1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập trọng tâm kiến thức môn Toán lớp 12 : Phần 2 - Trần Đình Cư

207 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập trọng tâm kiến thức môn Toán lớp 12 : Phần 2 - Trần Đình Cư
Trường học Trường Đại học Sư phạm Huế
Chuyên ngành Toán lớp 12
Thể loại Sách giáo khoa và ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 9,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách Bài giảng trọng tâm Toán 12 sẽ tiếp tục trình bày kiến thức lý thuyết và bài tập về chủ đề: Nguyên hàm – tích phân và ứng dụng; Số phức; Khối đa diện; Mặt nón, mặt trụ và khối trụ;... Cùng tham khảo để nắm được chi tiết nội dung cuốn sách nhé các bạn.

Trang 1

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 163 

G xF x  cũng là một nguyên hàm của C f x trên   K

Định lý 2: Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số   f x trên K thì mọi nguyên hàm của   f x  đều có dạng F x C,với C là một hằng số

Hai định lý trên cho thấy:

Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số   f x trên K thì   F x C, C  là họ tất cả các nguyên hàm của f x trên  K Kí hiệu

3 Sự tồn tại của nguyên hàm

Định lý 3: Mọi hàm số f liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K

Trang 2

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 164 

II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

Định lý 1: Nếu ( ) f u duF u( )Cuu x( ) có đạo hàm liên tục thì:

A 0dx CB

5

4d5

Trang 3

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 165 

Trang 4

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 166 

A 4 2 3

3

C x

Câu 9: Họ các nguyên hàm của hàm số f x 5x46x2 là 1

Trang 5

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 167 

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số   2018

f xx , (x ) là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

d12

I u u C Iu u5d D 1 5

d4

Trang 6

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 168 

Trang 7

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 169 

Câu 4: Tìm họ nguyên hàm của hàm số

 2

11

Vậy  f x dx x ln x 1 1 là một nguyên hàm của f x  

Câu 6: Biết F x là một nguyên hàm của     1

Trang 8

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 170 

Trang 9

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 171 

Câu 11: Cho biết 2 13 d ln 1 ln 2

  trong đó a , b , c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi

F xxx Vậy  1 1 1ln 3

2

F    a1; b1; c  2 a b c   4

Câu 13: Cho hàm số f x xác định trên   1

\2

Trang 10

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 172 

Dạng 3: Nguyên Hàm Căn Thức Câu 1: Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f x  x trên 1 0; 

3 320192

Trang 11

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 173 

13

It t ttC  I 23x xC

Trang 12

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 174 

Trang 13

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 175 

 

0 0

3 7

F F

C m

Lời giải

Chọn B

Trang 14

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 176 

2 2

1

12

3

u

u u u

Xét ln cos ' cos ' sin tan



I c xdx

Trang 15

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 177 

A  f (x)dx   cot x cos x C   B  f (x)dx   tan x cos x C  

C  f (x)dx   cot x cos x C   D  f (x)dx   tan x cos x C  

Lời giải Chọn A

Ta có

1 2

1 sin cos

Câu 6: Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?

A f x sin 2xg x cos2x B f x tan2x và   12 2

Trang 16

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 178 

Chọn D

Vì  2 /

sin x 2sin cosx xsin 2x

Dạng 5: Nguyên Hàm Hàm Mũ, Loga Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f x e2x

Theo công thức nguyên hàm cơ bản eax bdx 1eax b C

Trang 17

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 179 

F x ax b e là nguyên hàm của hàm số 2 3  x

y x e Khi đó ab

Lời giải Chọn A

Trang 18

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 180 

sin 3xdx

u x dv

Trang 19

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 181 

Trang 20

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 182 

Khi đó  2 sin 3  2 cos3 1sin 3

Trang 21

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  183  

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1 Phương pháp đổi biến số

1.1 Phương pháp đổi biến số dạng 1

Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số u u x ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ; ]a b

và  u x( )   Giả sử có thể viết f x( ) g u x u x x( ( )) ʹ( ),  [ ; ],a b với g liên tục trên đoạn [ ; ]  

Khi đó, ta có:   ( )

( )

( ) ( )

u b b

Trang 22

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  184  

Bài toán: Tính tích phân   ( ) ( )  

Chú ý: Khi đổi biến ta phải đổi cả cận

Dấu hiệu chung:

Nếu hàm số chứa căn đặt tcăn

Nếu hàm số chứa mẫu đặt tmẫu

Nếu hàm số chứa lũy thừa bậc cao đặt tbiểu thức chứa lũy thừa bậc cao

d 1

x x I

sin d

Trang 23

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  185  

adt

t a

t

Nếu hàm f x  có chứa x2 a2 thì

đặt  sin

a x t

2

cos sin cos sin

dx

t t

Trang 24

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  186  

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

2 0

Trang 25

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  187  

Ta có f (x)  

12

34

21

f( )0 =1c1 f(x)x2 xln2x11

Câu 5: Cho

3 1 4 0

1ln1

Lời giải Chọn A

1 3

4

x dx I

0 1

dx I

x

=+

ò theo các bước Bước 1: Đặt tan ,x= t suy ra

Các bước làm trên, bước nào bị sai

A Bước 3 B Bước 2 C Bước 1 D Không bước nào sai

Lời giải Chọn A

Trang 26

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  188  

Câu 7: Tích phân

1

0 2 5

dx dx

1 5ln

435-

Lời giải Chọn B

Câu 8: Tính tích phân

2

2 1

1

ln1

Lời giải Chọn C

x

=+

ò bằng

2

Lời giải Chọn C

Câu 11: Biết

1

1 2

-= ++

ò với , a b là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Phương pháp: Chia tử cho mẫu

Trang 27

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  189  

ìïï =ïïï

ïïïî

Câu 12: Cho

2 2 1

Trang 28

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  190  

Câu 14: Tích phân 1 2

2 0

1

d ln1

d ln 3 ln 2( 1)

Ta có dx 2 dx 2 x C

x  2 x  

Trang 29

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  191  

Câu 2:

3 2

31

x dx x

Trang 30

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  192  

= - = ççè - - + ÷÷ø = +

ì =ïï

27-

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn B

I = ò x + xdxu= 2x+1 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A 3 2( 2 )

1

1

12

Trang 31

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  193  

u= 2x+1u du=x dx Đổi cận ta có: u=1 khi x=0

,1

n

x =+

n là một phân số tối giản Tính m-7 n

Lời giải Chọn B

íï =  =ïî

141

7 141 7.20 120

1

m

n n x

ì =ïï

Lời giải Chọn C

Ta có

0 0

Phương pháp giải: Nhân liên hợp với biểu thức mẫu số, đưa về tính tích phân cơ bản Lời giải:

Trang 32

Nhân liên hợp, bỏ mẫu số đưa về tìm nguyên hàm của hàm chứa căn thức cơ bản

Dùng máy tính bỏ túi tính

1

2 2 2

Lời giải Chọn C

Ta có

4

4 0 0

Trang 33

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  195  

Cách 1:

1 2 0

13

với Start: 0, End: 18, Step: 1

Được cặp số x2, f x  thỏa mãn Suy ra 3 a2,b3

Dạng 3: Tích Phân Lượng Giác

Câu 1: Tính tích phân

4 2 0

Phương pháp: Biểu thức trong tích phân là hàm lượng giác bậc chẵn, ta thường sử dụng công thức biến đổi lượng giác hạ bậc rồi mới tính tích phân

Trang 34

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  196  

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=x-sin2x

A

2

cos22

6 6

Ta có

3 3

11

ì =ïïï

= = - íï =-ïïî  =

Câu 6: Tính tích phân

4 2 0

2 0

1

4os

Trang 35

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  197  

Câu 7: Kết quả của tích phân 2 ( )

A a+2b=8 B a b+ =5 C 2a-3b=2 D a b- =2

Lời giải Chọn B

0 0

Đặt t=sinxdt=cosxdx

12

t p t

ì =  =ïï

ïí

ï =  =ïïî

Trang 36

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  198  

2

x x

Sau khi nhân thêm 2 ta được a  2,b      4 a b 6

Câu 5: Giá trị của 

Trang 37

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  199  

1 sin 2 sin 2 d 2

0 0

1 sin 2 2 sin 2 d 2

C  2 π  π

0 0

1 sin 2 2 sin 2 d 2

0 0

1 sin 2 sin 2 d 2

Lời giải Chọn A

1 sin 2 sin 2 d

1 4

Lời giải Chọn D

Trang 38

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  200  

A S 60. B S 70. C S 72. D S 68.

Lời giải Chọn B

Trang 39

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  201  

4 2

a b c

Trang 40

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  202  

Câu 16: Gọi F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  thỏa mãn 2F   1 F 0  1 và    

Trang 41

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  203  

ln 2 ln ln 3 ln 2 ln 6 2

Trang 42

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  204  

Ta có     

2 khi  2 2

Trang 43

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  205  

Trang 44

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  206  

Lời giải Chọn D

x t dx 2 dt t Với x   1 t 1 và x 16  t 4

Khi đó 4  

1

1 2 d

3

0

1 (3 )

Trang 45

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133  207  

A I 5 B I 7 C I 8 D I 10

Lời giải Chọn B

3

1

4 ( )

3

1

2 ( )

3

1

2 ( )

3

f x dx

Lời giải Chọn B

Trang 46

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 208

2 Bài toán liên quan

Bài toán 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn  a b; , trục hoành và hai đường thẳng x a , xb được xác định: ( )

b

a

S f x dx

Bài toán 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), yg x( ) liên tục trên đoạn

 a b; và hai đường thẳng x a , xb được xác định: ( ) ( )

- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối

Bài toán 3: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường xg y( ), x h y ( ) và hai đường thẳng

y f x

y 0 H

Trang 47

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 209

II THỂ TÍCH CỦA KHỐI TRÒN XOAY

1 Thể tích vật thể

Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm a và b;

( )

S x là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x,

(a x b) Giả sử S x( ) là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ]a b

2 Thể tích khối tròn xoay

Bài toán 1: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

( )

yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a , xb quanh trục Ox:

Bài toán 2: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

( )

xg y , trục hoành và hai đường thẳng yc, y d quanh trục Oy:

Bài toán 3: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

V    g y dy

 

( ) : ( )( ) :

V   f x dx

a

 ( )

y f x y

Trang 48

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 210

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Dạng 1: Tính Diện Tích Giới Hạn Bởi 1 Đồ Thị Câu 1: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 3x, y 0, x 0, x 2 Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

Hình phẳng giới hạn bởi các đường y 3x, y 0, x 0, x 2 có diện tích là

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x  , trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b ,     được tính theo công thức  d

Tổng quát

Cho hai hàm số yf x  và y g x  liên tục trên D  a b; D

Diện tích giới hạn bởi các đồ thị hàm số yf x , y g x  và các đường thẳng x a x b , 

là    d

b

a

S f xg x x

Trang 49

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 211

Phương trình trục Oxy 0 Do đó áp dụng cho bài toán trên ta có diện tích cần tìm là:

Trang 50

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 212

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x   và trục Ox

Câu 7: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C của hàm số yx 1 x2 , trục

hoành, trục tung và đường thẳng x 1 Biết Sa 2 ba b,  Tính a b

Phương trình hoành độ giao điểm: x 1 x2  0  x 0

Trang 51

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 213

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x 2

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x 2

là 2   1   2  

S f x xf x xf x x

Câu 9: Cho hàm sốyf x( ) liên tục trên  và có đồ thị là đường cong như hình bên Diện tích

hình phẳng giới hạn bởi đồ thị, trục hoành và hai đường thẳng x 0,x 2 là

Diện tích Scủa hình phẳng cần tìm là: 2  

0

d

S f x x Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình f x  0,x 0;2 có nghiệm duy nhất là x 1

Trang 52

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 214

Do đó    

S f x x f x x Dựa vào đồ thị ta thấyf x    0, x  0;1 và f x    0, x  1;2

Vậy 1   2  

Sf x xf x x

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2  2x 8 và trục hoành được xác

định theo công thức nào dưới đây

A 2 

2 4

Câu 11: Cho đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

Diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  và trục Ox được tính bởi công thức

Từ đồ thị hàm số ta thấy f x  0 với x  3;1, f x  0 với x 1;3

Trang 53

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 215

Từ hình vẽ ta thấy phần diện tích hình phẳng cần tính là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số:   3 3

Trang 54

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 216

A 9.

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của các đồ thị:

Câu 3: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường y x ; yx; x 5

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng  H xung quanh trụcOx

Hình phẳng  H gới hạn bởi các đườngy x ; yx; x 5 như hình vẽ

Bước 3: Từ hình vẽ ta thấy khi cho hình phẳng  H quay xung quanh trục Ox ta được

khối tròn xoay với thể tích là 1  5  1  5 

5 4

y = x

y = x

2 1

3

1 2

O

Trang 55

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 217

Ta thấy diện tích phần gạch sọc giới hạn bởi các đường y 2 ,x y 2,x 1,x 3 và trên  1;3

đồ thị hàm số y 2x nằm phía trên đồ thị hàm số y 2 nên diện tích phần gạch sọc bằng

Câu 5: Cho hàm số bậc hai yf x  và hàm số bậc ba y g x   có đồ thị như hình vẽ Diện tích

phần gạch chéo được tính bằng công thức nào sau đây?

Dựa vào đồ thị ta thấy hoành độ giao điểm của 2 đồ thị là: x  3;x  1;x 2

Mặt khác, trên khoảng   3; 1, đồ thị hàm y g x   nằm phía trên đồ thị hàm số yf x ; trên khoảng  1;2, đồ thị hàm yf x  nằm phía trên đồ thị hàm số y g x   nên diện tích cần tìm là: 2     1     2    

Câu 6: Cho hàm sốyf x và y g x   có đồ thị giao nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ a

b Gọi  H là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số này

Trang 56

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 218

Diện tích của  H được tính theo công thức

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:

Trang 57

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 219

Xét phương trình: x2    1 x 3 x2   x 2 0 1

2

x x

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số yx C  với trục hoành là nghiệm của hệ

x y

  

  COx O  0;0 Tọa độ giao điểm của đường thẳng y  6 x  với trục hoành là:   Ox A  6;6

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số yx C  và đường thẳng y   6 x  là nghiệm của

x y

Trang 58

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 220

Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm sốyx3 x;y 2x và các đường x 1;

Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm sốyx3 x; y 2x và các đường

3

  dx Bảng xét dấu x3  3x

Ta có         x2 x 2 x2 x 2 0 1

2

x x

 

   Vậy diện tích hình phẳng là

Trang 59

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 221

Câu 14: Cho đồ thị hai hàm số yx3  3x2  x 3 và y  x2 2x1 như hình sau

Diện tích phần hình phẳng được gạch sọc tính theo công thức nào dưới đây?

Trang 60

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 222

Chia phần diện tích S cần tính thành 2 phần S1 và S2 như hình vẽ sau

+ Phần S1: phần diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số f x x3  3x2  x 3,

Trang 61

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 223

Xét phương trình hoành độ giao điểm là:  2 3

y x y

y x y

Trang 62

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 224

A 2

3 6 2

x dx

x dx

Phương trình hoành độ giao điểm của hai parabol 1 2

2

x

x

     Suy ra diện tích hình phẳng cần tìm là:

Ta có công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

Trang 63

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 225

Câu 19: Gọi  H là phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị

của các hàm số y 3x2, y  4 x và trục hoành Diện tích của  H là bằng bao nhiêu?

Phương trình đường tròn tâm O(0;0), bán kính 2 2 là : x2 y2  8

Trang 64

LỚP TOÁN THẦY CƯ_TP HUẾ_SĐT: 0834 332 133 226

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường tròn : 2 8 2

Câu 22: Cho hình thang cong  H giới hạn bởi các đường y ex, y 0, x 0, x ln 4 Đường

thẳng xk 0  k ln 4 chia  H thành hai phần có diện tích là S1 và S2 như hình vẽ bên Tìm k để S1 2S2

A

4

ln 2 3

k B ln8

3

k C k ln 2 D k ln 3

Lời giải Chọn D

Ngày đăng: 08/12/2022, 23:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w