1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Phân tích kỹ thuật: Phần 5 - ThS. Trần Tuấn Vinh

83 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Công cụ Phân tích Kỹ thuật
Tác giả Trần Tuấn Vinh
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại Học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Phân tích kỹ thuật
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phân tích kỹ thuật: Phần 5 Các ông cụ phân tích kỹ thuật, cung cấp cho người học những kiến thức như: Nhóm chỉ báo xu hướng (Trailing Indicators): MA, MACD, Bolinger Band, Envelopes, MDS, Parabolic SAR; Nhóm chỉ báo dao động (Momentum Indicators): RSI, Stochastic, ROC, Momentum;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Ph nă5:ăCácăcôngăc ăPTKTă(Indicators)

Trang 2

Ch số trung bình động(Moving Average): chọn trung bình động giản đơn

(SMA)

kho ng th i gian đ nh nghĩa ắn”

kho ng th i gian g n nh t r i sau đó chia cho ắn”

 Là đ th đ c xác đ nh bằng cách n i các Ch s trung bình đ ng tính toán t i m i

th i đi m c a m t lo i ch ng khoán nào đó theo th i gian v n hành c a th tr ng

Các công cụ PTKT

Trang 3

O P

Trang 4

sell sell

DPM (39.5000, 41.2000, 39.3000, 40.8000, +1.50000)

Trang 5

support support support support

suppor resistance

D PM (39.5000, 41.2000, 39.3000, 40 8000, +1.50000)

Trang 8

Đ ờng hội tụ và phân kỳ c a trung bình động ( Moving Average Convergence

Divergence – MACD)

th i gian 12 ngày và đ ng trung bình đ ng mũ th i gian 26 ngày

+ Đ ng d u hi u (Signal line): là trung bình c a đ ng Fast MACD v i kho ng

th i gian quan sát là 9 ngày

MACD

Trang 9

H SG (46.7000, 47.1000, 46 4000, 46.8000, -0.20000)

Trang 10

Chỉ ra dấu hiệu mua/

H SG (46.7000, 47.1000, 46 4000, 46.8000, -0.20000)

Trang 11

Chỉ ra sự phân kỳ tăng giá và gi m giá:ăS ăphơnăkỳăgi aăđ ngăMACDăv iăđ ă

th ăgiáăchoăth yăchi uăh ngătĕng/gi măgiáăđangăy uăd n

nh ng đáy th p h n trong khi đ ng MACD l i đang hình thành nh ng đi m đáy

cao h n Đi u này cho th y xu h ng gi m giá đang y u d n

nh ng đi m đ nh cao h n trong khi đ ng MACD đang hình thành nh ng đi m đ nh

th p h n

Các công cụ PTKT

Trang 12

20 25 30 35

40

Phan ky giam

MAC D (1.01734)

250 300 350 400 450 500 550 600 650

VN IN D EX (516.210, 517.260, 512 540, 515.820, +0.48999)

Trang 13

RSI : (RELATIVE STRENGTH INDEX)

 Là ch s s c m nh t ng quan Là ch s t l gi a trung bình s ngày tĕng giá so

v i m c giá trung bình c a nh ng ngày gi m giá trong m t giai đo n nh t đ nh

CÔNG TH C TÍNH RSI :

RSI =100- 100/(1+RS)

Average Gain = Total Gains/n Average Loss = |Total Losses/n|

n = number of RSI periods

RS = Average Gain/Average Loss

RSI

Trang 15

Các ng Dụng RSI :

1/ Ch ra tình trạng overbought/oversold:

2/ Ch ra dấu hiệu mua/bán:

D uăhi uăbán:ăKhiăđ ngăRSIăt ătrênăđ nhăc tăxu ngăd iă70ăch ăraăd uăhi uăbán

D u hi u mua: Khi đ ng RSI t d i đáy c t lên trên 30 ch ra d u hi u mua

RSI

Trang 16

VN IN D EX (516.210, 517.260, 512 540, 515.820, +0.48999)

Trang 17

3/ Ch ra sự phân kỳ tăng/giảm giá:

h n trong khi RSI l i hình thành nh ng đi m cao th p h n

RSI

Trang 18

65 70 75 80 85

R elat iv e Strength Index (51.1779)

30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100

VN M (88.0000, 88.0000, 86 0000, 86.5000, -0.50000)

Trang 19

Phan ky giam

R elat iv e Strength Index (55.3182)

410 420 430 440 450 460 470 480 490 500 510 520 530 540 550 560 570 580 590 600 610 620 630 640 650

VN IN D EX (516.210, 517.260, 512 540, 515.820, +0.48999)

Trang 20

Ch ăs ădòngăti nă(MoneyăFlowăIndexăậ MFI)

MFI đ c hi u và tính toán t ng t RSI Tuy nhiên, n u nh RSI ch chú tr ng vào

y u t giá CK thì MFI có tính đ n c y u t kh i l ng giao d ch nên nó là m t công c t t

T ng t RSI, MFI đ c đo l ng trong kho ng t 0 t i 100 và th ng đ c tính

Trang 21

Ch ăs ădòngăti nă(MoneyăFlowăIndexăậ MFI)

 Tr c tiên, chúng ta c n tính dòng ti n c a m i CK (money flow)

Money Flow = (Typical Price) x (Volume)

qua, nó đ c cho là ti n d ng ( positive money), còn ng c l i là ti n âm (negative

Trang 22

Ch ăs ădòngăti nă(MoneyăFlowăIndexăậ MFI)

Cu i cùng, MFI đ c tính d a trên t s :

Chú ý: càng ít ngày đ c s d ng đ tính MFI thì tính linh đ ng càng cao

Trang 23

- N u đ ng MFI trên m c 80 nghĩa là th tr ng đang trong tình tr ng

ậ cho ta tín hi u SELL

quá nhi u và giá gi m quá th p Giá s đi u ch nh tr l i khi MFI đi v t lên m c 20

ậ cho ta tín hi u BUY

Trang 24

D iăBolliger

Do đ l ch chu n là th c đo bi n đ ng, do đó gi i Bolliger s t đi u ch nh, m r ng

khi th tr ng bi n đ ng và thu h p khi th tr ng bình n

Gi i Bolliger g m 3 đ ng : Đ ng gi a (Middle Band): chính là đ ng trung bình

tr t gi n đ n (SMA), đ ng d i ( Lower Band ), đ ng trên (Upper Band)

Côngăth căđ ngătrênăvƠăđ ngăd iăđ căxácăđ nhănh ăsau

Đ ngăd iăt ngăt ănh ă

v y,ăthayăvƠoăđóălƠăphépătr ,ăv iăDălƠăsố đ ăl chăchu nă(ă1,2,3 ă)

Trang 25

17 24 8 14 21 February

28 7 March

14 21 28 4

April

13 25 4 May

16 23 30 6 June

26 3 10 October

17 24 1 7 14

N ov ember

355 360 365 370 375 380 385 390 395 400 405 410 415 420 425 430 435 440 445 450 455 460 465 470 475 480 485 490 495 500 505 510 515 520 525 530 535 540 545 550 555

VN IN D EX (408.180, 410.480, 405 720, 408.440, +0.64999)

Trang 26

D iăBOLLIGER

 Giá c a c phi u có khuynh h ng bi n đ ng trong ph m vi d i bolliger

 S thay đ i l n v giá th ng xu t hi n khi d i Bolliger h p l i

Trang 27

3 Stochastic Oscillators

Trang 29

Ph nă6:ăCácăph năm măPTKT

Trang 30

CƠiăđặtăMetastock

 S ăd ngăCDăch ngătrìnhăắMetaStockă8.0”ăhoặcăcaoăh n

 Đ aăđĩaăvƠoămáyătính

Trang 31

Trần Tuấn Vinh 411 Chọn: Next

Trang 35

Trần Tuấn Vinh 415

Trang 37

Trần Tuấn Vinh 417 Chọn: Next

Trang 39

Trần Tuấn Vinh 419 Chọn: Next

Trang 41

Trần Tuấn Vinh 421 Chọn: Next

Trang 43

Trần Tuấn Vinh 423 Chọn: next

Trang 45

Trần Tuấn Vinh 425 Chọn: Next

Trang 47

Trần Tuấn Vinh 427 Chọn: Finish

Trang 48

Kh iăđ ngăph năm m

Trang 49

Tìmăd ăli u

 ĐĕngăkỦăthƠnhăviên

 Đĕngănh p

 T oăm tăfolderătênă“Data MetaStock” trongă ăDăhoặcăb tăkỳă ăđĩaănƠo

 TìmăvƠăt iăgóiă“dữ liệu toàn bộ đến ngày ….”g nănh tăv iăhi năt iăđ ătrênădestopăhoặcă

b tăkỳăfolderănƠoăd ănh ,ăti năhƠnhăgi iănén

 TìmăvƠăt iăgóiăd ăli uătừng ngày còn thiếu choăđ năhi năt iăđ ătrênădestopăhoặcăb tăkỳă

folderănƠoăd ănh ,ăti năhƠnhăgi iănén

Trang 50

N păd ăli u

 Clickăchu tăvƠoăbi uăt ngăThe Downloader trên màn hình desktop

 MƠnăhìnhăhi năraănh ăsau:

Trang 51

Trần Tuấn Vinh 431

Chọn: Tools

Trang 53

T iăph nă Source ,ăm că Files Type ch n:ă Execel (đối với dữ liệu ngày)

hoặcăASCIIătextă (đối với dữ liệu toàn bộ)

Sauăđó,ăClickăvƠo Browse

Trang 55

T iăph nă Destination ,ăm că Files Type ch n:ă MetaStock

Sauăđó,ăClickăvƠo Browse

Trang 57

Ch n:ă Ok, sauăđóăđ iăph năm măgi iămư

Trang 59

Ph năm măPTKTăngo iăh iăvƠăoil

Trang 60

www.netdania.com

S ăd ngăđ ăphơnătíchăkỹăthu tăcácălo iăhƠngăhóa:

1. Cácăcặpăngo iăt :ăEURO,ăGBP,ăJPY,ăCAD,ăAUDăầ

2. D u

3. VƠng,ăb căvƠăcácăkimălo iăquỦăkhác

4. Ch ăs ăch ngăkhoánăc aăcácăth ătr ngăl nănh :ăDowăJones,ăNasdaq,ăS&Pă500ăầ

Trang 61

Kh iăđ ng

 Ch năProduct,ăsauăđóăch năFinance Chart

Trang 62

M ăl năđ ăth :ăClickăvƠo

Trang 63

M tăs ăh ngăd năs ăd ng

 Ch n hàng hóa phân tích: vào Instruments , sau đó l a ch n hàng hóa c n, n u mu n

l a ch n phân tích các ch s ch ng khoán c a các th tr ng l n ch n more instruments

 Ch n l a lo i đ th (d ng line, candlestick, bar ầ): vào Chart Type

 Ch n l a pha th i gian phân tích (5 phút, 1h, 1 ngày ầ): vào Time Scale

 Xem d li u trong m t kho ng th i gian dài: vào View, ch n Periods

Trang 64

7 Nh ng v n đ c n bi t khi ng d ng PTKT vào đ u

t

NhƠăphơnătíchăkỹăthu tăgi iăkhôngăcóănghĩaălƠăng iăđ uăt ăgi i

S ăch ăquanăluônăt năt iătrongăPTKT

S ăchiăph iăb iăphơnătíchăc ăb n

V năđ ăv ăphaăth iăgian

SauăcùngălƠăv năđ ătơmălỦ

Trang 65

NhƠăphơnătíchăkỹăthu tăgi iăkhôngăcóănghĩaălƠăng iăđ uă

t ăgi i

 Th c t th y rằng: m t s nhà đ u t đ c trang b ki n th c và kỹ nĕng PTKT nh

nhau, nh ng khi cho h đ u t th c t thì ch m t s ít trong h là thành công, h u h t là th t

b i (theo thông kê con s này là 90%/10%)

 Đi u này có nghĩa là ắcùng m t c n câu t t, không ph i ai cũng câu đ c cá” V n đ đơy là gì? Chính là b n thân c a b n! Là tâm lý c a b n! Đó chính là cách ứng dụng PTKT của mỗi người

ch ng thuy t ph c cho nh n đ nh c a mình

Trang 66

S ăch ăquanăluônăt năt iătrongăPTKT

 S ch quan th hi n ch cách nhìn nh n các mô hình khác nhau, các b c sóng

s d ng cũng ch a đ ng s ch quan, th hi n trong cách ch n tham s , kho ng th i gian ầ

c a m i nhà đ u t

 S nguy hi m c a tính ch quan, là nhà đ u t luôn nhìn nh n đ th theo cách h

xét m t cách khách quan

 Ng i đ u t gi i là ng i luôn bi t ki m ch s ch quan này, bằng cách luôn t duy

hai mặt Đi n hình là G.Soros, v i l i t duy ắTôi có th sai l m” n i ti ng

Trang 67

S ăchiăph iăb iăphơnătíchăc ăb n

V n đ x y ra khi, k t qu c a PTKT không đ c ng h hoặc mâu thu n v i y u t

c b n; lúc này nhà đ u t s r t khó quy t đ nh hoặc quy t đ nh sai

hoặc n u mu n k t h p c hai thì ph i gi nguyên t c: ch đ u t khi hai y u t trên đ ng

nh t

Trang 68

V năđ ăv ăphaăth iăgian

T i cùng th i đi m, n u ch n pha th i gian khác nhau, s có th cho ra k t qu khác

đ nh

Trang 72

V năđ ăv ăphaăth iăgian

Xu h ng dài h n s tác đ ng lên xu h ng ng n h n Xu h ng ng n h n cùng chi u

v i xu h ng dài h n thì th tr ng s có thêm đ ng l c và kho ng giao đ ng giá s kéo dài

h n so v i tr ng h p xu h ng ng n h n ng c chi u v i xu h ng dài h n

N u đ u t theo pha th i gian ng n 5M thì ph i b t đ u phân tích v i đ th ngày, gi

và k t thúc đ th 5M đ ra quy t đ nh N u đ u t theo pha th i gian daily thì ph i b t đ u

v i đ th tháng, tu n, sau đó k t thúc bằng đ th ngày

Trang 76

SauăcùngălƠăv năđ ătơmălỦ

T i sao có nh ng nhà đ u t l i không t mình quy t đ nh mua bán mà luôn làm theo

tin đ n mặc dù anh ta am hi u v tài chính?

Trang 77

SauăcùngălƠăv năđ ătơmălỦ

T i sao h u h t các nhà đ u t l i mu n bán thay vì mua vào khi giá b t phá qua

ng ng giá cao nh t tr c đó (Resistance) Trong khi đó, ai cũng bi t khi giá b t phá qua

ng ng cao tr c đó, nó s ti p t c đ t đ c ng ng cao m i (new highs)

Câu tr l i chung cho hai v n đ này là sự tự tin Chúng ta th ng hay đánh m t s t

tin vào giây phút quy t đ nh đ u t

Trang 78

SauăcùngălƠăv năđ ătơmălỦ

T i sao h u h t nh ng

ng i giao d ch theo Patterns

l i hay có khuynh h ng giao

d ch s m tr c khi các

Patterns hoàn ch nh B i vì, h

luôn b thôi thúc b i tâm lý

“chắc chắn mô hình sẽ xảy ra,

chờ đợi sẽ giảm lợi nhuận.”

Trang 79

SauăcùngălƠăv năđ ătơmălỦ

xuyên qua MA, chờ đợi sẽ

giảm lợi nhuận.”

Trang 80

SauăcùngălƠăv năđ ătơmălỦ

m t l i khuyên c a các nhà đ u t b c th y là “không có cơ

hội, không giao dịch”

Trang 81

SauăcùngălƠăv năđ ătơmălỦ

V y đ gi i quy t 3 v n đ tâm lý: quy t c, s t tin, và s kiên

nh n, NĐT c n làm gì? T p luy n!

Hãy b t đ u bằng vi c nghiên c u và t o ra m t mô hình giao

d ch; sau đó, ki m đ nh l i hi u qu c a mô hình bằng d li u quá kh hoặc giao d ch Demo

Khi đư có m t mô hình giao d ch đáng tin c y, hãy luôn luôn kiên

nh n giao d ch theo nh ng quy t c mà mô hình đặt ra

Trang 83

Đ a ra l i nh n đ nh cu i cùng v xu h ng giá trong t ng lai

Resistance & Support, Fibonacci, Elliot Wave hoặc Patterns

Ngày đăng: 09/12/2022, 08:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm