Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.. a Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông.. b Vẽ đường cao AH H∈BC.. Tính độ dài của BH, HC và AH.
Trang 1Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 – Đề số 2
Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 – Đề số 2 Bài 1 (1 điểm): Tìm điều kiện để các căn thức dưới đây có nghĩa:
Bài 2 (2 điểm): Rút gọn các biểu thức dưới đây:
2
M
5
x N
x
a) Rút gọn biểu thức P = M:N
b) Tính giá trị của biểu thức P tại x 4 2 3
Bài 3 (2 điểm): Giải phương trình:
a) x2 8x 9 0 b) 5x 4 x 2
Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm.
a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
b) Vẽ đường cao AH (H∈BC) Tính độ dài của BH, HC và AH
c) Trên tia đối của tia BA, lấy điểm D sao cho BD = BC Chứng minh: AD.BC CD2
2
d) Tính diện tích tam giác BCD
Trang 2Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 – Đề số 2 Bài 1:
a) Để biểu thức 16 4x có nghĩa thì 16 4 x 0 x 4
b) Để biểu thức 3x 7 có nghĩa thì 3 7 0 7
3
x x
Bài 2:
2
1 36.2 2 16.2 81.2
2
6 2 1 4 2 9 2
19 2 1
b)
Bài 3 (2 điểm):
M
; điều kiện x 1
1
x x
1 5
x N
x
; điều kiện x0;x 25
Trang 3b) Tại x 4 2 3(tm) thì 2
Có P 2 3 1 5 2 3 6 2 3 12
Vậy tại x 4 2 3 thì P 2 3 12
Bài 3:
a) x2 8x 9 0
x x x
1 9 1 0
1
x
x
Vậy S = {-1; 9}
b) 5x 4 x 2(1)
Điều kiện 5 4 0 4
5
x x
(1)
2
2 2
0 0
1
x x
x tm
Vậy S = {0; 1}
Bài 4:
Trang 4a) Xét∆ABC có:
BC 10 100
⇒ABC vuông tại A (Pitago đảo)
b) Xét∆ABC vuông tại A(cmt), có AH⊥BC:
+ AB2 BH.BC(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
2
BH
BC 100 25
+ AC2 CH.CB(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
2
CH
BC 100 25
+ AH2 BH.HC(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Trang 5AD AC CD (Pitago)
2 2
+ Có AD.BC = 16.10 = 160
Và CD2 320 160
2 2 Vậy AD.BC = CD2
2 d) + S ABC 1AB.AC 1.6.8 24
+ S ACD 1AD.AC 1.16.8 64
Vậy S∆BCD= 64 – 24 = 40 (cm2)
Tải thêm tài liệu tại:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9