Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách Bài giảng Toán 10 Cánh Diều tiếp tục cung cấp tới người học lý thuyết, các dạng bài tập và một số bài tập trắc nghiệm thuộc chủ đề dấu của tam thức bậc hai, phương trình bậc hai, giải tam giác,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung phần 2 cuốn sách tại đây.
Trang 6B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1 Xét dấu của tam thức bậc
Trang 7
Bảng xét dấu
Trang 8A
0 0
Vì và 0 a 0 nên f x không đổi dấu trên
Câu 6: Tam thức bậc hai 2
Trang 9Dựa vào bảng xét dấu 0 1 9.
A Dương với mọi x B Âm với mọi x
C Âm với mọi x 2 3;1 2 3 D Âm với mọi x ;1
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng xét dấu f x 0 2 3 x 1 2 3
Câu 9: Tam thức bậc hai 2
A Dương với mọi x B Dương với mọi x 3; 2
C Dương với mọi x 4; 2 D Âm với mọi x
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng xét dấu f x 0 3 x 2
Câu 10: Cho f x x2 4x 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A f x 0, x ;1 3; B f x 0, x 1;3
Trang 10C f x 0, x ;1 3; D f x 0, x 1;3
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng xét dấu f x 0 1 x 3
Câu 11: Dấu của tam thức bậc 2: 2
– 5 – 6
f x x x được xác định như sau:
A f x 0 với 2 và x 3 f x 0 với x 2 hoặcx 3
B f x 0 với –3 x –2 và f x 0 với x –3 hoặcx –2
C f x 0 với 2 và x 3 f x 0 với x 2 hoặcx 3
D f x 0 với –3 x –2 và f x 0 với x –3 hoặcx –2
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng xét dấu ta được
0
f x với 2 x 3 và f x 0 với x 2 hoặc x 3
Trang 18B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng 1 Giải bất phương trình bậc hai 1 ẩn
Trang 19Ta có 2
2
5 0
x
x
x x
Trang 20Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu –x26x 7 0 1 x7
Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2
A S 0. B S 0 C S . D S .
Lời giải Chọn C
Ta có 2
–2x 3x 7 0 vô nghiệm
Bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu 2x2 3x 7 0 x
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2
x x là:
A ;1 2; . B 2; . C 1;2 D ;1
Lời giải Chọn C
2 0 3
Dựa vào bảng xét dấu f x 0 1 x 2
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2
Trang 21Ta có 2 4
4 0 5
Dựa vào bảng xét dấu 0 1
Ta có 2 12
3
4 0
x Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử
không phải là nghiệm của bất phương trình
A ; 0 B 8; . C ; 1 D 6; .
Lời giải Chọn D
Trang 22Vì 13 6;
2 S nên 6; thỏa yêu cầu bài toán
Dạng 2 Ứng dụng về dấu của tam thức bậc hai để giải bất phương trình tích
Trang 23Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy tập nghiệm của bất phương trình là T [ 4; 1] [2;)
A 3
27
35
Lời giải Chọn D
Trang 24Câu 4: Có bao nhiêu giá trị m để mọi x 0 đều thỏa bất phương trình 2 2 2 2
3
x x m x x m ?
Lời giải Chọn B
Bước 1. Biến đổi bất phương trình về một trong các dạng f x 0; f x 0; f x 0; f x 0, trong đó f x
là tích hay thương của các nhị thức bậc nhất hoặc tam thức bậc hai.
Bước 2 Lập bảng xét dấu f x Lưu ý các giá trị của x làm f x không xác định
Bước 3 Dựa vào bảng xét dấu để suy ra tập nghiệm của bất phương trình
7
x x
Trang 25Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 3;4 7; .
2
2 110
8
x x
x
x x
Trang 263 4
x x x
C Hai khoảng và một đoạn D Ba khoảng
Trang 27Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng xét dấu, bất phương trình x ; 2 1;3 5; .
Câu 2: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình
2 2
0 0
1 1
0 0
x x
x x
2
1
Trang 28Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên cần tìm
Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn 2 3 1 2 2
Điều kiện:
2 2
x
x x
Vậy có chỉ có duy nhất một giá trị nguyên dương của x x 1 thỏa mãn yêu cầu
Dạng 4 Ứng dụng về dấu của tam thức bậc hai để tìm tập xác định của hàm số
Trang 29
Trang 30Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 2
Hàm số xác định khi và chỉ khi 2
2 5 x 15 7 5 x 25 10 5 0.
Trang 311
x y
Trang 32Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy 23 3 1 0 5; 3 3; 4
Trang 33Vậy tập xác định của hàm số là D 5; 3 3; 4
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số
2 2
5 4
Hàm số xác định khi và chỉ khi
2 2
Trang 35 2
Yêu cầu bài toán
Xét phương trình 2
TH1 Với m 0, khi đó phương trình 4 0 (vô lý)
Suy ra với m 0 thì phương trình vô nghiệm
TH2 Với m 0, khi đó để phương trình vô nghiệm x 0
2
m m
Trang 36Lời giải Chọn C
Kết hợp với m , ta được m 3; 2; 1 là các giá trị cần tìm
Câu 5: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2
Trang 37Do đó, với m 1 thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Kết hợp hai TH, ta được m là giá trị cần tìm
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 1
3
x m x m có nghiệm?
Yêu cầu bài toán
Trang 38Câu 8: Giá trị nào của m thì phương trình 2
Yêu cầu bài toán
m m
1
m m
m m
TH1 Với m 2 0 m 2, khi đó 2x 4 0 x 2.
Suy ra với m 2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x 2.
Do đó m 2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
TH2 Với m 2 0 m 2, khi đó để phương trình vô nghiệm x 0
Trang 39A m 5. B 10 1.
3 m
10 3 1
m m
m m
m m
m m
A m1 B 2m 6. C 1 m 6. D 1 m 2.
Lời giải Chọn A
Kiểm tra với m = 1 không thỏa mãn ycbt Do đó
Yêu cầu bài toán
Trang 40Dạng 6 Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước
S P
S P
Ví dụ 1: Xét phương trình mx22(m1)x4m 1 0.Tìm các giá trị của tham số mđể phương trình có
a) Hai nghiệm phân biệt ;
b) Hai nghiệm trái dấu ;
Trang 41c) Phương trình có các nghiệm dương khi và chỉ khi
000
0
m
c a b a
0
42( 1)
0 hoac 1
0
m
m m
m m
m hoac m m
a) Tim m để phương trình x2mx3m2 1 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thóa x x1 22x1x2 4
b) Cho phương trình x22(m1)x4m 1 0 Xác định các giá trị của tham số m để phương trình có 2 nghiệm
m thỏa yêu cầu bài toán
b) Phương trình có 2 nghiệm x x1, 2 m22m0m2 hoặc m 0 (1)
Trang 42Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
Yêu cầu bài toán
m
m m
Trang 43Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để 2
Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi
Phương trình đã cho có hai nghiệm không âm khi và chỉ khi
2 2
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
Trang 44Lời giải Chọn B
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
x x
Kết hợp với , ta được 0 m là giá trị cần tìm 1
Câu 8: Với giá trị nào của m thì phương trình 2
m
m m
m
x x
m m
x x m
Trang 45Theo bài ra, ta có 1 2 1 2 3 7 1 2 6 0 1 3.
Kết hợp với , ta được 1 m là giá trị cần tìm 3
Câu 9: Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 2
m
x x
m m
x x m
Trang 46Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình đã cho Theo Viet, ta có 1 2
1 2
1 2
Trang 47
4 00,
Vậy với m 1 thì biểu thức g x luôn âm
Ví dụ 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
Vậy không có giá trị nào của mthỏa mãn yêu cầu bài toán
b) Hàm số có nghĩa với mọi xkhi 2
Trang 48m m
Tam thức f x có a 2 0 Do đó f x 0, x (không dương) khi
Tam thức f x có a 1 0 nên f x 0, x (không âm) khi
Tam thức f x( ) x2 mxm có hệ số a 1 0nên bất phương trình f x 0 nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi 2
Trang 49Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình 2
Với m 4 , ta có f x 1 0: đúng với mọi x
Với m 4 , yêu cầu bài toán 2
Trang 50A m ; 4 B m ; 4.
C m ; 4 0; D m ; 4 0;
Lời giải Chọn B
Với m 0 thay vào ta được f x 3 0 ( vô lý ) suy ra m 0 không thỏa mãn
Với m 0 , yêu cầu bài toán
4 4
0
m m
m m
Với m 2 , tam thức bậc hai trở thành 1 : đúng với mọi x 0
Với m 2 , yêu cầu bài toán 2
Trang 51 : không nghiệm đúng với mọi x
Khi m 2 thì bất phương trình trở thành 1 0: nghiệm đúng với mọi x
Khi
1 2 2
m m
Trang 52Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f x m 4x2 m 4x 2m 1 xác
Kết hợp hai trường hợp ta được 1 m 3.
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để biểu thức 2 4 2 1 1 4 2
Trang 53nghiệm
A m . B m ;0 2; .C m ;0 2; .D m 0;2
Lời giải Chọn A
, còn ngoài ra thì f x 0 nên bất phương trình có nghiệm
' 0 f x 0 có hai nghiệm phân biệt x1x2 Khi đó bất phương trình đã cho có nghiệm
; 1 2; .
x x x
Vậy cả ba trường hợp ta thấy bất phương trình đều có nghiệm
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2
Do đó trường hợp này không có m thỏa mãn
Do đó trường hợp này có m 0 hoặc m 2 thỏa mãn
Hợp các trường hợp ta được m ;0 2; thỏa mãn
Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2
Trang 54Lời giải Chọn C
m 0 , ta biện luận các trường hợp như câu Do đó m 0 thỏa mãn
m 0 , yêu cầu bài toán ' 0 1 0
4
có hai nghiệm phân biệt x1x2.
Khi đó bất phương trình đã cho có nghiệm xx x1 ; 2.
Bước 1: Ta đi tìm tập nghiệm từng bất phương trình
Bước 2: Giao các tập nghiệm đó lại ta được tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 Các ví dụ rèn luyện kĩ năng
Ví dụ 1: Giải hệ bất phương trình
2 2
Ví dụ 3: Tìm m để hệ bất phương trình
2
Trang 55Tập nghiệm của 2 x 0 là S 1 ;2
Tập nghiệm của 2
x x là S 1 1;3
Vậy tập nghiệm của hệ là SS1S2 1;2
Câu 2: Tập nghiệm S của hệ bất phương trình
2 2
Tập nghiệm của 2
x x là S 1 ;1 3; Tập nghiệm của 2
x x là S 2 ;2 4; Vậy tập nghiệm của hệ là SS1S2 ;1 4;
Câu 3: Giải hệ bất phương trình
2 2
Trang 56Vậy tập nghiệm của hệ là SS1S2
Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn
2 2
Tập nghiệm của 2
x là S 1 3;3 Tập nghiệm của 2
Trang 57Tập nghiệm của 2
x x là S 1 1;6
Tập nghiệm của 2x 1 3 là S 2 1;2
Vậy tập nghiệm của hệ là SS1 S2 1;2
Câu 7: Hệ bất phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A
2 2
2x x 1 0 là S 2 .
Vậy tập nghiệm của hệ là SS1 S2 1;3
Câu 8: Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình
2 2 2
Trang 58Bất phương trình đã cho tương tương với
Trang 592 2
Bất phương trình tương đương
2 2
0 26 4.13 14 0
m m
m m
Trang 60Điều kiện để (1) có nghiệm là ' m 0
Bất phương trình 1 1 x 4. Suy ra S 1 1; 4
Giải bất phương trình (2)
Với m 1 0 m 1 thì bất phương trình (2) trở thành 0x 2: vô nghiệm
Với m 1 0 m 1 thì bất phương trình (2) tương đương với 2
1
x m
Trang 61Chọn C
Bất phương trình 1 8 x 2. Suy ra S 1 8; 2
Giải bất phương trình (2)
Với m 0 thì bất phương trình (2) trở thành 0x 1: vô nghiệm
Với m 0 thì bất phương trình (2) tương đương với x 3m 1
Hệ bất phương trình vô nghiệm khi 3 1 1
5
m
m m
Trang 65B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Trang 66Dạng 1: Hai phương trình đưa về phương trình bậc hai thường gặp
(Tùy theo mức độ đơn giản của biểu thức A hay B
mà ta lựa chọn cách biến đổi nào.)
2 2
Trang 67Đối chiếu điề kiện suy ra phương trình có một nghiệm x 4
Câu 2 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x2 3x2 1x là
Hướng dẫn giải Chọn D
Câu 3 Phương trình x24x có nghiệm là 1 x 3
A. x hoặc 1 x 3 B. Vô nghiệm C. x 1 D. x 3
Hướng dẫn giải Chọn B
x x
Trang 68A 3 B 1 C 4 D 2
Hướng dẫn giải Chọn D
Điều kiện: 4xx20 x 2; 4
2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
Câu 5 Tổng các bình phương các nghiệm của phương trình 2
1 3 3 4 5 2 0
x x x x là
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 69TH2: 0 m thì phương trình có nghiệm duy nhất khi có 2 nghiệm thỏa 3 x1 1 x2
x1 1x2 1 0 x x1 2 x1 x2 1 0
1 m 4 1 0m 2
m không dương nên m 3; 1;0
Câu 7 Tìm các giá trị của m để phương trình 2 x 1 xm có nghiệm:
A m 2 B m 2 C m 2 D m 2
Hướng dẫn giải Chọn C
x x x x
x x
Vây phương trình đã cho có 2 nghiệm
Trang 70x x
6 0
16 0
x x x
Điều kiện xác định của phương trình là x 3
Phương trình tương đương với
3143
x x x x
x x
Trang 71Chọn D
Điều kiện xác định của phương trình x 4
Phương trình tương đương với
x x x
Câu 4 Tìm phương trình tương đương với phương trình 2
02
A
2
04
Xét phương trình 2
02
Trang 72BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tính giá trị của hàm số 1
Hàm số yx24x1 có hệ số a 1 0 và 2
2
b a
nên hàm số đồng biến trên 2; và nghịch biến trên ; 2
Câu 4: Đường nào trong các đáp án sau không thể là đồ thị của một hàm số y theo biến số ?x
Lời giải Chọn D
Trong Đáp án D, ứng với x 2có vô số giá trị y tương ứng 1; 2 nên đường trong đáp án D không thể là
đồ thị của một hàm số
Câu 5: Xác định tọa độ tất cả giao điểm của parabol yx23x với trục hoành 2 Ox
A M1; 0 , N2; 0 B M0; 2 C M0;1 , N0; 2 D M1; 2
Trang 73Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số 3.
1
x y x
Đồ thị hàm số yx22x đi qua gốc tọa độ
Vì hệ số a 1 nên đồ thị là parabol có bề lõm quay lên
Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về sự biến thiên của hàm số
Trang 74A Hàm số y f x gọi là nghịch biến (giảm) trên khoảng a b; nếu x x1, 2a b x; : 1x2
Theo lý thuyết sách giáo khoa
Câu 9: Biết rằng parabol 2
A m 0 B m 0 2;3 C m 0 4;10 D m 0 15; 30
Lời giải Chọn C
Cách 1:
P cắt Ox tại hai điểm A B, nên hoành độ của hai điểm là nghiệm của x22x 3 m0 (1)
(1) có hai nghiệm khi m 2 0 m2
Nghiệm của 1 là x1 1 m2; x2 1 m2
Trang 75Ta có:
Trang 76Vậy d và P có hai điểm chung là: M3; 1 , N 1; 5
Câu 16: Cho hàm số yx24x5.Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
B Hàm số nghịch biến trên khoảng; 2và2;
C Hàm số đồng biến trên khoảng 3;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng2;
Lời giải
Chọn C
Trang 77Hàm số đồng biến trên khoảng 3;.
A Thay x1,y1 vào yx22x3 ta được: 1 1 22.1 3 1 2(sai) loại A
B Thay x1,y1 vào y4x28x3 ta được: 14.12 8.1 3 1 1(sai) loại B
C Thay x1,y1 vào y2x24x4 ta được: 12.124.1 4 1 2(sai) loại C
D Thay x1,y1 vào y2x2 4x3 ta được: 12.124.1 3 1 1(đúng) Chọn D
Câu 18: Một chiếc cổng hình parabol có phương trình 1 2
Đường thẳng chứa chiều rộng d 5m cắt parabol tại 5
;2
Trang 78Câu 21 Cho bảng xét dấu:
Hỏi bảng xét dấu trên là của biểu thức nào sau đây?
Trang 79 thỏa mãn yêu cây bài toán
Câu 22.Tìm tập nghiệm của bất phương trình x23x 4 0 là
x Do đó, tập nghiệm của bất phương trình x23x 4 0 là S
Câu 23 Giá trị của m để tam thức 2
2
4 3
0 12
Trang 80x y
nên hàm số xác định với mọi giá trị của
x Vậy m 1 thỏa mãn yêu cầu
TH2: Với m 1 thì hàm số trở thành:
2 2
2
x y
Trang 81Vậy từ hai trường hợp trên thì m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình
2
512
x m x
3 7
m
Trang 82Vì m 0 nên ta chọn m 7.
Câu 5: Tìm tất cả các giá trịcủa tham sốmđể
2 2
11
2 2 3
1 2 2 3,
2 4 0,0
2 16 00
Trang 93Dạng 1 : Xác định giá trị lượng giác của góc đặc biệt
1 Phương pháp giải
Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc
Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt
Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản
2 Các ví dụ
Ví dụ 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) Aa2sin 900b2cos 900c2cos1800
b) B 3 sin 902 02 cos 602 03 tan 452 0
c) C sin 452 02 sin 502 03cos 452 02 sin 402 04 tan 55 tan 350 0
Lời giải
a) Aa2.1b2.0c2. 1 a2c2
b)
2 2
Ví dụ 2: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A sin 32 0 sin 152 0sin 752 0sin 872 0
b) B cos 00cos 200cos 400 cos160 0cos1800
c) C tan 5 tan10 tan15 tan 80 tan 850 0 0 0 0