Hà N i – 08, 2020 ộ
Trang 3Đ TÀI S 7: H th ng qu n lý ký túc xá đ i h c Ề Ố ệ ố ả ạ ọ
Giáo viên ph trách: Nguy n Hoài Anh ụ ễ
Trang 4Hà N i – 08, 2020 ộ
L i nói đ u ờ ầ
Th i đ i ngày nay con ngờ ạ ườ ấi r t chú tr ng đ n vi c h c t p và b i b ki n th c , ọ ế ệ ọ ậ ồ ổ ế ứ
vì v y s lậ ố ượng sinh viên c a các trủ ường đ i h c ngày càng nhi u . Đa ph n là sinhạ ọ ề ầ viên t các t nh l nên nhu c u v ch là m t v n đ c p thi t .Sinh viên t nh ừ ỉ ẻ ầ ề ỗ ở ộ ấ ề ấ ế ỉ ởcác trường thường hay xin vào ký túc xá do ký túc xá có an ninh t t ,ti n phòng ở ở ố ềkhông quá đ t và có mô hình h c t p sinh ho t t t. Nh ng đa ph n hi n nay , các ắ ọ ậ ạ ố ư ầ ệ
ký túc xá c a các trủ ường đ i h c đ u áp d ng mô hình t ch c không h p lý vào ạ ọ ề ụ ổ ứ ợ
vi c qu n lý ký túc xá c a mình . Vi c lệ ả ủ ệ ượng sinh viên đăng ký vào quá nhi u d n ề ẫ
đ n vi c qu n lý g p khó khăn .Nhân viên ph i ghi chép r t nhi u và đôi khi còn ế ệ ả ặ ả ấ ề
nh m l n.Vi c này d n đ n vi c thông tin sinh viên b sai sót ho c có th d n đ n ầ ẫ ệ ẫ ế ệ ị ặ ể ẫ ế
vi c th t thoát ti n c a. Xu t phát t v n đ đó chúng ta c n thi t ph i xây d ng ệ ấ ề ủ ấ ừ ấ ề ầ ế ả ự
m t ph n m m qu n lý ký túc xá c n thi t và phù h p v i nhà trộ ầ ề ả ầ ế ợ ớ ường
Trang 5M c l cụ ụ
Trang 6o Nh n phi u đăng kí c a sinh viên ậ ế ủ
o Nh p và l u tr toàn b thông tin c a sinh viên ậ ư ữ ộ ủ
B ph n qu n lý đi n nộ ậ ả ệ ước
o Ki m tra đ ng h đi n nể ồ ồ ệ ước
o Ghi l i ch s đi n nạ ỉ ố ệ ước và tính toán ti n đi n nề ệ ước hàng tháng
o C p nh t và ki m tra h th ng qu n lý đi n nậ ậ ể ệ ố ả ệ ước
1.1.3 Quy trình x lý và quy t c qu n lýử ắ ả
1.1.3.1. Các quy trình nghi p vệ ụ
o Qu n lý sinh viên vào KTXả
Trang 7o Sau khi xét duy t ệ b ph n qu n lý sinh viên s p x p phòng cho sinhộ ậ ả ắ ế viên(3) và thông báo l i v i b ph n l tân.N u sinh viên đ ng ý ạ ớ ộ ậ ễ ế ồ bộ
ph n qu n lý sinh viên th c hi n kí h p đ ng thuê phòng (MB5) v iậ ả ự ệ ợ ồ ớ sinh viên(4).Sau khi hoàn t t th t c ấ ủ ụ b ph n l tân ch u trách nhi mộ ậ ễ ị ệ
d n sinh viên lên nh n phòng (5).ẫ ậ
o Khi nh n phòng ậ b ph n qu n lý sinh viên s phát cho sinh viên thộ ậ ả ẽ ẻ
l u trú (MB2)(6)ư Sau đó b ph n l tân s nh p đ y đ thông tin c aộ ậ ễ ẽ ậ ầ ủ ủ sinh viên vào h th ng qu n lý (7)ệ ố ả
X lý sinh viên ra kh i KTXử ỏ
o Khi sinh viên có nguy n v ng ra kh i KTX ,ệ ọ ỏ b ph n l tân ti p nh nộ ậ ễ ế ậ yêu c u thông qua đ n xin chuy n ra kh i KTX (MB3)(8)ầ ơ ể ỏ và g i lênử
b ph n qu n lý xét duy t(9)ộ ậ ả ệ
o Hoàn t t th t c cho sinh viên sau khi đã ki m tra đ i chi u l iấ ủ ụ ể ố ế ạ
o Sau khi sinh viên tr phòng ,b ph n l tân c p nh t l i thông tin vào ả ộ ậ ễ ậ ậ ạ
h th ng qu n lý sinh viên(10)ệ ố ả
Ki m tra đ i chi u l iể ố ế ạ
o B ph n qu n lý sinh viên ki m tra l i thông tin mà b ph n l tân đã ộ ậ ả ể ạ ộ ậ ễ
nh p(11)ậ
o B ph n qu n lý sinh ộ ậ ả viên ki m tra l i phòng và c s v t ch t trể ạ ơ ở ậ ấ ướ c
Trang 8o N u các v t d ng trong phòng x y ra tình tr ng m t hay h ng hóc thìế ậ ụ ả ạ ấ ỏ sinh viên ph i b i thả ồ ường theo quy đ nh c a KTXị ủ
o Sau khi ki m ể tra b ph n qu n lý SV s thông báo v i b ph n l tânộ ậ ả ẽ ớ ộ ậ ễ
Trang 9Th l u trú(MB2)ẻ ư
Đ n xin chuy n ra kh i KTX (MB3)ơ ể ỏ
Trang 10Hóa đ n đi nnơ ệ ước(MB4)
H p đ ng cho thuê ch n i trú(MB5)ợ ồ ỗ ở ộ
Trang 121.2. Mô hình hóa h th ng ệ ố
1.2.1. Mô hình hóa ti n trình nghi p vế ệ ụ
Các ký hi u s d ng:ệ ử ụ
Trang 141.2.2. Bi u đ ho t đ ngể ồ ạ ộ
Các ký hi u s d ng ệ ử ụ
Trang 18
(4)Kí h p đ ng thuê phòng v i sinh viênợ ồ ớ
(5)Hướng d n sinh viên nh n phòngẫ ậ
(6)C p th l u trú cho sinh viênấ ẻ ư
(7)C p nh t thông tin c a sinh viên lên h th ng qu n lý sinh viênậ ậ ủ ệ ố ả
(8)Ti p nh n yêu c u tr phòng c a sinh viênế ậ ầ ả ủ
(9)Xét duy t yêu c u c a sinh viênệ ầ ủ
(10) C p nh t l i thông tin vào h th ng qu n lý sinh viênậ ậ ạ ệ ố ả
(11) Ki m tra thông tin trên h th ngể ệ ố
(12) Ki m tra phòng và tài s n trể ả ước khi đ ng ý cho sinh viên tr phòngồ ả
(13) Thông báo v i b ph n l tân hoàn t t vi c tr phòngớ ộ ậ ễ ấ ệ ả
(14) Ki m tra đ ng h và ch t s đi n nể ồ ồ ố ố ệ ước
(15) Tính toán chi phí
(16) L p hóa đ n thu ti n đi nnậ ơ ề ệ ước
(17) Thu ti n đi n nề ệ ướ ủc c a sinh viên
Bước 2: Lo i b trùng l pạ ỏ ặ
(1)Ti p đón và ti p nh n yêu c u yêu c u c a sinh viên thông qua Đ n ế ế ậ ầ ầ ủ ơxin vào KTX (MB1)ở
(2)Xét duy t yêu c u c a sinh viênệ ầ ủ
(3)S p x p phòng cho sinh viênắ ế
(4)Kí h p đ ng thuê phòng v i sinh viênợ ồ ớ
(5)Hướng d n sinh viên nh n phòngẫ ậ
(6)C p th l u trú cho sinh viênấ ẻ ư
(7)C p nh t thông tin c a sinh viên lên h th ng qu n lý sinh viênậ ậ ủ ệ ố ả
(8)Ti p nh n yêu c u tr phòng c a sinh viênế ậ ầ ả ủ
(9)Ki m tra thông tin trên h th ngể ệ ố
(10) Ki m tra phòng và tài s n trể ả ước khi đ ng ý cho sinh viên tr ồ ảphòng
Trang 19(11) Thông báo v i b ph n l tân hoàn t t vi c tr phòngớ ộ ậ ễ ấ ệ ả
(12) Ki m tra đ ng h đi n nể ồ ồ ệ ước
(13) Ghi l i ch s và tính toán chi phíạ ỉ ố
(14) L p hóa đ n thu ti n đi nnậ ơ ề ệ ước
(15) Thu ti n đi n nề ệ ướ ủc c a sinh viên
Bước 3: Gom nhóm đ n gi nơ ả
Bước 4: Lo i b các ch c năng không ý nghĩaạ ỏ ứ
(1)Ti p đón và ti p nh n yêu c u yêu c u c a sinh viên ế ế ậ ầ ầ ủ
(2)Xét duy t yêu c u c a sinh viênệ ầ ủ
(3)S p x p phòng cho sinh viênắ ế
(4)Kí h p đ ng thuê phòng v i sinh viênợ ồ ớ
(5)Hướng d n sinh viên nh n phòngẫ ậ
(6)C p th l u trú cho sinh viênấ ẻ ư
(7)C p nh t thông tin c a sinh viên lên h th ng qu n lý sinh viênậ ậ ủ ệ ố ả
(8)Ti p nh n yêu c u tr phòng c a sinh viênế ậ ầ ả ủ
(9)Ki m tra thông tin trên h th ngể ệ ố
(10) Ki m tra phòng và tài s n trể ả ước khi đ ng ý cho sinh viên tr ồ ảphòng
(11) Ki m tra đ ng h đi n nể ồ ồ ệ ước
(12) Tính ti n đi nnề ệ ước
(13) L p hóa đ n thu ti n đi nnậ ơ ề ệ ước
(14) Thu ti n đi n nề ệ ướ ủc c a sinh viên
Bước 5: Đ t l i tênặ ạ
(1) Đăng kí phòng
(2) Xét duy tệ
Trang 20(13) L p hóa đ n ti n đi nnậ ơ ề ệ ước
(14) Thu ti n đi n nề ệ ước
Trang 222.1.1.3. V mô hình phân rã ch c năngẽ ứ
Gi i thích kí hi u s d ngả ệ ử ụ
Trang 23
2.1.2. Mô hình hóa ti n trình nghi p vế ệ ụ
2.1.2.1. Ký hi u s d ngệ ử ụ
2.1.2.2. S đ lu ng d li u (DFD) m c khung c nh (M c 0)ơ ồ ồ ữ ệ ứ ả ứ
Trang 242.1.2.3. DFD m c đ nh (m c 1)ứ ỉ ứ
Trang 252.1.2.4. DFD m c dứ ướ ỉi đ nh (m c 2)ứ
DFD m c 2 ti n trình qu n lý giao d chứ ế ả ị
Trang 26DFD m c 2 ti n trình qu n lý sinh viênứ ế ả
Trang 27DFD m c 2 ti n trình qu n lý đi n nứ ế ả ệ ước
2.1.3.Đ c t ti n trình nghi p vặ ả ế ệ ụ
1. Đ c t ti n trình đăng kí phòngặ ả ế
Đ u vào: Yêu c u đăng kí vào KTX c a sinh viênầ ầ ở ủ
Đ u ra: X lý yêu c u c a sinh viên theo trình tầ ử ầ ủ ự
Trang 28L p: Xem xét phi u đăng kí c a sinh viênặ ế ủ
N u: sinh viên đ đi u ki n thì s p x p phòng cho sinh viên r i g i thông tinế ủ ề ệ ắ ế ồ ử
đ n b ph n l tân .Còn n u không thì trao đ i l i v i sinh viênế ộ ậ ễ ế ổ ạ ớ
Trang 29Đ n khi: Yêu c u đế ầ ược x lý xongử
L p : Ki m tra th l u trúặ ể ẻ ư
N u th l u trú c a sinh viên đã đúng m i thông tin thì ti n hành đ a đ n bế ẻ ư ủ ọ ế ư ế ộ
ph n l tân tr cho sinh viên .N u không thì ti n hành làm l i thậ ễ ả ế ế ạ ẻ
Đ n khi: Sinh viên nh n đế ậ ược th l u trúẻ ư
8. Đ c t ti n trình ki m tra thông tin sinh viênặ ả ế ể
Đ u vào: Thông tin sinh viên trên h th ngầ ệ ố
Đ u ra: Thông tin sinh viên đã ki m traầ ể
N i dung x lý: ộ ử
L p: Ki m tra thông tin sinh viênặ ể
Sau khi b ph n l tân nh p thông tin sinh viên vào h th ng b ph n qu nộ ậ ễ ậ ệ ố ộ ậ ả
lý sinh viên ti n hành ki m tr l i.N u thông tin sai thì yêu c u b ph n lế ể ả ạ ế ầ ộ ậ ễ tân nh p l iậ ạ
Trang 302.2. Phân tích d li u nghi p v ữ ệ ệ ụ
2.2.1. Mô hình hóa d li u ban đ uữ ệ ầ
2.2.1.1. Xác đ nh ki u th c th và thu c tínhị ể ự ể ộ
D a vào tài nguyên : ự
o Con người: Sinh viên
o Tài s n: Phòng,d ch vả ị ụ
o Kho bãi: Lo i phòngạGiao d ch:ị
o Có m u bi u: Đăng kí (MB1),H y đăng kí(MB3),thanh toánẫ ể ủ
ti n đi n nề ệ ước(MB4),Kí h p đ ng(MB5)ợ ồ
o Giao d ch không m u : Không cóị ẫ
Ki u th c th (thu c tính):ể ự ể ộ
o Sinh viên (Mã sinh viên,tên sinh viên,ngày sinh,gi i tính,sớ ố
đi n tho i,l p)ệ ạ ớ
o Lo i phòng (Mã lo i phòng,Tên lo i phòng ,đ n nguyên)ạ ạ ạ ơ
o Phòng (Mã phòng,Tên phòng,s ngố ười,Tên lo i phòng)ạ
o Đi n nệ ước (Mã công t ,Tên s n ph m, Tên phòng,tháng ghiơ ả ẩ
s ,ch s đ u,ch s cu i)ổ ỉ ố ầ ỉ ố ố
o Hóa đ n đi n nơ ệ ước (Mã hóa đ n,tên phòng phòng,ngàyơ
l p,tên s n ph m,m c tiêu th ,đ n giá,thành ti n,t ng ti n)ậ ả ẩ ứ ụ ơ ề ổ ề
Trang 332.2.2 Chu n hóa d li u ẩ ữ ệ
2.2.2.1. Chuy n đ i t ERD m r ng v ERD kinh đi n ể ổ ừ ở ộ ề ể
X lý ki u thu c tính đa tr :ử ể ộ ị
Hóa đ n đi n nơ ệ ước (Mã hóa đ n,mã phòng,ngày l p,tên s nơ ậ ả
ph m(*),m c tiêu th (*),đ n giá(*),thành ti n(*),t ng ti n)ẩ ứ ụ ơ ề ổ ề
Áp d ng quy t c 1 chuy n đ i ta đụ ắ ể ổ ược:
Hóa đ n đi n nơ ệ ước (Mã hóa đ n, mã phòng, ngày l p, t ngơ ậ ổ
o Lo i phòng (ạ Mã lo i phòngạ ,Tên lo i phòng ,đ n nguyên)ạ ơ
o Phòng (Mã phòng,Tên phòng,s ngố ười,Tên lo i phòng)ạ
Trang 34o Đi n nệ ướ Mã công tơ,Tên s n ph m, Tên phòng,tháng ghi s ,ch sc ( ả ẩ ổ ỉ ố
đ u,ch s cu i)ầ ỉ ố ố
o Hóa đ n đi n nơ ệ ướ Mã hóa đ nc ( ơ ,Tên phòng,ngày l p,t ng ti n)ậ ổ ề
o H p đ ng (ợ ồ Mã h p đ ngợ ồ ,Tên sinh viên,Tên phòng ,ngày b t đ u,ngàyắ ầ
k t thúc)ế
Trang 352.2.2.2. Chuy n đ i t ERD kinh đi n v ERD h n ch ể ổ ừ ể ề ạ ế
X lý liên k t 11 : ử ế Áp d ng quy t c 5 chuy n đ i ta có: ụ ắ ể ổ
Trang 36
o Hóa đ n đi n nơ ệ ước: Mã hóa đ nơ
o Đi n nệ ước: Mã công tơ
o H p đ ng : Mã h p đ ngợ ồ ợ ồ
o D_Hóa đ n đi n nơ ệ ước: Mã hóa đ n, mã công tơ ơ
Ki u th c thể ự ể Khóa chính Khóa ngo iạ
Lo i phòngạ Mã lo i phòngạ
Hóa đ n đi n nơ ệ ước Mã HD Mã phòng
H p đ ngợ ồ Mã h p đ ngợ ồ Mã SV,mã phòng
Trang 37D_Hóa đ n đi n nơ ệ ước Mã HD,Mã công tơ Mã HD,Mã công tơ
2.2.2.3. Chuy n đ i t ERD h n ch v mô hình quan h ể ổ ừ ạ ế ề ệ
Mã hóa ki u th c th thành b ng quan hể ự ể ả ệ
o M i b ng th c th thành m t b ng quan hỗ ả ự ể ộ ả ệ
Mã hóa ki u thu c tính chuy n thành trể ộ ể ường d li uữ ệ
o Ki u thu c tính khóa chuy n sang b ng tể ộ ể ả ương ngứ
o Ki u thu c tính mô t :ể ộ ả
K t xu t đế ấ ược > b điỏ
Trang 38 Xu t hi n 1 ki u th c th chuy n b ng tấ ệ ở ể ự ể ể ả ương ng ứ
Xu t hi n nhi u chuy n sang b ng chính, các b ng khác thayấ ệ ở ề ể ả ở ả
Trang 41 Tìm ki m phòng tr ng ho cế ố ặ phòng thi u ngế ười
3 C p nh t thông tin sinh viênậ ậ M form nh p sinh viênở ậ
Ki m soát ki u d li u nh pể ể ữ ệ ậ
6 L p hóa đ n đi n nậ ơ ệ ước M form l p hóa đ n đi n nở ậ ơ ệ ước
Ki m soát ki u d li u nh pể ể ữ ệ ậ
Tính toán trường d li u có côngữ ệ
Trang 427 Ki m tra thông tin đi n nể ệ ước M form nh p đi n nở ậ ệ ước
Ki m soát ki u d li u nh p ể ể ữ ệ ậ
Tính toán trường d li u có côngữ ệ
th c k t xu tứ ế ấ
L u thông tin đã nh pư ậ
Tìm ki m thông tin đi n nế ệ ước
8 Tính ti n đi n nề ệ ước M form đi n nở ệ ước
Tìm ki m thông tin đi n nế ệ ước
9 Thanh toán hóa đ n đi n nơ ệ ước M form hóa đ n đi n nở ơ ệ ước đã
l pậ
Tìm ki m hóa đ n c n thanh toánế ơ ầ
Xác nh n thanh toánậ
L u thông tin thanh toánư3.1.2. Xác đ nh b ng d li u h th ngị ả ữ ệ ệ ố
Trang 435 H p đ ngợ ồ HOPDONG L u thông tin h p đ ngư ợ ồ
Tìm ki m thông tin h pế ợ
đ ngồ
Tìm ki m thông tin sinhế viên
Tìm ki m thông tin phòngế3.1.3. V DFD h th ngẽ ệ ố
Trang 453.2. Thi t k ki m soát ế ế ể
3.2.1. Xác đ nh nhóm ngị ười dùng
D a trên c c u t ch c c a h th ng g m có 3 nhóm ngự ơ ấ ổ ứ ủ ệ ố ồ ười dùng là :
Nhóm người dùng nghi p v : ệ ụ
o Nhóm 1: Nhóm nhân viên qu n lý giao d ch làm nhi m v c a nhómả ị ệ ụ ủ
ch c năng “qu n lý giao d ch”: C p nh t thông tin sinh viên lên hứ ả ị ậ ậ ệ
th ng ,nh n phòng,xác nh n tr phòng,Thanh toán hóa đ n đi n nố ậ ậ ả ơ ệ ước
o Nhóm 2: Nhóm nhân viên qu n lý sinh viên làm công vi c c a nhómả ệ ủ
ch c năng “qu n lý sinh viên”: Xét duy t yêu c u đăng ký,S p x pứ ả ệ ầ ắ ế phòng,L p h p đ ng,c p th l u trú,ki m tra thông tin sinh viênậ ợ ồ ấ ẻ ư ể
o Nhóm 3: Nhóm nhân viên qu n lý đi n nả ệ ước làm nhi m v c a nhómệ ụ ủ
ch c năng “qu n lý đi n nứ ả ệ ước” : ki m tra công c đi n nể ơ ệ ước,Tính toán ti n điên nề ướ ậc,l p hóa đ n đi n nơ ệ ước
Nhóm người dùng qu n tr : Có 2 nhu c u qu n tr ngả ị ầ ả ị ười dùng và qu n tr dả ị ữ
li uệ
ST
T
Nhu c u qu n lýầ ả Ti n trình h th ngế ệ ố
1 Qu n lý ngả ười dùng Thêm người dùng m iớ
S a thông tin ngử ười dùng
Xóa người dùng
Tìm ki m ngế ười dùng
Kích ho t ngạ ười dùng
2 Qu n tr d li uả ị ữ ệ Sao l u d li uư ữ ệ
C p nh t d li u lên h th ngậ ậ ữ ệ ệ ố
Trang 463.2.2. Phân đ nh quy n h n nhóm ngị ề ạ ười dùng
3.2.2.1. Phân đ nh quy n h n d li u CERD ( C Creat, E Edit, R Read, Dị ề ạ ữ ệ
Delete)
Qu n lýả giao d chị
Qu n lýả sinh viên
Qu n lýả sinh viên
Trang 47L u thông tin hóa đ nư ơ
Thay đ i m t kh u qu nổ ậ ẩ ả
s ki m tra tài kho n và m t kh u ,quy n s d ng t đó l c ra nh ngẽ ể ả ậ ẩ ề ử ụ ừ ọ ữ
ch c năng mà ngứ ười dùng được phép truy c p .T đó ta xác đ nh đậ ừ ị ượ ccác th c th sauự ể
o B ng NGUOIDUNG: L u tr thông tin,tài kho n đăng nh p,quy nả ư ữ ả ậ ề
h n c a nhân viên ạ ủ
Trang 483.3.2. Xác đ nh thu c tính ki m soát ,b ng ki m soátị ộ ể ả ể
D a vào mô hình quan h ta có b ng hóa đ n đi n nự ệ ả ơ ệ ước và h p đ ng x y raợ ồ ả giao d ch nên c n thêm thu c tính ki m soát (maNV) vào b ngị ầ ộ ể ả
Trang 503.3.3. Nghiên c u tình hu ng gom b ngứ ố ả
3.3.4. Xây d ng mô hình h th ngự ệ ố
Trang 513. Bí danh:NGUOIDUNG
Trang 52Mã nhóm
người dùng C(10)
Ch cáiứ x
6. Khóa ngoài
Trang 531. S hi u: ố ệ
3
2. Tên
b ng: ảLOAIPHONG
Đ nơ
Ch cáiữ x
6. Khóa ngoài
Trang 551 sMaloaiphong sMaloaiphong LOAIPHONG
1. S hi u: ố ệ
5
2. Tên
b ng: ảSINHVIEN
Trang 57Ngày b tắ
Dd/mm/yyyy
x
6
dNgayketthuc
Ngày k tế
Dd/mm/yyyy
x
6. Khóa ngoài
ST
1. S hi u: ố ệ
7
2. Tên
b ng: ảDIENNUOC
3. Bí danh:DIENNUOC
4. Mô t : L u tr thông tin đi n nả ư ữ ệ ước
Trang 591. S hi u: ố ệ
8
2. Tên
b ng: ảHOADONDIENNUOC
Trang 606. Khóa ngoài
ST
T Tên C t khóa ngoàiộ Quan h v i b ngệ ớ ả
1. S hi u: ố ệ
9
2. Tên
b ng: ảD_HOADONDIENNUOC
Trang 61T Tên C t khóa ngoàiộ Quan h v i b ngệ ớ ả
Trang 623.4.Thi t k giao di n ng ế ế ệ ườ i máy
3.4.1.Thi t k h th ng đ n ch nế ế ệ ố ơ ọ
3.4.2. Thi t k giao di n nh p li u cho danh m cế ế ệ ậ ệ ụ
A.Thi t k giao di n qu n lý sinh viên: ế ế ệ ả
1. Tên giao di n : Qu n lý sinh viênệ ả
2. Ngườ ử ụi s d ng: B ph n thu ngânộ ậ
3. Nhi m v : C p nh t thông tin sinh viênệ ụ ậ ậ
4. M u thi t kẫ ế ế
Trang 635. Ti n đi u ki n: Đăng nh p v i tài kho n b ph n l tân ề ề ệ ậ ớ ả ộ ậ ễ
6. H u đi u ki n: Tr v màn hình chínhậ ề ệ ở ề
7. Bi u đ ho t đ ng:ể ồ ạ ộ
Trang 648.B ng d li u : ả ữ ệ
B ng d li u s d ngả ữ ệ ử ụ Thu c tính s d ngộ ử ụ M c đ s d ngứ ộ ử ụ
sTenSVdNgaysinhbGioitinhsSdtsLop
C,E,R,DC,E,R,DC,E,R,DC,E,R,DC,E,R,DC,E,R,D
9. Quy trình ,công th c x lýứ ử
+ txtSearch: sau khi nh p Tensv vào txt_search . Các Sv có tên gi ng ậ ố
v i d li u đã nh p s đớ ữ ệ ậ ẽ ược hi n th lên listview.ể ị
+ btn_them: nh n vào nút này, d li u t các ô txt_MaSV, txt_tenSV, , ấ ữ ệ ừtxt_SDT, txt_GT, txt_Lop, datetime_NS s có Enable=true đ ngẽ ể ười dùng có th nh p thông tin vào.ể ậ
Trang 65+ btn_sua: nh n vào nút này, d li u t các ô txt_tenSV,txt_SDT, ấ ữ ệ ừtxt_GT, txt_Lop, datetime_NS s có Enable=true đ ngẽ ể ười dùng có
th c p nh t thông tin sinh viên v i maSV tể ậ ậ ớ ương ng.ứ
+ btn_luu: sau khi người dùng thao tác trên các ô d li u thì s nh n ữ ệ ẽ ấnút btn_luu đ l u l i các d li u đó. D li u sau khi l u s để ư ạ ữ ệ ữ ệ ư ẽ ược
hi n th lên listview.ể ị
+ listview: sau khi click vào m t dòng trên listview , m i thông tin trên ộ ọdòng s đẽ ược hi n th lên các ô txt_idSV, txt_tenSV, txt_SDT, txt_GT,ể ị txt_Lop,datetime_NS tương ngứ
+ Công th c: ứ
Sinh viên ph i l n h n 18 tu i:ả ớ ơ ổ
Check(year(datetime.Now)year(datetime_NS)>=18)