Bài giảng Cộng, trừ các số có 3 chữ số Toán 3 là bộ tài liệu khá hữu ích dành cho quý thầy cô giáo tham khảo trong việc soạn bài giảng cho mình và các em học sinh có thể ôn tập kiến thức bài học ở nhà. Được chọn lọc khá kĩ càng, từng bài giảng trong bộ sưu tập giúp phát huy được tính tích cực của học sinh hoạt động trong giờ học, và giúp các em biết cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, cách giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÀI GIẢNG MÔN TOÁN LỚP 3
Trang 2• Đọc các số sau:
• Viết các số sau:
a) Năm trăm mười bảy
b) Bốn trăm hai mươi ba
Kiểm tra bài cũ
Trang 31 Tính nhẩm
a) 400 + 300 = b) 500 + 40 = 100 + 20 + 4 =
700 – 300 = 540 – 40 = 300 + 60 + 7 =
700 – 400 = 540 – 500 = 800 + 10 + 5 =
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
700 400 300
540 500 40
124 367 815
2 Đặt tính rồi tính
352 + 416 732 – 511 418 + 201 395 - 44
Trang 43 Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 32 học sinh Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?
Bài giải Khối lớp Hai có số học sinh là:
245 – 32 = 214 (học sinh)
Đáp số: 214 học sinh
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Trang 54 Giá tiền một phong bì là 200 đồng, giá tiền một tem thư nhiều hơn giá tiền một phong bì là 600 đồng Hỏi giá tiền một tem thư là bao nhiêu?
Bài giải
Giá tiền một tem thư là:
200 + 600 = 800 (đồng)
Đáp số: 800 đồng
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Trang 65 Với ba số 315, 40, 355 và các dấu + - , =, em hãy lập các phép tính đúng
Bài làm
315 + 40 = 355
40 + 315 = 355
355 – 40 = 315
355 – 315 = 40
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
Trang 7- Em hãy nêu cách thực hiện một phép cộng hoặc trừ số có ba chữ số
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
CỦNG CỐ
Trang 8TIẾT HỌC KẾT THÚC