Đồ thị tia nhân tố động lực học khi tải trọngNhững đường đặc tính động lực học của ô tô lập ra ở góc phần tư bên phảicủa đồ thị tương ứng với trường hợp ô tô có tải trọng đầy, còn góc ph
Trang 1Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
L i m ờ ởTrongđ u: ầ b i c #nh c #a đ t nố ả ủ ấ ướ c ta đang trên con đ ườ ng Công nghi p&hó ệ a-Hi n&đ &i hó a, t ng b ệ ạ ừ ướ c phá t tri *n và h i &nh p&v i cá c n ể ộ ậ ớ ướ c phá t tri *n ể trên th gi i Trong xu th c #a th i đ &i khoa h &c kỹ/thu t &c #a th gi i ngà y ế ớ ế ủ ờ ạ ọ ậ ủ ế ớ
cà ng phá t tri *n cao, đ *hò a chung v i s &phá t tri *n đó , đ t n ể ể ớ ự ể ấ ướ c ta đã/có
nh /ng ch # tr ữ ủ ươ ng phá t tri *n m t &s ngà nh mũ/i nh &n, trong đó có ngà nh C ể ộ ố ọ ơ khí
Trườ ng ĐH Công ngh GTVT& là m t&trong nh /ng trệ ộ ữ ườ ng đ &i h &cạ ọ
tr &c thu c&b GTVT& có đà o t &o cá c ngà nh v i ch t lự ộ ộ ạ ớ ấ ương đ u và o vàầ
đ u ra t t dầ ố ướ i s &gi #ng d &y và hự ả ạ ướ ng d n c #a đ i &ngũ/cá n b cóẫ ủ ộ ộ
&trì nh đ và &tay ngh cao, t n& tâm v i ngh ộ ề ậ ớ ề
Hi n& t &i là m t&sinh viên đang theo h &c ngà nh Kỹ/Thu t&Ô Tô ệ ạ ộ ọ ậtrong trườ ng, em có đượ&c th &c hi n&m t &đ á n môn “Lý Thuy t Ô Tô” ự ệ ộ ồ ếĐây là m t& môn c #chuyên ngà nh bộ ở ướ c đ u giú p em hì nh dung ra đầ ượ&c khi tí nh toá n thi t k ô tô chú ng ta c n nh /ng đi u ki n&thông s gì , ế ế ầ ữ ề ệ ố
nh /ng chu *n đ *xe đữ ẩ ể ượ&c an toà n khi lă7n bá nh trên đườ ng
Trong quá trì nh tí nh toá n, chú ng em đã/đượ&c s &quan tâm ch #d n ự ỉ ẫnhi t & tì nh c #a th y giá o Đ Thà nh Phệ ủ ầ ỗ ương Tuy nhiên, trong quá trì nh là m
bà i và tí nh toá n không th trá nh kh #i nh /ng h &n ch và thi u só t ế ỏ ữ ạ ế ế
V y&nên em r t mong đậ ấ ượ&c s & đó ng gó p ý ki n, s &giú p đ /và t &o đi u ự ế ự ỡ ạ ề
ki n&c #a cá c Th y đ * em có th *hoà n thà nh bà i t p&m t &cá ch t t nh t.ệ ủ ầ ể ể ậ ộ ố ấ
Em xin chân thành c m n ! ả ơ
Sinh viên th c hi n: ự ệ
Đ Ti n ỗ ề
Trang 2Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế
Ô tô VAZ 2102:
Gi i thi u m u ô tô nghiên c u: ớ ệ ẫ ứ
VAZ là m t &nhà s #n xu t ô tô Ngaộ ả ấ
đ &c thà nh l p&h i cu i th p&niên 1960 v i s &h &p tá c c #a Fiat 25% công tyượ ậ ồ ố ậ ớ ự ợ ủ
nà y thu c&s #h /u c #a công ty Renault Phá p.ộ ở ữ ủ
L p: 64COT06ớ
Trang 3Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
Công ty s #n xu t g n m t &tri u&xe m i nă7m, g m Kalina, Lada 110 và xe off-ả ấ ầ ộ ệ ỗ ồroad Niva Nhà má y VAZ là m t &trong cá c nhà má y l n nh t th gi i, v i h nộ ớ ấ ế ớ ớ ơ
144 km dây chuy n s #n xu t, và là đ c&nh t #đ 7&c đi *m h u h t thà nh ph nề ả ấ ộ ấ ở ặ ể ầ ế ầ
c #a xe đ u đủ ề ượ&c ch t &o n i &b &ế ạ ộ ộ
TT
B ng các thông s c b n c a ô tô VAZ 2102: ả ố ơ ả ủ
1234567891011121314151617
Trang 4Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
Tr ng l ọ ượ ng ô tô (t tr ng hay tr ng l ự ọ ọ ượ ng thi t k ) ế ế
B #ng 1: Tr &ng lả ọ ượ&ng ô tô
Ô tô c /nh #, tr &n l &ng toà n b <1,5& t nỡ ỏ ọ ượ ộ ấ
Ô tô c /trung, tr &ng l &ng toà n b t &1,5- 8 t nỡ ọ ượ ộ ừ ấ
Ô tô c /l n, tr &ng l &ng toà n b >8& t nỡ ớ ọ ượ ộ ấ
Đoà n xe (r mó c, bá n r mó c)ơ ơ
Ch &n Kọ G =1,15
L p: 64COT06ớ
Trang 5Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
I Đ ườ ng đ c tính ngoài c a đ ng c đ t trong: ặ ủ ộ ơ ố
bi *u th &m i quan h & gi /a công su t có í t (N ể ị ố ệ ữ ấ e ), mô men xo Vn có í ch (M ắ e ), tiêu
hao nhiên li u&trong m t&gi (G ệ ộ ờ T ), công su t tiêu hao nhiên li u&riêng (g ấ ệ e ) theo số
vò ng quay c #a tr &c khu #u đ ng& c (n ủ ụ ỷ ộ ơ e ) (ho 7&c t c đ goá c& c #a đ ng& c ặ ố ộ ủ ộ ơ
w e ), khi b ướ m ga (đ i v i đ ng& c xă7ng) m #hoà n toà n ho 7&c thanh rang (đ ố ớ ộ ơ ở ặ ố
i v i đ ng& c diezel) c #a b m cao á p c #v &trí c p nhiên li u&l n nh t ớ ộ ơ ủ ơ ở ị ấ ệ ớ ấ
2 Công th c: ứ
Trong đó :
+ a,- b, c: h s &th &c nghi m& ph &thu c&và o ch #ng lo &i đ ng& c ệ ố ự ệ ụ ộ ủ ạ ộ ơ
Đ i v i bu ng chá y l c xoá y: a=0,7; b=1,3; c=1ố ớ ồ ố+ Nmax : công su t h /u í ch c &c đ &i Nấ ữ ự ạ max =64 (mã/l &c) = 47,104(KW)ự
+ nN : s vò ng quay c #a tr &c khu #u đ ng& c ng v i công su t l n nh tố ủ ụ ỷ ộ ơ ứ ớ ấ ớ ấ
(1/s) + Ne : giá tr &công su t h /u í ch c #a đ ng& c ng v i s vò ng quay nị ấ ữ ủ ộ ơ ứ ớ ố
Trang 6L p: 64COT06ớ
Trang 7ne : s vò ng quay c #a tr &c khu #u đ ng& c (v/p)ố ủ ụ ỷ ộ ơ
M : mô men xo Vn c #a đ ng& c (N.m)ắ ủ ộ ơ
Trang 8L p: 64COT06ớ 6 SVTH: Đ Ti nỗ ề
Trang 9Ki *m tra h s &thí ch ng c #a đ ng& c :ể ệ ố ứ ủ ộ ơ
Hình 1 : Đ ườ ng đ c tính ngoài t c đ ngoài đ ng c VAZ 2102 ặ ố ộ ộ ơ
Xá c đ &nh mô men xo Vn l n nh t, công su t có í ch l n nh t c #a m i lo &iị ắ ớ ấ ấ ớ ấ ủ ỗ ạ
- đ ng& c , m i lo &i xe khá c nhau.ộ ơ ỗ ạ
Là c s #đ *tí nh toá n nghiên c u đ ng& l &c h &c c #a ô tô.ơ ở ể ứ ộ ự ọ ủ
L p: 64COT06ớ
II Đ th cân b ng l c kéo ồ ị ằ ự
Trang 11Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
L &cự 1ké o.Kháiti p ế ni m ệ tuy n ế #cá c bá nh xe ch #đ ng& c #a ô tô đ *dù ng kh Vc ph &c t t ở ủ ộ ủ ể ắ ụ ấ
c # ả
cá c l &c c #n chuy *n đ ng& nh : l &c c #n lă7n, l &c c #n không khí , ự ả ể ộ ư ự ả ự ả
l &c c #n quá n tí nh, l &c c #n lên d c.ự ả ự ả ố
Đ th &cân b `ng l &c ké o ô tô là xây d &ng m i quan h gi /a& l &c ké o ồ ị ằ ự ự ố ệ ữ ựphá t ra t bá nh xe ch #đ ng& Pừ ủ ộ K và cá c l &c c #n chuy *n đ ng& c #a ô tô ự ả ể ộ ủ
ph &thu c&và o t c đ & chuy *n đ ng& c #a ô tô Pụ ộ ố ộ ể ộ ủ K = f(v)
PK : l &c ké o ti p tuy n t &i bá nh xe ch #đ ng&.ự ế ế ạ ủ ộ
MK : mô men xo Vn t &i bá nh xe ch #đ ng&.ắ ạ ủ ộ
rb : bá n kí nh bá nh xe
it = i ip i o.ic : t #s truy n c #a h th ng& truy n l &c.ỷ ố ề ủ ệ ố ề ự
ηt : hiệu&su t c #a h th ng& truy n th #y l &c.ấ ủ ệ ố ề ủ ự
Trang 12δi =1,05 + 0,05.i
j : gia t c t &nh ti n c #a ô tô.ố ị ế ủ
n : s lố ượ&ng mó c đượ&c ké o theo
Trang 13L p: 64COT06ớ
Trang 14Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
G : tr &ng lọ ượ&ng toà n b xe,& G = 1400 (kG)ộ
f : là h s &c #n lă7n ng v i t ng t c đ chuy *n& đ ng& c #a xe ệ ố ả ứ ớ ừ ố ộ ể ộ ủ
f = f0 ( 1+
vi : v n&t c (km/h) c #a ô tô ng v i t ng t c đ &ậ ố ủ ứ ớ ừ ố ộ
f0 : h s &c #n lă7n c #a m 7&t đ ng, fệ ố ả ủ ặ ườ 0 = 0,012 ÷ 0,015 (đ ng nh &a, bêườ ựtông), ch &n fọ 0 = 0,012
F : di n&tí ch chí nh di n&c #a ô tô (m ệ ệ ủ 2 )
F = 0,8.Ba.Ha = 0,8.1,611.1,4 =1,804 (m2)
K : h s &c #n c #a không khí , ph &thu c&m t &đ khô&ng khí , hì nhệ ố ả ủ ụ ộ ậ ộ
d &ng và ch t lạ ấ ượ&ng b m 7&t ô tô (Nsề ặ 2 /m4) K =0,25 ÷ 0,35 (Ns2 /m4 )
W = 0,3÷0,9 Ch &n W= 0,6ọ
Trang 16Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
B #ng ả 3: S li u&l &c ké o, l &c c #n c #a ô tô.ố ệ ự ự ả ủ
Trang 17Hình 2: Đ th cân b ng s c kéo c a ô tô ồ ị ằ ứ ủ
S #d &ng đ th &cân b `ng l &c ké o c #a ô tô có th *xá c đ &nh đ ử ụ ồ ị ằ ự ủ ể ị ượ &c cá c ch #tiêu ỉ
Tí nh đ n kh #nă7ng tr &t quay c #a cá c bá nh xe ch #đ ng& trên m t&ế ả ượ ủ ủ ộ ộ
Đ th nhân t đ ng l c h c ồ ị ố ộ ự ọ
Nhâ1n t ố Kháiđ ng ộ ni m ệ &l &c ự h &c c #a ô tô là t #s gi /a l &c ké o ọ ủ ỷ ố ữ ự
ti p tuy n P ế ế k không khí và chia cho tr &ng l ọ ượ &ng toà n b c #a& ô tô ộ ủ
2 Công th c ứ
L p: 64COT06ớ
Trang 18SVTH: Đ Ti nỗ ề
Trang 19Đồ thị tia nhân tố động lực học khi tải trọng
Những đường đặc tính động lực học của ô tô lập ra ở góc phần tư bên phảicủa đồ thị tương ứng với trường hợp ô tô có tải trọng đầy, còn góc phần tư bên trái
của đồ thị, ta vạch từ gốc toạ độ nhưng tia làm với trục hoành các góc khác nhau
L ớ p: 64COT06
Trang 20mà
Trang 21Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế
tg =Như vậy mỗi tia ứng với một tải trọng Gx nào đó tính ra phần trăm so với tải
trọng đầy của ô tô
Trong trường hợp Gx = G thì tg = 1, lúc này tia làm với trục hoành một góc =
450, các tia có > 450 ứng với Gx > G (khu vực quá tải), các tia có < 450 ứng với Gx
< G (khu vực chưa quá tải)
- khi cho bi t v n&t c chuy *n đ ng& và t #i tr &ng trên xe.ế ậ ố ể ộ ả ọ
Xá c đ &nh h s &c #n l n nh t c #a đ ng mà ô tô có th *v &t đ &c ị ệ ố ả ớ ấ ủ ườ ể ượ ượ ψ
- t ng s truy n ng v i t #i tr &ng đã/bi t.ừ ố ề ứ ớ ả ọ ế
Tì m s truy n thí ch h &p và t c đ chuy *n& đ ng& c #a ô tô, khi bi t s c c #nố ề ợ ố ộ ể ộ ủ ế ứ ả
- c #a đủ ườ ng và t #i tr &ng c #a ô tô.ả ọ ủ
Xá c đ &nh đ &c t #i tr &ng ô tô khi bi t v n&t c ô tô và h s &c #n m 7&t đ ngị ượ ả ọ ế ậ ố ệ ố ả ặ ườ
mà ô tô có th *kh Vc ph &c để ắ ụ ượ&c
IV Đồ thị cân bằng công suất của ô tô.
Trang 221 Khái ni m ệ
Trang 23Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
Ph ươ ng trì nh cân b `ng công su t th *hi n&m i t ằ ấ ể ệ ố ươ ng quan v công su t: gi /a ề ấ ữ
công su t đ ng& c sau khi đã/tiêu t n cho l &c c #n ma sá t trong h th ng& ấ ộ ơ ố ự ả ệ ố
truy n l &c, ph n cò n l &i là công su t truy n đ n bá nh xe ch #đ ng& N ề ự ầ ạ ấ ề ế ủ ộ K
đ *kh Vc ph &c công su t c #n do cá c l &c c #n khi xe chuy *n đ ng& ể ắ ụ ấ ả ự ả ể ộ
Đ th &cân b `ng công su t c #a ô tô là đ th &bi *u di n cá c giá tr &đã/tí nh toá n ồ ị ằ ấ ủ ồ ị ể ễ ị
đ ượ &c c #a ph ủ ươ ng trì nh cân b `ng công su t c #a ô tô trên đ th &có t &a đ N&- ằ ấ ủ ồ ị ọ ộ
Trang 24L p: 64COT06ớ 15 SVTH: Đ Ti nỗ ề
Trang 25Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
B #ngả 4 5:B ng ả Giá tr & ị sốcôli u ệ ng k t ế su t ấ quảôtôtính
Trang 26Nψ + Nw
Trang 27Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
- Xá c đ &nh tr &s cá c thà nh ph n c #a công su t c #n #cá c t c đ khá c& nhau ị ị ố ầ ủ ấ ả ở ố ộ
5 ng d ng Ứ ụ
- v i cá c tay s truy n khá c nhau.ớ ố ề
Xá c đ &nh công su t d &tr / #cá c t c đ khá c& nhau v i cá c tay s truy nị ấ ự ữ ở ố ộ ớ ố ề
- Xá c đ &nh đ d c& l n nh t mà ô tô có th *kh Vcị ộ ố ớ ấ ể ắ
- Xá c đ &nh kh #nă7ng tă7ng t c, ké o mó c c #a ô tô.ị ả ố ủ
- L &a ch &n tay s và ch đ chuy *n& đ ng& h &p lý theo lo &i đ ng nà o đó ự ọ ố ế ộ ể ộ ợ ạ ườ
Nghiên c u m c đ s #&d &ng công su t đ ng& c phù h &p t ng lo &i đ ngứ ứ ộ ử ụ ấ ộ ơ ợ ừ ạ ườ
sá và ch đ chuy *n& đ ng& khá c nhau.ế ộ ể ộ
Trang 28T công th c D = +J.ừ ứ ψ gg ta có :
Trong đó :
J: gia t c ô tô #t ng tay s khá c nhau.ố ở ừ ố
δi: h s &k *đ n #nh h #ng c #a cá c chi ti t chuy *n đ ng& quay c #a ô tô #t ngệ ố ể ế ả ưở ủ ế ể ộ ủ ở ừtay truy n.ề
Trang 29Ψ3 0,015
L p: 64COT06ớ
Trang 30Xá c đ &nh gia t c c #a ô tô #m t &t c đ nà o& đó c #a m t &s truy n đã/cho ị ố ủ ở ộ ố ộ ủ ộ ố ề
- Xá c đ &nh th i đi *m sang s h &p lý (th i đi *m đ *i tay s truy n khi tă7ngị ờ ể ố ợ ờ ể ổ ố ề
t c) đ *đ #m b #o đ gi #m& t c đ là &nh #nh t và th i gian sang s là nh #ố ể ả ả ộ ả ố ộ ỏ ấ ờ ố ỏ
- nh t và đ &t t c đ cao& nh t, nhanh nh t #cá c s truy n sau.ấ ạ ố ộ ấ ấ ở ố ề
VI. Xá c đ &nh th i gian và quã/ng đị ờ ườ ng tă7ng t c c #a ô tô.ố ủ
Đ th gia t c ng ồ ị ố ượ c.
Thời gian và quãng đường tăng tốc của ôtô là những thông số quan trọng để đánh
giá chất lượng động lực học của ôtô Ta sử dụng đồ thị gia tốc của ôtô để xác định
thời gian tăng tốc của ôtô
Trang 31L p: 64COT06ớ 19 SVTH: Đ Ti nỗ ề
Trang 32Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
Trong đó: ti là thời gian tăng tốc từ v1 đến v2
ti = Fi với Fi là phần diện tích giới hạn bởi phần đồ thị1
J = f(v); v = v1; v = v2 là trục hoành của đồ thị của gia tốc ngược
V1
1,02(m/s)
1/J1
0,56(s2/m)
V2
1,66(m/s)
1/J2
0,71(s2/m)
V3
2,59(m/s)
Trang 33L p: 64COT06ớ
Trang 34Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế
1/J3
(s2/m)
V4
(m/s)1/J4
(s2/m)
1/J (s 2 /m)
7 6 5 4 3
2 1
0 0
Hình 6: Đ th gia t c ng ồ ị ố ượ - Xá c4 đ &nh c ị Ứ thờ ng
id ng ụ gian tă7ng t c và quã/ng đố ườ ng tă7ng t c.ố
Th i gian và quã/ng đ ờ ườ ng tă7ng t c là hai ch #tiêu quan tr &ng đ *đá nh giá tí nh ố ỉ ọ ể
VII Tth i gian và quãng đ ờ ườ ng tăng t c c a ô tô ố ủ
Trang 35ch t đ ng& l &c h &c c #a ô tô, má y ké o.ấ ộ ự ọ ủ
Hai ch #tiêu trên có th *xá c đ &nh d &a trên đ th &j = f(v) c #a ô tô, má y ké o.ỉ ể ị ự ồ ị ủ
A, Th i gian tăng t c c a ô tô ờ ố ủ
L p: 64COT06 ớ
1 Khái ni m ệ
Trang 36Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ GVHD: Đ Thà nh Phồ ế ỗ ương Th i gian ờ
tă7ng t c c #a ô tô là t *ng th i gian đ *xe tă7ng t c t vố ủ ổ ờ ể ố ừ min lên vmax
T bi *uừ ể 2.Côngth cứ th c ứ j=. ta suy ra dt = dv.
th i gian tă7ng t cờ ố dtc #a ô tô t t c đ &vủ ừ ố ộ 1 đ nế j v2 sẽ/là :
Tí ch phân nà y không gi #i đả ượ&c b `ng phằ ương phá p gi #i tí ch, do nó không có ả
quan h ph &&thu c&chí nh xá c v gi #i tí ch gi /a gia t c j và v n&t c chuy *n đ ng&ệ ụ ộ ề ả ữ ố ậ ố ể ộ
v c #a chú ng.ủ
Tí ch phân nà y có th *gi #i đ &c b `ng ph ng phá p đ th &nh đ th &gia t c c #aể ả ượ ằ ươ ồ ị ờ ồ ị ố ủ
ô tô J= f(v)
Ámpi d &ng tí nh g n đú ng chia đ th &1/j thà nh k ph n v i :ụ ầ ồ ị ầ ớ
∆ t
→
Vi− V ] i
V i J ớ tbi =
i + j
i+ 1
Suy ra th i gian tă7ng t c toà n b là &: t =ờ ố ộ i= 1
n : là s kho #ng chia v n&t c c #a ôtô t Vố ả ậ ố ủ ừ min
jtbi : là v n&t c trung bì nh th i (m/s)ậ ố ứ
V i : là v n&t c t &i th i đi *m th i (m/s)ậ ố ạ ờ ể ứ
- Đối với hệ thống truyền lực dùng hộp số có các cấp khi chuyển từ số thấp lên số
cao điều xảy ra hiện tượng giảm tốc độ chuyển động của oto một khoảng ∆ v
∆ v= 9,3.t1.Ψ
Trong đó :
Ψ: Hệ số cản tổng cộng của đường (Ψ = f)
t1 : Thời gian chuyển số
Đối với người lái xe trình độ cao : động cơ xăng t1 = (0,5 ÷ 3 ¿ s.Chọn t1 = 3
Tay số 1 – ay số 2 :
Trang 37L p: 64COT06ớ
Trang 38Đồ á n môn: Lý Thuyế t Ô TÔ GVHD: Đỗ Thà nh Phương
Tay số 2 – Tay số 3: ∆ v 2= 9,3.2.0,015 = 0,279 (m/s)
Tay số 3 – Tay số 4: ∆ v 3= 9,3.2.0,019 = 0,5301 (m/s)
Bả#ng3 B ng ả 9:Thờ isốgianli u ệ tă7ngk t qu ế ảtố ccủ#atínhô tô.
V(m/s)T(s)
J
()
Trang 39Lớ p: 64COT06 23 SVTH: Đỗ Tiề n
Trang 40Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
t (s)
70
dt
60 50
c
30
20 10 0 0
Hình 7: Đ th xác đ nh th i gian tăng t c c a ô tô ồ ị ị ờ ố ủ
- Dù ng4 ng Ứ đ *đá nhể d ng ụ giá ch t lấ ượ&ng đ ng& l &c h &c c #a ô tô.ộ ự ọ ủ
B, Quãng đ ườ ng tăng t c c a ô tô ố ủ
Trang 41L p: 64COT06ớ
Trang 42Đ á n môn: Lý Thuy t Ô TÔ ồ ế GVHD: Đ Thà nh Phỗ ương
- Trên đ th &T-v ta chia tr &c tung t tồ ị ụ ừ min = 0 đ n tế max là m nhi u đo &n nh #, m iề ạ ỏ ỗ
đo &n kí hi u&là dtạ ệ 1, dt2, , dtn
Δs i = Δt i v tbiTrong đó :
Δs i : quã/ng đ ườ ng tă7ng t c đ ố ượ &c trong kho #ng th i gian ả ờ Δ t i
vtbi : giá tr &trung bì nh c #a giá tr &v n&t c t &i th i đi *m th i.ị ủ ị ậ ố ạ ờ ể ứ
Δ tbi = (v i+1 + v i )/2
T *ng quã/ng đ ng tă7ng t c: S =
ổ ườ ố i =1
Qã/ng đ ng đi đ &c trong th i gian chuy *n s (đ tă7ng& quã/ng đ ng trongườ ượ ờ ể ố ộ ườ
Δs = (v đ - 4,7.t 1Trong đó :
vđ : T c đ t &i th i đi *m b Vt đ u chuy *n s (m/s)ố ộ ạ ờ ể ắ ầ ể ố
ψ : H s &c #n t *ng c ng& c #a đ ệ ố ả ổ ộ ủ ườ ng ( ψ = f)
Tay s 1 – Tay s 2 :ố ốTay s 2 – Tay s 3 :ố ốTay s 3 – Tay s 4 :ố ố
3 B ng k t qu tính ả ế ả
V(m/s)
3,83