Cuốn sách Bài giảng Toán học 11 từ cơ bản đến nâng cao được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư có nội dung trình bày bài giảng môn Toán 11 từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Toán 11. Phần 1 cuốn sách giúp các bạn củng cố lý thuyết và làm quen với các dạng bài tập về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung phần 1 cuốn sách tại đây.
Trang 1LỚP TOÁN THẦY CƯ- XÃ TẮC- TP HUẾ Trung tâm ứng dụng CN và dạy học MTC
SĐT: 0834 332 133
Trang 2WEB: TOANTHAYCU.COM CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Tập xác định của hàm số côsin là
Trang 3y x tuần hoàn với chu kì T 2 ; hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì T ; hàm
số y cot x tuần hoàn với chu kì T
2) Chú ý
● Hàm số y sinax b tuần hoàn với chu kì 0
2 T a
● Hàm số y cosax b tuần hoàn với chu kì 0
2 T a
tự nhiên nguyên tố cùng nhau )
III – SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
● Tập xác định D , có nghĩa và xác định với mọi x ;
● Tập giá trị T 1;1, có nghĩa 1 sin x 1;
● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , có nghĩa sinx k 2 sin x với k ;
● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2
Trang 4WEB: TOANTHAYCU.COM
● Tập xác định D , có nghĩa và xác định với mọi x
● Tập giá trị T 1;1, có nghĩa 1 cos x 1;
● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , có nghĩa cosx k 2 cos x với k ;
● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ; 2 k và nghịch biến trên mỗi khoảng
● Là hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa tanx k tan x với k ;
● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; , ;
Trang 5WEB: TOANTHAYCU.COM
● Tập xác định D \k k , ;
● Tập giá trị T ;
● Là hàm số tuần hoàn với chu kì , có nghĩa tanx k tan x với k ;
● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k ; k , k ;
● Là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
x 2
Để tìm tập xác định của hàm số ta cần lưu ý các điểm sau
y u x có nghĩa khi và chỉ khi u x xác định và u x( ) 0
Như vậy, ys in u x , y c osu x xác định khi và chỉ khi u x xác định
ytanu x có nghĩa khi và chỉ khi u x xác định và ,
Trang 7Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx 0 x k, k.
Vật tập xác định D\k k,
xy
x
Trang 8Hàm số xác định khi và chỉ khi cosx 1 0 cosx 1 x k2 , k
Vậy tập xác định D\k2 , k
sin 2
Trang 9Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin 2 x 0 và tan x xác định
2
sin 1
2 cos 0
Trang 10WEB: TOANTHAYCU.COM
A D B D 2; . C D 0;2 D D
Lời giải Chọn A
Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin x 0 sin x 1. *
Mà 1 sin x 1 nên * sin 1 2 ,
Trang 11Hàm số xác định khi và chỉ khi .cos cos 1 2
- Nếu điều kiện (1) không nghiệm đúng thì f x( ) là hàm không chẵn và không lẻ trên D;
- Nếu điều kiện (2) và (3) không nghiệm đúng, thì f x là hàm không chẵn và cũng không ( )
Trang 13xy
Ta có: sin tan sin tan sin - tan
Trang 14WEB: TOANTHAYCU.COM
Ta có: cos3 3 1 cos3 3 1 cos33 1
A y sin x B y cos x C y tan x D y cot x
A y sin x B y cos x sin x C y cos x sin 2 x D y cos sin x x
Lời giải Chọn C
Tất các các hàm số đều có TXĐ: D Do đó x D x D.
Bây giờ ta kiểm tra f x f x hoặc f x f x .
Với y f x sin x Ta có f x sin x sin x sin x
Trang 15 Suy ra hàm số y cos x sin x không chẵn không lẻ
Với y f x cos x sin 2 x Ta có f x cos x sin 2 x
Suy ra hàm số y cos x sin 2 x là hàm số chẵn
Với y f x cos sin x x Ta có f x cos x sin x cos sin x x
f x f x
Suy ra hàm số y cos sin x x là hàm số lẻ
A y sin 2 x B y x cos x C y cos cot x x D tan .
sin
x y x
Lời giải Chọn D
Trang 16WEB: TOANTHAYCU.COM
A y sin x B y x 2 sin x C .
cos
x y x
D y x sin x
Lời giải Chọn A
Ta kiểm tra được A là hàm số chẵn, các đáp án B, C, D là hàm số lẻ
A y sin cos 2 x x B sin cos 3
2
y x x C 2
tan tan 1
x y
x
D y cos sin x 3 x
Lời giải Chọn B
Ta dễ dàng kiểm tra được A, C, D là các hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
O
Xét đáp án B, ta có sin cos 3 sin sin 3 sin 4
2
y f x x x x x x
hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung
A y cos x sin 2 x B y sin x cos x
C y cos x D y sin cos3 x x
Lời giải Chọn D
Ta kiểm tra được đáp án A và C là các hàm số chẵn Đáp án B là hàm số không chẵn, không lẻ Đáp án D là hàm số lẻ
A y cot 4 x B sin 1.
cos
x y
x
C y tan 2 x D y cot x
Lời giải Chọn A
Ta kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
sin
x y x
Lời giải
Trang 17Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ
A y 1 sin 2 x B y cot sin x 2 x
C y x 2 tan 2 x cot x D y 1 cot x tan x
Lời giải Chọn C
Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ
Câu 10: Cho hàm số f x sin 2 x và g x tan 2 x Chọn mệnh đề đúng
Trang 18Viết lại đáp án B là sin 1 sin cos
y x x x
Viết lại đáp án C là 2 cos sin cos
4
y x x x
Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ
Vậy y sin 2 x không chẵn, không lẻ
A Đồ thị hàm số y sin x đối xứng qua gốc tọa độ O
Trang 19WEB: TOANTHAYCU.COM
C Đồ thị hàm số y tan x đối xứng qua trục Oy
D Đồ thị hàm số y tan x đối xứng qua gốc tọa độ O
Lời giải Chọn A
Ta kiểm tra được hàm số y sin x là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục Oy
1 s inx 1; 1 cosx 1
0 sin 2x1; 0 cos 2x 1
0 sinx1; 0 cosx1
Dùng điều kiện có nghiệm của phương trình cơ bản
o Phương trình bậc hai: ax2bx c 0 có nghiệm x khi và chỉ khi 0
0a
Trang 20Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a) y sinx cosx ; b) y 3 sin 2xcos 2x
Trang 21Ta có 1 sin x 1 3 3sin x 3 5 3sin x 2 1
1
5
M y
Ta có 1 cos 2 x 1 3 3cos 2 x 3 2 3cos 2 x 5 8
Ta có 1 sin x 1 1 sin x 1 3 3sin x 3
Ta có y 5 4 sin 2 cos 2 x x 5 2 sin 4 x
Mà 1 sin 4 x 1 2 2 sin 4 x 2 3 5 2 sin 4 x 7
3 y 7 y y 3;4;5;6;7
nên y có 5 giá trị nguyên
Trang 22WEB: TOANTHAYCU.COM
A m 2016 2. B m 2. C m 1. D m 2017 2.
Lời giải Chọn B
Trang 23Áp dụng công thức sin sin 2 cos sin
Ta có y sin 4 x cos 4 x sin 2 x cos 2 xsin 2 x cos 2 x cos 2 x
Ta có 1 cos 3 x 1 0 cos 3 x 1 0 2 cos 3 x 2
Trang 24Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2 2.
Câu 13: Tìm tập giá trị T của hàm số y sin 6 x cos 6 x
Ta có y sin 2 x 2 cos 2 x sin 2 x cos 2 x cos 2 x 1 cos 2 x
Trang 25Ta có y 8 sin 2 x 3cos 2 x 8 sin 2 x 3 1 2 sin 2 x 2 sin 2 x 3.
Mà 1 sin x 1 0 sin 2 x 1 3 2 sin 2 x 3 5
Ta có y 2 sin 2 x 3 sin 2 x 1 cos 2 x 3 sin 2 x
Trang 26Ta có 4 sin 2 3cos 2 5 4sin 2 3cos 2
Trang 27 nên có 3 giá trị thỏa mãn
Câu 22: Hàm số y cos 2 x 2 sin x 2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta có y cos 2 x 2 sin x 2 1 sin 2 x 2 sin x 2
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0
Dấu '' '' xảy ra sin 1 2 .
Trang 28Ta có 1 cos x 1 0 cos 2 x 1
4 7 3cos x 7 2 7 3cos x 7
cho bởi một hàm số 4 sin 60 10
nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức
3cos 12.
8 4
t
h
Mực nước của kênh cao nhất khi:
A t 13 (giờ) B t 14 (giờ) C t 15 (giờ) D t 16 (giờ)
Trang 29 thì hàm số f có chu kì là bội chung nhỏ nhất của 1, 2, , n
Nếu hàm số y f x tuần hoàn với chu kì T thì hàm số y f x c(c là hằng số) cũng là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Trang 30A Hàm số y sin x tuần hoàn với chu kì 2
B Hàm số y cos x tuần hoàn với chu kì 2
C Hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì 2
D Hàm số y cot x tuần hoàn với chu kì
Lời giải Chọn C
Vì hàm số y tan x tuần hoàn với chu kì
A y sin x B y x sin x C y x cos x D y sinx.
x
Lời giải Chọn A
Hàm số y x sin x không tuần hoàn Thật vậy:
Tập xác định D
Giả sử f x T f x , x D
x T sinx T x sin , x x D
Trang 31 Điều này trái với định nghĩa là T 0
Vậy hàm số y x sin x không phải là hàm số tuần hoàn
Tương tự chứng minh cho các hàm số y x cos x và y sin x
x
không tuần hoàn
A y cos x B y cos 2 x C y x 2 cos x D 1 .
Hàm số y sinax b tuần hoàn với chu kì T 2
Hàm số y cosax b tuần hoàn với chu kì T 2
tuần hoàn với chu kì T4
2
y x
Trang 32Hàm số y cos 2 x tuần hoàn với chu kì 1
2 2
Hàm số y cos3 x tuần hoàn với chu kì 1
2 3
T Hàm số y cos 5 x tuần hoàn với chu kì 2
2 5
T Suy ra hàm số y cos3 x cos5 x tuần hoàn với chu kì T 2
Trang 33T
Suy ra hàm số 3cos 2 1 2 sin 3
2
x
y x tuần hoàn với chu kì T4
Hàm số sin 2
3
y x tuần hoàn với chu kì 1
2 2
tuần hoàn với chu kì T2
Câu 11: Tìm chu kì T của hàm số y tan 3 x
3
3
3
3
T
Lời giải Chọn D
Hàm số y tanax b tuần hoàn với chu kì T
Hàm số y cotax b tuần hoàn với chu kì T
a
Trang 34WEB: TOANTHAYCU.COM
Áp dụng: Hàm số y tan 3 x tuần hoàn với chu kì 1
3
T Hàm số y cot x tuần hoàn với chu kì T 2
Suy ra hàm số y tan 3 x cot x tuần hoàn với chu kì T
Nhận xét T là bội chung nhỏ nhất của T 1 và T 2
y x tuần hoàn với chu kì T 3
y x tuần hoàn với chu kì T4
Câu 15: Tìm chu kì T của hàm số y 2 cos 2 x 2017.
Lời giải Chọn C
Ta có y 2 cos 2 x 2017 cos 2 x 2018.
Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì T
Trang 35Ta có 2.1 cos 2 3.1 cos 6 13cos 6 2 cos 2 5
6 3
T Hàm số y 2 cos 2 x tuần hoàn với chu kì T 2
Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T
Câu 17: Tìm chu kì T của hàm số y tan 3 x cos 2 2 x
Ta có tan 3 1 cos 4 12 tan 3 cos 4 1
2
4 2
T Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T
Dạng 5 Đồ thị của hàm số lượng giác
Trang 36WEB: TOANTHAYCU.COM
- Vẽ đồ thị trên đoạn có độ dài bằng chu kỳ
- Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v k T i .0 về bên trái và
phải song song với trục hoành Ox (với i là véc tơ đơn vị trên trục Ox)
Mối liên hệ đồ thị giữa các hàm số
Tịnh tiến theo vec tơ v=(a;b) Đối xứng qua gốc O
Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị
Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị
Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Đối xứng qua Oy
Trang 378
316
524
4
516
38
3
2
Hướng dẫn giải
Hàm số y = cos
3Miền xác định: D=
Ta chỉ cần vẽ đồ thị hàm số trên miền 0;6
Trang 38WEB: TOANTHAYCU.COM
x
0 34
32
216
336
Trang 39Ta thấy tại x 0 thì y 1 Do đó loại đáp án C và D
Trang 40Ta thấy:
Tại x 0 thì y 0 Do đó loại B và C
Tại x thì y 1 Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có D thỏa
Ta thấy:
Trang 41WEB: TOANTHAYCU.COM
Tại x 0 thì y 1 Do đó ta loại đáp án B và D
Tại x 3 thì y 1 Thay vào hai đáp án A và C thì chit có A thỏa mãn
x thì y1 Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có A thỏa mãn
ở bốn phương án A, B, C,D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y sin x B y sin x C y sin x D y sin x
Lời giải Chọn D
Trang 42Ta thấy tại x 0 thì y 1. Do đó chỉ có đáp án B thỏa mãn
ở bốn phương án A, B,C,D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y sin x B y sin x C y cos x D y cos x
Lời giải Chọn A
Ta thấy hàm số có GTNN bằng 0 Do đó chỉ có A hoặc D thỏa mãn
Ta thấy tại x 0 thì y 0 Thay vào hai đáp án A và D chỉ có duy nhất A thỏa mãn
ở bốn phương án A, B, C,D
Trang 43WEB: TOANTHAYCU.COM
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y tan x B y cot x C y tan x D y cot x
Lời giải Chọn C
Ta thấy hàm số có GTNN bằng 0 Do đó ta loại đáp án A và B
Hàm số xác định tại x và tại x thì y 0 Do đó chỉ có C thỏa mãn
Trang 44WEB: TOANTHAYCU.COM
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y 1 sin x B y sin x C y 1 cos x D y 1 sin x
Lời giải Chọn A
Ta có y 1 cos x 1 và y 1 sin x 1 nên loại C và D
Ta thấy tại x 0 thì y 1 Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có A thỏa mãn
ở bốn phương án A, B, C, D
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y 1 sin x B y sin x C y 1 cos x D y 1 sin x
Lời giải Chọn B
Ta có y 1 cos x 1 và y 1 sin x 1 nên loại C và D
Ta thấy tại x thì y 0 Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có B thỏa
Trang 45WEB: TOANTHAYCU.COM BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Vẽ đường tròn lượng giác tâm O, trục hoành là truc cosin, trục
tung là trục sin Trên trục sin lấy điểm Ksao cho OK a. Từ
Kkẻ đường vuông góc với truc sin,cắt đường tròn lượng giác tại
M và M’đối xứng với nhau qua trục sin (nếu a 1 thìMtrùng
với M’ Từ đó ta thấy số đo của cung lượng giác AM và AM'
là tất cả các nghiệm của phương trình (1)
Gọi là số đo radian của cung lượng giác AM ta có:
thì ta biết arcsin(đọc là ac sin a, nghĩa là
cung có sinbằng a) Khi đó nghiệm của phương trình sin x a được viết là:
d) Các trường hợp đăc biệt:
a 1 : phương trình sin x 1 có nghiệm là x k2 ,k
M'
Trang 46WEB: TOANTHAYCU.COM
a 0 : phương trình sin x 0 có nghiệm là x k ,k
Tương tự trường hợp sin x a. Trên trục cosin lấy điểm
Hsao cho OH a. Từ Hkẻ đường vuông góc với truc cosin,
cắt đường tròn lượng giác tại M và M’đối xứng với nhau
qua trục cosin (nếu a 1 thì Mtrùng với M’) Từ đó ta thấy
số đo của cung lượng giác AM và AM' là tất cả các nghiệm
của phương trình cos x a.
Gọi là số đo radian của cung lượng giác AM, ta có:
Tổng quát, cosf(x) cosg(x) f(x) g(x) k2 ,k
b) Phương trình cosx cos o có nghiệm là
nghĩa là cung cócosinbằng a).Khi đó nghiệm của phương trình cos x a được viết là:
B
H M' O
M
Trang 47WEB: TOANTHAYCU.COM
d) Các trường hợp đăc biệt:
a 1 : phương trình cosx 1 có nghiệm là x k2 ,k
a 1: phương trình cos x 1có các nghiệm là x k2 ,k
a 0 : phương trình cosx 0 có nghiệm là x k ,k
Hoành độ của mỗi giao điểm là nghiệm của phương trìnhtanx a
Gọi x1 là hoành độ giao điểm tanx1athỏa mãn điều kiện x1
a) Phương trình tan x tan , với là số cho trước, có các nghiệm làx k ,k
Tổng quát tanf(x) tang(x) f(x) g(x) k ,k
a) Phương trình tan x tan ocó nghiệm là
o o
Trang 48Điều kiện của phương trình là x k ,k .
Căn cứ vào đồ thị y cotx, ta thấy với mỗi số a thì đồ thị y cot x cắt đường thẳng y a tại các hoành độ sai khác nhau mội bội của
Hoành độ của mỗi giao điểm là một nghiệm của phương trìnhcot x a.
Gọi x1 là hoành độ giao điểm (cotx1a)thỏa mãn điều kiện0 x 1
Ký hiệu x1arccota (đọc là ac cotang a, nghĩa là cung có côtang bằng a)Khi đó, nghiệm của phương trình cot x a là
x arccota k ,k Chú ý
a) Phương trình cot x cot , với là số cho trước, có các nghiệm làx k ,k
Tổng quát, cotf(x) cotg(x) f(x) g(x) k ,k
b) Phương trình cot x cot ocó nghiệm là
Trang 49sin x a( a 1); cosx a( a 1); tan x a; cot x a có vô số nghiệm
Giải các phương trình trên làm tìm tất cả các nghiệm của chúng