Luận văn Phát triển bền vững nông nghiệp trên địa bàn huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng nghiên cứu phân tích và hệ thống hóa những vấn đề lý luận về phát triển bền vững nông nghiệp; đánh giá đúng thực trạng phát triển bền vững nông nghiệp huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2007-2011; đề xuất những phương hướng và giải pháp chủ yếu nhằm đẩy mạnh phát triển nông nghiệp Hòa Vang theo hướng bền vững giai đoạn 2012-2020 và những năm tiếp theo.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Nông nghi p nông thôn có vai trò, v trí h t s c quan tr ng trongệ ị ế ứ ọ
n n kinh t Vi t Nam. Vì v y, Đ ng và Nhà n c ta r t quan tâm đ nề ế ệ ậ ả ướ ấ ế
s phát tri n c a nông nghi p nông thôn. Cùng v i s phát tri n chungự ể ủ ệ ớ ự ể
c a nông nghi p c n c, nông nghi p huy n Hòa Vang thành ph Đàủ ệ ả ướ ệ ệ ố
N ng đã và đang phát tri n theo h ng s n xu t hàng hóa, hình thànhẵ ể ướ ả ấ
m t s vùng nông s n hàng hóa t p trung. Tuy nhiên, nhìn chung kinh tộ ố ả ậ ế
c a Huy n phát tri n ch a b n v ng. Nh m đ y nhanh quá trình côngủ ệ ể ư ề ữ ằ ẩ nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p nông thôn, th c hi n thành côngệ ệ ạ ệ ự ệ
s m ch ng trình m c tiêu qu c gia v xây d ng nông thôn m i. Phátớ ươ ụ ố ề ự ớ tri n nhanh, b n v ng kinh t nông nghi p Huy n là m t v n đ r tể ề ữ ế ệ ệ ộ ấ ề ấ quan tr ng và c p thi t trong giai đo n hi n nay. Vì v y, tôi ch n đ tàiọ ấ ế ạ ệ ậ ọ ề
“Phát tri n b n v ng nông nghi p trên đ a bàn huy n Hòa Vang ể ề ữ ệ ị ệ thành ph Đà N ng” ố ẵ làm lu n văn Th c sĩ kinh t chuyên ngành kinhậ ạ ế
t phát tri n c a mình.ế ể ủ
2. T ng quan v n đ nghiên c uổ ấ ề ứ
Đ n nay, đã có nhi u công trình, nhi u nhà khoa h c quan tâmế ề ề ọ nghiên c u ngành kinh t nông nghi p v i nh ng m c đ khác nhau.ứ ế ệ ớ ữ ứ ộ Các công trình nghiên c u đ u đ c p đ n v n đ phát tri n nôngứ ề ề ậ ế ấ ề ể nghi p nông thôn và chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p nôngệ ể ị ơ ấ ế ệ thôn theo hướng s n xu t hàng hóa ho c theo hả ấ ặ ướng công nghi pệ hóa, hi n đ i hóa, r t ít có công trình nào nghiên c u sâu và h th ngệ ạ ấ ứ ệ ố
v phát tri n b n v ng nông nghi p nói chung và ch a có đ tài nàoề ể ề ữ ệ ư ề nghiên c u ứ phát tri n b n v ng nông nghi p trên đ a bàn huy n ể ề ữ ệ ị ệ Hòa Vang – m t huy n nông nghi p duy nh t c a thành ph Đàộ ệ ệ ấ ủ ố
N ng, có nhi u ti m năng và l i th đ phát tri n nông nghi p nôngẵ ề ề ợ ế ể ể ệ thôn nhanh và b n v ng. ề ữ
3. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Phân tích và h th ng hóa nh ng v n đ lý lu n v phát tri nệ ố ữ ấ ề ậ ề ể
b n v ng nông nghi p.ề ữ ệ
Trang 2 Đánh giá đúng th c tr ng phát tri n b n v ng nông nghi pự ạ ể ề ữ ệ huy n Hòa Vang thành ph Đà N ng giai đo n 20072011.ệ ố ẵ ạ
Đ xu t nh ng phề ấ ữ ương hướng và gi i pháp ch y u nh mả ủ ế ằ
đ y m nh phát tri n nông nghi p Hòa Vang theo hẩ ạ ể ệ ướng b n v ngề ữ giai đo n 20122020 và nh ng năm ti p theo.ạ ữ ế
5. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
5.1 Đ i t ng nghiên c u: nh ng v n đ lý lu n và th c ti n cóố ượ ứ ữ ấ ề ậ ự ễ liên quan đ n phát tri n nông nghi p huy n Hòa Vang theo h ng b nế ể ệ ệ ướ ề
đo n 20062011.ạ
V gi i pháp: Đ xu t nh ng phề ả ề ấ ữ ương hướng, gi i pháp chả ủ
y u nh m đ y m nh phát tri n b n v ng nông nghi p huy n Hòaế ằ ẩ ạ ể ề ữ ệ ệ Vang th i gian đ n.ờ ế
8. B c c c a lu n văn. ố ụ ủ ậ Lu n văn b c c thành 3 chậ ố ụ ương:
Trang 3Chương 1 Nh ng v n đ lý lu n c b n v phát tri n b nữ ấ ề ậ ơ ả ề ể ề
Trang 41.1.1. Vai trò c a kinh t nông nghi p nông thônủ ế ệ
Ngành nông nghi p cung c p l ệ ấ ươ ng th c, th c ph m cho nhu ự ự ẩ
Nông nghi p có vai trò quan tr ng trong b o v môi tr ệ ọ ả ệ ườ ng.
1.1.2. Đ c đi m kinh t nông nghi pnông thônặ ể ế ệ
Th nh t ứ ấ , đ i tố ượng c a s n xu t nông nghi p bao g mủ ả ấ ệ ồ nhi u lo i cây tr ng, con v t nuôi có yêu c u khác nhau v môiề ạ ồ ậ ầ ề
trường, đi u ki n ngo i c nh đ sinh ra và l n lên. ề ệ ạ ả ể ớ
Th hai, ứ trong nông nghi p, đ t đai là t li u s n xu t chệ ấ ư ệ ả ấ ủ
y u. ế
Th ba, ứ s n xu t nông nghi p có tính th i v nh t đ nh. ả ấ ệ ờ ụ ấ ị
Th t , ứ ư s n xu t nông nghi p đả ấ ệ ược phân b trên m t ph mố ộ ạ
vi không gian r ng l n và có tính khu v c. ộ ớ ự
1.2. T NG QUAN V PHÁT TRI N B N V NG NÔNG NGHI PỔ Ề Ể Ề Ữ Ệ
1.2.1 Khái ni m v phát tri n b n v ng nông nghi pệ ề ể ề ữ ệ
a. Phát tri n b n v ng ể ề ữ
“Phát tri n b n v ng là quá trình phát tri n có s k t h p ể ề ữ ể ự ế ợ
ch t ch , h p lý, hài hòa gi a ba m t c a s phát tri n, g m: Phát ặ ẽ ợ ữ ặ ủ ự ể ồ tri n kinh t , phát tri n xã h i và môi tr ể ế ể ộ ườ ng, nh m đáp ng nhu c u ằ ứ ầ
và đ i s ng con ng ờ ố ườ i trong hi n t i, nh ng không làm t n h i đ n ệ ạ ư ổ ạ ế
kh năng đáp ng nhu c u c a các th h t ả ứ ầ ủ ế ệ ươ ng lai”.
b. Phát tri n b n v ng nông nghi p ể ề ữ ệ
Trang 5Theo giáo s , ti n sĩ Lê Vi t Ly – h i Khoa h c k thu t chănư ế ế ộ ọ ỷ ậ nuôi Vi t Nam đ a ra m t đ nh nghĩa nói rõ h n v khái ni m phátệ ư ộ ị ơ ề ệ tri n b n v ng nông nghi p: “ể ề ữ ệ Nông nghi p b n v ng là m t n n ệ ề ữ ộ ề nông nghi p v m t kinh t b o đ m đ ệ ề ặ ế ả ả ượ c hi u qu lâu dài cho c ệ ả ả
t ươ ng lai; v m t xã h i không làm gây g t phân hóa giàu nghèo, ề ặ ộ ắ
nh m b o h m t b ph n l n nông dân, không gây ra nh ng t n n ằ ả ộ ộ ộ ậ ớ ữ ệ ạ
xã h i nghiêm tr ng; v m t tài nguyên môi tr ộ ọ ề ặ ườ ng không làm c n ạ
ki t tài nguyên, không làm suy thoái và h y ho i môi tr ệ ủ ạ ườ ” ng
1.2.2 Ý nghĩa c a phát tri n b n v ng nông nghi pủ ể ề ữ ệ
Phát tri n b n v ng nông nghi p s đem l i m t n n nôngể ề ữ ệ ẽ ạ ộ ề nghi p tăng trệ ưởng và phát tri n nhanh, t c đ tăng trể ố ộ ưởng m c caoở ứ
và n đ nh. ổ ị
Phát tri n nông nghi p b n v ng tăng thu nh p cho ngể ệ ề ữ ậ ườ inông dân.
Phát tri n nông nghi p b n v ng còn có ý nghĩa quan tr ngể ệ ề ữ ọ
đ m b o s d ng hi u qu ngu n tài nguyên, đáp ng nhu c u choả ả ử ụ ệ ả ồ ứ ầ
th h tế ệ ương lai.
Phát tri n b n v ng nông nghi p nh m thúc đ y n n kinhể ề ữ ệ ằ ẩ ề
t đ t nế ấ ước phát tri n b n v ng c v kinh t , xã h i và b o v môiể ề ữ ả ề ế ộ ả ệ
trường, sinh thái
1.3 N I DUNG VA TIÊU CHI C A PHÁT TRI N B N V NGỘ ̀ ́ Ủ Ể Ề Ữ NÔNG NGHI PỆ
1.3.1 Nôi dung cua phat triên bên v ng nông nghiêp̣ ̉ ́ ̉ ̀ ữ ̣
a. Phát tri n b n v ng nông nghi p v kinh t ể ề ữ ệ ề ế
“Phát tri n b n v ng nông nghi p v kinh t là s ti n b vể ề ữ ệ ề ế ự ế ộ ề
m i m t c a n n nông nghi p v kinh t , th hi n quá trình tăngọ ặ ủ ề ệ ề ế ể ệ ở
trưởng kinh t cao, n đ nh và s thay đ i v ch t c a n n nôngế ổ ị ự ổ ề ấ ủ ề nghi p, g n v i quá trình chuy n d ch c c u kinh t , xã h i và môiệ ắ ớ ể ị ơ ấ ế ộ
trường theo hướng ti n b ”.ế ộ
b. Phát tri n b n v ng nông nghi p v xã h i ể ề ữ ệ ề ộ
Phát tri n b n v ng v xã h i là quá trình phát tri n đ t để ề ữ ề ộ ể ạ ượ c
k t qu ngày càng cao trong vi c th c hi n ti n b và công b ng xãế ả ệ ự ệ ế ộ ằ
h i, đ m b o ch đ dinh dộ ả ả ế ộ ưỡng và ch t lấ ượng chăm sóc s c kh eứ ỏ
Trang 66nhân dân, m i ngọ ười dân nh t là nông thôn đấ ở ược có c h i h cơ ộ ọ hành, có vi c làm, gi m tình tr ng đói nghèo, nâng cao trình đ vănệ ả ạ ộ minh v đ i s ng v t ch t, tinh th n cho m i thành viên xã h i, t oề ờ ố ậ ấ ầ ọ ộ ạ
s đ ng thu n và tính tích c c xã h i ngày càng cao.ự ồ ậ ự ộ
c. Phát tri n b n v ng nông nghi p v môi tr ể ề ữ ệ ề ườ ng
Phát tri n b n v ng v môi tr ng là khai thác h p lý, s d ngể ề ữ ề ườ ợ ử ụ
ti t ki m và hi u qu tài nguyên thiên nhiên, phòng ng a, ngăn ch n, xế ệ ệ ả ừ ặ ử
lý và ki m soát có hi u qu ô nhi m môi tr ng. ể ệ ả ễ ườ
1.3.2 Các tiêu chí đánh giá phát tri n b n v ng nông nghi pể ề ữ ệ
Th nh t, ph i d a vào m c đ phát tri n kinh t c a n n ứ ấ ả ự ứ ộ ể ế ủ ề nông nghi p đó ệ Th hi n qua: Giá tr t ng s n ph m nông nghi p;ể ệ ị ổ ả ẩ ệ
T ng di n tích gieo tr ng; T ng đàn gia súc, gia c m; T c đ tăngổ ệ ồ ổ ầ ố ộ
trưởng kinh t nông nghi p; Năng su t cây trông; Năng suât vât nuôi.ế ệ ấ ̀ ́ ̣
Th hai, ph i d a vào s ti n b và công b ng xã h i ứ ả ự ự ế ộ ằ ộ Hang̀ năm tăng trưởng kinh t đa gi i quy t vi c làm cho ? lao đ ng nôngế ̃ ả ế ệ ộ thôn. Đa t o đ̃ ạ ược vi c làm cho ? lao đ ng, gi m th t nghi p hayệ ộ ả ấ ệ không? Th c hiên chự ̣ ương trinh gi m nghèo kêt qua hang năm nh thề ả ́ ̉ ̀ ư ́ nao? Ch t l̀ ấ ượng cu c s ng (thu nh p bình quân đ u ngộ ố ậ ầ ười, sô tre eḿ ̉ đên tŕ ương hang năm, sô ng̀ ̀ ́ ươ ượi đ̀ c chăm soc s c khoe ban đâu); Số ứ ̉ ̀ ́
1.4.1 V đi u ki n t nhiênề ề ệ ự
Trang 7Ph i phân b đ c cây tr ng, con v t nuôi t ng thích v iả ố ượ ồ ậ ươ ớ
đi u ki n t nhiên; b trí, c c u các ngành ngh phù h p, quy ho chề ệ ự ố ơ ấ ề ợ ạ thành vùng s n xu t t p trung cho phù h p v i đi u ki n th nhả ấ ậ ợ ớ ề ệ ổ ưỡng,
th y văn, ánh sáng, khi h u…, nh m khai thác có hi u qu cao nh tủ ậ ằ ệ ả ấ các ti m năng, l i th , kh c ph c t i đa các h n ch , r i ro cũng nhề ợ ế ắ ụ ố ạ ế ủ ư các tác đ ng b t l i c a đi u ki n t nhiên. Đ ng th i ph i khôngộ ấ ợ ủ ề ệ ự ồ ờ ả
ng ng nuôi dừ ưỡng, tái t o tài nguyên thiên nhiên, b o v môi trạ ả ệ ườ ngsinh thái
1.4.2 Y u t kinh t xã h iế ố ế ộ
Trước h t, ph i k đ n nhân t th trế ả ể ế ố ị ường. Trong n n kinh tề ế
th trị ường, c ba v n đ c b n là: ả ấ ề ơ ả s n xu t cái gì? S n xu t nh th ả ấ ả ấ ư ế nào? Và s n xu t cho ai? ả ấ Đ u do th trề ị ường quy t đ nh. Phát tri nế ị ể
b n v ng nông nghi p ph i căn c vào nhu c u th trề ữ ệ ả ứ ầ ị ường đ đ nhể ị
hướng cho đ u t phát tri n nông nghi p nh m đ t đ n s tăngầ ư ể ệ ằ ạ ế ự
trưởng kinh t ngày càng cao trong nông nghi p. ế ệ
V n đ u t cũng là y u t có ý nghĩa quy t đ nh đ i v i phátố ầ ư ế ố ế ị ố ớ tri n b n v ng nông nghi p. Ph i tăng cể ề ữ ệ ả ường c ch đ u t v n choơ ế ầ ư ố phát tri n s n xu t nông nghi p .ể ả ấ ệ
Trình đ , k thu t c a ngộ ỷ ậ ủ ười lao đ ng, t p quán canh tác,ộ ậ ngành ngh truy n th ng cũng chi ph i m nh m đ n b trí c c uề ề ố ố ạ ẽ ế ố ơ ấ cây tr ng, v t nuôi, c c u s n ph m m i vùng, m i đ a phồ ậ ơ ấ ả ẩ ở ỗ ỗ ị ương; 1.4.3. K t c u h t ng kinh t xã h iế ấ ạ ầ ế ộ
Các y u t k t c u h t ng kinh t xã h i là đi u ki n, làế ố ế ấ ạ ầ ế ộ ề ệ
ti n đ cho s n xu t hàng hóa nông nghi p. ề ề ả ấ ệ
T t c các y u t đó đ u tác đ ng tr c ti p, m nh m lên sấ ả ế ố ề ộ ự ế ạ ẽ ự phát tri n b n v ng nông nghi p.ể ề ữ ệ
1.4.4 S phát tri n c a khoa h c, công nghự ể ủ ọ ệ
Ti n b khoa h c và công ngh đế ộ ọ ệ ượ ức ng d ng vào s n xu tụ ả ấ nông nghi p cho phép t o ra nh ng s n ph m m i, ch t lệ ạ ữ ả ẩ ớ ấ ượng và năng su t cao h n, thân thi n v i môi trấ ơ ệ ớ ường h n; Vì v y ng d ngơ ậ ứ ụ
Trang 8ti n b khoa h c công ngh ph i đ m b o đ ng b , phù h p v iế ộ ọ ệ ả ả ả ồ ộ ợ ớ
đi u ki n c s v t ch t, k thu t, trình đ lao đ ng và s ti p c nề ệ ơ ở ậ ấ ỷ ậ ộ ộ ự ế ậ
c a n n kinh t nông nghi p trong t ng giai đo n nh t đ nh.ủ ề ế ệ ừ ạ ấ ị
1.4.5 Y u t t ch c và qu n lýế ố ổ ứ ả
Nh ng th ch , chính sách kinh t nh m đ nh hữ ể ế ế ằ ị ướng và đi uề
ti t, qu n lý kinh t nông nghi p thông qua h th ng pháp lu t, cácế ả ế ệ ệ ố ậ chính sách và công c qu n lý vĩ mô c a Nhà nụ ả ủ ước.
Trình đ t ch c và qu n lý kinh doanh c a các thành ph nộ ổ ứ ả ủ ầ kinh t trong nông nghi p cũng nh hế ệ ả ưởng r t l n t i quá trình phátấ ớ ớ tri n b n v ng nông nghi p.ể ề ữ ệ
1.4.6 Y u t qu c tế ố ố ế
Xu th toàn c u hóa, h i nh p kinh t qu c t , xu hế ầ ộ ậ ế ố ế ướ ng
qu c t hóa là t t y u khách quan nh m h p tác cùng phát tri n trongố ế ấ ế ằ ợ ể
s n xu t và trao đ i hàng hóa, d ch v , m r ng th trả ấ ổ ị ụ ở ộ ị ường và phân công l i lao đ ng trong nông nghi p.ạ ộ ệ
1.5 KINH NGHI M V PHÁT TRI N B N V NG NÔNGỆ Ề Ể Ề Ữ NGHI PỆ
1.5.1 Kinh nghi m phát tri n nông nghi p theo hệ ể ệ ướng b nề
v ng c a m t s nữ ủ ộ ố ước Châu Á
a. Kinh nghi m c a Thái Lan ệ ủ
Phát huy l i th đ y m nh s n xu t, ch bi n và xu t kh u ợ ế ẩ ạ ả ấ ế ế ấ ẩ
H tr nông dân phát tri n s n ph m ch t l ỗ ợ ể ả ẩ ấ ượ ng cao, ph c v ụ ụ
Thi t l p h th ng qu n lý nông nghi p b n v ng ế ậ ệ ố ả ệ ề ữ
Gi m thi u ô nhi m môi tr ả ể ễ ườ ng
Duy trì và c i thi n các ngu n l c ả ệ ồ ự
Trang 9 Thúc đ y s ti n b c a các d án khuy n khích nông nghi p ẩ ự ế ộ ủ ự ế ệ
b n v ng ề ữ
1.5.2 Kinh nghi m phát tri n nông nghi p b n v ng c a m tệ ể ệ ề ữ ủ ộ
s đ a phố ị ương Vi t Namở ệ
a. Kinh nghi m c a huy n Ba T t nh Qu ng Ngãi ệ ủ ệ ơ ỉ ả
Có ch tr ủ ươ ng đúng đ n c a huy n y và s quan tâm ch ắ ủ ệ ủ ự ỉ
đ o, đ u t đúng m c c a y ban nhân huy n ạ ầ ư ứ ủ ủ ệ
Đ y m nh quá trình chuy n d ch c c u cây tr ng, v t nuôi, ẩ ạ ể ị ơ ấ ồ ậ
t o nên nh ng chuy n bi n tích c c trong phát tri n nông nghi p ạ ữ ể ế ự ể ệ theo h ướ ng b n v ng, hi u qu ề ữ ệ ả
b. Kinh nghiêm cua huyên Đ i L c t nh Qu ng Nam ̣ ̉ ̣ ạ ộ ỉ ả
1.5.3 Bài h c kinh nghi mọ ệ
Môt là ̣ , Tranh thu nguôn vôn đâu t cua cac câp cac nganh cac̉ ̀ ́ ̀ ư ̉ ́ ́ ́ ̀ ́
tô ch c tâp trung vao phat triên kinh tê nông nghiêp trên đia ban huyên̉ ứ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ noi riêng.́
Hai là, Năm băt kip th i nhu câu, thi hiêu cua thi tŕ ́ ̣ ờ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ương, tra l ì ̉ ơ ̀
ba câu hoi ̉“San xuât cai gi? San xuât cho ai? Va san xuât nh thê nao ̉ ́ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ư ́ ̀
Ba la, ̀Trong san xuât nông nghiêp cân phai co tính liên kêt vả ́ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̀ phân công chuyên môn hoa đê hang hoa nông san đam bao quy mô,́ ̉ ̀ ́ ̉ ̉ ̉ giam gia thanh, tăng năng suât chât l̉ ́ ̀ ́ ́ ượng va đap ng nhu câu chung̀ ́ ứ ̀ cua thi tr̉ ̣ ương.̀
Bôn la, ́ ̀Manh dan ng dung tiên bô KHKT vao san xuât va c̣ ̣ ứ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ơ
phương diên:̣
Phat triên bên v ng nông nghiêp vê kinh tê, mang tinh ôn đinh,́ ̉ ̀ ữ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ̣ lâu dai vê tôc đô tăng tr̀ ̀ ́ ̣ ưởng, c câu h p ly, hiêu qua san xuât cao.ơ ́ ợ ́ ̣ ̉ ̉ ́ Nhăm đap ng yêu câu ngay cang cao cua xa hôì ́ ứ ̀ ̀ ̀ ̉ ̃ ̣
Trang 1010Phat triên bên v ng nông nghiêp vê xa hôi nhăm cai thiên chât́ ̉ ̀ ữ ̣ ̀ ̃ ̣ ̀ ̉ ̣ ́
lượng cuôc sông cho ng̣ ́ ươi dân, nhât la nông dân va ng̀ ́ ̀ ̀ ươi co thu nhâp̀ ́ ̣ thâp, gop phân giai quyêt viêc lam, giam ngheo, chu trong an sinh xá ́ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ́ ̃ hôi.̣
Phat triên bên v ng nông nghiêp vê môi tŕ ̉ ̀ ữ ̣ ̀ ương, nhăm bao về ̀ ̉ ̣ môi trương sông va nguôn l c phat triên nông nghiêp cho t̀ ́ ̀ ̀ ự ́ ̉ ̣ ương lai,
Thanh phô Đa Năng. Toàn huy n có di n tích đ t t nhiên là 736.91̀ ́ ̀ ̃ ệ ệ ấ ự
km2. Trong đó, đ t nông nghi p là 599.73 kmấ ệ 2, chi m 81,38%. Dân sế ố
là 120,698 người, m t đ trung bình 164 ngậ ộ ười/km2(s li u th ng kêố ệ ố tháng 12/2011)
G m 11 đ n v hành chính tr c thu c. Trong đó Hòa Châu,ồ ơ ị ự ộ Hòa Phước, Hòa Ti n la 3 xa đông băng, Hòa Phong, Hòa Khế ̀ ̃ ̀ ̀ ương, Hòa Nh n, Hòa S n, Hòa Liên la cac xa trung du va 3 xa miên nui laơ ơ ̀ ́ ̃ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ Hòa Phú, Hòa Ninh, Hòa B c.ắ
Điêu kiên t nhiên:̀ ̣ ự
+ Đ a hình: ị Tr i r ng c ba vùng đ i núi, trung du, đ ng b ng.ả ộ ả ồ ồ ằ
Đ a hình nghiêng t Tây sang Đông, có nhi u đ i núi, cao nh t là đ nhị ừ ề ồ ấ ỉ
Bà Nà (1.847m). Đ a hình có nhiêu đ i d c l n b chia c t b i hai sôngị ̀ ồ ố ớ ị ắ ở S.Cu Đê và S.Yên
+ Khí h u ậ : Hòa Vang là m t vùng mang đăc thu khi hâu diênộ ̣ ̀ ́ ̣ hai Nam Trung bô, nhi t đ i gió mùa, l̉ ̣ ệ ớ ượng b c x d i dào, n ngứ ạ ồ ắ nhi u (h n 2260 gi n ng/năm), nhi t đ cao.ề ơ ờ ắ ệ ộ
Trang 11+ Nguôn ǹ ươ c, thuy văń ̉ : Trên đ a bàn có hai con sông chínhị
ch y qua đó là S.Cu Đê và S. Yên. Ngoài ra còn m t s khe, mả ộ ố ương,
ao h t o nên ngu n nồ ạ ồ ước ng t cho sinh ho t và tọ ạ ưới tiêu kho ngả 2,33 t mỷ 3/năm
+ Th nh ổ ưỡ : t ng di n tích đ t t nhiên là 70.734ha, đa đ a ng ổ ệ ấ ự ̃ ư vao khai thac va s dung h n 80% diên tich. Trên đia ban huyên cò ́ ̀ ử ̣ ơ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ́ nhi u lo i đ t khác nhau nh đ t phù sa, đ t đ vàng, đ t phèn, đ tề ạ ấ ư ấ ấ ỏ ấ ấ xám b c màu, đ t đen,…ạ ấ
+ Tài nguyên r ng, th m th c v t ừ ả ự ậ
Là huy n có di n tích r ng l n, chi m đ n h n 65% di n tíchệ ệ ừ ớ ế ế ơ ệ
đ t t nhiên, có nhi u ngu n gen đ ng th c v t quý hi m, có giá trấ ự ề ồ ộ ự ậ ế ị nghiên c u khoa h c và ph c v du l ch sinh thái nh Bà Nà, su iứ ọ ụ ụ ị ư ố
Lương, ng m đôi, ầ
2.1.2 Đ c đi m v kinh tặ ể ề ế
Tăng tr ưở ng kinh t ế
B ng 2.1: T ng giá tr và t c đ tăng tr ả ổ ị ố ộ ưở ng kinh t Huy n giai ế ệ
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Năm 2011
Bình quân1 T ng giá trổ ị
s n xu tả ấ 604,400 669,500 742,800 830.400 933,900 1,367,600 858,1002 T c đ ố ộ
Trang 12Ngành TM
Ngu n: Chi c c Th ng kê huy n Hòa Vang ồ ụ ố ệ
T ng giá tr s n ph m n n kinh t c a huy n năm 2011 làổ ị ả ẩ ề ế ủ ệ 1.367,6 t đ ng (ỷ ồ gia cô đinh 1994́ ́ ̣ ); t c đ tăng trố ộ ưởng kinh t binhế ̀ quân la 14.5%/ năm.̀
Chuy n d ch c c u kinh t theo ngành: ể ị ơ ấ ế
Năm 2006, t tr ng ngành nông nghi p chi m đ n 41.94%, ngànhỷ ọ ệ ế ế công nghi p xây d ng chi m 36,93% và ngành d ch v chi m 21.13%.ệ ự ế ị ụ ế Tuy nhiên, đ n năm 2011 t tr ng ngành công nghi p chi m 43.72%,ế ỷ ọ ệ ế tăng 7.79% so năm 2006; nông nghi p chi m 31.07%, gi m 10.17% soệ ế ả năm 2006 và th ng m i d ch v chi m 25.21% tăng 4.08% so nămươ ạ ị ụ ế 2006
B ng 2.2: T tr ng các ngành kinh t c a các xã thu c huy n ả ỷ ọ ế ủ ộ ệ
năm 2011.
ĐVT: %STT Đ n vơ ị
T tr ng đóng gópỷ ọ
Nông nghi pệ
Trang 13Nông nghi p gi vai trò ch l c, v n là ngành kinh t quanệ ữ ủ ự ẫ ế
tr ng nh t v i t ng giá tr đóng góp hàng năm trên 30% tông gia triọ ấ ớ ổ ị ̉ ́ ̣ kinh tê huy n và thu hút kho ng 65% lao đ ng c a toàn huy n.́ ệ ả ộ ủ ệ
2.1.3 Đ c đi m v xã h iặ ể ề ộ
Dân s và m t đ dân s : ố ậ ộ ố
T ng s dân trên đ a bàn huy n là 120,698 ngổ ố ị ệ ười, m t đ trung bìnhậ ộ 164người/Km2. Ngươi dân s ng ch y u t p trung các xã đ ng̀ ố ủ ế ậ ở ồ
b ng và trung du co mât đô dân sô cao. Có n i m t đ trung bình lênằ ́ ̣ ̣ ́ ơ ậ ộ
đ n 1,615 ngế ười/Km2 nh Hoa Phư ̀ ươc, cao g p 10 l n so v i m t đ́ ấ ầ ớ ậ ộ trung bình c a huy n. Các xã mi n núi thi ngủ ệ ề ̀ ược lai, diên tich đâṭ ̣ ́ ́ rông l n nh ng m t đ dân c sinh s ng th a th t, Hòa Phú m t đ̣ ớ ư ậ ộ ư ố ư ớ ậ ộ
11 người/Km2.B ng 2.3: Khát quát v dân s , m t đ đân s huy nả ề ố ậ ộ ố ệ
Trang 1414STT Đ n vơ ị T ng sổ ố
dân (người)
S dân trongố
đ tu i laoộ ổ
đ ng (ngộ ười)
T l % dân sỷ ệ ố trong đ tu iộ ổ
Ngu n: Chi c c th ng kê huy n Hòa Vang năm 2011 ồ ụ ố ệ
T b ng 2.4 cho th y ừ ả ấ Ngu n lao đ ng c a huy n Hòa Vangồ ộ ủ ệ
d i dào 66.236 lao đông/120.698 ngồ ̣ ười (dân s toàn huy n); chi mố ệ ế 54,88%.
Ty lê ng̉ ̣ ươi dân trong đô tuôi lao đông cac xa xâp xi băng̀ ̣ ̉ ̣ ở ́ ̃ ́ ̉ ̀ nhau va trên 50% sô dân trong xa. ̀ ́ ̃
Thu nhâp bình quân 13,8 tri u đông/ng̣ ệ ̀ ười/năm (năm 2011), thu nh p c b n đáp ng đậ ơ ả ứ ược nhu c u cu c sông c a ngầ ộ ́ ủ ười dân. 2.1.4 K t c u h t ng ph c v nông nghi p nông thônế ấ ạ ầ ụ ụ ệ
Giao thông: Toàn huy n GTNT đ c bê tông hóa trên 95%;ệ ượ giao thông n i đ ng độ ồ ược bêtông hóa trên 70%
Tông diên tich t̉ ̣ ́ ươi tiêu trên đia ban toan huyên la la 37,620 há ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀
c b n đáp ng nhu c u (b ng 2.5). ơ ả ứ ầ ả
Đi n: ệ H th ng đi n th p sáng dùng trong sinh ho t và s nệ ố ệ ắ ạ ả
xu t đ m b o 100% đã có h th ng m ng đi n l c qu c gia bao ph ấ ả ả ệ ố ạ ệ ự ố ủ2.2 TH C TR NG PHÁT TRI N B N V NG NÔNG NGHI PỰ Ạ Ể Ề Ữ Ệ HUY N HÒA VANG THÀNH PH ĐÀ N NGỆ Ố Ẵ