ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢOKhoảng cách từ trục định vị đến tim ray: Kiểm tra khe hở ngang an toàn giữa cột và đầu cầu trục: chọn trục định vị nằm tại mép ngoài của xà gồ
SỞ THIẾT KẾ
SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Số cầu Bước cột Số bước Vùng Loại trục B (m) cột địa hình địa
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 2 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
SỐ LIỆU VỀ VẬT LIỆU
Loại thép Số hiệu thép E f y f u
Các thông số của thép tấm
Cường độ tính toán chịu kéo,nén,uốn của thép theo giới hạn chảy: f = f y
M =1 1 là hệ số tin cậy về vật liệu lấy theo mục 6.1.4,TCVN 5575:2012 Cường độ tính toán chịu cắt của thép
Hệ số làm việc của kết cấu: (Bảng 3, TCVN 5575:2012)
Sử dụng que hàn N46 (bảng 8, TCVN 5575: 2012), với các thông số như sau:
) ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
: cường độ tính toán khi làm việc chịu kéo của boulon (bảng 10, TCVN 5575:2012)
: hệ số điều kiện làm việc của liên kết boulon( bảng 38, TCVN 5575:2012) Boulon neo được chế tạo từ thép JIS-G3101-SS400, có
Bê tông móng/ cổ cột: B20 có
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 4 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
THƯỚC SƠ BỘ,
CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG
Nhịp cầu trục: L CR = 75 ft = 22.86(m).
Sức nâng cầu trục: C = 7.5(tấn)
Bước cột: 6(m) Độ dốc mái: i = 10%
Tra catalog của cầu trục (mã hiệu cầu trục A0785300) ta được các số liệu sau:
(mm) (kg) (kg) (mm) (mm) (mm) (kg)
2.1.1Các kích thước sơ bộ của khung ngang: a/ Cột dưới: hrp
Chiều cao phần cột dưới: h C.g P0
Phần cột chôn sâu xuống nền:
= 0(m) Chiều cao tiết diện dầm đỡ cầu trục:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 5 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chiều cao tiết diện ray (và miếng đệm): Ta có:
D: Khoảng cách từ đỉnh ray đến điểm cao nhất của cầu trục
F 0 : Khoảng cách từ nách khung đến điểm thấp nhất của các thiết bị hay kết cấu treo
( ví dụ: thiết bị chiếu sang, lối đi lại dọc hoặc ngang nhà) F 0 = 0mm
75mm: Là khe hở an toàn giữa khe trục (hoặc xe con) và kết cấu bên trên của nó
F 1 : Khoảng hở dự phòng, lấy bằng nhưng không nhỏ hơn 100mm (khi mà không có thiết bị treo tức F 0 = 0 thì có thể lấy F 1 = 0).
Chọn c/Chiều cao tiết diện ngang lớn nhất và bé nhất của dầm mái :
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 6 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Bề rộng cánh dầm mái:
Chọn d/ Chiều cao tiết diện ngang của cột:
Chọn e/Bề dày cánh, bụng của dầm mái:
Chọn f/Bề dày cánh, bụng của cột:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 7 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Khoảng cách từ trục định vị đến tim ray:
Kiểm tra khe hở ngang an toàn giữa cột và đầu cầu trục:
(chọn trục định vị nằm tại mép ngoài của xà gồ vách)
Chiều cao tiết diện xà gồ vách: tương ứng với bước cột là 7m.
Khoảng cách từ tim ray đến đầu mút của cầu trục:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 8 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Với 75mm là khoảng hở giữa cầu trục và cột.
CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG
(Mái và vách tole dày 0,5mm, xà gồ thép chữ Z với tổng trọng lượng bản thân là: và )
Tĩnh tải mái tác dụng lên dầm mái ( giá trị tính toán ):
Tĩnh tải vách tác dụng lên cột ( giá trị tính toán ):
Hệ số vượt ải của tĩnh tải(vật liệu thép):
2.2.2.Hoạt tải mái: Đối với mái nhẹ,theo TCVN 2737:1995 quy định giá trị tiêu chuẩn của hoạt tải mái là:
Hệ số vượt tải của hoạt tải mái: ; cos α≈1
:với α :là góc nghiêng của mái so với phương nằm ngang.
2.2.3.Tải trọng cầu trục tác dụng lên khung ngang: ( trường hợp có 1 cầu trục) Tải trọng thẳng đứng :lớn nhất D max và bé nhất D min do cầu trục truyền lên vai cột giá trị tính toán được tính như sau :
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 9 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
: là hệ số vượt tải của cầu trục ( )
B: là nhịp đỡ của dầm cầu trục (bước cột).
W: là khoảng cách giữa 2 bánh xe cầu trục Trọng lượng dầm đỡ cầu trục và ray: Chọn w rw = 1 (kN/m)
Giá trị moment lệch tâm ứng với giá trị tải trọng:
Khoảng cách từ tim ray đến tim cột:
Tải trọng gió: Áp lực gió tiêu chuẩn ( vùng IIIA ), W 0 = 110daN/ m 2 Dạng địa hình A
Hệ số khí động lấy theo sơ đồ 2, bảng 6 TCVN “ 2737-1995 ”
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 10 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Tải trọng phân đố đều trên cột
Tải trọng phân bố đều trên dầm:
: hệ số vượt tải gió
:giá trị của k tại độ sâu 10m
NỘI LỰC KHUNG NGANG
1.TT ( tĩnh tải) 2.HT (hoạt tải) 3.D max trái ( D max bên trái )
4 D max phải ( D max bên phải )
5 T trái ( T LA từ trái sang phải )
6 T phải ( T LA từ phải sang trái )
7 Gió trái ( gió từ trái sang phải )
8 Gió phải ( gió từ phải sang trái )
Bảng tổ hợp nội lực:
Tổ Hợp Hệ Số Tổ Hợp
ST T H D ma D ma T T Gi Gió T H D ma D ma T T Gi Gió
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 11 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO x x x phả trá phả ó phả x phả phả ó phả
T T T trái i i i trái i T T trái i trái i trái i
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 12 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 2.1 Mô hình khung ngang 2D
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 13 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 2.2 Mô hình khung ngang 3D c Phân tích nội lực khung ngang bằng Sap2000:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 14 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 15 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 16 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 17 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 18 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 19 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 20 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 21 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 22 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Biểu đồ bao lực cắt:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 23 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Biểu đồ bao lực dọc:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 24 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyên vi đưng tai đỉnh khung: (tinh tai + hoat tai mai):
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 25 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị đứng do tỉ̉nh tải gây ra
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 26 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị đứng do hoạt tải mái gây ra
Chuyển vị ngang tại nách khung (tĩnh tải+ gió trái) :
Chuyển vị ngang do tĩnh tải gây ra
Chuyển vị ngang do gió trái gây ra
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 27 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị ngang tại vai cột(tĩnh tải+ T trái) :
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 28 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị ngang tại vai cột do tĩnh tải gây ra
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 29 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị ngang tại vai cột do T trái gây ra
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 30 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG
THIẾT KẾ DẦM MÁI
3.1.1.Tính toán các tiết diện ngang
- Từ kết quả phân tích nội lực khung ngang, ta lựa chọn các giá trị nội lực gây nguy hiểm cho dầm mái.
- Mỗi phần tử cần chọn giá trị nội lực tại ít nhất 3 vị trí:2 phần tử đầu đoạn và 1 phần tử giữa.Và các giá trị nội lực là:
3.1.1.1Giá trị nội lực tính toán.
3.1.1.2 Thiết kế và kiểm tra tiết diện tại nách khung:
Module kháng uốn yêu cầu:
- Chiều cao hợp lý của bảng bụng: Chọn
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 31 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chiều dày hợp lý của bản bụng: (áp dụng cho dầm có )
Các đặc trưng hình học của tiết diện ngang:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 32 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra bền của tiết diện dầm tại nách khung:
- Ứng suất pháp lớn nhất:
- Ứng suất tiếp lớn nhất:
- Ứng suất tương đương: Trong đó:
Liên kết cánh với bụng dầm:
Đường hàn góc liên kết giữa cánh và bụng dầm có chiều cao được quy định và phải đảm bảo không nhỏ hơn giá trị tối thiểu nêu trong Bảng 43 của TCVN 5575:2012 Chiều cao này phải được duy trì trên suốt chiều dài dầm để bảo đảm liên kết vững chắc và tuân thủ tiêu chuẩn.
- Chiều cao đường hàn tại mọi vị trí phải thỏa điều kiện:
Sử dụng que hàn N46 (bảng 8, TCVN 5575: 2012), với các thông số như sau:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 33 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định cục bộ:
Bản cánh: → thỏa điều kiện yêu cầu.
Bản bụng: → thỏa điều kiện yêu cầu.
→ Vậy ta không cần gia cường thêm sườn cứng ngang.
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định tổng thể:
- Bố trí thanh giằng cánh dưới với 2 bước xà gồ, mỗi xà gồ cách nhau 1.5m
- Tính theo công thức Bảng 13 TCVN 5575:2012;
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 34 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
→ Vậy ta không cần kiểm tra ổn định tổng thể.
Vậy chọn tiết diện I700x8x200x12 làm tiết diện lớn nhất của kèo.
3.1.1.3 Tính toán và chọn tiết diện tại đỉ̉nh nóc:
Các công thức kiểm tra bền:
+Điều kiện ứng suất pháp lớn nhất:
+Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tiếp lớn nhất:
Thỏa điều kiện ứng suất tiếp lớn nhất.
+Kiểm tra tiết diện ứng suất tương đương:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 35 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định cục bộ:
- Bản cánh: → Thỏa điều kiện yêu cầu.
- Bản bụng: → Thỏa điều kiện yêu cầu.
→ Vậy ta không cần gia cường thêm sườn cứng ngang.
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định tổng thể:
- Bố trí thanh giằng cánh dưới với 2 bước xà gồ,mỗi xà gồ cách nhau 1.5m
- Tính theo công thức Bảng 13 TCVN 5575:2012
→ Vậy ta không cần kiểm tra ổn định tổng thể.
Vậy chọn tiết diện I300x8x200x12 làm tiết diện nhỏ nhất của kèo.
3.1.1.4 Tính toán liên kết hàn cánh và bụng:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 36 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Thiết kế đường hàn góc liên kết cánh và bụng dầm với que hàn N46, phương hàn tay,bề dày thép 12 mm.
→ Chọn 3.1.2Thiết kế mối nối:
3.1.2.1.Mối nối tại đỉ̉nh nóc:
Lực cắt và lực dọc không đáng kể
Lực dọc quy đổi trong cánh do :
Kiểm tra độ bền của cánh kéo :
→ Thỏa Tính và chọn đường kính boulon
- Chọn boulon cường độ cao cấp 8.8
-Chọn số lượng boulon mỗi bên cánh là 4.
-Tính và chọn đường kính boulon
→ chọn boulon có Boulon cánh trên chọn (dư khả năng chịu lực).
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 37 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Tính và chọn chiều dày mặt bích: aa c b b c g
- Chiều rộng của mặt bích:
- Moment uốn trong mặt bích:
Chiều dày của mặt bích:
Chọn chiều dày bản mặt bích
Tính chiều cao đường hàn giữa mặt bích và cánh dầm:(hàn tay)
Theo kim loại đường hàn:
Theo kim loại biên nóng chảy:
→ Vậy ta chọn đường hàn
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 38 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 3.1 Mối nối đỉnh kèo thép
THIẾT KẾ CỘT THÉP
3.2.1Giá trị nội lực tính toán:
TT+HT+Dtr+Tph TT+Gph TT+Gtr TT+HT+Dph+Tph+Gph
Lực cắt lớn nhất (tính liên kết cánh và bụng)
- Chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung (dùng phụ lục D-TCVN 5575:2012):
- Xác định hệ số chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 39 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Nếu xem đầu trên là “ngàm trượt” tra bảng D3, ta được hệ số tính toán cho chiều dài cột dưới la
Nếu xem đầu trên là “tự do” tra bảng D2, ta được hệ số tính toán cho chiều dài cột dưới la
Thực tế đàu trên của cột vừa chuyển vị xoay vừa chuyển vị ngang, do đó liên kết ở đầu trên la “trung gian” của “ngàm trượt” và “tự do”
Bf tf M N An Ix Wx c f cf
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 40 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng khung là khoảng cách giữa các điểm kiềm chế
Kiểm tra điều kiện bền:
Với là hệ số điều kiện làm việc của cột (Bảng 3 TCVN 5575:2012)
Kiểm tra tiết diện (chỉ cần kiểm tra phần cột dưới)
- Diện tích mặt cắt ngang
→ Tiết diện I700x8x200x12 thỏa điều kiện bền.
Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung:
- Diện tích mặt cắt ngang cột:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 41 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Tính chi tiết cho cặp nội lực - Độ lệch tâm tương đối
- Độ lệch tâm quy đổi
Trong đó là hệ số hình dạng tiết diện (Bảng D.9 TCVN 5575:2012)
- Tra Bảng D.10 phụ lục D TCVN 5575:2012, ta được :
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 42 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Do theo Bảng 33, TCVN 5575:2012 ta có:
Xét → Một phần bản bụng bị mất ổn định
Theo điều 7.3.2.1 TCVN 5575:2012, kiểm tra ổn định trong mặt phẳng khung với tiết diện A được thay bởi:
- Điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung :
→ Thỏa điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung
Tính tương tự cho các cặp nội lực còn lại, ta có bản tóm tắt sau:
M N Ac Ix Wx m me ix - e cf N. n e
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 43 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
→ Vậy tiết diện I 700x8x200x12 thỏa điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung.
Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung:
Trong đó c là hệ số lấy theo điều 7.4.2.5, TCVN 5575:2012 là hệ số uốn dọc quanh trục y-y lấy theo điều 7.3.2.1 TCVN 5575:2012
Tính toán chi tiết cho cặp nội lực - Độ mảnh quy ước
- Độ lệch tâm tương đối
- Hệ số c : với , ta có
Các hệ số được lấy theo Bảng 16, TCVN 5575:2012
Đồ án Kết cấu thép do SVTH XXXXXXXXXX thực hiện dưới sự hướng dẫn của Th.S Nguyễn Hữu Bảo tập trung xác định hệ số uốn dọc đối với trục y–y, hệ số này phụ thuộc vào cường độ chịu nén tính toán fH Việc tính toán hệ số uốn dọc đảm bảo thiết kế các thành phần thép có khả năng chịu uốn ở mức an toàn và tối ưu chi phí cho kết cấu thép Bài viết trình bày phương pháp xác định hệ số dựa trên mô hình làm việc của vật liệu thép, các tham số tiết diện, lực tác dụng và đặc tính cứng – đàn hồi, từ đó nêu rõ mối quan hệ giữa hệ số uốn, trục y–y và cường độ chịu nén tính toán fH nhằm đánh giá độ bền và hiệu quả của công trình Các kết quả và nhận xét được tổ chức nhằm hỗ trợ quá trình luận văn đồ án kết cấu thép, thiết kế chi tiết và đánh giá độ bền của công trình.
Khi Để xác định cần tính giá trị của hệ số :
Trong đó giá trị của số Trị số của lấy theo bảng E.1 TCVN 5575:2012 và phụ thuộc vào tải trọng và thông được tính như sau:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 45 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
→ Thỏa điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung
Tính tương tự cho các cặp nội lực còn lại, ta có bảng kết quả như sau
→ Vậy tiết diện I 700x8x200x12 thỏa điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung.
Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng:
- Với là hệ số xác định theo Bảng 35 TCVN 5575:2012:
→ Bản cánh đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ.
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 46 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Bản bụng có thể bị mất ổn định khi chịu tải, theo điều 7.6.2.6, TCVN 5575:2012, ta phải gia cường các sườn cứng ngang, khoảng cách giữa các sườn là a=
Chọn a00mm (bằng khoảng cách xà gồ vách)
- Ta bố trí cặp sườn đối xứng, theo điều 7.6.1.1, TCVN 5574:2012
Tính toán đường hàn cánh và bụng cột
- Thiết kế đường hàn góc liên kết cánh và bụng với que hàn N46, phương pháp hàn tay.
THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT LIÊN KẾT
3.3.1 Thiết kế chân cột- liên kết cột với móng:
3.3.1.1Giá trị nội lực tính toán:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 47 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
TT+HT+Dtr+Tph TT+Gph TT+Gtr TT+HT+Dph+Tph+Gph
Lực cắt tại chân cột:
Cường độ tính toán của bê tông:
Mođun đàn hồi của bê tông:
Chọn boulon cấp 8.8, chế taọ từ thép tròn cấp SS400 với:
- :hệ số điều kiện làm việc của liên kết boulon (Bảng 38,TCVN 5575:2012)
- :cường độ tính toán khi làm việc chịu kéo của boulon (Bảng 10,TCVN 5575:2012)
- ;cường độ kéo đứt tiêu chuẩn của boulon
- :cường độ tính toán chịu kéo của boulon neo
- :cường độ tính toán chịu cắt của boulon neo
Tính toán và chọn sơ bộ tiết diện bản đế:
- Chọn sơ bộ kích thước bản đế:
Hình 3.3.Kích thước sơ bộ của bản đế
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 48 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra điều kiện bền nén của bê tông móng , ứng với cặp nội lực:
Kiểm tra lại diện tích bản đế cho cặp nội lực:
=>Ta nhận thấy cặp nội lực này có trị số lớn và độ lệch tâm cũng lớn nên chọn cặp này để kiểm tra đầu tiên:
- Độ lệch tâm của tải trọng
→ Có vùng kéo dưới bản đế, áp lực dưới bản đế phân bố dạng tam giác (trong khoảng y)
- là khoảng cách từ trọng tâm của nhóm boulon chịu kéo đến mép bản đế
(phương án chân cột có 8 boulon )
- là tỷ số modul đàn hồi của thép và bê tông.
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 49 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Tổng lực kéo trong nhóm ( 4 boulon) kéo:
- Diện tích tiết diện cần thiết của mỗi boulon:
→ Chọn boulon có Áp lực dưới bản đế có dạng hình tam giác
Giá trị y là nghiệm của phương trình bậc 3:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 50 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Giải phương trình bậc 3 bằng máy tính:
- Lực kéo và ứng suất trong các boulon:
- Ứng suất nén lớn nhất dưới bản đế:
- Moment uốn lớn nhất dưới bản đế:
- Chiều dày bản đế tính với áp lực dưới bản đế:
→ chọn bản đế dày 4 cm.
- Kiểm tra tiết diện bản đế ứng với các cặp nội lực còn lại ta có bảng kết quả sau:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 51 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra boulon neo với tổ hợp - Tổng lực kéo trong 4 boulon neo
:là khoảng cách giữa 2 trục của bản cánh:
- Ứng suất kéo trong boulon
Tính chiều dày bản đế khi chịu nhổ:
- Moment uốn trong bản đế do sự nhất lên của cánh
- Chiều dày của bản đế- do sự nhất lên của cánh
Đường hàn liên kết cánh cột vào bản đế:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 52 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Lực kéo lớn nhất trong cánh cột , trong đó:
Chiều dày cấu kiện lớn nhất:40mm
Phương pháp hàn tay=>lấy
- Chiều cao đường hàn góc liên kết cánh cột và bản đế:
Đường hàn góc liên kết bụng và bản đế
- Chiều cao đường hàn góc liên kết bụng cột vào bản đế
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 53 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 3.4.Chi tiết cấu tạo chân cột
3.3.2.Thiết kế liên kết dầm mái với cột
3.3.2.1.Giá trị nội lực tính toán:
TT+HT TT+Gph TT+HT TT+Gtr
Lực cắt tại nách khung:
- Chọn kiểu liên kết 2 boulon mỗi hàng, giả sử liên kết gồm 10 boulon, sử dụng boulon có
- Bố trí boulon như hình vẽ:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 54 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
3.3.2.2.Tính toán boulon cánh ngoài
Xác định vị trí trục trung hòa và moment quán tính
Xác định vị trí trục trung hòa
Chọn tâm của cánh chịu nén làm hệ cơ sở
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 55 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Ta có vị trí trục trung hòa
- Xác định moment quán tính của các phần tử vừa nêu trên đối với trục trung hòa:
Phần tử A d I A.d 2 cm 2 cm cm 4 cm
Tính ứng suất trong các phần tử và kiểm tra khả năng chịu lực:
- Ứng suất kéo trong hàng boulon ngoài cùng:
- Ứng suất cắt trong các boulon(10 boulon):
- Ứng suất trong cánh nén
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 56 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Tính chiều dày bản nối (mặt bích): có phân chia tỷ lệ chịu lực hợp lý giữa cánh sườn góc, bản bụng.
- Lực kéo trong các boulon: Hàng ngoài cùng
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng ngoài Trong sườn góc
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng giữa Trong cánh kéo
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 57 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng trong
Do ở xa bản cánh, nên bỏ qua phần lực truyền vào cánh( xem toàn bộ đều truyền vào bụng) → lực kéo trong bụng
- Moment uốn và chiều dày mặt bích:
Với là bề rộng cánh dầm.
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 58 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
→ Chọn chiều dày mặt bích 22(mm)
Kiểm tra ứng suất trong cánh kéo và sườn cứng:
Tính chiều cao đường hàn:
Hàn sườn góc vào mặt bích:chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay, có bề dày lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Theo tiết diện kim loại đường hàn
Theo tiết diện biên nóng chảy
Hàn cánh vào mặt bích:chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Nội lực tính toán: Theo tiết diện kim loại đường hàn
Theo tiết diện biên nóng chảy
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 59 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hàn bụng vào mặt bích: chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Theo tiết diện kim loại đường hàn:
Theo tiết diện biên nóng chảy
3.3.2.3.Tính toán boulon cánh trong
Xác định vị trí trục trung hòa và moment quán tính
Xác định vị trí trục trung hòa
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 60 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chọn tâm của cánh chịu nén làm hệ cơ sở
- Ta có vị trí trục trung hòa
- Xác định moment quán tính của các phần tử vừa nêu trên đối với trục trung hòa:
Phần tử A d I A.d 2 I 0 cm 2 cm cm 4 cm 4
Tính ứng suất trong các phần tử và kiểm tra khả năng chịu lực: - Ứng suất kéo trong hàng boulon ngoài cùng:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 61 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Ứng suất cắt trong các boulon(10 boulon):
- Ứng suất trong cánh nén
Tính chiều dày bản nối (mặt bích): có phân chia tỷ lệ chịu lực hợp lý giữa cánh sườn góc, bản bụng.
- Lực kéo trong các boulon:
Hàng ngoài cùng (boulon hàng 5)
Hàng trong cùng (boulon hàng 4)
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng ngoài Trong cánh kéo boulon hàng 5
Trong cánh kéo boulon hàng 4
Trong bản bụng boulong hàng 5
Trong bản bụng boulong hàng 4
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 62 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Moment uốn và chiều dày mặt bích:
Với là bề rộng cánh dầm.
→ Chọn chiều dày mặt bích 22(mm)
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 63 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra ứng suất trong cánh kéo và sườn cứng:
Tính chiều cao đường hàn:
Hàn cánh vào mặt bích:chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Nội lực tính toán: Theo tiết diện kim loại đường hàn
Theo tiết diện biên nóng chảy
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 64 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hàn bụng vào mặt bích: chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Theo tiết diện kim loại đường hàn:
Theo tiết diện biên nóng chảy
Hình 3.6 Cấu tạo mối nối nách khung.
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 65 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
HỆ GIẰNG; KẾT CẤU ĐỠ CẦU TRỤC;CÁC KẾT CẤU THỨ YẾU
HỆ GIẰNG
Giả thiết sơ bộ tiết diện các thanh chống và thanh giằng: o Các thanh chống dọc:
Tiết diện CHS 140x5 o Các thanh giằng xiên:
Làm từ thép SS400,có
+Đối với hệ giằng mái:đường kính
+ Đối với hệ giằng cột: đường kính
- Áp lực gió tiêu chuẩn
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 66 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Hệ số khí động mặt đón gió (TCVN 2737:1995)
- Áp lực tiêu chuẩn thẳng đứng của bánh xe
Tải trọng gió tác dụng vào các nút:
- Diện tích đón gió của các nút
- Tải tập trung tại các nút
( Trong đó lấy ứng với độ cao 10m – do công trình xây ở địa hình A)
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 67 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 4.1 sơ đồ hệ giằng mái
Hình 4.2 Sơ đồ hệ giằng cột
Nội lực trong các thanh giằng mái:
Nội lực trong các thanh giằng cột:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 68 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh giằng mái:
Các thanh xiên của hệ giằng mái:
- Giả thiết tiết diện các thanh xiên là như nhau là , do đó ta chọn thanh có giá trị nội lực lớn nhất để kiểm tra
Không đủ khả năng chịu lực, cần thay thế thanh có đường kính lớn hơn
(Tuy nhiên trong một vài trường hợp thẩm định thiết kế, người ta cho phép dùng thanh vừa nêu, vì sai số dưới )
→ Vậy chọn tiết diện thanh xiên là Các thanh chống dọc của hệ giằng mái:
- Các đặc trưng hình học của thanh
- Hệ số uốn dọc (Bảng D8 TCVN 5575:2012)
=>Thỏa điều kiện khả năng chịu lực của thanh chống dọc: o Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh giằng cột:
Các thanh xiên của hệ giằng cột:
- Giả thiết tiết diện các thanh xiên là như nhau là do đó chọn thanh có nội lực lớn nhất để kiểm tra:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 69 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Không đủ khả năng chịu lực, cần thay thế thanh có đường kính lớn hơn
(Tuy nhiên trong một vài trường hợp thẩm định thiết kế, người ta cho phép dùng thanh vừa nêu, vì sai số dưới )
Các thanh chống của hệ giằng cột:
- Giả sử các thanh có tiết diện như nhau là 140x5
- Các đặc trưng hình học của thanh
→ Các thanh giằng cột đủ khả năng chịu lực.
KẾT CẤU ĐỠ CẦU TRỤC
- Giả thiết tiết diện dầm đỡ trục là dầm đơn giản, có tiết diện như sau:
Tiết diện chữ I200x12x500x10 thép tổ hợp làm từ thép tấm, kích thước như hình vẽ. Tiết diện chữ C27, thép định hình với kích thước như hình vẽ:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 70 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 4.3 Tiết diện ngang giả thiết
Xác định vị trí trục trung hòa
Giả thiết lấy hệ trục làm hệ trục cơ sở, ta có hệ đối xứng qua trục OY, vậy ta có:
Moment quán tính của tiết diện quay quanh trục X-X là:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 71 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Moment quán tính quanh trục Y – Y của chữ C và nửa trên chữ I
Các kí hiệu dầm đỡ cầu trục là tập hợp các tham số thiết kế liên quan đến tải trọng và tiết diện Trong đó, hệ số tin cậy của tải trọng cho biết mức độ đảm bảo an toàn cho tải trọng khi thiết kế; hệ số của tải trọng cho thấy mức điều chỉnh của tải trọng so với tải trọng danh nghĩa; trọng lượng bản thân của dầm đỡ trục ray là thành phần động lực của cấu kiện Moment quán tính của tiết diện quanh trục X-X là moment quán tính của tiết diện, ví dụ của chữ C hoặc phần trên chữ I, cho khả năng chống uốn Các áp lực liên quan lên bánh xe cầu trục gồm áp lực thẳng đứng lớn nhất và áp lực thẳng đứng nhỏ nhất, áp lực hãm ngang và áp lực hãm dọc, tất cả ảnh hưởng tới độ ổn định và hiệu suất làm việc của hệ dầm đỡ cầu trục.
Tải trọng, nội lực, chuyển vị
Moment uốn quanh trục X-X và Y-Y
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 72 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra khả năng chịu lực, độ võng
- Ứng suất pháp ở cánh dưới(kéo)
Khi không cần kiểm tra mỏi (số chu kì của tải trọng )
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 73 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO x
- Ứng suất pháp ở cánh trên(nén) Điều kiện bền Điều kiện ổn định
Trong đó, khoảng cách từ trục trung hòa của tiết diện đến thớ biên của cánh nén (cánh trên) được xác định bằng bề rộng của cánh trên Diện tích chịu nén theo quy ước được lấy bằng tiết diện hình chữ C.
Hệ số xác định theo TCVN 5575:2012
- Ứng suất tiếp trong bụng (chữ I & chữ C)
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 74 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 4.5 Liên kết vai cột, dầm đỡ cầu trục với cột, chi tiết dầm đỡ cầu trục 4.3 VAI CỘT:
Giả thiết tiết diện vai cột I200x12x500x8, tiết diện chữ I tổ hợp thép tấm SS400.
Tải trọng và nội lực
- Trường hợp nhà chỉ có 1 cầu trục hoạt động:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 75 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra tiết diện ngang của vai cột:
- Điều kiện ứng suất pháp lớn nhất tại thớ ngoài cùng của tiết diện:
- Điều kiện ứng suất tiếp lớn nhất tại thớ giữa bụng
- Kiểm tra điều kiện ứng suất tương đương :
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 76 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra ổn định cục bộ:
Bản cánh =>thỏa điều kiện.
→ → Vậy ta không cần gia cường thêm sườn.
→ Vậy tiết diện I500x8x200x12 đã chọn là hợp lý Tính liên kết hàn:
Tính chiều cao đường hàn góc liên kết cánh và bụng:
- Chọn que hàn N46, phương phán hàn tay: Bảng 43 TCVN
- Chiều cao đường hàn thỏa mãn điều kiện sau
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 77 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Tính chiều cao đường hàn góc liên kết vai cột vào cột: chọn que hàn N46, phương pháp hàn tay Bảng 43 TCVN 5575:2012
- Theo tiết diện kim loại đường hàn:
- Theo tiết diện biên nóng chảy
→ Vậy ta chọn hf =6(mm)
Các thông số ban đầu:
-TLBT mái (tấm lớp, xà gồ, giằng xà gồ)là:
- Hoạt tải tiêu chuẩn của mái TCVN 2737-
1995 -Áp lực gió tiêu chuẩn
-Hệ số khí động , hệ số điều chỉnh cao độ
- Khoảng cách giữa các xà gồ
-Tấm lợp tole sóng vuông cao 25mm, dày 0.35mm(độ dày thép nền là
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 78 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Cả tole và xà gồ đều có giới hạn chảy , cường độ tính toán
. Tải trọng phân bố đều trên mái
Thành phần tải trọng gây uốn tấm lợp(tấm lợp rộng 1000mm)
Moment uốn và khả năng chịu lực của tấm lợp( sơ đồ tính dầm liên tục > hơn 5 nhịp) Moment uốn:
Thành phần tải trọng gây uốn xà gồ
- Do TT+HT Moment gối:
- Do TT+GIÓ : Moment gối:
SVTH: XXXXXXXXXX MSSV: XXXXXX 79 ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Khả năng chịu lực của xà gồ:
Khả năng chịu lực tại gối(cánh dưới chịu nén)
Khả năng chịu lực tại nhịp biên (cánh trên chịu nén)
Khả năng chịu lực tại gối (cánh trên chịu nén)
Khả năng chịu lực tại nhịp biên ( cánh dưới chịu nén)
- Trong các công thức tính khả năng chịu lực của xà gồ mái lấy: Module chống uốn hữa hiệu:
Tiết diện gối do xà gồ ghép chồng lên nhau nên ta có module chống uồn là ; tiết diện giữa nhịp có module chống uốn là ;