1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Hòa

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Hòa
Trường học Trường THPT Yên Hòa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 893,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh chuẩn bị bước vào kì thi học kì 2 sắp tới có thêm tư liệu tham khảo phục vụ quá trình ôn tập, TaiLieu.VN chia sẻ đến bạn Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Yên Hòa sau đây. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TỔ:TOÁN - TIN NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN, KHỐI 10

CẤU TRÚC

ĐẠI

SỐ

1

BẤT ĐẲNG THỨC Câu hỏi trắc nghiệm: 10 câu Bài tập tự luận: 02 bài

Chứng minh bất đẳng thức

2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH Câu hỏi trắc nghiệm: 40 câu Bài tập tự luận: 05 bài

Điều kiện xác định của bất phương trình

4

Giải bất phương trình bậc nhất, bậc hai Giải các bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, chứa dấu trị tuyệt đối, chứa căn

Điều kiện để biểu thức bậc nhất, bậc hai có dấu cho trước

Xác định miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Giải bài toán thực tế bằng phương pháp miền nghiệm

HÌNH

HỌC

3

CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Câu hỏi trắc nghiệm: 20 câu Bài tập tự luận: 04 bài

Giải tam giác khi biết một số các yếu tố cho trước

9

Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức liên quan đến các đại lượng trong tam giác

Nhận dạng tam giác khi biết một đẳng thức giữa các đại lượng của tam giác đó

Bài toán thực tế liên quan đến các hệ thức lượng

4

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu hỏi trắc nghiệm: 30 câu Bài tập tự luận: 03 bài

Xác định các yếu tố của đường thẳng khi biết phương trình đường thẳng

12

Viết phương trình đường thẳng khi biết các tính chất đặc biệt: Đi qua điểm, song song, vuông góc…

Tìm tọa độ điểm thỏa mãn tính chất cho trước Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, khoảng cách giữa hai đường thẳng song song Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng

Trang 2

PHẦN I: ĐẠI SỐ

CHUYÊN ĐỀ 1: BẤT ĐẲNG THỨC

I Lý thuyết

1 Kiến thức

- Trình bày được định nghĩa và các tính chất của bất đẳng thức

- Trình bày được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số và một số bất đẳng thức

có chứa giá trị tuyệt đối

2 Kỹ năng

- Vận dụng được định nghĩa và tính chất của bất đẳng thức hoặc phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản

- Vận dụng được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức Chứng minh được một

số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối

II Câu hỏi trắc nghiệm

CÂU 1: Nếu a b và c d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A ac bd B a c b d   C a c b d   D a b

c  d CÂU 2: Trong các tính chất sau, tính chất nào SAI?

A a b a c b d

c d

   

 

0

0

 

 

  

0

a b

a c b d

c d

 

  

0

0

a b

a c b d

c d

 

  

 CÂU 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

C a b và c d ac bd D a b    ac bc c ,   0 

CÂU 4: Nếu a b , và c là các số bất kì và a b thì bất đẳng nào sau đây đúng?

A ac bc B a 2  b 2 C a c b c   D c a c b  

CÂU 5: Nếu 0 a 1 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A 1  a

a C a  a D a 3  a 2 CÂU 6: Cho hai số thực a b , tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a b    a b B a b    a b C a b    a b D a b    a b CÂU 7: Xét các bất đẳng thức:

2

a b  a b

a b 2 ab; a2b2c2ab bc ca 

Trong các bất đẳng thức trên, số bất đẳng thức đúng với mọi số thực a, b, c là

CÂU 8: Cho biểu thức P   a a vớia0 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Giá trị nhỏ nhất của P là 1

4 B Giá trị lớn nhất của P là 1

4

C Giá trị lớn nhất của P là 1

2 D P đạt giá trị lớn nhất tại 1

4

a

Trang 3

CÂU 9: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức f x  2x 1

x

  với x 0 là

CÂU 10: Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì

A Hình vuông có diện tích nhỏ nhất B Hình vuông có diện tích lớn nhất

C Tất cả đều có cùng diện tích D Không tìm được hình có diện tích lớn nhất

III Bài tập tự luận

Bài 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) a2b2c2ab bc ca  a b c; ; 

b) a2  b2 c2 2(ab bc ca  ) ; ;a b c

c) (a b b c c a )(  )(  ) 8 abc a b c; ; 0

d) bc ca ab a b c a b c; ; 0

a  b  c     

2

a b c

a b b c c a

 

f) 1 1 4 a b; 0

a b a b  

Áp dụng để chứng minh bất đẳng thức: 1 1 1 1 1 1

a b c a b b c c a

Bài 2 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất (nếu có) của các hàm số sau

a) A x 1 5x

b) B x 2(1 2 ) x , với 0 1

2 x

 

1

C

 

 , với 0 x 1. (GTNN) d) D (3 x)(1y)(4x7 )y , với 0 x 3; 0 y 1 (GTLN)

e) E xy z 2 yz x 2 zx y 4,

xyz

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I Lý thuyết

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phương trình, hai bất phương trình tương đương, các phép biến đổi tương đương bất phương trình

- Trình bày được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất, cách giải bất phương trình, hệ BPT bậc nhất một ẩn, định lí về dấu của tam thức bậc hai, cách giải bất phương trình bậc hai và các dạng bất phương trình quy về bậc hai

- Trình bày được khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của nó

2 Kỹ năng

- Tìm được điều kiện xác định của bất phương trình Nhận biết hai bất phương trình tương đương

- Dùng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất lập bảng xét dấu tích các nhị thức bậc nhất, xác định tập nghiệm của các bất phương trình tích Giải và biện luận bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất

- Vận dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai; các bất phương trình quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Giải một số hệ bất phương trình bậc hai một ẩn đơn giản Giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu Giải một số bất phương trình đưa về bậc hai bằng cách đặt ẩn phụ thích hợp hoặc phương trình quy về dạng tích

- Xác định được miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, giải các bài toán thực tế tối ưu

II Câu hỏi trắc nghiệm

CÂU 11: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x 5 0 ?

A (x1) (2 x 5) 0 B x x2(  5) 0 C x5(x5) 0. D x5(x5) 0. CÂU 12: Tập nghiệm của bất phương trình x x  3 3 x3 là

CÂU 13: Tập hợp tất cả các giá trị của m để bất phương trình ( m2 2 ) m x m  2 thỏa mãn    x là

A ( 2; 0). B   2;0  C   0 D   2;0 

CÂU 14: Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x là

A ( ; ].5

6

5

2

3



CÂU 15: Hệ bất phương trình

3

5

2

x

x

   





có nghiệm là

A 5.

2

10

CÂU 16: Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình

5

7 2

x

x m

  

 có nghiệm là

A m 11 B m 11 C m 11 D m 11

CÂU 17: Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3 0

1

x

m x

 

  

 vô nghiệm là

Trang 5

CÂU 18: Tập xác định của hàm số y     x m 6 2 x là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi

3

m

CÂU 19: Cho bất phương trình mx 6 2x3m có tập nghiệm là S Hỏi tập hợp nào sau đây là phần

bù của S với m2?

A (3;) B [3;+ ). C (; 3) D (; 3]

CÂU 20: Bất phương trình (m1)x 1 0 có tập nghiệm là ( ; 1 )

1

S

m

  

 khi và chỉ khi

CÂU 21: Bất phương trình 2 1 0

x

  có tập nghiệm là

A (;1) B (-3;-1) [1;+ ).  C (   ; 3) ( 1;1] D ( 3;1).

CÂU 22: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0

3

x

A  2;  B [2;3)(3;+ ). C  2;3  D (    ;2]  3;  CÂU 23: Dấu của tam thức bậc hai f x( )  x2 5x6 là

A f x( ) 0 với 2 x 3 và f x( ) 0 với x2 hoặc x3

B f x( ) 0 với    3 x 2 và f x( ) 0 với x 3 hoặc x 2

C f x( ) 0 với 2 x 3 và f x( )0 với x2 hoặc x3

D f x( ) 0 với    3 x 2 và f x( ) 0 với x 3 hoặc x 2

CÂU 24: Khi xét dấu biểu thức ( ) 2 24 21

1

f x

x

 ta được

A f x( ) 0 khi    7 x 1 hoặc 1 x 3

B f x( ) 0 khi x 7 hoặc   1 x 1 hoặc x3

C f x( ) 0 khi   1 x 0 hoặc x1

D f x( ) 0 khi x 1 CÂU 25: Tập xác định của hàm số y  4 12x9x2 là

A ;2 2;

   

2 3

 

 

CÂU 26: Tập xác định của hàm số 2 2

5 6

y

x x

  là

A (  ; 6] [1;) B ( 6;1). C (     ; 6)  1;  D (  ; 1) (6;)

CÂU 27: Phương trình x22(m2)x3m2  m 2 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

CÂU 28: Phương trình mx2mx 1 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

A   1 m 0 B   4 m 0 C   4 m 0 D m 4 hoặc m0

Trang 6

CÂU 29: Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 là

CÂU 30: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào

trong bốn phương án A, B, C, D ?

y

  

0

y

   

0

x

  

0

x

   

CÂU 31: Biểu thức f  x (m22)x22(m2)x2 luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A m 4 hoặc m0 B m 4 hoặc m0 C   4 m 0 D m0 hoặc m4 CÂU 32: Tất cả giá trị của m để f x( )  x2 2(2m3)x4m 3 0,  x  là

A 3

2

4

4 m  2 D 1 m 3.

CÂU 33: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2  x m  0 vô nghiệm?

4

4

m

CÂU 34: Tất cả giá trị của m để ( m  1) x mx m2     0, x  là

3

3

m 

CÂU 35: Bất phương trình      x2 6 x 5 8 2 x có nghiệm là

A 3 x 5 B 2 x 3 C    5 x 3 D    3 x 2

O

2

3 y

x

Trang 7

CÂU 36: Bất phương trình 2x  1 3 x có tập nghiệm là

A [ 1; 4 2 2 ).

2

  B (3;4 2 2)  C (4 2 2;3). D (4 2 2; )

CÂU 37: Tập nghiệm của bất phương trình (x2 x 2) 2x2 1 0 là

A (1;5 13) (2; )

2

4; 5;

2

   

( 2; ) ( ;1)

   D ( ; 5] [5;17] {3}

5

CÂU 38: Tập nghiệm của bất phương trình | 2 | 2

A   2 B [2;) C [2; 5) D (; 2]

CÂU 39: Nghiệm của bất phương trình | 2x 3 | 1 là

A 1 x 3 B 1 x 2 C   1 x 1 D   1 x 2

CÂU 40: Tập nghiệm của bất phương trình

0

| 1|

x x x

  

 là

A ( 4; 1)   ( 1; 2) B ( 4; 1).  C ( 1; 2). D ( 2; 1)   ( 1;1)

CÂU 41: Tập nghiệm của bất phương trình

| 8 12 | 8 12

A (2; 6) B (2; 5) C ( 6; 2).  D (5; 6)

CÂU 42: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 7 6 0

| 2 1 | 3

x

A (2;6) B   1;2 C (;1)(2;) D 

CÂU 43: Tập xác định của hàm số 2

y x  x  x là

A [1;) B [ ;3 )

4 D [- ; ].6 3

5 4

CÂU 44: Tập nghiệm của bất phương trình x   2 x 0 là

A ( ;1 ).

4

CÂU 45: Tập nghiệm của bất phương trình 2

| 2x 4| x 6x9 là

A ( ; 7) ( 1; )

3

     B ( 7; 1)

3

3

   D ( ;7).1

3

CÂU 46: Tập nghiệm của bất phương trình |x2   5x 2 | 2 5x là

A (  ; 2] [2;) B [-2;2] C [0;10] D (; 0][10;)

CÂU 47: Hệ bất phương trình 2 1 0

0

x

x m

  

 

 có nghiệm khi

CÂU 48: Với những giá trị nào của m thì với mọi x ta có 1 22 5 7

A 1 5

3

m

3 m

3

m  

CÂU 49: Bất phương trình ( x  5)(3     x ) x2 2 x a nghiệm đúng  x [-5;3]khi và chỉ khi

Trang 8

CÂU 50: Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo Để pha chế một lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu Để pha chế một lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?

A 5 lít nước cam và 4 lít nước táo B 6 lít nước cam và 5 lít nước táo

A 4 lít nước cam và 5 lít nước táo B 4 lít nước cam và 6 lít nước táo

III Bài tập tự luận

Bài 1 Cho biểu thức f x( ) ( m2)x22(m2)x 3 m Tìm các giá trị của m để

a) f x( ) 0  x 

b) Phương trình f x( ) 0 có hai nghiệm dương phân biệt

c) Phương trình f x( ) 0 có hai nghiệm trái dấu

d) Biểu thức f x( ) viết được dưới dạng bình phương của một nhị thức

e) Phương trình f x( ) 0 có hai nghiệm thỏa mãn | x x1 2| 1.

Bài 2 Cho tam thức f x( ) ( m1)x24(m1)x2m3 Tìm m để

a) Phương trình f x( ) 0 có nghiệm

b) Hàm số y  f x ( ) xác định  x 

c) Tìm m để bất phương trình f x( ) 0 vô nghiệm

Bài 3 Cho bất phương trình x2 2 mx  2 | x m  | m 2 0  2 

a) Giải bất phương trình khi m2

b) Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng  x 

Bài 4 Giải các bất phương trình sau

a) | x2    x 1| x 1. b) | x2    4 x 3| 2 x 3.

c) 4x2 4x | 2x 1| 5 d) |   x | 2| x    4| x 2.

e) x2    2 x 8 x 2. f)   x2 7 x    6 4 x

g) (x3) x2 4 x29 h) x 5 9 x 1

i) 5 x   1 x   1 2 x  4. j)

2

51 2

1

1

x x x

  

k) x2 x2   3 x 5 3 x  7. l) 8 2 3 3 6 2 3 4

x

x

2 2

x x

    n) x 2 4 x x26x11

Bài 5 Tìm tất cả các giá trị của m để

a) Hệ bất phương trình 2 1 0

  

 có nghiệm duy nhất

b) Hệ bất phương trình 2 1 0

mx m

  

c) Bất phương trình (2m3)x3m 7 0 nghiệm đúng với mọi x thuộc:

i)(1; 2); ii) [ 1; 2]; iii) (1;)

d) Bất phương trình m m (  2) x2 2 mx   2 0 có nghiệm

Trang 9

e) Bất phương trình ( x2  4 x 9)( x2   4 x 7 m ) 0  nghiệm đúng  x 

Trang 10

PHẦN II: HÌNH HỌC

CHUYÊN ĐỀ 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

I Lý thuyết

1 Kiến thức

- Trình bày được định lý cosin, định lý sin, công thức trung tuyến, các công thức tính diện tích tam giác

2 Kỹ năng

- Vận dụng định lý cosin, định lý sin, công thức trung tuyến để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác và các bài toán thực tiễn

II Câu hỏi trắc nghiệm

CÂU 51: Trong tam giácABC, khẳng định nào sau đây đúng?

A a2   b2 c2 2 cosbc A B a2    b2 c2 2 cos bc A

C a2    b2 c2 bc cos A D a2    b2 c2 bc cos A

CÂU 52: Nếu tam giác ABC có a2 b2c2 thì:

CÂU 53: Tam giác ABC có AC  3 3, AB3,BC6 Tính số đo góc B

CÂU 54: Tam giác ABC có các góc  B     30 , C  45 ,AB3 Tính cạnh AC

A 3 6

3 2

3

CÂU 55: Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135 0 và độ dài cạnh BC bằnga Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

A 2

2

a

2

a

CÂU 56: Tam giác ABC có AB5, BC8,CA6 Gọi G là trọng tâm tam giác Độ dài đoạn thẳng CG

bằng

A 5 7

5 7

5 7

13

3 CÂU 57: Tam giác ABC có AB  4, AC10 và đường trung tuyếnAM 6 Tính độ dài cạnh BC

CÂU 58: Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5 12, 13

CÂU 59: Tam giác ABCcó góc B tù, AB3, AC4 và có diện tích bằng 3 3. Góc A có số đo bằng bao nhiêu?

CÂU 60: Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5 6, 7 Tính độ dài đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 6

2

CÂU 61: Tam giác ABC cóBC12,CA9,AB6 Trên cạnh BC lấy điểm M sao choBM  4 Tính

độ dài đoạn thẳng AM

Trang 11

CÂU 62: Tính số đo góc C của tam giác ABC biết a b và a a 2c2 b b2c2

A C150 B C120 C C60 D C 30

CÂU 63: Trong tam giácABC, khẳng định nào sau đây đúng?

A

2

a

b c

2

a

b c

2

a

b c

a

m b c   CÂU 64: Trong tam giácABC, nếu có 2ha hbhc thì

sinA sinBsinC B 2sinAsinBsinC

C sinA2sinB2sinC D 2 1 1

sinA sinBsinC CÂU 65: Trong tam giácABC, điều kiện để hai trung tuyến vẽ từ A và B vuông góc với nhau là

A 2a2 2b2  5c2 B 3a23b2 5c2 C 2a2 2b2 3c2 D a2 b2 5c2 CÂU 66: Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB c và cos( ) 1

3

A B 

A 2

2

c

8

c

8

c

2

c

CÂU 67: Hình bình hành có hai cạnh là 5và 9, một đường chéo bằng11 Tìm độ dài đường chéo còn lại

CÂU 68: Cho góc  30 xOy   Gọi A và B là hai điểm di động trên O x ; O y sao cho AB  2 Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng

CÂU 69: Giả sử CDh là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp Chọn hai điểm A B, trên mặt đất sao cho ba điểm A B C, , thẳng hàng Giả sử ta đo được AB24m và số đo các góc CAD  và CBD  lần lượt

là 6 3o và 48o (xem hình vẽ)

Chiều cao của tháp gần đúng bằng

A 103, 2m B 72.3m C 61, 4m D 57.8m

CÂU 70: Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ Hồ Gươm đến điểm C ở Tháp Rùa ở giữa hồ, người

ta chọn một điểm B cùng ở trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C Ta đo được khoảng cách AB8m và số đo các góc   45 ;o   70o(Xem hình vẽ)

Ngày đăng: 09/12/2022, 03:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm