Bài gi ng môn ả
Gi ng viên: Pham Th Minh Lan ả ̣ ị
HOC VIÊN CÔNG NGHÊ B U CHINH VIÊN THÔNG ̣ ̣ ̣ Ư ́ ̃
KHOA QUAN TRI KINH DOANH ̉ ̣
Trang 2Ch ươ ng 1: M t s v n đ v qu n tr văn phòng ộ ố ấ ề ề ả ị
Ch ươ ng 2: Qu n tr văn phòng ả ị
Ch ươ ng 3: Nghi p v c b n c a văn phòng ệ ụ ơ ả ủ
Ch ươ ng 4: T ch c công tác l tân ổ ứ ễ
Ch ươ ng 5: So n th o và qu n lý văn b n ạ ả ả ả
Ch ươ ng 6: Công tác l u tr ư ữ
Trang 3Ch ươ ng 1: V n đ chung v qu n tr văn phòng ấ ề ề ả ị
1.1 Khái ni m, ch c năng và nhi m v văn phòng ệ ứ ệ ụ
1.1.1 Khái ni m văn phòng ệ
Nghĩa r ng: ộ Là b máy làm vi c t ng h p, tr c ti p tr ộ ệ ổ ợ ự ế ợgiúp cho viêc đi u hành c a ban lãnh đ o m t c quan, ề ủ ạ ộ ơ
đ n vơ ị
Nghĩa h p: ẹ Là tr s làm vi c c a m t c quan, đ n v , là ụ ở ệ ủ ộ ơ ơ ị
đ a đi m giao ti p đ i n i và đ i ngo i c a c quan đ n ị ể ế ố ộ ố ạ ủ ơ ơ
v đóị
Trang 4M c dù văn phòng có th hi u theo nh ng cách khác nhau ặ ể ể ữ
nh ng đ u có đi m chung đó là:ư ề ể
Là b máy độ ượ ổc t ch c thích h p v i đ c đi m c ứ ợ ớ ặ ể ụ
th c a t ng c quanể ủ ừ ơ
Ph i có đ a đi m ho t đ ng giao d ch v i c s v t ả ị ể ạ ộ ị ớ ơ ở ậ
ch t nh t đ nh Quy mô c a các y u t v t ch t này s ấ ấ ị ủ ế ố ậ ấ ẽ
ph thu c vào quy mô, đ c đi m ho t đ ng c a công ụ ộ ặ ể ạ ộ ủtác văn phòng.
Trang 51.1.2 Ch c năng c a văn phòng ứ ủ
Ch c năng tham m u t ng h p: ứ ư ổ ợ
Tham m u là ho t đ ng tr giúp nh m góp ph n tìm ki m ư ạ ộ ợ ằ ầ ế
nh ng quy t đ nh t i u cho quá trình qu n lý đ đ t k t ữ ế ị ố ư ả ể ạ ế
qu cao nh t Ch th làm công tác tham m u trong c ả ấ ủ ể ư ơ
quan đ n v có th là cá nhân hay t p th t n t i đ c l p ơ ị ể ậ ể ồ ạ ộ ậ
tương đ i v i ch th qu n lýố ớ ủ ể ả
Trang 6Văn phòng là đ u m i ti p nh n các phầ ố ế ậ ương án tham m u ư
t các b ph n chuyên môn, nghi p v t p h p thành h ừ ộ ậ ệ ụ ậ ợ ệ
Trang 7Ch c năng giúp vi c đi u hành ứ ệ ề
Văn phòng là đ n v tr c ti p giúp cho vi c đi u hành qu n ơ ị ự ế ệ ề ả
lý c a ban lãnh đ o c quan đ n v thông qua các công vi c ủ ạ ơ ơ ị ệ
c th nh : Xây d ng chụ ể ư ự ương trình k ho ch công tác quý, ế ạtháng, tu n, ngày và t ch c tri n khai th c hi n các k ầ ổ ứ ể ự ệ ế
ho ch đó Văn phòng là n i th c hi n các ho t đ ng l tân, ạ ơ ự ệ ạ ộ ễ
t ch c h i ngh , đi công tác, t v n cho lãnh đ o v công ổ ứ ộ ị ư ấ ạ ềtác so n th o văn b n…ạ ả ả
Trang 8Ch c năng h u c n ứ ậ ầ
Ho t đ ng c a các c quan, đ n v không th thi u các đi u ạ ộ ủ ơ ơ ị ể ế ề
ki n v t ch t nh nhà c a, ph ệ ậ ấ ư ử ươ ng ti n, thi t b , d ng c Văn ệ ế ị ụ ụ phòng là b ph n cung c p, b trí, qu n lý các ph ộ ậ ấ ố ả ươ ng ti n thi t ệ ế
b d ng c đó đ b o đ m s d ng có hi u qu Đó là ch c ị ụ ụ ể ả ả ử ụ ệ ả ứ
năng h u c n c a văn phòng ậ ầ ủ
Trang 9Văn phòng là đ u m i giúp vi c cho lãnh đ o thông qua ầ ố ệ ạ
ba ch c năng quan tr ng trên đây Các ch c năng này ứ ọ ứ
v a đ c l p, v a h tr b sung cho nhau nh m kh ng ừ ộ ậ ừ ỗ ợ ổ ằ ẳ
đ nh s c n thi t khách quan ph i t n t i văn phòng ị ự ầ ế ả ồ ạ ở
m i c quan, đ n v ỗ ơ ơ ị
Trang 10 T ng h p ch ổ ợ ươ ng trình k ho ch công tác c a c quan đ n v ế ạ ủ ơ ơ ị
Thu th p x lý, qu n lý s d ng thông tin ậ ử ả ử ụ
Truy n đ t các quy t đ nh qu n lý c a lãnh đ o, theo dõi vi c ề ạ ế ị ả ủ ạ ệ tri n khai th c hi n ể ự ệ các quy t đ nhế ị
T v n v văn b n cho th tr ư ấ ề ả ủ ưở , tr giúp th tr ng ợ ủ ưở ng v k ề ỹ thu t so n th o văn b n ậ ạ ả ả
Trang 11 T ch c công tác l tân ổ ứ ễ
T ch c các chuy n đi công tác c a lãnh đ o ổ ứ ế ủ ạ
B o đ m các y u t v t ch t cho ho t đ ng c a c quan ả ả ế ố ậ ấ ạ ộ ủ ơ
L p k ho ch d toán kinh phí ho t đ ng hàng năm, quý ậ ế ạ ự ạ ộ
Th c hi n công tác văn th , l u tr h s tài li u theo các ự ệ ư ư ữ ồ ơ ệ quy đ nh hi n hành ị ệ
Trên đây là nh ng nhi m v ch y u c a văn ữ ệ ụ ủ ế ủ
Trang 141.3 T ch c văn phòng ổ ứ
1.3.1 C c u t ch c văn phòng ơ ấ ổ ứ
C c u t ch c văn phòng là t ng h p các b ph n khác ơ ấ ổ ứ ổ ợ ộ ậnhau c a văn phòng b trí đ đ m nh n nh ng nhi m v ủ ố ể ả ậ ữ ệ ụ
Trang 15 T o môi trạ ường thích h p cho công vi c c a nhân viênợ ệ ủ
T o đi u ki n thu n l i nh t c a công tác thu th p, x lý ạ ề ệ ậ ợ ấ ủ ậ ửthông tin
Ti t ki m chi phí l p đ t.ế ệ ắ ặ
Tuân th các quy t c v an toàn k thu t và an toàn lao ủ ắ ề ỹ ậ
đ ngộ
Trang 16ươ ố
Căn c vào s liên k t v không gian gi a các b ph nứ ự ế ề ữ ộ ậ
Văn phòng b trí kín: Là cách b trí truy n th ng theo ki u tách b ch ố ố ề ố ể ạ
t ng phòng, b ph n v i t ừ ộ ậ ớ ườ ng xây ngăn cách có c a ra vào có th đóng ử ể kín, khóa khi c n thi t ầ ế
Trang 17Văn phòng b trí m : Là m t kho ng không gian r ng l n đ ố ở ộ ả ộ ớ ượ c
ngăn thành t ng ô, t ng khoang b ng các v t li u, d ng c thích ừ ừ ằ ậ ệ ụ ụ
Trang 18h t công su t ế ấ
c a thi t b , ủ ế ị nhân viên,chi
Trang 19☻ Văn phòng b trí theo h ố ướ ng t p trung ậ
Văn phòng t p trung theo đ a bàn ậ ị
Trang 20Văn phòng t p trung theo ch c năngậ ứ
Các ho t đ ng hành chính v n đ t t i đ a đi m c a các b ph n ạ ộ ẫ ặ ạ ị ể ủ ộ ậ chuyên môn c a nó nh ng ph i đ ủ ư ả ượ c đ t d ặ ướ i quy n ph i h p, ề ố ợ tiêu chu n hoá và giám sát c a nhà qu n tr hành chính ẩ ủ ả ị
Ư u đi m: ể Thu hút được nhi u chuyên viên vào công ề
tác qu n lýả
Trang 21Nhà qu n ả
tr hành ị chính
B ph n A ộ ậ Công vi c hành chính ệ
B ph n B ộ ậ Công vi c hành chính ệ
B ph n C ộ ậ Công vi c hành chính ệ
Trang 221.3.3 Trang thi t b văn phòng ế ị
Là y u t v t ch t c n thi t cho ho t đ ng văn phòng Tùy ế ố ậ ấ ầ ế ạ ộtheo m c đ phát tri n c a nên kinh t và nhu c u th c ti n ứ ộ ể ủ ế ầ ự ễ
c a công tác văn phòng mà ngủ ười ta trang b nh ng máy móc, ị ữ
đ dùng c n thi t khác nhau Có th phân lo i các trang thi t ồ ầ ế ể ạ ế
b văn phòng thành t ng nhómị ừ
Trang 23 Máy đi n tho iệ ạ
Máy ghi âm, ghi hình
Thi t b h i nghế ị ộ ị
Trang 24Các đ v t dùng cho công vi c hàng ngày c a nhân viên ồ ậ ệ ủ
văn phòng r t đa d ng, phong phú và ngày càng đ ấ ạ ượ ả c c i
ti n theo h ế ướ ng b n đ p, đa năng, thu n ti n nh c p, ề ẹ ậ ệ ư ặ
Trang 261.3.4 Hi n đ i hóa công tác văn phòng ệ ạ
Hi n đ i hóa công tác văn phòng là m t đòi h i b c xúc ệ ạ ộ ỏ ứ
Trang 271.3.4.1 T ch c b máy văn phòng khoa h c, tinh g n, hi u l c, ổ ứ ộ ọ ọ ệ ự đúng ch c năng ứ
1.3.4.2 T ng b ừ ướ c tin h c hóa công tác văn phòng ọ
Máy vi tính và văn phòng “không gi y” ấ
M ng vi tính v i h th ng thông tinạ ớ ệ ố
M ng đ n gi nạ ơ ả
M ng n i bạ ộ ộ
M ng m r ng ạ ở ộ
Trang 28H th ng thông tin toàn c u v i chệ ố ầ ớ ương trình World Wide Web
Web ch là m t chủ ộ ương trình được cài đ t trên m t ặ ộmáy ch đ cung c p thông tin, tài li u cho các máy ủ ể ấ ệkhách khi các máy tính g i yêu c u t i máy chử ầ ớ ủ
Th đi n t (Email) ư ệ ử
Văn th đi n t ư ệ ử
Trang 291.3.4.3 Trang b các thi t b văn phòng phù h p ị ế ị ợ
V i s phát tri n c a công ngh thông tin, văn phòng s đ ớ ự ể ủ ệ ẽ ượ c phát tri n theo h ể ướ ng “ văn phòng đi n t hóa” Do đó, khi ệ ử
mua s m các trang thi t b , b trí ch làm vi c cùng thi t b ắ ế ị ố ỗ ệ ế ị cho m i nhân viên ph i đ ỗ ả ượ c ti n hành cho phù h p v i xu ế ợ ớ
h ướ ng hi n đ i hóa công tác văn phòng ệ ạ
Trang 301.3.4.4 Không ng ng phát tri n k thu t và nghi p v ừ ể ỹ ậ ệ ụ hành chính
Nh ng ng ữ ườ i làm công tác văn phòng ngoài k năng nghi p v ỹ ệ ụ
chuyên môn, ph i liên t c đ ả ụ ượ c đào t o l i các k năng, k x o c a ạ ạ ỹ ỹ ả ủ công ngh thông tin, s d ng thành th o các trang thi t b hi n đ i ệ ử ụ ạ ế ị ệ ạ
đ phân tích, x lý thông tin m t cách khoa h c Đây là v n đ b c ể ử ộ ọ ấ ể ứ xúc trong công tác tuy n ch n, đào t o, b i d ể ọ ạ ồ ưỡ ng đ i ngũ qu n tr ộ ả ị viên văn phòng các c quan, đ n v hi n nay ở ơ ơ ị ệ
Trang 31l c Vì v y, c n ph i t p trung công vi c hành chính văn ự ậ ầ ả ậ ệ
phòng sao cho th ng nh t ố ấ
Trang 321.4.1.1 Hành chính văn phòng t p trung theo đ a bàn ậ ị
Trang 33B ph n A ộ ậ Công vi c hành chính ệ
B ph n B ộ ậ Công vi c hành chính ệ
B ph n C ộ ậ Công vi c hành chính ệ
Trang 34 Nguyên t c 1:S đ t ch c ph i có ch c v , đ ắ ơ ồ ổ ứ ả ứ ụ ượ c th hi n ể ệ
trong hình h p ch nh t ộ ữ ậ
Nguyên t c 2:S đ ph i cho th y ai là c p trên, ai là c p d ắ ơ ồ ả ấ ấ ấ ướ i
Nguyên t c 3:S đ ph i cho th y m i liên h gi a các b ph n ắ ơ ồ ả ấ ố ệ ữ ộ ậ phòng ban
Nguyên t c 4:Không nên s d ng mũi tên khi v s đ ắ ử ụ ẽ ơ ồ
Nguyên t c 5:Ch nên k đ ắ ỉ ẻ ườ ng th ng d c ho c đ ẳ ọ ặ ườ ng th ng ẳ ngang khi v s đ ẽ ơ ồ
Trang 36 M i quan h n i b ố ệ ộ ộ
M i quan h liên b ph n ố ệ ộ ậ
M i quan h v i khách hàng ố ệ ớ
M i quan h ngh nghi p ố ệ ề ệ
Trang 38 Đ c tài li u quá ch m,không có ph ọ ệ ậ ươ ng pháp đ c nhanh ọ
Khung c nh văn phòng làm vi c gây s chia trí lo ra ả ệ ự
Trang 402.2 Qu n tr thông tin ả ị
2.2.1.Gi i thi u t ng quát ớ ệ ổ
2.2.1.1 Khái ni m thông tin ệ
Thông tin là quá trình trao đ i gi a ng ổ ữ ườ ử i g i và ng ườ i
nh n, là s truy n tín hi u, truy n tin t c v nh ng s ậ ự ề ệ ề ứ ề ữ ự
ki n , ho t đ ng đã, đang và s x y ra cho nhi u ng ệ ạ ộ ẽ ả ề ườ i
cùng bi t ế
Trang 412.2.1.2 Vai trò c a thông tin ủ
Thông tin là ph ươ ng ti n đ th ng nh t m i ho t đ ng ệ ể ố ấ ọ ạ ộ
c a t ch c nh m đ t m c tiêu chung ủ ổ ứ ằ ạ ụ
Thông tin là c s đ ra quy t đ nh c a các nhà qu n lý ơ ở ể ế ị ủ ả
Có th nói, thông tin còn g n v i ho t đ ng c a m i c ể ắ ớ ạ ộ ủ ỗ ơ
quan, đ n v v i môi tr ơ ị ớ ườ ng bên ngoài
Trang 42qu n lý b i vì tác đ ng c a h th ng qu n lý đ u đ ả ở ộ ủ ệ ố ả ề ượ c
chuy n t i ng ể ớ ườ i ch p hành thông qua thông tin ấ
Ngày nay v i s phát tri n kỳ di u c a công ngh thông ớ ự ể ệ ủ ệ
tin, các qu c gia, các vùng, các đ n v , t ch c đã thu ố ơ ị ổ ứ
h p khoàng cách đ tìm ki m l i ích cho mình và cho ẹ ể ế ợ
nhân lo i ạ
Trang 432.2.1.3 Phân lo i thông tin ạ
Thông tin r t đa d ng và phong phú do đó đ thu n ti n ấ ạ ể ậ ệ
cho công tác thu th p và x lý, b o qu n và s d ng ậ ử ả ả ử ụ
thông tin.D ướ i đây là m t s cách phân lo i thông tin ộ ố ạ
ch y u: ủ ế
Trang 46M t cu c h p g m nh ng ngộ ộ ọ ồ ữ ười có liên quan h p l i ợ ạ
đ bàn b c, th o lu n và gi i quy t hay quy t đ nh ể ạ ả ậ ả ế ế ị
v n đ nào đó Đ cu c h p có k t qu , c n ph i ti n ấ ề ể ộ ọ ế ả ầ ả ếhành m t cách nghiêm túc, có n đ nh th i gian, đ a ộ ấ ị ờ ị
đi m, thành ph n tham d và n i dung ể ầ ự ộ
Trang 483.1.3 Các ph ươ ng pháp t ch c h i ngh ổ ứ ộ ị
Phương pháp truy n th ng: M i đ i bi u h p t i ề ố ờ ạ ể ọ ạ
các phòng h p ho c trên h i trọ ặ ộ ường
Phương pháp s d ng đi n tho i, m ng vi tínhử ụ ệ ạ ạ
Phương pháp s d ng cáp quang nh c u truy n ử ụ ư ầ ề
hình, h i ngh t xaộ ị ừ
Trang 503.2 Ho ch đ nh và t ch c các cu c h p ạ ị ổ ứ ộ ọ
3.2.1 Ho ch đ nh và t ch c các cu c h p n i b bình ạ ị ổ ứ ộ ọ ộ ộ
thường không nghi th cứ
H u h t các cu c h p này do các c p qu n tr trong c quan, ầ ế ộ ọ ấ ả ị ơ doanh nghi p tri u t p ệ ệ ậ
S thành công c a h u h t các cu c h p ph n l n tùy thu c ự ủ ầ ế ộ ọ ầ ớ ộ vào công vi c chu n b ệ ẩ ị
Trang 51Đăng ký phòng h p, thông báo cho ngọ ười tham d bi t ự ế
l ch trình cu c h p, chu n b tài li u, chu n b d ng ị ộ ọ ẩ ị ệ ẩ ị ụ
c nghe nhìn,chu n b nụ ẩ ị ước gi i khát, ghi biên b n, và ả ảtheo dõi
Trang 533.2.1.2 Thông báo cho ng ườ i tham d ự
M i nh ng ngờ ữ ười tham d thông qua l ch công tác, ự ị
đi n thoai, thông báo tr c ti p, fax ho c E.mail.ệ ̣ ự ế ặ
Thông báo cho các thành viên bi t l ch trình cu c ế ị ộ
h p và yêu c u h mang theo tài li u c n thi tọ ầ ọ ệ ầ ế
Trang 543.2.1.3 Chu n b tài li u ẩ ị ệ
Đôi khi cu c h p c n nhi u phộ ọ ầ ề ương ti n h tr , ệ ỗ ợ
c n ph i chu n b trầ ả ẩ ị ước các tài li u phát t i ch và ệ ạ ỗ
các d ng c nghe nhìn nh : phim Slides, máy chi u ụ ụ ư ế
(overhead projector), video, b ng vi t, s đ ả ế ơ ồ
Trang 553.2.1.4 Chu n b n ẩ ị ướ c gi i khát ả
Ph c v nụ ụ ước trà, nước su i n u cu c h p ng n ố ế ộ ọ ắ
g n Đ i v i các cu c h p kéo dài, th ký ph i tùy ọ ố ớ ộ ọ ư ả
nghi theo s ch đ o c a c p trên, ho c gi gi i lao ự ỉ ạ ủ ấ ặ ờ ả
m i ph c v nớ ụ ụ ước gi i khát, ho c đ trên bàn s n ả ặ ể ẳ
cho người tham d ự
Trang 563.2.1.5 Ghi biên b n ả
Thường trong các cu c h p không c n nghi th c, ộ ọ ầ ứ
biên b n ch c n ghi ý chính và tóm t t.ả ỉ ầ ắ
3.2.1.6 Theo dõi
Sau cu c h p, thộ ọ ường các c p qu n tr yêu c u th ấ ả ị ầ ư
ký s an th o b n tóm t t trích t biên b n, đôi khi ọ ả ả ắ ừ ả
còn g i cho các thành viên tham d Th ký l u ý ử ự ư ư
gi l i b n chính đ l u.ữ ạ ả ể ư
Trang 59 Các thành ph n tham gia k c ch t ch đoàn và th ký ầ ể ả ủ ị ưđoàn.
Trang 603.2.2.2 Giai đo n ti n hành ạ ế
Đón ti p đ i bi u: Đ m b o các nguyên t c xã giaoế ạ ể ả ả ắ
Phân phát văn ki n, tài li uệ ệ
Quy t đ nh ch t ch đoàn và th ký đoànế ị ủ ị ư
Khai m c cu c h pạ ộ ọ
Ti n hành các nghi th c nhà nế ứ ước ( n u c n)ế ầ
Gi i thi u ch đ cu c h p.ớ ệ ủ ề ộ ọ
Trang 623.2.3 Các h i ngh t xa ộ ị ừ
Là các cu c h p mà các thành viên v n t i đ a ộ ọ ẫ ở ạ ị
đi m c a mình không ph i đi xa, và theo dõi t i ể ủ ả ạ
phòng h p các bài thuy t trình qua các phọ ế ương ti n ệ
nghe nhìn t i phòng h p ạ ọ
Trang 63Ư u đi m ể : Gi m b t chi phí di chuy n, th i gian di ả ớ ể ờ
chuy n, ti t ki m công s cể ế ệ ứ
Nh ượ c đi m ể : Người trình bày ch th y nh ng ngỉ ấ ữ ười
đang h p trong phòng c a mình, nghĩa là ngọ ở ủ ười này
không nhìn th y nh ng ngấ ữ ười đang tham d n i khác ự ở ơCũng nh ngư ười tham d ch th y ngự ỉ ấ ười trình bày trên
màn hình và nh ng ngữ ườ ởi chung quanh mình
Trang 643.3 Ho c đ nh s p x p các chuy n đi công tác ạ ị ắ ế ế
3.3.1 S p x p, chu n bắ ế ẩ ị
Xây d ng chự ương trình cho chuy n đi công tácế
Gi i quy t các th t c gi y tả ế ủ ụ ấ ờ
Chu n b phẩ ị ương ti n đi l i cho đoàn ệ ạ
Liên h v i các n i đoàn đ n đ chu n b đi u ki n ăn ệ ớ ơ ế ể ẩ ị ề ệngh và làm vi c cho đoànỉ ệ
Chu n b tài li u chuyên môn và phẩ ị ệ ương ti n nghe nhìnệ
Trang 65Chu n b kinh phíẩ ị
Lên k h ach đ m nh n trách nhi m nhà ế ọ ả ậ ệ ở
Ki m tra chuy n đi phút chótể ế
3.3.1.1 Xây d ng ch ự ươ ng trình cho chuy n đi công tác ế
Xác đ nh m c đích chuy n điị ụ ế
N i dung chuy n điộ ế
S lố ượng người tham gia
Trang 683.3.1.3 Chu n b ph ẩ ị ươ ng ti n đi l i cho đoàn ệ ạ
L a ch n phự ọ ương ti n di chuy n phù h pệ ể ợ
B ng gi đi đ n c a t ng l ai phả ờ ế ủ ừ ọ ương ti nệ
Giá vé
Đ dài quãng độ ường
Ch đ , tiêu chu n th trế ộ ẩ ủ ưởng đượ ử ục s d ng
Trang 693.3.1.4 Liên h v i n i đoàn đ n đ chu n b đi u ki n ăn, ệ ớ ơ ế ể ẩ ị ề ệ nghĩ và làm vi c cho đoàn ệ
Đ i v i các đ t đi công tác n ố ớ ợ ướ c ngoai ̀
C n báo cáo b ng văn b n cho c quan có th m ầ ằ ả ơ ẩ
quy n trong nề ước xét duy t và đàm phán v i nệ ớ ước
s đ n ho c g i công hàm cho nẽ ế ặ ử ước đó
Đ i v i các nố ớ ước ch a có quan h ngoai giao, ch a ư ệ ̣ ư
có đ i s quán t i Vi t nam, vi c c p th th c nh p ạ ứ ạ ệ ệ ấ ị ự ậ
c nh ph i thông qua m t nả ả ộ ước th baứ
Trang 70Tài li u pháp qui, pháp lu t hi n hành thu c lĩnh v c ệ ậ ệ ộ ự
chuyên môn
Tài li u hệ ướng d n nghi p v , sách tham kh o liên quanẫ ệ ụ ả
D li u liên quan nên đữ ệ ược sao chép trong CD và mang theo Laptop
Nên mang theo đi n th ai di đ ng có kh năng k t n i ệ ọ ộ ả ế ố
m ng v i Laptopạ ớ
Trang 713.3.1.6 Chu n b kinh phí ẩ ị
Ti n vé máy bay, tàu h a, ôtô ề ỏ
Ti n ăn, ngh trong su t chuy n điề ỉ ố ế
L phí khi gi i quyêt các th t c hành chánhệ ả ́ ủ ụ
Đóng góp cho h i th o ho c h i ngh (n u c n)ộ ả ặ ộ ị ế ầ
M t s chi phí khác nh : thu c men, m ti c chiêu đãi, ộ ố ư ố ở ệkinh phí d phòng ự