ĐÂY LÀ BẢN ĐẦY ĐỦ NHẤT, MỔ TẢ VỀ GIẢI PHẪU GAN, MẬT, TUỴ, CÓ BẢN CÓ NOTE DÙNG ĐỂ GIẢNG DẠY, CÓ BẢN PPT, PPTX CÓ THỂ CHỈNH SỬA ĐƯỢC THEO MONG MUỐN DO KHÔNG HIỂU VÌ SAU MÀ MÌNH CHƯA UP PPT VÀ PPTX ĐƯỢC. NẾU CÓ GÌ THẮC MẮC HOẶC CHỈNH SỬA, XIN HÃY LIÊN HỆ, CHÚNG TÔI SẼ PHẢN HỒI VÀ GIẢI QUYẾT NHANH NHẤT, CÒN NHIỀU TÀI LIỆU, CÁC BẠN CÓ THỂ LIÊN HỆ CHÚNG TÔI ĐỂ TẢI
Trang 1GIẢI PHẪU GAN MẬT TỤY
Trang 2NVH0804
Trang 5Vùng hạ sườn
phải
Trang 6NVH0804
Trang 8GAN: CẤU TRÚC GIẢI PHẪU
Trang 9NVH0804
Trang 21Mặt trên
Mạc chằng vành
- Phần trước.
- Phần sau.
Trang 22Đáy túi mật
Khuyết dây chằng tròn
Bờ trước: dài và sắc
Trang 23NVH0804
Trang 24Cơ hoànhPhổi phải
TimPhần trước
Trang 25NVH0804
Trang 27Phần sau
Trang 28Bờ sau: tù và không có gì đặc biệt
Trang 29Phần sau
Ấn thực
quản
Khuyết cột sống Tĩnh mạch
chủ dưới
Trang 30NVH0804
Trang 32MẶT TẠNG CỦA GAN
Trang 33MẶT SAU CỦA GAN CÁC KHUYẾT CỦA TẠNG LIÊN QUAN
Trang 34Mặt dưới
Ấn thận phải
Ấn góc đại tràng phải
Ấn tá tràng
arantius
Trang 35Mặt dưới
Thùyphải
Thùy
trái
ThùyvuôngThùyđuôi
Trang 36NVH0804
Trang 38Bờ dưới của gan
Bờ dưới
Trang 39• Bờ sau dưới: giữa mặt tạng và phần sau mặt hoành: chỗ
bám của lá dưới dây chằng vành
• Bờ phải: mốc quan trong trong phân thùy gan
Trang 40NVH0804
Trang 43CẤU TRÚC VI THỂ GAN
• Tiểu phân thùy gan – cấu trúc
lục giác có chứa tế bào
gan-hepatocytes
• Tế bào gan xếp ly tâm từ tĩnh
mạch trung tâm-central vein
• Tại mỗi góc của tiểu phân thùy
là tam giác cửa- portal triad
• Xoang gan-Liver sinusoids
Trang 46Phân thùy trước
V
VIII
Gan trái
III
Trang 47- PHÂN LOẠI THEO
COUINAUD AND BISMUTH.
- MỖI PHÂN THÙY NHẬN
PHÂN THÙY GAN
Trang 48GIẢI PHẪU THÙY GAN
• Tĩnh mạch gan trái – dẫn lưu
cho các thùy trái LL (4,2,3)
Trang 491 Tám phân thuỳ nhỏ.
2 Phân thùy 4 chia ra thêm 4a và 4b.
3 Theo chiều kim đồng hồ.
4 Thùy đuôi số 1 nằm ở phiá mặt sau
Trang 50HÌNH ẢNH CT scan
7
6
4 8
5
3
2
Trang 51HÌNH ẢNH MRI
Trang 528 7
6
5
3 2
HÌNH ẢNH SIÊU ÂM US
Trang 533 Cuống glisson trái
Trang 54A: gan trên bàn tay
B: gan trong cơ thể
1: Phân thùy trước
2: phân thùy sau
Trang 55NVH0804
Trang 56Các phân thùy gan nhìn từ dưới
Trang 57NVH0804
Trang 58A: gan trên bàn tay B: gan trong cơ thể 1: TM cửa
2: TM chủ dưới
Trang 59NVH0804
Trang 61Cuống Glisson phải
Trang 62NVH0804
Trang 63Cuống Glisson trái
Trang 64NVH0804
Trang 68Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy
Trang 69NVH0804
Trang 74MẠCH MÁU CHO GAN
Trang 75MẠCH MÁU CHO GAN
HỆ CỬA
GAN NHẬN 2/3 MÁU TỪ TĨNH MẠCH CỬA.
TĨNH MẠCH
CỬA NHẬN
MÁU TỪ TĨNH MẠCH MẠC
TREO TRÀNG, LÁCH
Trang 76MẠCH MÁU CHO GAN
ĐỘNG MẠCH GAN
CẤP MÁU CHO GAN CHIẾM 20%
Trang 77ĐỘNG MẠCH GAN PHÂN NHÁNH CHÍNH
Trang 78ĐM gan chung
Trang 79MẠCH MÁU CHO GAN
TĨNH MẠCH GAN (TRÊN GAN)– 3 NHÁNH CHÍNH DẪN VỀ IVC
Trang 80NVH0804
Trang 831 Vòng nối 1/3dưới thực quản.
2 Vòng nối
quanh rốn
3 Vòng nối 1/3dưới trực tràng
Trang 84NVH0804
Trang 96NVH0804
Trang 97CẤU TRÚC GIẢI PHẪU TÚI MẬT VÀ ĐƯỜNG MẬT
Trang 98GIẢI PHẪU TÚI MẬT
• Cấu trúc túi thành mỏng,
màu xanh
• Nằm ở mặt dưới của gan
• Dự trữ mật khi không có tiêu
hoá thức ăn
• Khi cơ thành túi mật co lại sẽ
đẩy mật vào ống tiêu hoá
Trang 99NVH0804
Trang 101GIẢI PHẪU ĐƯỜNG MẬT
HÌNH ẢNH CHỤP ĐƯỜNG MẬT CẢN QUANG
Trang 102GIẢI PHẪU ĐƯỜNG MẬT
Ống mật chủ
Dài 5-15cm tùy vị trí cắm của ống túi mật
Đường kính đến 6mm, người lớn 8mm, sau lấy sỏi khoảng 10mm
Trang 103GIẢI PHẪU ĐƯỜNG MẬT
Trang 104BIẾN THỂ GIẢI PHẪU ĐƯỜNG MẬT
Trang 105SẢN XUẤT MẬT TRONG GAN
• Tế bào gan sản xuất mật
• Mật chảy qua các ống nhỏ gọi
là tiểu quản mật-bile canaliculi
đến ống mật
• Ống mật rời khỏi gan thông
qua ống gan chung- common
hepatic duct
Trang 106Đường dẫn mật
trong gan
Trang 107DỊCH MẬT
Trang 108NVH0804
Trang 109Ống gan trái
Ống gan phải
Ống gan chung
Ống gan chungỐng tụy chính
Bóng gan
tụy
Túi mật
Ống túi mật
Trang 110NVH0804
Trang 117GIẢI PHẪU TỤY
Trang 1181 TỤY NGOẠI TIẾT
2 TỤY NỘI TIẾT
Trang 120GIẢI PHẪU TỤY
Trang 121ỐNG TỤY CHÍNH
LARGE SECRETORY DUCT INTERLOBULAR DUCT
acinus
simple cuboidal epithelium
simple
columnar
epithelium
Trang 122TỤY NGOẠI TIẾT
(rough ER)
zymogen granules
golgi apparatus
golgi vesicles
condensing vacuoles
zymogen granules merocrine secretion
(exocytosis)
Trang 123TẾ BÀO TỤY NGOẠI TIẾT
zymogen
granules
centroacinar
cell
Trang 124TỤY NỘI TIẾT- ĐẢO LANGERHANS
alpha cell
beta
cell
blood capillary
acinus
beta cell
alpha cell fenestrated
capillary (insulin)
(secretion by exocytosis)
INSULIN- Tăng chuyên hoá đường Giảm đường máuGLUCAGON - Tăng tạo đường Tăng đường máu
Trang 125Giãn tĩnh mạch thực quản
Trang 126Vỡ tĩnh mạch thực quản
Mạch máu
đang phun
Trang 127Tuần hoàn bàng hệ ở bụng
Trang 128Giãn vòng nối trực tràng (trĩ)
Trang 129Điểm túi mật
Trang 130XIN CẢM ƠN ĐÃ LẮNG
NGHE