Vì thế chúng em quyết định chọn đề tài : Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý đoànviên cho trường Đại học Mỏ-Địa Chất với mong muốn có thể phần nào giúp các anhchị phòng công tác sinh
Khảo sát và mô tả bài toán
Xây dựng một hệ thống quản lý đoàn viên đảm bảo được các yêu cầu như:
Trong công tác đoàn vụ của khoa, việc theo dõi chặt chẽ thông tin của từng đoàn viên qua sổ đoàn là yếu tố quan trọng để đảm bảo quản lý hiệu quả Các hoạt động và phong trào đoàn viên tham gia cần được ghi nhận đầy đủ để đánh giá và khen thưởng hợp lý Quản lý đoàn phí chính xác, thống kê các đoàn viên chưa nộp đoàn phí hàng năm và lên danh sách cụ thể là nhiệm vụ không thể bỏ qua Việc ghi nhận các hoạt động của đoàn viên giúp xây dựng hệ thống đánh giá, xếp loại và thúc đẩy phong trào đoàn phát triển vững mạnh.
Trong đoàn viên, có nhiều đối tượng chính sách và hưởng chế độ miễn giảm, do đó, các đoàn khoa cần phải nắm rõ danh sách các đoàn viên này để dễ dàng theo dõi và hỗ trợ hiệu quả Việc xác định rõ các đối tượng chính sách nhằm đảm bảo công tác chăm sóc và giúp đỡ được thực hiện chính xác, nhanh chóng Điều này giúp nâng cao hiệu quả quản lý đoàn viên và đảm bảo quyền lợi cho các đối tượng đặc biệt trong cộng đồng đoàn viên.
Mỗi năm học, đoàn khoa đều có nhiệm vụ nộp bảng tổng hợp các biểu mẫu liên quan đến đoàn cấp trên và lập danh sách khen thưởng, kỷ luật cho các đoàn viên Ngoài ra, đoàn khoa còn phải thực hiện công tác nhận xét, đánh giá vào sổ đoàn để đảm bảo việc quản lý và phát triển phong trào đoàn được thực hiện đầy đủ và hiệu quả.
Khi đoàn viên chuyển sinh hoạt đoàn, đoàn khoa cần cấp giấy giới thiệu rõ điều kiện để đoàn viên chuyển đến cơ sở Đoàn khác Đoàn khoa là tổ chức xây dựng các chương trình hoạt động nhằm hỗ trợ công tác học tập và giải trí cho đoàn viên Do đó, việc nắm bắt nhu cầu của đoàn viên đề xuất là rất quan trọng để tổ chức các hoạt động phù hợp và hiệu quả.
Hệ thống quản lý đoàn viên bao gồm ba bộ phận chính, đảm bảo sự tổ chức hiệu quả và chặt chẽ Bộ phận đầu tiên là các đoàn viên trong trường, chịu trách nhiệm tham gia các hoạt động đoàn và giữ vững tinh thần đoàn kết Bộ phận thứ hai là các cán bộ đoàn từng khoa, đóng vai trò điều hành và quản lý các đoàn viên trong khu vực của mình Trong đó, mỗi khoa có một bộ phận quản lý riêng, là các cán bộ đoàn chịu trách nhiệm về hoạt động của đoàn viên trong khoa đó Cuối cùng, bộ phận quản lý cao nhất đảm nhận vai trò tổng thể, giám sát và điều phối toàn bộ hoạt động của hệ thống đoàn viên trong trường, nhằm đảm bảo tính thống nhất và phát triển bền vững của phong trào đoàn.
Việc quản lý đoàn viên bắt đầu từ khi sinh viên nhập học đến khi tốt nghiệp, đảm bảo theo dõi toàn diện quá trình học tập và hoạt động của đoàn viên Mỗi đoàn viên sở hữu một sổ đoàn để ghi chép lý lịch cá nhân, đồng thời ghi nhận các đánh giá, nhận xét về ưu điểm và khuyết điểm hàng năm do BCH chi đoàn và các hoạt động đoàn thực hiện Khi sinh viên nhập học, họ phải nộp sổ đoàn viên cho văn phòng đoàn để lực lượng này kiểm tra, theo dõi và quản lý hồ sơ đoàn viên một cách chặt chẽ, hiệu quả.
Trong quá trình học tập và công tác, đoàn viên luôn được theo dõi chặt chẽ về việc chấp hành quy định, đóng lệ phí đoàn và tích cực tham gia các hoạt động phong trào do đoàn trường tổ chức Đồng thời, các đoàn viên sử dụng sổ đoàn viên để chuyển đổi công tác đoàn, giúp cán bộ đoàn dễ dàng quản lý và theo dõi quá trình công tác của từng người.
Yêu cầu hệ thống và mô hình nghiệp vụ
Phân tích yêu cầu
1 Yêu cầu về mặt chức năng của hệ thống
- Lưu trữ thông tin của đoàn khoa
- Lưu trữ thông tin của chi đoàn
- Lưu trữ thông tin về hồ sơ của đoàn viên
- Lưu trữ thông tin về thành tích của đoàn viên
- Lưu trữ thông tin về đoàn viên có phải là đối tượng trong Đảng hay không
- Lưu trữ thông tin về phong trào hoạt động của đoàn viên
- Lưu trữ thông tin về việc thu đoán phí
2 Xác định các tác nhân sử dụng hệ thống
Qua khảo sát và tham khảo một số tài liệu thì phần mềm hệ thống quản lý đoàn viên sẽ gồm các tác nhân :
Tên tác nhân( actor) Mô tả
Thuộc ban chấp hành liên chi Quản lý các cán bộ đoàn trường, quản lý thông tin hoạt động của đoàn khoa
Cán bộ đoàn trường Trực thuộc ban chấp hành đoàn trường Quản lý các cán bộ chi đoàn Xem thông tin, quản ly thông báo và các hoạt động.
Người quản lý (cán bộ ban chấp hành chi đoàn) đảm nhận công tác quản lý thông tin đoàn viên, bao gồm các chức năng thêm, sửa, xóa dữ liệu đoàn viên để đảm bảo cập nhật chính xác và kịp thời Họ cũng chịu trách nhiệm quản lý tài khoản sử dụng hệ thống, giúp duy trì an toàn và ổn định cho hệ thống quản lý đoàn viên Ngoài ra, người quản lý tiếp nhận đoàn viên mới, hỗ trợ họ trong quá trình đăng ký và cập nhật thông tin, góp phần nâng cao hiệu quả công tác đoàn và phong trào đoàn viên Đoàn viên có thể xem thông tin cá nhân của mình để theo dõi, kiểm tra và cập nhật dữ liệu cần thiết.
3 Mô tả các UC đối với hệ thống
Tên Usecase Mô tả Tác nhân
DangNhap/DangXuat Cho phép người dùng đăng nhập hoặc đăng xuất khỏi hệ thống Đoàn viên
XemTTDV Cho phép đoàn viên xem thông tin của mình trên hệ thống Đoàn viên
QuanLyTKNguoiDung Cho phép quản lý các tài khoản đã đăng ký sử dụng hệ thống Người quản lý
TimKiem Cho phép người dùng tìm kiếm đoàn viên Đoàn viên
ThemDV Cho phép thêm hồ sơ đoàn viên vào hệ thống Người quản lý
SuaDV Cho sửa, cập nhật thông tin của đoàn viên trong hệ thống Người quản lý
XoaDV Cho phép xóa thông tin đoàn khổ hệ thống Người quản lý
Cho phép người quản lý kiểm tra thôn tin của đoàn viên đã đóng đoàn phí hay chưa.
Cho phép người dùng thay đổi thông tin đăng nhập của mình trong hệ thống. Đoàn viên/người quản lý
QuanLyThongBao Cho phép người dùng nhận thông báo từ hệ thống Người quản lý
QuanLyPhongTrao Cho phép người dùng quản lý các phòng trào Người quản lý
Cho phép người quản lý quản lý các thông tin về kỉ luật đoàn viên và khen thưởng đoàn viên
Xây dựng kịch bản a Đăng nhập
Hành động của tác nhân Hành động của hệ thống
1 Đoàn viên vào hệ thống để đăng nhập
2 Hệ thống hiện thị tên đăng nhập và mật khẩu
3 Đoàn viên nhập tên đăng nhập và nhập mật khẩu để đăng nhập vào hệ thống
4 Hệ thống kiếm tra xem có đúng thông tin không
5 Đăng nhập thành công b Thêm đoàn viên
Hành động của tác nhân Hành động của hệ thống
1 Đoàn viên gửi thông tin muốn thêm lên người quản lý
2 Người quản lý xem thông tin đoàn viên và đăng nhập vào hệ thống thêm đoàn viên
3 Hệ thống hiện thị chức năng để chọn
4 Người quản lý chọn chức năng thêm đoàn viên
5 Người quản lý nhập thông tin đoàn viên cần thêm
6 Hệ thống hiện thị thông tin
7 Lưu thành công c Xóa đoàn viên
Hành động của tác nhân Hành động của hệ thống
1 Đoàn viên gửi thông tin cần xóa lên người quản lý đoàn
2 Người quản lý đoàn viên xem viên thông tin và đăng nhập hệ thống 3 Hệ thống hiện thị chức năng
4 Người quản lý chọn chức năng xóa đoàn viên
5 Hệ thống tiến hành xóa thông
6 Hiện thị xóa thành côngtin d Sửa thông tin đăng nhập
Hành động của tác nhân Hành động của hệ thống
1 Đoàn viên gửi thông tin cần sửa lên người quản lý
2 Người quản lý xem thông tin cần sửa rồi đăng nhập hệ thống
3 Hệ thống hiện thị những thông tin đoàn viên cần sửa
4 Người quản lý chọn thông tin và sửa
5 Hệ thống cập nhập lại thông tin
4 Xây dựng biểu đồ UC
Hình 1 : Biểu đồ tổng quát use case
Phân tích lĩnh vực vấn đề
1 Xác định các lớp của hệ thống và mô tả các lớp
STT Tên lớp Mô tả lớp
1 DoanVien Các đoàn viên của hệ thống
2 DoanKhoa Thông tin của Đoàn Khoa
3 DoanTruong Thông tin về đoàn trường
4 ChiDoan Thông tin của Chi Đoàn
5 HoatDong Các hoạt động của đoàn viên
6 ThanhTich Thành tích của các đoàn viên
7 CanBoDoan Các cán bộ đoàn
8 DoanPhi Đoàn phí của Đoàn viên
9 KiLuat Kỉ luật về các vi phạm của đoàn viên
10 chuyesinhhoatdoan Khi đoàn viên chuyển sinh hoạt đoàn
11 ChucVu Chức vụ của đoàn viên
12 ThongBao Các thông báo của đoàn
Xác định mối quan hệ giữa các lớp đối tượng
Các phạm trù kết hợp Các ví dụ
A là một bộ phận logic của B DoanVien – QuanLyDoanVien
A là một loại/ lớp con/ kiểu con của lớp B
A được chưa trong / trên B DoanVien - DoanKhoa
A là một mô tả trong B DoanVien - ChucVu
A su dung hoặc quản lý B DoanKhoa - CanBoDoan
A là trao đổi với B DoanVien – HoatDongDoan
2 Mỗi quan hệ và biểu đồ lớp của hệ thống
Biểu đồ lớp chi tiết
Hình 2 : biểu đồ lớp của hệ thống
3.1 Biểu đồ tuần tự đăng nhập
Hình 3: Biểu đồ tuần tự đăng nhập Đặc tả hành vi :
- Người quản lý chọn thong tin đăng nhập
- Màn hình sẽ hiện thị thông tin , người quản lý chọn thông tin
- Sau đó kiểm tra xem thông tin có chính xác không
- Và trả lại kết quả đăng nhập nếu thông tin chính xác
3.2 Biểu đồ tuần tự thêm đoàn viên Đặc tả hành vi :
- Người quản lý chọn thôn tin đoàn viên cần thêm
- Thông tin sẽ hiện thị trên màn hình
- Thông tin sẽ được dối chiếu với dự liệu trên máy
- Nếu bị lỗi thì sẽ trả về là thông tin bị lỗi và yêu cầu nhập lại
- Thông tin đúng thì sẽ trả về thêm dữ liệu đoàn viên thành công
Hình 4 : biểu đồ tuần tự thêm đoàn viên
3.3 Biểu đồ tuần tự xóa đoàn viên Đặc tả hành vi :
- Người quản lý chọn thông tin đoàn viên cần xóa
- Thông tin đoàn viên cần xóa sẽ được hệ thống xem xét
- Sau khi kiểm tra thông tin là đúng thì hệ thống sẽ xóa thông tin
- Sau khi xóa xong sẽ hiện thị lại màn hình
- Thông báo xóa thành công
Hình 5: biểu đồ tuần tự xóa đoàn viên
3.4 Biểu đồ tuần tự sửa đoàn viên Đặc tả hành vi :
- Người quản lý nhập thông tin đoàn viên cần sửa
- Thông tin cần sửa được đưa đến dữ liệu của máy
- Sau khi dữ liệu đến thì sẽ kiểm tra xem có đúng thông tin của đoàn viên không
- Rồi nhập thông tin cần sửa theo yêu cầu
- Kiểm tra và cập nhập thông tin mới sửa
- Gửi lại kết quả đã sửa
- Thông báo đã sửa thành công
Hình 6: biểu đồ tuần tự sửa đoàn viên
3.5 Biểu đồ tuần tự tìm kiếm đoàn viên Đặc tả hành vi :
- Người quản lý nhập tên đoàn viên hoặc mã đoàn viên cần tìm kiếm
- Dữ liệu được đưa đến để xử lý
- Dữ liệu được tìm kiếm thành công sẽ trả về
- Hiện thị màn hình thông báo tìm kiếm thành công
- Hiện thị thông tin cần tìm kiếm
Hình 7: biểu đồ tuần tự tìm kiếm đoàn viên
3.6 Biểu đồ tuần tự đóng đoàn phí Đặc tả hành vi :
- Người quản lý nhập thông tin của người đoàn viên đóng đoàn phí
- Dữ liệu ở hệ thống kiểm tra xem có đúng thông tin không
- Đúng thì trả vê thông tin đúng
- Sau đó tiến hành cho đoàn viên đóng đoàn phí
- Khi đóng đoàn phí xong thì hiện thị đoàn viên đã đóng
- Thông báo đã đóng đoàn phí
Hình 8 : biểu đồ tuần tự đóng đoàn phí
4.1 Biểu đồ trạng thái đăng nhập
Hình 9 : biểu đồ trạng thái đăng nhập
4.2 Biểu đồ trạng thái thêm đoàn viên
Hình 10 : biểu đồ trạng thái thêm đoàn viên
4.3 Biểu đồ trạng thái xóa đoàn viên
Hình 11 : biểu đồ trạng thái xóa đoàn viên
4.4 Biểu đồ trạng thái sửa đoàn viên
Hình 12 : biểu đồ trạng thái sửa thông tin đoàn viên
4.5 Biểu đồ trạng thái tìm kiếm đoàn viên
Hình 13 : biểu đồ trạng thái tìm kiếm đoàn viên
4.6 biểu đồ trạng thái đóng đoàn phí
Hình 14 : biểu đồ trạng thái đóng đoàn phí
Thiết kế hệ thông
Biểu đồ cộng tác
1.1 Biểu đồ cộng tác dăng nhập
Hình 15 : biểu đồ cộng tác đăng nhập
1.2 Biểu đồ cộng tác thêm doàn viên
Hình 16 : biểu đồ cộng tác thêm đoàn viên
1.3 Biểu đồ cộng tác sửa đoàn viên
Hình 17 : Biểu đồ cộng tác sửa đoàn viên
1.4 Biểu đồ cộng tác xóa đoàn viên
Hình 18 : biểu đồ cộng tác xóa đoàn viên
1.5 Biểu đồ cộng tác tìm kiếm đoàn viên
Hình 19 : biểu đồ cộng tác tìm kiếm đoàn viên
1.6 Biểu đồ cộng tác đóng đoàn phí
Hình 20 : biểu đồ cộng tác đóng đoàn phí
Biểu đồ thành phần
Hình 21 : biểu đồ thành phần
Biểu đồ triển khai
May nguoi dung Server (Web server
Hình 22 : biểu đồ triển khai
Thiết kế cơ sở dữ liệu
STT Tên thuộc tính Kiểu (độ rộng) Ràng buộc Khóa chính khóa phụ Mô tả
1 MaDV Nvarchar (20) Not null x Mã đoàn viên
2 MaLop Nvarchar (30) Not null x Mã Lớp đoàn viên
3 HoTen Nvarchar (20) Not null Họ tên đoàn viên
4 NgaySinh Date null Ngày sinh
5 GioiTinh boolean null Giới tính
6 DienThoai Nvarchar (10) null Điện thoại
7 DiaChiLH Nvarchar (30) null Địa chỉ liên hệ
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khoa Chính khóa phụ Mô tả
1 id int Not null x Id của tài khoản
2 TenDangNhap Nvarchar(30) null Tên đăng nhập
3 MatKhau Nvarchar(30) null Mật khẩu
4 Quyen int null Phân quyền cho tài khoản
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc
Chính khóa phụ Mô tả
1 MaKhoa Nvarchar(20) Not null x Mã khoa
2 TenKhoa Nvarchar(30) null Tên khoa
3 SoLuongDoanKho a Nvarchar(30) null Số lượng đoàn khoa
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
1 SoPhieu Nvarchar (20) Not null x Số phiếu
2 MaDV Nvarchar (20) Not null x Mã đoàn viên
3 MaCB NvarChar (20) Null x Mã cán bộ
4 SoTien double Null Số tiền
5 NoiDung Nvarchar (30) Null Nội dung
6 NgayNop Date Null Ngày nộp tiền
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
1 MaDV Nvarchar (20) Not null x Mã đoàn viên
2 MaCB Nvarchar (30) Not null x Mã cán bộ
3 ThoiGian Date Not null Thời gian
4 TenHoatDong Nvarchar (30) Not null Tên hoạt động
5 DiaDiem Nvarchar (30) Not null Địa điểm
4.6 Bảng chuyển sinh hoạt đoàn
STT Tên thuộc tính Kiểu (độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
1 MaDV Nvarchar (20) Not null x Mã đoàn viên
2 MaCB Nvarchar (30) Not null Mã cán bộ
3 NgayChuyen Date Not null Ngày chuyển
4 noiChuyenDen Nvarchar (30) Not null Nơi chuyển đến
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
1 MaCB Nvarchar (20) Not null x Mã Cán bộ
2 TenCB Nvarchar (30) Not null Tên cán bộ
3 ChucVu Nvarchar (20) Null Chức vụ
4 DiaChi Nvarchar (30) Null Địa chỉ
5 DienThoai Nvarchar (10) Null Điện thoại
4.8 Bảng thành tích( khen thưởng)
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
1 MaKhenThuong Nvarchar(20) Not null x Mã khen thưởng
2 tenKhenthuong Nvarchar(20) null Tên khen thưởng
3 Lydo Nvarchar(200) Null Lý do khen thưởng
4 MaDV Nvarchar(20) Not null x Đoàn viên được khen thưởng
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
1 MaKyluat Nvarchar(20) Not null x Mã kỉ luật
2 MaDV Nvarchar(20) Not null x Đoàn viên bị kỉ luật
3 lyDokiluat Nvarchar(200) Null Lý do kỉ luật
4 Hocki Int null Học kì nào bị kỉ luật
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
1 MaChucVu Nvarchar(20) Not null x Mã chức vụ
2 TenChucVu Nvarchar(50) null Tên chức vụ
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
1 MaThongbao Nvarchar(20) Not null x Mã thông báo
2 TenThongBao Nvarchar(20) null Tên thông báo
3 NoiDungThongBao Nvarchar(200) null Nội dung thông báo
4 NgayThongBao datetime null Ngày thông báo
5 NguoiThongBao Nvarchar(20) null Người thông báo
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
1 MaDoanTruong Nvarchar(20) Not null x Mã đoàn trường
2 TenDoanTruong Nvarchar(20) null Tên đoàn trường
Thiết kế giao diện
5.4 Giao diện quản lý cán bô ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC VÀ KẾT LUẬN
Kết luận
Trong bản báo cáo này chúng em đã trình bày các nội dung liên quan đến phân tích thiết kế hệ thống quản lý đoàn viên:
- Tìm hiểu chung về hệ thống;
- Mô tả các Usecae, xây dựng các Usecase, cho hệ thống;
- Xây dựng biểu đồ lớp, biểu đồ trạng thái, biểu đồ tuần tự, biểu đồ thành phần cho hệ thống;
- Thiết kế hệ thống ở mức đơn giản
Chúng em đã cố gắng tìm hiểu và tham khảo nhiều nguồn khác nhau để hoàn thiện đề tài Tuy nhiên, do khả năng còn hạn chế nên bài viết còn nhiều thiếu sót, rất mong nhận được ý kiến góp ý từ thầy cô và các bạn để chúng em có thể chỉnh sửa và hoàn thiện hơn Chúng em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ và đóng góp của mọi người để project ngày càng tốt hơn.