1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Xử lý tín hiệu số và ứng dụng - Chương 3: Lọc số

184 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lọc số
Tác giả Nguyễn Công Phương
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Xử lý tín hiệu số và ứng dụng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Xử lý tín hiệu số và ứng dụng - Chương 3: Lọc số. Chương này cung cấp cho học viên những nội dung về: giới thiệu; thông số của một bộ lọc; bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR); bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR);... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

Xử lý tín hiệu số và ứng dụng

Lọc số

Nguy ễ n Công Ph ươ ng

Trang 2

Nội dung

II Tín hiệu và hệ thống rời rạc

III Lọc số

IV Vi xử lý tín hiệu số

V Một số ví dụ ứng dụng

Trang 3

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

Trang 4

Giới thiệu (1)

http://reactivex.io/documentation/operators/filter.html

Trang 5

Giới thiệu (2)

+ –

i e(t) = sin0,03t + sin3t + sin300t (V) Tìm i(t)?

VD1

0,03

1

0,00060 1

Trang 6

Giới thiệu (3)

+ –

i e(t) = sin0,03t + sin3t + sin300t (V) Tìm i(t)?

VD1

Trang 7

Giới thiệu (4)

BỘ LỌC

Trang 11

Giới thiệu (7)

• Lọc số:

– Có thể cài đặt các bộ lọc bậc cao với giá tương đối rẻ.

– Tương đối dễ thiết kế đáp ứng phổ.

– Không phải chỉnh định các linh kiện tương tự (R, L, C) khi sản xuất hoặc bảo dưỡng.

– Dễ nhân bản.

– Không cần thay đổi phần cứng, chỉ cần viết phần mềm.

– Dễ mô phỏng.

• Lọc tương tự:

– Không cần máy tính, không cần ADC/DAC.

– Dùng được cho các mạch cao tần.

Trang 12

Giới thiệu (8)

• FIR (Finite Impulse Response):

– Khi đầu vào bằng 0 (không) thì đầu ra sẽ bằng 0 & giữ nguyên giá trị 0.

– Luôn ổn định.

• IIR (Infinite Impulse Response):

– Khi đầu vào bằng 0 thì đầu ra có thể sẽ khác 0.

– Có thể không ổn định.

0 0

( )

1

k k

k k

Trang 13

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

Trang 14

Filter Spectrum of input signal #2

0.2 0.2002 0.2004 0.2006 0.2008 0.201 0.2012 0.2014 0.2016 0.2018 0.202

Time

-2 -1 0 1

2

Input signal #2

-2 -1 0 1

Spectrum of output signal #2

Trang 15

Filter #2 Spectrum of input signal

0.2 0.2002 0.2004 0.2006 0.2008 0.201 0.2012 0.2014 0.2016 0.2018 0.202 -2

-1 0 1

Spectrum of output signal #2

Trang 16

Filter #2 Spectrum of input signal

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

/

0 0.5

1

Spectrum of output signal #2

-1 0 1 2

Output signal #2

Trang 17

Filter #2 Spectrum of input signal

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

/

0 0.5

1

Spectrum of output signal #2

0.2 0.2001 0.2002 0.2003 0.2004 0.2005 0.2006 0.2007 0.2008 0.2009 0.201 -2

-1 0 1 2

Output signal #2

Trang 19

12

Trang 21

Thông số của một bộ lọc (8)

2 2

Trang 23

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

a) Bộ lọc FIR với pha tuyến tính

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

c) Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số

d) Đa thức Chebyshev và xấp xỉ minimax

e) Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

Trang 24

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính (1)

[ ]

c lp

Trang 25

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính (2)

, | | ( )

Trang 26

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính,

Trang 27

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính,

Trang 28

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính,

Trang 29

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính,

1 [ ] ( [ ] [ 1]), 2 ( 1) / 2

2 1 [( 1) / 2], ( 1) / 2 2

Trang 30

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính,

2 1

Trang 31

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính,

2 1 [( 1) / 2], ( 1) / 2 2

Trang 32

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính (9)

( ) 0

1 [ ]cos

A e =

0( j ) 0

A e =

Trang 33

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính (10)

( ) 0

Trang 34

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính (11)

sin ω

sin 2 ω

Vi phân, biến đổi Hilbert

Trang 35

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính (12)

0

M

n n

Trang 36

Bộ lọc FIR với pha tuyến tính (13)

Trang 37

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

d) Đa thức Chebyshev và xấp xỉ minimax

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

Trang 38

Cắt trực tiếp một đáp ứng xung lý tưởng (1)

Trang 39

Cắt trực tiếp một đáp ứng xung lý tưởng (2)

[ ], 0 [ ]

( )

sin( / 2) 1

j M M

j n

Trang 40

Cắt trực tiếp một đáp ứng xung lý tưởng (3)

Trang 41

Cắt trực tiếp một đáp ứng xung lý tưởng (3)

ω π

Trang 42

Cắt trực tiếp một đáp ứng xung lý tưởng (4)

Trang 43

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

i Cắt trực tiếp một đáp ứng xung lý tưởng

iii Thiết kế bộ lọc bằng cửa sổ Kaiser chỉnh định

d) Đa thức Chebyshev và xấp xỉ minimax

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

Trang 44

Cải thiện đáp ứng tần bằng cửa sổ cố định (1)

2 / , 0 / 2, [ ] 2 2 / , / 2

Trang 45

Cải thiện đáp ứng tần bằng cửa sổ cố định (2)

Trang 46

Cải thiện đáp ứng tần bằng cửa sổ cố định (3)

Trang 47

Cải thiện đáp ứng tần bằng cửa sổ cố định (4)

Trang 48

Cải thiện đáp ứng tần bằng cửa sổ cố định (5)

1 Từ bộ thông số thiết kế {ωp, ωs, Ap, As} xác định độ nhấp nhô δp, δs, và

chọn δ = min{δp, δs}.

2 Xác định tần số cắt của bộ lọc thông thấp lý tưởng ωc = (ωp + ωs)/2.

3 Xác định các thông số thiết kế A = –20log10δ & Δω = ωs – ωp.

n M

h n

n M

ω π

=

Trang 49

Cải thiện đáp ứng tần bằng cửa sổ cố định (6)

Trang 50

Cải thiện đáp ứng tần bằng cửa sổ cố định (7)

Thiết kế bộ lọc thông thấp FIR pha tuyến tính với ωp = 0,25π; ωs = 0,35π;

2 10

-3 Sai lech giua ly tuong v a thuc te

Trang 51

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

i Cắt trực tiếp một đáp ứng xung lý tưởng

ii Cải thiện đáp ứng tần bằng cửa sổ cố định

d) Đa thức Chebyshev và xấp xỉ minimax

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

Trang 52

Thiết kế bộ lọc bằng cửa sổ Kaiser chỉnh định

(1)

20

ω

=

Trang 53

Thiết kế bộ lọc bằng cửa sổ Kaiser chỉnh định

0

1 [( ) / ]

, 0 [ ]

Trang 54

Thiết kế bộ lọc bằng cửa sổ Kaiser chỉnh định

3 Xác định các thông số thiết kế A = –20log 10 δ & Δω = ω s – ω p

thêm 1.

c d

n M

h n

n M

ω π

=

Trang 55

Thiết kế bộ lọc bằng cửa sổ Kaiser chỉnh định

Trang 56

Thiết kế bộ lọc bằng cửa sổ Kaiser chỉnh định

(5)

VD1

Trang 57

Thiết kế bộ lọc bằng cửa sổ Kaiser chỉnh định

(6)

VD2

Thiết kế bộ lọc thông dải FIR pha tuyến tính:

( ) 0,01, 0, 2 0,99 ( ) 1,01, 0, 3 0, 7

( ) 0,01, 0, 78

j j j

H e

H e

H e

ω ω ω

Trang 58

Thiết kế bộ lọc bằng cửa sổ Kaiser chỉnh định

=

11

M

ω π

Trang 59

Thiết kế bộ lọc bằng cửa sổ Kaiser chỉnh định

(8)

VD2

Trang 60

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

a) Bộ lọc FIR với pha tuyến tính

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

c) Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số

d) Đa thức Chebyshev và xấp xỉ minimax

e) Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev

f) Thiết kế một số bộ lọc FIR đặc biệt

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

Trang 61

Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số (1)

Trang 62

Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số (2)

L

Q  − 

Trang 64

Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số (4)

Trang 65

Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số (5)

Trang 66

Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số (6)

1 Chọn bậc M của bộ lọc sao cho có ít nhất 2 điểm lấy

mẫu trong dải chuyển tiếp.

2 Xây dựng đáp ứng tần mong muốn H d [k] theo biên độ

A d [k] & pha ψ d [k] Cải thiện dải chuyển tiếp bằng hàm

tuyến tính hoặc hàm cos.

3 Tính h[n] bằng DFT ngược (M+1) điểm Sau đó có thể

nhân h[n] với hàm cửa sổ.

4 Tính đáp ứng biên độ H d (e jω ) & kiểm tra lại dải thông

& dải chắn.

5 Nếu không đạt yêu cầu thì tăng M & quay lại bước 1.

Trang 67

Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số (7)

Thiết kế bộ lọc thông thấp FIR pha tuyến tính với ωp = 0,25π; ωs = 0,35π;

Trang 68

Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số (8)

Trang 69

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

a) Bộ lọc FIR với pha tuyến tính

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

c) Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số

d) Đa thức Chebyshev và xấp xỉ minimax

e) Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev

f) Thiết kế một số bộ lọc FIR đặc biệt

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

Trang 70

Đa thức Chebyshev & xấp xỉ minimax (1)

Trang 71

Đa thức Chebyshev & xấp xỉ minimax (2)

Trang 72

Đa thức Chebyshev & xấp xỉ minimax (3)

Trang 73

Đa thức Chebyshev & xấp xỉ minimax (4)

• Định lý Chebyshev: Trong số các đa thức bậc m với hệ số của x m là 1, đa thức Chebyshev T m (x) nhân với 2 –(m – 1) có biên độ cực đại nhỏ nhất trong khoảng [–1, 1].

• Định lý xen kẽ: Giả sử f(x) là một hàm liên tục Khi đó

P m (x) là đa thức xấp xỉ minimax tốt nhất của f(x) khi và chỉ khi sai lệch e(x) = f(x) – P m (x) có cân bằng nhấp nhô với (m + 2) điểm.

Trang 74

Đa thức Chebyshev & xấp xỉ minimax (5)

e x = xP x = x − + x

Trang 75

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

a) Bộ lọc FIR với pha tuyến tính

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

c) Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số

d) Đa thức Chebyshev và xấp xỉ minimax

e) Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev

f) Thiết kế một số bộ lọc FIR đặc biệt

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

Trang 76

Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev (1)

sin , sin( / 2),

/ 2, ( ) [ ]cos( ),

( 1) / 2,

KiÓu I KiÓu II KiÓu II KiÓu II

lÎ ch½n

j

R j

Trang 77

Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev (2)

Trang 78

Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev (3)

thì điều kiện cần và đủ để P(e) là nghiệm duy nhất của phương trình:

là hàm sai lệch trọng số E(ω) có ít nhất R + 2 thay đổi trong dải tần B.

Trang 80

Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev (5)

nội suy ra P(e)

Tính sai lệch E(ω) &

Trang 81

Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev (6)

Thiết kế bộ lọc thông thấp FIR pha tuyến tính với ωp = 0,25π; ωs = 0,35π;

Trang 82

Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev (7)

Thiết kế bộ lọc thông thấp FIR pha tuyến tính với ωp = 0,25π; ωs = 0,35π;

Ap = 0,1dB; As = 50dB.

VD1

Trang 83

Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev (8)

Trang 84

Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev (9)

VD2

Thiết kế bộ lọc thông dải FIR pha tuyến tính:

( ) 0,01, 0, 2 0,99 ( ) 1,01, 0, 3 0, 7

( ) 0,01, 0, 78

j j j

H e

H e

H e

ω ω ω

Trang 85

Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev (10)

VD2

Trang 86

Lọc số

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

a) Bộ lọc FIR với pha tuyến tính

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

c) Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số

e) Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev

i Bộ vi phân rời rạc

ii Bộ biến đổi Hilbert rời rạc

iii Bộ lọc thông thấp chỉnh xung cos lý tưởng

Trang 87

Bộ vi phân rời rạc (1)

( ) ( ) c

Trang 88

Bộ vi phân rời rạc (2)

Trang 89

Lọc số

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

a) Bộ lọc FIR với pha tuyến tính

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

c) Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số

e) Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev

i Bộ vi phân rời rạc

ii Bộ biến đổi Hilbert rời rạc

iii Bộ lọc thông thấp chỉnh xung cos lý tưởng

Trang 90

Bộ biến đổi Hilbert rời rạc

sgn( ) , ( )

Trang 91

Lọc số

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

a) Bộ lọc FIR với pha tuyến tính

b) Thiết kế bộ lọc FIR bằng cửa sổ

c) Thiết kế bộ lọc FIR bằng lấy mẫu tần số

e) Thiết kế bộ lọc FIR Chebyshev

i Bộ vi phân rời rạc

ii Bộ biến đổi Hilbert rời rạc

iii Bộ lọc thông thấp chỉnh xung cos lý tưởng

Trang 93

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

a) Giới thiệu

b) Thiết kế bộ lọc thông thấp liên tục

c) Biến đổi bộ lọc liên tục sang bộ lọc IIR rời rạc

d) Ví dụ

e) Biến đổi tần số của bộ lọc thông thấp

Trang 94

k k

( ) ( ) ( )

M

k k

Trang 96

Giới thiệu (3)

(so FIR với IIR)

• Ưu điểm:

– Bộ lọc FIR có pha tuyến tính, luôn ổn định,

– Các phương pháp thiết kế có cách chọn thông số tuyến tính,

– Dễ chọn đáp ứng tần,

– Dễ cài đặt phần cứng,

– Quá trình quá độ hữu hạn.

• Nhược điểm:

– Bộ lọc FIR thường có bậc cao hơn bộ lọc IIR (với cùng hiệu quả),

– Có độ trễ thường lớn hơn nhiều so với IIR,

– Các phương pháp thiết kế thường lặp, nên cần thiết kế bằng máy tính.

Trang 97

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

a) Giới thiệu

b) Thiết kế bộ lọc thông thấp liên tục

c) Biến đổi bộ lọc liên tục sang bộ lọc IIR rời rạc

d) Ví dụ

e) Biến đổi tần số của bộ lọc thông thấp

f) Thiết kế bộ lọc IIR bằng Matlab

Trang 98

Thiết kế bộ lọc thông thấp liên tục (1)

Trang 99

Thiết kế bộ lọc thông thấp liên tục (2)

2 1, 0 ( )

0,

c c

2

1 ( )

( ) 1, 0 ( ) 1,

c

c c

V V

Trang 100

Lọc số

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

e) Biến đổi tần số của bộ lọc thông thấp

f) Thiết kế bộ lọc IIR bằng Matlab

Trang 101

0.2 0.4 0.6 0.8

Trang 102

Xấp xỉ Butterworth (2)

2

2

1 ( )

Trang 103

Xấp xỉ Butterworth (3)

2

2

1 ( )

Trang 104

A s

A p

Trang 108

Xấp xỉ Butterworth (8)

VD2

Fp = 40 Hz; Ap = 1 dB; Fs = 50 Hz; As = 30 dB.

Trang 109

Lọc số

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

e) Biến đổi tần số của bộ lọc thông thấp

f) Thiết kế bộ lọc IIR bằng Matlab

Trang 111

12

( ) cos( cos ), 1

Trang 112

Xấp xỉ Chebyshev (3)

1 2

( ) cos( cos ), 1

1/(1 ), 1

Trang 113

Xấp xỉ Chebyshev (4)

1 2

( ) cos( cos ), 1

N

k k

Trang 114

Xấp xỉ Chebyshev (5)

1 2

( ) cos( cos ), 1

N s p

A T

/10 2

/10

ln( 1) cosh ( )

, cosh ( ) ln( 1)

1 10 1 ,

s

A s

Trang 116

1/31/

Trang 118

k k

Trang 120

Xấp xỉ Chebyshev (11)

VD2

Fp = 40 Hz; Ap = 1 dB; Fs = 50 Hz; As = 30 dB.

Trang 121

Lọc số

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

e) Biến đổi tần số của bộ lọc thông thấp

f) Thiết kế bộ lọc IIR bằng Matlab

Trang 122

Xấp xỉ Chebyshev ngược/Chebyshev II (1)

2

2 2

1 ( )

1 ε TN( C / )

− + Ω Ω

2 2

1

A A

2

1

A

Trang 123

Xấp xỉ Chebyshev ngược/Chebyshev II (2)

2 2

1 1

1 ε TN( C / )

− + Ω Ω

ε ε

Ω Ω

= + Ω Ω

Trang 124

Xấp xỉ Chebyshev ngược/Chebyshev II (3)

2 2 2

2 2

( / ) ( )

1

A A

2 1 ( / )

N s p

A T

/10 2

/10

ln( 1) cosh ( )

, cosh ( ) ln( 1)

1 10 1 ,

s

A s

Trang 125

Xấp xỉ Chebyshev ngược/Chebyshev II (4)

2 2 2

2 2

( / ) ( )

1

A A

c s

Ω = Ω

2 1

/10 2

/10

ln( 1) cosh ( )

, cosh ( ) ln( 1)

1 10 1 ,

10 1

s p

A s

A p

Trang 129

0,7443 1,6948 2,6790[1,17 cos( / 2 / 6) 1,5404 sin( / 2 / 6)]

2, 6790

2,3017 2,6790[1,17 cos( / 2 3 / 6) 1,5404 sin( / 2 3 / 6)]

2,6790

0, 7443 1,6948 2,6790[1,17 cos( / 2 5 / 6) 1, 5404 sin( / 2 5 / 6)]

Trang 132

Xấp xỉ Chebyshev ngược/Chebyshev II (11)

VD2

Fp = 40 Hz; Ap = 1 dB; Fs = 50 Hz; As = 30 dB.

Trang 133

Butterworth & Chebyshev

Trang 134

Lọc số

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

e) Biến đổi tần số của bộ lọc thông thấp

f) Thiết kế bộ lọc IIR bằng Matlab

Trang 135

Xấp xỉ êlíp/Cauer (1)

2

2 2

1 ( )

N N

Trang 137

Xấp xỉ êlíp/Cauer (3)

VD2

Fp = 40 Hz; Ap = 1 dB; Fs = 50 Hz; As = 30 dB.

Trang 138

Xấp xỉ êlíp/Cauer (4)

VD3

Fp = 40 Hz; Ap = 0,1 dB; Fs = 50 Hz; As = 50 dB.

Trang 139

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

a) Giới thiệu

b) Thiết kế bộ lọc thông thấp liên tục

c) Biến đổi bộ lọc liên tục sang bộ lọc IIR rời rạc

d) Ví dụ

e) Biến đổi tần số của bộ lọc thông thấp

f) Thiết kế bộ lọc IIR bằng Matlab

Trang 140

Biến đổi bộ lọc liên tục sang bộ lọc IIR rời rạc

j

σ 0

Trang 141

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

c) Biến đổi bộ lọc liên tục sang bộ lọc IIR rời rạc

Trang 142

Biến đổi xung-bất biến (1)

Trang 143

Biến đổi xung-bất biến (2)

1

( )

N

k c

k k

Trang 144

Biến đổi xung-bất biến (3)

11

1

, 1

k k

Trang 145

Biến đổi xung-bất biến (4)

Trang 146

0

100

-0.1 0 0.1 0.2

0.3

Lien tuc Roi rac

Biến đổi xung-bất biến (5)

VD3

ωp = 0,25π rad; Ap = 1 dB; ωs = 0,4π rad; As = 30 dB, Td = 0,1s.

Trang 147

Biến đổi xung-bất biến (6)

Trang 148

Biến đổi xung-bất biến (7)

0 0.2 0.4 0.6 0.8

/

-80 -60 -40 -20

0

Butterworth Cheby shev I

-100

0

100

Butterworth Cheby shev I

-0.1 0 0.1 0.2

0.3

Cheby shev I, lien tuc Cheby shev I, roi rac Butterworth, lien tuc

Trang 149

0 0.2 0.4 0.6 0.8

/

-80 -60 -40 -20 0

Butterworth Cheby shev I Cheby shev II

0 10 20 30 40 50 -0.1

0 0.1 0.2

0.3

Cheby shev II, lien tuc Cheby shev II, roi rac Cheby shev I, lien tuc Butterworth, lien tuc

Biến đổi xung-bất biến (8)

VD3

ωp = 0,25π rad; Ap = 1 dB; ωs = 0,4π rad; As = 30 dB, Td = 0,1s.

Trang 150

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

c) Biến đổi bộ lọc liên tục sang bộ lọc IIR rời rạc

i Biến đổi xung-bất biến

Trang 151

Biến đổi song tuyến (1)

j

σ 0

2 1 1

d

z s

Trang 152

Biến đổi song tuyến (2)

11

2 1 1

d

z s

2 11

=

10

k k

N

k k

Trang 153

Biến đổi song tuyến (3)

1

1 / 2 1 2( 2) / 2 1

1 / 2 1 2( 2) / 2 3

d d

T

z

T

ζ ζ

1

1 / 2 1 2( 3) / 2 1

1 / 2 1 2( 3) / 2 2

d d

2

1 / 2 1 2( 4) / 2 3

1 / 2 1 2( 4) / 2 5

d d

N

d k

G

T s

Trang 154

Biến đổi song tuyến (4)

N

k k

Trang 155

Biến đổi song tuyến (5)

11

2 1

1

d

z s

d d

Trang 156

Biến đổi song tuyến (6)

r r r

σ σ σ

d d

Trang 157

Biến đổi song tuyến (7)

Trang 158

Biến đổi song tuyến (8)

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 0

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

/

ω π

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 159

Biến đổi song tuyến (9)

Trang 160

Biến đổi song tuyến (10)

-100

0

100

-0.1 0 0.1 0.2

0.3

Roi rac Lien tuc

Trang 161

Biến đổi song tuyến (11)

0 0.2 0.4 0.6 0.8

/

-80 -60 -40 -20 0

-100

0

100

-0.1 0 0.1 0.2

0.3

Lien tuc Roi rac

Trang 162

Lọc số

1 Giới thiệu

2 Thông số của một bộ lọc

3 Bộ lọc có đáp ứng xung hữu hạn (FIR)

4 Bộ lọc có đáp ứng xung vô hạn (IIR)

a) Giới thiệu

b) Thiết kế bộ lọc thông thấp liên tục

c) Biến đổi bộ lọc liên tục sang bộ lọc IIR rời rạc

d) Ví dụ

e) Biến đổi tần số của bộ lọc thông thấp

f) Thiết kế bộ lọc IIR bằng Matlab

Ngày đăng: 09/12/2022, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm