Bài giảng Phân tích kỹ thuật: Phần 2 Các kiểu đồ thị cơ bản, cung cấp cho người học những kiến thức như: đồ thị trường thẳng; đồ thị thanh; đồ thị hình nến; ý nghĩa của các yếu tố trong Bar Chart và CandleStick Chart. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Ph nă2:ăCácăki uăđ ăth ăc ăb n
1. Đ ăth ăđ ngăthẳngă(LineăChart)
2. Đ ăth ăthanhă(BarăChart)
3. Đ ăth ăhìnhăn nă(CandleStickăChart)
4. ụănghĩaăc aăcácăy uăt ătrongăBarăChartăvƠăCandleStickăChart
Trang 235 45 50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170 180 190 200 210 220 VNM (168.000, 169.000, 167.000, 168.000, +0.00)
Trang 3khoảng biến động giá trong m t đ n v
th i gian V ch bên trái bi u hi n giá
mở cửa, còn bên ph i là giá đóng cửa
Trang 5Candlestick
The highest price: c n trên (giá cao nh t)
The lowest price: c n d i (giá th p nh t
Upper shadow: bóng trên
Real body: thân n n, đơy là ph n chênh
l ch gi a giá m c a và đóng c a
The opening price: giá m c a
The closing price: giá đóng c a
Kho ng bi n đ ng giá: chênh l ch gi a
Trang 6Trần Tuấn Vinh 234
Candlestick
Cây n n tĕng (Bullish): thông th ng
đ c tô màu xanh hoặc tr ng, th hi n giá
đóng c a cao h n giá m c a
Cây n n gi m (Bearish): thông th ng
đ c tô màu đ hoặc màu đen, th hi n
giá đóng c a th p h n giá m c a
Trang 7Candlestick trong MetaStock
Trang 8Trần Tuấn Vinh 236
ụănghĩaăc aăcácăy uăt ătrongăBarăChartăvƠăCandleStickăChart
Giá m c a th hi n nh ng ph n ng c a công chúng đ i v i nh ng thông tin tr c khi
th tr ng m c a Nh ng nhà đ u t chuyên nghi p ít giao d ch t i m c giá này, b i vì
h hành đ ng theo quan đi m tích c c và c n tr ng h n đ i v i nh ng gì xu t hi n trên
th tr ng
Giá đóng c a là m c giá quan tr ng nh t trong m t ngày B i vì, đơy là m c giá dùng
đ đánh giá giá tr s d trên tài kho n nhằm tính toán lãi l
Giá c n trên: đơy là m c giá ph n ánh l c c u t i đa trong ngày
Giá c n d i: đơy là m c giá ph n ánh l c cung t i đa trong ngày
Kho ng bi n đ ng giá: ph n ánh m c đ nhi t tình giao d ch c a bên chi ph i th
tr ng
Trang 9Phơnătíchăgiáăđóngăc a
So sánh với giá đóng cửa c a ngày liền tr ớc
N u giá đóng c a c a ngày hôm nay cao h n giá đóng c a c a ngày hôm qua thì có nghĩa là l c mua m nh h n l c bán
N u giá đóng c a c a ngày hôm nay th p h n ngày hôm qua có nghĩa là l c bán m nh
h n l c mua
tr ng càng m nh
Trang 10Trần Tuấn Vinh 238
Phơnătíchăgiáăđóngăc a
V trí c a giá đóng cửa trong khoảng bi n động giá
Giá đóng c a g n v i m c c n trên trong ngày, ng i mua chi
ph i th tr ng vào th i đi m cu i phiên
Giá đóng c a g n v i m c c n d i trong ngày, ng i bán chi
ph i th tr ng vào th i đi m cu i phiên
Giá đóng c a g n v i đi m gi a, ph n ánh không bên nào chi
ph i th tr ng vào th i đi m cu i ngày
Giá đóng c a càng g n v i các đ u mút bao nhiêu thì l c chi
ph i th tr ng càng m nh b y nhiêu
Trang 11N u giá m c a g n v i m c c n trên và giá đóng c a g n v i m c
c n d i, ng i bán chi ph i th tr ng c ngày M c đ g n v i các đi m
N u giá m c a và giá đóng c a cùng g n đi m c n trên, ph n ánh
phiên
Trang 12Trần Tuấn Vinh 240
Phơnătíchăgiáăđóngăc a
Mối t ơng quan giữa giá đóng cửa và mở cửa
N u giá m c a và giá đóng c a cùng g n đi m c n d i, ph n ánh
phiên
N u giá m c a nằm gi a, giá đóng c a nằm g n c n trên, bên mua
chi ph i th tr ng vào cu i phiên
N u giá m c a nằm gi a, giá đóng c a nằm g n c n d i, bên bán
chi ph i th tr ng vào cu i phiên
N u giá m c a và giá đóng nằm gi a kho ng bi n đ ng, không có
Trang 13Phơnătíchăkho ngăbi năđ ngăgiá
Giá đang tĕng, đi kèm kho ng bi n đ ng ngày
Trang 14Trần Tuấn Vinh 242
Phơnătíchăkho ngăbi năđ ngăgiá
đó kho ng bi n đ ng giá hoàn toàn nằm trong
kho ng bi n đ ng giá ngày hôm tr c
đó kho ng bi n đ ng giá hoàn toàn nằm ngoài
kho ng bi n đ ng giá ngày hôm tr c
t i b y u đi
Inside day
Outside day
Trang 15M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
1 Đảo chiều giá đóng cửa và mở cửa (Close_Open Reversal)
Xu hướng tăng: xu t hi n m t c t giá trong đó có m c c n trên và c n d i
c a g n m c c n d i nh ng v n cao h n giá đóng c a c a ngày hôm tr c
Xu hướng gi m: xu t hi n m t c t giá trong đó có m c c n trên và c n d i
th p nh t trong xu h ng, trong đó, giá m c a g n v i m c c n d i và giá đóng
c a g n m c c n trên nh ng v n th p h n giá đóng c a c a ngày hôm tr c
Trang 16Trần Tuấn Vinh 244
M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Trang 17M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều giá đóng cửa (Reversal Bar)
Xu hướng tăng: xu t hi n m t c t giá trong đó có m c c n trên và c n d i
c a g n m c c n d i đ ng th i th p h n giá đóng c a c a ngày hôm tr c
Xu hướng gi m: xu t hi n m t c t giá trong đó có m c c n trên và c n d i
th p nh t trong xu h ng, trong đó, giá m c a g n v i m c c n d i và giá đóng
c a g n m c c n trên đ ng th i cao h n giá đóng c a c a ngày hôm tr c
Trang 18Trần Tuấn Vinh 246
M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đóng cửa thấp hơn
Đóng cửa cao hơn
Trang 19M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng móc khóa (Key Reversal)
Xu hướng tăng:
xu t hi n m t c t giá có m c c n trên cao nh t trong xu h ng;
trong đó, giá m c a cao h n giá đóng c a c a c t tr c;
nh ng giá đóng c a l i th p h n m c c n d i c a c t tr c
Trang 20Trần Tuấn Vinh 248
M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Open above last
Trang 21M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng móc khóa (Key
Trang 22Trần Tuấn Vinh 250
M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng móc câu (Hook Reversal)
Xu hướng tăng:
Xu t hi n m t c t có m c c n trên th p h n và
m c c n d i cao h n c t tr c
Và giá m c a g n v i m c c n trên (Open
near High), giá đóng c a g n v i m c c n d i
(Close near Low)
Trang 23M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng móc câu (Hook Reversal)
Xu hướng gi m:
Xu t hi n m t c t có m c c n trên th p h n
Và giá m c a g n v i m c c n d i (Open
near Low), giá đóng c a g n v i m c c n trên
(Close near High)
Trang 24Trần Tuấn Vinh 252
M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng hòn đảo (Island Reversal)
Trang 25M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng hòn đảo (Island
Trang 26Trần Tuấn Vinh 254
M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng hòn đảo (Island
Trang 27M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng tâm điểm (Pivot
Point Reversal)
Xu hướng lên:
Xu t hi n m t c t giá v i m c c n
trên và c n d i cao nh t trong xu h ng
th p h n và đóng c a m c giá th p h n
m c c n d i
Trang 28Trần Tuấn Vinh 256
M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng tâm điểm (Pivot
Trang 29M tăs ăd uăhi uăđ oăchi uăng năh n
Đảo chiều dạng tâm điểm (Pivot Point Reversal): ph c hợp