Bài giảng Phân tích kỹ thuật: Phần 3 cung cấp cho người học những kiến thức như: giới thiệu về Dow; những nội dung cơ bản của lý thuyết Dow; một số ứng dụng của lý thuyết Dow; hạn chế của lý thuyết Dow. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2Gi iăthi uălỦăthuy tăDOW
Dow tên đ y đ là Charles H.Dow (1851-1902),
là sáng l p c a t báo Wall Street Journal; là ng i
Barometer” (Phong vũ bi u th tr ng ch ng khoán)
3 Robert Rhea (1932)
Trang 3VNM VN M (86 0000, 88.5000, 85.0000, 88.5000, +6.00000)
2006 Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec 2007 Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec 2008 Mar Apr May Jul Aug Sep Oct Nov Dec 2009 Mar Apr
200 250 300 350 400 450 500 550 600 650 700 750 800 850 900 950 1000 1050 1100 1150 1200 VNINDEX (334.430, 340.010, 334.430, 340.010, +26.2500)
Trang 4Nh ngăn iădungăc ăb năc aălỦăthuy tăDow
tr ng đ u c giá lên hoặc m t s tĕng giá đáng k trong th
tr ng đ u c giá xu ng, Kho ng cách d ch chuy n nhìn chung
thoái lùi t 33%-66% (1/3 đ n 2/3) so v i lu ng d ch chuy n
tr c đó, kéo dài t 3 tu n đ n nhi u tháng
đ ng giá theo ngày
Trang 5Trần Tuấn Vinh 262
Trang 6Nh ngăn iădungăc ăb năc aălỦăthuy tăDow
Giai đo n l y l i ni m tin (Receiving Cofidence): th
hi n hành đ ng tích lũy mua (accumulation phase) có hi u
bi t c a m t s nhà đ u t , chóng l i ý ki n chung c a c th
tr ng
Giai đo n c i thi n l i nhu n (Improving Earnings):
các công ty kinh doanh l i; đ u tiên là s gia nh p c a các
tham gia
Giai đo n đ u c m nh m (Rampant Speculation): th
hi n hành đ ng mua m nh m c a các nhà đ u c Cu i giai
đo n này l m phát b t đ u xu t hi n
Trang 7Trần Tuấn Vinh 264
J A S O N D 2004 M A M J J A S O N D 2005 M A M J J A S O N D 2006 M A M J J A S O N D 2007 M A M J J A
50 100 150 200 250 300 350 400 450 500 550 600 650 700 750 800 850 900 950 1000 1050 1100 1150 1200 1250
Trang 8Nh ngăn iădungăc ăb năc aălỦăthuy tăDow
m t s nhà đ u t , chóng l i ý ki n chung c a c th tr ng, do
đ c nh ng thông tin x u t l i nhu n c a các công ty
phi u t t
Trang 9Trần Tuấn Vinh 266
2006 Jul Aug Sep Oct N ov D ec 2007 Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct N ov D ec 2008 Mar Apr May Jul Aug Sep Oct N ov D ec 2009 Mar Apr May Jun
200 250 300 350 400 450 500 550 600 650 700 750 800 850 900 950 1000 1050 1100 1150 1200
1250
HET HY VONG
LOI NHUAN GIAM
BAN CANG THANG
Tran Tuan Vinh
VN IN DEX (418.750, 427.630, 418 440, 426.430, +14.7900)
Trang 10Nh ngăn iădungăc ăb năc aălỦăthuy tăDow
6 Nhận đ nh c a Dow
liên tiếp tạo ra các đỉnh cao hơn và sự giảm giá xen vào tạo thành các đáy cao hơn Và ngược lại, khi mức giá không thể đạt đến mức giá cao trước đó, và xuống thấp hơn mức thấp trước đó là dấu hiệu của thị trường giá xuống”
Trang 12Nh ngăn iădungăc ăb năc aălỦăthuy tăDow
K tăthúcă
gi măgiá
Trang 13Trần Tuấn Vinh 270
Đ ngăxuăh ngă(Trendline)
Đ ờng xu h ớng tăng (Up trendline): là m t đ ng thẳng n i li n các đáy và h ng
lên trên
Trang 14Đ ngăxuăh ngă(Trendline)
Đ ờng xu h ớng giảm (Down trendline): là m t đ ng thẳng n i li n các đ nh và
h ng xu ng
Trang 15Trần Tuấn Vinh 272
Đ ngăxuăh ngă(Trendline)
Đ ờng xu h ớng ngang (Sideway/Non trendline): là m t đ ng thẳng nằm ngang n i
li n các đ nh hoặc các đáy l i v i nhau
Trang 17Trần Tuấn Vinh 274
M tăs ă ngăd ngăquanăđi mă4
2 V đ ờng xu h ớng:
B1: Xác đ nh xu h ng c a th tr ng theo quan đi m 4 c a Dow: Xu h ng tĕng
b t đ u bằng m t đáy cao h n sau đó là m t đ nh cao h n Còn xu h ng gi m b t đ u bằng m t đ nh th p h n và sau đó là m t đáy th p h n
B2: V đ ng xu h ng t m th i bằng cách n i hai đi m đáy h ng lên đ i v i xu
h ng tĕng và hai đi m đ nh h ng xu ng đ i v i xu h ng gi m
B3: Đ ng xu h ng đ c khẳng đ nh khi xu t hi n đi m đ nh th 3 (đ i v i xu
h ng gi m) hoặc đi m đáy th 3 (đ i v i xu h ng tĕng) ti p xúc v i đ ng xu h ng
t m th i
Trang 1825 30 35 40 45 50 55 60 65 70
Trang 19Trần Tuấn Vinh 276
Đ ngăxuăh ngă(Trendline)
Trang 20Đ ngăxuăh ngă(Trendline)
2 Ch là s gián đoán t m th i c a xu h ng hi n t i, sau đó s ti p t c xu h ng này
Trang 21M c đ m nh y u c a đ ng xu h ng ph thu c vào 3 y u t : đ dài th i gian, s l n
ti p đi m c a giá và đ nghiêng c a đ ng xu h ng
M t trendline m nh, có: đ dài th i gian l n, hoặc s l n ti p đi m nhi u, hoặc đ nghiêng ít, hoặc k t h p nhi u y u t trên
M t trendline y u, có: đ dài th i gian nh , hoặc s l n ti p đi m ít, hoặc đ nghiêng nhi u, hoặc k t h p nhi u y u t trên
Trang 22Đ ngăxuăh ngă(Trendline)
M c độ mạnh y u c a Trendline
M t trendline y u khi b phá v s không t o ra m t k t qu l n, thông th ng ch làm
Trang 25Trần Tuấn Vinh 282
Đ ngăxuăh ngă(Trendline)
chi n l ợc kinh doanh
m nh bi phá v , giá s có xu h ng
ch t l i khi giá tĕng lên m t đo n
đúng bằng kho ng cách l n nh t
gi a giá và đ ng trendline trong
quá kh , c t l khi giá đ t ng t
xu ng l i qua đ ng trendline
Trang 26Nh ngăn iădungăc ăb năc aălỦăthuy tăDow
6 Nhận đ nh c a Dow
5 C hai ch s trung bình công nghi p và đ ng s t ph i khẳng đ nh xu h ng thì
xu h ng đó m i xác th c Vi t Nam, chúng ta có th áp d ng cho VN-Index và
HASTC-Index
6 Kh i l ng giao d ch là m t bằng ch ng h tr cho xu h ng giá
Trang 27Trần Tuấn Vinh 284
Nh căđi măc aălỦăthuy tăDow
B tăđ uă giáăgi m
B tăđ uă giáătĕng