1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Trắc Nghiệm Các Phép Toán Trên Tập Hợp
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 542,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP Câu 1 Cho hai tập hợp và Tìm A B C D Câu 2 Cho hai tập hợp Tìm A B C D Câu 3 Cho hai tập và Tìm A B C D Câu 4 Cho các tập hợp là bội của , là bội của , l.

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

Câu 1: Cho hai tập hợp A 1;5 và B1;3;5  Tìm A B .

A A B  1 B A B  1;3 C A B 1;3;5  D.

 1;5

A B 

Câu 2: Cho hai tập hợp Aa b c d m B; ; ; ; , c d m k l; ; ; ;  Tìm A B .

A A B  a b; B A B c d m; ; 

C A B  c d; D A B a b c d m k l; ; ; ; ; ; 

Câu 3: Cho hai tập A x ¡ 2x x 2 2x2 3x 2 0

B n ¥ 3n2 30

Tìm A B

A A B  2;4 B A B  2 C A B  4;5 D A B  3

Câu 4: Cho các tập hợp M   ¥{x x là bội của 2}, N  ¥{x x là bội của 6},

{

P  ¥x x là ước của 2}, Q  ¥{x x là ước của 6}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 5: Gọi B n là tập hợp các bội số của n trong ¥ Xác định tập hợp B2B4?

A B2 B B4 C . D B3

Câu 6: Cho hai tập hợp A1;3;5;8 , B3;5;7;9 Xác định tập hợp A B .

A A B  3;5 B A B 1;3;5;7;8;9 

C A B 1;7;9  D A B 1;3;5 

Câu 7: Cho các tập hợp Aa b c; ;  , Bb c d; ; , C b c e; ;  Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2

A AB C   A B C B AB C   A B   A C .

C A B  CA B   A C  D A B  CA B C

Câu 8: Gọi B n là tập hợp các bội số của n trong ¥ Xác định tập hợp B3B6

A B3B6   B B3B6 B3 C B3B6 B6 D B3B6 B12

Câu 9: Cho hai tập hợp A0;1;2;3;4 , B2;3;4;5;6 Xác đinh tập hợp A B\

A A B\  0 B A B\  0;1 C A B\  1;2 D A B\  1;5

Câu 10: Cho hai tập hợp A0;1;2;3;4 , B2;3;4;5;6 Xác đinh tập hợp B A\

A B A\  5 B B A\  0;1 C B A\ 2;3;4  D B A\  5;6

Câu 11: Cho hai tập hợp A0;1;2;3;4 , B 2;3;4;5;6 Tìm X A B\   B A\ 

A X 0;1;5;6  B X  1;2 C X  5 D X  .

Câu 12: Cho hai tập hợp A0;1;2;3;4 , B2;3;4;5;6.

Xác định tập hợp X  A B\   B A\ 

A X 0;1;5;6  B X  1;2 C X 2;3;4  D X  5;6

Câu 13: Cho hai tập hợp A1;2;3;7 , B2;4;6;7;8 Khẳng định nào sau đây đúng?

A A B  2;7 và A B 4;6;8  B A B  2;7 và A B\  1;3

C A B\  1;3 và B A\  2;7 D A B\  1;3 và A B 1;3;4;6;8 

Câu 14: Cho A là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình x2 4x 3  0; B là tập hợp

các số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A A B A  B A B A B   C A B\   D B A\  

Trang 3

Câu 15: Cho hai tập hợp A0;1;2;3;4 ,  B1;3;4;6;8  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A A B B  B A B A  C A B\  0;2 D B A\  0;4

Câu 16: Cho hai tập hợp A 0;2 và B0;1;2;3;4  Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn

A X B

Câu 17: Cho A B, là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ Phần tô đen trong hình vẽ là tập

hợp nào sau đây ?

A A BB A BC A B\ D B A\

Câu 18: Cho A B, là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ Phần không bị gạch trong hình vẽ

là tập hợp nào sau đây ?

A A BB A BC A B\ D B A\

Câu 19: Cho A B C, , là ba tập hợp được minh họa như hình vẽ bên Phần gạch sọc trong hình

vẽ là tập hợp nào sau đây?

A A B C  \ B A B C  \ C A C\   A B\  D A B C  .

Câu 20: Lớp 10B1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6học sinh giỏi Hóa, 3 học

sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học

sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp

1

10B

Câu 21: Lớp 10A1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6học sinh giỏi Hóa, 3 học

sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học

sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa Số học sinh giỏi đúng hai môn học của lớp 10A1 là:

Trang 4

Câu 22: Cho hai đa thức f x  và g x  Xét các tập hợp A x ¡ | f x  0

,

 

B x ¡ x

,

 

 

| f x 0

g x

 ¡  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A C  A B B C  A B C CA\ B D CB A\

Câu 23: Cho hai đa thức f x 

g x 

Xét các tập hợp A x ¡ | f x  0

,

 

B x ¡ x

, C  x ¡ | f 2 xg x2  0

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A C  A B B C  A B C CA\ B D CB A\

Câu 24: Cho hai tập hợp E x ¡ | f x  0

, F  x ¡ | g x 0

Tập hợp

   

H  x ¡ f x g x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A H  E F B H  E F C HE F\ D HF E\

Câu 25: Cho tập hợp A  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A A\   B \ A AC   \ A D A A\  

Câu 26: Cho tập hợp A  Mệnh đề nào sau đây sai?

A A   B   A A C      D A A A

Câu 27: Cho tập hợp A  Mệnh đề nào sau đây sai?

A A   A B    A C      D A A A

Câu 28: Cho M N, là hai tập hợp khác rỗng Mệnh đề nào sau đây đúng?

A M N\  N B M N\ M C M N\   N D.

Câu 29: Cho hai tập hợp M N, thỏa mãn MN Mệnh đề nào sau đây đúng?

A M  N N B M N\  N C M  N M D M N\ M

Trang 5

Câu 30: Mệnh đề nào sau đây sai?

C A B\     A A B D A B\      A B

ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI

Câu 1 Tập hợp A B gồm những phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

 1;5

Câu 2 Tập hợp A và tập hợp B có chung các phần tử c d m, , .

Do đó A Bc d m; ;  Chọn B.

Câu 3 Ta có

0

1

2 1

2

x

x

 

 

n n

B

 

 

¥

¥

Suy ra A B  2 Chọn B.

Trang 6

Câu 4 Ta có các tập hợp

 

2 , 2;4;6;8;10;

6 , 6;12;18;24;

1;2 1;2;3;6

P Q

 



¥

¥

Do đó P Q Q  Chọn C.

Câu 5 Ta có các tập hợp

2

4

2 , 2;4;6;8;10;

4 , 4;8;12;16;



¥

¥

Do đó B2B4 B4 Chọn B.

Câu 6 Chọn B.

Câu 7 Xét các đáp án:

 Đáp án A

 Đáp án B

, ,



     

Câu 8 Ta có các tập hợp

3 6

3 , 3;6;9;12;15;

6 , 6;12;18;



¥

¥

Câu 9 Tập hợp A B\ gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

 

A B

Câu 10 Tập hợp B A\ gồm những phần tử thuộc B nhưng không thuộc A

Trang 7

 

B A

Câu 11 Ta có

 

     

A B

B A

Câu 12 Ta có

 

       

A B

B A

Câu 13 Ta có

 

 

 

2;7 1;2;3;4;6;7;8

\ 4;6;8

A B

A B

A B

B A

  

 

Câu 14 Ta có

 

3

x

x

      

 3; 2; 1;0;1;2;3

B    Do đó A B\   Chọn C.

Câu 15 Chọn C

Câu 16 Vì A X B nên X chắc chắn có chứa các phần tử 1; 3; 4.

Các tập X có thể là 1;3;4 , 1;3;4;0 , 1;3;4;2 , 1;3;4;0;2       

Chọn C.

Câu 17 Chọn A Câu 18 Chọn D Câu 19 Chọn B.

Câu 20 Ta dùng biểu đồ Ven để giải:

Trang 8

Nhìn vào biểu đồ, số học sinh giỏi ít nhất 1 trong 3 môn là: 1 2 1 3 1 1 1 10      

Chọn B.

Câu 21 Dựa vào biểu đồ ven của câu trên, ta có số học sinh giỏi đúng hai môn học là

2 1 3 6.   Chọn A.

Câu 22 Ta có:

 

     

0 0

0

f x

f x

 hay C  x ¡ | f x  0,g x  0

nên CA\ B. Chọn C.

Câu 23 Ta có

       

0

0

f x

g x

 nên C  x ¡ | f x  0,g x  0

nên

C  A B Chọn B.

Câu 24 Ta có

    0     0

0

f x

f x g x

g x

  



nên H  x ¡ | f x   0 g x  0

nên H  E F. Chọn B.

Câu 25 Chọn D.

Câu 26 Ta có A     A A Chọn A.

Câu 27 Chọn A Ta có A   .

Trang 9

Câu 28 Ta có

 \  x M

x N

Câu 29 Chọn C.

Câu 30 Chọn D.

ĐÁP ÁN

Trang 10

ĐA D A B C C C A D B B

LỜI GIẢI

Câu 1 Tập hợp A B gồm những phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

 1;5

Câu 2 Tập hợp A và tập hợp B có chung các phần tử c d m, , .

Do đó A Bc d m; ;  Chọn B.

Câu 3 Ta có

0

1

2 1

2

x

x

 

 

n n

B

 

 

¥

¥

Suy ra A B  2 Chọn B.

Câu 4 Ta có các tập hợp

 

2 , 2;4;6;8;10;

6 , 6;12;18;24;

1;2 1;2;3;6

P Q

 



¥

¥

Do đó P Q Q  Chọn C.

Câu 5 Ta có các tập hợp

2

4

2 , 2;4;6;8;10;

4 , 4;8;12;16;



¥

¥

Trang 11

Do đó B2B4 B4 Chọn B.

Câu 6 Chọn B.

Câu 7 Xét các đáp án:

 Đáp án A

 Đáp án B

, ,



     

Câu 8 Ta có các tập hợp

3 6

3 , 3;6;9;12;15;

6 , 6;12;18;



¥

¥

Câu 9 Tập hợp A B\ gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

 

A B

Câu 10 Tập hợp B A\ gồm những phần tử thuộc B nhưng không thuộc A

 

B A

Câu 11 Ta có

 

     

A B

B A

Câu 12 Ta có

 

       

A B

B A

Trang 12

Câu 13 Ta có

 

 

 

2;7 1;2;3;4;6;7;8

\ 4;6;8

A B

A B

A B

B A

  

 

Câu 14 Ta có

 

3

x

x

      

 3; 2; 1;0;1;2;3

B    Do đó A B\   Chọn C.

Câu 15 Chọn C

Câu 16 Vì A X B nên X chắc chắn có chứa các phần tử 1; 3; 4.

Các tập X có thể là 1;3;4 , 1;3;4;0 , 1;3;4;2 , 1;3;4;0;2       

Chọn C.

Câu 17 Chọn A Câu 18 Chọn D Câu 19 Chọn B.

Câu 20 Ta dùng biểu đồ Ven để giải:

Nhìn vào biểu đồ, số học sinh giỏi ít nhất 1 trong 3 môn là: 1 2 1 3 1 1 1 10      

Chọn B.

Câu 21 Dựa vào biểu đồ ven của câu trên, ta có số học sinh giỏi đúng hai môn học là

2 1 3 6.   Chọn A.

Câu 22 Ta có:

Trang 13

 

     

0 0

0

f x

f x

 hay C  x ¡ | f x  0,g x  0

nên CA\ B. Chọn C.

Câu 23 Ta có

       

0

0

f x

g x

 nên C  x ¡ | f x  0,g x  0

nên

C  A B Chọn B.

Câu 24 Ta có

    0     0

0

f x

f x g x

g x

  



nên H  x ¡ | f x   0 g x  0

nên H  E F. Chọn B.

Câu 25 Chọn D.

Câu 26 Ta có A     A A Chọn A.

Câu 27 Chọn A Ta có A   .

Câu 28 Ta có

 \  x M

x N

Câu 29 Chọn C.

Câu 30 Chọn D.

ĐÁP ÁN

Trang 14

ĐA D B B C B B B B B D

LỜI GIẢI

Câu 1 Tập hợp A B gồm những phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

 1;5

Câu 2 Tập hợp A và tập hợp B có chung các phần tử c d m, , .

Do đó A Bc d m; ;  Chọn B.

Câu 3 Ta có

0

1

2 1

2

x

x

 

 

n n

B

 

¥

¥

Suy ra A B  2 Chọn B.

Câu 4 Ta có các tập hợp

 

2 , 2;4;6;8;10;

6 , 6;12;18;24;

1;2 1;2;3;6

P Q

 



¥

¥

Do đó P Q Q  Chọn C.

Trang 15

Câu 5 Ta có các tập hợp

2

4

2 , 2;4;6;8;10;

4 , 4;8;12;16;



¥

¥

Do đó B2B4 B4 Chọn B.

Câu 6 Chọn B.

Câu 7 Xét các đáp án:

 Đáp án A

 Đáp án B

, ,



     

Câu 8 Ta có các tập hợp

3 6

3 , 3;6;9;12;15;

6 , 6;12;18;



¥

¥

Câu 9 Tập hợp A B\ gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

 

A B

Câu 10 Tập hợp B A\ gồm những phần tử thuộc B nhưng không thuộc A

 

B A

Câu 11 Ta có

 

     

A B

B A

Câu 12 Ta có

 

       

A B

B A

Trang 16

Câu 13 Ta có

 

 

 

2;7 1;2;3;4;6;7;8

\ 4;6;8

A B

A B

A B

B A

  

 

Câu 14 Ta có

 

3

x

x

      

 3; 2; 1;0;1;2;3

B    Do đó A B\   Chọn C.

Câu 15 Chọn C

Câu 16 Vì A X B nên X chắc chắn có chứa các phần tử 1; 3; 4.

Các tập X có thể là 1;3;4 , 1;3;4;0 , 1;3;4;2 , 1;3;4;0;2       

Chọn C.

Câu 17 Chọn A Câu 18 Chọn D Câu 19 Chọn B.

Câu 20 Ta dùng biểu đồ Ven để giải:

Nhìn vào biểu đồ, số học sinh giỏi ít nhất 1 trong 3 môn là: 1 2 1 3 1 1 1 10      

Chọn B.

Câu 21 Dựa vào biểu đồ ven của câu trên, ta có số học sinh giỏi đúng hai môn học là

2 1 3 6.   Chọn A.

Câu 22 Ta có:

Trang 17

 

     

0 0

0

f x

f x

 hay C  x ¡ | f x  0,g x  0

nên CA\ B. Chọn C.

Câu 23 Ta có

       

0

0

f x

g x

 nên C  x ¡ | f x  0,g x  0

nên

C  A B Chọn B.

Câu 24 Ta có

    0     0

0

f x

f x g x

g x

  



nên H  x ¡ | f x   0 g x  0

nên H  E F. Chọn B.

Câu 25 Chọn D.

Câu 26 Ta có A     A A Chọn A.

Câu 27 Chọn A Ta có A   .

Câu 28 Ta có

 \  x M

x N

Câu 29 Chọn C.

Câu 30 Chọn D.

Ngày đăng: 09/12/2022, 08:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w