1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án môn dung sai

52 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dung sai kỹ thuật đo – Các khái niệm và định nghĩa cơ bản về dung sai lắp ghép
Chuyên ngành Dung sai
Thể loại Câu hỏi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 1 2019 TRAC NGHIEM DUNG SAI KY THUAT DO () Dung sai kỹ thuật đo, Chương 1 Các khái niệm và định nghĩa cơ bản về dung sai lắp ghép Câu 1 Trong sản xuất hàng loạt có n.Dung sai kỹ thuật đo, Chương 2. Sai số gia công các thông số hình học chi tiết. Dung sai kỹ thuật đo, Chương 3. Dung sai lắp ghép bề mặt trơn.

Trang 1

(<8206019 -C1>)] Dung sai kỹ thuật đo, Chương 1 Các khái niệm và định nghĩa cơ bản

về dung sai lắp ghép

Câu 1 [<TB>]: Trong sản xuất hàng loạt có những loại đổi lẫn chức năng nào?

A Đổi lẫn chức năng hoàn toàn

B Đổi lẫn chức năng không hoàn toàn

Câu 2 [<TB>]: Kích thước danh nghĩa được dùng để?

[<$>] Xác định các kích thước giới hạn khi sử dụng các sai lệch trên

[<$>] Xác định các kích thước giới hạn khi sử dụng các sai lệch trên và sai lệch dưới

[<$>] Xác định các kích thước giới hạn khi sử dụng các sai lệch dưới

[<$>] Xác định các kích thước giới hạn

Câu 3 [<KH>]: Khi chế tạo các chi tiết và các sản phẩm, các kích thước thẳng danh nghĩa của chúng phải chọn theo giá trị nào?

A Các dãy số ưu tiên

B Ưu tiên theo các dãy có độ chia lớn nhất trước

C Ưu tiên theo các dãy có độ chia nhỏ nhất trước

Trang 2

Câu 8 [<DE>]: Miền dung sai là gì?

[<$>] Là miền nằm giữa hai đường biểu thị khích thước giới hạn lớn nhất và nhỏ nhất

[<$>] Là miền nằm giữa hai đường biểu thị khích thước giới hạn

[<$>] Là miền nằm giữa hai đường biểu thị khích thước giới hạn lớn nhất và đường không

Trang 3

[<$>] Là miền nằm giữa hai đường biểu thị khích thước giới hạn nhỏ nhất và đường không

Câu 9 [<DE>]: Theo quy ước, đường không được vẽ như thế nào?

A Vẽ nằm ngang

B Sai lệch dương được vẽ phía trên

C Sai lệch âm được vẽ phía dưới

Trang 4

[<$>] Hiệu dương giữa kích thước giới hạn lớn nhất của trục và kích thước giới hạn nhỏ nhất của lỗ

[<$>] Hiệu âm giữa kích thước giới hạn lớn nhất của lỗ và kích thước giới hạn nhỏ nhất của trục

Trang 5

Câu 18 [<DE>]: Đâu là công thức tính độ hở?

A Smax = Dmax - dmin

B Smin = Dmin - dmax

C Smax = dmax - Dmin

D Smin = dmin - Dmax

[<$>] A và B

[<$>] C và D

[<$>] A và D

[<$>] B và C

Câu 19 [<DE>]: Đâu là công thức tính độ dôi?

A Nmax = Dmax - dmin

B Nmin = Dmin - dmax

C Nmax = dmax - Dmin

D Nmin = dmin - Dmax

[<$>] A và B

[<$>] C và D

[<$>] A và D

Trang 6

Câu 22 [<KH>]: Công thức tính dung sai độ hở của lắp ghép?

A ITS = (Dmax - Dmin) – (dmax - dmin)

Câu 23 [<TB>]: Công thức tính dung sai độ dôi của lắp ghép?

A ITN = (Dmax - Dmin) – (dmax - dmin)

B ITN = ITD + ITd

C ITN = Nmax - Nmin

D ITN = Smax - Smin

Trang 8

900,05 Hỏi độ dôi trung bình

Câu 32 [<DE>]: Cho sai lệch kích thước của lỗ, trục là: ES = +5 m , EI = -15 m , es

Trang 9

800,33 Hỏi độ dôi trung bình

Câu 36 [<TB>]: Cho sai lệch kích thước của lỗ, trục là: ES = +25 m , EI = 0, es = -15 m , ei

Trang 10

[(<8206019 –C2>)] Dung sai kỹ thuật đo, Chương 2 Sai số gia công các thông số hình học chi tiết

Câu 1 [<TB>]: Xác suất xuất hiện sự kiện A là tỷ số giữa số lần xuất hiện sự kiện A trên số phép thử, khi số phép thử tiến tới vô cùng

Trang 11

[<$>] Không phụ thuộc vào độ nhám

Câu 9 [<DE>]: Để đánh giá nhám bề mặt người ta thường sử dụng thông số nào để đánh giá?

A Ra

B l

C Rz

D R

Trang 12

[<$>] Không phụ thuộc vào nhám

Câu 11 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

[<$>] Dung sai độ thẳng của bề mặt A là 0,05mm

[<$>] Dung sai độ phẳng của bề mặt A so với các mặt còn lại là 0,05mm

[<$>] Dung sai độ phẳng của bề mặt A là 0,05mm

[<$>] Dung sai độ phẳng của bề mặt A lớn hơn 0,05mm

Câu 12 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

[<$>] Dung sai độ thẳng của bề mặt A là 0,01mm trên toàn bộ chiều dài bề mặt

[<$>] Dung sai độ phẳng của bề mặt A là 0,1mm trên toàn bộ chiều dài bề mặt

[<$>] Dung sai độ thẳng của bề mặt A là 0,1mm trên 100mm

[<$>] Dung sai độ thẳng của bề mặt A là 0,1mm trên toàn bộ chiều dài bề mặt

Câu 13 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

Trang 13

[<$>] Dung sai độ trụ của bề mặt A là 0,01mm

[<$>] Dung sai độ tròn của bề mặt A là 0,01mm

[<$>] Dung sai độ trụ và song song của bề mặt A là 0,01mm

[<$>] Dung sai độ đồng tâm của bề mặt A là 0,01mm

Câu 14 [<TB>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

[<$>] Dung sai độ trụ của bề mặt A là 0,03mm

[<$>] Dung sai độ tròn của bề mặt A là 0,03mm

[<$>] Dung sai độ đồng tâm của bề mặt A là 0,03mm

[<$>] Dung sai độ tròn của bề mặt A là 0,3mm

Câu 15 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

[<$>] Dung sai độ song song mặt cắt dọc của mặt A là 0,01mm

[<$>] Dung sai độ phẳng mặt cắt dọc của mặt A là 0,01mm

[<$>] Dung sai profin mặt cắt dọc của mặt A là 0,01mm

[<$>] Dung sai trụ mặt cắt dọc của mặt A là 0,01mm

Câu 16 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

Trang 14

[<$>] Dung sai độ song song của bề mặt B so với bề mặt A là 0,1mm trên chiều dài 100mm.

[<$>] Dung sai độ song song của bề mặt A so với bề mặt B là 0,1mm trên chiều dài 100mm [<$>] Dung sai độ song song của bề mặt B so với bề mặt A là 0,1mm trên chiều dài 1000mm [<$>] Dung sai độ phẳng của bề mặt B so với bề mặt A là 0,1mm trên chiều dài 100mm

Câu 17 [<TB>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

[<$>] Dung sai độ vuông góc của bề mặt A so với mặt B là 0,1mm

[<$>] Dung sai độ vuông góc của bề mặt B so với mặt A là 0,01mm

[<$>] Dung sai độ vuông góc của bề mặt A so với mặt B là 0,01mm

[<$>] Dung sai độ vuông góc của bề mặt B so với mặt A là 0,1mm

Câu 18 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

[<$>] Dung sai profin bề mặt A và B là 0,01mm

[<$>] Dung sai độ đồng tâm của bề mặt A và B là 0,1mm

[<$>] Dung sai độ tròn của bề mặt A và B là 0,1mm

[<$>] Dung sai độ trụ của bề mặt A và B là 0,1mm

Câu 19 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

Trang 15

[<$>] Dung sai độ đối xứng của bề mặt B so với đường tâm lỗ A là 0,04mm.

[<$>] Dung sai độ đối xứng của bề mặt A so với đường tâm lỗ B là 0,04mm

[<$>] Dung sai độ đối xứng của bề mặt B và A so với đường tâm lỗ A là 0,04mm

[<$>] Dung sai độ đối xứng của bề mặt B so với đường tâm lỗ A và B là 0,04mm

Câu 20 [<DE>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

[<$>] Dung sai độ chéo của hai đường tâm lỗ là 0,05mm

[<$>] Dung sai độ giao nhau của hai đường tâm lỗ là 0,05mm

[<$>] Dung sai độ vuông góc của hai đường tâm lỗ là 0,05mm

[<$>] Dung sai độ đối xứng của hai đường tâm lỗ là 0,05mm

Câu 21 [<TB>]: Cho hình vẽ ghi kí hiệu dung sai hình dáng và vị trí bề mặt Phát biểu nào đúng?

[<$>] Dung sai độ đảo hướng kính của bề mặt A so với đường tâm chung của hai bề mặt A, B

Trang 16

Câu 22 [<DE>]: Cho đường cong phân bố mật độ xác suất như hình vẽ, miền 6 > IT(miền dung sai), trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai Hỏi xác suất xuất hiện chi tiết phế phẩm?

xA

[<$>] Pphế phẩm = 0, 5   ydx

0

xA [<$>] Pphế phẩm = 2.[0, 5   ydx]

Trang 17

xC [<$>] Pphế phẩm = 0, 5   ydx

0

Câu 24 [<DE>]: Cho đường cong phân bố mật độ xác suất như hình vẽ, miền 6 = IT(miền dung sai), trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai Hỏi phát biểu nào đúng?

[<$>] Không có chi tiết phế phẩm

[<$>] Một số chi tiết sản xuất ra là phế phẩm

[<$>] Nên dùng máy khác có độ chính xác cao để gia công

[<$>] Tỉ lệ phế phẩm nhỏ nên chấp nhận được phương án này

Câu 25 [<DE>]: Cho đường cong phân bố mật độ xác suất như hình vẽ, miền 6 < IT(miền dung sai), trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai Hỏi phát biểu nào đúng?

[<$>] Tất cả các chi tiết sản xuất ra đều chính phẩm

[<$>] Một số chi tiết sản xuất ra là phế phẩm

[<$>] Nên dùng máy khác có độ chính xác cao để gia công

[<$>] Tỉ lệ phế phẩm nhỏ nên chấp nhận được phương án này

Câu 26 [<KH>]: Miền 6 càng lớn thì sai số gia công càng lớn dẫn đến độ chính xác gia công:

[<$>] càng thấp

[<$>] càng lớn

[<$>] càng cao

[<$>] càng tốt

Trang 19

Câu 31 [<DE>]: Trên hình vẽ Các con số 3,2; 1,6; 0,8 là chỉ tiêu đánh giá nhám của thông số nào?

[<$>] Phương mặt cắt vuông góc với trục

[<$>] Phương mặt cắt vuông góc với trục và mặt cắt dọc trục

[<$>] Phương mặt cắt vuông góc với trục, mặt cắt dọc trục và song song với trục

Trang 20

Câu 36 [<TB>]: Trong sai lệch hình dạng bề mặt trụ theo phương mặt cắt dọc trục thành phần nào là sai?

[<$>] Độ phình

[<$>] Độ tròn

[<$>] Độ côn

[<$>] Độ thắt

Trang 21

[(<8206019 –C3>)] Dung sai kỹ thuật đo, Chương 3 Dung sai lắp ghép bề mặt trơn

Câu 1 [<DE>]: Theo quy định lắp ghép Có các hệ thống lắp ghép cơ bản nào?

Trang 27

Câu 29 [<TB>]: Trong chế tạo máy thường dùng ổ lăn cấp chính xác là bao nhiêu?

Trang 28

[<$>] Lắp ghép có khe hở, lắp ghép trung gian và lắp ghép có độ dôi.

[<$>] Lắp ghép trung gian và lắp ghép có độ dôi

Câu 35 [<KH>]: Lắp ghép ổ lăn phụ thuộc vào điều kiện làm việc có các dạng chịu tải nào? [<$>] Cục bộ và dao động

Câu 37 [<DE>]: Trong kết cấu của ổ lăn Ổ đũa được chia làm những loại nào?

[<$>] ổ đũa trụ và đũa kim, đũa côn, đũa cầu

[<$>] ổ đũa trụ và đũa kim, đũa côn

[<$>] ổ đũa trụ và đũa kim, đũa cầu

[<$>] đũa côn, đũa cầu

Câu 38 [<KH: Khi tham gia vào lắp ghép then cần có những chi tiết nào?

[<$>] Then vát, then bằng, then tiếp tuyến

[<$>] Then vát, then tiếp tuyến

[<$>] Then vát, then cao, then tiếp tuyến

[<$>] Then vát, then bán nguyệt, then tiếp tuyến

Câu 40 [<KH>]: Trong chế tạo máy mối ghép then được dùng phổ biến là?

[<$>] Then bằng

Trang 29

X

[<$>] Then bán nguyệt

[<$>] Then vát

[<$>] Then tiếp tuyến

Câu 41 [<KH>]: Trong lắp ghép then Phát biểu nào dưới đây đúng nhất?

[<$>] Then thường được lắp cố định trên trục và lắp cố định với bạc

[<$>] Then thường được lắp động trên trục và lắp động với bạc

[<$>] Then thường được lắp cố định trên trục và lắp động với bạc

[<$>] Then thường được lắp động trên trục và lắp cố định với bạc

Câu 42 [<DE>]: Khi cần truyền mô men xoắn lớn và yêu cầu độ đồng tâm cao giữa bạc và trục người ta dùng mối lắp ghép then nào?

[<$>] Then bằng

[<$>] Then hoa

[<$>] Then bán nguyệt

[<$>] Then vát

Câu 43 [<TB>]: Then hoa có những dạng răng nào?

[<$>] Hình chữ nhật, hình thang, hình thân khai

Trang 30

[<$>] X

Câu 46 [<DE>]: cho kích thước danh nghĩa là: 80mm, với điều kiện Nmax = 41 m ;

Nmin = -35 m , lắp theo hệ thống trục Hỏi chọn kiểu lắp ghép?

Câu 47 [<DE>]: cho kích thước danh nghĩa là: 30mm, với điều kiện Nmax = 15 m ;

Nmin = -19 m , lắp theo hệ thống lỗ Hỏi chọn kiểu lắp ghép?

[<$>] Smax = 19 m và Nmax = 15 m

[<$>] Smax = 9 m và Nmax = 13 m

[<$>] Smax = 13 m và Nmax = 15 m

Câu 49 [<KH>]: cho mối lắp ghép trung gian có kích thước là:

= 20 m ; Nmin = -7 m , Hỏi giá trị Zc?

Trang 31

[<$>] Zc = 2,02

[<$>] Zc = 1,99

Câu 50 [<KH>]: cho kích thước danh nghĩa là: 120mm, với điều kiện Nmax = 18 m ;

Nmin = -19 m , lắp theo hệ thống trục Hỏi dung sai ITD, ITd?

[<$>] ITD = 25 m ; ITd = 15 m

[<$>] ITD = 15 m ; ITd = 15 m

[<$>] ITD = 22 m ; ITd = 15 m

[<$>] ITD = 22 m ; ITd = 18 m

Câu 51 [<KH>]: cho kích thước danh nghĩa là: 120mm, với điều kiện Nmax = 25 m ;

Nmin = -32 m , lắp theo hệ thống lỗ, dung sai ITD = 35 m , ITd = 22 m Hỏi %P(N); %P(S)? [<$>] %P(N) = 69,5%; %P(S) = 30,5%

[<$>] %P(N) = 30,15%; %P(S) = 69,85%

[<$>] %P(N) = 69,85%; %P(S) = 30,15%

[<$>] %P(N) = 30,5%; %P(S) = 69,5%

Câu 52 [<KH>]: cho kích thước danh nghĩa là: 80mm, với điều kiện Nmax = 39 m ;

Nmin = -10 m , lắp theo hệ thống lỗ, dung sai ITD = 30 m , ITd = 19 m Hỏi %P(N); %P(S)?

Trang 33

Câu 60 [<KH>]: cho mối lắp ghép có kích thước là:

4 m Hỏi Qmax của ca líp nút là?

50 H 7 , Z1 = Z = 3,5 m , H1 = H = m6

Câu 61 [<KH>]: cho mối lắp ghép có kích thước là: 30 H 8 , Z1 = Z = 5 m , H1 = 6 m , H

Trang 34

Câu 62 [<KH>]: cho mối lắp ghép có kích thước là:

4 m Hỏi KQmax của ca líp nút là?

Câu 63 [<TB>]: cho mối lắp ghép có kích thước là: 30 H 8 Hỏi các giá trị: Z, Z1, H, H1?

e7 [<$>] Z = 3 m ; Z1 = 3 m ; H = 4 m ; H1 = 4 m

[<$>] Z = 3,5 m ; Z1 = 3,5 m ; H = 4 m ; H1 = 4 m

[<$>] Z = 5 m ; Z1 = 5 m ; H = 4 m ; H1 = 6 m

[<$>] Z = 6 m ; Z1 = 6 m ; H = 4 m ; H1 = 7 m

Trang 35

[(<8206019 –C4>)] Dung sai kỹ thuật đo, Chương 4 Dung sai lắp ghép ren

Câu 1 [<DE>]: Ren hệ mét là ren có góc ở đỉnh bằng bao nhiêu độ?

Trang 36

Câu 6 [<TB>]: Cho các kí hiệu ren sau: 6g 7g; 5H 6H; 6g 6g, 6H Hỏi kí hiệu ren nào ghi sai?

Trang 37

[<$>] f = 0,007mm

[<$>] f = 0,008mm

Trang 38

[<$>] f = 0,009mm

[<$>] f = 0,006mm

Câu 17 [<DE>]: Cho mối lắp ghép ren: M10 x 1 – 7H/6e Các số liệu đo được trên ren Đai

ốc D2d = 9,365mm; f = 0,007mm; fp = 0,016mm Hỏi đường kính trung bình biểu kiến của ren đai ốc là?

Trang 39

[(<8206019 –C5>)] Dung sai kỹ thuật đo, Chương 5 Dung sai truyền động bánh răng Câu 1 [<TB>]: Dạng ăn khớp chủ yếu trong truyền động bánh răng?

[<$>] Ăn khớp thân khai

[<$>] Ăn khớp xiclôit

[<$>] Ăn khớp nivicôp

[<$>] Ăn khớp tiếp xúc

Câu 2 [<KH>]: Yêu cầu của truyền động bánh răng gồm:

[<$>] mức chính xác động học, mức chính xác làm việc êm, mức chính xác tốc độ cao và độ

Câu 3 [<TB>]: Độ hở mặt bên của răng để làm gì?

[<$>] để bồi thường cho sai số do giãn nở nhiệt, do gia công lắp ráp, tránh hiện tượng kẹt răng

[<$>] để bôi trơn mặt răng, do gia công lắp ráp, tránh hiện tượng kẹt răng

[<$>] để bôi trơn mặt răng, để bồi thường cho sai số do giãn nở nhiệt, do gia công lắp ráp, tránh hiện tượng kẹt răng

[<$>] để bôi trơn mặt răng, để bồi thường cho sai số do giãn nở nhiệt, tránh hiện tượng kẹt răng

Câu 4 [<TB>]: Trong bánh răng truyền động công suất lớn Yêu cầu về mô đun và chiều dài răng như thế nào?

[<$>] mô đun trung bình và chiều dài răng lớn

[<$>] mô đun lớn và chiều dài răng lớn

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng không lớn

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng lớn

Câu 5 [<TB>]: Trong bánh răng truyền động tốc độ cao Yêu cầu về mô đun và chiều dài răng như thế nào?

[<$>] mô đun trung bình và chiều dài răng lớn

Trang 40

[<$>] mô đun lớn và chiều dài răng lớn

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng không lớn

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng lớn

Câu 6 [<TB>]: Trong bánh răng truyền động chính xác Yêu cầu về mô đun và chiều dài răng như thế nào?

[<$>] mô đun trung bình và chiều dài răng lớn

[<$>] mô đun lớn và chiều dài răng lớn

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng không lớn

[<$>] mô đun nhỏ và chiều dài răng lớn

Câu 7 [<DE>]: Trong bánh răng truyền động chính xác, thường được dùng ở?

[<$>] các xích động học chính xác trong các dụng cụ đo

[<$>] động cơ máy bay, ôtô

[<$>] máy cán thép

[<$>] cơ cấu nâng hạ

Câu 8 [<DE>]: Trong bánh răng truyền động tốc độ cao, thường được dùng ở?

[<$>] các xích động học chính xác trong các dụng cụ đo

[<$>] động cơ máy bay, ôtô

[<$>] máy cán thép

[<$>] xích phân độ của máy gia công

Câu 9 [<DE>]: Trong bánh răng truyền động công suất lớn, thường được dùng ở?

[<$>] các xích động học chính xác trong các dụng cụ đo

[<$>] động cơ máy bay, ôtô

[<$>] máy cán thép

[<$>] xích phân độ của máy gia công

Câu 10 [<TB>]: Trong bánh răng, sai số hướng tâm gồm các sai số:

[<$>] gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tâm bánh răng

[<$>] gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tiếp tuyến với vòng chia

[<$>] làm profin răng dịch chuyển sai với vị trí lí thuyết dọc theo trục bánh răng

[<$>] profin răng của lưỡi cắt dụng cụ cắt răng

Câu 11 [<DE>]: Trong bánh răng, sai số tiếp tuyến gồm các sai số:

Ngày đăng: 09/12/2022, 10:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w