1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌCĐỀ TÀI CÁC QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT AXIT NITRIC

49 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các quá trình sản xuất axit nitric
Tác giả Vũ Thị Mỹ Thi
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Hòa
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ Hóa học
Thể loại Báo cáo đồ án
Năm xuất bản 2016
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 634,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình hydrat hóa silic.

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP HCM Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ

KHOA CÔNG NGH HÓA H C Ệ Ọ

B MÔN CÔNG NGH HÓA H C & V T LI U Ộ Ệ Ọ Ậ Ệ

-o0o -BÁO CÁO

Đ ÁN CÔNG NGH K THU T HÓA H C Ồ Ệ Ỹ Ậ Ọ

Đ TÀI: CÁC QUÁ TRÌNH S N XU T AXIT NITRIC Ề Ả Ấ

SVTH: Vũ Th M Thiị ỹMSSV: 2004140463

Khóa h c : 2014 – 2018ọ

Thành Ph H Chí Minh 12/2016ố ồ

Trang 2

M c L c ụ ụ

Nh n Xét C a Giáo Viên H ậ ủ ướ ng D n

Nh n xét:ậ

Đi m đánh giá:ể

Ngày tháng năm 2016

Trang 3

M Đ u ở ầ

Axit nitric là m t axit có t m quan tr ng trong ngành công ngh hóa h c.ộ ầ ọ ệ ọ

Axit nitric là m t s n ph m trung gian trong quá trình ch t o m t s lo iộ ả ẩ ế ạ ộ ố ạ phân đ m, đ ng th i cũng là m t hóa ch t c b n, dùng làm nguyên li u trong quáạ ồ ờ ộ ấ ơ ả ệtrình s n xu t m t lo t hóa ph m khác ả ấ ộ ạ ẩ

Axit nitric được dùng r t nhi u đ s n xu t phân đ m, thu c n HNOấ ề ể ả ấ ạ ố ổ 3 đ mậ

đ c dùng đ đi u ch các h p ch t nitro dùng trong công nghi p s n xu t các ch tặ ể ề ế ợ ấ ệ ả ấ ấ màu và nhi u h p ch t khác Là m t axit vô c c c k quan tr ng trong đ i s ng.ề ợ ấ ộ ơ ự ỳ ọ ờ ố

Trong phòng thí nghi m ngệ ười ta đi u ch HNOề ế 3 đi t NaNOừ 3 v i Hớ 2SO4

(đ c nóng) thu đặ ược h i HNOơ 3 Sau đó h i HNOơ 3 được d n vào bình làm l nh vàẫ ạ

ng ng t l i ư ụ ạ

Trong công nghi p quá trình Birkeland – Eyde hay còn g i là quá trình hệ ọ ồ quang đi n đệ ược s d ng đ đi u ch axit nitric b ng cách bi n đ i Nử ụ ể ề ế ằ ế ổ 2 khí quy nể thành axit nitric qua các công đo n sau: ạ

N2 + O2 2NO

2NO + O2 2NO2

2NO2 + H2O HNO2 + HNO3

3HNO2 HNO3 + 2NO + H2O

Quá trình này ho t đ ng Na Uy t năm 1905 – 1930 Tuy nhiên quá trìnhạ ộ ở ừnày tương đ i không hi u qu trong vi c tiêu th năng lố ệ ả ệ ụ ượng Vì v y nó d n d nậ ầ ầ thay th b i s k t h p c a cácế ở ự ế ợ ủ quá trình Haber và các quá trình Ostwald Quá

Trang 4

trình Haber s n xu t amoniac (NHả ấ 3) t phân t nit (Nừ ử ơ 2) và hydro (H2) sau đó đượ cchuy n đ i thànhể ổ axit nitric (HNO3) trong quá trình Ostwald.

Quá trình t ng h p ammonia quan tr ng nh t trong giai đo n này, Haber vàổ ợ ọ ấ ạNernst phát tri n nó t năm1902 đ n 1905 dùng xúc tác trên c s Fe cho quá trìnhể ừ ế ơ ở

s n xu t nhi t đ cao và áp su t cao Năm 1906 Ostwald th c hi n oxy hóaả ấ ở ệ ộ ấ ự ệammoniac (NH3) thành Acid nitric (HNO3) v i h n h p xúc tác Platin (Pt) vàớ ỗ ợRhodium (Rh)

Hi n nay NHệ 3 v n là ngu n nguyên li u chính dùng đ s n xu t HNOẫ ồ ệ ể ả ấ 3 Nên

đ tài “Các Quá Trình S n Xu t HNOề ả ấ 3” s giúp chúng ta hi u rõ h n v ngu nẽ ể ơ ề ồ nguyên li u NHệ 3 và các tính ch t, quy trình s n xu t HNOấ ả ấ 3

Trang 5

I. Nguyên Li u NH 3 [1]

Amoniac là m t trong nh ng h p ch t hoá h c có ý nghĩa đ c bi t trong quanộ ữ ợ ấ ọ ặ ệ

tr ng ngành công nghi p hoá h c nói chung và công ngh s n xu t các h p ch tọ ệ ọ ệ ả ấ ợ ấ nit nói riêng vì nó có r t nhi u ng d ng quan tr ng trong th c t nh :ơ ấ ề ứ ụ ọ ự ế ư

- Trong công nghi p s n xu t phân bón, Amoniac dùng đ s n xu t ra các lo iệ ả ấ ể ả ấ ạ

đ m, đ m b o s n đ nh và cung c p đ m cho vi c phát tri nnông nghi p.ạ ả ả ự ổ ị ấ ạ ệ ể ệ Góp ph n đ m b o an ninh lầ ả ả ương th c Th c hi n công nghi p hóa hi n đ iự ự ệ ệ ệ ạ hóa và hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước

- Trong công nghi p thu c n , Amoniac có vai trò quy t đ nh trong vi c s nệ ố ổ ế ị ệ ả

xu t ra thu c n T NH3 có th đi u ch HNOấ ố ổ ừ ể ề ế 3 đ s n xu t các h p ch t nh :ể ả ấ ợ ấ ư di-tri nitrotoluen, nitroglyxêrin, nitroxenlulo, pentaerythrytol, và amoni nitrat dùng

đ ch t o thu c n ể ế ạ ố ổ

- Trong ngành d t, s d ng NHệ ử ụ 3 đ s n xu t các lo i s i t ng h p nh :ể ả ấ ạ ợ ổ ợ ư cuprammonium rayon và nilon

- Trong công nghi p s n xu t nh a t ng h p, NHệ ả ấ ự ổ ợ 3 được dùng làm ch t xúcấtác và là ch t đi u ch nh pH trong quá trình polyme hóa c a phenolformaldehytấ ề ỉ ủ

t ng h p nh a ổ ợ ự

- Trong công nghi p d u m , NHệ ầ ỏ 3 được s d ng làm ch t trung hòa đ tránhử ụ ấ ể

s ăn mòn trong các thi t b ng ng t axit, thi t b trao đ i nhi t, quá trìnhự ế ị ư ụ ế ị ổ ệ

ch ng c t NHư ấ 3 dùng đ trung hòa HCl t o thành do quá trình phân h y nể ạ ủ ướ c

bi n l n trong d u thô NHể ẫ ầ 3 cũng dùng đ trung hòa các v t axit trong d u bôiể ế ầ

tr n đã axit hóa ơ

Trang 6

- NH3 dùng đ đi u ch aluminu silicat t ng h p làm xúc tác trong thi t bề ề ế ổ ợ ế ị cracking xúc tác l p c đ nh Trong quá trình hydrat hóa silic NHớ ố ị 3 k t t a v iế ủ ớ nhôm sunfat [Al2(SO4)3] đ t o m t d ng gel Sau đó r a t p ch t Alể ạ ố ạ ữ ạ ấ 2(SO4)3

được s y khô và t o hình ấ ạ

- Trong công nghi p s n xu t thu c tr b nh NHệ ả ấ ố ị ệ 3 là m t ch t đ n quan tr ngộ ấ ộ ọ

đ s n xu t các d ng thu c nh sunfanilamide, sunfaliazole, sunfapyridine.ể ả ấ ạ ố ư

NH3 là s n ph m đ u đ t đó s n xu t các h p ch t khác c a nit nh cácả ẩ ầ ể ừ ả ấ ợ ấ ủ ơ ư

lo i phân đ m có ch a nit , HNOạ ạ ứ ơ 3

Năm 1909 Fritz Haber phát minh ra ph n ng t ng h p amoniac qui môả ứ ổ ợ ởphòng thí nghi m Năm 1913 Đ c Carl Bosch đ a vào qui mô pilot v i s n lệ ở ứ ư ớ ả ượng

30 t n/ngày và d n phát tri n t i ngày nay.ấ ầ ể ớ

Sau 1950 M b t đ u t reforming h i nở ỹ ắ ầ ừ ơ ước khí thiên nhiên, quy mô cũnglên t i 165 t n/ đ n v dây chuy nớ ấ ơ ị ề ngày, quy mô tăng d n, nh t là sau 1960 t 300ầ ấ ừ

t n/ ngày lên 600 t n/ ngày, vài năm sau (1965) lên 1000 t n/ ngày 1800 t n ngày.ấ ấ ấ ấ

T ng h p NHổ ợ 3 là c s c a công nghi p đ m NHơ ở ủ ệ ạ 3 v a là s n ph m trungừ ả ẩgian trong quá trình ch t o các h p ch t vô c c a đ m v a là s n ph m cu iế ạ ợ ấ ơ ủ ạ ừ ả ẩ ố cùng

Đ n giai đo n hi n nay, công ngh t ng h p NHế ạ ệ ệ ổ ợ 3 đã đ t đạ ược nh ng bữ ướ c

ti n vế ượt b c v i vi c ng d ng công ngh công ngh thông tin, t đ ng hóa vàoậ ớ ệ ứ ụ ệ ệ ự ộquá trình s n xu t v i nhi u dây chuy n khác nhau.ả ấ ớ ề ề

Trang 7

người ta ph i l u tr NHả ư ữ 3 l ng dỏ ưới áp su t caoấ (kho ng trên 10 atm t i 25,7ả ạ oC).

Do NH3 l ng có entalpy (nhi t bay h i) ∆H thay đ i l n (23,35kJ/mol) nênỏ ệ ơ ổ ớ

ch t này đấ ược dùng làm môi ch t làm l nh ấ ạ

NH3 l ng là m t dung môi hòa tan t t nhi u ch t và là m t trong nh ng dungỏ ộ ố ề ấ ộ ữmôi ion hóa không nước quan trong nh t Nó có th hòa tan các kim lo i ki m,ấ ể ạ ề

ki m th và m t s kim lo i đ t hi m đ t o ra các dung d ch kim lo i (có màu),ề ổ ộ ố ạ ấ ế ể ạ ị ạ

d n đi n và có ch a các electron solvat hóa ẫ ệ ứ

B ng 1: các đ c tr ng v t lý NH ả ặ ư ậ 3

Trang 8

Khi tan trong nước, amoniac k t h p v i ion Hế ợ ớ + c a nủ ướ ạc t o thành ion NH4+

và dung d ch tr nên có tính baz ị ở ơ

Trang 9

H2O H+ +

và ph n ng t ng quát có th vi t là:ả ứ ổ ể ế

NH3(dd) + H2O NH4+ +

H ng s phân ly c a NHằ ố ủ 3 trong dung d ch 25ở ị ở 0C là:

Nh v y dung d ch NHư ậ ị 3 trong nước là m t baz y uộ ơ ế

Trong trường h p này ngợ ười ta th i nhanh h n h p khí đi qua ch t xúc tác ổ ỗ ợ ấ

N u cho h n h p đi ch m qua s i amiăng ch a mu i platin, ph n ng x y ra khác:ế ỗ ợ ậ ợ ứ ộ ả ứ ả

2NH3 + 2O2 NH4NO3 + H2O

Clo và brôm oxi hoá mãnh li t amoniac tr ng thái khí và tr ng thái dungệ ở ạ ạ

d ch.ị

2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl

Trang 10

Đ i v i các ch t oxi hoá khác, amoniac b n đi u ki n thố ớ ấ ề ở ề ệ ường Khi đunnóng nó kh đử ược oxit c a 1 s kim lo i.ủ ố ạ

Có nhi u ngu n nguyên li u khác nhau s d ng cho quá trình t ng h p NHề ồ ệ ử ụ ổ ợ 3

nh : than đá, d u n ng naphta, khí t nhiên, khí đ ng hành.ư ầ ặ ự ồ

Nguyên li u quan tr ng nh t hi n nay là các nhiên li u r n, khí lò c c, Hệ ọ ấ ệ ệ ắ ố 2

c a quá trình đi n phân Các nguyên li u này ch đủ ệ ệ ỉ ược dùng trong đi u ki n đ cề ệ ặ

bi t và ngày nay có r t ít.ệ ấ

Khí than ướt là nguyên li u tệ ương lai đ s n xu t NHể ả ấ 3 Ngoài ra H2 s n xu tả ấ

b ng quá trình đi n phân nằ ệ ước cũng là nguyên li u s n xu t NHệ ả ấ 3

Trang 11

B ng sau đây cung c p t ng quát s li u các ngu n nguyên li u thô cho năngả ấ ổ ố ệ ồ ệ

1.3. Công Ngh S n Xu t NH ệ ả ấ 3

Trong công nghi p, quá trình s n xu t NHệ ả ấ 3 g m các giai đo n chính sau :ồ ạ

1. Đi u ch h n h p khí nit – hydro ề ế ỗ ợ ơ

2. Làm s ch khíạ

4. T ng h p NHổ ợ 3

Trang 12

1.3.1. Đi u Ch H n H p Khí Nit – Hydro ề ế ỗ ợ ơ .[4]

Khí t ng h p (syngas) thổ ợ ường được đi u ch b ng các phề ế ằ ương chuy n hóaểkhí thiên nhiên, khí hóa than, phân ly khí c c.ố

Trong tr ườ ng h p nguyên li u là khí thiên nhiên: ợ ệ Khí thiên nhiên (ch y uủ ế

ch a metan CHứ 4) được chuy n hóa b ng h i nể ằ ơ ước ho c oxi theo các ph n ng:ặ ả ứ

Chuy n hóa b ng h i nể ằ ơ ước có xúc tác

Chuy n hóa b ng h i nể ằ ơ ước và oxi có xúc tác

Chuy n hóa không có xúc tác b ng oxi hay không khí giàu oxi.ể ằ

Trong tr ườ ng h p nguyên li u là than đá: ợ ệ V nguyên t c, khí hóa than đề ắ ể

đi u ch syngas cũng tề ế ương t N u coi trong than ch ch y u ch a cacbon vàự ế ỉ ủ ế ứkhông tính đ n các thành ph n t p ch t khác thì quá trình khí hóa đế ầ ạ ấ ược coi như

Trang 13

đ NHộ 3 càng tăng Nhi t đ cao không nh ng làm gi m n ng đ cân b ng, còn làmệ ộ ữ ả ồ ộ ằ

gi m nhanh ho t tính xúc tác Tuy nhiên, n u nhi t đ quá th p thì v n t c ph nả ạ ế ệ ộ ấ ậ ố ả

nhi t đ t 300ệ ộ ừ oC đ n 400ế oC Ở các đi u ki n làm vi c c a thi t b trong côngề ệ ệ ủ ế ịnghi p chuy n hoá kho ng 25ệ ể ả 35% Đ chuy n hoá hoàn toàn khí t ng h p dùngể ể ổ ợcông ngh vòng tu n hoàn c a Haber.ệ ầ ủ

Trang 14

Hình 1: Đ th cân b ng n ng đ cân b ng vào nhi t đ và áp su tồ ị ằ ồ ộ ằ ệ ộ ấ

Ph n ng này n u không có ch t xúc tác thích h p thì dù nhi t đ cao vàả ứ ế ấ ợ ở ệ ộ

áp su t cao cũng h u nh không x y ra Thành ph n xúc tác cho quá trình t ng h pấ ầ ư ả ầ ổ ợ amoniac r t đa d ng Xúc tác t t nh t và kinh t nh t hi n nay là xúc tác có s t ấ ạ ố ấ ế ấ ệ ắ ở

d ng oxit FeO, Feạ 2O3, Fe3O4, trong đó d ng Feạ 3O4 có ho t tính cao nh t Ngoài raạ ấcòn có các ch t ph gia tăng đ b n nhi t và tăng đ n đ nh c u trúc nh Alấ ụ ộ ề ệ ộ ổ ị ấ ư 2O3, TiO2, CaO, SiO2 trước khi cho h n h p khí Nỗ ợ 2 và H2 đi qua xúc tác, xúc tác ph iả

tr i qua m t quá trình g i là “hoàn nguyên” b ng cách cho m t dòng khí Hả ộ ọ ằ ộ 2 đi qua xúc tác nhi t đ cao, các oxit s t s b kh oxi t o thành các nguyên t kim lo iở ệ ộ ắ ẽ ị ử ạ ử ạ phân b trên b m t các oxit khác Chính nh ng t p h p nguyên t nh v y đóngố ề ặ ữ ậ ợ ử ư ậvai trò xúc tác cho ph n ng.ả ứ

Trang 15

Tháp t ng h p amoniac s d ng h th ng áp su t trung bình là thông d ngổ ợ ử ụ ệ ố ấ ụ

nh t.ấ

S đ t ng h p tháp amoniac áp su t trung bình (hình 2)ơ ồ ổ ợ ở ấ

C u t oấ ạ

- Tháp t ng h p là thi t b quan tr ng nh t trong toàn b h th ng t ng h pổ ợ ế ị ọ ấ ộ ệ ố ổ ợ

NH3 C u t o c a tháp c n v ng ch c, đ m b o làm vi c lâu dài , không nguyấ ạ ủ ầ ữ ắ ả ả ệ

hi m vì quá trình t ng h p th c hi n áp su t cao Kim lo i dùng ch t o thápể ổ ợ ự ệ ở ấ ạ ế ạ

c n có yêu c u đ b n cao, n u không Hầ ầ ộ ề ế 2 và NH3 ch a trong h n h p khí nhi tứ ỗ ợ ở ệ

đ cao s có tác d ng v i kiem lo i làm gi m ph m ch t c a nó, đ c bi t v i thépộ ẽ ụ ớ ạ ả ẩ ấ ủ ặ ệ ớkhông cacbon hóa

- Tháp t ng h p là tháp hình tr b ng thép, chi u dày t 176 đ n 200mm, caoổ ợ ụ ằ ề ừ ế

t 12 đ n 30m, đừ ế ường khí t 1 đ n 1,4m Tháp đừ ế ược đ t th ng đ ng, ph n trên vàặ ẳ ứ ầ

dưới tháp được n i v i nhau b i ghi tháp và m t bích.ố ớ ở ặ

Trang 16

ch nh nhi t đ c a kh i xúc tác không b đ t nóng quá cao Sau khi đ t đỉ ệ ộ ủ ố ị ố ạ ược nhi tệ

đ nh trên h n h p khí Hộ ư ỗ ợ 2 và N2 đi qua các l p xúc tác đ t o thành NHớ ể ạ 3 S nả

ph m thu đẩ ược qua các h th ng ng d n xu ng đáy tháp và ra ngoài đ hóa l ngệ ố ố ẫ ố ể ỏ

NH3

M t s s đ t ng h p đi n hình: hình I, II, III, IV.ộ ố ơ ồ ổ ợ ể

Gi i thích:

Hình I:

N u khí m i hoàn toàn không có các ch t gây ng đ c nh Hế ớ ấ ộ ộ ư 2O, CO2 thì có th tr cể ự

ti p đ a vào thi t b chuy n hoá Sau khi khí ra kh i thi t b t ng h p, NHế ư ế ị ể ỏ ế ị ổ ợ 3 đượ c

ng ng t b ng cách làm l nh còn khí tu n hoàn đư ụ ằ ạ ầ ược đ a vào máy nén tu n hoàn.ư ầ

S đ này đ i di n cho s s p x p thích h p nh t theo quan đi m năng lơ ồ ạ ệ ự ắ ế ợ ấ ể ượng c cự

ti u K t qu là NHể ế ả 3 th p nh t đ u vào và cao nh t cho ng ng t ấ ấ ở ầ ấ ư ụ

Hình II:

Khí nguyên li u m i ch a nhi u Hệ ớ ứ ề 2O ho c COặ 2 thì c n ph i h p th hoàn toàn nhầ ả ấ ụ ờ

ng ng t NHư ụ 3 Đi u này yêu c u giai đo n ng ng t đề ầ ạ ư ụ ược đ t m t ph n hay toànặ ộ ầ

b gi a đ u khí m i vào và thi t b chuy n hoá S s p x p này b t l i ch làộ ữ ầ ớ ế ị ể ự ắ ế ấ ợ ở ổ

Trang 17

n ng đ NHồ ộ 3 gi m xu ng do hoà tan vào khí m i Ngoài ra, nhi t đ ng ng tả ố ớ ở ệ ộ ư ụ

tương ng n ng đ NHứ ồ ộ 3 cân b ng đ u vào cao h n đ i v i thi t b chuy n hóa.ằ ở ầ ơ ố ớ ế ị ể

Hình III:

Thường s d ng máy nén lo i 4 k , v i s b trí nh v y, th c hi n nén tu nử ụ ạ ỳ ớ ự ố ư ậ ự ệ ầ hoàn ngay sau khi ng ng t và tách NHư ụ 3 Có th s d ng nể ử ụ ước ho c không khí làmặ

l nh tu n hoàn ngay trạ ầ ước khi tr n v i khí m i, vì th gi m độ ớ ớ ế ả ược tiêu hao năng

Axit nitric là m t trong nh ng axit vô c quan tr ng nh t.ộ ữ ơ ọ ấ

Axit nitric khan HNO3 là ch t l ng không màu có t tr ng d = 1,52 g/cmấ ỏ ỉ ọ 3 tở

= 15oC B c khói ngoài không khí.ố

Đông đ c nhi t đ -41,6ặ ở ệ ộ oC t o thành các tinh th tr ng và sôi nhi t đạ ể ắ ở ệ ộ

83oC Khi sôi trong ánh sáng, k c t i nhi t đ trong phòng, s x y ra sể ả ạ ệ ộ ẽ ả ự phân

h yủ t ng ph n t o ra nit điôxit (ừ ầ ạ ơ NO2) theo ph n ng sau:ả ứ

HNO3 H2O + 2NO2 + O2

Trang 18

Đi u này có nghĩa axit nitric khan đề ược b o qu n nhi t đ dả ả ở ệ ộ ưới 0°C để tránh b phân h y Đioxit nit (NOị ủ ơ 2) s hòa tan trong axit nitric, làm axit chuy nẽ ể sang màu vàng ho c đ (ph thu c vào lặ ỏ ụ ộ ượng NO2) nhi t đ cao h n ở ệ ộ ơ

Axit nitric có th pha tr n v iể ộ ớ nướ v i b t k t l nào.c ớ ấ ỳ ỷ ệ

Khi pha loãng axit HNO3 b ng nẳ ước có hi n tệ ượng t a nhi t, đó là do t oỏ ệ ạ thành các hydrat: monohydrat - HNO3.H2Ovà trihydrat – HNO3.3H2O

Khi cô đ c axit HNOặ 3 loãng thì n ng đ có th đ t đồ ộ ể ạ ược 68,4% HNO3 ,

tương ng v i đi m đ ng sôi tứ ớ ể ồ s = 121,9oC

M t s tính ch t axit nitric độ ố ấ ược đ a ra trong b ng 3,4,5ư ả

Trang 19

B ng 3: tính ch t v t lý c a dung d ch axit HNOả ấ ậ ủ ị 3

Tr ngọ

lượng %

T tr ngỉ ọ( 20ở o

C)g/cm3

Đi mể đông

oC

Đi m sôiể

oC

Nhi tệ dung riêng( 20ở oC)j/g.oK

Áp su t riêng ph nấ ầ( 20ở o

C)Pa

Trang 20

B ng 4: đ nh t và đ d n nhi t c a dung d ch axit HNOả ộ ớ ộ ẫ ệ ủ ị 3

Tr ng lọ ượng %

Đ nh t ( 20ộ ớ ở oC)mPa.s

B ng 5: tính ch t nhi t đ ng l c h c c a axit nitric và hydrat c a HNOả ấ ệ ộ ự ọ ủ ủ 3

Trang 21

Fe + 4HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O8Na + 10HNO3→ 8NaNO3 + NH4NO3 + 3H2O

S t (Fe) hòa tan t t trong axit HNOắ ố 3 loãng, nh ng trong HNOư 3 đ c t o ra trênặ ạ

b m t s t m t l p oxit m ng b n ch c không hòa tan trong axit HNOề ặ ắ ộ ớ ỏ ề ắ 3 đ c, l pặ ớ này b o v cho kim lo i kh i b phá h y ti p t c Kh năng này c a s t b o v nóả ệ ạ ỏ ị ủ ế ụ ả ủ ắ ả ệ

kh i b r Ngỏ ị ỉ ười ta g i hi n tọ ệ ượng này là s th đ ng hóa ự ụ ộ

Đ i nhôm (Al), crom (Cr), coban (Co), niken (Ni), mangan (Mn) cũng có hi nố ệ

tượng th đ ng hóa.ụ ộ

Khi ph n ng v i các nguyên t á kim, ngo i trả ứ ớ ố ạ ừ silic và halogen, các nguyên

t này thố ường b oxi hóa đ nị ế tr ng thái oxi hóaạ cao nh t và t o raấ ạ đioxit nitơ đ iố

v i axit đ c, t o raớ ặ ạ oxit nitơ v i axit loãngớ

C + 4HNO3 đ c ặ → CO2 + 4NO2 + 2H2O3C + 4HNO3 loãng 3CO→ 2 + 4NO + 2H2OAxit HNO3 đ c ( đ c bi t n u thêm 10% Hặ ặ ệ ế 2SO4) ph i v n chuy n trongả ậ ể

Trang 22

III. C S Hóa Lý S n Xu t HNO ơ ở ả ấ 3.[1],[3]

Quy trình đi u ch HNOề ế 3 loãng t NHừ 3 có các ph n ng sau: ả ứ

- Oxi hóa HN3 đ n oxit nit :ế ơ

Oxit nit t o ra theo ph n ng này l i oxi hóa ti p t c.ơ ạ ả ứ ạ ế ụ

Đây là quá trình thu n ngh ch, t a nhi t Ph thu c vào t l gi a NHậ ị ỏ ệ ụ ộ ỉ ệ ữ 3 và O2

Trang 23

III.1.1 Nhi t Đ ệ ộ

Quá trình oxi hóa c n th c hi n nhi t đ cao.ầ ự ệ ở ệ ộ

Khi tăng nhi t đ đ n m t gi i h n nh t đ nh s nh hệ ộ ế ộ ớ ạ ấ ị ẽ ả ưởng t t đ n quáố ếtrình oxi hóa NH3 Hi u su t NO ph thu c vào áp su t và nhi t đ th hi n ệ ấ ụ ộ ấ ệ ộ ể ệ ở

b ng 4ả

Khi dùng xúc tác Rt – Rh trong các thi t b làm vi c dế ị ệ ưới áp su t khí quy nấ ể thì nhi t đ c a khí c n ph i gi trong kho ng 700 800ệ ộ ủ ầ ả ữ ả oC Còn áp su t cao thìở ấnhi t đ là 800900ệ ộ oC

B ng 4: s nh hả ự ả ưởng c a áp su t và nhi t đ đ n hi u su t NO ủ ấ ệ ộ ế ệ ấ

Áp su tấ

(bar)

Nhi t đệ ộ(oC)

Hi u su t NOệ ấ(%)

Xúc tác Pt dùng d ng lở ạ ưới đan b ng nh ng s i ch có đằ ữ ợ ỉ ường kính t 0,06ừ0,09 mm, các lưới xúc tác có 1024 ô trong 1cm2

Trang 24

Th i gian trờ ước thường dùng xúc tác lo i lạ ướ ừ ợi t h p kim Pt – Pd (5 10%Pd) Nh ng th i gian làm vi c c a lư ờ ệ ủ ưới này s kéo dài h n so v i lẽ ơ ớ ưới Pt nguyên

ch t.ấ

Hi n t i ngệ ạ ười ta dùng lo i xúc tác t m t h p kim có ho t tính m nh h nạ ừ ộ ợ ạ ạ ơ

vào trong lưới đ c i thi n năng su t Tuy nhiên Rhodium đ t nên có th thay thể ả ệ ấ ắ ể ế

m t ph n rhodium b ng palladium vì hi u su t chuy n đ i không độ ầ ằ ệ ấ ể ổ ược c i thi nả ệ

n u có nhi u 5%Rh trong xúc tác Tính ch t này th hi n qua hình 3ế ề ấ ể ệ

Hình 2: nh hẢ ưởng c a Rh có trong xúc tác đ n hi u su t quá trình oxi hóa NHủ ế ệ ấ 3

H p kim Pt + 4%Pd + 3%Rh là lo i xúc tác ph bi n hi n nay s d ng trongợ ạ ổ ế ệ ử ụquá trình oxi hóa NH3

Ch t xúc tác đấ ược n p li u vào trong các nhà máy báo cáo là t 1,5 – 1,9 kgạ ệ ừ

m i t n/gi s n xu t axit nitric đ i v i ho t đ ng áp su t cao Đỗ ấ ờ ả ấ ố ớ ạ ộ ở ấ ường kính c aủ

Ngày đăng: 09/12/2022, 08:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm