Các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn, quản lí giáo viên bộ môn liên quan đến chất lượng dạy và học trong nhà trường được giao cho tổ chuyên môn. Do đó tổ chuyên môn được giữ vai trò trọng trách trong việc đảm bảo nền nếp, chất lượng dạy - học trong nhà trường. Mời các bạn cùng tham khảo bài tham luận Xây dựng và quản lí hoạt động tổ chuyên môn sau đây để hiểu thêm về hoạt động của tổ chuyên môn trong nhà trường nhé.
Trang 1Tham lu n:ậ
XÂY D NG VÀ QU N LÝ HO T Đ NG T CHUYÊN MÔN Ự Ả Ạ Ộ Ổ
Nguyên Thanh Long tr̃ ườ ng THCS Giá Rai B
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Theo Đi u l trề ệ ường trung h c c s , trọ ơ ở ường trung h c ph thông vàọ ổ
trường ph thông có nhi u c p h c ban hành theo Quy t đ nh s 07/2007/QĐổ ề ấ ọ ế ị ố BGD&ĐT ngày 02/4/2007 c a B GD&ĐT, c c u t ch c c a trủ ộ ơ ấ ổ ứ ủ ường THCS, THPT và trường ph thông có nhi u c p h c thì:T chuyên môn là m t b ph nổ ề ấ ọ ổ ộ ộ ậ
c u thành trong b máy t ch c, qu n lý c a trấ ộ ổ ứ ả ủ ường THCS, THPT. Trong nhà
trường, các t , nhóm chuyên môn có m i quan h h p tác v i nhau, ph i h p cácổ ố ệ ợ ớ ố ợ các b ph n nghi p v khác và các t ch c Đ ng, đoàn th trong nhà trộ ậ ệ ụ ổ ứ ả ể ườ ng
nh m th c hi n chi n lằ ự ệ ế ược phát tri n c a nhà trể ủ ường, chương trình giáo d c vàụ các ho t đ ng giáo d c và các ho t đ ng khác hạ ộ ụ ạ ộ ướng t i m c tiêu giáo d c, màớ ụ ụ nhi m v quan tr ng nh t đ i v i m i nhà trệ ụ ọ ấ ố ớ ỗ ường là công tác chuyên môn, nó mang tính quy t đ nh s t n t i và phát tri n c a nhà trế ị ự ồ ạ ể ủ ường
Các ho t đ ng nghi p v chuyên môn, qu n lí giáo viên b môn liên quanạ ộ ệ ụ ả ộ
đ n ch t lế ấ ượng d y và h c trong nhà trạ ọ ường được giao cho t chuyên môn. Doổ
đó t chuyên môn đổ ược gi vai trò tr ng trách trong vi c đ m b o n n n p,ữ ọ ệ ả ả ề ế
ch t lấ ượng d y h c trong nhà trạ ọ ường.
Đ t chuyên môn ho t đ ng có n n n p và hi u qu cao thì t trể ổ ạ ộ ề ế ệ ả ổ ưởng, tổ phó là người gi vai trò quan tr ng, ph i là ngữ ọ ả ười có ph m ch t đ o đ c, cóẩ ấ ạ ứ năng l c chuyên môn, có uy tín v i đ ng nghi p, v i h c sinh, gự ớ ồ ệ ớ ọ ương m u trongẫ công vi c, có kh năng xây d ng k ho ch,…thì m i có kh năng thích ng v iệ ả ự ế ạ ớ ả ứ ớ công vi c.ệ
Nh n th c đậ ứ ược đi u đó, b n thân tôi v i cề ả ớ ương v là t trị ổ ưởng t TOÁNổ
TIN, t chuyên môn có nhi u năm đ t danh hi u t p th lao đ ng tiên ti nổ ề ạ ệ ậ ể ộ ế
xu t s c, trong su t th i gian qua đã không ng ng c g ng ph n đ u, có nh ngấ ắ ố ờ ừ ố ắ ấ ấ ữ
gi i pháp h p lý đ làm tròn nhi m v , góp ph n gi v ng và nâng cao ch tả ợ ể ệ ụ ầ ữ ữ ấ
lượng ho t đ ng c a t chuyên môn, ch t lạ ộ ủ ổ ấ ượng giáo d c c a nhà trụ ủ ường, giữ
v ng danh hi u trữ ệ ường đ t chu n Qu c gia, danh hi u trạ ẩ ố ệ ường ch t lấ ượng cao
c a huy n nhà.ủ ệ
II. TH C TR NGỰ Ạ
1 Thu n l i: ậ ợ
T TOÁN TIN có 11 giáo viên (trong đó: 5 GV là Đ ng viên, 9 GV cóổ ả trình đ đ i hoc, 2 GV đang theo h c đ i h c; thâm niên trong ngh cao nh t 28ộ ạ ọ ạ ọ ề ấ năm, th p nh t 8 năm) đ đáp ng yêu c u gi ng d y b môn. GV có năng l cấ ấ ủ ứ ầ ả ạ ộ ự tay ngh , nhi t tình trong công vi c, đề ệ ệ ược phân công công vi c theo đúngệ chuyên môn được đào t o và năng l c th c t ạ ự ự ế
Trang 2Lãnh đ o nhà trạ ường quan tâm t t đ n vai trò nhi m v c a t chuyênố ế ệ ụ ủ ổ môn, tinh th n trách nhi m c a GV, chú tr ng đ n ch t lầ ệ ủ ọ ế ấ ượng giáo d c trongụ nhà trường
Ho t đ ng c a t chuyên môn đi vào n n n p ngay t đ u m i năm h cạ ộ ủ ổ ề ế ừ ầ ỗ ọ
và luôn đượ ủc c ng c , duy trì trong su t quá trình d y – h c.ố ố ạ ọ
Được cung c p khá đ y đ v trang thi t b , tài li u gi ng d y, c p nh tấ ầ ủ ề ế ị ệ ả ạ ậ ậ
k p th i các văn b n hị ờ ả ướng d n th c hi n chuyên môn.ẫ ự ệ
GV đượ ạc t o đi u ki n tham d các l p t p hu n, b i dề ệ ự ớ ậ ấ ồ ưỡng chuyên môn góp ph n nâng cao năng l c chuyên môn và nghi p v s ph m c a b n thân.ầ ự ệ ụ ư ạ ủ ả
2 Khó khăn:
Năng l c tay ngh gi a các giáo viên ch a th t đ ng đ u, m t vài giáoự ề ữ ư ậ ồ ề ộ viên ch a th t say mê trong công vi c, hi u qu làm vi c ch a cao.ư ậ ệ ệ ả ệ ư
Công tác kiêm nhi m c a GV còn nhi u, có quá nhi u nh ng phong tràoệ ủ ề ề ữ
bu c giáo viên ph i tham gia làm nh hộ ả ả ưởng không nh đ n ch t lỏ ế ấ ượng c aủ công vi c chính là gi ng d y.ệ ả ạ
III. M T S N I DUNG C B N VÀ GI I PHÁP TH C HI NỘ Ố Ộ Ơ Ả Ả Ự Ệ
1. Công tác t tư ưởng:
Luôn nh c nh , đ ng viên các thành viên trong t phát huy tinh th n đoànắ ở ộ ổ ầ
k t, giúp đ l n nhau, vế ỡ ẫ ượt qua khó khăn hoàn thành t t nhi m v đố ệ ụ ược giao;
ch p hành t t các ch trấ ố ủ ương chính sách c a đ ng, pháp lu t c a nhà nủ ả ậ ủ ướ c;
th c hi n qui ch chuyên môn và các qui đ nh c a ngành, c a nhà trự ệ ế ị ủ ủ ường. Do đó trong su t nh ng năm h c qua trong t không có GV vi ph m các qui đ nh vố ữ ọ ổ ạ ị ề pháp lu t, qui ch c a ngành, hoàn thành t t nhi m v đậ ế ủ ố ệ ụ ược giao
2. L p và th c hi n k ho ch: ậ ự ệ ế ạ
T trổ ưởng là ngườ ựi tr c ti p lên k ho ch h c kì, k ho ch năm h c ngayế ế ạ ọ ế ạ ọ
t đ u năm h c trên c s d a theo k ho ch c a ngành, c a nhà trừ ầ ọ ơ ở ự ế ạ ủ ủ ường và
được tri n khai và th ng nh t trong toàn t K ho ch tháng để ố ấ ổ ế ạ ược tri n khai vàoể
đ u m i tháng và s k t vào cu i m i tháng , k ho ch tu n đầ ỗ ơ ế ố ỗ ế ạ ầ ược lên hàng tu nầ
đ t theo dõi th c hi n. Sau m i tháng, h c kì đ u có s k t đánh giá vi c th cể ổ ự ệ ỗ ọ ề ơ ế ệ ự
hi n và báo cáo v lãnh đ o nhà trệ ề ạ ường, t đó có k ho ch b sung đ t hoànừ ế ạ ổ ể ổ thành nhi m v đệ ụ ượ ố ơc t t h n. Ngoài ra t trổ ưởng c n ph i xây d ng các kầ ả ự ế
ho ch v ĐMPPDH KTĐG, k ho ch b i dạ ề ế ạ ồ ưỡng GV, b i dồ ưỡng HS, kế
ho ch d y t ch n, k ho ch làm và s d ng ĐDDH, và tri n khai trong t đạ ạ ự ọ ế ạ ử ụ ể ổ ể
GV cùng th c hi n. Các k ho ch k c phân công chuyên môn c n bám sát kự ệ ế ạ ể ả ầ ế
ho ch ch đ o c a ngành, c a nhà trạ ỉ ạ ủ ủ ường và th c t công vi c, năng l c c aự ế ệ ự ủ
GV, t trổ ưởng c n m nh d n, th ng th n giao nhi m v cho t ng thành viênầ ạ ạ ẳ ẳ ệ ụ ừ trong t ổ
3. Sinh ho t chuyên môn:ạ
Ngoài vi c sinh ho t t chuyên môn đ nh kì còn có các bu i sinh ho t đ tệ ạ ổ ị ổ ạ ộ
xu t nh m tri n khai, ch n ch nh k p th i các ho t đ ng v chuyên môn và m tấ ằ ể ấ ỉ ị ờ ạ ộ ề ộ
Trang 3s công vi c khác. N i dung sinh ho t t chuyên môn c n đa d ng, phong phú,ố ệ ộ ạ ổ ầ ạ
có thay đ i và ph i có chu n b trổ ả ẩ ị ước v n i dung và cách th c t ch c th cề ộ ứ ổ ứ ự
hi n. N i dung sinh ho t đi sâu vào trao đ i v PPGD, cách d y nh ng bài khó,ệ ộ ạ ổ ề ạ ữ đánh giá ho t đ ng, tri n khai k ho ch, phân công ạ ộ ể ế ạ nhi m v ,…Do dung lệ ụ ượ ng
th i gian ng n, ngờ ắ ườ ổ ưởi t tr ng ph i b trí đả ố ược n i dung phù h p cho bu iộ ợ ổ sinh ho t. N i dung th o lu n trao đ i v PPDH không nh t thi t ph i là v nạ ộ ả ậ ổ ề ấ ế ả ấ
đ l n mà có th là m t n i dung nh c n trao đ i, th ng nh t gi i pháp th cề ớ ể ộ ộ ỏ ầ ổ ố ấ ả ự
hi n trong nhóm, trong tệ ổ
4. Công tác thanh tra, ki m tra:ể
Ki m tra đánh giá là m t ho t đ ng quan tr ng trong công tác qu n lý vàể ộ ạ ộ ọ ả
gi ng d y. Có th nói, không có ki m tra đánh giá coi nh không có ho t đ ngả ạ ể ể ư ạ ộ
qu n lý và gi ng d y trong trả ả ạ ường h c nói chung và trong các t chuyên mônọ ổ nói riêng. Vi c thanh tra, ki m tra ệ ể ngoài m c đích đánh giá, đi u quan tr ng h nụ ề ọ ơ
là ph i giúp cho GV đả ược ki m tra nh n th c để ậ ứ ược vi c làm đệ ược, vi c làmệ
ch a đư ược, nh ng u đi m và t n t i; t đó giúp cho ngữ ư ể ồ ạ ừ ườ ượi đ c ki m tra ti nể ế
b h n trong th i gian t i. Ki m tra thộ ơ ờ ớ ể ường xuyên bao g m: ồ
Ki m tra ti n đ th c hi n chể ế ộ ự ệ ương trình, ti n đ ki m tra c p nh tế ộ ể ậ ậ
đi m vào s ghi đi m vào cu i m i tháng.ể ổ ể ố ỗ
Ki m tra vi c so n gi ng hàng tu n theo chu n ki n th c kĩ năng, theoể ệ ạ ả ầ ẩ ế ứ
n i dung ki n th c, theo PPCT,…ộ ế ứ
Ki m tra gi gi c ra vào l p ho t đ ng gi ng d y trên l p c a GV, ngàyể ờ ấ ớ ạ ộ ả ạ ớ ủ
gi công lao đ ng. (có th k t h p lãnh đ o và công đoàn nhà trờ ộ ể ế ợ ạ ường)
Ki m tra vi c lên báo gi ng đ u m i tu n c a GV đ m b o k p th i,ể ệ ả ầ ỗ ầ ủ ả ả ị ờ đúng PPCT, đúng th c t gi ng d y trên l p; báo gi ng lên đ y đ n i dung vàự ế ả ạ ớ ả ầ ủ ộ
được qui đ nh k thêm c t ghi tên ĐDDH đ ti n vi c ki m tra vi c s d ngị ẻ ộ ể ệ ệ ể ệ ử ụ
phương ti n d y h c c a GV cho m i bài h c.ệ ạ ọ ủ ỗ ọ
Ki m tra vi c làm và s d ng ĐDDH theo chể ệ ử ụ ương trình môn d y và kạ ế
ho ch làm ĐD c a t , năm h c 2014 – 2015 t làm 5 đ dùng d thi và đ t gi iạ ủ ổ ọ ổ ồ ự ạ ả vòng huy n.ệ
5. Th c hi n k ho ch đ i m i PPDH, KTĐG:ự ệ ế ạ ổ ớ
Sau khi tri n khai k ho ch th c hi n ể ế ạ ự ệ đ i m i PPDH, KTĐG đ n cácổ ớ ế thành viên, m i GV ph i t xây d ng cho mình k ho ch và gi i pháp th cỗ ả ự ự ế ạ ả ự
hi n. T chuyên môn tăng cệ ổ ường công tác ki m tra vi c th c hi n c a GV,ể ệ ự ệ ủ
thường xuyên d gi thăm l p, trao đ i kinh nghi m và phự ờ ớ ổ ệ ương pháp gi ng d yả ạ
gi a các thành viên. ữ
Ngoài vi c th c hi n các qui đ nh v ki m tra đánh giá c a ngành, t cònệ ự ệ ị ề ể ủ ổ
th ng nh t qui đ nh v vi c đ i m i ki m tra đánh giá HS nh : đ i v i các bàiố ấ ị ề ệ ổ ớ ể ư ố ớ
ki m tra đ nh kì, GV d y cùng môn, cùng kh i l p th ng nh t ma tr n đ sau đóể ị ạ ố ớ ố ấ ậ ề
m i giáo viên đ c l p ra m t đ n p v t trỗ ộ ậ ộ ề ộ ề ổ ưởng, lãnh đ o ki m tra và th ngạ ể ố
nh t m t b đ cho ki m tra toàn kh i và hi n nay th ng nh t ki m tra cùngấ ộ ộ ề ể ố ệ ố ấ ể
gi m i kh i l p. T trờ ở ỗ ố ớ ổ ưởng c p nh t k t qu t ng bài ki m tra các kh iậ ậ ế ả ở ừ ể ở ố
Trang 4l p đ có nh ng đánh giá v ch t lớ ể ữ ề ấ ượng đ ki m tra, ch t lề ể ấ ượng d y h c c aạ ọ ủ
GV và HS đ có gi i pháp, đi u ch nh phù h p và k p th i.ể ả ề ỉ ợ ị ờ
6. Công tác b i dồ ưỡng giáo viên:
Ngoài vi c giáo viên t h c h i nâng cao tay ngh , t còn phân công GVệ ự ọ ỏ ề ổ
có nhi u kinh nghi m trong gi ng d y kèm c p giúp đ v phề ệ ả ạ ặ ỡ ề ương pháp gi ngả
d y cho GV còn h n ch v năng l c chuyên môn, trong nh ng năm h c qua GVạ ạ ế ề ự ữ ọ trong t đ u đổ ề ược x p lo i tay ngh t khá tr lên (lo i gi i đ t t 90 đ nế ạ ề ừ ở ạ ỏ ạ ừ ế 100%) . Riêng trong năm h c 20142015 t có 6 GV d thi và đ t GVG vòngọ ổ ự ạ huy n 5GV, m t GV d thi và đ t gi i vòng t nh. Giáo viên có ý th c t h cệ ộ ự ạ ả ỉ ứ ự ọ cao, t tìm hi u và h c h i v CNTT, đ n nay 100% GV có ch ng ch tin h cự ể ọ ỏ ề ế ứ ỉ ọ
ho c b ng c p tặ ằ ấ ương đương
7. Công tác b i dồ ưỡng h c sinh gi i, ph đ o h c sinh y u kém:ọ ỏ ụ ạ ọ ế
H ng năm t phân công GV có năng l c, kinh nghi m tham gia d y b iằ ổ ự ệ ạ ồ
dưỡng HSG các môn toán, gi i toán b ng máy tính CASIO, gi i toán và toánở ả ằ ả
ti ng Anh trên m ng Internet, truy n th kinh nghi m d y b i dế ạ ề ụ ệ ạ ồ ưỡng cho GV khác trong t nh m đ t k t qu cao trong các kì thi ch n h c sinh gi i các c p,ổ ằ ạ ế ả ọ ọ ỏ ấ
do đó hàng năm đ u có HS đ t gi i.ề ạ ả
Do đi u ki n c s v t ch t nhà trề ệ ơ ở ậ ấ ường còn thi u, nên vi c d y ph đ oế ệ ạ ụ ạ
HS y u kém ph i k t h p v i các ti t d y ch đ t ch n, c nh đó GVBM ph iế ả ế ợ ớ ế ạ ủ ề ự ọ ạ ả
k t h p GVCN trong vi c nh c nh đôn đ c HS nâng cao ý th c t giác h c t pế ợ ệ ắ ở ố ứ ự ọ ậ nhà nên hi u qu đ t đ c ch a cao
8. Vi t sáng ki n kinh nghiêm, báo cáo chuyên đ :ế ế ề
Hàng năm t qui đ nh m i giáo viên vi t và báo cáo m t SKKN ho cổ ị ỗ ế ộ ặ chuyên đ xoay quanh v gi i pháp ĐMPPDH, KTĐG HS. Các SKKN, chuyênề ề ả
đ đ u đề ề ược h i đ ng khoa h c nhà trộ ồ ọ ường đánh giá x p lo i khá và t t. Vi cế ạ ố ệ báo cáo chuyên đ đề ược th c hi n trong các bu i sinh ho t t chuyên môn, k tự ệ ổ ạ ổ ế
qu đánh giá x p lo i SKKN chuyên đ đả ế ạ ề ược đ a vào tiêu chu n thi đua vàư ẩ đánh giá x p lo i GV cu i năm h c.ế ạ ố ọ
9. Đánh giá x p lo i giáo viên:ế ạ
Đ đánh giá x p lo i GV, c n ph i căn c vào k t qu thanh tra, ki m traể ế ạ ầ ả ứ ế ả ể toàn di n, ki m tra chuyên đ , k t qu các ti t d gi đ t xu t, d gi thệ ể ề ế ả ế ự ờ ộ ấ ự ờ ườ ng xuyên, ch t lấ ượng h c t p c a HS, vi c th c hi n các qui đ nh v qui chọ ậ ủ ệ ự ệ ị ề ế chuyên môn, vi c th c hi n đ i m i PPDH, KTĐG, ; Ngoài ra cệ ự ệ ổ ớ h t lấ ượng đ iộ ngũ giáo viên còn ph i đả ược kh ng đ nh qua vi c l y ý ki n đánh giá t lãnhẳ ị ệ ấ ế ừ
đ o, t ch c đoàn th , GVCN, kh o sát t phía ph huynh h c sinh và h c sinhạ ổ ứ ể ả ừ ụ ọ ọ trong nhà trường. Đ có để ược s tín nhi m, giáo viên ph i c g ng th t s ,ự ệ ả ố ắ ậ ự
ph i có chi u hả ề ướng phát tri n đi lên, ngày càng ph i để ả ược ph huynh h c sinhụ ọ
và h c sinh tin tọ ưởng h n, h mu n đơ ọ ố ược các th y cô giáo này d y con emầ ạ mình, đây cũng là đ ng l c đ lòng t tr ng c a m i giáo viên độ ự ể ự ọ ủ ỗ ược nâng lên, từ
đó m i giáo viên ph i có k ho ch ph n đ u nâng cao năng l c chuyên môn đỗ ả ế ạ ấ ấ ự ể
kh ng đ nh mình. Các kh o sát đ l y ý ki n t phía ph huynh h c sinh và h cẳ ị ả ể ấ ế ừ ụ ọ ọ
Trang 5sinh được nhà trường quan tâm. Các đ t kh o sát đợ ả ượ ổc t ch c đ nh k hàngứ ị ỳ năm vào các d p: H i ngh CMHS, kh o sát h c sinh đ n m b t thông tin, cácị ộ ị ả ọ ể ắ ắ
đ t kh o sát c a các đoàn ki m tra c p trên.ợ ả ủ ể ấ
IV. K T LU NẾ Ậ
1. M t s k t qu đ t độ ố ế ả ạ ược:
N I DUNG Ộ
K T QU Đ T Đ Ế Ả Ạ ƯỢ C
NH 2010
2011 NH 20112012 NH 20122013 NH 20132014 NH 20142015 X.lo i gi ng ạ ả
d y ạ
G: 7/8 K:1/8
G: 9/11 K: 2/11
G: 9/10 K: 1/10
G: 9/9 T ng h p vào ổ ợ
cu i năm h c ố ọ
Giáo viên
gi i ỏ
Vòng
tr ườ ng:6/8 Vòng tr ườ ng:
11/11 Vòng tr10/10 ường: Vòng tr10/10 ường: TrHuy n: 5/6ườệng:10/10
T nh: 1/1 ỉ
HS gi i ỏ
Huy n: 6 ệ
gi i ả
T nh: 1 gi i ỉ ả
Huy n: 5 ệ
gi i ả
T nh: 5 gi i ỉ ả
Huy n:25 ệ
gi i ả
T nh: 12 gi i ỉ ả Q.gia: 01 gi i ả
Huy n:32 ệ
gi i ả
T nh: 7 gi i ỉ ả
T ng h p vào ổ ợ
cu i năm h c ố ọ
CL môn Toán TB : 80,1% TB : 80,3% TB : 81,5% TB : 83,1% T ng h p vàocu i năm h cổố ợ ọ
2. Bài h c kinh nghi m:ọ ệ
Đ có để ược nh ng thành tích đáng ghi nh n, góp ph n nâng cao ch tữ ậ ầ ấ
lượng d y h c c a nhà trạ ọ ủ ường, m i t chuyên môn và các thành viên ph i nỗ ổ ả ỗ
l c không ng ng ph n đ u vự ừ ấ ấ ươn lên t o đạ ược kh i đoàn k t th ng nh t, v ngố ế ố ấ ữ
m nh v chuyên môn. ạ ề Do đó người qu n lý ph i tăng cả ả ường các bi n pháp qu nệ ả
lý T chuyên môn, thổ ường xuyên ki m tra, có đánh giá k p th i đ đi u ch nh,ể ị ờ ể ề ỉ rút kinh nghi m cho các t chuyên môn ho t đ ng đ t hi u qu cao, kh c ph cệ ổ ạ ộ ạ ệ ả ắ ụ
nh ng t n t i đ vữ ồ ạ ể ươn lên. T đó nâng cao ch t lừ ấ ượng c a b môn, xây d ngủ ộ ự
m i T chuyên môn là m t t p th th c s đoàn k t, nhi t tình th c hi n thànhỗ ổ ộ ậ ể ự ự ế ệ ự ệ công k ho ch c a t , c a trế ạ ủ ổ ủ ường. Đ đ t để ạ ược đi u đó, ngề ườ ổ ưởi t tr ng ph iả
có cái nhìn t ng quát và bi t g n k t nh ng ý tổ ế ắ ế ữ ưởng riêng trong t thành ý tổ ưở ng chung c a c t và bi n nh ng k ho ch đó thành nh ng ho t đ ng c th ủ ả ổ ế ữ ế ạ ữ ạ ộ ụ ể Sinh ho t T chuyên môn s th c s có hi u qu khi các thành viên trong tạ ổ ẽ ự ự ệ ả ổ
th c s đoàn k t, t giác, n l c không ng ng và có thêm s h tr k p th i c aự ự ế ự ỗ ự ừ ự ỗ ợ ị ờ ủ lãnh đ o nhà trạ ường và các t ch c đoàn th M i m t giáo viên c n c g ngổ ứ ể ỗ ộ ầ ố ắ
“H c t p và làm theo t m gọ ậ ấ ương đ o đ c H Chí Minh”, th c s “M i th y côạ ứ ồ ự ự ỗ ầ giáo là m t t m gộ ấ ương t h c và sáng t o”, thi đua d y t t đ xây d ng tự ọ ạ ạ ố ể ự ổ chuyên môn v ng m nh, góp ph n xây d ng nhà trữ ạ ầ ự ường phát tri n trong sể ự nghi p “tr ng ngệ ồ ười” đáp ng yêu c u ngày càng cao c a xã h i.ứ ầ ủ ộ
Trang 63. Phương hướng s p t i:ắ ớ
Ti p t c phát huy nh ng thành tích đã đ t đế ụ ữ ạ ược. Tăng cường xây d ngự
kh i đoàn k t th ng nh t t p th trong t chuyên môn, trong HĐSP nhà trố ế ố ấ ậ ể ổ ường
Đ y m nh ch đ o th c hi n, đ i m i PPDH, KTĐG nâng cao ch t lẩ ạ ỉ ạ ự ệ ổ ớ ấ ượ ng
d y h c.ạ ọ
Tăng cường công tác ki m tra đánh giá các ho t đ ng chuyên môn, ho tể ạ ộ ạ
đ ng phong trào c a t ng thành viên, c a t p th t chuyên môn.ộ ủ ừ ủ ậ ể ổ
4. Đ xu t, ki n ngh :ề ấ ế ị
Nhà trường s p x p th i khóa bi u h p lý cho t chuyên môn có th i gianắ ế ờ ể ợ ổ ờ sinh ho t đ nh k đ GV trong t tham d đ mà không nh hạ ị ỳ ể ổ ự ủ ả ưởng đ n giế ờ
d y.ạ
Nhà trường và ngành nên gi m b t m t s ho t đ ng phong trào đ GVả ớ ộ ố ạ ộ ể
có nhi u th i gian nghiên c u gi ng d y hi u qu h n, b ích h n.ề ờ ứ ả ạ ệ ả ơ ổ ơ
Người th c hi nự ệ
Nguy n Thanh Longễ