Thanh Menu này s ẽ chứa các phần, bao g ồm: • File: Nơi chứa các tùy ch ọn về file ảnh như New – tạo file ảnh mới; Open, Open As – mở một file ảnh có sẵn; Save, Save As – lưu file ảnh…
Trang 1Giới thiệu giao di ện Photoshop CS6 cho ngư ời mới
Photoshop CS6 là m ột trong những phần mềm chỉnh sửa ảnh thông dụng nhất hiện nay N ếu như bạn đang b ắt đầu tìm hi ểu về thiết kế đồ họa, chỉnh sửa ảnh thì vi ệc hiểu về giao diện, chức năng của từng công c ụ trong Photoshop CS6 là điều cần thiết
Mục lục bài viết
1 Chi tiết thanh Menu chính c ủa Photoshop CS6
2 Chi tiết thanh công c ụ của Photoshop CS6
Để có thể bắt đầu tìm hiểu về các tính năng của Photoshop CS6 thì điều đầu tiên bạn cần làm chính là tải xuống ứng dụng này
Bạn có thể nhấn vào biểu tượng dư ới đây để truy cập vào link t ải
Photoshop CS6
Sau khi đã cài đặt xong Photoshop CS6, hãy m ở ứng dụng và bắt đầu tìm hiểu về những thanh công c ụ của ứng dụng này
Trong bài viết này chúng ta s ẽ cùng nắm rõ hơn về Thanh Menu chính và Thanh Công cụ Về phần Thanh tùy ch ọn và Bảng Tùy ch ọn chúng ta sẽ dần được tìm hiểu thông qua từng nội dung của Photoshop CS6
Chi tiết thanh Menu chính c ủa Photoshop CS6
Trang 2Tại giao diện chính của Photoshop CS6, thanh công c ụ ở trên cùng đư ợc gọi là Thanh Menu Thanh Menu này s ẽ chứa các phần, bao g ồm:
• File: Nơi chứa các tùy ch ọn về file ảnh như New – tạo file ảnh
mới; Open, Open As – mở một file ảnh có sẵn; Save, Save As – lưu file ảnh…
• Edit: Bao gồm các thao tác ch ỉnh sửa ảnh như Copy/ Paste – sao
chép/ dán; Transform/ Free Transform – thay đổi kích cỡ ảnh
ghép; Fill – thêm hoặc xóa chi ti ết, đối tượng trong ảnh…
• Image: Người dùng có thể lựa chọn các thao tác Mode – chuyển hệ màu; Adjustments – chỉnh màu sắc nâng cao; Images Sizes – kích thước ảnh
• Layer: Bao gồm các thao tác liên quan đ ến các lớp ảnh khác nhau như New – tạo Layer mới; Duplicate Layer – sao chép và tạo ra Layer mới; Merger Layer – gộp các Layer…
• Type: Chứa các công c ụ như Language Option - Thay đ ổi ngôn ng ữ; Font Preview Sizes - thay đổi kích thư ớc và font chữ…
• Select: Gồm các thao tác như Select All, Deselect, Reselect … có tác dụng tùy ch ỉnh các vùng trong khi thi ết kế, chỉnh sửa ảnh
• Filter: Gồm các bộ lọc và chỉnh sửa ảnh hữu ích như Blur – làm mờ ảnh; Sharpen – tăng độ sắc nét các chi tiết ảnh, Liquify – co giãn hình ảnh…
• View: Tùy chọn kích thư ớc ảnh hiển thị – Zoom Out/ Zoom In; hiển thị thanh thước kẻ Rulers để căn chỉnh kích thước ảnh…
• Window: Quản lý hiển thị các than h công cụ, cửa sổ làm việc trên màn hình như Layer, Adjustments, History,…
• Help: Người dùng có thể kiểm tra thông tin phiên b ản Photoshop hi ện tại đang sử dụng hoặc các hướng dẫn về Photoshop t ại mục này
Chi tiết thanh công c ụ của Photoshop CS6
Thanh công cụ sẽ là phần bạn cần sử dụng nhi ều nhất khi mu ốn chỉnh sửa, thiết kế hình ảnh thông qua Photoshop CS6 Các công c ụ này bao gồm: Biểu tượng Tên công cụ (Phím
Trang 3Move (V) Dùng để di chuyển các Layer, vùng chọn trên
bức ảnh
Elliptical Marquee
(M)
Tạo vùng ch ọn ảnh có hình chữ nhật hoặc hình vuông
Lasso (L)
Cũng là công cụ tạo vùng chọn nhưng ở mức
độ khó hơn, người dùng có thể tạo vùng chọn
có hình theo ý mu ốn, độ phức tạp cao, có nhiều chi ti ết riêng biệt
Quick Selection (W)
Là công c ụ chọn vùng ảnh nhanh với thao tác tương tự như Brush bằng cách sử dụng Magic Wand Tool hoặc Quick Selection Tool
Crop (C) Công cụ xoay hoặc cắt ảnh theo ý muốn của
người dùng
Eyedropper (I) Công cụ chọn màu sắc bất kỳ trong ảnh
Spot Healing Brush
(J)
Công cụ che khuyết điểm, chỉnh sửa vùng ảnh chọn bị lỗi, che hoặc xóa chi ti ết không mong muốn trong ảnh
Brush (B)
Công cụ còn đư ợc gọi là bút lông, giúp ngư ời dùng vẽ ra các nét giống như vệt màu giống như sử dụng bút lông, bút chì
Clone Stamp (S) Công cụ copy một vùng ảnh sau đó có thể dán
lên trên một vùng ảnh khác trong hình
History Brush Tool
(Y)
Công cụ cho phép ngư ời dùng lấy lại chi tiết
cũ trong ảnh bằng cách di chuột lên file ảnh
Trang 4Eraser (E)
Công cụ tẩy xóa giúp bạn dễ dàng tẩy đi đối tượng đã chọn và phục hồi lại đối tượng đã lưu trước đó
Gradient Tool (G) Công cụ phối màu, chuyển sắc, đổ màu nền,
tạo hiệu ứng phản chiếu, đư ờng thẳng,…
Blur, Sharpen,
Smudge
Công cụ giúp bạn làm m ờ/ làm rõ nét/ tạo các vết xư ớc trên vùng ảnh đư ợc chọn
Dodge Tool (O) Công cụ hỗ trợ làm sáng hoặc làm tối vùng ảnh
được chọn
Pen tool (P)
Công cụ tạo đư ờng Path nối liền 2 điểm Neo giúp tạo vùng chọn chính xác bao quanh đ ối tượng cần chỉnh sửa
Type Tool (T) Công cụ chèn chữ hoặc đoạn văn bản vào ảnh
Path Selection Tool Công cụ chọn nhanh vùng ảnh cần chỉnh sửa
như Layer, Text,…
Shape(U) Công cụ tạo hoặc vẽ các biểu tư ợng hình elip,
hình tròn, hình vuông ho ặc các icon khác nhau
Hand Tool (H) Công cụ di chuyển, kéo, thả và xoay hình ảnh
trong cửa sổ
Zoom (Z) Công cụ giúp phóng to ho ặc thu nh ỏ kích
thước ảnh
Trang 5Color Picker Công cụ lấy mã màu, ch ỉnh màu, đ ổ màu theo
ý muốn cho màu nền hoặc màu chữ
Hy vọng rằng thông qua bài vi ết này, b ạn đọc đã nắm đư ợc rõ hơn về các
thanh công cụ cũng như giao di ện chính c ủa Photoshop CS6 T ừ đó, chúng
ta có thể sẵn sàng v ới việc làm quen v ới những bài học tiếp theo về
Photoshop