Giáo án Khám thực thể bài: Khám vú - khám phụ khoa nhằm giúp các bạn học viên được ý nghĩa, mục đích và các bước khám phụ khoa, khám vú. Áp dụng được kiến thức đã học thăm khám phát hiện các bệnh lý phụ khoa thường gặp trên lâm sàng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1KHÁM VÚ – KHÁM PH KHOAỤ
M C TIÊU H C T PỤ Ọ Ậ
Sau khi h c xong bài này, h c viên đ t đọ ọ ạ ược
1 Trình bày được ý nghĩa, m c đích và các bụ ước khám ph khoa, khám vúụ
2 Áp d ng đụ ược ki n th c đã h c thăm khám phát hi n các b nh lý ph ế ứ ọ ệ ệ ụ khoa thường g p trên lâm sàngặ
KHÁM VÚ 1.1.H i b nhỏ ệ : H i b nh có m t vai trò r t quan tr ng trong ch n đoán, ch n ỏ ệ ộ ấ ọ ẩ ẩ đoán phân bi t và d ki n phác đ đi u tr ệ ự ế ồ ề ị
H i b nh c n làm rõ nh ng v n đ sau : ỏ ệ ầ ữ ấ ề
* Nh ng d u hi u, tri u ch ng b t th ữ ấ ệ ệ ứ ấ ườ ng bu c b nh nhân ph i đi khám ộ ệ ả
b nh: ệ
Đau t i vú ho c vùng nách: đau có th là h u qu c a m t thạ ặ ể ậ ả ủ ộ ương t n ổ
lo n dạ ưỡng hay viêm, nh ng cũng có th là bi u l m t đ t b t phát c a ung ư ể ể ộ ộ ợ ộ ủ
th Phát hi n th y có m t kh i b nh lý b t thư ệ ấ ộ ố ệ ấ ường ho c nh ng thay đ i b t ặ ữ ổ ấ
thường vùng vú nh : ở ư
Thay đ i c a da vùng vú: v màu s c, phù n , tu n hoàn bàng h da ổ ủ ề ắ ề ầ ệ ở vùng vú, phát hi n th y m t vùng da c a vú b lõm xu ng, có d u hi u da ệ ấ ở ộ ủ ị ố ấ ệ cam, có nh ng n t, nh ng h t b t thữ ố ữ ạ ấ ường xu t hi n da vùng vú, có nh ng ấ ệ ở ữ
ch loét da ). Nh ng b t thỗ ữ ấ ường da xu t hi n t bao gi và cách xu t hi n ở ấ ệ ừ ờ ấ ệ
c a các d u hi u này. … ủ ấ ệ
M t cân x ng gi a hai vú: v kích thấ ứ ữ ề ước, v trí c a hai núm vú, v trí c a ị ủ ị ủ hai n p l n vú . Nh ng thay đ i b t thế ằ ữ ổ ấ ường c a núm vú và vùng qu ng vú: co, ủ ầ rút, t t, lõm, xây sát đ u núm vú, ng a, loét, thay đ i màu s c đ u núm vú, ch yụ ầ ứ ổ ắ ầ ả
d ch b t thị ấ ường qua đ u núm vú m t cách t nhiên ho c khi bóp, n n vào t ầ ộ ự ặ ặ ổ
ch c tuy n vú. ứ ế
S th y h ch b t thờ ấ ạ ấ ường nách ho c các v trí khác nh h thở ặ ị ư ở ố ượng đòn, b n, máng c nh hai bên ẹ ả
* Nh ng y u t liên quan đ n quá trình b nh lý: ữ ế ố ế ệ
Th i gian phát hi n th y m t quá trình b nh lý ho c m t b t thờ ệ ấ ộ ệ ặ ộ ấ ường ở
vú bu c b nh nhân ph i đi khám b nh.ộ ệ ả ệ
V trí c a quá trình b nh lý: m t vú hay c hai vú. v trí nào c a ị ủ ệ ở ộ ở ả Ở ị ủ vú: 1/4 trên ngoài, trên trong, dưới ngoài, dưới trong, trung tâm hay chi m toàn ế
b tuy n vú. ộ ế
Kích thướ ủc c a quá trình b nh lý. ệ
Liên quan c a quá trình b nh lý v i t ch c xung quanh: có dính vào da ủ ệ ớ ổ ứ
và t ch c dổ ứ ưới da không, có dính vào c ng c l n không, có kèm theo ch y ơ ự ớ ả
d ch đ u núm vú không, có liên quan đ n kinh nguy t không ị ầ ế ệ
M t đ c a kh i b nh lý: m m, ch c, c ng. ậ ộ ủ ố ệ ề ắ ứ
Trang 2 B m t kh i b nh lý: nh n, b ng ph ng hay l n nh n, g ghề ặ ố ệ ẵ ằ ẳ ổ ổ ồ ề
Di n bi n c a quá trình b nh lý: ti n tri n ch m hay nhanh, th i gian ễ ế ủ ệ ế ể ậ ờ
c a kh i b nh lý to lên g p đôi. ủ ố ệ ấ
* Ti n s : ề ử
Ti n s kinh nguy t: c n ph i n m v ng nh ng thông tin quan tr ng ề ử ệ ầ ả ắ ữ ữ ọ
nh : tu i c a l n có kinh đ u tiên, nh ng r i lo n kinh nguy t, tu i mãn kinh ư ổ ủ ầ ầ ữ ố ạ ệ ổ
và các tri u ch ng c a th i k mãn kinh. ệ ứ ủ ờ ỳ
Ti n s ph u thu t: b nh nhân đã đề ử ẫ ậ ệ ượ ắ ửc c t t cung ho c bu ng tr ng ặ ồ ứ
ch a. Ti n s mang thai và ti t s a: có b s y thai không, có nuôi con b ng s aư ề ử ế ữ ị ẩ ằ ữ
m không, có s d ng các ch t nh oestrogen và progestin ngo i sinh đ thay ẹ ử ụ ấ ư ạ ể
th cho th i k mãn kinh ho c đ tránh thai không.ế ờ ỳ ặ ể
Ti n s gia đình: nh ng ngề ử ữ ười có quan h h hàng ru t th t (m , ch emệ ọ ộ ị ẹ ị gái) đã ung th vú. ư
1.2. Khám th c th : ự ể
1.2.1. Nhìn: Bu ng khám vú ph i có đ ánh sáng, t t nh t là nên s d ng ngu nồ ả ủ ố ấ ử ụ ồ ánh sáng gián ti p. C n b c l rõ toàn b hai vú và hế ầ ộ ộ ộ ướng ng c c a b nh nhân ự ủ ệ
v phía có ngu n sáng. Có th khám b nh nhân t th đ ng th ng, t th ề ồ ể ệ ở ư ế ứ ẳ ư ế
ng i ho c n m. ồ ặ ằ
+ Quan sát t m 2 vú đ phát hi n nh ng kh i b nh lý, s không cân x ng gi a ỉ ỉ ể ệ ữ ố ệ ự ứ ữ hai vú, hai núm vú, hai n p l n vú và nh ng thay đ i xu t hi n trên b m t da ế ằ ữ ổ ấ ệ ề ặ
c a c hai vú. ủ ả
+ Khám k tình tr ng c a hai núm vú và so sánh gi a hai núm vú đ phát hi n ỹ ạ ủ ữ ể ệ các d u hi u: co kéo núm vú, l n núm vú, r n n t, tr y xấ ệ ộ ạ ứ ầ ướ ủc c a b m t l p ề ặ ớ
bi u bì (trong b nh Paget). ể ệ
+ S d ng ngu n ánh sáng tr c ti p đ có th phát hi n đử ụ ồ ự ế ể ể ệ ược các d u hi u lõmấ ệ
da tinh t ho c t t núm vú do t ch c ung th xâm l n vào các dây ch ng ế ặ ụ ổ ứ ư ấ ằ
Cooper phía dở ưới gây co kéo
+ Phát hi n nh ng thay đ i c a da vùng vú nh : hi n tệ ữ ổ ủ ư ệ ượng giãn l chân lông, ỗ
da cam, m t đi m lõm da (có th làm n i b t lên nh thay đ i cách chi u sáng), ộ ể ể ổ ậ ờ ổ ế xác đ nh tình tr ng tu n hoàn bàng h và các đi u ki n xu t hi n c a nó. ị ạ ầ ệ ề ệ ấ ệ ủ
+ Đ làm l rõ h n s m t cân x ng gi a hai vú và các d u hi u lõm da tinh t ,ể ộ ơ ự ấ ứ ữ ấ ệ ế
c n quan sát hai vú c a b nh nhân trong t th cánh tay du i và đ a lên cao quá ầ ủ ệ ư ế ỗ ư
đ u (đ kéo căng và c đ nh c ng c l n) ho c nâng nh vú c a b nh nhân lên ầ ể ố ị ơ ự ớ ặ ẹ ủ ệ
đ quan sát. ể
+ Không nên hi u l m d u hi u dính da là bi u hi n c a tình tr ng ung th ti nể ầ ấ ệ ể ệ ủ ạ ư ế tri n. D u hi u này thể ấ ệ ường g p trong nh ng trặ ữ ường h p có các kh i u c ng, ợ ố ứ
r t nh , thấ ỏ ường không phát tri n thành nh ng kh i có kích thể ữ ố ướ ớc l n. Nh ng ữ
ch lõm trên b m t da ho c s co kéo, s t t c a đ u núm vú có th là nh ng ỗ ề ặ ặ ự ự ụ ủ ầ ể ữ
d u hi u đ c bi t c a m t t ch c ung th n m bên dấ ệ ặ ệ ủ ộ ổ ứ ư ằ ở ưới
+ Phù da thường hay kèm theo tình tr ng ban đ trên b m t c a da t o ra ạ ỏ ở ề ặ ủ ạ
m t d u hi u lâm sàng gi ng nh d u hi u da cam. Khi kh i ung th có bi u ộ ấ ệ ố ư ấ ệ ố ư ể
Trang 3hi n viêm thì phù da thệ ường k t h p v i các tri u ch ng nh : m m, nóng nên ế ợ ớ ệ ứ ư ề
có th ch n đoán nh m v i tình tr ng viêm vú c p tính. Các tri u ch ng này có ể ẩ ầ ớ ạ ấ ệ ứ
th b b qua khi thăm khám các b nh nhân có da đen trong các đi u ki n không ể ị ỏ ệ ề ệ
có đ ánh sáng. Các bi u hi n viêm và phù da có th do s t c ngh n c a các ủ ể ệ ể ự ắ ẽ ủ
đường b ch huy t b i các t bào ung th gây ra. M t kh i u có kích thạ ế ở ế ư ộ ố ướ ớc l n
có th đè ép m t để ộ ường b ch huy t l n gây ra tình tr ng phù trên b m t da. ạ ế ớ ạ ở ề ặ
M i liên quan gi a núm vú và vùng qu ng vú: nh ng thay đ i c a vùng núm ố ữ ầ ữ ổ ủ
vú và qu ng vú thầ ường có liên quan tr c ti p v i m t kh i u tiên phát n m ự ế ớ ộ ố ằ trong t ch c vú dổ ứ ở ưới vùng qu ng vú. Kh i u vùng này thầ ố ở ường co kéo làm
t t núm vú. Tình tr ng b t ho c l n ngụ ạ ẹ ặ ộ ượ ủc c a núm vú có th do quá trình x ể ơ hoá m t khu v c có bi u hi n b nh lý lành tính, đ c bi t là các ng tuy n ở ộ ự ể ệ ệ ặ ệ ở ố ế
b đ ng và b giãn n m ngay dị ứ ọ ị ằ ở ưới vùng qu ng vú gây ra. N u các tri u ầ ế ệ
ch ng nói trên có c hai bên vú và các bi n đ i c a núm vú đã xu t hi n trongứ ở ả ế ổ ủ ấ ệ nhi u năm thì thề ường là các bi u hi n lành tính. N u tình tr ng t t núm vú x y ể ệ ế ạ ụ ả
ra ch m t bên ho c s co rút núm vú m i ch x y ra trong vòng m t vài tu n ỉ ở ộ ặ ự ớ ỉ ả ộ ầ
ho c vài tháng thì c n nghĩ nhi u đ n ung th vú h n. Các kh i u n m trung ặ ầ ề ế ư ơ ố ằ ở tâm có th xâm nhi m tr c ti p gây ra tình tr ng loét da vùng qu ng vú ho c ể ễ ự ế ạ ầ ặ núm vú. Nh ng kh i u n m ngo i vi có th làm m t s cân x ng c a các númữ ố ằ ở ạ ể ấ ự ứ ủ
vú do co kéo vào dây ch ng Cooper. Nh ng thay đ i c a vùng qu ng vú và núm ằ ữ ổ ủ ầ
vú r t hay g p trong b nh Paget do James Paget mô t vào năm 1874. Do các t ấ ặ ệ ả ế bào ung th phát tri n vào trong lòng các ng tuy n c a nh ng xoang l n n m ư ể ố ế ủ ữ ớ ằ ngay phía d i núm vú và xâm l n qua l p bi u mô vào l p bi u bì da c a
vùng núm vú nên có th gây viêm da ki u eczema và làm cho da b t n thể ể ị ổ ương
ki u v y n n (khô ho c ể ẩ ế ặ ướt). Thông thường, quá trình b nh lý đệ ược gi i h n ớ ạ
l i vùng núm vú, nh ng cũng có th lan tràn t i c da vùng qu ng vú. ạ ở ư ể ớ ả ầ
1.2.2. S : ờ
1.2.2.1. Ph ươ ng pháp khám h ch: ạ
+ Có th khám b nh nhân trong t th ng i ho c n m. C n khám k và t m hể ệ ư ế ồ ặ ằ ầ ỹ ỉ ỉ ệ
th ng các h ch nách hai bên, h ch thố ạ ạ ượng đòn hai bên, h ch máng c nh hai bên.ạ ả Khi khám h ch, ngạ ười th y thu c c n đánh giá v : s lầ ố ầ ề ố ượng h ch có th s ạ ể ờ
th y, tính ch t h ch (c ng, m m, đ c l p hay đã dính v i nhau thành t ng đám, ấ ấ ạ ứ ề ộ ậ ớ ừ
di đ ng hay đã dính vào t ch c xung quanh), kích thộ ổ ứ ước h ch ạ
+ Phương pháp khám h ch t th ng i: Ngạ ở ư ế ồ ười khám đ cánh tay c a b nh ỡ ủ ệ nhân và khám t ng nách đ phát hi n các h ch b ch huy t to có các hõm náchừ ể ệ ạ ạ ế ở
c a b nh nhân. Sau đó c n s n n c n th n đ phát hi n các h ch có h ủ ệ ầ ờ ắ ẩ ậ ể ệ ạ ở ố
thượng đòn.
+ Phương pháp khám h ch t th n m: B nh nhân n m ng a, hai tay đ t ạ ở ư ế ằ ệ ằ ử ặ xuôi theo d c hai bên thân ngọ ười. Bác s ch m các ngón tay l i t o thành nh ỹ ụ ạ ạ ư
m t cái móc đ móc sâu vào hõm nách c a b nh nhân. C n đ cho các h ch ộ ể ủ ệ ầ ể ạ
trượt gi a hai bình di n là thành ng c bên c a b nh nhân và m t ph ng đữ ệ ự ủ ệ ặ ẳ ược
t o b i lòng bàn tay và các ngón tay c a th y thu c. Khi khám h ch thạ ở ủ ầ ố ạ ượng
Trang 4đòn, c n đ cho đ u mút các ngón tay c a th y thu c trầ ể ầ ủ ầ ố ượ ừ ặ ướt t m t tr c trên
c a xủ ương đòn xu ng h thố ố ượng đòn. C n đ c bi t chú ý tìm các h ch nh nhầ ặ ệ ạ ỏ ư
nh ng m u bút chì g y lăn dữ ẩ ẫ ưới tay vùng h thở ố ượng đòn. Không th xác đ nh ể ị
m t kh i u là ác tính ch d a vào s nh n th y có h ch nách, cũng nh không ộ ố ỉ ự ự ậ ấ ạ ư
th ph đ nh m t kh i u là ác tính n u không s th y h ch nách. Vi c thăm ể ủ ị ộ ố ế ờ ấ ạ ệ khám h ch nách đ i v i nh ng b nh nhân béo, có hõm nách sâu không cho phép ạ ố ớ ữ ệ
k t lu n đế ậ ược gì b i vì có nhi u h ch có th b chìm trong m và nh ng đám ở ề ạ ể ị ỡ ữ
m có th b nh m là h ch nách. Cũng có nh ng h ch mà lâm sàng nên không ỡ ể ị ầ ạ ữ ạ
th s th y để ờ ấ ược. Các thương t n không ph i ung th , đ c bi t là các tình ổ ả ư ặ ệ
tr ng lo n dạ ạ ưỡng vú thường có h ch nách kèm theo. Ngoài ra có th g p nh ngạ ể ặ ữ
h ch lao vùng nách. Nh ng h ch to lên vùng nách không ph i lúc nào cũng ạ ở ữ ạ ở ả
là nh ng h ch do di căn ung th , mà có khi ch là m t s ph n ng c a h ch. ữ ạ ư ỉ ộ ự ả ứ ủ ạ Đôi khi di căn ung th l i phát hi n đư ạ ệ ượ ởc nh ng h ch có kích thữ ạ ước nh , r t ỏ ấ
nh , không s th y đỏ ờ ấ ược trên lâm sàng.
1.2.2.2. Ph ươ ng pháp khám vú:
+ S vú thờ ường được ti n hành t th b nh nhân n m ng a trên m t m t ế ở ư ế ệ ằ ử ộ ặ
giường c ng và cánh tay gi lên trên đ u. S n n vú c a b nh nhân trong t thứ ơ ầ ờ ắ ủ ệ ư ế
ng i thồ ường không nh y c m và không chính xác. Ngậ ả ười khám dùng tay đè nhu
mô c a tuy n vú lên thành ng c, đ cho tuy n vú trủ ế ự ể ế ượt gi a hai bình di n là ữ ệ thành ng c c a b nh nhân và m t ph ng đự ủ ệ ặ ẳ ượ ạc t o b i da c a lòng bàn tay và ở ủ các ngón tay c a ngủ ười th y thu c. Khi vú c a b nh nhân quá to và b sa thì có ầ ố ủ ệ ị
th đ cho tuy n vú trể ể ế ượt gi a lòng bàn tay và ngón tay c a ngữ ủ ười th y thu c; ầ ố
c n n m đầ ắ ược tuy n vú trong lòng bàn tay và n n theo chi u dày c a tuy n. Sế ắ ề ủ ế ờ
n n c hai bên đ xác đ nh hình d ng chung c a vú. C n tránh thao tác khám ắ ả ể ị ạ ủ ầ tuy n vú b ng các đ u ngón tay vì làm nh v y có th nh m gi a tuy n vú v i ế ằ ầ ư ậ ể ầ ữ ế ớ
m t kh i u vú. ộ ố
+ C n khám c n th n t ng vùng c a tuy n vú và ph n t ch c tuy n vú n m ầ ẩ ậ ừ ủ ế ầ ổ ứ ế ằ
dưới qu ng vú theo m t trình t nh t đ nh đ tránh b sót. Có th khám theo ầ ộ ự ấ ị ể ỏ ể trình t t trên xu ng dự ừ ố ướ ừi, t ngoài vào trong ho c có th thăm khám vú theo ặ ể chi u quay c a kim đ ng h N u phát hi n th y m t kh i b nh lý, c n mô t ề ủ ồ ồ ế ệ ấ ộ ố ệ ầ ả
v kích thề ước, v trí, m t đ , hình d ng, tính di đ ng và tìm d u hi u phù n ị ậ ộ ạ ộ ấ ệ ề quanh kh i b nh lý. ố ệ
D u hi u n gi viêm ph n ánh s ti n tri n c a kh i u, thấ ệ ề ả ả ự ế ể ủ ố ường xu t hi n ấ ệ
trước d u hi u dính da. ấ ệ
Tình tr ng thâm nhi m c a m t kh i u n m ngay sát dạ ễ ủ ộ ố ằ ưới da có th phát hi n ể ệ khá d dàng. Đ i v i nh ng kh i u n m sâu trong tuy n vú và t ch c m , ễ ố ớ ữ ố ằ ở ế ổ ứ ỡ
ch có th xác đ nh đỉ ể ị ược tình tr ng thâm nhi m c a kh i u qua các d u hi u ạ ễ ủ ố ấ ệ gián ti p nh : tình tr ng giãn các l chân lông và thâm nhi m da m t cách kín ế ư ạ ỗ ễ ộ đáo.
C n chú ý tìm d u hi u dính núm vú khi kéo. D u hi u này g p r t s m đ i ầ ấ ệ ấ ệ ặ ấ ớ ố
v i các kh i u n m dớ ố ằ ưới núm vú hay ng d n s a, nh ng l i g p r t mu n ở ố ẫ ữ ư ạ ặ ấ ộ
Trang 5đ i v i nh ng kh i u n m ngo i vi m t tuy t vú có kích thố ớ ữ ố ằ ở ạ ộ ế ướ ớc l n. D u hi uấ ệ này đ i l p v i d u hi u co núm vú là d u hi u đi n hình c a ung th vú. C n ố ậ ớ ấ ệ ấ ệ ể ủ ư ầ phân bi t d u hi u l n hay t t núm vú hay g p trong các thệ ấ ệ ộ ụ ặ ương t n viêm ng ổ ố
d n s a n m dẫ ữ ằ ưới núm vú
+ Đ đánh giá tình tr ng dính c a kh i u vào c ng c l n có th làm d u hi u ể ạ ủ ố ơ ự ớ ể ấ ệ Tillax: khám b nh nhân t th đ ng, tay ch ng vào m ng sệ ở ư ế ứ ố ạ ườn và ưỡn căng
ra phía sau đ c đ nh c ng c l n. Th y thu c dùng tay l c vú c a b nh nhân ể ố ị ơ ự ớ ầ ố ắ ủ ệ
đ đánh giá tình tr ng dính c a tuy n vú vào c ng c l n. ể ạ ủ ế ơ ự ớ
Nh ng kh i u lành tính c a tuy n vú nh u tuy n x và các u nang c a tuy n ữ ố ủ ế ư ế ơ ủ ế
thường có ranh gi i rõ ràng, m t đ m m và có th di đ ng d dàng. Kh i ung ớ ậ ộ ề ể ộ ễ ố
th vú thư ường có m t đ ch c h n, ranh gi i không rõ ràng, ít di đ ng và ậ ộ ắ ơ ớ ộ
thường dính gây co kéo t ch c xung quanh. ổ ứ
Các kh i u n m rãnh dố ằ ở ưới vú có th là lo i trung gian gi a ung th da và ể ạ ữ ư ung th vú. Chúng gi ng lo i sau vì có h ch s m và gi ng lo i trư ố ạ ạ ớ ố ạ ước vì khá
nh y c m đ i v i tia x Vùng dậ ả ố ớ ạ ưới vú cũng có th g p m t áp xe l nh ho c ể ặ ộ ạ ặ
m t u nang bã đ u b ung th hóa. ộ ậ ị ư
Đ i v i nh ng kh i u sâu 1/4 trên trong c a vú (tố ớ ữ ố ở ủ ương ng v i kho ng gian ứ ớ ả
sườn 5 và 6) c n ch n đoán phân bi t v i m t áp xe l nh trong l ng ng c v ra ầ ẩ ệ ớ ộ ạ ồ ự ỡ thành ng c. ự
Đ i v i nh ng kh i u vùng núm vú c n ch n đoán phân bi t gi a m t ung ố ớ ữ ố ở ầ ẩ ệ ữ ộ
th liên bào phát tri n ra ngoài t i núm vú hay là b nh Paget. . c a vú. C n tránhư ể ạ ệ ủ ầ thao tác khám tuy n vú b ng các đ u ngón tay vì làm nh v y có th nh m gi aế ằ ầ ư ậ ể ầ ữ tuy n vú v i m t kh i u vú. ế ớ ộ ố
+ C n khám c n th n t ng vùng c a tuy n vú và ph n t ch c tuy n vú. s c ầ ẩ ậ ừ ủ ế ầ ổ ứ ế ắ
c a hai núm vú. ủ
+ S n n vú: Đ ng ngay ng n trờ ắ ứ ắ ước gương. Dùng bàn tay trái đ khám vú ph i ể ả
và ngượ ạc l i. Đ cho tuy n vú trể ế ượt gi a hai bình di n là lòng bàn tay dùng đ ữ ệ ể khám và thành. xu t hi n trên b m t da c a c hai vú. ấ ệ ề ặ ủ ả
+ Khám k tình tr ng c a hai núm vú và so sánh gi a hai núm vú đ phát hi n ỹ ạ ủ ữ ể ệ các d u hi u: co kéo núm vú, l n núm vú, r n n t, tr y xấ ệ ộ ạ ứ ầ ướ ủc c a b m t l pề ặ ớ
KHÁM PH KHOAỤ
1 Chu n bẩ ị
1.1 phương ti n khámệ
D ng c khám ph khoa t i thi u g m cóụ ụ ụ ố ể ồ
M t k p dài đ g p bông lau âm đ o, c t cungộ ẹ ể ắ ạ ổ ử
M t m v tộ ỏ ị
M t đôi găng cao su ho c bao cao su 2 ngónộ ặ
(T t c đ u đ ấ ả ề ượ c kh khu n tr ử ẩ ướ c khi dùng)
D ng c làm th thu tụ ụ ủ ậ thì tu theo t ng th thu t đ chu n b d ng cỳ ừ ủ ậ ể ẩ ị ụ ụ
Trang 6 Các phương ti n khácệ
Bông c u vô khu n.ầ ẩ
Dung d ch sát khu n: Bethadine 10%ị ẩ
Dung d ch Lugol 13%ị
Axit axetic 3%
Găng vô khu nẩ
D u bôi tr nầ ơ
1.2 Ngườ ệi b nh
Không đượ ửc r a âm h , âm đ o b ng các dung d ch sát khu n ho c xà ộ ạ ằ ị ẩ ặ phòng
Đã được gi i thích m c đích c a vi c l y b nh ph mả ụ ủ ệ ấ ệ ẩ
1.3 Th y thu cầ ố
Ki m tra l i ch đ nh xét nghi mể ạ ỉ ị ệ
Mũ, áo, kh u trang, đi găng vô khu nẩ ẩ
2 Khám
2.1 Chu n bẩ ị
Các phương ti n khám ph khoaệ ụ
2.2 Ti p đón ngế ườ ệi b nh
V i phớ ương châm ân c n, thân m t, kiên nh n, c m thông, ngầ ậ ẫ ả ười phụ
n đ n khám ph i đữ ế ả ược ng i đàng hoàng, tho i mái. Ngồ ả ười th y thu c ng iầ ố ồ
đ i di n ngố ệ ườ ệi b nh nh ng kho ng cách đ ng quá xa.ư ả ừ
H tên, tu i, ngh nghi p, đ a chọ ổ ề ệ ị ỉ
Ti n s b nh n i, ngo i khoaề ử ệ ộ ạ
Ti n s kinh nguy t: Chu k , th i gian th y kinh, màu s c máu kinhề ử ệ ỳ ờ ấ ắ nguy t, khi th y kinh có hi n tệ ấ ệ ượng gì kèm theo không?
Ti n s s n khoa: Có thai m y l n? Đ m y l n khi đ có ph i canề ử ả ấ ầ ẻ ấ ầ ẻ ả thi p gì không (Chú ý các th thu t: bóc rau nhân t o, ki m soát t cung).ệ ủ ậ ạ ể ử
Có n o s y thai, thai ch t l u, n o hút thai k ho ch không?ạ ả ế ư ạ ế ạ
Lý do ngườ ệi b nh đ n khám ế
Các d u hi u c năng: ấ ệ ơ
+ Đau b ng: V trí đau đâu có lan đi đâu không? Tính ch t đau nhụ ị ở ấ ư
th nào? ế
+ Khí h : màu, mùi, có ra nhi u h n sau đau b ng không?ư ề ơ ụ
+ Có s t không?ố
+Có các d u hi u khác: mót r n, đ i ti n khó ?ấ ệ ặ ạ ệ
H i ng i b nh đã đi u tr ch a? n u có thì đi u tr t khi nào/ k t qu đi uỏ ườ ệ ề ị ư ế ề ị ừ ế ả ề
tr ra sao?ị
Gi i thích cho ngả ườ ệi b nh v vi c khám ph khoa ề ệ ụ
2.3 Khám âm hộ
Trang 7 Xem môi l n, môi bé có s ng n t y đ không? Có khí h không?ớ ư ề ấ ỏ ư
Xem có v t ch t không? Có các nang (m n m ) l chân lông không?ế ợ ụ ủ ở ỗ
Vén các môi âm h xem phía trong có b viêm đ không, có ra m không?ộ ị ỏ ủ 2.4 M m v t b c l âm đ o c t cungở ỏ ị ộ ộ ạ ổ ử
Sát khu n âm h : theo th t t trong ra ngoài, t trên xu ng dẩ ộ ứ ự ừ ừ ố ưới, sát khu n h u môn cu i cùng.ẩ ậ ố
Tr i khăn s ch dả ạ ưới mông
M m v t: Đ a m v t vào gi a 2 môi nh theo chi u d c c a m v t.ở ỏ ị ư ỏ ị ữ ỏ ề ọ ủ ỏ ị
Nh nhàng đ y m v t vào âm đ o, v a đ y v a nh nhàng quay ngang vàẹ ẩ ỏ ị ạ ừ ẩ ừ ẹ
m d n m v t đ b c l c t cung, âm đ o (Chú ý sao cho m v t khôngở ầ ỏ ị ể ộ ộ ổ ử ạ ỏ ị
b t m nh d gây xây sát c t cung).ậ ạ ễ ổ ử
Quan sát d ch âm đ o: s lị ạ ố ượng màu s c mùi.ắ
Lau s ch d ch âm đ o quan sát niêm m c âm đ o c t cung, nh n đ nh t nạ ị ạ ạ ạ ổ ử ậ ị ổ
th ngươ
Ch m axit axetic ho c Lugol quan sát nh n đ nhấ ặ ậ ị
Chú ý: N u l y b nh ph m ( Không sát khu n âm h âm đ o )ế ấ ệ ẩ ẩ ộ ạ
+ Dùng tăm bông l y khí h túi cùng sau âm đ oấ ư ở ạ
+ L y tăm bông ra kh i âm đ o sao cho tăm bông không ch m vào thành ấ ỏ ạ ạ
âm đ o, âm hạ ộ
+ Đ a tăm bông vào ng nghi mư ố ệ
2.5 Thăm trong
+ C t cung: m t đ , th tích, s di đ ngổ ử ậ ộ ể ự ộ
+ Các túi cùng có m m không? Có đ y không? Có đau không?ề ầ
+ Khám 2 ph n ph : có kh i u không? Có đau không? ầ ụ ố
3 Chào Cám n ngơ ườ ệ , đ a ngi b nh ư ườ ệi b nh v giề ường b nh (n u ngệ ế ườ i
b nh n m vi n) ho c h n th i gian l y k t qu xét nghi m (n u ngệ ằ ệ ặ ẹ ờ ấ ế ả ệ ế ườ ệ i b nh
đi u tr ngo i trú).ề ị ạ