TÁC DỤNG CỦA THUẾ GTGT • Không đánh trùng như thuế doanh thu • Bảo hộ hàng hóa sản xuất trong nước • Kích thích xuất khẩu – thể hiện qua thuế suất 0% • Không là một khoản chi phí, do đó
Trang 1CHƯƠNG 5
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
VALUE ADDED TAX
1
Trang 33
Trang 4CƠ SỞ CỦA THUẾ GTGT
• Để hiểu cơ chế của thuế GTGT ta phải
xem xét cơ chế của thuế doanh thu
6%
Thuế khâu may 4%
Thuế khâu thương
2%
Trang 5CƠ SỞ CỦA THUẾ GTGT
• Phát sinh hiện tượng chồng thuế nếu
sử dụng thuế doanh thu
• Thuế GTGT chỉ đánh vào những phần giá trị chưa tính thuế được tăng qua mỗi giai đoạn luân chuyển của hàng hóa
5
Trang 6CÁC NGUYÊN TẮC CỦA THUẾ GTGT
• Là một loại thuế đánh trên diện rộng
• Đánh trên giá – số thuế phải trả chính là
tỷ lệ phần trăm nhất định trên giá bán
• Đánh trên nhiều giai đoạn
• Đánh trên số tiêu thụ cuối cùng
Trang 7TÁC DỤNG CỦA THUẾ GTGT
• Không đánh trùng như thuế doanh thu
• Bảo hộ hàng hóa sản xuất trong nước
• Kích thích xuất khẩu – thể hiện qua thuế suất 0%
• Không là một khoản chi phí, do đó không ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
7
Trang 8CƠ CHẾ VẬN HÀNH
• ĐỐI VỚI NGƯỜI SẢN XUẤT: Có tác động trung tính thể hiện ở cơ chế khấu trừ
• ĐỐI VỚI NGƯỜI TIÊU DÙNG: Người tiêu dùng sẽ là người gánh thuế GTGT đánh trên sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
Trang 9VD VỀ CHUỖI THU THUẾ CỦA OMO
OMO
Bán sỉ Bán lẻ Người
tiêu dùng
Trang 10VD VỀ CHUỖI THU THUẾ CỦA OMO
OMO
Bán sỉ Bán lẻ Người
tiêu dùng
Trang 11ĐỐI TƢỢNG CHỊU THUẾ
Đối tượng chịu thuế là hàng hóa, dịch vụ
dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng không chịu thuế
11
Trang 12Sản xuất
Cung cấp Thương mại
Nhập khẩu
Trang 13PHÂN BIỆT CÁC KHÁI NIỆM
• Không chịu thuế
• Thuế suất 0%
• Miễn thuế
13
Trang 14PHÂN BIỆT KHÁI NIỆM
• Không chịu thuế:
- Là đối tượng nằm ngoài quy định của luật, không chịu
sự chi phối của các điều khoản, quy định của luật
- Các điều khoản, quy định của luật không áp dụng cho
các đối tượng không thuộc diện chịu thuế
- Công thức, phương pháp tính thuế chỉ dành cho các
đối tượng chịu thuế chứ không dành cho các đối
tượng không chịu thuế
- Không có công thức và phương pháp tính thuế nên
số thuế phải nộp là con số không thể xác định được ∞
- Số thuế không xác định được nên có kết quả là không phải nộp thuế
Trang 15PHÂN BIỆT KHÁI NIỆM
- Có công thức và phương pháp tính thuế nhưng mức
thuế suất 0% nên số thuế phải nộp là 0 đồng
- Số thuế phải nộp là 0 đồng nên kết quả là không phải nộp thuế do không có đồng tiền mệnh giá 0 đồng
Trang 16PHÂN BIỆT KHÁI NIỆM
- Có công thức và phương pháp tính thuế nên số thuế
phải nộp là con số xác định đƣợc chứ không phải là
không xác định đƣợc ∞ hoặc 0 đồng
- Số thuế phải nộp này sẽ đƣợc xem xét miễn do hội
đủ các điều kiện đƣợc miễn thuế
Trang 171 Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa qua chế biến hoặc chỉ sơ chế do tổ chức, cá nhân tự sản xuất bán ra và ở khâu nhập khẩu
17
ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
Trang 182 Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng
ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
Trang 193 Tưới, tiêu nước, cày, bừa đất, nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp
19
ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
Trang 20ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
Nhóm 4a: Phân bón
Trang 21ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
Nhóm 4b: Thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản
21
Trang 22ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
Nhóm 4c: Tàu đánh bắt xa bờ có công suất máy chính từ 90CV
Trang 2323
ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
Nhóm 4d: Máy móc thiết bị chuyên dùng cho sản xuất nông nghiệp
Trang 24ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
5 Sản phẩm muối
Trang 25ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
6 Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
7 Chuyển quyền sử dụng đất
25
Trang 26ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
8 Bảo hiểm nhân thọ, sức khỏe, người học, liên quan đến con người…, BH vật nuôi cây trồng và các loại BH nông nghiệp khác; BH tàu, thuyền, trang thiết bị phục vụ đánh bắt thủy sản; tái bảo hiểm
Trang 27ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
9 DV tài chính, NH, KD chứng khoán:
- Dịch vụ cấp tín dụng;
- Kinh doanh chứng khoán;
- Chuyển nhượng vốn;
- Bán nợ;
- Kinh doanh ngoại tệ;
- Dịch vụ tài chính phái sinh
- Bán TS bảo đảm của các
tổ chức mua bán nợ 100% vốn Chính phủ
27
Trang 28ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
10 Dịch vụ y tế, dịch vụ thú y; dịch
vụ chăm sóc người cao tuổi, khuyết tật
Trang 29ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
11 Dịch vụ bưu chính viễn thông và
Internet phổ cập theo chương trình của CP; từ nước ngoài đến
29
Trang 30ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
12 Dịch vụ duy trì vườn thú, vườn hoa, công viên, cây xanh đường phố, chiếu sáng công cộng; dịch vụ tang lễ
13 Duy tu, sửa chữa, phục chế, xây dựng các công trình văn hóa, nghệ thuật, công trình phục vụ lợi ích công cộng, cơ sở hạ tầng và
“nhà ở cho các đối tượng chính sách” bằng nguồn vốn đóng góp của nhân dân và vốn viện trợ nhân đạo
Trang 31ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
14 Dạy học, dạy nghề
31
Trang 32ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
15 Phát sóng truyền thanh truyền hình bằng
nguồn vốn ngân sách nhà nước
Trang 33ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
Trang 34ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
17 Vận chuyển hành khách công cộng bằng
xe buýt, xe điện
Trang 35ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
18 Hàng hóa thuộc loại trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu
- Thiết bị, máy móc phục vụ trực tiếp cho
NCKH
- Phục vụ cho thăm dò và khai thác dầu khí
- Máy bay, dàn khoan, tàu thủy tạo TSCĐ
cho DN hoặc thuê của nước ngoài dùng cho hoạt động KD
19 Vũ khí, khí tài chuyên dùng cho an ninh, quốc phòng
35
Trang 36ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
20 Hàng NK và HH, DV bán cho các tổ chức,
cá nhân để viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại cho VN; quà tặng cho các cơ quan nhà nước, …; đồ dùng của các tổ chức, cá nhân nước ngoài theo tiêu chuẩn miễn trừ ngoại giao; hàng mang theo người trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế
21 Hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ VN, hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu và hàng tạm xuất khẩu, tái nhập khẩu, nguyên vật liệu nhập để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu theo hợp đồng xuất khẩu đã ký với nước ngoài
Trang 37ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
22 Chuyển giao công nghệ, Chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ; phần mềm máy tính, trừ phần mềm xuất khẩu
37
Trang 38ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
23 Vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng và các loại vàng chưa được chế tác thành các sản phẩm, mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác
Trang 39ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
24 Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên khoáng sản chưa qua chế biến thành sản phẩm khác, kể cả loại đã qua sàng tuyển, xay nghiền, xử lý nâng hàm lượng, cắt, xẻ
SP xuất khẩu là HH được chế biến từ tài nguyên, khoáng sản có tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành trở lên
39
Trang 40ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
25 Sản phẩm nhân tạo dùng để thay thế cho bộ phận cơ thể của người bệnh; nạng, xe lăn và dụng cụ chuyên dùng khác cho người tàn tật
26 Hàng hóa, dịch vụ của hộ, cá nhân kinh doanh có mức doanh thu hàng năm
từ 100 triệu đồng trở xuống
Trang 41ĐỐI TƢỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
27 Các hàng hoá bán miễn thuế; hàng
dự trữ quốc gia; các hoạt động có thu lệ phí, phí của Nhà nước; rà phá bom mìn vật nổ do các đơn vị quốc phòng thực hiện bằng vốn NS cấp
Các cơ sở kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ không chịu thuế GTGT không được khấu trừ và hoàn thuế GTGT đầu vào, trừ trường hợp thuế suất 0%
41
Trang 42Các trường hợp không phải kê
khai, tính nộp thuế
• Các khoản thu về tiền bồi thường
• Mua dịch vụ của nước ngoài như sửa chữa phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị; quảng cáo, tiếp thị; xúc tiến đầu tư… mà các đơn vị cung cấp không có
cơ sở thường trú ở VN và các dịch vụ này đều thực hiện ở ngoài VN
Trang 43Các trường hợp không phải kê
khai, tính nộp thuế
• Tổ chức, cá nhân không kinh doanh, không phải là người nộp thuế GTGT bán tài sản
• Tổ chức, cá nhân chuyển nhượng dự
án đầu tư để kinh doanh, sản xuất HH,
DV chịu thuế GTGT cho doanh nghiệp, HTX
43
Trang 44Các trường hợp không phải kê
khai, tính nộp thuế
• DN, HTX mua SP trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, hải sản chưa chế biến thành SP khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường bán cho
DN, HTX khác (vẫn được KT thuế đầu vào)
• TSCĐ đang sử dụng, đã thực hiện trích khấu hao khi điều chuyển theo giá trị ghi trên sổ sách kế toán giữa CSKD và các đơn vị thành viên do 1 CSKD sở hữu 100% vốn hoặc giữa các đơn vị thành viên do 1
Trang 45• Góp vốn bằng TS để thành lập DN
• Điều chuyển TS giữa các đơn vị hạch toán phụ thuộc trong DN; khi chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình DN
• Thu đòi người thứ ba của hoạt động BH
• Các khoản thu hộ không liên quan đến việc bán HH, DV của CSKD
45
Các trường hợp không phải kê
khai, tính nộp thuế
Trang 46Các trường hợp không phải kê
khai, tính nộp thuế
• DT HH nhận bán đại lý và DT hoa hồng được hưởng từ hoạt động đại lý bán đúng giá quy định của bên giao đại lý hưởng hoa hồng của các DV
• DT HH, DV và DT hoa hồng đại lý được hưởng từ hoạt động đại lý bán HH, DV thuộc diện không chịu thuế GTGT
• Hàng hóa đã XK nhưng bị phía nước ngoài trả lại thì không nộp ở khâu NK
Trang 47GIÁ TÍNH THUẾ
• Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất kinh doanh bán ra là giá chưa có thuế GTGT
• Đối với hàng hóa nhập khẩu:
Giá nhập tại cửa khẩu + thuế NK + thuế TTĐB + thuế BVMT (nếu có)
47
Trang 48VÍ DỤ
• Nhập khẩu 1 chai rượu với giá NK (CIF)
là 300.000, thuế suất thuế NK là 50%, thuế suất thuế TTĐB là 50% Giá tính thuế GTGT là:
Thuế NK 300.000 x 50% = 150.000 Giá tính thuế TTĐB 300.000 + 150.000 = 450.000 Thuế TTĐB 450.000 x 50% = 225.000
Giá tính thuế GTGT 450.000 + 225.000 = 675.000
Trang 49GIÁ TÍNH THUẾ
49
SP, HH, DV
Giá của SP cùng loại hoặc tương đương
Không phải tính, nộp thuế GTGT
Trang 50GIÁ TÍNH THUẾ
• Dịch vụ cho thuê tài sản như thuê nhà, văn phòng, xưởng, kho tàng, bến bãi, phương tiện vận chuyển, máy móc thiết bị
là giá cho thuê chưa có thuế
• Đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm là giá bán một lần chưa
có thuế GTGT (không tính lãi trả góp)
Trang 51• Đối với hoạt động chuyển nhượng BĐS giá tính thuế là giá chuyển nhượng trừ giá đất được trừ
51
Trang 52GIÁ TÍNH THUẾ
• Đối với hoạt động đại lý, môi giới, ủy thác xuất nhập khẩu hưởng tiền công hoặc tiền hoa hồng thì giá tính thuế là tiền công hoặc tiền hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT
• Đối với hàng hóa, dịch vụ có tính đặc thù dùng các chứng từ như vé cước vận tải, vé
xổ số ghi giá thanh toán là giá đã có thuế GTGT thì giá chưa có thuế được tính bằng cách lấy giá thanh toán chia cho (1+ % thuế suất của hàng hóa, dịch vụ đó)
Trang 53GIÁ TÍNH THUẾ
thưởng, KD giải trí có đặt cược là số tiền
thuế TTĐB trừ số tiền đã trả thưởng chia cho 1 + thuế suất thuế GTGT
• Đối với dịch vụ du lịch theo hình thức lữ
là giá đã có thuế GTGT
53
Trang 54GIÁ TÍNH THUẾ
• Đối với dịch vụ cầm đồ, giá tính thuế là tiền phải thu từ dịch vụ này bao gồm tiền lãi phải thu từ cho vay cầm đồ và các khoản thu khác phát sinh được xác định là giá đã có thuế GTGT
• Đối với sách báo, tạp chí bán theo đúng giá phát hành thì giá đó được xác định
là giá đã có thuế GTGT Nếu không bán theo giá bìa thì tính trên giá bán ra
Trang 55GIÁ TÍNH THUẾ
• Đối với hoạt động in, giá tính thuế là tiền công in, bao gồm cả giấy in nếu qui định trong hợp đồng
• Đối với dịch vụ giám định, đại lý xét bồi thường, đại lý đòi người thứ ba bồi hoàn, đại lý xử lý hàng bồi thường 100%, giá tính thuế là tiền công hoặc tiền hoa hồng được hưởng, bao gồm cả khoản phí tổn
cơ sở kinh doanh bảo hiểm thu được chưa có thuế GTGT
55
Trang 56GIÁ TÍNH THUẾ
• Đối với trường hợp mua dịch vụ của tổ chức nước ngoài không có cơ sở thường trú ở VN, cá nhân nước ngoài không cư trú ở VN, giá tính thuế là giá ghi trong HĐ chưa bao gồm thuế GTGT
• Giá tính thuế các loại HH, DV bao gồm
cả các khoản phụ thu và phí thu thêm ngoài giá HH, DV mà CSKD được hưởng
Trang 57– Thuốc diệt cỏ loại hạn chế sử dụng;
– Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng
– Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng
– Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng
Giá tính thuế bao gồm thuế BVMT
57
Trang 58• Vận tải quốc tế;
• Hàng hóa, dịch vụ không thuộc diện chịu thuế GTGT xuất khẩu
Trang 5959
Trang 60TRƯỜNG HỢP KHÔNG ÁP DỤNG TS 0%
• Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác; hoặc có giá trị tài nguyên, khoáng sản chiếm từ 51% trở lên
• Hàng hoá, dịch vụ cung cấp cho cá nhân không đăng ký kinh doanh trong khu phi thuế quan, trừ các trường hợp khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ
Trang 61TRƯỜNG HỢP KHÔNG ÁP DỤNG TS 0%
• Xăng, dầu bán cho xe ôtô của cơ sở kinh doanh trong khu phi thuế quan mua tại nội địa;
• Xe ôtô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan
61
Trang 62TRƯỜNG HỢP KHÔNG ÁP DỤNG TS 0%
• Các dịch vụ do cơ sở kinh doanh nội địa cung cấp cho tổ chức, cá nhân ở trong khu phi thuế quan như: cho thuê nhà, hội trường, văn phòng, khách sạn, kho bãi; dịch vụ vận chuyển, đưa đón người lao động, dịch vụ ăn uống
Trang 63• Các dịch vụ cung ứng tại VN:
– Thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật, văn hóa, giải trí, hội nghị, khách sạn, đào tạo, quảng cáo, du lịch lữ hành;
– Dịch vụ thanh toán qua mạng;
– Dịch vụ cung cấp gắn với việc bán, phân phối, tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam
63
TRƯỜNG HỢP KHÔNG ÁP DỤNG TS 0%
Trang 64THUẾ SUẤT 5%
Bao gồm 14 danh mục hàng hóa, dịch vụ
• Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt không bao gồm các loại nước uống đóng chai, đóng bình và các loại nước giải khát khác thuộc đối tượng áp dụng mức thuế suất 10%
Trang 65THUẾ SUẤT 5%
• Quặng để sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu bệnh và chất kích thích tăng trưởng vật nuôi, cây trồng
65
Trang 66THUẾ SUẤT 5%
• Dịch vụ đào đắp, nạo vét kênh mương,
ao hồ phục vụ sản xuất nông nghiệp; nuôi trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh cho cây trồng, sơ chế, bảo quản sản phẩm nông nghiệp
Trang 67THUẾ SUẤT 5%
• Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi; thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa qua chế biến hoặc sơ chế ở khâu kinh doanh thương mại
• Mủ cao su sơ chế; nhựa thông sơ chế; lưới, dây giềng và sợi để đan lưới đánh cá
• Thực phẩm tươi sống, lương thực, lâm sản chưa qua chế biến ở khâu kinh doanh thương mại (trừ gỗ, măng)
Trang 68bỏ vỏ, hạt và phân loại; giấy in báo
Trang 69mũ, quần áo, khẩu trang,…; vật tư hóa chất xét nghiệm, diệt khuẩn, …
• Giáo cụ dùng để giảng dạy và học tập
69
Trang 70THUẾ SUẤT 5%
• Hoạt động văn hóa, triển lãm, thể dục, thể thao; biểu diễn nghệ thuật; sản xuất phim; nhập khẩu, phát hành và chiếu phim
• Đồ chơi cho trẻ em; Các loại sách
• Dịch vụ khoa học, công nghệ theo quy định của Luật khoa học và công nghệ
• Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở
Trang 71THUẾ SUẤT 10%
• Tất cả các sản phẩm, dịch vụ còn lại chưa được liệt kê trong thuế suất 0% và 5% hay đối tượng không chịu thuế
71
Trang 72PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
• Có hai phương pháp tính thuế:
– Khấu trừ
– Tính trực tiếp trên GTGT