1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng quản trị marketing chương 5 ths đỗ khắc xuân diễm

76 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5 Chiến lược sản phẩm
Tác giả Ths. Đỗ Khắc Xuân Diễm
Trường học Trường Đại học Mở TP.HCM
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh
Thể loại Bài giảng
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 5,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm thương hiệuThương hiệu là tên gọi , thuật ngữ , biểu tượng , hình vẽ hay sự phối hợp giữa chúng, được dùng để xác nhận hàng hóa hay dịch vụ của một người bán hay một nhóm ngườ

Trang 1

Trường Đại học Mở TP.HCM

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

Website: www.ou.edu.vn/qtkd

CHƯƠNG 5 CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM

CHƯƠNG 5 CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM

Ths Đỗ Khắc Xuân Diễm E.mail: diem.dkx@gmail.com

Trang 2

1 Các vấn đề cơ bản trong quản trị sản phẩm

– Khái niệm, phân loại, danh mục sản phẩm, bao bì,

các dịch vụ hỗ trợ– Sản phẩm dịch vụ

2 Quản trị thương hiệu

3 Chiến lược khác biệt và định vị

4 Quản trị sản phẩm theo chu kỳ sống

Trang 3

Khái niệm sản phẩm

Sản phẩm là tất cả những gì được chào bán trên thị trường với mục đích thu hút sự chú ý, mua, sử dụng hay tiêu dùng để có thể thỏa mãn

Trang 4

Khái niệm sản phẩm (tt)

Trang 5

Các cấp độ sản phẩm

 Sản phẩm ý tưởng

 Sản phẩm hiện thực

 Sản phẩm hoàn chỉnh

Trang 6

Các cấp độ sản phẩm (tt)

Core benefit

Trang 7

Yếu tố lợi ích của sản phẩm

Sự sang trọng

Kết nối mọi người

Trang 8

Yếu tố lợi ích của sản phẩm (tt)

Khơi nguồn sáng tạo

Bản lĩnh đàn ông thời nay

Trang 9

Phân loại sản phẩm

Sản phẩm

Sản phẩm tiêu dùng

cá nhân

Sản phẩm công nghiệp

Trang 10

Sản phẩm tiêu dùng cá nhân

Sản phẩm tiện dụng

Sản phẩm mua có suy nghĩ

Sản phẩm đặc biệt

Sản phẩm không được tìm kiếm

Đặc điểm Không mắc

Mua thường xuyên

Thời gian và công sức cho việc mua sắm ít

Thời gian và công sức cho việc mua sắm đáng kể

So sánh giá, đặc tính sản phẩm

Hàng có đặc điểm độc đáo Khách hàng dành nhiều thời gian, công sức

và tiền cho việc mua sắm

Khách hàng không biết đến, chỉ mua sắm khi nhu cầu phát sinh

Ví dụ Nước ngọt,

bánh kẹo, xăng, báo, bột giặt, kem đánh răng

Thiết bị gia dụng, quần áo,

đồ đạc, các kỳ nghỉ…

Các sản phẩm sang trọng

Xe hơi Lexus, Mercedes, đồ

cổ quí hiếm

Các phát minh sản phẩm mới, các dịch vu sửa chữa, bảo hiểm

Chiến lược

marketing

Trang 11

– Bảo dưỡng sửa chữa, hoạt động

– Dịch vụ: bảo dưỡng, sửa chữa, tư vấn

Trang 12

Danh mục sản phẩm

 Hỗn hợp sản phẩm

Tập hợp các dòng sản phẩm và các sản phẩm riêngbiệt

 Dòng sản phẩm

Tập hợp các sản phẩm có liên quan với nhau

Trang 13

Danh mục sản phẩm của Unilever Việt Nam

Lifebuoy Sunlight Close up Vim P/S

Vaseline Pond’s Rexona

Trang 15

Những thách thức của sản phẩm dịch vụ

Vô hình - Khó cho việc đánh giá chất lượng dịch vụ

- Khó cho việc định giá dịch vụ

Cung cấp và tiêu thụ

đồng thời

- Yếu tố con người quan trọng

Không lưu trữ - Khó cân bằng giữa cung và cầu

Tính không đồng nhất - Khó cho việc tiêu chuẩn hóa dịch vụ

- Chất lượng dịch vụ khó kiểm soát Nhu cầu của khách

hàng mơ hồ

- Hướng dẫn nhu cầu cho khách hàng

- Dịch vụ cá nhân hóa Các mối quan hệ dựa

trên khách hàng

- Xây dựng mối quan hệ khách hàng thân thiết

Trang 16

Chức năng marketing của bao bì

 Vai trò của người bán hàng

 Thỏa mãn nhu cầu ngày càng cao của khách hàng

 Xây dựng hình ảnh công ty và thương hiệu

 Cơ hội cho sự đổi mới

Trang 17

Yêu cầu đối với bao bì

Nhận biết thương hiệu

 Cung cấp thông tin

 Bảo quản và vận chuyển sản phẩm

 Lưu trữ tại nhà

 Thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm

Trang 20

Thương hiệu

Trang 21

Khái niệm thương hiệu

Thương hiệu là tên gọi , thuật ngữ , biểu

tượng , hình vẽ hay sự phối hợp giữa chúng,

được dùng để xác nhận hàng hóa hay dịch vụ

của một người bán hay một nhóm người bán và

để phân biệt chúng với hàng hóa và dịch vụ của các đối thủ cạnh tranh.

Trang 22

Khái niệm thương hiệu (tt)

 Gồm 2 phần: tên và biểu tượng

 Dấu hiệu bảo hộ thương hiệu

Trang 23

Khái niệm thương hiệu (tt)

Trang 24

Các thương hiệu Việt

Trang 25

Thương hiệu doanh nghiệp và

thương hiệu sản phẩm

Trang 26

Chức năng của thương hiệu

– Biểu tượng của khách hàng

– Biểu tượng của chất lượng

Trang 27

Chức năng của thương hiệu (tt)

 Đối với doanh nghiệp

Trang 28

Sự trung thành với thương hiệu

Nhận biết thương

hiệu

Ưa thích thương

hiệu Nhất định

thương hiệu

Trang 29

Tài sản thương hiệu

Tài sản thương hiệu

Nhận biết thương hiệu

Trung thành thương hiệu

Liên tưởng thương hiệu

Chất

lượng

thương

hiệu

Trang 30

2012 Ranking of the top 7 brands

Rank Previous

rank

Brand name

Country Sector Brand

value ($m)

Change in brand value

1 1 Coca Cola United States Beverages 77,839 8 %

2 2 Apple United States Media 76,568 129 %

3 3 IBM United States Business

6 6 GE United States Diversified 43,682 2 %

7 7 McDonald’s United States Restaurants 40,062 13 %

Nguồn: Interbrand Corporation

Trang 31

2012 Ranking of the top 7 brands

Trang 32

Xây dựng tài sản thương hiệu

 Thiết kế hệ thống nhận diện thương hiệu

Trang 33

Xây dựng tài sản thương hiệu (tt)

 Xây dựng các hoạt động marketing

– Cá nhân hóa

– Marketing tích hợp

– Xây dựng thương hiệu nội bộ

 Thông qua các phương tiện khác

– Liên kết thương hiệu

– Nơi chốn

– Con người

– Sự kiện

Trang 34

Chiến lược thương hiệu

 Quyết định thương hiệu

– Tên thương hiệu riêng biệt cho từng sản phẩm– Tên thương hiệu gia đình

– Tên thương hiệu riêng cho từng dòng sản phẩm– Tên thương hiệu sản phẩm riêng biệt gắn với tênthương hiệu doanh nghiệp

Trang 35

Tên thương hiệu riêng cho từng sản

phẩm

Trang 36

Tên thương hiệu gia đình

Trang 37

Tên thương hiệu cho từng dòng sản

phẩm

Trang 38

Kết hợp tên thương hiệu

Trang 39

Chiến lược thương hiệu (tt)

 Mở rộng thương hiệu

• Sự chấp nhận của sản phẩm mới

• Giảm chi phí truyền thông, xây dựng thương hiệu, bao bì

• Sự phản hồi tích cực cho thương hiệu mẹ và doanh nghiệp

– Khuyết điểm

• Định vị thương hiệu bị lu mờ

• Tràn ngập thương hiệu

• Ảnh hưởng xấu đến thương hiệu mẹ

• Chia sẻ doanh thu với thương hiệu mẹ

Trang 40

Mở rộng thương hiệu

Trang 41

Chiến lược thương hiệu (tt)

 Liên kết thương hiệu

– Kết hợp thương hiệu

– Nhượng quyền thương hiệu

Tái định vị thương hiệu, loại bỏ thương hiệu

Trang 42

Danh mục thương hiệu

Tại sao doanh nghiệp phát triển nhiều thương hiệu?

– Tăng sự hiện diện ở kênh phân phối và sự phụthuộc của nhà bán lẻ

– Thu hút khách hàng tìm kiếm sản phẩm mới

– Kích thích sự cạnh tranh nội bộ

– Tiết kiệm về qui mô các chi phí quảng cáo, bánhàng, kênh phân phối

Trang 43

Danh mục thương hiệu (tt)

Nguyên tắc cơ bản của việc xây dựng danh mục thương hiệu:

– Bao phủ thị trường

– Giảm tối thiểu việc thương hiệu trùng lắp

– Phân khúc thị trường mục tiêu của mỗi thươnghiệu đủ lớn

Trang 44

Danh mục thương hiệu (tt)

Vai trò của các thương hiệu trong danh mục:

– Thương hiệu tấn công

– Thương hiệu bò sữa

– Thương hiệu giá thấp

– Thương hiệu giá cao

Trang 45

Bài tập nhóm

Tìm hiểu và nhận xét hoạt động xây dựng

thương hiệu của một sản phẩm/doanh nghiệp mà các bạn quan tâm.

Trang 46

Chiến lược khác biệt

 Các yếu tố tạo nên sự khác biệt

– Bản thân sản phẩm

– Dịch vụ hỗ trợ

– Đội ngũ nhân viên

– Hình ảnh thương hiệu và doanh nghiệp

Trang 47

Bản thân sản phẩm

Kem rửa mặt Hada

Labo dưỡng tối ưu

Super Hyaluronic Acid

Cung cấp nước cho

da, tái tạo cấu trúc đàn hồi

Da sáng, săn mịn, ngăn lão hóa

Dầu gội đầu Sunsilk

mềm mượt diệu kỳ

Hỗn hợp dưỡng chất Ceramide –

Macadamia

Cung cấp độ ẩm mượt cho tóc

Tóc mềm mượt diệu kỳ

Trang 50

Đội ngũ nhân viên

Trang 51

Hình ảnh doanh nghiệp

Trang 52

Chiến lược khác biệt (tt)

Trang 53

Bài tập nhóm

Tìm hiểu và phân tích sự khác biệt của một

sản phẩm trên thị trường (so sánh với các đối thủ cạnh tranh)

Trang 54

Chiến lược định vị

Định vị là hình ảnh hay vị trí của một thương

cạnh tranh.

Trang 55

Chiến lược định vị (tt)

Chiến lược định vị cho một thương hiệu là

việc doanh nghiệp lựa chọn và xây dựng trong

tâm trí khách hàng mục tiêu một hình ảnh rõ nét

thương hiệu cạnh tranh

Trang 56

Quá trình xác lập và thực hiện chiến lược

vị

Phân tích nguồn lực doanh nghiệp

Lựa chọn lợi thế cạnh tranh

Lựa chọn hình ảnh định vị

Thực hiện định vị

Đánh giá thị trường mục tiêu,

vị trí doanh nghiệp và đối thủ

cạnh tranh

Trang 57

Bản đồ định vị của thị trường xe ô tô

Dodge

Pontiac Ford

Saturn

Buick

Chrysler

Mercedes Lincoln

Cadill ac

Affordable/Practical

Sporty Conservative

Expensive/Distinctive

Trang 58

Các yếu tố chính dùng để định vị

 Định vị dựa trên thuộc tính sản phẩm

 Định vị dựa trên giá cả/chất lượng

 Định vị dựa trên giá trị sử dụng hoặc ứng dụng

 Định vị dựa trên người sử dụng sản phẩm

 Định vị dựa trên lớp sản phẩm

 Định vị dựa trên so sánh với sản phẩm cạnh tranh

Trang 59

Định vị thương hiệu

Trang 60

Các chiến lược định vị

 Tăng cường vị trí hiện tại

 Tái định vị

 Định vị ở vị trí mới

Trang 61

Bài tập nhóm

Tìm hiểu định vị của một sản phẩm/doanh

nghiệp trên thị trường và phân tích các hoạt động marketing của doanh nghiệp nhằm xây dựng

hình ảnh định vị đó.

Trang 62

Chu kỳ sống sản phẩm

Phát triển Giới

thiệu

Tăng trưởng Bão hòa Suy thoái

Doanh số ngành

Lợi nhuận ngành

Trang 63

Giai đoạn giới thiệu

 Mục tiêu

Sản phẩm được chấp nhận

 Chiến lược marketing

– Quảng cáo, phát mẫu dùng thử

– Phân phối: tăng cường và mở rộng, bán hàng trựctiếp

– Giá: chiến lược hớt váng hay thâm nhập

Trang 64

Giai đoạn tăng trưởng

Mục tiêu:

Tăng thị phần, củng cố vị trí, thương hiệu

 Chiến lược marketing:

– Sản phẩm: các kiểu, đặc tính mới, đổi mới liên tục– Giá: so sánh với đối thủ cạnh tranh, giảm hoặc

nhiều mức giá

– Phân phối: tăng cường và xây dựng mối quan hệ– Xúc tiến: quảng cáo, khuyến mãi, xây dựng vị trí, thương hiệu, hình ảnh cho doanh nghiệp

Trang 65

Giai đoạn bão hòa

 Mục tiêu:

Tối đa hóa doanh số, lợi nhuận

 Chiến lược marketing:

– Sản phẩm: phát triển tính năng, ứng dụng mới chosản phẩm

– Giá: giảm để cạnh tranh

– Phân phối: loại bỏ những kênh phân phối khônghiệu quả

– Xúc tiến: nhấn mạnh lợi ích và sự khác biệt thươnghiệu, kích thích chuyển thương hiệu

Trang 66

Giai đoạn suy thoái

 Mục tiêu:

Giảm các chi phí và các nổ lực marketing

 Chiến lược marketing:

– Sản phẩm: loại bỏ những nhãn hiệu không sinh lợi– Giá: ổn định mức thấp

– Phân phối: loại bỏ những kênh không sinh lợi

– Xúc tiến: không thực hiện

Trang 67

Phát triển sản phẩm mới

 Các dạng sản phẩm mới

 Qui trình phát triển sản phẩm mới

Trang 69

Sản phẩm mới

Trang 70

Quá trình phát triển sản phẩm mới

Hình thành

ý tưởng

Sàn lọc và đánh giá

Phát triển sản phẩm

Kiểm tra thị trường Thương

mại hóa

Trang 71

Hình thành ý tưởng

Khách

hàng

Ban lãnh đạo

Lực lượng bán hàng

Các nhà phân phối

Đối thủ cạnh tranh

Các nhà

nghiên

cứu

Nhân viên

Trang 72

Sàng lọc ý tưởng và đánh giá

Ý tưởng

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng

Mục tiêu của doanh nghiệp

Năng lực của doanh nghiệp Doanh thu, chi phí, lợi nhuận

Trang 73

Phát triển sản phẩm

 Phát triển đặc điểm sản phẩm

 Xây dựng kế hoạch marketing

– Thị trường mục tiêu, định vị sản phẩm

– Mức tiêu thụ, thị phần, lợi nhuận dự kiến

– Chính sách giá, phân phối, ngân sách marketing– Xác định thị phần, lợi nhuận và chiến lược

marketing mix lâu dài

Trang 74

Thử nghiệm thị trường

 Mục đích: xác định sản phẩm có liên quan đến nhu cầu khách hàng và các sản phẩm cạnh

Trang 75

Thương mại hóa

 Sản xuất đại trà và phân phối

 Tổ chức , thực hiện các chiến lược marketing

Trang 76

Bài tập nhóm

Trình bày ý tưởng phát triển một sản phẩm

mới và xây dựng đặc điểm sản phẩm, chiến lược marketing để tung sản phẩm đó ra thị trường.

Ngày đăng: 08/12/2022, 21:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm