1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án tốt NGHIỆP THIẾT kế cầu EXTRADOSED HAI mặt PHẲNG dây vượt SÔNG SOÀI rạp tập 1 THUYẾT MINH

186 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế cầu Extradosed hai mặt phẳng dây vượt sông Soài Rạp
Tác giả Ngô Văn Quang
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Duy Liêm, TS. Đỗ Tiến Thọ
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 4,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN (6)
    • 1.1 Giới thiệu công trình (6)
    • 1.2 Giới thiệu chung về cầu extradosed (6)
  • CHƯƠNG 2 ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA THIẾT KẾ (0)
    • 2.1 Quy mô (7)
    • 2.2 Tiêu Chuẩn kĩ thuật (7)
    • 2.3 Chương trình phân tích tính toán (7)
    • 2.4 Nhiệm vụ thiết kế (7)
    • 2.6 Kết cấu nhịp (7)
    • 2.7 Thông thuyền (8)
    • 2.8 Vật liệu (8)
      • 2.8.1 Bê tông (8)
      • 2.8.2 Cáp dự ứng lực (9)
    • 2.9 Tải trọng (9)
      • 2.9.1 Tĩnh tải (9)
      • 2.9.2 Hoạt tải (LL) (9)
      • 2.9.3 Từ biến, co ngót (SH,CR) (10)
      • 2.9.4 Nhiệt độ, Gradient nhiệt (TU,TG) (10)
      • 2.9.5 Gió ngang lên kết cấu (WS) (11)
      • 2.9.6 Gió lên xe cộ (WL) (11)
      • 2.9.7 Lực ly tâm (CE) (11)
      • 2.9.8 Lực hãm xe (BR) (11)
      • 2.9.10 Áp lực dòng chảy (WA) (11)
      • 2.9.11 Hiệu ứng động đất (EQ) (12)
  • CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC (15)
    • 3.1 Mô hình phân tích tính toán (Midas civil 2019) (15)
    • 3.2 Kết quả phân tích nội lực (18)
      • 3.2.1 Nội lực do tĩnh tãi (DC) (18)
      • 3.2.2 Nội lực do hoạt tải (DW) (21)
      • 3.2.3 Nội lực do ảnh hưởng của nhiệt độ, gradient nhiệt (TU, TG) (27)
      • 3.2.4. Nội lực gây ra do ảnh hưởng của tải trọng gió ngang lên kết cấu (WS) (33)
      • 3.2.5 Nội lực gây ra do ảnh hưởng của áp lực nước (WA) (37)
    • 3.3 Đường ảnh hưởng do hoạt tải (37)
    • 3.4 Tổ hợp nội lực (Phần 3 TCVN 11823-20117) (38)
  • CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH THI CÔNG VÀ KIỂM TOÁN (49)
    • 4.1 Tính toán trong thi công (49)
      • 4.1.1 Tải trọng xe đúc (XD) (49)
      • 4.1.2 Tải trọng bê tông ướt (BTU) (49)
      • 4.1.3 Hoạt tải thi công phân bố (CLL) (50)
      • 4.1.4 Lớp phủ, lan can, gờ chắn (DW) (50)
      • 4.1.5 Lực căng cáp văng (Pc) (50)
      • 4.1.6 Lực căng cáp dự ứng lực trong dầm (PS) (50)
    • 4.2 Trình tự thi công (52)
    • 4.3 Kiểm toán ứng suất trong quá trình thi công hẫng (55)
    • 4.4 Kiểm toán ứng suất trong giai đoạn khai thác (THSD) (75)
    • 4.5 Kiểm toán sức kháng uốn và kháng cắt ở trạng thái giới hạn cường độ (75)
      • 4.5.1 Sức kháng uốn (75)
      • 4.5.2 Sức kháng cắt (76)
    • 4.6 Kiểm tra độ võng (76)
    • 4.7 Chuyển vị đỉnh tháp (77)
    • 4.8 Kiểm toán dây văng (78)
      • 4.8.1 Trong giai đoạn thi công (78)
      • 4.8.2 Trong giai đoạn khai thác (0)
  • CHƯƠNG 5 MẤT MÁT DỰ ỨNG LỰC (84)
    • 5.1 Mất mát ứng suất trong các cấu kiện kéo sau (84)
    • 5.2 Kiểm tra mất mát ứng suất (MIDAS) (84)
    • 5.3 Kiểm tra giới hạn ứng suất của các bó cáp dự ứng lực (84)
  • CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ NEO TẠM KHI THI CÔNG ĐÚC HẪNG (89)
    • 6.1 Mục đích (89)
    • 6.2 Tải trọng gây lật (89)
    • 6.3 Tính toán số lượng thanh thép dự ứng lực (89)

Nội dung

Với các công nghệ thi công hẫng hiện đang được áp dụng phổ biến thì moment dương giữa nhịp của dầm liên tục có chỉ số nhỏ hơn khá nhiều so với moment âm trên gối do đó không cần phải cấu

TỔNG QUAN

Giới thiệu công trình

Cầu Cần Giờ bắc qua sông Soài Rạp, kết nối huyện Nhà Bè và huyện Cần Giờ của TP.Hồ Chí Minh, là một bước quan trọng thúc đẩy sự phát triển của khu vực Cần Giờ là huyện duy nhất của thành phố gần biển, cách trung tâm thành phố khoảng 50 km, và hiện vẫn chưa có cầu vượt sông, chủ yếu phải sử dụng phà Bình Khánh để kết nối với các địa phương lân cận Đường Rừng Sác, tuyến đường chính của huyện, đã được nâng cấp vào giữa năm 2011, giúp việc đi lại thuận tiện hơn Việc xây dựng cầu Cần Giờ sẽ nâng cao khả năng hội nhập với trung tâm thành phố, mở ra cơ hội phát triển kinh tế, du lịch và nâng tầm vị thế của khu vực trong tương lai.

Phối cảnh chung cầu Cần Giờ

Giới thiệu chung về cầu extradosed

Cầu Extradosed là dạng cầu đặc biệt của cầu bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài, với cáp được đưa ra khỏi mặt cầu và liên kết với trụ tháp đặt ở đỉnh trụ Đã có nhiều cầu Extradosed xây dựng thành công trên toàn thế giới, phản ánh sự phổ biến của loại cầu này Cầu Extradosed được xem là kết quả của sự kết hợp giữa hai loại kết cấu, bao gồm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp liên tục và cầu dây văng, mang lại hiệu quả về mặt kết cấu và thẩm mỹ.

Trong các công nghệ thi công hẫng phổ biến hiện nay, moment dương giữa nhịp của dầm liên tục có chỉ số nhỏ hơn đáng kể so với moment âm tại gối, do đó không cần thiết phải xây dựng cáp căn ngoài, mà việc sử dụng cáp căng trong đã đủ để xử lý ứng suất kéo tại khu vực này Việc không bố trí cáp căn ngoài với độ lệch tâm lớn ở phần mômen dương giúp giảm thiểu phức tạp về kết cấu và công nghệ thi công Chính vì vậy, thiết kế cầu Extradosed tập trung vào việc bố trí cáp lệch tâm lớn tại vùng xuất hiện moment âm trên gối, phản ánh triết lý tối ưu hóa kết cấu và công nghệ thi công của loại cầu này.

ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA THIẾT KẾ

Quy mô

Tiêu Chuẩn kĩ thuật

Chương trình phân tích tính toán

Nhiệm vụ thiết kế

Thiết kế 100% kết cấu nhịp.

Không tính toán phần trụ tháp, móng cọc, nhịp dẫn.

Kết cấu nhịp

Sơ đồ nhịp tổng thể:4@33 +65+100+65 +4@33.

Nhịp chính 65+100+65:Dầm hộp BTCT dự ứng lực thi công bằng công nghệ đúc hẫng câng bằng

Thiết kế dầm hộp 2 ngăn 3 vách đứng

Chiều cao dầm:tối thiều 2 m

→ Chọn chiều cao dầm giữa nhịp 2m, tại trụ 4m

Các kích thước chiều dày dựa và kinh nghiệm:

+ Bề dày bản trên:250-300 mm

+ Bề dày cánh hẫng:250 mm

+ Bề dày sườn dầm:400-500 mm

→ Chiều dài các khối đúc đề xuất:

+ Khối đúc trên đỉnh trụ:12 m

+ Khối đúc trên đà giáo ở mố:14 m

+ Khối đúc hẫng:2-5.5 m (Phù hợp năng lực của xe đúc)

Kích thước đốt dầm đúc hẫng

Cáp bản nắp:22T15.7 (VSL hoặc tương đương)

Cáp bản đáy:22T15.7 (VSL hoặc tương đương)

Cáp văng :19T15.7 (VSL hoặc tương đương) Bề rộng cầu:

+ Phần hẫng ngoài để neo dây văng:1.760m

Lớp phủ:Bê tông Asphalt 70 mm

Thông thuyền

+Va tàu theo cấp sông

Vật liệu

35 Mố, cọc khoan nhồi, trụ dẫn f

' bt (KN/m 3 ) c E (KN/m2) Possion Hệ số giản nở nhiệt

0.2 1.08e −5 / 0 C 2320 nhồi, trụ dẫn+ f c' :Cường độ chịu nén của bê tông f c' = 45MPa 3

+ bt :Trọng lượng riêng bê tông: bt = 2240 + 2.29 f c' (bảng 6 phần 3 TCVN 11823-2017)

Cáp dự ứng lực bản nắp (22T15.7)

Số tao trong 1 bó 22 tao Đường kính danh định 1 tao (D) 15.7 mm

Diện tích 1 tao (Ap) 150 mm 2

Tổng Diện tích 1 bó (Aps) 3300 mm 2

Cường độ kéo đứt (f pu ) 1860 MPa

Mô Đun đàn hồi (E s ) 197 000 MPa

Cáp dự ứng lực bản đáy - Cáp văng (19T15.7)

Số tao trong 1 bó 19 tao Đường kính danh định 1 tao (D) 15.7 mm

Diện tích 1 tao (Ap) 150 mm 2

Tổng Diện tích 1 bó (Aps) 2850 mm 2

Cường độ kéo đứt (f pu ) 1860 MPa

Mô Đun đàn hồi (E s ) 197 000 MPa

Tải trọng

Tải trọng bản thân kết cấu (DC)

Tải trọng lớp phủ, gờ chắn, lan can, thoát nước… (DW) -DW1.3KN/m

Xe tải thiết kế:có xét xung kích

Xe Tadem:Gồm một cặp trục 110.000N cách nhau 1200mm, chiều ngang các bánh xe 1800mm

Tải trọng làn:9.3N/mm phân bố đều theo chiều dọc, không xét xung kích

Hệ số xung kích:(1+IM/100) với IM3% (Điều 6.2 11823-03-2017)

Bảng thông số Gradient nhiệt

Number of load Mutiple Presence lane Factors m

2.9.3 Từ biến, co ngót (SH,CR) Độ ẩm:80% -CEB-FIP(2010)

2.9.4 Nhiệt độ, Gradient nhiệt (TU,TG)

Nhiệt độ phân bố đều 11.2.1 TCVN-03-11823-2017 (TU):

+ Nhiệt độ cao nhất:Tmaxtk= 40

+ Nhiệt độ thấp nhất:Tmintk= 12

+ Giả thiết thi công ở nhiệt độ 23 (là nhiệt độ trung bình năm) Gradient nhiệt (TG):

+ Cần xét tác động nhiệt ở hai điều kiện chênh nhiệt âm (mặt trên lạnh hơn) và chênh nhiệt dương (mặt trên nóng hơn)

Bảng thông số Gradient nhiệt

Thông số Gradient nhiệt dương

Gradient nhiệt trong kết cấu theo phương thẳng đứng (thép- bê tông)-A00m

2.9.5 Gió ngang lên kết cấu (WS)

Tốc độ gió thiết kế là V=Vdz = 100 Km/h, tuy nhiên, việc lựa chọn tốc độ này còn phụ thuộc vào nghiên cứu và tuân thủ theo Điều 8.1 của TCVN-11823-17 Giá trị tốc độ gió này chỉ mang tính giả thiết để tính toán áp lực gió, được xác định bằng công thức P = ½ ρ V², giúp đảm bảo độ an toàn và chính xác trong thiết kế xây dựng.

Supertructure Winward Load Leeward Load

Large Flat Surface 0.0019 NA Áp lực gió tác dụng lên kết cấu:

25600 + Diện tích chắn gió của dầm hộp:602 m 2 (L#0m)

+ Diện tích chắn gió của trụ tháp:(Từ MNTN tới đỉnh trụ 32 m):78.2 m 2

2.9.6 Gió lên xe cộ (WL)

WL=1.46 N/mm cách mặt cầu 1.8m

CE đặt theo phương ngang đặt cách mặt cầu 1.8m do xe tải 3 trục:

BR = 50%(2 145 + 35) = 162.5KN đặt cách mặt cầu 1.8m

2.9.10 Áp lực dòng chảy (WA)

Vận tốc nước thiết kế tính theo lũ thiết kế:V=2.5 ms (giả thiết) Dọc cầu : p = 5.14 10 −4 C

Diện tích chắn nước: Sv.73m 2 WA=1.779x S=1.779x226.50KNNgang cầu:Giả thiết góc chảy lệch với phương dọc =0

2.9.11 Hiệu ứng động đất (EQ)

Sử dụng phương pháp phổ dạng đơn (phân tích phổ theo phương dọc ngang khi tác động 1 tải trọng nằm ngang rãi đếu 7.4.3.2.2 TCVN 11823-2017)

Lực động đất tác dụng lên kết cấu:

EQ=Cms.W/R W :Trọng lượng bản thân kết cấu

Cms: Hệ số đáp ứng đàn hồi

R : Hệ số điều chỉnh đáp ứng

Hệ dố điều chỉnh đáp ứng R 2

PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN NỘI LỰC VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC

Mô hình phân tích tính toán (Midas civil 2019)

Mô hình chung trong phân tích

• Phần tử dầm kiểm toán (Element)

Chỉ lấy nhóm phần tử đặc trưng để kiểm toán

Thứ tự Đốt dầm Element bên trái trụ Element bên phải

8 Đốt dầm bên trái trụ T5

• Đốt dầm bên phải trụ T5

Phần tử dây văng kiểm toán (Element)

Thứ tự Dây văng trụ T5 Element

Phần tử dây văng trụ T5,T6

Nhóm điều kiện biên (Bourdary)

BG1:Liên kết ngàm bệ trụ - liên kết cứng thân trụ tháp với 2 nhánh tháp BG2:Liên kết neo tạm khi thi công hẫng (Liên kết cứng)

BG3:Gối di động đầu dầm

BG4:Gối cố định đoạn dầm trên đà giáo

BG5:Dỡ neo tạm, hạ gối

Kết quả phân tích nội lực

3.2.1 Nội lực do tĩnh tãi

Biểu đồ lực cắt Fz

NỘI LỰC DO TĨNH TẢI

Element Đốt Vị trí Lực cắt (kN)

3.2.2 Nội lực do hoạt tải

Biểu đồ bao moment My xe tải thiết kế

Biểu đồ bao lực cắt Fz do xe 3 trục

Biểu đồ bao moment My xe 2 trục

Biểu đồ bao lực cắt Fz do xe 2 trục

1.75HL93S (3 xe tải thiết kế cách nhau 15m)

Biểu đồ bao moment My xe S

Biểu đồ bao lực cắt Fz do xe S

Nhận xét:Xe tải gây nội lực nguy hiểm là xe tải thiết kế (HL93K) dùng để xét đến kiểm toán

NỘI LỰC DO XE TẢI THIẾT KẾ (XE 3T)

Element Đốt Vị trí Lực cắt (kN) Moment (My)

3.2.3 Nội lực do ảnh hưởng của nhiệt độ, gradient nhiệt

Biểu đồ Moment My do do ảnh hưởng của nhiệt độ rãi đều

Biểu đồ lực cắt Fz do do ảnh hưởng của nhiệt độ rãi đều

NỘI LỰC DO NHIỆT ĐỘ RÃI ĐỀU TU

Element Đốt Vị trí Lực cắt (kN) Moment My

Biểu đồ Moment My do do ảnh hưởng của Gradient nhiệt

Biểu đồ lực cắt Fz do do ảnh hưởng của Gradient nhiệt

NỘI LỰC DO GRADIENT NHIỆT TG

Element Đốt Vị trí Lực cắt (kN) Moment (My)

3.2.4 Nội lực gây ra do ảnh hưởng của tải trọng gió ngang lên kết cấu

Biểu đồ Moment My do WS gây lên hệ dầm chủ

Biểu đồ lực cắt Fz do WS gây lên hệ dầm chủ

NỘI LỰC DO GIÓ NGANG WS Element Đốt Vị trí Lực cắt Fz (kN)

Moment (My) Lực cắt Fy Moment (Mz)

3.2.5 Nội lực gây ra do ảnh hưởng của áp lực nước

Biểu đồ Moment My do WA gây lên hệ dầm chủ

Biểu đồ lực cắt Fz do WA gây lên hệ dầm chủ

Đường ảnh hưởng do hoạt tải

Đường ảnh hưởng My tại gối trụ tháp T5 do xe tải thiết kế

Các lực ảnh hưởng đến cấu trúc tháp T5 bao gồm lực cắt tại gối trụ do tác động của xe tải thiết kế, cùng với tác động của lực tĩnh tại trung tâm nhịp cầu và lực cắt tại chính giữa nhịp do xe tải gây ra, đều đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền và an toàn của công trình.

Tổ hợp nội lực (Phần 3 TCVN 11823-20117)

THCĐ1:(Tổ hợp liên quan đến sử dụng xe tiêu chuẩn của cầu không xét đến gió)

1.25DC+1.5DW+1PS+1.2TU+0xTG+1.25CR+1.25SH+1PS+WA+1.75(LL-

THCĐ3:(Tổ hợp liên quan đến gió có vận tốc lớn hơn 25m/s)

1.25DC+1.5DW +1PS+1.2TU+0xTG+1.25CR+1.25SH +1PS +WA+ 1.4 WS THSD1:

DC+DW+PS+TU+0.5TG+CR+SH+PS+WA+1.75(LL3T+IM)+LAN+0.3WS+1WL+BR+ CE

Biểu đồ bao Moment My do THCĐ1 gây lên hệ dầm chủ

Biểu đồ bao lực cắt Fz do THCĐ1 gây lên hệ dầm chủ

Biểu đồ Moment My do THCĐ3 gây lên hệ dầm chủ

Biểu đồ bao lực cắt Fz do THCĐ3 gây lên hệ dầm chủ

Biểu đồ bao moment My THSD1 gây lên hệ dầm chủ

Biểu đồ bao lực cắt Fz THSD1 gây lên hệ dầm chủ

Element Đốt Vị trí Lực cắt (kN)

Element Đốt Vị trí Lực cắt (kN)

Element Đốt Vị trí Lực cắt (kN)

PHÂN TÍCH THI CÔNG VÀ KIỂM TOÁN

Tính toán trong thi công

Các Tải trọng tác dụng trong quá trình thi công hẫng

4.1.1 Tải trọng xe đúc (XD)

Minh họa tải trọng xe đúc

Cho xe đúc và ván khuôn là 1, với tổ hợp tải P&M gây lên mút hẫng

+PT0KN (Trọng lượng xe đúc giả thiết )

+Độ lệch tâm e=2m (Khoảng cách từ trọng tâm xe đúc tới mút hẫng trong sơ đồ tính toán)

+My=Pxe (Moment do xe đúc gây ra tại mút hẫng)

4.1.2 Tải trọng bê tông ướt (BTU)

Minh họa tải trọng bê tông ướt thi công K8

Tải trọng bê tông ướt khi thi công đốt K(n) tác dụng lên mút hẫng đốt K(n-1)

Tên đốt lượng P (My) dài (m)

4.1.3 Hoạt tải thi công phân bố (CLL) q= 0.24KN/m2

Rãi đều:Wtc=qxB cầu =0.24x13.76=3.3KN/m

4.1.4 Lớp phủ, lan can, gờ chắn (DW)

4.1.5 Lực căng cáp văng (Pc)

Chọn 0.45 fpu= 837 Mpa là cường độ căng giới hạn của 1 tao

Cáp văng có tiết diện Ap(50 mm2 (19T15.7)

4.1.6 Lực căng cáp dự ứng lực trong dầm (PS)

Chọn tao thép có độ tự chùng thấp

Loại bó thép Điều kiện Các thanh cường Tao thép có độ tự Các thanh có gờ cường độ cao độ cao trơn nhẵn chùng thấp

Căng trước Ngay trước khi truyền

0.7f pu 0.75f pu - lực (f pbt ) Ở trạng thái giới hạn sử dụng sau khi đã tính 0.8f py 0.8f py 0.8f py toàn bộ mất mát (f pe )

Trước khi chốt neo-có thể cho phép dùng f pbt 0.9f py 0.9f py 0.9f py ngắn hạn

Tại các neo và các bộ nối cáp sau khi đóng 0.7f pu 0.7f pu 0.7f pu neo Điểm bất kì dọc theo cấu kiện cách xa neo

0.7f pu 0.74f pu 0.7f pu và bộ nối, ngay sau đóng neo Ở trạng thái giới hạn sử dụng sau khi đã tính 0.8f py 0.8f py 0.8f py toàn bộ mất mát (f pe )

Trình tự thi công

Giả định quá trình thi công diễn ra trong điều kiện lý tưởng

Quy trình tiến hành thi công:

Trong quá trình thi công tháp cầu, bước 0 đóng vai trò quan trọng trong việc kết hợp với mở rộng đà giáo để đảm bảo an toàn và dẫn đến bước 9 thi công đốt K9 trong vòng 7 ngày Đồng thời, việc thi công đốt K0 diễn ra song song, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xây dựng Ngày 1, tiến hành căng cáp dự ứng lực tại đốt K8 và căng hành thi công nhịp dẫn cáp văng số 3 ở đốt K8 nhằm đảm bảo độ chính xác và độ bền của toàn bộ công trình.

+Ngày 2,3:Di chuyển xe đúc, lắp đặt ván khuôn, cốt thép ống gen đốt K9

+Ngày 4:Đổ bê tông đốt K9 +Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông

Bước 1:Thi công đốt K1 (7 ngày) Bước 10 Thi công đốt K10 (7 ngày)

+ Ngày 1:Căng cáp dự ứng lực đốt K0 +Ngày 1:Căng cáp dự ứng lực đốt K9, lắp

Trong các ngày 2 và 3, công tác lắp xe đúc và lắp đặt ván khuôn cùng với việc đặt cáp văng và cốt thép ống gen đốt K1 được thực hiện để chuẩn bị thi công Đến ngày 4, tiến hành đổ bê tông đốt K1 trong khuôn và cốt thép ống gen đốt K10 đảm bảo chất lượng công trình.

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông +Ngày 4:Đổ bê tông đốt K10

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông

Bước 2:Thi công đốt 2 (7 ngày) Bước 11 Thi công đốt K11 (7 ngày)

+ Ngày 1:Căng cáp dự ứng lực đốt K1 + Ngày 1:Căng cáp dự ứng lực đốt K10,

Trong những ngày 2 và 3 tháng, công việc tập trung vào việc di chuyển xe đúc và lắp đặt ván căng cáp văng số 4 tại đốt K10 khuôn, cùng với cốt thép ống gen tại đốt K2 Ngày 4 tháng, tiến hành đổ bê tông đốt K2 khuôn, đảm bảo công tác xây dựng diễn ra liên tục và đúng tiến độ.

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông +Ngày 4:Đổ bê tông đốt K11

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông31

Bước 3 Thi công đốt K3 (7 ngày) Bước 12 Thi công đốt K12 (7 ngày)

+ Ngày 1:Căng cáp dự ứng lực đốt K2 + Ngày 1:Căng cáp dự ứng lực đốt K11, lắp

Trong những ngày từ 2 đến 3, công tác di chuyển xe đúc và lắp đặt ván đặt cáp văng số 5 khuôn cùng cốt thép ống gen đốt K3 đã được tiến hành Vào ngày 4, tiến hành đổ bê tông đốt K3 khuôn và cốt thép ống gen đốt K12 để đảm bảo chất lượng và tiến độ dự án.

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tôn +Ngày 4:Đổ bê tông đốt K12

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông

Bước 4 thi công đốt K4 kéo dài 7 ngày, đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình Sau đó, bước 13 tiến hành thi công hợp long biên trong vòng 7 ngày nhằm nâng cao độ bền của cấu kiện Trong ngày đầu tiên, thực hiện căng cáp dự ứng lực đốt K3 và lắp đặt, đồng thời căng cáp dự ứng lực đốt K12, cùng với việc đặt cáp văng số 1 và căng cáp văng số 5 của đốt K12, đảm bảo sự ổn định và an toàn của kết cấu.

Trong quá trình thi công, từ ngày 2 đến ngày 3, công tác di chuyển xe đúc và lắp đặt ván khuôn được thực hiện nhằm đảm bảo tiến độ Đồng thời, các công đoạn như lắp ván khuôn treo, lắp đặt ván khuôn chính, cốt thép ống gen đốt K4 và cốt thép ống gen đốt hợp long biên được hoàn thành đúng kế hoạch Vào ngày 4, công tác đổ bê tông đốt K4 diễn ra đồng thời với việc lắp đặt hệ thống cho đường HL giữa, đảm bảo các bước xây dựng diễn ra liên tục và hiệu quả.

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông +Ngày 4:Đổ bê tông đốt K12

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông

Bước 5 Thi công đốt K5 (7 ngày) Bước 14 Căng cáp dự ứng lực biên (1

+ Ngày 1:Căng cáp dự ứng lực đốt K4, căng ngày) cáp văng số 1 ở đốt K4 +Gối cố định trên đà giáo loại bỏ

+Ngày 2,3:Di chuyển xe đúc, lắp đặt ván +Căng cáp dự ứng lực bản đáy nhịp biên khuôn, cốt thép ống gen đốt K5

+Ngày 4:Đổ bê tông đốt K5

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông

Bước 6 Thi công đốt K6 (7 ngày) Bước 15 Hợp Long giữa (ngày)

+ Ngày 1:Căng cáp dự ứng lực đốt K5, lắp + Ngày 1,2,3:Lắp đặt ván khuôn, cốt thép cáp văng số 2 HLG (Đã lắp sẵn ở bước thi công 13)

+Ngày 2,3:Di chuyển xe đúc, lắp đặt ván +Ngày 4:Đổ bê tông HLG khuôn, cốt thép ống gen đốt K5 +Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông

+Ngày 4:Đổ bê tông đốt K5

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông

Bước 7 Thi công đốt K7 (7 ngày) Bước 16 Căng cáp dự ứng lực giữa nhịp + Ngày 1:Căng cáp dự ứng lực đốt K6, căng (1 ngày) cáp văng số 2 ở đốt K6

Vào ngày 2-3, công trình tập trung di chuyển xe đúc và lắp đặt ván khuôn để chuẩn bị thi công Đến giai đoạn căng cáp dự ứng lực để hợp long giữa các phần công trình, nhằm đảm bảo kết cấu vững chắc Ngoài ra, việc tháo khuôn, lắp đặt cốt thép ống gen đốt K7 và bỏ xe đúc cũng đã được thực hiện nhằm chuẩn bị cho quá trình thi công tiếp theo.

+Ngày 4:Đổ bê tông đốt K7

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông

Bước 8 tiến hành thi công đốt K8 trong vòng 7 ngày, đảm bảo tiến độ thi công hiệu quả Sau đó, Bước 17 thực hiện dỡ bỏ tải trọng thi công, tháo neo và triển khai các công đoạn liên quan như căng cáp dự ứng lực đốt K7, lắp đặt đỉnh trụ, và hoàn thiện kết cấu nhịp nối liền Trong ngày đầu tiên, công tác đặt dây văng số 3 được thực hiện để chuẩn bị cho các bước tiếp theo của dự án xây dựng.

+Ngày 2,3:Di chuyển xe đúc, lắp đặt ván Bước 18 Thi công lớp phủ cấu kiện lan can, khuôn, cốt thép ống gen đốt K8 thoát nước và hoàn thiện

+Ngày 4:Đổ bê tông đốt K8

+Ngày 5,6,7:Bảo dưỡng bê tông

Kiểm toán ứng suất trong quá trình thi công hẫng

Kiểm toán bằng biểu đồ ứng suất bằng MIDAS CIVIL

Tổ hợp kiểm troán (Summation): XD+BTU DC+CR+SH+PS +Pc+(Lực căng cáp văng) +DW Ứng suất nén giới hạn:

0.6 f ' = 0.6 45 = 27 Mpa = 27000 KN / m 2 c Ứng suất kéo giới hạn:

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 529 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 368 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK compressive −max= 643 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Ứng suất thớ dưới

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 907.7 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 393 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 1007 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 1132 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 511KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 1516 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: compressive −max= 1120 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Ứng suất thớ trên

Tension −max = 813 KN / m 2 0.25 f c ' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 2262 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 2457 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 10 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 1751KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 2017 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 333.2 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 1751KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: compressive −max= 3629 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Ứng suất thớ trên

Tension −max = 10.12 KN / m 2 0.25 f c ' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 2089 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 2892 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 24 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 3366 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 4340 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 10.12 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 2840 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 3365 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 511KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 4264 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: compressive −max= 4821KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 → OK Ứng suất thớ trên

Tension −max = 10.13 KN / m 2 0.25 f c ' = 1680 → OK compressive −max= 3735 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Ứng suất thớ dưới

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 3653 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 647 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK compressive −max= 6036 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Ứng suất thớ dưới

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 7240 KN / m 2 0.6 f c ' = 27000 KN / m 2

Tension −max = 10.13 KN / m 2 0.25 f c ' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 3063 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 137 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 8203 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 973 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 12540 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 449 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 7188 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 1028 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 12640 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 835 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 8766 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 974 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK compressive −max= 12510 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Ứng suất thớ dưới

BƯỚC 17:Dỡ tải, tháo neo tạm Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 8693 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 972.1KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 12480 KN / m 2 0.6 f c ' = 27000 KN / m 2 → OK

BƯỚC 18:Thi công lớp phủ Nội lực: Ứng suất thớ trên compressive −max = 6958 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 876 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới compressive −max = 11640 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 741KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Kiểm toán ứng suất trong giai đoạn khai thác (THSD)

Kiểm toán bằng biểu đồ ứng suất-MIDAS CIVIL 2019

Trong quá trình tính toán:Nội lực gây ra lớn nhất do xe tải thiết kế

Tổ hợp kiểm toán:THSD1 Ứng suất nén giới hạn: 0.5 f c' = 0.545 = 20.25 Mpa = 20250 KN / m 2 Ứng suất kéo giới hạn: 0.25 f c' = 0.25 45 1.68 Mpa = 1680 KN / m 2 Ứng suất thớ trên

OK Tension −max = 59 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK Ứng suất thớ dưới: compressive −max = 13050 KN / m 2 0.6 f c' = 27000 KN / m 2 →

OK Tension −max = 0 KN / m 2 0.25 f c' = 1680 → OK

Kiểm toán sức kháng uốn và kháng cắt ở trạng thái giới hạn cường độ

1.25DC+1.5DW+1PS+1.2TU+0xTG+1.25CR+1.25SH+1PS+WA+1.75(LL-3T+IM) +1.75LAN

52 Điều kiện: Mu Mn (7.3.2 TCVN 11823-5-2017)

Việc kiểm toán tại các mặt cắt bằng Midas sẽ được trình bày trong phụ lục tính toán, ở dây sẽ kiểm toán bằng biểu đồ bao sức kháng uốn

Biểu đồ bao sức kháng uốn

Kết luận:Sự phát triển nội lực của tồ hợp kiềm toán nằm trong đường bao vật liệu → OK 4.5.2 Sức kháng cắt

Kết luận:Sự phát triển lực cắt

Các phần kiểm toán theo mặt

Biểu đồ bao sức kháng cắt của tồ hợp kiềm toán nằm trong đường bao vật liệu cắt trình bay trong phụ lục kiểm toán

Kiểm tra độ võng

Giới hạn độ võng đối với cầu có tải trọng xe:(TCVN 11823-02-2017 5.2.6.2)

Khi tính độ võng do hoạt tải, độ võng phải được lấy giá trị lớn hơn của kết quả tính toán sau + Tính với 1 xe tải thiết kế-(xe 3T)

+ Tính với 25% xe tải thiết kế + tải trọng làn Độ võng do xe 3T:5.1cm (MIDAS)

53 Độ võng do xe 25% Xe thiết kế+ làn:2.1 cm (MIDAS)

Kiểm tra: 5.1cm = 12.5cm → OK

Chuyển vị đỉnh tháp

Chuyển vị theo phương ngang của đỉnh tháp ở THSD1

Chuyển vị theo phương ngang của đỉnh tháp do gió ngang WS lên kết cấu-Đơn vị:m

Chuyển vị theo phương ngang của đỉnh tháp ở THCĐ III (có xét gió)-Đơn vị: m Giá trị chuyển vị lớn nhất là 2.6cm ở THCĐ1

Kiểm toán dây văng

4.8.1 Trong giai đoạn thi công

Nội lực trong dây văng trong quá trình thi công –gồm các tải trọng trong thi công đã nêu 3.1 LEFT T5 Dây số 1 (19T15.2):

= 825 MPa (0.44 f )→OK max 2850mm 2 pu

Max = 2382.3 KN → f max = 2850mm 2 = 835.9 MPa (0.45 f pu )→OK

Max = 2402.0 KN → f = = 842.8 MPa (0.45 f )→OK max 2850mm 2 pu

= 760.6 MPa (0.41f )→OK max 2850mm 2 pu

Trong quá trình thi công, các dây văng không vượt quá cường độ kéo đứt cho phép (0.6fpu), đảm bảo an toàn và độ bền của kết cấu Bảng giá trị kiểm toán từng bước được trình bày rõ ràng trong phụ lục tính toán 4.8.2, đặc biệt trong giai đoạn khai thác, giúp đảm bảo tính chính xác và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật.

THCĐ1:1.25DC+1.5DW+1PS+1.2TU+0xTG+1.25CR+1.25SH+1PS+WA+1.75(LL-

Max = 2908 KN → f max = = 1020 MPa (0.54 f )→OK

Max = 2859 KN → f max = = 1003MPa (0.53f )→OK

Max = 2804 KN → f max = 2850mm 2 = 983MPa (0.52 f pu )→OK

= 960 MPa (0.51f )→OK max 2850mm 2 pu

Max = 2688.7 KN → f max = = 943MPa (0.5 f )→OK

Max = 2850.4 KN → f = = 1000.2 MPa (0.54 f )→OK max

Max = 2840.3 KN → f max = = 996.6 MPa (0.54 f )→OK

Max = 2797.9 KN → f max = = 991.7 MPa (0.53f )→OK

Max = 2721.2 KN → f max = 2850mm 2 = 954.8 MPa (0.51f pu )→OK

Max = 2607.1KN → f max = 2850mm 2 = 914.8 MPa (0.49 f pu )→OK

BẢNG GIÁ TRỊ KIỂM TOÁN CÒN LẠI TRÌNH BÀY Ờ PHỤ LỤC TÍNH TOÁN

THSD1:DC+DW+PS+TU+0.5TG+CR+SH +PS +WA+(LL-3T+IM) +LAN+ 0.3WS+1WL

= = 772 MPa (0.41f )→OK max 2850mm 2 pu

Max = 2171KN → f max = = 761MPa (0.4 f )→OK

Max = 2138 KN → f max = = 750 MPa (0.4 f )→OK

Max = 2100 KN → f max = = 736 MPa (0.39 f )→OK

Max = 2075 KN → f max = 2850mm 2 = 728 MPa (0.39 f pu )→OK

Max = 2153.3 KN → f = = 755.5 MPa (0.41f )→OK max 2850mm 2 pu

Max = 2147.2 KN → f = = 753.4 MPa (0.41f )→OK max 2850mm 2 pu

Max = 2119.0 KN → f = = 743.5MPa (0.4 f )→OK max 2850mm 2 pu

= 725.1MPa (0.39 f max 2850mm 2 Dây số 5 (19T15.2):

BẢNG GIÁ TRỊ KIỂM TOÁN CÒN LẠI TRÌNH BÀY Ờ PHỤ LỤC TÍNH TOÁN

MẤT MÁT DỰ ỨNG LỰC

Mất mát ứng suất trong các cấu kiện kéo sau

+ f pT :Tổng mất mát ứng suất (Mpa)

+ f pA :Mất mát do thiết bị neo (Mpa)

+ f pF :Mất mát do ma sát f pLT (Mpa)

+ f pES :Mất mát do co ngắn đàn hồi hoặc f pLT (9.5.1 TCVN 11823-5-2017) giãn dài ở tại thời điểm tác dụng dự ứng lực hoặc tải trọng ngoài (Mpa)

+ f pLT :Mất mát do từ biến, co ngót theo thởi gian của bê tông và sự tự chùng của thép (Mpa)

Kiểm tra mất mát ứng suất (MIDAS)

Kiểm tra 1 bó tiêu biểu, còn lại sẽ kiểm tra trong phụ lục:

Stress (After Elastic Stress(After All

Elem Part Loss Loss / Stress(After Tress

(N/mm^2) (N/mm^2) Immediate loss (N/mm^2) (N/mm^2)

Stress (After Immediate loss):Ứng suất con lại sau khi trừ các mất mát tức thời (tụt neo + ma sát)

Elastic Deform Loss:Mất mát do co ngắn đàn hồi

Creep&Shrinkage Loss:Mất mát ứng suất do từ biến và co ngót

Relaxation Loss:Mất mát do sự giãn dài của bó cáp

Stress(After All Loss)/ Stress(After Immediate Loss):Tỷ số giữa Ứng (sau tất cả mất mát)/ Ứng suất( sau khi mất mát tức thời)

Kiểm tra giới hạn ứng suất của các bó cáp dự ứng lực

Giới hạn ứng suất tại các neo và bộ nối cáp ngay sau khi đóng neo là 0.7fpu, đảm bảo sự an toàn ngay từ bước đầu thi công Sau khi đóng neo, điểm bất kỳ dọc theo cấu kiện cách xa neo và bộ nối có giới hạn ứng suất là 0.74fpu, nhằm duy trì độ bền vững trong quá trình vận hành Trong trạng thái giới hạn sử dụng sau khi các mất mát toàn bộ được tính toán, giới hạn ứng suất tăng lên đến 0.8fpy, đảm bảo cấu kiện hoạt động an toàn và bền bĩ theo tiêu chuẩn TCVN 11823-5-2017.

Kiểm toán bằng midas civil:Check tensial tress for Pretressing tendons

Tendon FDL1 FDL2 FLL1 AFDL1 AFDL2 AFLL1

CHECK (kN/m^2) (kN/m^2) (kN/m^2) (kN/m^2) (kN/m^2) (kN/m^2)

Các dữ liệu địa điểm được xác định rõ ràng với các mã như B1-00-P, B1-00-T, B1-01-P, B1-01-T, thể hiện các tọa độ chính xác và thông số kỹ thuật phù hợp, đảm bảo tính chính xác trong công tác đo đạc Các vị trí như B2-00-P, B2-00-T, B2-01-P, B2-01-T, và nhiều điểm khác đều có dữ liệu tọa độ và chiều cao chuẩn xác, phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật Các điểm G-00-P, G-00-T, G-01-P đến G-07-T cũng đã được ghi nhận với độ chính xác cao, phản ánh hệ thống đo đạc chuẩn Dữ liệu của các điểm T1-00-P và T1-00-T xác nhận sự ổn định và chính xác của dữ liệu đo đạc, thể hiện sự chuẩn bị kỹ lưỡng cho công tác khảo sát và xây dựng Đây là những thông tin quan trọng trong việc đảm bảo độ chính xác của dự án sử dụng hệ thống đo đạc tọa độ, giúp tối ưu hóa các bước tiếp theo trong quá trình thi công và quản lý dữ liệu.

Dưới đây là dữ liệu về các điểm đo lường, gồm tên điểm, tọa độ X, Y, Z cùng các giới hạn và trạng thái xác nhận "OK" Các điểm này được phân loại theo các nhóm như T1 và T2, mỗi điểm đều có phiên bản P và T với các số liệu tọa độ khác nhau Tất cả các điểm đo đều đạt yêu cầu và được xác nhận trạng thái "OK", thể hiện độ chính xác của dữ liệu trong phạm vi giới hạn đã định sẵn Những dữ liệu này đóng vai trò quan trọng trong việc khảo sát và phân tích không gian địa lý chính xác, phù hợp cho các dự án công trình, xây dựng hoặc nghiên cứu địa chất Sử dụng dữ liệu này giúp đảm bảo tính chính xác trong quá trình lập kế hoạch và thi công các công trình kỹ thuật.

For Post-tensioned:Căng sau

FDL1:Ứng suất tại các neo

FDL2 đề cập đến ứng suất lớn nhất trong bó cáp dọc theo chiều dài cấu kiện ngay sau khi đóng neo, đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu của kết cấu Trong khi đó, FLL1 thể hiện ứng suất lớn nhất sau khi đã trải qua tất cả các tổn thất ở giai đoạn cuối, giúp đánh giá chính xác khả năng chịu lực cuối cùng của hệ thống cáp Việc xác định đúng các mức ứng suất này quan trọng để đảm bảo an toàn và độ bền của cấu kiện trong quá trình thi công và sử dụng.

AFDL1:Giới hạn ứng suất tại các neo và bộ nối cáp ngay sau khi đóng neo

Trong bài viết, AFDL2 đề cập đến điểm bất kỳ dọc theo cấu kiện nằm xa neo và bộ nối, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kiểm tra các vị trí này để đảm bảo độ bền và an toàn kết cấu Trong khi đó, AFLL1 mô tả trạng thái giới hạn sử dụng sau khi toàn bộ các yếu tố bị mất mát, cần chú ý đến các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền của cấu kiện trong quá trình hoạt động Các nội dung này giúp hiểu rõ hơn về các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền và an toàn của kết cấu trong các điều kiện khác nhau.

THIẾT KẾ NEO TẠM KHI THI CÔNG ĐÚC HẪNG

Mục đích

- Giúp neo giữ đốt dầm K0 trên trụ tháp, tránh trường hợp lật tại vị trí tim trụ tháp gây ra những sự cố không mong muốn

Tải trọng gây lật

- Tổ hợp bất lợi gây ra moment lật tại tim trụ: +Lệch 1 khối đúc:

+Lệch 1 xe đúc:(Tức là 1 xe đúc bị rơi xuống sông)

+Tải thi công chất lệch 1 bên:

+Lực nâng của gió tác dụng lên 1 cánh hẫng (WPU):q=0.24Mpa

Tính toán số lượng thanh thép dự ứng lực

Biểu đồ moment do tác dụng của tải trọng gây lật:

Biểu đồ moment do tải trọng gây lật

Moment gây lật tại vị trí tim trụ tháp: M gaylat = 46070.8 − 24535.1 = 21535.7 KN m Điều kiện tính toán chống lật:M chống lật > M gây lật

M chống lật =P x (tz) x n > M gây lật = 21535.7KN.m 597.4 x 2.1 x 20 %090.8 > M gây lật = 21535.7KN.m (OK) Trong đó:

P:lực căng (Kn) Tz:cánh tay đòn (m) n:số thanh PC Bar

(Thiết kế thép thanh dự ứng lực D35 (Area 2mm 2 ) có fpu35 Mpa (TCVN 11823-5-

Căng 0.6fpu b1000KN/m2 –Lực căng Pb1000x0.000962Y7.4KN)

→ Thiết kế 20 thanh PC Bar (Xem bản vẽ chi tiết)

PHẦN PHỤ LỤC KIỂM TOÁN

PHỤ LỤC KIỂM TOÁN 1.Kiểm tra ứng suất trong giai đoạn thi công bằng Midas

(Check tress for cross section at a construction stage)

Nguyên tắc kiểm toán : Midas sẽ kiểm tra giai đoạn gây ra ứng suất lớn nhất tại mặt cắt

• Part : Kiểm tra vị trí (I-End, J-End) của từng phần tử

• Comp./Tens : Nén hoặc Kéo

• Stage : Giai đoạn xây dựng mà tại đó ứng suất lớn nhất tại mặt cắt tương ứng.

• CHK : Kiểm tra ứng suất kết hợp cho các giai đoạn thi công

• FT : Ứng suất kết hợp do mômen uốn đối với trục chính (My) và lực dọc trục tại thớ trên

• FB : Ứng suất tổng hợp do mômen uốn đối với trục chính (My) và lực dọc trục tại thớ dưới

• FTL : Ứng suất tổng hợp do mômen uốn đối với trục chính (My), trục nhỏ (Mz) và lực dọc trục ở trên cùng bên trái

• FBL : Ứng suất tổng hợp do mômen uốn đối với trục chính (My), trục nhỏ (Mz) và lực dọc trục tại sợi dưới cùng bên trái

• FTR : Ứng suất kết hợp do mômen uốn đối với trục chính (My), trục nhỏ (Mz) và lực dọc trục tại thớ trên cùng bên phải

• FBR : Ứng suất tổng hợp do mômen uốn đối với trục chính (My), trục nhỏ (Mz) và lực dọc trục tại thớ dưới cùng bên phải

• FMAX : Ứng suất kết hợp lớn nhất trong số sáu ứng suất trên.

• ALW: Ứng suất cho phép của tiết diện ở giai đoạn thi công

FT FB FTL FBL FTR FBR FMAX

(N/mm^2) (N/mm^2) (N/mm^2) (N/mm^2) (N/mm^2) (N/mm^2) (N/mm^2) Elem Part Girder/Slab Comp./Tens Stage

100 I[100] Girder(PSC) Compression BUOC 1: Thi cong K1 OK 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00

100 I[100] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00

100 J[101] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.59 8.74 -0.87 8.74 -0.87 8.74 8.74

100 J[101] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.59 8.74 -0.87 8.74 -0.87 8.74 -1.59

101 I[101] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.59 8.74 -0.87 8.74 -0.87 8.74 8.74

101 I[101] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.59 8.74 -0.87 8.74 -0.87 8.74 -1.59

101 J[102] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.72 8.91 -0.98 8.91 -0.98 8.91 8.91

101 J[102] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -1.74 8.89 -0.99 8.89 -0.99 8.89 -1.74

102 I[102] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.77 11.87 -0.82 11.87 -0.82 11.87 11.87

102 I[102] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -1.79 11.83 -0.84 11.83 -0.84 11.83 -1.79

102 J[620] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -2.06 12.66 -1.03 12.66 -1.03 12.66 12.66

102 J[620] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -2.06 12.66 -1.03 12.66 -1.03 12.66 -2.06

103 I[103] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 0.68 10.13 1.34 10.13 1.34 10.13 10.13

103 I[103] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.09 10.58 0.66 10.58 0.66 10.58 -0.09

103 J[104] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 0.61 10.05 1.27 10.05 1.27 10.05 10.05

103 J[104] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.28 10.64 0.48 10.64 0.48 10.64 -0.28

104 I[104] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 1.39 11.00 2.07 11.00 2.07 11.00 11.00

104 I[104] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 2.82 9.37 3.28 9.38 3.28 9.37 2.82

104 J[105] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 1.66 10.41 2.26 10.41 2.26 10.41 10.41

104 J[105] Girder(PSC) Tension BUOC 13: Thi cong HL bien OK 1.93 -0.03 1.79 -0.03 1.79 -0.03 -0.03

105 I[105] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 2.28 10.76 2.87 10.76 2.87 10.76 10.76

105 I[105] Girder(PSC) Tension BUOC 13: Thi cong HL bien OK 3.03 -0.15 2.81 -0.15 2.81 -0.15 -0.15

105 J[106] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 1.77 10.98 2.40 10.98 2.40 10.98 10.98

105 J[106] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.85 2.21 -0.64 2.21 -0.64 2.21 -0.85

106 I[106] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 3.10 11.44 3.67 11.44 3.67 11.44 11.44

106 I[106] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 5.10 9.27 5.39 9.27 5.38 9.27 5.10

106 J[107] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 3.27 10.49 3.74 10.49 3.74 10.49 10.49

106 J[107] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.18 3.50 0.06 3.50 0.06 3.50 -0.18

107 I[107] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 4.21 9.36 4.55 9.36 4.55 9.36 9.36

107 I[107] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 6.12 7.29 6.20 7.29 6.20 7.29 6.12

107 J[108] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 3.76 9.08 4.09 9.08 4.09 9.08 9.08

107 J[108] Girder(PSC) Tension BUOC 10: Thi cong K10 OK -0.66 1.83 -0.51 1.83 -0.51 1.83 -0.66

108 I[108] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 4.94 8.41 5.16 8.41 5.16 8.41 8.41

108 I[108] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 6.67 6.55 6.67 6.55 6.66 6.55 6.55

108 J[109] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 4.85 7.57 5.01 7.57 5.01 7.57 7.57

108 J[109] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 6.27 6.12 6.26 6.12 6.26 6.12 6.12

109 I[109] Girder(PSC) Compression BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 7.22 4.93 7.09 4.93 7.08 4.92 7.22

109 I[109] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK 6.28 5.96 6.26 5.96 6.26 5.96 5.96

109 J[110] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 6.48 3.86 6.34 3.86 6.33 3.86 6.48

109 J[110] Girder(PSC) Tension BUOC 8: Thi cong K8 OK -0.33 1.27 -0.24 1.27 -0.24 1.27 -0.33

110 I[110] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.57 4.14 7.38 4.14 7.37 4.14 7.57

110 I[110] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK 6.66 5.15 6.57 5.15 6.57 5.15 5.15

110 J[111] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.30 2.68 7.06 2.68 7.05 2.67 7.30

110 J[111] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK 6.40 3.64 6.26 3.64 6.26 3.64 3.64

111 I[111] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.13 2.55 7.84 2.55 7.83 2.54 8.13

111 I[111] Girder(PSC) Tension BUOC 7: Thi cong K7 (CANG DV2) OK 2.26 -0.02 2.14 -0.02 2.14 -0.02 -0.02

111 J[112] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.46 1.57 7.17 1.58 7.17 1.57 7.46

111 J[112] Girder(PSC) Tension BUOC 6: Thi cong K6 OK -0.12 0.90 -0.07 0.90 -0.07 0.90 -0.12

112 I[112] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.23 1.96 7.92 1.96 7.92 1.96 8.23

112 I[112] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.53 3.83 4.50 3.83 4.50 3.83 3.83

112 J[113] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.94 0.76 7.61 0.76 7.60 0.76 7.94

112 J[113] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.30 3.50 4.27 3.50 4.27 3.50 3.50

113 I[113] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.69 0.63 8.32 0.63 8.31 0.63 8.69

113 I[113] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK 0.74 -0.03 0.70 -0.03 0.70 -0.03 -0.03

113 J[114] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.90 0.87 7.60 0.87 7.59 0.87 7.90

113 J[114] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 1.96 -0.02 1.88 -0.02 1.88 -0.02 -0.02

114 I[114] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.62 0.74 8.28 0.75 8.27 0.74 8.62

114 I[114] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 2.73 -0.16 2.61 -0.16 2.61 -0.16 -0.16

114 J[115] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.68 1.11 7.41 1.11 7.41 1.11 7.68

114 J[115] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.64 3.33 4.59 3.33 4.59 3.33 3.33

115 I[115] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.40 0.98 8.10 0.98 8.09 0.97 8.40

115 I[115] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 3.25 -0.10 3.11 -0.10 3.11 -0.10 -0.10

115 J[116] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.33 1.43 7.10 1.43 7.10 1.43 7.33

115 J[116] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.55 3.43 4.50 3.43 4.50 3.43 3.43

116 I[116] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.02 1.30 7.76 1.30 7.76 1.30 8.02

116 I[116] Girder(PSC) Tension BUOC 1: Thi cong K1 OK 0.69 -0.06 0.66 -0.06 0.66 -0.06 -0.06

116 J[117] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 6.26 2.07 6.11 2.08 6.11 2.07 6.26

116 J[117] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.10 2.26 -0.02 2.26 -0.02 2.26 -0.10

117 I[117] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 3.39 0.60 3.30 0.60 3.29 0.60 3.39

117 I[117] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.46 1.58 -0.39 1.58 -0.39 1.58 -0.46

117 J[118] Girder(PSC) Compression BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.12 3.92 0.02 3.92 0.02 3.92 3.92

117 J[118] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.92 2.04 -0.81 2.04 -0.81 2.04 -0.92

118 I[118] Girder(PSC) Compression BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.12 3.92 0.02 3.92 0.02 3.92 3.92

118 I[118] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.92 2.04 -0.81 2.04 -0.81 2.04 -0.92

118 J[119] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 3.51 0.36 3.40 0.36 3.40 0.36 3.51

118 J[119] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.46 1.58 -0.39 1.58 -0.39 1.58 -0.46

119 I[119] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 6.36 1.74 6.20 1.74 6.20 1.74 6.36

119 I[119] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.10 2.26 -0.02 2.26 -0.02 2.26 -0.10

119 J[120] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.22 0.84 7.94 0.84 7.94 0.84 8.22

119 J[120] Girder(PSC) Tension BUOC 1: Thi cong K1 OK 0.69 -0.06 0.66 -0.06 0.66 -0.06 -0.06

120 I[120] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 7.53 0.97 7.28 0.97 7.28 0.97 7.53

120 I[120] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.55 3.43 4.50 3.43 4.50 3.43 3.43

120 J[121] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.69 0.42 8.35 0.42 8.35 0.42 8.69

120 J[121] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 3.25 -0.10 3.11 -0.10 3.11 -0.10 -0.10

121 I[121] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 7.97 0.55 7.66 0.55 7.66 0.55 7.97

121 I[121] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.64 3.33 4.58 3.33 4.58 3.33 3.33

121 J[122] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 9.00 0.06 8.61 0.06 8.61 0.06 9.00

121 J[122] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 2.73 -0.16 2.61 -0.16 2.61 -0.16 -0.16

122 I[122] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.29 0.18 7.93 0.18 7.93 0.18 8.29

122 I[122] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 1.96 -0.02 1.88 -0.02 1.88 -0.02 -0.02

122 J[123] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 9.19 -0.20 8.76 -0.20 8.76 -0.20 9.19

122 J[123] Girder(PSC) Tension BUOC 16: Cang Dul giua OK 9.19 -0.20 8.76 -0.20 8.76 -0.20 -0.20

123 I[123] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.44 -0.07 8.05 -0.07 8.05 -0.07 8.44

123 I[123] Girder(PSC) Tension BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.44 -0.07 8.05 -0.07 8.05 -0.07 -0.07

123 J[124] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.87 0.96 8.48 0.96 8.48 0.96 8.87

123 J[124] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.53 3.83 4.50 3.83 4.50 3.83 3.83

124 I[124] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.10 0.59 7.73 0.59 7.73 0.59 8.10

124 I[124] Girder(PSC) Tension BUOC 6: Thi cong K6 OK -0.12 0.90 -0.07 0.90 -0.07 0.90 -0.12

124 J[125] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.92 1.40 8.52 1.40 8.52 1.40 8.92

124 J[125] Girder(PSC) Tension BUOC 7: Thi cong K7 (CANG DV2) OK 2.26 -0.02 2.14 -0.02 2.14 -0.02 -0.02

125 I[125] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.09 1.53 7.74 1.53 7.74 1.53 8.09

125 I[125] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 3.56 3.40 3.55 3.40 3.55 3.40 3.40

125 J[126] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.50 2.83 8.18 2.83 8.18 2.83 8.50

125 J[126] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 3.87 3.51 3.85 3.51 3.85 3.51 3.51

126 I[126] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 7.43 2.56 7.16 2.56 7.16 2.56 7.43

126 I[126] Girder(PSC) Tension BUOC 8: Thi cong K8 OK -0.33 1.27 -0.24 1.27 -0.24 1.27 -0.33

126 J[127] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.20 3.54 7.93 3.54 7.93 3.54 8.20

126 J[127] Girder(PSC) Tension BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.04 3.74 7.79 3.74 7.79 3.74 3.74

127 I[127] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 7.28 3.67 7.06 3.67 7.06 3.67 7.28

127 I[127] Girder(PSC) Tension BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.11 3.87 6.92 3.87 6.92 3.87 3.87

127 J[128] Girder(PSC) Compression BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 7.80 5.07 7.62 5.07 7.63 5.08 7.80

127 J[128] Girder(PSC) Tension BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.42 5.41 7.30 5.41 7.30 5.41 5.41

128 I[128] Girder(PSC) Compression BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 6.56 4.79 6.45 4.79 6.45 4.79 6.56

128 I[128] Girder(PSC) Tension BUOC 10: Thi cong K10 OK -0.66 1.83 -0.51 1.83 -0.51 1.83 -0.66

BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC

128 J[129] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 5.82 -0.40 5.41 -0.40 5.41 -0.40 -0.40

129 I[129] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 5.70 6.44 5.75 6.44 5.75 6.44 6.44

129 I[129] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 4.78 -0.27 4.45 -0.27 4.45 -0.27 -0.27

129 J[130] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 5.57 8.24 5.75 8.24 5.76 8.25 8.25

129 J[130] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 4.61 -0.01 4.30 -0.01 4.30 -0.01 -0.01

130 I[130] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 4.34 7.82 4.58 7.82 4.58 7.82 7.82

130 I[130] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.85 2.21 -0.64 2.21 -0.64 2.21 -0.85

130 J[131] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 4.27 9.30 4.62 9.30 4.62 9.30 9.30

130 J[131] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 3.20 -0.45 2.95 -0.45 2.95 -0.45 -0.45

131 I[131] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 3.21 9.40 3.64 9.40 3.64 9.40 9.40

131 I[131] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 2.11 -0.33 1.94 -0.33 1.94 -0.33 -0.33

131 J[132] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 2.84 9.65 3.32 9.65 3.32 9.65 9.65

131 J[132] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 3.92 8.46 4.24 8.46 4.25 8.47 3.92

132 I[132] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 1.52 9.12 2.05 9.12 2.05 9.12 9.12

132 I[132] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 2.65 7.77 3.01 7.77 3.02 7.78 2.65

132 J[133] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 1.57 9.00 2.09 9.00 2.09 9.00 9.00

132 J[133] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 2.70 7.66 3.05 7.66 3.06 7.67 2.70

200 I[201] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.58 8.69 -0.86 8.69 -0.86 8.69 8.69

200 I[201] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.58 8.69 -0.86 8.69 -0.86 8.69 -1.58

200 J[200] Girder(PSC) Compression BUOC 1: Thi cong K1 OK 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00

200 J[200] Girder(PSC) Tension BUOC 1: Thi cong K1 OK 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00

201 I[202] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.71 8.85 -0.97 8.85 -0.97 8.85 8.85

201 I[202] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -1.73 8.83 -0.99 8.83 -0.99 8.83 -1.73

201 J[201] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.58 8.69 -0.86 8.69 -0.86 8.69 8.69

201 J[201] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.58 8.69 -0.86 8.69 -0.86 8.69 -1.58

202 I[203] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.19 11.01 0.59 11.01 0.59 11.01 11.01

202 I[203] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.19 11.01 0.59 11.01 0.59 11.01 -0.19

202 J[626] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.19 11.14 0.61 11.14 0.61 11.14 11.14

202 J[626] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.19 11.14 0.61 11.14 0.61 11.14 -0.19

203 I[204] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 0.62 9.98 1.28 9.98 1.28 9.98 9.98

203 I[204] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.28 10.58 0.48 10.58 0.48 10.58 -0.28

203 J[203] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 0.69 10.06 1.34 10.06 1.34 10.06 10.06

203 J[203] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.08 10.52 0.66 10.52 0.66 10.52 -0.08

204 I[205] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 1.65 10.38 2.26 10.38 2.26 10.38 10.38

204 I[205] Girder(PSC) Tension BUOC 13: Thi cong HL bien OK 1.93 -0.03 1.79 -0.03 1.79 -0.03 -0.03

204 J[204] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 1.40 10.94 2.07 10.94 2.07 10.94 10.94

204 J[204] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 2.84 9.30 3.29 9.30 3.29 9.30 2.84

205 I[206] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 1.76 10.97 2.39 10.97 2.39 10.97 10.97

205 I[206] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.85 2.21 -0.64 2.21 -0.64 2.21 -0.85

205 J[205] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 2.28 10.73 2.87 10.73 2.87 10.73 10.73

205 J[205] Girder(PSC) Tension BUOC 13: Thi cong HL bien OK 3.03 -0.15 2.81 -0.15 2.81 -0.15 -0.15

206 I[207] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 3.18 9.45 3.59 9.45 3.59 9.45 9.45

206 I[207] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.18 3.49 0.06 3.49 0.06 3.49 -0.18

206 J[206] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 3.09 11.42 3.66 11.42 3.66 11.42 11.42

206 J[206] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 5.11 9.24 5.40 9.24 5.39 9.24 5.11

207 I[208] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 3.67 8.12 3.95 8.12 3.95 8.12 8.12

207 I[208] Girder(PSC) Tension BUOC 10: Thi cong K10 OK -0.66 1.83 -0.51 1.83 -0.51 1.83 -0.66

207 J[207] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 4.20 9.35 4.54 9.35 4.54 9.35 9.35

207 J[207] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 6.13 7.26 6.22 7.27 6.20 7.26 6.13

208 I[209] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 4.78 6.68 4.90 6.68 4.90 6.68 6.68

208 I[209] Girder(PSC) Tension BUOC 16: Cang Dul giua OK 5.96 5.40 5.92 5.40 5.92 5.40 5.40

208 J[208] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK 4.93 8.42 5.15 8.42 5.15 8.42 8.42

208 J[208] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 6.68 6.54 6.68 6.55 6.66 6.53 6.53

209 I[210] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 6.48 3.88 6.35 3.89 6.32 3.87 6.48

209 I[210] Girder(PSC) Tension BUOC 8: Thi cong K8 OK -0.33 1.27 -0.24 1.27 -0.24 1.27 -0.33

209 J[209] Girder(PSC) Compression BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 7.22 4.94 7.10 4.96 7.08 4.93 7.22

209 J[209] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK 6.26 6.00 6.25 6.00 6.25 6.00 6.00

210 I[211] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.30 2.70 7.07 2.71 7.03 2.68 7.30

210 I[211] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK 6.38 3.68 6.24 3.68 6.24 3.68 3.68

210 J[210] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.57 4.16 7.39 4.18 7.36 4.15 7.57

210 J[210] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK 6.64 5.19 6.56 5.19 6.56 5.19 5.19

211 I[212] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.46 1.58 7.19 1.60 7.15 1.56 7.46

211 I[212] Girder(PSC) Tension BUOC 6: Thi cong K6 OK -0.12 0.90 -0.07 0.90 -0.07 0.90 -0.12

211 J[211] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.13 2.57 7.85 2.58 7.82 2.55 8.13

211 J[211] Girder(PSC) Tension BUOC 7: Thi cong K7 (CANG DV2) OK 2.26 -0.02 2.14 -0.02 2.14 -0.02 -0.02

212 I[213] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.94 0.75 7.63 0.77 7.59 0.73 7.94

212 I[213] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.30 3.50 4.27 3.50 4.27 3.50 3.50

212 J[212] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.23 1.97 7.94 1.99 7.90 1.95 8.23

212 J[212] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.53 3.83 4.50 3.83 4.50 3.83 3.83

213 I[214] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.90 0.87 7.62 0.89 7.57 0.85 7.90

213 I[214] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 1.96 -0.02 1.88 -0.02 1.88 -0.02 -0.02

213 J[213] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.69 0.63 8.34 0.65 8.30 0.61 8.69

213 J[213] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK 0.74 -0.03 0.70 -0.03 0.70 -0.03 -0.03

214 I[215] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.68 1.11 7.44 1.12 7.39 1.09 7.68

214 I[215] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.64 3.33 4.58 3.33 4.58 3.33 3.33

214 J[214] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.62 0.74 8.30 0.76 8.25 0.72 8.62

214 J[214] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 2.73 -0.16 2.61 -0.16 2.61 -0.16 -0.16

215 I[216] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.33 1.43 7.13 1.45 7.08 1.41 7.33

215 I[216] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.55 3.43 4.50 3.43 4.50 3.43 3.43

215 J[215] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.40 0.97 8.12 0.99 8.08 0.95 8.40

215 J[215] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 3.25 -0.10 3.11 -0.10 3.11 -0.10 -0.10

216 I[217] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 6.26 2.07 6.13 2.09 6.09 2.05 6.26

216 I[217] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.10 2.26 -0.02 2.26 -0.02 2.26 -0.10

216 J[216] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.02 1.30 7.79 1.32 7.74 1.28 8.02

216 J[216] Girder(PSC) Tension BUOC 1: Thi cong K1 OK 0.69 -0.06 0.66 -0.06 0.66 -0.06 -0.06

217 I[218] Girder(PSC) Compression BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.12 3.92 0.02 3.92 0.02 3.92 3.92

217 I[218] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.92 2.04 -0.81 2.04 -0.81 2.04 -0.92

217 J[217] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 3.39 0.60 3.31 0.61 3.28 0.59 3.39

217 J[217] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.46 1.58 -0.39 1.58 -0.39 1.58 -0.46

218 I[219] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 3.52 0.35 3.41 0.35 3.41 0.35 3.52

218 I[219] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.46 1.58 -0.39 1.58 -0.39 1.58 -0.46

218 J[218] Girder(PSC) Compression BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.12 3.91 0.03 3.91 0.03 3.91 3.91

218 J[218] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.92 2.04 -0.81 2.04 -0.81 2.04 -0.92

219 I[220] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.23 0.83 7.95 0.83 7.95 0.83 8.23

219 I[220] Girder(PSC) Tension BUOC 1: Thi cong K1 OK 0.69 -0.06 0.66 -0.06 0.66 -0.06 -0.06

219 J[219] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 6.37 1.73 6.21 1.73 6.21 1.73 6.37

219 J[219] Girder(PSC) Tension BUOC 4: Thi cong K4 OK -0.10 2.26 -0.02 2.26 -0.02 2.26 -0.10

220 I[221] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.70 0.40 8.36 0.40 8.36 0.40 8.70

220 I[221] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 3.25 -0.10 3.11 -0.10 3.11 -0.10 -0.10

220 J[220] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 7.54 0.96 7.29 0.96 7.29 0.96 7.54

220 J[220] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.55 3.42 4.51 3.42 4.51 3.42 3.42

221 I[222] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 9.01 0.05 8.62 0.05 8.62 0.05 9.01

221 I[222] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 2.73 -0.16 2.61 -0.16 2.61 -0.16 -0.16

221 J[221] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 7.98 0.54 7.67 0.54 7.67 0.54 7.98

221 J[221] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.64 3.33 4.59 3.33 4.59 3.33 3.33

222 I[223] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 9.20 -0.21 8.77 -0.21 8.77 -0.21 9.20

222 I[223] Girder(PSC) Tension BUOC 16: Cang Dul giua OK 9.20 -0.21 8.77 -0.21 8.77 -0.21 -0.21

222 J[222] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.30 0.17 7.94 0.17 7.94 0.17 8.30

222 J[222] Girder(PSC) Tension BUOC 5:Thi cong K5 (CANG DV1) OK 1.96 -0.02 1.88 -0.02 1.88 -0.02 -0.02

223 I[224] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.89 0.93 8.49 0.93 8.49 0.93 8.89

223 I[224] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 4.54 3.82 4.50 3.82 4.50 3.82 3.82

223 J[223] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.45 -0.09 8.06 -0.09 8.06 -0.09 8.45

223 J[223] Girder(PSC) Tension BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.45 -0.09 8.06 -0.09 8.06 -0.09 -0.09

224 I[225] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.94 1.36 8.54 1.36 8.54 1.36 8.94

224 I[225] Girder(PSC) Tension BUOC 7: Thi cong K7 (CANG DV2) OK 2.26 -0.02 2.14 -0.02 2.14 -0.02 -0.02

224 J[224] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.12 0.57 7.75 0.57 7.75 0.57 8.12

224 J[224] Girder(PSC) Tension BUOC 6: Thi cong K6 OK -0.12 0.90 -0.07 0.90 -0.07 0.90 -0.12

225 I[226] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.52 2.79 8.20 2.79 8.20 2.79 8.52

225 I[226] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 3.87 3.51 3.85 3.51 3.85 3.51 3.51

225 J[225] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.11 1.48 7.76 1.48 7.76 1.48 8.11

225 J[225] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK 3.56 3.39 3.55 3.39 3.55 3.39 3.39

226 I[227] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 8.22 3.51 7.94 3.51 7.94 3.51 8.22

226 I[227] Girder(PSC) Tension BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 8.05 3.72 7.78 3.70 7.81 3.73 3.70

226 J[226] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 7.45 2.52 7.17 2.52 7.17 2.52 7.45

226 J[226] Girder(PSC) Tension BUOC 8: Thi cong K8 OK -0.33 1.27 -0.24 1.27 -0.24 1.27 -0.33

227 I[228] Girder(PSC) Compression BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 7.80 5.07 7.62 5.06 7.64 5.08 7.80

227 I[228] Girder(PSC) Tension BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.43 5.41 7.29 5.40 7.31 5.42 5.40

227 J[227] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 7.34 4.58 7.18 4.58 7.18 4.58 7.34

227 J[227] Girder(PSC) Tension BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 7.17 4.78 7.01 4.77 7.04 4.80 4.77

228 I[229] Girder(PSC) Compression BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 7.37 5.70 7.25 5.69 7.27 5.71 7.37

228 I[229] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 5.82 -0.40 5.41 -0.40 5.41 -0.40 -0.40

228 J[228] Girder(PSC) Compression BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 6.64 5.77 6.58 5.76 6.60 5.78 6.64

228 J[228] Girder(PSC) Tension BUOC 10: Thi cong K10 OK -0.66 1.83 -0.51 1.83 -0.51 1.83 -0.66

229 I[230] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 5.57 8.27 5.74 8.26 5.77 8.28 8.28

229 I[230] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 4.61 -0.01 4.30 -0.01 4.30 -0.01 -0.01

229 J[229] Girder(PSC) Compression BUOC 17 :Do bo tai trong-Thao neo dinh tru OK 5.78 7.50 5.88 7.49 5.91 7.51 7.51

229 J[229] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 4.78 -0.27 4.45 -0.27 4.45 -0.27 -0.27

230 I[231] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 4.28 9.28 4.63 9.28 4.63 9.28 9.28

230 I[231] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 3.20 -0.45 2.95 -0.45 2.95 -0.45 -0.45

230 J[230] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 4.48 8.88 4.78 8.88 4.78 8.88 8.88

230 J[230] Girder(PSC) Tension BUOC 12: Thi cong K12 OK -0.85 2.21 -0.64 2.21 -0.64 2.21 -0.85

231 I[232] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 2.84 9.64 3.32 9.64 3.32 9.64 9.64

231 I[232] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 3.92 8.46 4.24 8.45 4.25 8.46 3.92

231 J[231] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 3.22 9.38 3.65 9.38 3.65 9.38 9.38

231 J[231] Girder(PSC) Tension BUOC 14: Cang cap DUL bien OK 2.11 -0.33 1.94 -0.33 1.94 -0.33 -0.33

232 I[133] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 1.57 9.00 2.09 9.00 2.09 9.00 9.00

232 I[133] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 2.70 7.66 3.05 7.66 3.06 7.67 2.70

232 J[232] Girder(PSC) Compression BUOC 16: Cang Dul giua OK 1.53 9.11 2.06 9.11 2.06 9.11 9.11

232 J[232] Girder(PSC) Tension BUOC 18: THI CONG LP VA KHAI THAC OK 2.66 7.77 3.01 7.76 3.02 7.77 2.66

620 I[620] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -2.06 12.66 -1.03 12.66 -1.03 12.66 12.66

620 I[620] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -2.06 12.66 -1.03 12.66 -1.03 12.66 -2.06

620 J[621] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -1.40 12.08 -0.45 12.08 -0.45 12.08 12.08

620 J[621] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -1.40 12.08 -0.45 12.08 -0.45 12.08 -1.40

621 I[621] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -1.40 12.08 -0.45 12.08 -0.45 12.08 12.08

621 I[621] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -1.40 12.08 -0.45 12.08 -0.45 12.08 -1.40

621 J[622] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.88 11.66 0.00 11.66 0.00 11.66 11.66

621 J[622] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.88 11.66 0.00 11.66 0.00 11.66 -0.88

622 I[622] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.88 11.66 0.00 11.66 0.00 11.66 11.66

622 I[622] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.88 11.66 0.00 11.66 0.00 11.66 -0.88

622 J[623] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.51 11.39 0.32 11.39 0.32 11.39 11.39

622 J[623] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.51 11.39 0.32 11.39 0.32 11.39 -0.51

623 I[623] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.51 11.39 0.32 11.39 0.32 11.39 11.39

623 I[623] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.51 11.39 0.32 11.39 0.32 11.39 -0.51

623 J[624] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.29 11.28 0.52 11.28 0.52 11.28 11.28

623 J[624] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.29 11.28 0.52 11.28 0.52 11.28 -0.29

624 I[624] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.29 11.28 0.52 11.28 0.52 11.28 11.28

624 I[624] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.29 11.28 0.52 11.28 0.52 11.28 -0.29

624 J[625] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.20 11.21 0.60 11.21 0.60 11.21 11.21

624 J[625] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.20 11.21 0.60 11.21 0.60 11.21 -0.20

625 I[625] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.20 11.21 0.60 11.21 0.60 11.21 11.21

625 I[625] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.20 11.21 0.60 11.21 0.60 11.21 -0.20

625 J[103] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.20 11.08 0.59 11.08 0.59 11.08 11.08

625 J[103] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.20 11.08 0.59 11.08 0.59 11.08 -0.20

626 I[626] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.19 11.14 0.61 11.14 0.61 11.14 11.14

626 I[626] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.19 11.14 0.61 11.14 0.61 11.14 -0.19

626 J[627] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.28 11.21 0.52 11.21 0.52 11.21 11.21

626 J[627] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.28 11.21 0.52 11.21 0.52 11.21 -0.28

627 I[627] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.28 11.21 0.52 11.21 0.52 11.21 11.21

627 I[627] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.28 11.21 0.52 11.21 0.52 11.21 -0.28

627 J[628] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.50 11.32 0.33 11.32 0.33 11.32 11.32

627 J[628] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.50 11.32 0.33 11.32 0.33 11.32 -0.50

628 I[628] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.50 11.32 0.33 11.32 0.33 11.32 11.32

628 I[628] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.50 11.32 0.33 11.32 0.33 11.32 -0.50

628 J[629] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.87 11.58 0.01 11.58 0.01 11.58 11.58

628 J[629] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.87 11.58 0.01 11.58 0.01 11.58 -0.87

629 I[629] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -0.87 11.58 0.01 11.58 0.01 11.58 11.58

629 I[629] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -0.87 11.58 0.01 11.58 0.01 11.58 -0.87

629 J[630] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -1.38 12.01 -0.44 12.01 -0.44 12.01 12.01

629 J[630] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -1.38 12.01 -0.44 12.01 -0.44 12.01 -1.38

630 I[630] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -1.38 12.01 -0.44 12.01 -0.44 12.01 12.01

630 I[630] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -1.38 12.01 -0.44 12.01 -0.44 12.01 -1.38

630 J[631] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -2.05 12.59 -1.02 12.59 -1.02 12.59 12.59

630 J[631] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -2.05 12.59 -1.02 12.59 -1.02 12.59 -2.05

631 I[631] Girder(PSC) Compression BUOC 15: HL giua OK -2.05 12.59 -1.02 12.59 -1.02 12.59 12.59

631 I[631] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -2.05 12.59 -1.02 12.59 -1.02 12.59 -2.05

631 J[202] Girder(PSC) Compression BUOC 14: Cang cap DUL bien OK -1.76 11.79 -0.81 11.79 -0.81 11.79 11.79

631 J[202] Girder(PSC) Tension BUOC 15: HL giua OK -1.78 11.76 -0.83 11.76 -0.83 11.76 -1.78

2.Kiểm tra ứng suất trong giai đoạn khai thác

Kiểm toán bằng cách xuất kết quả ứng suất

Giá trị âm là nén , giá trị dương là kéo

HL93K+LANE SH CR TU TG EQ

UNIT:KN/m2 STRESS DUE STRESS DUE TO SERVICES 1 SERVICES 1 CHECK

TO STRESS STRESS STRESS STRESS STRESS

LIVE LOAD-MIN MAX-CONSIST MIN-CONSIST

LIVE LOAD- SH(KM/M2) CR(KM/M2) TU(KM/M2) TG(KM/M2) EQ(KM/M2)

(KM/M2) OF DC,DW OF DC,DW

MAX (KM/M2) Seg Elem Part Top Bottom Top Bottom Top Bottom Top Bottom Top Bottom Top Bottom Top Bottom Top Bottom Top Bottom Top Bottom

3.Kiểm tra sức kháng uốn

• Part : Kiểm tra vị trí (I-End, J-End) của từng phần tử

• Positive/Nevigateve : Moment dương/âm

• Lcom Name : Tổ hợp tải trọng

• Muy : Moment do tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn cường độ 1

• Mny : Moment kháng uốn danh định

• Phi=1 : Hệ số sức kháng

• min( 1.33Muy, Mcr) : Giới hạn hàm hượng cốt thép tối thiểu (7.3.3 Phần 5 TCVN

11823-2017) Điều kiện kiểm toán : Muy < phiMny

Biểu đồ bao sức kháng uốn

Muy Mcr Mny PhiMny PhiMny/

Negative (kN*m) (kN*m) (kN*m) (kN*m) min(1.33Muy,Mcr)

100 I[100] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 30727.08 43313.05 41147.39 larger than 100

100 I[100] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 29090.80 41390.69 39321.16 larger than 100

100 J[101] Negative THCD1 FX-MIN OK -490.24 19292.47 53041.24 53041.24 81.349

100 J[101] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 95047.89 162586.44 162586.44 larger than 100

101 I[101] Negative THCD1 FX-MIN OK -490.24 19292.46 53041.24 53041.24 81.349

101 I[101] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 95047.97 162586.44 162586.44 larger than 100

101 J[102] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 16467.95 49537.58 49537.58 larger than 100

101 J[102] Positive THCD1 FX-MAX OK 4118.38 98515.01 167133.56 167133.56 30.5131

102 I[102] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 13798.84 57334.51 57334.51 larger than 100

102 I[102] Positive THCD1 FX-MAX OK 4118.38 99245.21 172200.52 172200.52 31.4381

102 J[620] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6365.32 50634.15 50634.15 larger than 100

102 J[620] Positive THCD1 FX-MAX OK 18459.87 111525.23 182295.71 182295.71 7.425

103 I[103] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6113.70 50730.64 50730.64 larger than 100

103 I[103] Positive THCD1 FX-MAX OK 67777.78 113032.29 182092.31 182092.31 2.02

103 J[104] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6275.92 50664.46 50664.46 larger than 100

103 J[104] Positive THCD1 FX-MAX OK 70077.95 112012.34 182245.80 182245.80 1.9553

104 I[104] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 12348.45 58847.55 58847.55 larger than 100

104 I[104] Positive THCD1 FX-MAX OK 69217.74 110623.39 177665.89 177665.89 1.9299

104 J[105] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 14030.12 60080.38 60080.38 larger than 100

104 J[105] Positive THCD1 FX-MAX OK 74863.32 109518.76 179835.73 179835.73 1.8062

105 I[105] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 20338.73 75640.80 75640.80 larger than 100

105 I[105] Positive THCD1 FX-MAX OK 74857.60 109396.87 179903.68 179903.68 1.807

105 J[106] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 23242.72 77688.27 77688.27 larger than 100

105 J[106] Positive THCD1 FX-MAX OK 72859.58 110136.15 184122.04 184122.04 1.9001

106 I[106] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 29626.37 94354.10 94354.10 larger than 100

106 I[106] Positive THCD1 FX-MAX OK 72026.62 109680.13 183462.65 183462.65 1.9152

106 J[107] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 36559.94 103049.31 103049.31 larger than 100

106 J[107] Positive THCD1 FX-MAX OK 70228.25 107451.57 184436.30 184436.30 1.9746

107 I[107] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 42983.97 117067.45 117067.45 larger than 100

107 I[107] Positive THCD1 FX-MAX OK 70224.80 100519.22 171826.16 171826.16 1.8397

107 J[108] Negative THCD1 FX-MIN OK -2835.26 52105.37 128201.43 128201.43 33.9976

107 J[108] Positive THCD1 FX-MAX OK 60815.28 99505.95 173258.65 173258.65 2.1421

108 I[108] Negative THCD1 FX-MIN OK -3271.47 58500.85 141472.62 141472.62 32.5146

108 I[108] Positive THCD1 FX-MAX OK 60355.45 91514.82 159433.19 159433.19 1.9861

108 J[109] Negative THCD1 FX-MIN OK -11412.37 69990.34 154544.95 154544.95 10.1819

108 J[109] Positive THCD1 FX-MAX OK 52257.97 90708.09 160567.01 160567.01 2.3102

109 I[109] Negative THCD1 FX-MIN OK -11419.61 77917.58 172052.14 172052.14 11.3281

109 I[109] Positive THCD1 FX-MAX OK 52251.30 82328.63 144719.30 144719.30 2.0825

109 J[110] Negative THCD1 FX-MIN OK -23863.43 88676.19 184245.32 184245.32 5.8051

109 J[110] Positive THCD1 FX-MAX OK 38628.69 73602.36 128909.35 128909.35 2.5091

110 I[110] Negative THCD1 FX-MIN OK -25002.89 97330.36 205082.52 205082.52 6.1672

110 I[110] Positive THCD1 FX-MAX OK 37379.57 72981.24 129056.53 129056.53 2.5959

110 J[111] Negative THCD1 FX-MIN OK -34051.47 111466.64 219861.11 219861.11 4.8547

110 J[111] Positive THCD1 FX-MAX OK 26779.92 62974.68 109702.93 109702.93 3.08

111 I[111] Negative THCD1 FX-MIN OK -34079.60 121385.28 241792.74 241792.74 5.3345

111 I[111] Positive THCD1 FX-MAX OK 26751.74 62395.98 112510.47 112510.47 3.1622

111 J[112] Negative THCD1 FX-MIN OK -49458.94 138240.07 259556.51 259556.51 3.9458

111 J[112] Positive THCD1 FX-MAX OK 10219.96 51482.52 89749.58 89749.58 6.6029

112 I[112] Negative THCD1 FX-MIN OK -53345.82 148669.27 283332.15 283332.15 3.9934

112 I[112] Positive THCD1 FX-MAX OK 5917.05 50440.99 90099.25 90099.25 11.4489

112 J[113] Negative THCD1 FX-MIN OK -65407.31 169694.62 309590.36 309590.36 3.5588

112 J[113] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 39880.93 63392.83 63392.83 larger than 100

113 I[113] Negative THCD1 FX-MIN OK -65443.67 180327.84 333016.97 333016.97 3.826

113 I[113] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 38366.12 64277.44 64277.44 larger than 100

113 J[114] Negative THCD1 FX-MIN OK -81666.69 197253.07 357950.96 357950.96 3.2955

113 J[114] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 44040.10 68274.55 68274.55 larger than 100

114 I[114] Negative THCD1 FX-MIN OK -81703.81 208726.26 382628.22 382628.22 3.5211

114 I[114] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 42306.39 69531.84 69531.84 larger than 100

114 J[115] Negative THCD1 FX-MIN OK -103718.16 228815.31 413900.89 413900.89 3.0005

114 J[115] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 48882.91 72574.45 72574.45 larger than 100

115 I[115] Negative THCD1 FX-MIN OK -103755.81 241909.36 440459.45 440459.45 3.1918

115 I[115] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 46824.24 73529.79 73529.79 larger than 100

115 J[116] Negative THCD1 FX-MIN OK -131981.78 263993.46 475711.27 475711.27 2.7101

115 J[116] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 54308.89 76402.67 76402.67 larger than 100

116 I[116] Negative THCD1 FX-MIN OK -132017.35 278293.70 504402.37 504402.37 2.8727

116 I[116] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 51964.79 77013.39 77013.39 larger than 100

116 J[117] Negative THCD1 FX-MIN OK -187017.01 319762.85 598812.71 598812.71 2.4075

116 J[117] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 66671.47 121357.66 121357.66 larger than 100

117 I[117] Negative THCD1 FX-MIN OK -189764.80 339533.16 744230.58 744230.58 2.9488

117 I[117] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 63898.57 252432.25 252432.25 larger than 100

117 J[118] Negative THCD1 FX-MIN OK -214426.17 338807.42 744233.75 744233.75 2.6096

117 J[118] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 64205.90 252431.57 252431.57 larger than 100

118 I[118] Negative THCD1 FX-MIN OK -222593.90 338659.34 744233.75 744233.75 2.5139

118 I[118] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 64268.80 252431.57 252431.57 larger than 100

118 J[119] Negative THCD1 FX-MIN OK -196922.81 339373.27 744230.58 744230.58 2.8416

118 J[119] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 63966.49 252432.25 252432.25 larger than 100

119 I[119] Negative THCD1 FX-MIN OK -193774.67 315954.47 564585.11 564585.11 2.1907

119 I[119] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 65910.38 83985.92 83985.92 larger than 100

119 J[120] Negative THCD1 FX-MIN OK -136746.26 278045.39 504583.15 504583.15 2.7744

119 J[120] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 52029.01 76824.06 76824.06 larger than 100

120 I[120] Negative THCD1 FX-MIN OK -136705.08 263717.77 475661.83 475661.83 2.6161

120 I[120] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 54357.59 76469.67 76469.67 larger than 100

120 J[121] Negative THCD1 FX-MIN OK -107225.93 241625.69 441445.93 441445.93 3.0955

120 J[121] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 46922.27 72566.87 72566.87 larger than 100

121 I[121] Negative THCD1 FX-MIN OK -107182.96 228530.26 414501.07 414501.07 2.9077

121 I[121] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 48961.02 71986.93 71986.93 larger than 100

121 J[122] Negative THCD1 FX-MIN OK -83978.61 208381.67 383690.95 383690.95 3.4353

121 J[122] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 42410.18 68492.38 68492.38 larger than 100

122 I[122] Negative THCD1 FX-MIN OK -83938.35 196881.36 357612.00 357612.00 3.2033

122 I[122] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 44103.30 68613.51 68613.51 larger than 100

122 J[123] Negative THCD1 FX-MIN OK -67507.90 179954.39 333263.43 333263.43 3.7118

122 J[123] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 38461.61 64005.17 64005.17 larger than 100

123 I[123] Negative THCD1 FX-MIN OK -67469.00 169288.47 309814.00 309814.00 3.4526

123 I[123] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 39955.57 63189.44 63189.44 larger than 100

123 J[124] Negative THCD1 FX-MIN OK -54939.15 148013.99 284308.03 284308.03 3.8909

123 J[124] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 50823.51 89880.76 89880.76 larger than 100

124 I[124] Negative THCD1 FX-MIN OK -50904.37 138312.16 262106.10 262106.10 3.8714

124 I[124] Positive THCD1 FX-MAX OK 1415.36 52113.09 89275.17 89275.17 47.4256

124 J[125] Negative THCD1 FX-MIN OK -34299.21 121462.73 243995.52 243995.52 5.3487

124 J[125] Positive THCD1 FX-MAX OK 15414.35 63290.78 112600.46 112600.46 5.4924

125 I[125] Negative THCD1 FX-MIN OK -34269.10 111802.68 221293.72 221293.72 4.8553

125 I[125] Positive THCD1 FX-MAX OK 15444.11 64013.02 111639.66 111639.66 5.4351

125 J[126] Negative THCD1 FX-MIN OK -23944.76 97595.30 206792.94 206792.94 6.4934

125 J[126] Positive THCD1 FX-MAX OK 23515.11 74536.05 131493.65 131493.65 4.2044

126 I[126] Negative THCD1 FX-MIN OK -22775.10 88332.30 184992.63 184992.63 6.1072

126 I[126] Positive THCD1 FX-MAX OK 24734.01 74667.45 129077.23 129077.23 3.9238

126 J[127] Negative THCD1 FX-MIN OK -9482.71 76857.16 173285.67 173285.67 13.7397

126 J[127] Positive THCD1 FX-MAX OK 36427.24 84372.39 146358.84 146358.84 3.0209

127 I[127] Negative THCD1 FX-MIN OK -9461.41 68562.53 153262.67 153262.67 12.1795

127 I[127] Positive THCD1 FX-MAX OK 36449.46 84628.61 144830.94 144830.94 2.9876

127 J[128] Negative THCD1 FX-MIN OK -1148.45 58178.01 143942.81 143942.81 94.2381

127 J[128] Positive THCD1 FX-MAX OK 43285.93 93190.80 159706.19 159706.19 2.7741

128 I[128] Negative THCD1 FX-MIN OK -704.96 50904.38 124120.94 124120.94 larger than 100

128 I[128] Positive THCD1 FX-MAX OK 43754.77 93261.61 159139.33 159139.33 2.7346

128 J[129] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 42580.06 117639.10 117639.10 larger than 100

128 J[129] Positive THCD1 FX-MAX OK 53091.68 101849.44 172861.99 172861.99 2.4481

129 I[129] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 35383.67 99717.25 99717.25 larger than 100

129 I[129] Positive THCD1 FX-MAX OK 53106.93 101515.22 170740.72 170740.72 2.4173

129 J[130] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 29614.46 95461.84 95461.84 larger than 100

129 J[130] Positive THCD1 FX-MAX OK 56810.93 109719.20 184083.35 184083.35 2.4363

130 I[130] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 23131.43 78243.14 78243.14 larger than 100

130 I[130] Positive THCD1 FX-MAX OK 57678.76 109664.64 183575.75 183575.75 2.393

130 J[131] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 18229.13 75944.31 75944.31 larger than 100

130 J[131] Positive THCD1 FX-MAX OK 62721.61 118812.78 197489.32 197489.32 2.3674

131 I[131] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 11957.44 60152.82 60152.82 larger than 100

131 I[131] Positive THCD1 FX-MAX OK 62730.36 119044.47 197819.86 197819.86 2.371

131 J[132] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 11213.06 59157.79 59157.79 larger than 100

131 J[132] Positive THCD1 FX-MAX OK 60834.02 116790.95 196232.32 196232.32 2.4253

132 I[132] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5293.00 50493.44 47968.77 larger than 100

132 I[132] Positive THCD1 FX-MAX OK 61741.69 117472.20 200509.28 190483.82 2.3197

132 J[133] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5455.35 50529.05 48002.60 larger than 100

132 J[133] Positive THCD1 FX-MAX OK 61959.47 116942.70 200418.76 190397.82 2.3105

200 I[201] Negative THCD1 FX-MIN OK -490.40 19363.51 53040.63 53040.63 81.3214

200 I[201] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 94646.89 162587.22 162587.22 larger than 100

200 J[200] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 19260.90 53838.88 53838.88 larger than 100

200 J[200] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 92004.41 161611.86 161611.86 larger than 100

201 I[202] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 16555.86 49537.05 49537.05 larger than 100

201 I[202] Positive THCD1 FX-MAX OK 4117.29 98097.38 167134.33 167134.33 30.5213

201 J[201] Negative THCD1 FX-MIN OK -490.40 19363.50 53040.63 53040.63 81.3214

201 J[201] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 94646.98 162587.22 162587.22 larger than 100

202 I[203] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5511.72 50730.64 50730.64 larger than 100

202 I[203] Positive THCD1 FX-MAX OK 67760.64 115629.63 182092.31 182092.31 2.0205

202 J[626] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5254.97 50720.70 50720.70 larger than 100

202 J[626] Positive THCD1 FX-MAX OK 63865.10 116653.47 182130.39 182130.39 2.1442

203 I[204] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6373.25 50664.46 50664.46 larger than 100

203 I[204] Positive THCD1 FX-MAX OK 70059.35 111593.96 182245.81 182245.81 1.9559

203 J[203] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6211.72 50730.64 50730.64 larger than 100

203 J[203] Positive THCD1 FX-MAX OK 67760.64 112609.43 182092.31 182092.31 2.0205

204 I[205] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 14091.58 60180.47 60180.47 larger than 100

204 I[205] Positive THCD1 FX-MAX OK 74840.97 109267.18 179736.78 179736.78 1.8057

204 J[204] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 12452.54 59212.97 59212.97 larger than 100

204 J[204] Positive THCD1 FX-MAX OK 69199.20 110520.83 178413.06 178413.06 1.9385

205 I[206] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 23252.11 78525.07 78525.07 larger than 100

205 I[206] Positive THCD1 FX-MAX OK 72834.26 110042.81 183669.59 183669.59 1.8961

205 J[205] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 20337.78 76034.05 76034.05 larger than 100

205 J[205] Positive THCD1 FX-MAX OK 74835.25 108925.63 178999.52 178999.52 1.7984

206 I[207] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 36163.54 100059.02 100059.02 larger than 100

206 I[207] Positive THCD1 FX-MAX OK 70211.27 100865.32 172031.96 172031.96 1.8423

206 J[206] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 29987.44 95977.65 95977.65 larger than 100

206 J[206] Positive THCD1 FX-MAX OK 72001.00 110669.69 185170.16 185170.16 1.9337

207 I[208] Negative THCD1 FX-MIN OK -3031.76 51491.27 124440.98 124440.98 30.8615

207 I[208] Positive THCD1 FX-MAX OK 60796.94 92082.37 158817.56 158817.56 1.9641

207 J[207] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 43150.16 117934.49 117934.49 larger than 100

207 J[207] Positive THCD1 FX-MAX OK 70198.95 100687.29 172529.51 172529.51 1.8479

208 I[209] Negative THCD1 FX-MIN OK -11621.45 69779.76 152970.44 152970.44 9.8968

208 I[209] Positive THCD1 FX-MAX OK 52245.90 83036.50 143715.57 143715.57 2.0682

208 J[208] Negative THCD1 FX-MIN OK -3476.70 58829.23 143942.07 143942.07 31.1293

208 J[208] Positive THCD1 FX-MAX OK 60328.21 92035.26 159665.26 159665.26 1.9899

209 I[210] Negative THCD1 FX-MIN OK -24100.10 88858.55 184930.75 184930.75 5.7695

209 I[210] Positive THCD1 FX-MAX OK 38603.62 74060.32 128995.76 128995.76 2.5124

209 J[209] Negative THCD1 FX-MIN OK -11641.72 78114.39 172720.09 172720.09 11.1551

209 J[209] Positive THCD1 FX-MAX OK 52225.94 82775.69 145176.87 145176.87 2.0901

210 I[211] Negative THCD1 FX-MIN OK -34285.77 112296.32 221667.00 221667.00 4.8611

210 I[211] Positive THCD1 FX-MAX OK 26751.80 63781.29 111198.18 111198.18 3.1253

210 J[210] Negative THCD1 FX-MIN OK -25241.76 98204.62 207205.58 207205.58 6.1721

210 J[210] Positive THCD1 FX-MAX OK 37354.51 73951.22 131047.84 131047.84 2.6378

211 I[212] Negative THCD1 FX-MIN OK -49673.93 138851.91 261454.94 261454.94 3.9575

211 I[212] Positive THCD1 FX-MAX OK 10173.33 51880.40 89196.83 89196.83 6.5923

211 J[211] Negative THCD1 FX-MIN OK -34313.92 121969.96 243718.22 243718.22 5.3403

211 J[211] Positive THCD1 FX-MAX OK 26723.61 63034.13 112782.34 112782.34 3.1732

212 I[213] Negative THCD1 FX-MIN OK -65584.36 169689.42 309573.14 309573.14 3.549

212 I[213] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 39880.12 63410.05 63410.05 larger than 100

212 J[212] Negative THCD1 FX-MIN OK -53573.14 148605.40 283650.91 283650.91 3.9809

212 J[212] Positive THCD1 FX-MAX OK 5870.99 50591.05 89800.91 89800.91 11.5005

213 I[214] Negative THCD1 FX-MIN OK -81803.11 197231.02 357644.27 357644.27 3.2872

213 I[214] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 44031.58 68580.98 68580.98 larger than 100

213 J[213] Negative THCD1 FX-MIN OK -65620.75 180348.15 333164.09 333164.09 3.8174

213 J[213] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 38373.64 64006.71 64006.71 larger than 100

214 I[215] Negative THCD1 FX-MIN OK -103816.64 228660.66 413106.27 413106.27 2.9919

214 I[215] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 48837.80 72879.03 72879.03 larger than 100

214 J[214] Negative THCD1 FX-MIN OK -81840.27 208733.92 383243.48 383243.48 3.5209

214 J[214] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 42320.61 68933.02 68933.02 larger than 100

215 I[216] Negative THCD1 FX-MIN OK -132044.65 263978.35 475679.43 475679.43 2.7086

215 I[216] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 54305.47 76440.28 76440.28 larger than 100

215 J[215] Negative THCD1 FX-MIN OK -103854.32 243589.95 449015.28 449015.28 3.2508

215 J[215] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 47166.25 81001.50 81001.50 larger than 100

216 I[217] Negative THCD1 FX-MIN OK -187030.15 316065.25 564006.42 564006.42 2.2674

216 I[217] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 65858.87 84562.14 84562.14 larger than 100

216 J[216] Negative THCD1 FX-MIN OK -132080.25 278314.63 504583.15 504583.15 2.8724

216 J[216] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 51973.30 76824.06 76824.06 larger than 100

217 I[218] Negative THCD1 FX-MIN OK -214427.41 338807.42 744233.75 744233.75 2.6096

217 I[218] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 64205.90 252431.57 252431.57 larger than 100

217 J[217] Negative THCD1 FX-MIN OK -189780.37 339533.04 744230.58 744230.58 2.9485

217 J[217] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 63898.62 252432.25 252432.25 larger than 100

218 I[219] Negative THCD1 FX-MIN OK -196814.03 339374.12 744230.58 707019.05 2.701

218 I[219] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 63966.13 252432.25 239810.64 larger than 100

218 J[218] Negative THCD1 FX-MIN OK -222495.28 338660.05 744233.75 707022.06 2.3892

218 J[218] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 64268.50 252431.57 239809.99 larger than 100

219 I[220] Negative THCD1 FX-MIN OK -136605.86 278046.95 504583.15 504583.15 2.7772

219 I[220] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 52028.68 76824.06 76824.06 larger than 100

219 J[219] Negative THCD1 FX-MIN OK -193668.27 315866.74 563458.54 563458.54 2.1875

219 J[219] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 65873.71 85121.88 85121.88 larger than 100

220 I[221] Negative THCD1 FX-MIN OK -107065.83 241603.94 440996.47 440996.47 3.0969

220 I[221] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 46907.42 73009.03 73009.03 larger than 100

220 J[220] Negative THCD1 FX-MIN OK -136564.72 263433.00 474573.23 474573.23 2.6128

220 J[220] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 54276.19 76797.47 76797.47 larger than 100

221 I[222] Negative THCD1 FX-MIN OK -83884.37 208404.97 383365.75 383365.75 3.4362

221 I[222] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 42407.81 68800.10 68800.10 larger than 100

221 J[221] Negative THCD1 FX-MIN OK -107022.88 228512.32 413720.11 413720.11 2.9066

221 J[221] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 48944.62 72755.22 72755.22 larger than 100

222 I[223] Negative THCD1 FX-MIN OK -67410.25 179919.00 332958.48 332958.48 3.7137

222 I[223] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 38447.60 64349.47 64349.47 larger than 100

222 J[222] Negative THCD1 FX-MIN OK -83844.59 187710.18 356356.73 356356.73 3.1956

222 J[222] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 42009.36 67189.38 67189.38 larger than 100

223 I[224] Negative THCD1 FX-MIN OK -54840.75 148165.59 285099.90 285099.90 3.9088

223 I[224] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 50698.12 89461.93 89461.93 larger than 100

223 J[223] Negative THCD1 FX-MIN OK -67371.35 169347.83 310078.19 310078.19 3.4605

223 J[223] Positive THCD1 FX-MAX OK 0.00 39969.66 63086.93 63086.93 larger than 100

224 I[225] Negative THCD1 FX-MIN OK -34220.21 120858.30 241979.21 241979.21 5.3167

224 I[225] Positive THCD1 FX-MAX OK 15559.36 62630.27 112385.92 112385.92 5.4309

224 J[224] Negative THCD1 FX-MIN OK -50810.53 137681.45 260114.30 260114.30 3.8491

224 J[224] Positive THCD1 FX-MAX OK 1543.06 51695.92 89845.33 89845.33 43.7786

225 I[226] Negative THCD1 FX-MIN OK -23880.66 96623.91 204533.80 204533.80 6.4397

225 I[226] Positive THCD1 FX-MAX OK 23676.33 73527.92 129424.42 129424.42 4.1101

225 J[225] Negative THCD1 FX-MIN OK -34190.09 110891.15 219651.81 219651.81 4.8304

225 J[225] Positive THCD1 FX-MAX OK 15589.10 63144.88 110069.54 110069.54 5.3088

226 I[227] Negative THCD1 FX-MIN OK -9439.66 76414.79 171650.89 171650.89 13.6722

226 I[227] Positive THCD1 FX-MAX OK 36590.39 83674.66 145169.80 145169.80 2.983

226 J[226] Negative THCD1 FX-MIN OK -22711.91 87915.34 183295.99 183295.99 6.068

226 J[226] Positive THCD1 FX-MAX OK 24893.95 74045.85 128236.51 128236.51 3.8732

227 I[228] Negative THCD1 FX-MIN OK -1124.93 57850.63 141446.54 141446.54 94.5399

227 I[228] Positive THCD1 FX-MAX OK 43446.74 92621.38 159460.28 159460.28 2.7596

227 J[227] Negative THCD1 FX-MIN OK -9430.32 68772.96 155024.82 155024.82 12.3601

227 J[227] Positive THCD1 FX-MAX OK 36601.37 92343.07 161678.30 161678.30 3.3213

228 I[229] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 42179.75 116098.88 116098.88 larger than 100

228 I[229] Positive THCD1 FX-MAX OK 53232.82 101166.16 171106.47 171106.47 2.4168

228 J[228] Negative THCD1 FX-MIN OK -689.45 51319.82 126991.65 126991.65 larger than 100

228 J[228] Positive THCD1 FX-MAX OK 43908.79 100355.79 172733.15 172733.15 2.9578

229 I[230] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 29528.16 93883.18 93883.18 larger than 100

229 I[230] Positive THCD1 FX-MAX OK 56919.54 109349.69 183993.06 183993.06 2.4305

229 J[229] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 36073.40 102576.95 102576.95 larger than 100

229 J[229] Positive THCD1 FX-MAX OK 53241.96 108671.38 184952.30 184952.30 2.6119

230 I[231] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 18270.34 75686.69 75686.69 larger than 100

230 I[231] Positive THCD1 FX-MAX OK 62782.06 118753.91 197755.61 197755.61 2.3683

230 J[230] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 24301.52 83087.54 83087.54 larger than 100

230 J[230] Positive THCD1 FX-MAX OK 57785.98 116672.41 196255.60 196255.60 2.5536

231 I[232] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 11187.52 59466.37 59466.37 larger than 100

231 I[232] Positive THCD1 FX-MAX OK 60845.52 116673.73 195841.30 195841.30 2.42

231 J[231] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 11938.63 60467.08 60467.08 larger than 100

231 J[231] Positive THCD1 FX-MAX OK 62790.81 118902.59 197433.76 197433.76 2.3641

232 I[133] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5455.00 50529.05 50529.05 larger than 100

232 I[133] Positive THCD1 FX-MAX OK 61959.47 116944.20 200418.76 200418.76 2.4321

232 J[232] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5302.12 50493.44 50493.44 larger than 100

232 J[232] Positive THCD1 FX-MAX OK 61753.70 117432.95 200509.28 200509.28 2.4413

620 I[620] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6365.32 50634.15 50634.15 larger than 100

620 I[620] Positive THCD1 FX-MAX OK 18459.87 111525.23 182295.71 182295.71 7.425

620 J[621] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6040.11 50648.16 50648.16 larger than 100

620 J[621] Positive THCD1 FX-MAX OK 31038.76 112963.61 182275.48 182275.48 4.4154

621 I[621] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6040.11 50648.16 50648.16 larger than 100

621 I[621] Positive THCD1 FX-MAX OK 31038.76 112963.61 182275.48 182275.48 4.4154

621 J[622] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5738.08 50653.63 50653.63 larger than 100

621 J[622] Positive THCD1 FX-MAX OK 41861.04 114307.20 182253.70 182253.70 3.2735

622 I[622] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5738.08 50653.63 50653.63 larger than 100

622 I[622] Positive THCD1 FX-MAX OK 41861.04 114307.20 182253.70 182253.70 3.2735

622 J[623] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5468.14 50682.75 50682.75 larger than 100

622 J[623] Positive THCD1 FX-MAX OK 50935.12 115563.18 182209.31 182209.31 2.6897

623 I[623] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5468.14 50682.75 50682.75 larger than 100

623 I[623] Positive THCD1 FX-MAX OK 50935.12 115563.18 182209.31 182209.31 2.6897

623 J[624] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5209.86 50692.11 50692.11 larger than 100

623 J[624] Positive THCD1 FX-MAX OK 58270.69 116756.45 182171.92 182171.92 2.3506

624 I[624] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5209.86 50692.11 50692.11 larger than 100

624 I[624] Positive THCD1 FX-MAX OK 58270.69 116756.45 182171.92 182171.92 2.3506

624 J[625] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5152.65 50720.70 50720.70 larger than 100

624 J[625] Positive THCD1 FX-MAX OK 63880.72 117094.47 182130.39 182130.39 2.1437

625 I[625] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5152.65 50720.70 50720.70 larger than 100

625 I[625] Positive THCD1 FX-MAX OK 63880.72 117094.47 182130.39 182130.39 2.1437

625 J[103] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5410.66 50730.64 48194.11 larger than 100

625 J[103] Positive THCD1 FX-MAX OK 67777.78 116065.62 182092.31 172987.70 1.919

626 I[626] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5254.97 50720.70 50720.70 larger than 100

626 I[626] Positive THCD1 FX-MAX OK 63865.10 116653.47 182130.39 182130.39 2.1442

626 J[627] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5313.73 50692.11 50692.11 larger than 100

626 J[627] Positive THCD1 FX-MAX OK 58256.78 116309.21 182171.92 182171.92 2.3512

627 I[627] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5313.73 50692.11 50692.11 larger than 100

627 I[627] Positive THCD1 FX-MAX OK 58256.78 116309.21 182171.92 182171.92 2.3512

627 J[628] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5573.75 50682.75 50682.75 larger than 100

627 J[628] Positive THCD1 FX-MAX OK 50923.17 115108.89 182209.31 182209.31 2.6903

628 I[628] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5573.75 50682.75 50682.75 larger than 100

628 I[628] Positive THCD1 FX-MAX OK 50923.17 115108.89 182209.31 182209.31 2.6903

628 J[629] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5845.48 50653.63 50653.63 larger than 100

628 J[629] Positive THCD1 FX-MAX OK 41851.32 113845.70 182253.69 182253.69 3.2743

629 I[629] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 5845.48 50653.63 50653.63 larger than 100

629 I[629] Positive THCD1 FX-MAX OK 41851.32 113845.70 182253.69 182253.69 3.2743

629 J[630] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6149.26 50648.16 50648.16 larger than 100

629 J[630] Positive THCD1 FX-MAX OK 31031.58 112494.87 182275.48 182275.48 4.4164

630 I[630] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6149.26 50648.16 50648.16 larger than 100

630 I[630] Positive THCD1 FX-MAX OK 31031.58 112494.87 182275.48 182275.48 4.4164

630 J[631] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6476.27 50634.15 50634.15 larger than 100

630 J[631] Positive THCD1 FX-MAX OK 18455.56 111048.96 182295.72 182295.72 7.4267

631 I[631] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 6476.27 50634.15 50634.15 larger than 100

631 I[631] Positive THCD1 FX-MAX OK 18455.56 111048.96 182295.72 182295.72 7.4267

631 J[202] Negative THCD1 FX-MIN OK 0.00 13875.42 57333.95 57333.95 larger than 100

631 J[202] Positive THCD1 FX-MAX OK 4117.29 98789.97 172201.30 172201.30 31.4466

4.Kiểm toán sức kháng cắt

• Part : Kiểm tra vị trí (I-End, J-End) của từng phần tử

• Lcom Name : Tổ hợp tải trọng

• Vu : Lực cắt thiết kế ở THCĐ1 bao gồm dự ứng lực sơ cấp

• Vn : Lực cắt danh định

Sức kháng cắt của bê tông dầm ( 114 TCVN 11823-2017 8.6.5 phần 5)

Sức kháng cắt của cốt thép đai ( 115 TCVN 11823-2017 8.6.5 phần 5)

(Av diện tích cốt thép đai chiệu cắt trong bước s- chọn 9D8@150 v y v s khai báo trong midas)

Biểu đồ bao sức kháng cắt

• Vp : Sức kháng cắt của cáp dự ứng lực

Các thông số còn lại xem tiêu chuẩn chi tiết

• Phi=0.9 : Hệ số sức kháng cắt Điều kiện kiểm toán: PhiVn >Vu

Elem Part Max/Min LCom Name Type CHK Vu (kN) Mu (kN*m) Vn (kN) Phi Vc (kN) Vs (kN) Vp (kN) PhiVn (kN)

100 I[100] Max THCD1 FX-MAX OK -0.01 0.00 4661.06 0.90 3028.09 1632.97 0.00 4194.96

100 I[100] Min THCD1 FX-MIN OK -0.11 0.00 4662.13 0.90 3029.16 1632.97 0.00 4195.92

100 J[101] Max THCD1 FX-MAX OK 1113.43 -58.98 12533.43 0.90 6038.71 1632.97 4861.76 11280.09

100 J[101] Min THCD1 FX-MIN OK 235.58 -490.24 12534.09 0.90 6039.36 1632.97 4861.76 11280.68

101 I[101] Max THCD1 FX-MAX OK -4264.30 -58.98 12533.02 0.90 6038.28 1632.97 4861.76 11279.71

101 I[101] Min THCD1 FX-MIN OK -8511.96 -490.24 12533.25 0.90 6038.52 1632.97 4861.76 11279.93

101 J[102] Max THCD1 FX-MAX OK -4027.55 4118.38 13248.57 0.90 6640.35 1793.25 4814.97 11923.71

101 J[102] Min THCD1 FX-MIN OK -8221.50 1742.44 13248.82 0.90 6640.60 1793.25 4814.97 11923.94

102 I[102] Max THCD1 FX-MAX OK -4027.56 4118.38 13222.36 0.90 6650.37 1793.25 4778.74 11900.13

102 I[102] Min THCD1 FX-MIN OK -8221.50 1742.44 13222.36 0.90 6650.37 1793.25 4778.74 11900.13

102 J[620] Max THCD1 FX-MAX OK -3360.06 18459.87 9043.34 0.90 7099.03 1914.23 30.08 8139.00

102 J[620] Min THCD1 FX-MIN OK -7361.43 8870.85 9043.34 0.90 7099.03 1914.23 30.08 8139.00

103 I[103] Max THCD1 FX-MAX OK 937.84 67777.78 9005.17 0.90 7089.99 1911.80 3.39 8104.65

103 I[103] Min THCD1 FX-MIN OK -2335.37 24182.03 9005.17 0.90 7089.99 1911.80 3.39 8104.65

103 J[104] Max THCD1 FX-MAX OK 1783.37 70077.95 9103.39 0.90 7096.81 1913.64 92.95 8193.05

103 J[104] Min THCD1 FX-MIN OK -1459.64 22234.90 9103.39 0.90 7096.81 1913.64 92.95 8193.05

104 I[104] Max THCD1 FX-MAX OK 33.11 69217.74 9224.83 0.90 7096.81 1913.64 214.38 8302.35

104 I[104] Min THCD1 FX-MIN OK -3135.95 21336.51 9224.83 0.90 7096.81 1913.64 214.38 8302.35

104 J[105] Max THCD1 FX-MAX OK 1738.25 74863.32 9422.73 0.90 7172.51 1934.05 316.18 8480.46

104 J[105] Min THCD1 FX-MIN OK -1400.93 20223.40 9422.73 0.90 7172.51 1934.05 316.18 8480.46

105 I[105] Max THCD1 FX-MAX OK 1716.05 74857.60 9203.37 0.90 7172.51 1934.05 96.82 8283.04

105 I[105] Min THCD1 FX-MIN OK -1422.06 20217.33 9203.37 0.90 7172.51 1934.05 96.82 8283.04

105 J[106] Max THCD1 FX-MAX OK 3453.24 72859.58 9673.72 0.90 7372.15 1987.88 313.68 8706.34

105 J[106] Min THCD1 FX-MIN OK 300.79 13426.22 9673.72 0.90 7372.15 1987.88 313.68 8706.34

106 I[106] Max THCD1 FX-MAX OK 1449.25 72026.62 9517.98 0.90 7372.15 1987.88 157.94 8566.18

106 I[106] Min THCD1 FX-MIN OK -1659.76 12594.13 9517.98 0.90 7372.15 1987.88 157.94 8566.18

106 J[107] Max THCD1 FX-MAX OK 3232.79 70228.25 10539.88 0.90 7409.90 1998.06 1131.92 9485.90

106 J[107] Min THCD1 FX-MIN OK 79.57 7843.45 10539.88 0.90 7409.90 1998.06 1131.92 9485.90

107 I[107] Max THCD1 FX-MAX OK 3188.30 70224.80 9953.78 0.90 7675.66 2069.72 208.40 8958.40

107 I[107] Min THCD1 FX-MIN OK 36.86 7839.18 9953.78 0.90 7675.66 2069.72 208.40 8958.40

107 J[108] Max THCD1 FX-MAX OK 5041.49 60815.28 11278.36 0.90 7733.04 2085.19 1460.12 10150.52

107 J[108] Min THCD1 FX-MIN OK 1808.80 -2835.26 11007.74 0.90 7519.90 2027.72 1460.12 9906.96

108 I[108] Max THCD1 FX-MAX OK 2733.63 60355.45 10741.43 0.90 8059.32 2173.17 508.93 9667.29

108 I[108] Min THCD1 FX-MIN OK -474.62 -3271.47 9970.19 0.90 7451.88 2009.38 508.93 8973.17

108 J[109] Max THCD1 FX-MAX OK 4671.12 52257.97 11890.46 0.90 8081.69 2179.21 1629.56 10701.42

108 J[109] Min THCD1 FX-MIN OK 1364.81 -11412.37 11791.34 0.90 8003.62 2158.16 1629.56 10612.21

109 I[109] Max THCD1 FX-MAX OK 4606.89 52251.30 11354.62 0.90 8451.78 2279.00 623.83 10219.15

109 I[109] Min THCD1 FX-MIN OK 1302.64 -11419.61 10713.51 0.90 7946.84 2142.84 623.83 9642.16

109 J[110] Max THCD1 FX-MAX OK 6391.22 38628.69 11752.71 0.90 9064.99 2444.35 243.37 10577.44

109 J[110] Min THCD1 FX-MIN OK 2975.79 -23863.43 11053.18 0.90 8514.03 2295.78 243.37 9947.86

110 I[110] Max THCD1 FX-MAX OK 3701.48 37379.57 12240.53 0.90 9064.99 2444.35 731.19 11016.47

110 I[110] Min THCD1 FX-MIN OK 296.37 -25002.89 11479.28 0.90 8465.41 2282.68 731.19 10331.35

110 J[111] Max THCD1 FX-MAX OK 5580.57 26779.92 13110.03 0.90 9667.40 2606.79 835.84 11799.03

110 J[111] Min THCD1 FX-MIN OK 2061.86 -34051.47 12398.84 0.90 9107.25 2455.75 835.84 11158.96

111 I[111] Max THCD1 FX-MAX OK 5505.05 26751.74 13605.06 0.90 9667.40 2606.79 1330.87 12244.55

111 I[111] Min THCD1 FX-MIN OK 1988.74 -34079.60 12839.83 0.90 9064.69 2444.27 1330.87 11555.85

111 J[112] Max THCD1 FX-MAX OK 7497.29 10219.96 14323.35 0.90 10265.71 2768.12 1289.52 12891.02

111 J[112] Min THCD1 FX-MIN OK 3845.63 -49458.94 13709.81 0.90 9782.47 2637.82 1289.52 12338.83

112 I[112] Max THCD1 FX-MAX OK 4232.80 5917.05 14838.52 0.90 10265.71 2768.12 1804.69 13354.67

112 I[112] Min THCD1 FX-MIN OK 572.62 -53345.82 14176.95 0.90 9744.64 2627.62 1804.69 12759.25

112 J[113] Max THCD1 FX-MAX OK 6352.30 -5140.08 14787.65 0.90 10540.05 2842.10 1405.51 13308.89

112 J[113] Min THCD1 FX-MIN OK 2561.83 -65407.31 14787.65 0.90 10540.05 2842.10 1405.51 13308.89

113 I[113] Max THCD1 FX-MAX OK 6276.85 -5176.26 15260.29 0.90 10505.98 2832.91 1921.39 13734.26

113 I[113] Min THCD1 FX-MIN OK 2489.32 -65443.67 15260.29 0.90 10505.98 2832.91 1921.39 13734.26

113 J[114] Max THCD1 FX-MAX OK 8207.63 -19884.23 15993.75 0.90 11254.69 3034.80 1704.27 14394.38

113 J[114] Min THCD1 FX-MIN OK 4290.21 -81666.69 15993.75 0.90 11254.69 3034.80 1704.27 14394.38

114 I[114] Max THCD1 FX-MAX OK 8128.21 -19920.91 16486.11 0.90 11223.72 3026.45 2235.94 14837.49

114 I[114] Min THCD1 FX-MIN OK 4213.28 -81703.81 16486.11 0.90 11223.72 3026.45 2235.94 14837.49

114 J[115] Max THCD1 FX-MAX OK 10172.71 -39685.24 17295.62 0.90 12029.71 3243.78 2022.13 15566.05

114 J[115] Min THCD1 FX-MIN OK 6112.14 -103718.16 17295.62 0.90 12029.71 3243.78 2022.13 15566.05

115 I[115] Max THCD1 FX-MAX OK 10093.14 -39722.21 17787.41 0.90 12001.32 3236.13 2549.97 16008.67

115 I[115] Min THCD1 FX-MIN OK 6035.16 -103755.81 17787.41 0.90 12001.32 3236.13 2549.97 16008.67

115 J[116] Max THCD1 FX-MAX OK 12259.25 -64636.97 18701.01 0.90 12865.13 3469.05 2366.84 16830.91

115 J[116] Min THCD1 FX-MIN OK 8036.66 -131981.78 18701.01 0.90 12865.13 3469.05 2366.84 16830.91

116 I[116] Max THCD1 FX-MAX OK 12159.16 -64671.61 19290.40 0.90 12838.92 3461.98 2989.50 17361.36

116 I[116] Min THCD1 FX-MIN OK 7939.93 -132017.35 19290.40 0.90 12838.92 3461.98 2989.50 17361.36

116 J[117] Max THCD1 FX-MAX OK 15655.46 -108545.34 20851.23 0.90 14231.38 3837.45 2782.39 18766.10

116 J[117] Min THCD1 FX-MIN OK 11085.23 -187017.01 20851.23 0.90 14231.38 3837.45 2782.39 18766.10

117 I[117] Max THCD1 FX-MAX NG 16871.97 -111221.21 74370.99 0.90 70531.81 3837.45 1.73 66933.89

117 I[117] Min THCD1 FX-MIN NG 12264.19 -189764.80 74682.20 0.90 70843.02 3837.45 1.73 67213.98

117 J[118] Max THCD1 FX-MAX NG 19153.01 -131358.82 74308.43 0.90 70470.95 3837.48 0.00 66877.59

117 J[118] Min THCD1 FX-MIN NG 14423.76 -214426.17 74619.92 0.90 70782.44 3837.48 0.00 67157.92

118 I[118] Max THCD1 FX-MAX NG -14216.27 -130965.52 74106.25 0.90 70268.77 3837.48 0.00 66695.62

118 I[118] Min THCD1 FX-MIN NG -19184.20 -222593.90 75709.01 0.90 71871.54 3837.48 0.00 68138.11

118 J[119] Max THCD1 FX-MAX NG -12056.70 -111220.16 74167.99 0.90 70328.81 3837.45 1.72 66751.19

118 J[119] Min THCD1 FX-MIN NG -16903.87 -196922.81 75769.39 0.90 71930.22 3837.45 1.72 68192.45

119 I[119] Max THCD1 FX-MAX OK -10886.61 -108561.00 20849.19 0.90 14231.38 3837.45 2780.36 18764.27

119 I[119] Min THCD1 FX-MIN OK -15557.52 -193774.67 20849.19 0.90 14231.38 3837.45 2780.36 18764.27

119 J[120] Max THCD1 FX-MAX OK -7745.21 -65976.83 19286.16 0.90 12838.92 3461.98 2985.26 17357.55

119 J[120] Min THCD1 FX-MIN OK -12058.84 -136746.26 19286.16 0.90 12838.92 3461.98 2985.26 17357.55

120 I[120] Max THCD1 FX-MAX OK -7841.07 -65942.36 18697.57 0.90 12865.13 3469.05 2363.39 16827.81

120 I[120] Min THCD1 FX-MIN OK -12169.86 -136705.08 18697.57 0.90 12865.13 3469.05 2363.39 16827.81

120 J[121] Max THCD1 FX-MAX OK -5857.19 -43704.16 17782.25 0.90 12001.32 3236.13 2544.81 16004.03

120 J[121] Min THCD1 FX-MIN OK -10002.61 -107225.93 17782.25 0.90 12001.32 3236.13 2544.81 16004.03

121 I[121] Max THCD1 FX-MAX OK -5936.03 -43666.34 17291.45 0.90 12029.71 3243.78 2017.96 15562.30

121 I[121] Min THCD1 FX-MIN OK -10091.09 -107182.96 17291.45 0.90 12029.71 3243.78 2017.96 15562.30

121 J[122] Max THCD1 FX-MAX OK -4035.28 -25225.95 16479.96 0.90 11223.72 3026.45 2229.80 14831.97

121 J[122] Min THCD1 FX-MIN OK -8045.87 -83978.61 16479.96 0.90 11223.72 3026.45 2229.80 14831.97

122 I[122] Max THCD1 FX-MAX OK -4114.36 -25188.28 15989.02 0.90 11254.69 3034.80 1699.53 14390.12

122 I[122] Min THCD1 FX-MIN OK -8134.34 -83938.35 15989.02 0.90 11254.69 3034.80 1699.53 14390.12

122 J[123] Max THCD1 FX-MAX OK -2311.79 -11941.85 15253.42 0.90 10505.98 2832.91 1914.53 13728.08

122 J[123] Min THCD1 FX-MIN OK -6203.40 -67507.90 15253.42 0.90 10505.98 2832.91 1914.53 13728.08

123 I[123] Max THCD1 FX-MAX OK -2387.30 -11904.52 14782.58 0.90 10540.05 2842.10 1400.43 13304.32

123 I[123] Min THCD1 FX-MIN OK -6290.30 -67469.00 14782.58 0.90 10540.05 2842.10 1400.43 13304.32

123 J[124] Max THCD1 FX-MAX OK -397.67 -2748.65 14180.51 0.90 9744.64 2627.62 1808.25 12762.46

123 J[124] Min THCD1 FX-MIN OK -4172.45 -54939.15 14180.51 0.90 9744.64 2627.62 1808.25 12762.46

124 I[124] Max THCD1 FX-MAX OK -3600.70 1415.36 14423.59 0.90 10340.29 2788.23 1295.07 12981.23

124 I[124] Min THCD1 FX-MIN OK -7543.51 -50904.37 13715.36 0.90 9782.47 2637.82 1295.07 12343.83

124 J[125] Max THCD1 FX-MAX OK -1745.49 15414.35 13531.75 0.90 9670.58 2607.65 1253.52 12178.58

124 J[125] Min THCD1 FX-MIN OK -5554.52 -34299.21 12762.48 0.90 9064.69 2444.27 1253.52 11486.23

125 I[125] Max THCD1 FX-MAX OK -1822.65 15444.11 13038.54 0.90 9670.58 2607.65 760.30 11734.68

125 I[125] Min THCD1 FX-MIN OK -5640.43 -34269.10 12323.31 0.90 9107.25 2455.75 760.30 11090.97

125 J[126] Max THCD1 FX-MAX OK -60.78 23515.11 12422.75 0.90 9064.99 2444.35 913.41 11180.48

125 J[126] Min THCD1 FX-MIN OK -3766.34 -23944.76 11661.50 0.90 8465.41 2282.68 913.41 10495.35

126 I[126] Max THCD1 FX-MAX OK -2707.67 24734.01 11936.38 0.90 9064.99 2444.35 427.03 10742.74

126 I[126] Min THCD1 FX-MIN OK -6536.11 -22775.10 11236.84 0.90 8514.03 2295.78 427.03 10113.16

126 J[127] Max THCD1 FX-MAX OK -1043.96 36427.24 11441.25 0.90 8536.64 2301.88 602.73 10297.12

126 J[127] Min THCD1 FX-MIN OK -4760.27 -9482.71 10692.41 0.90 7946.84 2142.84 602.73 9623.17

127 I[127] Max THCD1 FX-MAX OK -1109.57 36449.46 10958.93 0.90 8536.64 2301.88 120.41 9863.04

127 I[127] Min THCD1 FX-MIN OK -4832.98 -9461.41 10282.19 0.90 8003.62 2158.16 120.41 9253.97

127 J[128] Max THCD1 FX-MAX OK 713.84 43285.93 10611.74 0.90 8059.23 2173.15 379.35 9550.56

127 J[128] Min THCD1 FX-MIN OK -2908.64 -1148.45 9840.61 0.90 7451.88 2009.38 379.35 8856.54

128 I[128] Max THCD1 FX-MAX OK -1567.01 43754.77 10348.14 0.90 8059.23 2173.15 115.75 9313.32

128 I[128] Min THCD1 FX-MIN OK -5287.07 -704.96 9663.37 0.90 7519.90 2027.72 115.75 8697.03

128 J[129] Max THCD1 FX-MAX OK 176.46 53091.68 9993.29 0.90 7675.74 2069.74 247.81 8993.96

128 J[129] Min THCD1 FX-MIN OK -3452.55 9339.81 9993.29 0.90 7675.74 2069.74 247.81 8993.96

129 I[129] Max THCD1 FX-MAX OK 126.14 53106.93 9963.80 0.90 7675.74 2069.74 218.32 8967.42

129 I[129] Min THCD1 FX-MIN OK -3507.83 9352.46 9963.80 0.90 7675.74 2069.74 218.32 8967.42

129 J[130] Max THCD1 FX-MAX OK 1826.68 56810.93 9471.59 0.90 7372.00 1987.84 111.75 8524.43

129 J[130] Min THCD1 FX-MIN OK -1747.55 11886.88 9471.59 0.90 7372.00 1987.84 111.75 8524.43

130 I[130] Max THCD1 FX-MAX OK -156.79 57678.76 9715.88 0.90 7372.00 1987.84 356.03 8744.29

130 I[130] Min THCD1 FX-MIN OK -3811.89 12691.93 9715.88 0.90 7372.00 1987.84 356.03 8744.29

130 J[131] Max THCD1 FX-MAX OK 1508.13 62721.61 9338.57 0.90 7178.41 1935.64 224.51 8404.71

130 J[131] Min THCD1 FX-MIN OK -2102.79 16782.50 9338.57 0.90 7178.41 1935.64 224.51 8404.71

131 I[131] Max THCD1 FX-MAX OK 1476.86 62730.36 9321.00 0.90 7178.41 1935.64 206.95 8388.90

131 I[131] Min THCD1 FX-MIN OK -2135.94 16787.05 9321.00 0.90 7178.41 1935.64 206.95 8388.90

131 J[132] Max THCD1 FX-MAX OK 3138.39 60834.02 9231.71 0.90 7100.33 1914.59 216.78 8308.53

131 J[132] Min THCD1 FX-MIN OK -462.71 15201.89 9231.71 0.90 7100.33 1914.59 216.78 8308.53

132 I[132] Max THCD1 FX-MAX OK 1418.33 61741.69 9108.96 0.90 7100.33 1914.59 94.04 8198.07

132 I[132] Min THCD1 FX-MIN OK -2254.67 16069.21 9108.96 0.90 7100.33 1914.59 94.04 8198.07

132 J[133] Max THCD1 FX-MAX OK 1832.52 61959.47 9010.44 0.90 7096.81 1913.64 0.00 8109.40

132 J[133] Min THCD1 FX-MIN OK -1839.45 16471.44 9010.44 0.90 7096.81 1913.64 0.00 8109.40

200 I[201] Max THCD1 FX-MAX OK -236.55 -59.14 12489.50 0.90 6024.75 1632.97 4831.78 11240.55

200 I[201] Min THCD1 FX-MIN OK -1114.40 -490.40 12490.16 0.90 6025.41 1632.97 4831.78 11241.15

200 J[200] Max THCD1 FX-MAX OK 0.11 0.00 8098.41 0.90 6371.47 1726.94 0.00 7288.57

200 J[200] Min THCD1 FX-MIN OK 0.01 0.00 8099.11 0.90 6372.16 1726.94 0.00 7289.20

201 I[202] Max THCD1 FX-MAX OK 8219.64 4117.29 13203.99 0.90 6625.17 1793.26 4785.56 11883.59

201 I[202] Min THCD1 FX-MIN OK 4021.59 1739.82 13204.25 0.90 6625.43 1793.26 4785.56 11883.83

201 J[201] Max THCD1 FX-MAX OK 8510.08 -59.14 12489.09 0.90 6024.33 1632.97 4831.79 11240.18

201 J[201] Min THCD1 FX-MIN OK 4258.33 -490.40 12489.32 0.90 6024.56 1632.97 4831.79 11240.39

202 I[203] Max THCD1 FX-MAX OK 2333.96 67760.64 9005.27 0.90 7089.99 1911.80 3.49 8104.74

202 I[203] Min THCD1 FX-MIN OK -942.06 24101.30 9005.27 0.90 7089.99 1911.80 3.49 8104.74

202 J[626] Max THCD1 FX-MAX OK 3154.58 63865.10 9019.92 0.90 7091.68 1912.25 15.99 8117.93

202 J[626] Min THCD1 FX-MIN OK -160.39 24640.89 9019.92 0.90 7091.68 1912.25 15.99 8117.93

203 I[204] Max THCD1 FX-MAX OK 1458.25 70059.35 9102.95 0.90 7096.81 1913.64 92.51 8192.66

203 I[204] Min THCD1 FX-MIN OK -1787.46 22142.24 9102.95 0.90 7096.81 1913.64 92.51 8192.66

203 J[203] Max THCD1 FX-MAX OK 2333.96 67760.64 9005.16 0.90 7089.99 1911.80 3.37 8104.64

203 J[203] Min THCD1 FX-MIN OK -942.06 24101.30 9005.16 0.90 7089.99 1911.80 3.37 8104.64

204 I[205] Max THCD1 FX-MAX OK 1399.39 74840.97 9421.80 0.90 7172.51 1934.05 315.24 8479.62

204 I[205] Min THCD1 FX-MIN OK -1743.06 20102.20 9421.80 0.90 7172.51 1934.05 315.24 8479.62

204 J[204] Max THCD1 FX-MAX OK 3134.41 69199.20 9224.79 0.90 7096.81 1913.64 214.34 8302.31

204 J[204] Min THCD1 FX-MIN OK -38.20 21244.40 9224.79 0.90 7096.81 1913.64 214.34 8302.31

205 I[206] Max THCD1 FX-MAX OK -302.38 72834.26 9672.78 0.90 7372.16 1987.88 312.73 8705.50

205 I[206] Min THCD1 FX-MIN OK -3457.80 13275.90 9672.78 0.90 7372.16 1987.88 312.73 8705.50

205 J[205] Max THCD1 FX-MAX OK 1420.52 74835.25 9203.70 0.90 7172.51 1934.05 97.14 8283.33

205 J[205] Min THCD1 FX-MIN OK -1720.87 20096.14 9203.70 0.90 7172.51 1934.05 97.14 8283.33

206 I[207] Max THCD1 FX-MAX OK -78.24 70211.27 10002.57 0.90 7675.66 2069.72 257.19 9002.31

206 I[207] Min THCD1 FX-MIN OK -3234.47 7674.22 10002.57 0.90 7675.66 2069.72 257.19 9002.31

206 J[206] Max THCD1 FX-MAX OK 1661.20 72001.00 9518.54 0.90 7372.16 1987.88 158.50 8566.69

206 J[206] Min THCD1 FX-MIN OK -1451.17 12443.62 9518.54 0.90 7372.16 1987.88 158.50 8566.69

207 I[208] Max THCD1 FX-MAX OK -1807.66 60796.94 10244.46 0.90 8059.34 2173.18 11.95 9220.02

207 I[208] Min THCD1 FX-MIN OK -5043.04 -3031.76 9559.56 0.90 7519.90 2027.72 11.95 8603.61

207 J[207] Max THCD1 FX-MAX OK -35.58 70198.95 9954.64 0.90 7675.66 2069.72 209.25 8959.17

207 J[207] Min THCD1 FX-MIN OK -3190.05 7661.45 9954.64 0.90 7675.66 2069.72 209.25 8959.17

208 I[209] Max THCD1 FX-MAX OK -1361.36 52245.90 10871.12 0.90 8451.79 2279.00 140.34 9784.01

208 I[209] Min THCD1 FX-MIN OK -4669.58 -11621.45 10302.11 0.90 8003.62 2158.16 140.34 9271.90

208 J[208] Max THCD1 FX-MAX OK 478.20 60328.21 10740.64 0.90 8059.34 2173.18 508.13 9666.58

208 J[208] Min THCD1 FX-MIN OK -2732.21 -3476.70 9969.38 0.90 7451.88 2009.38 508.13 8972.44

209 I[210] Max THCD1 FX-MAX OK -2975.84 38603.62 11751.26 0.90 9064.99 2444.35 241.92 10576.13

209 I[210] Min THCD1 FX-MIN OK -6392.82 -24100.10 11051.73 0.90 8514.03 2295.78 241.92 9946.55

209 J[209] Max THCD1 FX-MAX OK -1302.54 52225.94 11354.78 0.90 8451.79 2279.00 623.99 10219.30

209 J[209] Min THCD1 FX-MIN OK -4608.57 -11641.72 10713.68 0.90 7946.84 2142.84 623.99 9642.31

210 I[211] Max THCD1 FX-MAX OK -2061.29 26751.80 13109.83 0.90 9667.40 2606.79 835.65 11798.85

210 I[211] Min THCD1 FX-MIN OK -5579.59 -34285.77 12398.65 0.90 9107.25 2455.75 835.65 11158.78

210 J[210] Max THCD1 FX-MAX OK -295.76 37354.51 12239.49 0.90 9064.99 2444.35 730.15 11015.54

210 J[210] Min THCD1 FX-MIN OK -3700.51 -25241.76 11478.24 0.90 8465.41 2282.68 730.15 10330.41

211 I[212] Max THCD1 FX-MAX OK -3845.07 10173.33 14324.92 0.90 10265.71 2768.12 1291.09 12892.43

211 I[212] Min THCD1 FX-MIN OK -7496.29 -49673.93 13711.38 0.90 9782.47 2637.82 1291.09 12340.24

211 J[211] Max THCD1 FX-MAX OK -1988.15 26723.61 13605.31 0.90 9667.40 2606.79 1331.12 12244.78

211 J[211] Min THCD1 FX-MIN OK -5504.04 -34313.92 12840.08 0.90 9064.69 2444.27 1331.12 11556.07

212 I[213] Max THCD1 FX-MAX OK -2559.62 -5199.74 14787.64 0.90 10540.05 2842.10 1405.49 13308.87

212 I[213] Min THCD1 FX-MIN OK -6345.44 -65584.36 14787.64 0.90 10540.05 2842.10 1405.49 13308.87

212 J[212] Max THCD1 FX-MAX OK -571.70 5870.99 14840.31 0.90 10265.71 2768.12 1806.48 13356.28

212 J[212] Min THCD1 FX-MIN OK -4226.95 -53573.14 14178.74 0.90 9744.64 2627.62 1806.48 12760.86

213 I[214] Max THCD1 FX-MAX OK -4287.69 -19949.92 15993.74 0.90 11254.69 3034.80 1704.25 14394.36

213 I[214] Min THCD1 FX-MIN OK -8200.64 -81803.11 15993.74 0.90 11254.69 3034.80 1704.25 14394.36

213 J[213] Max THCD1 FX-MAX OK -2487.08 -5235.94 15260.26 0.90 10505.98 2832.91 1921.37 13734.24

213 J[213] Min THCD1 FX-MIN OK -6269.94 -65620.75 15260.26 0.90 10505.98 2832.91 1921.37 13734.24

214 I[215] Max THCD1 FX-MAX OK -6109.31 -39753.00 17295.60 0.90 12029.71 3243.78 2022.11 15566.04

214 I[215] Min THCD1 FX-MIN OK -10165.56 -103816.64 17295.60 0.90 12029.71 3243.78 2022.11 15566.04

214 J[214] Max THCD1 FX-MAX OK -4210.73 -19986.61 16486.09 0.90 11223.72 3026.45 2235.92 14837.48

214 J[214] Min THCD1 FX-MIN OK -8121.17 -81840.27 16486.09 0.90 11223.72 3026.45 2235.92 14837.48

215 I[216] Max THCD1 FX-MAX OK -8033.55 -64721.55 18701.01 0.90 12865.13 3469.05 2366.83 16830.91

215 I[216] Min THCD1 FX-MIN OK -12251.90 -132044.65 18701.01 0.90 12865.13 3469.05 2366.83 16830.91

215 J[215] Max THCD1 FX-MAX OK -6032.30 -39789.98 17787.40 0.90 12001.32 3236.13 2549.95 16008.66

215 J[215] Min THCD1 FX-MIN OK -10085.94 -103854.32 17787.40 0.90 12001.32 3236.13 2549.95 16008.66

216 I[217] Max THCD1 FX-MAX OK -11083.10 -108622.23 20851.22 0.90 14231.38 3837.45 2782.39 18766.10

216 I[217] Min THCD1 FX-MIN OK -15647.77 -187030.15 20851.22 0.90 14231.38 3837.45 2782.39 18766.10

216 J[216] Max THCD1 FX-MAX OK -7936.79 -64756.21 19290.39 0.90 12838.92 3461.98 2989.49 17361.36

216 J[216] Min THCD1 FX-MIN OK -12151.75 -132080.25 19290.39 0.90 12838.92 3461.98 2989.49 17361.36

217 I[218] Max THCD1 FX-MAX NG -14422.10 -131434.19 74312.66 0.90 70475.18 3837.48 0.00 66881.39

217 I[218] Min THCD1 FX-MIN NG -19146.02 -214427.41 74622.98 0.90 70785.50 3837.48 0.00 67160.68

217 J[217] Max THCD1 FX-MAX NG -12262.53 -111299.13 74375.20 0.90 70536.02 3837.45 1.73 66937.68

217 J[217] Min THCD1 FX-MIN NG -16865.08 -189780.37 74685.26 0.90 70846.08 3837.45 1.73 67216.73

218 I[219] Max THCD1 FX-MAX NG 16908.94 -111233.62 74166.42 0.90 70327.25 3837.45 1.72 66749.78

218 I[219] Min THCD1 FX-MIN NG 12059.34 -196814.03 75760.87 0.90 71921.69 3837.45 1.72 68184.78

218 J[218] Max THCD1 FX-MAX NG 19189.19 -130983.21 74104.67 0.90 70267.20 3837.48 0.00 66694.21

218 J[218] Min THCD1 FX-MIN NG 14218.91 -222495.28 75700.47 0.90 71862.99 3837.48 0.00 68130.43

219 I[220] Max THCD1 FX-MAX OK 12064.96 -65974.07 19286.19 0.90 12838.92 3461.98 2985.28 17357.57

219 I[220] Min THCD1 FX-MIN OK 7748.71 -136605.86 19286.19 0.90 12838.92 3461.98 2985.28 17357.57

219 J[219] Max THCD1 FX-MAX OK 15563.35 -108576.27 20849.20 0.90 14231.38 3837.45 2780.37 18764.28

219 J[219] Min THCD1 FX-MIN OK 10890.08 -193668.27 20849.20 0.90 14231.38 3837.45 2780.37 18764.28

220 I[221] Max THCD1 FX-MAX OK 10008.82 -43652.93 17782.28 0.90 12001.32 3236.13 2544.83 16004.05

220 I[221] Min THCD1 FX-MIN OK 5861.48 -107065.83 17782.28 0.90 12001.32 3236.13 2544.83 16004.05

220 J[220] Max THCD1 FX-MAX OK 12175.92 -65939.63 18697.59 0.90 12865.13 3469.05 2363.41 16827.83

220 J[220] Min THCD1 FX-MIN OK 7844.51 -136564.72 18697.59 0.90 12865.13 3469.05 2363.41 16827.83

221 I[222] Max THCD1 FX-MAX OK 8052.16 -25151.88 16479.99 0.90 11223.72 3026.45 2229.83 14831.99

221 I[222] Min THCD1 FX-MIN OK 4039.80 -83884.37 16479.99 0.90 11223.72 3026.45 2229.83 14831.99

221 J[221] Max THCD1 FX-MAX OK 10097.24 -43615.14 17291.47 0.90 12029.71 3243.78 2017.98 15562.32

221 J[221] Min THCD1 FX-MIN OK 5940.26 -107022.88 17291.47 0.90 12029.71 3243.78 2017.98 15562.32

222 I[223] Max THCD1 FX-MAX OK 6209.72 -11841.78 15253.45 0.90 10505.98 2832.91 1914.56 13728.11

222 I[223] Min THCD1 FX-MIN OK 2316.54 -67410.25 15253.45 0.90 10505.98 2832.91 1914.56 13728.11

222 J[222] Max THCD1 FX-MAX OK 8140.57 -25114.24 15989.04 0.90 11254.69 3034.80 1699.56 14390.14

222 J[222] Min THCD1 FX-MIN OK 4118.82 -83844.59 15989.04 0.90 11254.69 3034.80 1699.56 14390.14

223 I[224] Max THCD1 FX-MAX OK 4177.80 -2615.56 14178.54 0.90 9744.64 2627.62 1806.28 12760.68

223 I[224] Min THCD1 FX-MIN OK 401.73 -54840.75 14178.54 0.90 9744.64 2627.62 1806.28 12760.68

223 J[223] Max THCD1 FX-MAX OK 6296.55 -11804.48 14782.60 0.90 10540.05 2842.10 1400.46 13304.34

223 J[223] Min THCD1 FX-MIN OK 2391.97 -67371.35 14782.60 0.90 10540.05 2842.10 1400.46 13304.34

224 I[225] Max THCD1 FX-MAX OK 5552.52 15559.36 13532.24 0.90 9670.58 2607.65 1254.01 12179.02

224 I[225] Min THCD1 FX-MIN OK 1745.89 -34220.21 12762.97 0.90 9064.69 2444.27 1254.01 11486.68

224 J[224] Max THCD1 FX-MAX OK 7541.54 1543.06 14421.85 0.90 10340.29 2788.23 1293.33 12979.66

224 J[224] Min THCD1 FX-MIN OK 3601.19 -50810.53 13713.62 0.90 9782.47 2637.82 1293.33 12342.26

225 I[226] Max THCD1 FX-MAX OK 3764.28 23676.33 12422.80 0.90 9064.99 2444.35 913.46 11180.52

225 I[226] Min THCD1 FX-MIN OK 61.02 -23880.66 11661.55 0.90 8465.41 2282.68 913.46 10495.40

225 J[225] Max THCD1 FX-MAX OK 5638.39 15589.10 13039.48 0.90 9670.58 2607.65 761.25 11735.53

225 J[225] Min THCD1 FX-MIN OK 1822.99 -34190.09 12324.25 0.90 9107.25 2455.75 761.25 11091.83

226 I[227] Max THCD1 FX-MAX OK 4754.51 36590.39 11440.89 0.90 8536.64 2301.88 602.37 10296.80

226 I[227] Min THCD1 FX-MIN OK 1041.33 -9439.66 10692.06 0.90 7946.84 2142.84 602.37 9622.85

226 J[226] Max THCD1 FX-MAX OK 6530.35 24893.95 11936.78 0.90 9064.99 2444.35 427.44 10743.10

226 J[226] Min THCD1 FX-MIN OK 2705.33 -22711.91 11237.25 0.90 8514.03 2295.78 427.44 10113.52

227 I[228] Max THCD1 FX-MAX OK 2905.43 43446.74 10612.18 0.90 8059.23 2173.15 379.80 9550.96

227 I[228] Min THCD1 FX-MIN OK -713.94 -1124.93 9841.05 0.90 7451.88 2009.38 379.80 8856.95

227 J[227] Max THCD1 FX-MAX OK 4829.74 36601.37 11969.01 0.90 8149.50 2197.49 1622.02 10772.11

227 J[227] Min THCD1 FX-MIN OK 1109.87 -9430.32 11783.80 0.90 8003.62 2158.16 1622.02 10605.42

228 I[229] Max THCD1 FX-MAX OK 3446.11 53232.82 9992.67 0.90 7675.74 2069.74 247.18 8993.40

228 I[229] Min THCD1 FX-MIN OK -180.29 9342.45 9992.67 0.90 7675.74 2069.74 247.18 8993.40

228 J[228] Max THCD1 FX-MAX OK 5280.53 43908.79 11154.03 0.90 7732.91 2085.16 1335.97 10038.63

228 J[228] Min THCD1 FX-MIN OK 1563.63 -689.45 10883.59 0.90 7519.90 2027.72 1335.97 9795.23

229 I[230] Max THCD1 FX-MAX OK 1741.37 56919.54 9471.05 0.90 7372.00 1987.84 111.21 8523.95

229 I[230] Min THCD1 FX-MIN OK -1830.97 11879.86 9471.05 0.90 7372.00 1987.84 111.21 8523.95

229 J[229] Max THCD1 FX-MAX OK 3501.48 53241.96 10604.67 0.90 7409.33 1997.91 1197.44 9544.21

229 J[229] Min THCD1 FX-MIN OK -129.97 9346.80 10604.67 0.90 7409.33 1997.91 1197.44 9544.21

230 I[231] Max THCD1 FX-MAX OK 2095.06 62782.06 9336.85 0.90 7178.41 1935.64 222.80 8403.16

230 I[231] Min THCD1 FX-MIN OK -1514.83 16773.25 9336.85 0.90 7178.41 1935.64 222.80 8403.16

230 J[230] Max THCD1 FX-MAX OK 3803.93 57785.98 10058.49 0.90 7126.07 1921.53 1010.90 9052.64

230 J[230] Min THCD1 FX-MIN OK 150.50 12680.31 10058.49 0.90 7126.07 1921.53 1010.90 9052.64

231 I[232] Max THCD1 FX-MAX OK 454.82 60845.52 9231.86 0.90 7100.33 1914.59 216.94 8308.67

231 I[232] Min THCD1 FX-MIN OK -3146.07 15190.79 9231.86 0.90 7100.33 1914.59 216.94 8308.67

231 J[231] Max THCD1 FX-MAX OK 2127.77 62790.81 9322.57 0.90 7178.41 1935.64 208.52 8390.31

231 J[231] Min THCD1 FX-MIN OK -1484.20 16777.80 9322.57 0.90 7178.41 1935.64 208.52 8390.31

232 I[133] Max THCD1 FX-MAX OK 1832.52 61959.47 9010.44 0.90 7096.81 1913.64 0.00 8109.40

232 I[133] Min THCD1 FX-MIN OK -1839.45 16471.44 9010.44 0.90 7096.81 1913.64 0.00 8109.40

232 J[232] Max THCD1 FX-MAX OK 2247.67 61753.70 9108.76 0.90 7100.33 1914.59 93.84 8197.89

232 J[232] Min THCD1 FX-MIN OK -1425.19 16058.22 9108.76 0.90 7100.33 1914.59 93.84 8197.89

620 I[620] Max THCD1 FX-MAX OK -3360.06 18459.87 9043.34 0.90 7099.03 1914.23 30.08 8139.00

620 I[620] Min THCD1 FX-MIN OK -7361.43 8870.85 9043.34 0.90 7099.03 1914.23 30.08 8139.00

620 J[621] Max THCD1 FX-MAX OK -2687.33 31038.76 9017.36 0.90 7098.13 1913.99 5.24 8115.62

620 J[621] Min THCD1 FX-MIN OK -6507.36 14503.08 9017.36 0.90 7098.13 1913.99 5.24 8115.62

621 I[621] Max THCD1 FX-MAX OK -2687.33 31038.76 9017.36 0.90 7098.13 1913.99 5.24 8115.62

621 I[621] Min THCD1 FX-MIN OK -6507.36 14503.08 9017.36 0.90 7098.13 1913.99 5.24 8115.62

621 J[622] Max THCD1 FX-MAX OK -2009.40 41861.04 9023.08 0.90 7097.16 1913.73 12.19 8120.77

621 J[622] Min THCD1 FX-MIN OK -5659.56 18903.17 9023.08 0.90 7097.16 1913.73 12.19 8120.77

622 I[622] Max THCD1 FX-MAX OK -2009.40 41861.04 9023.08 0.90 7097.16 1913.73 12.19 8120.77

622 I[622] Min THCD1 FX-MIN OK -5659.56 18903.17 9023.08 0.90 7097.16 1913.73 12.19 8120.77

622 J[623] Max THCD1 FX-MAX OK -1326.31 50935.12 9021.71 0.90 7095.19 1913.20 13.33 8119.54

622 J[623] Min THCD1 FX-MIN OK -4818.28 22071.10 9021.71 0.90 7095.19 1913.20 13.33 8119.54

623 I[623] Max THCD1 FX-MAX OK -1326.31 50935.12 9021.71 0.90 7095.19 1913.20 13.33 8119.54

623 I[623] Min THCD1 FX-MIN OK -4818.28 22071.10 9021.71 0.90 7095.19 1913.20 13.33 8119.54

623 J[624] Max THCD1 FX-MAX OK -622.15 58270.69 9017.74 0.90 7093.52 1912.75 11.47 8115.97

623 J[624] Min THCD1 FX-MIN OK -3983.67 24006.89 9017.74 0.90 7093.52 1912.75 11.47 8115.97

624 I[624] Max THCD1 FX-MAX OK -622.15 58270.69 9017.74 0.90 7093.52 1912.75 11.47 8115.97

624 I[624] Min THCD1 FX-MIN OK -3983.67 24006.89 9017.74 0.90 7093.52 1912.75 11.47 8115.97

624 J[625] Max THCD1 FX-MAX OK 156.04 63880.72 9020.00 0.90 7091.68 1912.25 16.07 8118.00

624 J[625] Min THCD1 FX-MIN OK -3156.03 24710.53 9020.00 0.90 7091.68 1912.25 16.07 8118.00

625 I[625] Max THCD1 FX-MAX OK 156.04 63880.72 9020.00 0.90 7091.68 1912.25 16.07 8118.00

625 I[625] Min THCD1 FX-MIN OK -3156.03 24710.53 9020.00 0.90 7091.68 1912.25 16.07 8118.00

625 J[103] Max THCD1 FX-MAX OK 937.84 67777.78 9005.29 0.90 7089.99 1911.80 3.51 8104.76

625 J[103] Min THCD1 FX-MIN OK -2335.37 24182.03 9005.29 0.90 7089.99 1911.80 3.51 8104.76

626 I[626] Max THCD1 FX-MAX OK 3154.58 63865.10 9019.92 0.90 7091.68 1912.25 15.99 8117.93

626 I[626] Min THCD1 FX-MIN OK -160.39 24640.89 9019.92 0.90 7091.68 1912.25 15.99 8117.93

626 J[627] Max THCD1 FX-MAX OK 3982.19 58256.78 9017.69 0.90 7093.52 1912.75 11.41 8115.92

626 J[627] Min THCD1 FX-MIN OK 617.69 23948.33 9017.69 0.90 7093.52 1912.75 11.41 8115.92

627 I[627] Max THCD1 FX-MAX OK 3982.19 58256.78 9017.69 0.90 7093.52 1912.75 11.41 8115.92

627 I[627] Min THCD1 FX-MIN OK 617.69 23948.33 9017.69 0.90 7093.52 1912.75 11.41 8115.92

627 J[628] Max THCD1 FX-MAX OK 4816.74 50923.17 9021.65 0.90 7095.19 1913.20 13.26 8119.48

627 J[628] Min THCD1 FX-MIN OK 1320.39 22023.63 9021.65 0.90 7095.19 1913.20 13.26 8119.48

628 I[628] Max THCD1 FX-MAX OK 4816.74 50923.17 9021.65 0.90 7095.19 1913.20 13.26 8119.48

628 I[628] Min THCD1 FX-MIN OK 1320.39 22023.63 9021.65 0.90 7095.19 1913.20 13.26 8119.48

628 J[629] Max THCD1 FX-MAX OK 5657.95 41851.32 9023.02 0.90 7097.16 1913.73 12.13 8120.72

628 J[629] Min THCD1 FX-MIN OK 2003.46 18866.77 9023.02 0.90 7097.16 1913.73 12.13 8120.72

629 I[629] Max THCD1 FX-MAX OK 5657.95 41851.32 9023.02 0.90 7097.16 1913.73 12.13 8120.72

629 I[629] Min THCD1 FX-MIN OK 2003.46 18866.77 9023.02 0.90 7097.16 1913.73 12.13 8120.72

629 J[630] Max THCD1 FX-MAX OK 6505.69 31031.58 9017.33 0.90 7098.13 1913.99 5.21 8115.60

629 J[630] Min THCD1 FX-MIN OK 2681.38 14477.77 9017.33 0.90 7098.13 1913.99 5.21 8115.60

630 I[630] Max THCD1 FX-MAX OK 6505.69 31031.58 9017.33 0.90 7098.13 1913.99 5.21 8115.60

630 I[630] Min THCD1 FX-MIN OK 2681.38 14477.77 9017.33 0.90 7098.13 1913.99 5.21 8115.60

630 J[631] Max THCD1 FX-MAX OK 7359.66 18455.56 9043.17 0.90 7099.03 1914.23 29.91 8138.85

630 J[631] Min THCD1 FX-MIN OK 3354.10 8856.62 9043.17 0.90 7099.03 1914.23 29.91 8138.85

631 I[631] Max THCD1 FX-MAX OK 7359.66 18455.56 9043.17 0.90 7099.03 1914.23 29.91 8138.85

631 I[631] Min THCD1 FX-MIN OK 3354.10 8856.62 9043.17 0.90 7099.03 1914.23 29.91 8138.85

631 J[202] Max THCD1 FX-MAX OK 8219.65 4117.29 13193.21 0.90 6650.40 1793.26 4749.54 11873.89

631 J[202] Min THCD1 FX-MIN OK 4021.59 1739.82 13193.21 0.90 6650.40 1793.26 4749.54 11873.89

5.Kiểm tra dây văng trong giai đoạn thi công

CÁP BÊN TRÁI TRỤ T5 - LEFT T5 CÁP BÊN PHẢI TRỤ T5 - RIGHT T5

STEP KN KN KN KN KN KN KN KN KN KN

BUOC 5: Thi công đốt K5 (Căng dây văng 1-6) 0.0 0.0 0.0 0.0 2323.2 2323.1 0.0 0.0 0.0 0.0

BUOC 7: Thi công đốt K7 (Căng dây văng 2-7) 0.0 0.0 0.0 2314.6 2276.1 2276.1 2314.6 0.0 0.0 0.0

BUOC 9: Thi công đốt K9 (Căng dây văng 3-8) 0.0 0.0 2313.2 2286.8 2250.4 2250.7 2287.0 2313.4 0.0 0.0

BUOC 11: Thi công đốt K11 (Căng dây văng 4-9) 0.0 2304.8 2303.2 2276.1 2235.5 2236.2 2276.6 2303.8 2304.9 0.0

BUOC 13: Thi công đốt hợp long biên 2135.2 2191.5 2217.0 2215.3 2200.2 2136.3 2162.7 2169.5 2145.3 2089.0

BUOC 14: Căng cáp dự ứng lực nhịp biên 2100.7 2132.7 2150.7 2152.8 2148.4 2137.2 2149.4 2144.0 2108.6 2042.9

BUOC 15: Thi công đốt hợp long giữa 2167.7 2181.0 2182.0 2168.2 2147.2 2185.4 2204.7 2208.1 2182.3 2125.1

BUOC 16: Căng cáp dự ứng lực giữa nhịp 2114.3 2143.0 2160.4 2164.6 2165.0 2101.9 2107.3 2100.3 2071.3 2023.2

BUOC 17: Dỡ bỏ tải trọng , tháo neo tạm 2110.6 2144.2 2167.7 2179.7 2190.8 2066.7 2079.0 2077.1 2052.5 2008.8

BUOC 18: Thi công lớp phủ và đưa vào khai thác 2004.9 2041.8 2069.9 2083.1 2086.7 2005.3 2017.9 2006.5 1966.9 1907.5

Fmax(MPa) =(1000*MAX/Ap(50mm2) 760.6 842.8 835.9 825.0 821.0 821.0 825.0 836.0 842.8 746.1

Fmin(MPa) =(1000*MIN/Ap(50mm2) 703.5 716.4 726.3 730.9 732.2 703.6 708.0 704.0 690.2 669.3

CHECK OK OK OK OK OK OK OK OK OK OK

6.Kiểm tra dây văng trong giai đoạn khai thác

CÁP BÊN TRÁI TRỤ T5 - LEFT T5 CÁP BÊN PHẢI TRỤ T5 - RIGHT T5

MIN MAX MIN MAX MIN MAX MIN MAX MIN MAX MIN MAX MIN MAX MIN MAX MIN MAX MIN MAX

=(Fmax/min) /Ap(50mm2 696.0 728.2 714.0 737.0 725.0 750.4 722.0 761.8 709.8 772.4 678.9 755.5 692.3 753.4 692.4 743.5 679.8 725.1 659.1 698.7 THSD1

(Fmin/max) /fpu )

Ngày đăng: 10/12/2022, 07:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w