Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Trang 1Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 – Đề số 1
Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 – Đề số 1
Bài 1 (3 điểm): Cho biểu thức:
9
P
x
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa?
b) Rút gọn biểu thức
c) Tìm giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên
Bài 2 (2 điểm): Tính giá trị của biểu thức:
a) A 13 4 3 13 4 3
Bài 3 (2 điểm): Giải phương trình:
a) x2 4x45 0
Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC (AB < AC) có B C 900, AH là đường cao xuất phát từ đỉnh A (H ∈ BC) Gọi D là hình chiếu của H lên AB (D ∈ AB) và E là hình chiếu của H lên AC (E∈AC)
a) Chứng minh ADHE là hình chữ nhật
b) Chứng minh AD.AB = AE.AC
c) Biết AB = 6cm và AC = 8cm Tính độ dài BC, AH, AD và AE
Trang 2Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Toán 9 – Đề số 1
Bài 1 (3 điểm): Cho biểu thức:
9
P
x
9
x x
9
P
x
P
P
x x
P
x
3
P
x
c) Để P nhận giá trị nguyên x 3 U 7 1; 7
Ta có bảng:
3
Trang 3Bài 2:
a) A 13 4 3 13 4 3
1 2.1.2 3 12 1 2.1.2 3 12
2 3 1 1 2 3 4 3
1
Bài 3:
a) x2 4x45 0
2 9 5 45 0
9 5 9 0
Vậy S = {-5; 9}
Trang 4b) 3 1 2 3 0; 9
3 x 1 2 x 6 x 6 x 9
3 x 1 2 x 6 x 6 x 9
1 1
x x
Vậy S = {1; 16}
Bài 4:
a) + Xét tam giác ABC có: A B C 1800(tổng ba góc trong tam giác)
mà B C 900 A 900
+ Xét tứ giác ADHE có:
Trang 5 900
HDA (HD AB - gt)
900
HEA (HE AC - gt)
ADHE là hình chữ nhật (dhnb) (đpcm)
b) + Xét tam giác ABH có AHB90 ;0 HD AB :
AH AD AB(hệ thức lượng trong tam giác vuông) (1)
+ Xét tam giác AHC có AHC90 ;0 HE AC :
AH AE AC (hệ thức lượng trong tam giác vuông) (2)
+ Từ (1) và (2) AD AB AE AC AH2 (đpcm)
c) + Xét tam giác ABC có BAC 90 ;0 AH BC :
AB AC BC (Pitago)
AH AB AC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
2 2
5
AB AC AH
25
AH AD
AB
25
AH AE
AC
Tải thêm tài liệu tại:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9