1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình vô tỉ: Phần 1 - Trần Mạnh Tường

49 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình vô tỉ: Phần 1 - Trần Mạnh Tường
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • I. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ GIẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG (0)
  • II. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ THÊM BỚT THÀNH HẰNG ĐẲNG THỨC (6)
  • III. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ (11)
    • 1. ĐẶT ẨN PHỤ HOÀN TOÀN (11)
    • 2. ĐẶT ẨN PHỤ KHÔNG HOÀN TOÀN (14)
    • 3. ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH (14)
    • 4. ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ HỆ (0)
  • IV. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NHÂN LIÊN HỢP (19)
    • 1. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NHÂN LIÊN HỢP TRỰC TIẾP CÁC BIỂU THỨC CÓ SẴN TRONG PHƯƠNG TRÌNH (19)
    • 2. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NHÂN LIÊN HỢP THÊM BỚT HẰNG SỐ (22)
    • 3. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NHÂN LIÊN HỢP THÊM BỚT BIỂU THỨC BẬC NHẤT (25)
  • V. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ GIẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP VECTƠ (26)
  • VI. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ ĐƯA VỀ DẠNG f u    f v (32)
  • VII. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG BĐT ĐỂ ĐÁNH GIÁ (38)
  • VIII. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG BĐT BUNHIACOPXKI (42)
  • IX. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG BĐT COSI (46)
  • X. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (0)
  • XI. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG TRÒN ĐƯỜNG THẲNG (0)
  • XII. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA (0)
  • XI. PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ CÓ THAM SỐ (0)
  • XIV. TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ (0)

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo Phương pháp giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình vô tỉ được biên soạn bởi thầy giáo Trần Mạnh Tường. Phần 1 có nội dung trình bày cách giải phương trình vô tỉ giải bằng phương pháp biến đổi tương đương; giải phương trình vô tỉ thêm bớt thành hằng đẳng thức; phương trình vô tỉ sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ; phương trình vô tỉ nhân liên hợp. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung tại đây.

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ THÊM BỚT THÀNH HẰNG ĐẲNG THỨC

Bài 3 [phương pháp nhóm thành hằng đẳng thức]

Cách 1: Nhân 2 vế của mỗ ới 2 và cộng với vế theo vé, ta có

[Dạng toán hoặc dạng phương pháp đã ghi chú bằng mực đỏ]

Cách 2: Đánh giá bằng bất đẳng thức

Suy ra VT   *  6 , d u "  " x y ra khi x  y z 3

Bài 4: Biế 8x 2 8x 3 8x 2x 2 3x1 có 3 nghiệm x x x 1 , 2 , 3 (x 1 x 2 x 3 ) Tính

Lời giải Đáp án: C Đ ều kiện : 2x 2 3x 1 0

Bài 5: Nghiệm nhỏ nh t của (x3)  x 2 8x48 x 24 có d ng x m n p (với

, m n và p là sốnguyên tố) Tính giá trị T   m n p

Lời giải Đáp án: A Đ ều kiện: 12  x 4

Nghiệm nhỏ nh t sẽ là x  5 31 D m     n p 5 1 3125

[Các Bài phân tích hằng đẳng thức]

Hệ thống bài tập tương tự:

Lời giải Ý tưởng: Sử dụng phương pháp phân tích hằng đẳng thức + đặt ẩn phụ Đ ều kiện: x1

Chia c hai vế cho x1, ợc 1 1 27  1  2

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

ĐẶT ẨN PHỤ HOÀN TOÀN

+Với t0 Kết hợ ều kiện thì t0 không thỏ a mãn (2)

Suy ra 7x 7 7x 6 130 vì hàm số vế ồng biến nên ta có

Nhận xét: x0 là một nghiệm

Với x0, chia hai vế cho x, ợc

Ta có x0 không ph i là nghiệm của b

Với x0, chia hai vế cho x ợc

Nhận xét x0 không ph i là nghiệm nên chia cho x, ta có:

ĐẶT ẨN PHỤ KHÔNG HOÀN TOÀN

ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

Bài 1: [Đặt ẩn phụ đưa về phương trình tích] G x   2010  x   1  1  x  2 Đ ều kiện: x0 Đ t t  1  x  0   t 1 

Bài 4: Giải bất phương trình 2 2  x 2   1 1  x 2   1  x 4  3 x 2  1   1

Bài 5: Giải bất phương trình

4 ĐẶT ẨN PHỤ ĐƢA VỀ HỆ

Bài 1 Đặt ẩn phụ đƣa về hệ bậc nhất hai ẩn

Bài 2 Đặt ẩn phụ đƣa về hệ bậc nhất hai ẩn

Bài 20 [Đƣa về hệ đối xứng loại 2] G x 3  1 2 2 3 x1 Đ

Bài 21 [Đƣa về hệ đối xứng loại 2] G x 2  2 2 2x1 Đ  

Bài 22 Bài tập tự luyện

ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ HỆ

1 PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NHÂN LIÊN HỢP TRỰC TIẾP CÁC BIỂU THỨC CÓ SẴN TRONG PHƯƠNG TRÌNH

Kết hợp vớ ều kiện và thử l ợc nghiệm củ là x 2

Kết hợp vớ ều kiện và thử à ợc các nghiệm là x 1 và 32 3 57 x 7

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NHÂN LIÊN HỢP

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NHÂN LIÊN HỢP TRỰC TIẾP CÁC BIỂU THỨC CÓ SẴN TRONG PHƯƠNG TRÌNH

Kết hợp vớ ều kiện và thử l ợc nghiệm củ là x 2

Kết hợp vớ ều kiện và thử à ợc các nghiệm là x 1 và 32 3 57 x 7

H ớng dẫn nhân chia liên hợp vế trái xu t hiện nhân tử chung 3x 16

H ớng dẫn nhân chia liên hợp xu t hiện nhân tử chung x 1 Đ ố x 1

H ớng dẫn nhân chia liên hợp vt xu t hiện nhân tử chung 2x 3 Đ ố 3 x 2

Cộng vế với vế ta có x y 0

     xy x y xy x y y x y xy x x xy x y xy y x y x y y xy x y x y x y xy x y xy y

Bài 11 [phương pháp liên hợp] G ệ  

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NHÂN LIÊN HỢP THÊM BỚT HẰNG SỐ

Lời giải Đ ều kiện: y0;x y 0. Đ t: x  y t 0 Từ   2  t    2 1 9 t 2  7 t

  (sử dụng nhân liên hợp)

Bài 3 Giải phương trình bằng phương pháp liên hợp

(trích đề thi đại học khối B-2010)

Bài 5: Gi i b ập số th c: x  1  2  x   1 x   2 0

Lời giải Đ ều kiệ x ịnh: x1

Bài 6: C 3 3 x 2  x 2   8 2 x 2 15 Gọi S là tổ ệm th c của Tí S

Ta d ợc nghiệm x 1, và ta viết l

Bài 7: Gi i b ập số th c: 3  x   2  3x   4 3 2x 1   x  3 Đ ợc tập nghiệm là S    a; b K a b có kết qu là

Lời giải Đáp án: C Đ ều kiệ x ịnh: x3

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ NHÂN LIÊN HỢP THÊM BỚT BIỂU THỨC BẬC NHẤT

Bài 1: Gi i b ập số th c: x 3 3x 2   x 2 2x 2 x 4 2x11

Lời giải Đ ều kiệ x ịnh: x 4

Nh ậ n xét: Sử dụ TABLE à SOLVE ợc: x1.828427124

Lời giải Đáp án: A Đ ều kiện 17

Nhận xét: Ta nhậ ợc rằ ệm x1; x2 Do vậ à ẽ có nhân tử  x  1  x  2   x 2  3 x  2 ịnh sử dụ l ợng liên hợ ể gi à Đ ều quan tâm là cách tách - l ợng có tron

Gi sử ta sẽ nhóm  2 x 2    x 3  a x b 1  1      a x b 2  2   21 x  17  Thay các giá trị x1; x2 vào các ẳng thức  

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ GIẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP VECTƠ

Trừ 2 vế   x y 8 thế vào   2  x 2   9 y 2   9 10 3   Đ t t x 4 ( t ẩn phụ khéo léo)   x 4 t và y 4 t thế vào   3 ta có

CÁC BÀI TẬP GIẢI VECTO NHƢ TRÊN

Trong m t phẳng tọ ộ Oxy, xé é  

Trong m t phẳng tọ ộ Oxy, xé é  

Vậ  1 có nghiệm duy nh t 7 x 2

Xét trong m t phẳng tọ ộ Oxy  

Vậy x5 là nghiệm duy nh t củ   1

Từ   1 ta có : x   y xy      3 x y 3 xy t xy  t t   0      x y 3 t

Dễ th y x0 ;y0 Áp dụ BĐT 3 3 6

2 1 3 u v  x  x Suy ra, ph ng trình  2.1 trở thành u v u v   k 0 :uk v

Vậy tập nghiệm của ph ng trình là S   2;1  2 

Bài 8 Giải phương trình: 3 1 2sin 2  4 x  2 40    4 sin  6 x  c os 6 x   1   2  5 11 1  

Lời giải Đ t T  3 1 2sin 2  4 x  2 40    4 sin  6 x  c os 6 x   1   2

Ta có: 4 sin  6 x  c os 6 x    1 4     sin 2 x  c os 2 x  3  3sin 2 x cos 2 x  sin 2 x  c os 2 x      1

9 18sin 2 160 36 cos 2 9 9sin 2 9sin 2 144 16 36 cos 2

Xé u 3;3sin 2 ;3sin 2 2 x 2 x  và v 12; 4;6 os 2c 2 x 

M t khác theo b ẳng thức Bunhiacopski ta có:

 3sin 2 2 x 4   2 3sin 2 2 x 6 cos 2 2 x   2 1 2 1 2   3sin 2 2 x 4 3sin 2 2 x 6 cos 2 2 x  2 100

Suy ra:     3sin 2 2 x  4   2  3sin 2 2 x  6 cos 2 2 x  2     50   T 5 11

P  1 có nghiệm khi và chỉ khi:

Vậ  1 có nghiệm là: 1 arccos ,

Bài 9 Giải bất phương trình x     1 x 3 2 x 2  10 x  16   *

B   * trở thành: u v  u v , m t khác u v u v nên ta có

Vậy b ã ệm duy nh t là x5

Trong m t phẳng tọ ộ Oxy , xé a i 1 x i ; 1 x i ,i 1,2008

Vậy hệ ã ệm duy nh t là 1 2 2008 1

Trong không gian Oxy xé ;1

Kết hợp với x y 2 1ta gi ợc 2

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ ĐƯA VỀ DẠNG f u    f v

Hướng dẫn giải Đ ều kiệ x ịnh: 1  x 1, 0 y 2

Ta có:   1  x 3  3 x   y  1  3  3  y  1  Xét hàm số f t     t 3 3 t nghịch biến trên kho ng   1;1 

Xét hàm số g x      x 2 2 1  x 2 n   1;1  Ta có:

Ta có b ng biến thiên:

Từ b ng biến thiên suy ra yêu cầu Bài thỏa mãn khi   1 m 2

 Với , hàm số ồng biến có duy nh t nghiệm

Bài 4 Phương trình vô tỉ dạng: ax 2 bx c k dxe đưa về dạng: u 2 kudx e k dx e  

Bài 9 [Dạng toán đƣa về u 3  ku  v 3  kv ]

Bài 10 [Dạng toán đƣa về u 3  ku  v 3  kv ]

Bài 11 [Dạng toán đƣa về u 3  ku  v 3  kv ]

Bài 12 [Dạng toán đƣa về u 3  ku  v 3  kv ]

Bài 13 [Đặt ẩn phụ đƣa dạng toán ax 2 bx c k dxe về dạng u 2 auv 2 av ]

   Cộng hai vế củ , ợc

Thay lầ l ợt các giá trị y vừ ợ à ầu, ta nhận hai nghiệm

Bài 14 [Đặt ẩn phụ đƣa dạng toán ax 2 bx c k dxe về dạng u 2 auv 2 av ] x 2   x 1 8x1

Cộng hai vế củ , ợc

             Thay lầ l ợt các giá trị y vừ ợ à ầu, ta nhận nghiệm x3

Bài 15 [Đặt ẩn phụ đƣa dạng toán ax 2 bx c k dxe về dạng u 2 auv 2 av ]

Cộng hai vế củ , ợc

Thay lầ l ợt các giá trị y vừ ợ à ầu, ta nhận hai nghiệm

Bài 16 [Đặt ẩn phụ đƣa dạng toán ax 2 bx c k dxe về dạng u 2 auv 2 av ]

Cộng hai vế củ , ợc

Thay y2x3 à ầu, ta nhận hai nghiệm x2 và 5 3 x 4

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG BĐT ĐỂ ĐÁNH GIÁ

Cộng từng vế ợc VTVP

Dễ th y x1 không là nghiệm củ

Nhận xét: x0,y0 không ph i là nghiệm

Nếux0,y0 thì vế trái củ ( ) ỏa mãn

Kết hợp với   2 và 2  x 2  y 2    x y ta có

Bài 5 [Đặt ẩn phụ, đánh giá khó] Gi i hệ

Lời giải Đ ều kiện: Đ t: Ta có:

Dễ th y nếu một số bằng thì hai số còn l ũ ằng

Lời giải Đ ều kiện x0, y0 B ế của   1 , ta có

Thay   3 vào   2 ợc 4 2  xy xy  y 3  2 y 2  y 3  2 x

Nếu x 2     1 1 0 x 0 ta có y 1 hệ có nghiệm 0

  Nếu x 2     1 1 0 x 0, nhân 2 vế của   1 với x 2   1 1 ta có

Với x0; x 1; y 1; ta có x 2   1 1 0, x 2   1 3 0,  y  1  y  1  2  0 nên   4 vô nghiệm

Nhận xét: x y 0 không ph i là nghiệm của hệ nên x 2 xyy 2 0

Nếu xy0 thì từ (5) ta có :

3 4 x     y x y Đối chiếu với (*) ta th ẳng thức x y ra

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG BĐT BUNHIACOPXKI

Nhận x t Để ằ VT A B ế ệ ụ ẳ ứ B.C.S ể ị lớ Rồ , ẽ ứ VP lớ ằ ị à

Theo b ẳng thức Bunhiacosky, ta có:

Vậy hệ có hai 4 nghiệm:   x y ; là:  6; 6 ;   6;  6 ;    6; 6 ;    6;  6 

Lời giải Ý tưởng: Đánh giá và dùng B.C.S

Cách 1: Áp dụng b ẳng thức AM-GM

   Cách 2: Áp dụng b ẳng thức Bunhiacopxki

PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ SỬ DỤNG BĐT COSI

Cách 1: Áp dụng b ẳng thức AM-GM

   Cách 2: Áp dụng b ẳng thức Bunhiacopxki

Ta có : 4 16 4 x   8 4 2.2.2 2 4  x      1  2 2 2  2 x   1  2 x  7 Đẳng thức x y ra 2 1 2 1 x x 2

T BĐT C Đẳng thức x y ra thế vào (2)

Ngày đăng: 08/12/2022, 23:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w