1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 lop 2 mon toan nam 2020 2021 theo thong tu 22 de 1

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 lớp 2 môn Toán năm 2020-2021 theo Thông tư 22 số 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2020-2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 83,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình tứ giác... ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Câu 1: A.

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC……….

TÊN: ………

LỚP 2……

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN

Mức 1:

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (0,5 điểm)

Kết quả của phép tính 17 + 9 là:

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (0,5 điểm)

3 giờ chiều còn gọi là … giờ?

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

a) Số liền trước của 70 là …

b) Số 36 gồm …… chục và …….đơn vị

Mức 2:

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (0,5 điểm)

Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm)

a) 27 + 69 = 96 b) 77 – 48 = 39

Câu 6: Đặt tính rồi tính (2 đểm)

a) 26 + 29 b) 45 + 38 c) 41 – 27 d) 60 - 16

………

………

………

Trang 2

Câu 7: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống < , > , = (0,5 điểm)

7 + 8 16 9 + 8 8 + 9

Mức 3:

Câu 8: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 điểm)

Hình dưới đây có …… hình tứ giác

Câu 9: Tóm tắt và giải bài toán sau:

Vườn nhà Mai trồng 95 cây cam và cây quýt, trong đó có 46 cây cam Hỏi vườn nhà Mai có bao nhiêu cây quýt? (2 điểm)

Bài giải

………

………

………

………

………

………

………

………

Mức 4:

Câu 10: Tìm hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và 29 (1 điểm)

Trang 3

………

………

Trang 4

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 2

MÔN TOÁN

TT Chủ đề TN TL Mức 1 TN Mức 2 TL TN Mức 3 TL TN Mức 4 TL TN Tổng TL

1 Số học

5,7

6,9, 10

lượng

3

Yếu tố

hình

học

Trang 5

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Câu 1: A 26 (0,5 điểm)

Câu 2: D 15 giờ (0,5 điểm)

Câu 3: (1 điểm- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

a) Số liền trước của 70 là 69

b) Số 36 gồm 3 chục và 6 đơn vị.

Câu 4: (1 điểm- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

(0,5 điểm – Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

50cm = …5 dm 6dm = …60….cm

Câu 5: Đ – S (1 điểm – Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 6: (1,5 điểm – Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 7: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống < , > , = (0,5 điểm)

7 + 8 < 16 9 + 8 = 8 + 9

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 8: C (0,5 điểm)

Câu 9: (2 điểm)

Tóm tắt:

Trồng : 95 cây cam và quýt

Trong đó có: 46 cây cam

Có : cây quýt?

Bài giải

Số cây quýt vườn nhà Mai có là:

95 – 46 = 49 (cây) Đáp số: 49 cây quýt

- Viết đúng tóm tắt được: 0,5 điểm

- Viết đúng câu lời giải: 0,5 điểm

- Viết đúng phép tính và tính đúng kết quả: 0,5 điểm

- Viết đáp số: 0,5 điểm

Câu 10: (1 điểm)

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là 98

Trang 6

Ta có: 98 – 29 = 69

- Viết được số bị trừ 0,5 điểm

- Tính đúng kết quả được 0,5 điểm

Ngày đăng: 09/12/2022, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w