Đề thi học kì 2 lớp 9 môn ToánĐỀ SỐ 1: THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Nội dung kiến có nghiệm Vận dụng định lýVi-et để tìmGTNN Nhận biết điều kiện để tứ giác nội tiếp Hiểu được quan hệgó
Trang 1Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Toán
ĐỀ SỐ 1:
THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Nội dung kiến
có nghiệm
Vận dụng định lýVi-et để tìmGTNN
Nhận biết điều kiện
để tứ giác nội tiếp
Hiểu được quan hệgóc với đường tròn
để chứng minhvuông góc
Vận dụng kiếnthức tính diệntích để tính diệntích
Số câu, số
điểm ,tỉ lệ
2 câu2điểm
Trang 2b) Tìm tọa độ giao điểm của P và d
Bài 3: (2 điểm) Cho phương trình : x2m2x2m0 (1)
a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x x1; 2 với mọi m
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệmx x1; 2sao cho 2 2
d) Biết số đo cung AB bằng 900và số đo cung AC bằng 1200
Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và dây AC
Hết
Trang 3b)Tìm tọa độ giao điểm của P và d 1,0đ
+ Pt hoành độ giao điểm của P và d : x2 4x 3 0 0,25
Trang 44
a) Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m 1,0đ
+ m224.1 2 mm24m 4 m22 0, m 0,75
+ Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm x x1; 2 với mọi m 0,25
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệmx x1 ; 2sao cho 2 2
1 2
x x đạt giá trị nhỏ nhất.
a) Chứng minh : Tứ giác AEHF nội tiếp 1,0đ
+ Tứ giác AEHF có: AEH 90 ;AFH 90 gt·= 0 ·= 0( ) 0,5
+ Vậy tứ giác AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH 0,25
b) Chứng minh : Tứ giác BFEC nội tiếp 1,0đ
+ Tứ giác BFEC có: BFC 90 ;BEC 90 gt·= 0 ·= 0( ) 0,5
+ F và E là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn BC dưới 1 góc 900 0,25
+ Vậy tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn đường kính BC 0,25
+ Kẻ tiếp tuyến x’Ax của (O) · x AB ACB ' =· ( Cùng chắn cung AB ) 0,25
d) Tính theo R diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB;
+ Gọi SCt là diện tích phần hình tròn giới hạn bởi dây AB; cung BC và
dây AC SCt= S( )O - SVFAB- SVFAC
Trang 5* Ghi chú :
- Hình vẽ sai không chấm điểm phần bài hình
- Mọi cách giải khác đúng vẫn đạt điểm tối đa của câu đó
Trang 6ĐỀ SỐ 2:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề Nhận biết Thông
hiểu Thấp Vận dụng Cao Tổng
1 Hàm số y=ax 2
) 0 ( a - HS tính
được giátrị củahàm số
PT, tìmđiều kiện
để PT cónghiệmduy nhất
- HS biết vận dụng giảiphương trình trùngphương
- HS giải được bài toánbằng cách lập PT bậchai
- Hs vậndụng cungchứa góc đểchứng minh
và so sánhhai góc
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA Bài 1: (1,0đ) Cho hàm số y f(x) 1 x 2
Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 19 Tìm hai số đó
Bài 6: (1,0đ) Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 6cm, chiều cao 9cm Hãy tính:
a) Diện tích xung quanh của hình trụ
b) Thể tích của hình trụ
(Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân; 3,14)
Bài 7: (3,0đ) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD Hai đường chéo AC và BD
cắt nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD tại F Chứng minh rằng:
a) Chứng minh: Tứ giác DCEF nội tiếp được
b) Chứng minh: Tia CA là tia phân giác của B ˆ C F
Trang 8(1,0đ)
a) Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Sxq= 2r.h = 2.3,14.6.9 339,12 (cm2) 0,5b) Thể tích của hình trụ là:
C B
Trang 9a)Ta có: A CD = 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD )
Xét tứ giác DCEF có:
D C
E = 900 (cm trên)
và E FD = 900(vì EF AD (gt))
0,250,25
=> E CD + E FD = 1800 => Tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp ( đpcm ) 0,5b) Vì tứ giác DCEF là tứ giác nội tiếp (cm phần a)
=> ˆC1 = ˆD1 ( góc nội tiếp cùng chắn cung EF ) (1)Mà: ˆC2= ˆD1 (góc nội tiếp cùng chắn cung AB ) (2)
0,50,5
Từ (1) và (2) => ˆC1 = ˆC2 hay CA là tia phân giác của B ˆ C F ( đpcm ) 0,5
( Lưu ý : Các cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Trang 101 1đ 10%
3
3 đ 30%
1 1đ 10%
2
2đ 20%
1 1đ 10%
2
2đ 20%
2
1.5đ 15%
1 0.5đ 5%
4
3đ 30%
3
2.5đ 25%
4
3.5đ 35%
11
10đ
=100%
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 : ( 2 điểm)
Giải phương trình, hệ phương trình sau
a) Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm.
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2thỏa mãn x x1 2 2(x1x )2
a) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp.
b) Chứng minh rằng: CAM ODM
c) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM
d) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM.
Chứng minh: E; F; P thẳng hàng.
Câu 5 : ( 1 điểm)
Giải phương trình 4x2 5x 1 2 x 2 x 1 3 9x
Trang 13
a Tứ giác ACMO nội tiếp.
b Chứng minh rằng: CAM ODM
- Chứng minh được
- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp
- Chứng minh được ABM ODMSuy ra CAM ODM
0.250.250.250.25
d Chứng minh E; F; P thẳng hàng.
Chứng minh được CA = CM = CF; DB = DM = DE Gọi G là giao điểm của PF và BD, cần chứng minh G trùng E Dựa vào AC//BD chứng minh được FC ; ;
Trang 14cao1.Hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn Giải hệphương trình
ax
y
Giải phươngtrình trùngphương
-Tìm tọa độgiao điểm của(d ) và (P)
-Vận dụngđịnh lý Vi-ét
Giải bài toánbằng cáchlập phươngtrình
Chứng minh
hệ thức hìnhhọc
Tính diện tíchhình phẳng
Số câu 2
Số điểm 220%
Số câu 5
Số điểm 5,555%
Số câu 9
Số điểm 10
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA Bài 1: ( 3 điểm) ( Không dùng máy tính cầm tay)
1) Giải hệ phương trình:
y y
Trang 160,25đ
Trang 17x … -2 -1 0 1 2 …2
2
y x … -8 -2 0 -2 -8 …
b.Tọa độ giao điểm của (P) và (d) 1đ
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:
là tam giác đều ACB 60 0
Trang 18c) Tứ giác ABOC nội tiếp
Trang 191 1đ 10%
phương trình bậc hai một ẩn.
Giải phương trình bậc hai, hệ phương trình bậc hai.
Tìm giá trị tham số theo điều kiện của nghiệm
2(1a,2b)
2đ 20%
1(2c)
1đ 10%
4
4 đ 40%
3 Giải bài toán
bằng cách lập hệ
phương trình,
phương trình.
Lập được bài phương trình bậc hai dựa trên đề bài Từ đó giải được bài toán thực tế
1
2 đ 20%
4 Góc với đường
tròn.Tứ giác nội
Vận dụng được tính
Trang 20Chứng minh được
tứ giác nội tiếp đường tròn
2
2 đ 20%
5 Hình trụ,
hình nón, hình
cầu.
Vận dụng tốt công thức tính diện tích
Xq, thể tích của hình trụ
1
1 đ 20% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
5 4đ 40%
3 4đ 40%
1 1đ 10%
10
10 đ 100%
Trang 21Cho phương trình: x2+ 2(m – 1)x + m2– 3 = 0 (1) (m là tham số)
a) Giải phương trình (1) với m = 2
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2thỏa mãn x12+ x22= 52
Bài 4 (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn gấp ba lần chữ số hàng chục vànếu đổi chỗ các chữ số cho nhau thì được số mới lớn hơn số ban đầu 18 đơn vị
Bài 5 (3,0 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm trên nửa đường tròn(M ≠ A và B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D
e) Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp
f) Chứng minh rằng: CAM ODM
g) Gọi P là giao điểm CD và AB Chứng minh: PA.PO = PC.PM
h) Gọi E là giao điểm của AM và BD; F là giao điểm của AC và BM
Chứng minh: E; F; P thẳng hàng
Bài 6 (1,0 điểm)
Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm Quay ΔABC một vòng quanh cạnh
AC Vẽ hình, tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra?
Hết
Trang 23b Phương trình hoành độ giao điểm (d) và (P)
Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt P(-1; 1); Q(3; 9).
Bài 3: (2điểm) Cho phương trình:
x2+ 2(m – 1)x + m2– 3 = 0 (1) (m là tham số)
a Giải phương trình với m = 2
b Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12+x22= 52
Trang 24(0,5 điểm)
Bài 4 (1 điểm:Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết chữ số hàng đơn vị lớn gấp ba lần
chữ số hàng chục và nếu đổi chỗ các chữ số cho nhau thì được số mới
lớn hơn số ban đầu 18 đơn vị
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
Bài 5:(3 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M nằm
trên nửa đường tròn (M≠A;B) Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A; B
của đường tròn (O) lần lượt tại C và D.
a Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp.
b Chứng minh rằng: CAM ODM
c Gọi P là giao điểm của CD và AB Chứng minh: PA.PO =
PC.PM
d Gọi E là giao điểm AM và BD; F là giao điểm của AC và BM.
Chứng minh E; F; P thẳng hàng.
Hình vẽ: 0,5đ a)0,5 đ b) 1 đ c) 0,5đ d) 0,5đ
Trang 25e Tứ giác ACMO nội tiếp.
Chứng minh được tứ giác ACMO nội tiếp
f Chứng minh rằng: CAM ODM
- Chứng minh được
- Chứng minh tứ giác BDMO nội tiếp
- Chứng minh được ABM ODM
Suy ra CAM ODM
Gọi G là giao điểm của PF và BD, cầm chứng minh G trùng E
Dựa vào AC//BD chứng minh được FC ; ;
(0,5 điểm)
Bài 6: (1 điểm) Cho ΔABC vuông tại A Cạnh AB = 3 cm; AC= 4 cm.
Quay ΔABC một vòng quanh cạnh AC
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình được sinh ra ?
Trang 26ĐỀ SỐ 6:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Số câu
Điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1 1 10%
Số câu
Điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1 1 10%
Chủ đề 3
Hệ thức
vi-ét
Sử dụng vi-ét để chứng tỏ pt có nghiệm
Vận dụng vi-ét lập phương trình bậc hai biết trước quan
1 1,5 15%
2 2 20%
1 1 10%
2 2 20%
Chủ đề 5
Hình học
Nhận biết tứ giác nội tiếp Dùng tính chất TGNT, tính chất đối
xứng để chứng
Vận dụng tính chất TGNT để chứng minh 3 điểm thẳng
Trang 27Số câu
Điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
2 2 20%
1 1 10%
4 4 40%
T Số câu
T Điểm
Tỉ lệ
4 4 40%
4 4 40%
2 2 20%
10 10 100%
Trang 28Cho phương trình bậc hai 2x2– mx + m - 2 = 0 ( m là tham số)
a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là y1; y2biết y1 y2 x x1 2 và
a) Tứ giác AHCM nội tiếp.
b) Tam giác ADE cân.
c) AK vuông góc BD.
d) H, M, K thẳng hàng.
Hết
Trang 29-Hướng dẫn chấm và biểu điểm
1
a - Lập đúng - Tính đúng x 1
- Tính đúng x2
0,5 0,25 0,25
1 2
1 2 2
4 8
0,25 0,25
Trang 30_
O M
N
K F H
D
C B
0,25 0,25
b
- Từ AHCM nội tiếp suy ra: HAM MCB (cùng bù HCM)
Mà MCB MAD ( cùng chắn BC) Nên HAM MAD
-ADE có AM DE và HAM MAD nên ADE cân tại A
0,25 0,25 0,25 0,25 c
- F là đối xứng của C qua AB => CBF cân tại B
- Tứ giác AHBK nội tiếp ( AHB AKB 90 0)=> AKH ABH
- Tứ giác FMBK nội tiếp ( FKM FBM 90 0) => AKM FBM
- Mà FBM MBH ( FBC cân tại B) nên AKM AKH
- Suy ra: K, M, H thẳng hàng.
0,25 0,25 0,25 0,25 Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa cho từng câu.
- Xét tứ giác AHCM có:
AHC AMC 90 0 (gt) Suy ra AHC AMC 180 0
Vậy AHCM nội tiếp
Trang 31nghiệm còn lại.
-Vận dụng định
lý Vi-et vàođiều kiện vềnghiệm chotrước của pt bậc
Vận dụng cácđ/lí về góc đểch/m tam giáccân
Chứng minh hệthức
4440%
55
50 %
1010100%
Trang 32b) Trên (P) lấy hai điểm M, N lần lượt có hoành độ là 1 và 2.Viết phương trình đườngthẳng M N.
Câu 3 : (2,0đ) Cho phương trình bậc hai ẩn x :
x2+ mx + 2m – 4 = 0 (1)a) Biết phương trình có một nghiệm x1= 3 Hãy tính nghiệm còn lại x2và m
b) Gọi x1, x2là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1)
Tìm giá trị nguyên dương của m để biểu thức 1 2
a) Tính số đo góc EHO
b) Chứng minh rằng tứ giác OHBF nội tiếp
c) Chứng minh rằng tam giác EOF cân
d) Gọi I là trung điểm của AB Chứng minh rằng OI OF = OB.OH
−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−
Trang 33Tính đúng , hoặc nhẩm nghiệm a+b+c =0Tính đúng hai nghiệm t1= 1(loại ), t2= c /a = 8 ( nhận )
Tính đúng x1 2 2;x2 2 2
0,25điểm0,25điểm0,25điểm0,25điểm2
(2,0đ) a) Lập đúng bảng giá trịVẽ đúng đồ thị 0,5 điểm0,5điểm
b)Tìm được : M(1; 1/2), N(2; 2)
Lập luận tìm được phương trình đường thẳng MN :
y = 0,5x 1
0,5điểm0,5 điểm3
(2,0đ) a) Thay x = 3 vào phương trình tìm được :9 + 3m + 2m4=0m=1
Để phương trình có nghiệm thì ∆ ≥ 0 => với mọi m phương trình luôn có
nghiệm
Áp dụng Vi-et : x x1 2 m x x; 1 2 2m 4
Tìm được m 1 ( sau khi đ/c đk )
0,25điểm0,25điểm0,25điểm0,25điểm5
F H
I A
B
O M
E
0,5điểm
Trang 34
OAH OBH ( ∆ AOB cân)
OBH OEF ( cùng chắn cung OH của đường tròn đường kính OF)
Suy ra OEF OFE hay ∆ OEF cân tại O
0,25điểm0,25điểm0,25điểmd) Chứng minh được ∆ OIB ∆ OHF
Suy ra OI OB
OH OF nên OI.OF = OB.OH
0,5điểm0,5điểm
Trang 35ĐỀ SỐ 8:
BẢNG MÔ TẢ VÀ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TỔNG CỘNG Bậc thấp Bậc cao
Biện luận theo m nghiệm của PT bậc hai
20%
2 2,0đ
20%
4 4.00 đ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ :
2 2,0đ
20%
2 2,00đ
10%
1 1.00
hệ được quan hệ các góc của tứ giác
Chứng minh 2 tích bằng nhau
Tính được diện tích dựa vào các điều kiện cơ bản
Vận dụng các kiến thức trong chương để giải bài toán nâng cao
Trang 361 1,0đ
10%
6 6,0đ
40%
3 3,0
30%
10 10,0đ
100%
Trang 37Cho tam giác ABC nhọn Hai đường cao BM, CN của ta giác cắt nhau tại H
a/ Chứng minh : Tứ giác BNMC nội tiếp đường tròn, xác định tâm O của đường tròn đó
b/ Chứng minh : AB.NM = AM.BC
c/ Cho biết MC = R, BC = 2R Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung nhỏ
MC, bán kính OC, bán kính OM của (O) theo R.
d/ Gọi K là giao điểm của AH và BC I là giao điểm của tia NK và (O).
Chứng minh : IM BC
Trang 381 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
x y
2
5 2
x y
x y
Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất
x y ; 1; 1
0.25 0.25
0.25 0.25 1b/ x4- x2– 12 = 0
Đặt t = x2, t 0, phương trình trở thành:
t2- t – 12 = 0
1 4.12 49 0
phân biệt t = - 3 ( loại) hoặc t = 4 ( nhận) Với t = 4 <=> x2= 4 <=> x = -2 hoặc x = 2 Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm
x = -2 hoặc x = 2
0.25 0.25 0.25 0.25
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (P):
Trang 39= (m – 1)2 0 với mọi giá trị của m
=> Phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
0.50 0.25 0.25 3b Pt có hai nghiệm phân biệt <=>
'
> 0 <=> m 1 (*) Theo định lí vi-et: S = x1+x2= 2(m-3)
0.25 0.25 0.25
0.25
Bài
4:
4a/ Chứng minh : Tứ giác BNMC nội tiếp đường tròn,
xác định tâm O của đường tròn đó
A
B
M N
IK
H
Trang 40nhìn BC dưới góc 90 nên nội tiếp đường tròn Tâm O
là trung điểm của BC ((do CNB ˆ 90 )0 0.25 4b/ b/ Chứng minh : AB.NM = AM.BC
Xét AMN và ABC có :ˆ
BACchung, ANM ACBˆ ˆ ( do Tứ giác BNMC nội tiếp đường tròn)
=> AMN đồng dạng ABC ( g.g)
=> MN AM AB MN BC .AM
0.5 0.25 0.25 4c/ c/ Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung nhỏ
MC, bán kính OC, bán kính OM của (O) theo R.
Ta có : OM=OC=MC (=R)=>OMC đều
Xét tam giác ABC có : BM, CN là hai đường cao cắt nhau tại H => H là trực tâm => AH vuông góc với BC
=> NIM NKHˆ ˆ => AK // IM
Lại có AK BC
=> IM BC
0.25 0.25
0.25 0.25 Thí sinh giải theo cách khác và đúng vẫn cho điểm tối đa.
Xem tiếp tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9