1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình vô tỉ: Phần 2 - Trần Mạnh Tường

60 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình vô tỉ: Phần 2 - Trần Mạnh Tường
Trường học Trần Mạnh Tường
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách Phương pháp giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình vô tỉ tiếp tục cung cấp tới bạn đọc cách giải phương trình vô tỉ giải bằng phương pháp vectơ; phương trình vô tỉ sử dụng BĐT để đánh giá; phương trình vô tỉ sử dụng bđt Bunhiacopxki; phương trình vô tỉ sử dụng sự tương giao của đường tròn đường thẳng;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tại đây.

Trang 1

X PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Bài 1 [Tính đơn điệu của hàm số] 3 3 3 3

Trang 4

 Hàm số ệu trên tậ ợc xét không ?

Lời giải

Đ ều kiện :

3 2 2

2 2

Trang 5

 2  2 2  3 2

0 1

2 1

y y

y y

Khi y    1 x 1 (thỏ ã ều kiện)

Vậy tập nghiệm của hệ là 1 5

 Nhận xét gì về tập giá trị của (x + 1) và của (y - 1) ?

 Hàm số ệu trên tậ ợc xét không ?

3

x x

x  không là nghiệm của (3)

Trang 6

x x

9 y   2 7 y  2 y   5 2 y  3

2 3

-Khi y    2 x 3 (thỏ ã ều kiện (*))

-Khi y    3 x 8 (thỏ ã ều kiện (*))

Vậy nghiệm của hệ là 3 8

Trang 10

7 6 0

16

x x

x x

Trang 11

(3 5) 1

{2; }9

x x

Trang 12

ĐK x   2

Pt      

 2

x x

Trang 13

A. 5 B. 20 C. 21 D. 23

Lời giải Đáp án: C

x x

a b c

Trang 14

0

3 52

3 52

x x

3 52

x x

Trang 16

R  , thuộc phần y 0.

Trang 17

42

Trang 18

2 2 2

1,2 1,2

42

42

Nếu m  0  1 có nghiệm duy nh t x  0

Nếu 2  m 4  1 có nghiệm

2 1,2

42

C uva chứa trong tam giác OAB D

ếu 2a   2 a 2: B  1 vô nghiệm

ếu 2a  2   0 a 1: B  1 có nghiệm thỏa mãn 0 u ax  2a

Trang 19

ếu 2 2a2    : B 1 a 2  1 có nghiệm thỏa mãn

1 2

02

H B a

Trang 20

a a a

   

 b) Theo kết qu câu (a)

 

 Khi 1  hệ a 4  1 có hai nghiệm

2 1,2 2 2,1

2 2

-1 J

-1 I

Trang 21

XII PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA

Bài 1 [Lượng giác hóa] G 3

k k k

x u

2( ) 2( ) 2( 1) 0

Trang 22

Rõ ràng  D2 không cắt cung ABC

D  1 có nghiệm  D1 cắt cung ABC

Trang 25

Nhận xét: Sau khi tìm được điều kiện x  việc khảo sát hàm số 2 f x ở trên là rất dễ dàng chủ yếu là ( )

dùng đạo hàm tuy nhiên dùng định nghĩa cũng suy ra tính đồng biến của hàm số ( ) f x

định đến việc xét dấu của đạo hàm, mở đường cho việc sử dụng tính chất của hàm số

Bài 5: Tìm m ể ú ệm th c phân biệt

Trang 26

x

x x

11

x

t

x x

Trang 27

Do m là số nguyên nên có duy nh t 1 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bài 7: Tìm số các giai trị ủa tham số m

22

Trang 28

Bài 9: C m x  1 3 x 1 24 x2 , biết rằng tập t t c các giá trị của tham số m ể 1

ã ệm là nửa kho ng ( ; ].a b Tính giá trị biểu thức Sa3b3

A 28

26.27

Lời giải Chọn B

Đ ều kiện x  , Chia hai vế cho 1 x 1 ợc pt:

B ng biến thiên của hàm f t( ) 3t22t trên [0;1)

Theo b ng biến thiên thì (*) có nghiệm thuộc [0; 1)    1 m 1/ 3

Trang 29

Phân tích Khác với hai ví dụ trên, biểu thứ ức là bậc 3, ta vẫn gi i theo công thức AB, ể

ợ ậc bố Lú ới s hỗ trợ của máy tính casio, ta sẽ í ợc thành tích số

d ng bậc 2 nhân bậc 2

Lời giải Đáp án: C

TN 1.2: Số nghiệm củ 2x26x 1 4x5 là

Lời giải Đáp án: C

Trang 30

Sử dụng máy tính Casio ta thu được:

1 2 3 4

2.4142135620.4142135623.7320508080.2679491924

x x x x

Tư duy Viet đảo: x1x2 2,x x1 2  1

Nhân tử thu được: x 2 2x 1

Trường hợp 2: Với 2

xx    x Kết hợ ều kiện ta có x  2 3

Kết luận: P ệm phân biệt x  2 3 và x  1 2

TN 1.3: Tổ ệm củ 2x26x 1 4x5 là

A. 10 2 2 2 3 B 10 2 2 2 3 C 8 2 2 2 3.D 12 2 2 2 3Lời giải Đáp án: B

Lũ ừa sau khi sử dụ ợc nhân tử 2

Lũ ừa sau khi sử dụ ợc nhân tử 2

Trang 31

Đ ều kiện:

2 2 2

0.4301597091.6180339890.618033988

x x x

Tư duy Viet đảo: x2x3 1.0000000001 1, x 2 x3  0.99999999989 1

Nhân tử thu được: x2 x 1

Trang 32

x x

- T ờng hợp: a1a3 a2 (ví dụ 2) ở trong d ng toán này việc sử dụng hệ ều kiệ ể biế ổi giúp chúng

ta vừa sử dụ ợc phép biế ổ ũ ừa sử dụ ợc phép biế ổi hệ qu

- Đ c thù của d ng toán này là việ ều kiện

Trang 33

Lời giải Đáp án: D

 

2 2 2

x x

Đ ều kiện x   P ã ới: 2

Trang 34

;1

a b

Trang 36

1 01

Từ (*) ệm

Kết luậ P ã ệm 1 5

.2

Trang 37

2 2

Trang 38

ã 0 Để xử lý các d ng toán này ta có thể ờng hợp của x làm cho

f xg x  à ờng hợp f x  g x 0 Cụ thể, với bài toán này ta có thể xử l

Lời giải Đáp án: C

Lời giải Đáp án: B

V ề dắt ra là làm sao nhậ ợ ể ền số x  vào hai vế 1

Ý ởng xu t phát từ việc tàm ra số  và  sao cho 2   2 1  

Trang 39

Đế , ỉ việ x ịnh  ,  sao cho:

  

Do:

TN 3.2: Tích các nghiệm củ 2x25x 1 7 x3 bằng1

A.  10 B.  6 C. 10 D. 6

Lời giải Đáp án: C

Trang 40

x x

x x

x x

x x

Đ ều kiệ x ịnh: 2   x 2

Trang 41

 với ,a b là các

số K ị tổng Sa2b2 bằng:

Lời giải Đáp án: A

Trang 42

 

1 31

32

2

1 31

Đ ều kiệ x ịnh: 1   x 4

Đ t tx 1 4x ( t  ) 0

2

5( 1)(4 )

   

Với t 3 x 1 4 x 3 5 2 (x1)(4x)9 (x1)(4x)2

  

Vậy tập nghiệm củ S  0;3

TN 3.7: Tích các nghiệm củ x2   x 1 3 x2  x 1 1là

A 1

Lời giải Đáp án: B

Trang 43

10

10

Trang 44

45

x x

x

g x

x x

16x 6x 2

13

3x 7x 6x 4

23

y y

3

2 73

 suy ra a 2,b3,c 7Vậy Sa2 b3 c4 22 33 74  2432

Đối với học sinh lớp 10, ta chứng minh hàm   3

f t   đồng biến trênt t nhƣ sau:

Trang 45

16x 6x 23x 7x 6x 4 16x 6x 2 16x 6x 2 3

3

2 73

331.28

Trang 46

Đáp án: B

Dễ th y x  không là nghiệ ế pt cho 0 x3 ợc: √

3 2 3

13

7    

x x x

x

x

3 3

4

      

TN 4.4: Cho hàm số ( )f x liên tục trên à ồ thị ẽ

Hỏ f  1 sin x  f 1 cos x có t t c bao nhiêu nghiệm thuộc 3; 2?

Lời giải Đáp án: B

thỏ Vậy có duy nh t 1 nghiệm

TN 4.5: Gọi x0 là nghiệm th c củ x 5x2 1 x 6x2 1 2x42x2 1 x2 , biết bình 1

A. S 26 B. 25 C. 24 D. 22

Lời giải

Trang 47

t x

1 17

( )8

1 17

( )8

Đ t tf x  1 tx3 3x2 6x2

K ff x   1 1 f x  trở thành: 2

Trang 48

1;15; 6

3 2

x x x

y à ờng thẳng y t Ta có b ng biến thiên

D a vào b ng biến thiên, ta có

+ Với t  t2  1;1, ta có d cắt (C) t ểm phân biệ , ệm

Trang 49

  12 1 1  

22

Trang 51

D.2

Lời giải Đáp án: B

Đ ề ệ x  1

Trang 52

T

 

11

Lời giải Đáp án: C

Trang 53

Lời giải Đáp án: A

Trang 55

D , ố nghiệm của pt  * chính là số ểm của  P và  d

Phát họa  P và  d lên cùng hệ trục, ta th ã ệm khi 2  m 6

TN 6.2: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   2018; 2018 ể

Trang 56

 nên có 2019 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

TN 6.3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mx23x 1 m x4x2 có nghiệm 1

Lời giải Đáp án: A

2

x

x x

11

x

t

x x

3

m

  

Do m là số nguyên nên có duy nh t 1 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

TN 6.4: Tìm số các giai trị ủa tham số m

Trang 57

A. 0 B.1 C. 2 D. 3.

Lời giải Đáp án: B

22

TN 6.5: C m x  1 3 x 1 24 x2 , biết rằng tập t t c các giá trị của tham số m ể 1

ã ệm là nửa kho ng ( ; ].a b Tính giá trị biểu thức Sa3b3

A 28

26.27

Lời giải Đáp án: B

Đ ều kiện x  , Chia hai vế cho 1 x 1 ợc pt:

B ng biến thiên của hàm f t( ) 3t22t trên [0;1)

Theo b ng biến thiên thì (*) có nghiệm thuộc [0; 1)    1 m 1/ 3

TN 6.6: Biết rằng tập hợp các giá trị của m ể (m2) x 3 (2m1) 1    có x m 1 0

nghiệ là n  a b ;

Giá trị của S2019b2020a172 là :

A.1918 B.1819 C 1981 D.2019

Lời giải Đáp án: C

Trang 58

2 2

4( 2) (2 1) 1 0

2 1

m k

m

 (vì với 1

d 1 : k 1 =17 -1

3 -1 3

f x( ) = 4 x2

2 2

O

Trang 59

4164

0

2 2

x x

m x

x x m x

m m

Do m thuộc Z nên T 3;2;1;0;1;2;3;20

TN 6.8: Có bao nhiêu giá trị m ể mxmxm có nghiệm

Lời giải Đáp án: C

0

0

00

0

00

x m x

4

4

m m

2

2

24

4

2 04

Trang 60

TN 6.9: Tìm giá trị nhỏ nh t của m ể 3 x42x2 1 33 x2    có nghiệm.1 1 m 0

2 1

5 4

Ta chỉ cầ xé ờng hợp x  và 0 m  K ểu thức vế ề x ịnh 0

Đ t y2 x2 x m và z2 x m y z,  0

Ta có hệ

222

Ngày đăng: 08/12/2022, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w