Luận văn Giải pháp đảm bảo sinh kế bền vững cho các hộ dân tái định cư ở quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng đã hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về sinh kế bền vững của những hộ dân tái định cư; đánh giá thực trạng sinh kế và các nguồn lực cải thiện sinh kế của các hộ dân thuộc diện tái định cư trên địa bàn quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng; đề xuất các giải pháp khả thi nhằm đảm bảo sinh kế cho hộ dân tái định cư theo hướng bền vững.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
M c dù Vi t Nam v n là m t nặ ệ ẫ ộ ướ thu c ngc ộ ưỡ nghèo c ang ủ
th gi iế ớ nh ng t c đ tăng trư ố ộ ưởng kinh t và s phát tri n xã h iế ự ể ộ
đã đ t đạ ược nhi u ti n b đáng k ề ế ộ ể
Đà N ng là thành ph có t c đ đô th hóa nhanh, và qu nẵ ố ố ộ ị ậ
C m L đẩ ệ ược Thành ph quy ho ch tr thành trung tâm kinh t ố ạ ở ế văn hóa c a ngõ phía Tây, Tây Nam c a thành ph ở ử ủ ố
Trong quá trình gi i t a,m c dù Thành ph đã có nhi u chả ỏ ặ ố ề ủ
trương chính sách h tr , đ n bù th a đáng cho ngỗ ợ ề ỏ ười dân, tuy nhiên ph n l n lao đ ng nông nghi p đ tu i cao, trình đ vănầ ớ ộ ệ ở ộ ổ ộ hóa h n ch , khó có kh năng ti p thu ki n th c m i nên khôngạ ế ả ế ế ứ ớ đáp ng đứ ược yêu c u lao đ ng ch t lầ ộ ấ ượng cao. Bên c nh đó, vi cạ ệ
b i thồ ường, h tr đỗ ợ ược th c hi n dự ệ ưới hình th c chi tr tr c ti p.ứ ả ự ế
Người dân b thu h i đ t ph n l n s d ng kho n ti n b i thị ồ ấ ầ ớ ử ụ ả ề ồ ườ ng
đ ph c v nhu c u mua s m, sinh ho t trể ụ ụ ầ ắ ạ ước m t mà ít quan tâmắ
đ n h c ngh , chuy n đ i ngh và vi c làm. Do đó, sau khi b gi iế ọ ề ể ổ ề ệ ị ả
t a di d i, thu h i đ t nông nghi p đ xây d ng các d án, ngỏ ờ ồ ấ ệ ể ự ự ườ idân s r t khó khăn khi chuy n đ i ngành ngh , tìm ki m vi c làmẽ ấ ể ổ ề ế ệ
chuyên ngành Kinh t phát tri n. ế ể
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v sinh k b nệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ế ề
v ng c a nh ng h dân tái đ nh cữ ủ ữ ộ ị ư
Trang 2 Đánh giá th c tr ng sinh k và các ngu n l c c i thi n sinhự ạ ế ồ ự ả ệ
k c a các h dân thu c di n tái đ nh c trên đ a bàn qu n C mế ủ ộ ộ ệ ị ư ị ậ ẩ
L , TP Đà N ng.ệ ẵ
Đ xu t các gi i pháp kh thi nh m đ m b o sinh k choề ấ ả ả ằ ả ả ế
h dân tái đ nh c theo hộ ị ư ướng b n v ng.ề ữ
3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài là:ứ ủ ề
Mô hình sinh k c a nh ng h dân n m trong di n tái đ nhế ủ ữ ộ ằ ệ ị
4. Ph m vi và phạ ương pháp nghiên c uứ
trong ph m vi qu n C m L , TP Đà N ng. Các ho t đ ng kh o sátạ ậ ẩ ệ ẵ ạ ộ ả
th c t đự ế ược ti n hành t i các khu v c có m t đ dân tái đ nh cế ạ ự ậ ộ ị ư cao.
ngu n tài li u khác nhau trong kho ng th i gian 5 – 10 năm trồ ệ ả ờ ướ c
th i đi m nghiên c u; các d li u đi u tra s c p s đờ ể ứ ữ ệ ề ơ ấ ẽ ược th cự
hi n trong năm 2012. T m xa c a các gi i pháp đ xu t trong đệ ầ ủ ả ề ấ ề tài đ n năm 2020 và t m nhìn đ n năm 2025. ế ầ ế
5. K t c u c a đ tàiế ấ ủ ề
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, ph n n i dung g m 3ầ ở ầ ế ậ ầ ộ ồ
chương:
Chương 1: C s lý lu n v đ m b o sinh k b n v ngơ ở ậ ề ả ả ế ề ữ
Chương 2: Th c tr ng sinh k c a các h dân tái đ nh cự ạ ế ủ ộ ị ư trên đ a bàn qu n C m L , Tp Đà N ngị ậ ẩ ệ ẵ
Chương 3: Các gi i pháp đ m b o sinh k b n v ng cho cácả ả ả ế ề ữ
h dân tái đ nh c trên đ a bàn qu n C m L , Tp Đà N ngộ ị ư ị ậ ẩ ệ ẵ
Trang 3d ng, trao đ i đ đáp ng nhu c u c a ho.ụ ổ ể ứ ầ ủ ̣
T p h p t t c các ngu n l c và kh năng mà con ngậ ợ ấ ả ồ ự ả ười có
được, k t h p v i nh ng quy t đ nh và ho t đ ng mà h th c thiế ợ ớ ữ ế ị ạ ộ ọ ự
nh m đ ki m s ng cũng nh đ đ t đằ ể ế ố ư ể ạ ược các m c tiêu và ụ ướ cnguy n c a h Các ngu n l c mà con ngệ ủ ọ ồ ự ười có được bao g m: (1)ồ
V n con ngố ười; (2) V n v t ch t; (3) V n t nhiên; (5) v n tàiố ậ ấ ố ự ố chính; (6) V n xã h i.ố ộ
1.1.2. Các ngu n l c sinh k :ồ ự ế
bi u hi n k năng, ki n th c làm kinh t , kh năng qu n lý giaể ệ ở ỹ ế ứ ế ả ả đình c a ngủ ười dân.
nghĩa trong vi c đ m b o ph n nào nh ng đi u ki n c n thi t choệ ả ả ầ ữ ề ệ ầ ế
cu c s ng c a h gia đình. ộ ố ủ ộ
bi n ao h có th s d ng đ s n xu t c a h gia đình cũng nhể ồ ể ử ụ ể ả ấ ủ ộ ư
c ng đ ng cùng v i đi u ki n thu n l i hay khó khăn c a vi cộ ồ ớ ề ệ ậ ợ ủ ệ khai thác các ngu n l c y là ngu n v n t nhiên. ồ ự ấ ồ ố ự
t o ra dòng ti n cho h gia đình. ạ ề ộ
V n v t ch t: ố ậ ấ Th hi n các tài s n v t ch t đ m b o choể ệ ở ả ậ ấ ả ả
cu c s ng, sinh ho t cũng nh làm ăn c a ngộ ố ạ ư ủ ười dân
Trang 41.1.3. Sinh k b n v ngế ề ữ
Năm 1992, Chambers và Gordon đ a ra khai niêm vê sinh kư ́ ̣ ̀ ế
b nề v ngữ ở c p h gia đình: ấ ộ “M t ộ sinh kế b n ề v ng ữ có thể đ i ố
kế b n ề v ng ữ cho th h sau góp ph n tao ra l i ich cho công đông, ế ệ ầ ̣ ợ ́ ̣ ̀
Môi trường sinh k có vai trò quan tr ng vì nó tác đ ng tr cế ọ ộ ự
ti p lên tài s n và nh ng l a ch n c a ngế ả ữ ự ọ ủ ười dân trong vi c m uệ ư
c u v l i ích đ u ra c a sinh k Chính vì v y, vi c tăng cầ ề ợ ầ ủ ế ậ ệ ườ ng
kh năng nh n th c và ki m soát s thay đ i c a môi trả ậ ứ ể ự ổ ủ ường sinh
k c a ngế ủ ười dân s góp ph n không nh trong vi c đ m b oẽ ầ ỏ ệ ả ả
được ngu n tài s n cũng nh gi m b t s b p bênh trong chi nồ ả ư ả ớ ự ấ ế
lược sinh k c a hế ủ ọ
Sinh k c a con ngế ủ ười ph thu c vào kh i lụ ộ ố ượng và ch tấ
lượng c a nh ng ngu n v n mà h có ho c có th ti p c n. Sủ ữ ồ ố ọ ặ ể ế ậ ự thành công c a các chi n lủ ế ược và ho t đ ng sinh k tùy thu c vàoạ ộ ế ộ
m c đ h p lý mà con ngứ ộ ợ ười có th k t h p cũng nh qu n lýể ế ợ ư ả
nh ng ngu n l c mà h có.ữ ồ ự ọ
M t chi n lộ ế ược sinh k đúng đ n và h p lý là s k t h pế ắ ợ ự ế ợ
gi các ngu n l c dữ ồ ự ưới tác đ ng c a y u t n i t i và y u t bênộ ủ ế ố ộ ạ ế ố ngoài, qua đó s giúp các h dân phát huy m t cách t t nh t các tácẽ ộ ộ ố ấ
Trang 5đ ng tích c c c a y u t n i t i và y u t bên ngoài đ n ho tộ ự ủ ế ố ộ ạ ế ố ế ạ
đ ng sinh k c a mình trên c s các ngu n l c mà h có. ộ ế ủ ơ ở ồ ự ọ
Chính sách và th ch không nh ng t o ra c h i nh m giúpể ế ữ ạ ơ ộ ằ cho m i ngỗ ười dân và c c ng đ ng th c hi n các m c tiêu đã xácả ộ ồ ự ệ ụ
đ nh đ nâng cao thu nh p, c i thi n đ i s ng trong sinh k mà cònị ể ậ ả ệ ờ ố ế
là c h i, là c u cánh cho ngơ ộ ứ ười dân và c ng đ ng gi m thi uộ ồ ả ể
được các t n thổ ương và s d ng h p lý b n v ng ngu n tàiử ụ ợ ề ữ ồ nguyên thiên nhiên
M i n l c c g ng đ u ph i có y u t con ngọ ỗ ự ố ắ ề ả ế ố ười và s nự ỗ
l c vự ươn lên c a chính b n thân nh ng h gia đình b bi n đ ng.ủ ả ữ ộ ị ế ộ
Do đó có th kh ng đ nh m t đi u, s n l c vể ẳ ị ộ ề ự ỗ ự ươn lên c a conủ
người luôn là y u t then ch t đ góp ph n cho s thành công c aế ố ố ể ầ ự ủ
b t k mô hình sinh k nào.ấ ỳ ế
Trên th c t , s thành công c a mô hình sinh k còn phự ế ự ủ ế ụ thu c vào m t vài y u t khác nh sộ ộ ế ố ư ự ch quan c a con ngủ ủ ười, độ
tr c a các chính sách trễ ủ ước nh ng bi n đ ng c a môi trữ ế ộ ủ ường bên ngoài đ i v i cu c s ng c a ngố ớ ộ ố ủ ười dân
1.2. N I DUNG Đ M B O SINH K B N V NG H GIAỘ Ả Ả Ế Ề Ữ Ộ ĐÌNH B GI I T A THEO QUAN ĐI M TI P C N C NGỊ Ả Ỏ Ể Ế Ậ Ộ
Đ NGỒ
1.2.1. B o đ m các ngu n ả ả ồ v nố cho các h gia đình đ t oộ ể ạ
ra thu nh pậ
B o đ m ngu n l c là b o đ m s đ y đ và s n sàng sả ả ồ ự ả ả ự ầ ủ ẵ ử
d ng c a các y u t đ u vào c a quá trình s n xu t. ụ ủ ế ố ầ ủ ả ấ
đình
Vi c đánh giá s giúp cho ngệ ẽ ười nghiên c u hi u đứ ể ược hi nệ
tr ng các lo i ngu n v n c a h gia đình và nâng cao đạ ạ ồ ố ủ ộ ược nh nậ
Trang 6th c v các lo i ngu n v n và k năng đánh giá các lo i ngu nứ ề ạ ồ ố ỹ ạ ồ
v n trong sinh k ố ế
Ho t đ ng này nh m xác đ nh m c đ quan tr ng c a cácạ ộ ằ ị ứ ộ ọ ủ
lo i ngu n v n đ i v i cu c s ng hi n t i c a h gia đình, đ ngạ ồ ố ố ớ ộ ố ệ ạ ủ ộ ồ
th i xác đ nh nh ng ngu n v n nào c n đờ ị ữ ồ ố ầ ượ ưc u tiên phát tri n để ể
đ m b o cho sinh k trong tả ả ế ương lai.
c. Đánh giá s k t h p các lo i ngu n v n hi n t i c a ự ế ợ ạ ồ ố ệ ạ ủ
Ho t đ ng này nh m m c đích ch ra đ c đi m ph i k t h pạ ộ ằ ụ ỉ ặ ể ố ế ợ các ngu n v n sinh k c a h gia đình trong các ho t đ ng s ng,ồ ố ế ủ ộ ạ ộ ố
đ c bi t là trong gi i quy t nh ng bi n đ ng v kinh t , xã h i, vàặ ệ ả ế ữ ế ộ ề ế ộ
đ i phó v i thiên tai và nh ng tác đ ng b t l i t môi trố ớ ữ ộ ấ ợ ừ ường kinh
M c đích là giúp ngụ ười nghiên c u có cái nhìn đúng đ n h nứ ắ ơ
v các ki u m u sinh k đang t n t i trong c ng đ ng nh m phânề ể ẫ ế ồ ạ ộ ồ ằ tích, đánh giá đ rút ra các k t lu n trên các m t u đi m, h n chể ế ậ ặ ư ể ạ ế
c a các lo i mô hình sinh k ủ ạ ế
M c đích c a ho t đ ng này là làm rõ tác đ ng c a nh ngụ ủ ạ ộ ộ ủ ữ
r i ro, s c, và s b p bênh mà h gia đình thủ ố ự ấ ộ ường g p ph i trongặ ả quá kh , đ ng th i xác đ nh chi u hứ ồ ờ ị ề ướng c a nh ng y u t nàyủ ữ ế ố
Trang 7trong tương lai (có th s d ng công c phân tích l ch s h giaể ử ụ ụ ị ử ộ đình đ ti n hành ho t đ ng này).ể ế ạ ộ
Căn c vào b ng phân tích c h i, nguy c , đi m m nh,ứ ả ơ ộ ơ ể ạ
đi m y u và các phể ế ương án ph i h p có th có đã đố ợ ể ược xây d ng,ự
người nghiên c u s cùng v i h gia đình l p nên chi n lứ ẽ ớ ộ ậ ế ược phát tri n sinh k phù h p v i đ c đi m riêng c a m i gia đình ể ế ợ ớ ặ ể ủ ỗ
* H tr h gia đình ti p c n các ngu n l c sinh k ỗ ợ ộ ế ậ ồ ự ế
Đ i v i h gia đình di n tái đ nh c , vi c tăng cố ớ ộ ệ ị ư ệ ường năng
l c v ngu n v n con ngự ề ồ ố ười và ngu n v n tài chính có vai trò c cồ ố ự
k quan tr ng trong vi c đ m b o cho s thành công c a các kỳ ọ ệ ả ả ự ủ ế
ho ch đã đ t ra. ạ ặ
* Xây d ng lòng tin cho các h gia đình TĐC, đ c bi t là hự ộ ặ ệ ộ nghèo
Xây d ng lòng tin cho các h TĐC là c n cho h bi t đự ộ ầ ọ ế ượ c
hi n nay h đang có nh ng l i th , nh ng ngu n tài nguyên gì, vàệ ọ ữ ợ ế ữ ồ
v i nh ng l i th và ngu n tài nguyên đó, h gia đình ch c ch nớ ữ ợ ế ồ ộ ắ ắ
s phát tri n đẽ ể ược h th ng sinh k c a mình.ệ ố ế ủ
* Tăng cường ho t đ ng t v n nh m giúp gi i quy t cácạ ộ ư ấ ằ ả ế
vướng m c trong quá trình tri n khai chi n lắ ể ế ược sinh k ế
Vi c thăm h gia đình thệ ộ ường xuyên đ hể ướng d n h đi uẫ ọ ề
ch nh k ho ch cho phù h p v i đi u ki n hi n t i là đi u h t s cỉ ế ạ ợ ớ ề ệ ệ ạ ề ế ứ
c n thi t. ầ ế
Trang 8* H tr h gia đình đánh giá vi c th c hi n k ho ch vàỗ ợ ộ ệ ự ệ ế ạ
đi u ch nh k ho chề ỉ ế ạ
Sau khi hoàn thành m t chu k c a k ho ch, cùng v i hộ ỳ ủ ế ạ ớ ộ đánh giá hi u qu c a k ho ch cũng nh nh ng ho t đ ng đãệ ả ủ ế ạ ư ữ ạ ộ tri n khai trong th i gian qua đ làm bài h c cho k ho ch m i vàể ờ ể ọ ế ạ ớ cho các h gia đình khác.ộ
1.2.3. B o đ m đi u ki n s ng và an sinh xã h i c aả ả ề ệ ố ộ ủ
người dân
B o đ m đi u ki n s ng là b o đ m s thu n ti n c a cácả ả ề ệ ố ả ả ự ậ ệ ủ
y u t tác đ ng đ n cu c s ng h ng ngày c a ngế ố ộ ế ộ ố ằ ủ ười dân nh nhàư , ph ng ti n sinh ho t, đi u ki n n c s ch, v sinh môi
2.1.1. Đ c đi m t nhiên, kinh t , xã h i c a TP Đàặ ể ự ế ộ ủ
N ngẵ
Đà N ng là tẵ hành ph có di n tích 1.255,53 km², n m d cố ệ ằ ọ theo vùng duyên hải Nam Trung B v i v trí đ a lýộ ớ ị ị tr i dài tả ừ 15°15' đ n 16°40' B c và t 107°17' đ n 108°20' Đông. Phía b cế ắ ừ ế ắ giáp t nh ỉ Th a Thiên Hu ,ừ ế phía tây và nam giáp t nh ỉ Qu ng Nam,ả phía đông giáp bi n Đông. ể
* Kinh t :ế
Trang 9T ng s n ph m trong nổ ả ẩ ước GDP năm 2011 (giá so sánh 1994) c a thành ph Đà N ng ủ ố ẵ ước đ t 13.178,8 t đ ng, tăngạ ỷ ồ 10,85% so cùng k năm 2010. C c u kinh t ti p t c chuy n d chỳ ơ ấ ế ế ụ ể ị theo hướng d ch v công nghi p nông nghi p. ị ụ ệ ệ
Ngành công nghi p c a thành ph Đà N ng đ t t c đ tăngệ ủ ố ẵ ạ ố ộ
trưởng bình quân 20%/năm. Năm 2011 kim ng ch xu t kh u ạ ấ ẩ ướ c
đ t 771,92 tri u USD, tăng 21,81%. Kim ng ch nh p kh u khu v cạ ệ ạ ậ ẩ ự kinh t t nhân đ t 172 tri u USD chi m 22,63% tăng 15,64% soế ư ạ ệ ế cùng k ỳ
Đà N ng hi n nay là trung tâm kinh t tài chính, công nghẵ ệ ế ệ thông tin và du l ch l n nh t mi n Trung – Tây Nguyên. ị ớ ấ ề
* Văn hóa, xã h i:ộ
Đà N ng là m t trong nh ng trung tâm giáo d c & đào t oẵ ộ ữ ụ ạ
l n nh t c a khu v c mi n Trung Tây Nguyên và c nớ ấ ủ ự ề ả ước. oeing, Rowing t i khu Đ ng Xanh Đ ng Ngh (Huy n Hòa Vang)…ạ ồ ồ ệ ệ2.1.2. TÌNH HÌNH PHÁT TRI N ĐÔ TH VÀ TÁI Đ NH C AỂ Ị Ị Ủ
TP ĐÀ N NG TRONG NH NG NĂM QUAẴ Ữ
Đ n nay đã có h n 1000 d án bao g m KDC, khu chungế ơ ự ồ
c , khu đô th , khu công nghi p và các d án v c s h t ngư ị ệ ự ề ơ ở ạ ầ
được tri n khai và đi vào s d ng. Trong đó có g n 300 khu táiể ử ụ ầ
đ nh c , khu chung c làm ch cho hàng ch c ngàn h dân trongị ư ư ỗ ở ụ ộ
di n di d i gi i t a đ phát tri n đô th ệ ờ ả ỏ ể ể ị
T ng di n tích đ t theo quy ho ch các khu và c m côngổ ệ ấ ạ ụ nghi p là 1.287,9ha (g p 1,5 l n năm 2001), trong đó di n tích m tệ ấ ầ ệ ặ
b ng đã hoàn ch nh đ cho thuê là 868,2 ha, di n tích đã cho cácằ ỉ ể ệ doanh nghi p thuê 485,672ha (g p 2,42 l n năm 2001), chi m t lệ ấ ầ ế ỷ ệ 55,9% so v i t ng di n tích m t b ng đã có. ớ ổ ệ ặ ằ
Năm năm qua, trên đ a bàn qu n tri n khai 77 d án quyị ậ ể ự
ho ch đ u t h h t ng k thu t giao thông, các khu dân c , khuạ ầ ư ạ ạ ầ ỹ ậ ư công nghi p, khu du l chd ch v thệ ị ị ụ ương m i đã làm cho b m tạ ộ ặ
Trang 10đô th c a qu n kh i s c h n. V i t ng di n tích đị ủ ậ ở ắ ơ ớ ổ ệ ược th c hi nự ệ quy ho ch là 2.321ha, s h gi i t a là 13.881 h Trong đó,ạ ố ộ ả ỏ ộ
phường Khuê Trung có 17 d án v i 258ha s h b gi i t a và nhự ớ ố ộ ị ả ỏ ả
hưởng gi i t a 4.145 h , phả ỏ ộ ường Hòa Th Đông có 16 d án;ọ ự 197ha v i 2.478 h , phớ ộ ường Hòa Th Tây có 12 d án; 315ha v iọ ự ớ 1.138 h , phộ ường Hòa Phát có 08 d án; 294ha v i 1.104 h ,ự ớ ộ
phường Hòa An có 13 d án; 244ha v i 2.919 h , phự ớ ộ ường Hòa Xuân có 11 d án; 1.013 ha v i 4.835 h gi i t a.ự ớ ộ ả ỏ
Các d án quy ho ch b trí dân c trong 6 năm t năm 2005ự ạ ố ư ừ
đ n 2011, có 42 d án xây d ng các khu dân c m i, trong đó 25ế ự ự ư ớ
d án đã hoàn thành đ b trí cho 13,881 h dân b gi i t a trên đ aự ể ố ộ ị ả ỏ ị bàn qu n, đ ng th i, b trí tái đ nh c các qu n, huy n khác trênậ ồ ờ ố ị ư ở ậ ệ
đ a bàn thành ph , t o ra nh ng khu ph văn minh hi n đ iị ố ạ ữ ố ệ ạ
2.2. TH C TR NG SINH K C A CÁC H DÂN TÁI Đ NHỰ Ạ Ế Ủ Ộ Ị
B ng s li u: Đ tu i c a ngả ố ệ ộ ổ ủ ười dân TĐC qu n C mậ ẩ
Ngu n: k t qu đi u tra th c t tháng 06/2012 ồ ế ả ề ự ế
S kh u có đ tu i trên 35 l i chi m đ n 51.20%, đ cố ẩ ộ ổ ạ ế ế ặ
bi t, đ i v i nh ng nhóm h gia đình th t nghi p, lao đ ng phệ ố ớ ữ ộ ấ ệ ộ ổ
Trang 11thông, nông, t tr ng c a nhóm tu i dỷ ọ ủ ổ ưới 18 và trên 35 l i cao,ạ trong khi nh ng nhóm h còn l i thì nhóm tu i này l i chi m tữ ộ ạ ổ ạ ế ỷ
tr ng th p. ọ ấ
S c kh e c a ngứ ỏ ủ ười dân TĐC trên đ a bàn qu n C m Lị ậ ẩ ệ theo k t qu đi u tra th c t nh sau:ế ả ề ự ế ư
Trang 12B ng s li u: Tình tr ng s c kh e c a ngả ố ệ ạ ứ ỏ ủ ười dân TĐC
Ngu n: k t qu đi u tra th c t tháng 06/2012 ồ ế ả ề ự ế
S c kh e c a ngứ ỏ ủ ười dân tình tr ng t t ch chi m 28.32%ở ạ ố ỉ ế trong t ng s 459 kh u đổ ố ẩ ược đi u tra, trong khi t tr ng s c kh eề ỷ ọ ứ ỏ tình tr ng đau y u chi m 9.37% và tàn t t chi m 2.61%
Đ i s ng c ng đ ng c a nh ng h dân tái đ nh c trên đ aờ ố ộ ồ ủ ữ ộ ị ư ị bàn qu n C m L hi n nay đã không còn t m đậ ẩ ệ ệ ắ ượm tình làng nghĩa xóm nh trư ước kia
B ng 2.9 ả M i quan h c ng đ ng trong KDC đ a bànố ệ ộ ồ ị
quận
gu n: k t qu đi u tra th c t tháng 06/2012 ồ ế ả ề ự ế
Vi c duy trì các truy n th ng đám gi , đám cệ ề ố ỗ ưới…trong
c ng đ ng dân c đã hình thành nên m t ho t đ ng sinh k m iộ ồ ư ộ ạ ộ ế ớ cho người dân đó là d ch v đ t ti c và t ch c s ki n.ị ụ ặ ệ ổ ứ ự ệ
Các quan h xã h iệ ộ Ý ki n c a h gia đình (s h )ế ủ ộ ố ộ
Quan h v i nhà chùa, nhà th , h i ệ ớ ờ ộ
ngh nghi p, h i đ ng h ề ệ ộ ồ ươ ng
Quan h v i m i ng ệ ớ ọ ườ i trong gia đình,
Trang 13Trên đ a bàn qu n còn có 1 s chùa,ị ậ ố nhà thờ, thánh th tấ , đây cũng là nh ng t ch c c ng đ ng giúp ngữ ổ ứ ộ ồ ười dân sinh ho t cùngạ nhau và h tr l n nhau trong đ i s ng h ng ngày.ỗ ợ ẫ ờ ố ằ
B ng s li u: Di n tích đ t b thu h i c a các h dânả ố ệ ệ ấ ị ồ ủ ộ
TĐC
ĐVT: m2
Ngu n: ồ k t qu đi u tra th c t tháng 06/2012 ế ả ề ự ế
Trong t ng s 92,876.81m2 đ t b thu h i c a nh ng hổ ố ấ ị ồ ủ ữ ộ dân được đi u tra thì có đ n 45,007.30m2 di n tích đ t nôngề ế ệ ấ nghi p b thu h i, chi m đ n g n 50%. ệ ị ồ ế ế ầ
* Ngu n v n v t ch t ồ ố ậ ấ :
Trong 120 h gia đình đ c đi u tra, h n 90% h dân có đi uộ ượ ề ơ ộ ề
ki n nhà t t h n tr c khi TĐC, v i tình tr ng nhà nh trên thì cóệ ở ố ơ ướ ớ ạ ở ư
th th y môi tr ng s ng c a ng i dân thu c vào d ng nhà anể ấ ườ ố ủ ườ ộ ạ ở toàn
Bên c nh đó, trong 120 h dân TĐC thì có 34.17% h dânạ ộ ộ
có nhà m t ti n đở ặ ề ường 7,5m, 7.5% m t ti n đở ặ ề ường 10,5m. Tuy nhiên nh ng v trí thu n l i nh trên l i phân b cho nh ng h giaoữ ị ậ ợ ư ạ ổ ữ ộ đình là cán b h u trí, cán b CNV còn nh ng h có nhu c u buônộ ư ộ ữ ộ ầ bán kinh doanh thì l i t p trung nh ng tuy n đạ ậ ở ữ ế ường không thu nậ
l i.ợ
Trong đó
Đ t NNấ Đ t LNấ Đ t ấ ở Đ t v nấ ườ Đ t khácấ
Nhóm h th t nghi p ộ ấ ệ 12,909.60 12,647.31 6,847.66 00 2,145.50 3,654.15 00 6,346.77 Nhóm h lao đ ng ph thông ộ ộ ổ 18,600.47 15,881.03 00 00 11,645.21 4,235.82 00 9,367.27 Nhóm h làm nông nghi p ộ ệ 58,500.52 49,006.57 38,159.64 00 1,300.37 9,546.56 00 19,487.64 Nhóm h buôn bán ộ 7,350.46 3,249.73 00 00 1,425.21 1,824.52 00 5,886.25 Nhóm h làm ti u th công nghi p ộ ể ủ ệ 3,319.64 3,014.65 00 00 3,014.65 00 00 3,300.89