Cuốn sách Cách đánh dấu trọng âm tiếng Anh và tìm hiểu phương pháp luyện phát âm đã đề cập đến những quy tắc và phương pháp tìm ra trọng âm của một từ, đây là mấu chốt để các bạn nói đúng và nói chuẩn tiếng Anh, ngữ điệu của một câu.
Trang 1- To pour oil on the flames!
_ Đổ dầu vao lita!
_ Where there is a smoke, there is a fire!
Thé gian khong it thi nhieu,
Béng dưng di dễ đặt điều cho ai!
coffee - P"kof = cả
a coffer lkofal = két đựng bạc l
- As deaf as a stone
- Safe bind, safe find!
Cẩn tắc uô đáy nay!
Life is not a bed of roses! `
Đường đời không phải là một luống hoa hông!
2 Nhom ph 6 dau hay cuối một từ
răng trên, bị chặn nhẹ, không khí
thoát ra từ khe hở giữa môi và răng,
tạo ra tiếng cọ xát _
_ /Ÿ là âm vô thanh, khi phát âm phải
bật hơi, nhưng dây thanh không rung
Cần phải tránh dùng âm vô thanh /ữ
để thay thế cho âm hữu thanh /ví, ví
dụ như đọc leave (rời khỏi), save (cứu
vét) thanh leaf /li:f/ (4 cAy), safe /seif/
(an toan)
a mimeograph fminiagraf = máy inronéo
8 Nhom gh
Ở cuối một tiếng đôi khi đọc là /Ế:
lữ
Trang 2peel: bédc, got vo
pail: cát xô pine: cây thông snip: cat
harp: dan hat
Sound 2 /f/
fin: vay ca
feel: cảm thấy
fail: trizot fine: dep
sniff: ngui, hit half: mét niza
Practice 2 Listen and repeat - Nghe va nhac lai
@
142
Sound 1 Tal
- foa]: lừa con, ngựa con
fill in fullfront comfortable photograph
finished friendly after photographer
Trang 3vast
village valley vision
2._ Chữvởgiữa evidence over
movement
even
avoid
every ever sever never
driving
3 Chitv 6 cudi
save : move love wave
have leave
serve shove dove rave
144
Pver:Í Pvizitl Ivu:/
Pvelid/
Pviktar1 lvœstl Pvilids/
Pi:vnl lavad/
Pevri:Í Peval Pseval Pneveal Pdraivin/
từ
_ Jsetví
/mu:v/
Navi lweiv/
/heev/
Ri:ví
is3:v/
lsAxÍ IdAvÍ
nhìn, ngắm
có giá trị
chiến thắng
rộng lớn làng thung lũng `
sự nhìn bằng chứng
sự chuyển động
thậm chí, ngay cả
tránh moi, méi
bao giờ, từng cắt ra, rời ra
không bao giờ lái xe
để dành, tiết kiệm
đời, di chuyển
yêu song
có rời khỏi, ra di phục vụ
sô đẩy chim bổ câu
Unit33 /v/
Môi dưới (chỉ vị trí hướng vào trong
khoảng 1/3 của môi dưới) chạm nhẹ
răng trên, bị chặn nhẹ, không khí
thoát ra từ kha hở giữa môi và răng, tạo ra tiếng cọ xát
/v/ là âm hữu thanh, khi phát âm không bật hơi, nhưng dây thanh
few: mét it feaf: ld
half: mét nita
Sound 2 Iv/
veal thit bé vine: cây nho vell: mạng che mat
view: phong cảnh
leave: rời, đi
halve: chia đôi
145
Trang 4Tick the words you recognise in the sentences you hear:
Đánh dấu từ ma ban nghe thấy ở những câu dưới đây:
đường lối, đường đi
nguyên âm Nguyên âm có độ dài, có thể phát ra âm, có thể
kéo dài, là âm tố chính trong một âm tiết Bán nguyên âm
147
Trang 5
không thể một mình phát ra âm, không thể kéo
nàn cà en chuyén nhanh sang nguyên âm ở sau nd va ket hop
ae
âm phát ra âm Đặc điểm này quyết định vi trí cua
/w
ngữ âm chỉ có thể là phụ âm hoặc bán nguyen am
Khi phát âm bán nguyên âm Iwl, phần sau lưỡi nâng lên hướng về phía ngạc
mềm, vị trí của lưỡi rất cao, giông như
am /u:/ Hai méi phai thu tron va nhỏ lai, déng thời hơi nhô ra trước một
chút, hình dạng miệng cũng giông như
âm lụ:/ Khi phát âm một mình, cần
phải thêm nguyên âm giữa /sí vào phía
lại
sau, đọc là /waí Iw! 1a âm hữu thanh,
_ day thanh rung
Practice 1 Listen and repeat - Nghe và nhắc lại
/
veal: thit bé — wheel: banh xe
est: áo lót west: hướng tây vest:
vet: bdc st thu y we ìne: rượu nho wine: rượu 0uan6 vine: rức
148
| - Practice 2 Listen and repeat - Nghe va nhac lai
Test Tick the words you recognise in the sentences you hear:
Đánh đấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
watched white wine sandwiches squirrels
149
Trang 6
- BÀI 85 ÂM /j/
1 Chữ j ở đầu một từ
yesterday /jJestadei/ = hom qua
2 Chữj ởgiữa một từ
canyon Pkenjon/ = hé, ranh
$ Phần Luyện Nghe Unit35 //
Khi phát âm bán nguyên âm jl, phan
trước lưỡi nâng lên hướng về phía ngạc
cứng, giống như âm ñ:Í Hai môi hướng
về hai bên tạo thành hình det, hinh dạng miệng cũng giống như âm hil, Khi phát âm một mình, cần phải thêm
âm íaí vào phía sau, đọc thanh /ja/ /j/
cũng là âm hữu thanh
5 a) juice
| /d3/
6 a) jet Idsf
jl b) use
jl b) yet {jl
:
be | yes
yellow _ years York
.anIversity - excuse me
| - Practice 2 Listen and repeat - N ghe va nhac lại
tubes:
stupid student
stew
| Hugh - huge Young
few -knew New York
music
beautiful
produces
Trang 7gặp chở ngại, nhưng khi đi qua thanh
hầu thì tạo nên âm xát nhẹ Miệng mở
ra, hình dạng miệng không thay đổi
tuỳ theo nguyên âm ở sau Dây thanh
không rung nên là âm vô thanh
household Phaoshold/ = hộ g1a đình unhurt law ha:t/ = khong bị thương lighthouse Plaitha-s/ = hat dang
childhood Pựaiì\dhod/ = thơi thơ ấu jnhuman linhumanÍ = vô nhân đạo
beehive Pbi:ha1vÍ = tổ ong cu unholy /an’holi/ = xấu xa, tội lôi
hill: déi
heel: dé gidy hand: ban tay hold: cém dat
eye: eye high: cao
Test Tick the words you recognise in the sentences you hear:
Đánh dấu từ mò bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
Mrs Higgins hospital hope
hello horrible perhaps
husband house unhappy
153
Trang 8sợi chỉ, sợi vải
qua, xuyên qua
Các uï nhân tư tưởng lồn gặp nhau!
He was lost in thought
Ông ta đang đăm chiêu suy nghĩ
tháng
đường nhỏ, lối đi
sự thật, chân lý
sự tắm hơi thở
vải, vải vóc
sự thật
A full purse makes the mouth speak!
Nén bạc đâm toạc tờ giấy!
giữa lưỡi và răng, tạo ra âm xát
/8/ là âm vô thanh, khi phát âm bật hơi mạnh, nhưng dây không thanh rung
Sound 2
/9/
mouth: miệng
thumb: ngón cái thick: dầy
thread: Sợt dây, sợi chỉ
hearth: long lò sưởi
155
Trang 9tin: hép tree: cdy tanks: xe tang
sheet: khdn trai giường
Tick the words you recognise in the sentences you hear:
n and repeat - Nghe va nhac lai
Sound 2 /0/
thin: gay three: s6 3 thanks: cam on sheath: bao, vo guom
Đánh dấu từ mà bạn nghe thấy ở những câu dưới đây:
4 a) taught /tl
5 a) moSS
lsÍ
6 a) fought /f/
thank you thought thousand thirsty
Thursday
thirty-three
b) think /0/
b) mouth
/0/
b) thin /ÐI b) thought /Đi b) moth /O/
b) thought /0/
Listen and repeat - Nghe va nhac lai
Doc là /Ö/ trong các nhóm sau:
Nhóm th thường đứng đầu trong các kiến ngữ (structure words) - những từ để đặt câu theo cú pháp: the, this/that, these/those, there, then, though/although, they/them, either/neither, together, altogether (completely), whether, than
this, these /dis, 31:z/ = cái này, những cái này
that, those /dzt, douz/ = cái kia, những cái kia
they, them /dei, dem/ chúng nó
than /dzen/ = hon, hon la
then /ben/ = rồi, lúc đó, vậy thì
- — While there 1s life, there 1s hope!
Còn nước, còn tát!
Một số từ thông dụng
gather Pgzœồal = tụ họp lại, nhặt, hái
brother fbrAða/ = anh, em trai
whether Phwedse/ = c6 hay khéng smooth Ísmu:ồð/ _ = _ nhẫn nhụi, bằng phẳng, êm ái
breathe /bri:8/ = thở, thổi nhẹ (gi6)
- “Honour the father and mother’, the Bible says!
“Hãy thảo kinh cha me”, loi Chúa!
157
Trang 10- Cut your coat according to your cloth!
_Liệu bò, đo chuồng! -
“Ồ Phân Luyện Nghe
Unit 348 /Ö/
Đầu lưỡi chạm nhẹ vào phần dưới: răng trên, không khí thoát ra từ khc hẹp é
giữa lưỡi và răng, tạo ra am xát |
/ö! là âm hữu thanh, khi phát âm bật hơi nhẹ, nhưng dây thanh rung
Practice 1 Listen and repeat - Nghe va nhac lai
Sound 2
day: ngày they: họ
Ida: Ida — - either: hoặc, hay
Practice 2 Listen and repeat - Nghe va nhac lai
Practise these questions and answers:
What a are e these?
Ching la cdi : gi?
Who’s that?
Kia la ai?
bays: vinh close: déng, khép whizz:
breeze: gid nhẹ boss: ông chủ, thủ trưởng
bathe: tắm, đâm mình clothe: mặc quần đo cho wIth: uới, cùng
breathe: ¿hở ra
booth:
scythe: cái hái - | |
Trang 112, a) day lal
3 a) dares lal
4 a) size lzl
b) they
[bl b) there’s [dl
b) scythe
fol
b) bathe
fal b) booth
“B” không đọc đến, nếu đứng trước T hoặc sau M
nghi ngở
nợ, món nợ
tinh vi mẩu bánh mì vụn
mẩu đầu mầu nghiến răng
Trang 12caught
4 “H?câm GilentH) — - -
/nail Mnait/
Isail Isait/
“H” không ở đọc đến, khi đứng đầu tit s sau
khu người do thái
linh hồn, bóng ma
ma cà rồng
tu từ học, thuật hùng biện con tê giác
cây đại hoàng
exhauster Í1g`z2:sta/_ = may hit gid, quat hút gió
“H” Không đọc khi nó đứng ở cuối một từ
Ex:
ah /a:/ = A! Cha! 0; chao!
catarrh /ka‘ta:/ = _ chứng chảy, viêm chảy
verandah /va‘reenda/ = hang, hién
Ngoài ra, “H” còn không được đọc đến trong một số từ sau đây
heir lai | = người thừa kế heirdom “tadem/ =_ tình trạng thừa kế heirless Elis/ = không có người thừa kế heirloom Pealu:m/ = vat gia truyền
heirship Pefip! = tư cách thừa kế hour /aua/ = gid
honorific ‘/narifik/ = kính cẩn
- -honest [‘nist/ = trung thực
kneel knit know | knife knock
_ “K” Khéng doc khi dting 6 ddu tw va trước N
/ni:/ = dau géi, quy
fool = cu danh, ci da
/nab/ =_ quả đấm cửa
inital =_ máy đan sợi
“nitin/ = _ việc đan đồ đan kia
/mitinmetfi:n/ = máy đan len, máy dệt kim /“mtin “1d/ = kim đan, que đan
Trang 13
balk talk walk
chalk
balm
calm alms qualm qualmish
almond
almondtree
almorer
almonry alms-house alms-deed palm half calf
“1” cũng không đọc khi đ
could should would
Itouxl = nói chuyện
|w+z:kÍ = đi bộ, đi dạo
lú2:kl = phấn viết bảng
fa:mz/ = của bố thí fkwz.mÍ = sự buồn nôn, sự nôn
“o:manr1 = noi phat chan
ja:mzhaus/ == nha té ban
‘a:mzdi:d/ = việc từ thiện
lpo:mÍ = cay co fha:f/ = phân nửa
ứng trước D
“Mad =_ quá khứ của Shall
wud! = quá khứ cua Will
condemn /kandem/ = kết án, kết tội
solemn s2lamÍ - = long trọng, trang nghiêm
pneumatology /nju:ma’toledsi/ = thuyét tam linh
pneumonic Inju’mounik/ = thuộc viêm phéi
“P” không đọc đến, khi đứng trước 8
Ix:
psalmodic {sel modik/ = thuộc thuật hát thánh ca
psalmodize I‘selmedaiz/ = hát thánh ca psalmist /‘sa:mist/ = người soạn thánh ca psalmody sœl]mad1⁄ = sự hát thánh ca pseudonym ‘sju:danim/ = biét hiệu, bút danh pseudograph /sju:dagrof' = tác phẩm văn học giả mạo
pseudologer Isju’doladjal = kẻ giả hình, ngụy quân tử
phiêu diêu
psychedelic / saikidelik/ = ma túy
165
Trang 14naychic saikik! = ông đồng bà đồng
psychology / sai koladsU = ta m | ve °°
psychological Isaike'lodgikV/ = thuộc tâm
lý
«Ð” không đọc đến, khi đứng trước T
“- thuốc sắc
ti 5 [ti zen! = nudéc gao rang, nudc
10 “S” câm (Silent S) - đậy:
“S” Ss khong doc dén khô đến trong những từ sau đây: san doan
fkzÍ = corps = nân 6 island arland/ hòn đảo
thờ) lối đi giữa hai hàng ghế
11 ““T”? câm (Silent T)
“TY khong đọc đến, khi kết hợp thành dạng STEN 6 cudi tt
- i [‘fa:sn/ = = budcc Mat, ôc chặt, trói chặt troi chg
hast ‘heisn/ = thúc, giục, đẩy mạnh listen 1sten /1isn/ ¬ = chăm chú nghe nghe _
“T”' không đọc đến, khi kết thành dạng STL ở cuỗi tư
apostle - la‘posV = tong 0, _ nu whistle Pwisl/ = huyt sáo, huýt C
“T” cũng không đọc đến trong hai chữ dưới đây:
ms 1 krismasÍ = = lêGiáng lễ Giáng sinh
ng I‘s.fn/ = luôn luôn, thường hay
“U” cam (Silent U)
“U” không đọc khi đứng trước A
sự mệt nhọc
nghiêng, xiên
xây cất phường, hội máy chém
Trang 15* sleigi/
Iba1
13 “I” cam (Silent D
“Ƒ” không đọc khi đứng sau ỤU
Ex:
fruit juice suit
“W” không đọc khi đứng trước R và ở đầu từ
ray ra, phiền phức, quá quãt mua
quả, trái cây nước ép trái cây
bộ quần áo làm thâm tím (mình may, trái cây)
bồ quan quai, luồn vào
“W” không đọc trong những từ sau đây:
wrench /rentƒf wrinkle ‘rink
/>:/
/.U />n/
/‘S:nin/
/ara1
15 “R” câm (Silent R) Ex:
arm farm harm dark darn work mark mercy world word
worm worn
mạng, sang sợi
dấu vết, điểm lòng nhân từ
Trang 16bằng hay s doc 1a /iz, s hay z/ tay theo 4m đi trước chúng
1 Tận cùng bằng “s” doc 1a /iz/
Nói một cách tổng quát, sau sau Am /s, 2, fy 3» Us
bang es hay s déu doc la fizl
NT
Sane ices! : lớp học, thứ loại classes Tang
a box Tbsksi :.hộp bằng giấy boxer s Thannl
a wate P rtf! | sa đồng hồ (đeo tay) wate es iw
1Z
vi ail " ric : của cải, tiền bạc ' riches /ritfl
a monarch /monsk/ : vua
A good name 18 better than riches!
a sentence /sentens/ : một câu,
a house /haus/ - can nha
a chief /tfi:f/ : người lãnh đạo, chi huy chiefs /tfi:fs/
a cough /kof/ : bénh ho coughs /kofs/ ˆ
a hat /het/ : nón, mũ hats /hats/
a mate /meit/ : bạn, thợ bạn mates /meits/
a book /buk/ : quyển sách books /buks/
_ Chú ý: Như các bạn đã thấy, rất nhiều tiếng trong phần 2 cũng tận cùng bằng es Nhưng đích thực những danh từ ấy tận cùng bằng e câm, nên đọc là /p, f, t, _k/ Do dé tan cing bang s doc la /s/ Các bạn nên để ý điều ấy kéo lầm với những
từ tận cùng bằng es ở phần 1 Nhiều thí sinh đã lầm như vậy! Ngoài ra, chữ s trong các adjectives tận cùng bằng ous, ious
cũng đọc là TẢ
Ví dụ: famous, curious
171
Trang 17SIE AiR RETIN
a fly flies /flaiz/: Con rudi bay
me does Idazl his homework: Anh ta lam bài tập ở nhà
wo in distress makes /meiks/ sorrow less! - ẹ
Cảnh sầu xẻ déi cing voi!
Thể giản lược (contracted forms):
- He’s /hi:z/ doing his homework
Thé sé hiva (possessive forms):
amouwtain/maunten/ : núi mountains’ mauntenz/
- Doris’s /dorisiz/ b rother: ụ ' củ
a river rival : con sônE
er: Anh trai cua Doris
Chú ý: Nhiều tiếng tận cung bang o thém es, nhiing
tiéng tan cùng bằng y sau phụ âm đổi thành ies Tận
cùng bang es van doc 18 /z/
George's [dzo:d3iz/ mother: Me cua George
- Mike’s /maiks/.sister: Chi cua Mike
To scrape one’s /wanz/ plate: Vét nhắn cả đĩa What is one man’s meal is another man’s poison!
Khoái lạc của người này là đau khổ của người kia!
atomato Itameitow : ca chua
Danh từ số ít tận cùng physics Pñiziksl bang “s = vật lý học
Động từ ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại:
He | = 6ng dy
classes _ Pklesiz/ = phân loại
dishes Pdifiz/ = múc lên, dọn lên watches Pw2tizl =_ nhìn xem, quan sắt
sentences Psentansiz/ = lên án, tuyên án houses Phauzizl = cấp nhàỞ
pages — Ppeidsazl = đánh số trang
| cups [kaps/ = chumtay thanh hinh chiéc
Trang 18- › ” 3 Ngoai ra, tan ciing bang “ed” doe la /d/ Như vậy bạn chỉ
(Past Participle) của đa số động từ đều tận cùng bằng „xe: to open, opened /avpand/ = md
âm đứng trước nó, tan cùng bằng ed có 3 4m khác biệt: /1 to close, closed /klouzd/
đóng
3g %eđ” đọc là /id/ to sin, sinned /sind/ = làm điểu trái
1 Sau Am /t/ hay /d/, tan cing bang © vi - — to soil, soiled /sald/ = làm dơ
united lưnaitid/ad) = liên ket, doan ke Hắn ta đáng thương hơn đáng trách
divided [di’vaidid/ adj = oma re | - 1s best to wash one”s solied linen at homel
- — United, we stand; divided, we fal Không nên uạch áo cho người xem lưng!
Đoàn bết thì sống, chia rẽ thì chết
* Chú ý:
6 âm /p, f£, s, J, Uf, k/ hay sau chit (p), (f, ph, gh), (S, X; - _ Một số tính từ tận cùng bang ed lu6n luén doc 1A /id/ hodc /d/
* ne (sh) (ch), ‘ao t thi tan cung bang ed doc la /t/ 7 bất luận eđ sau âm gì: :
to chafe, chate to chaff, chaffed (tieft ; = đùa cho vui a crooked /kru:kidd/adj) = quanh co, thiếu thật tha
t paragraph, O Pperegra:ft/ = viét thanh dogn learned l3nidadj = học rộng
’ _
to mÌx, mixed (HS =_ phát biểu, nói lên - His father is an aged Feidzid/ man
to 0 voice, voice, voiced /vzst = = Pp rửa, giặt, tắm hà Cha ông ta là một người cao niên a có _
Ww › ^“ 2 a
ee TA wn poe
to hatch, hatched /hztƒU =_ ấp nở thành con, nở ra Họ có một đứa con gái lên bây tuổi
tổng!
Chua dé Ong Nghé da de hang
174
Trang 19
Nhung phần nhiều Adjectives t ân cùng bằng ed cũng
theo 3
i tAc ct ieiple như trên:
ui tac cua Past particip vụ
“hee ta Bài unrequited lanrikwaiidl = | không được đáp 14
an ote not returned (adj) ad] = ông
alter
~ altar
arms
alms air heir
ate
eight ail ale aught ought
bail bale bald
_@) (n)
(n)
(n) (n) (n) (v) (adj) (v) (n) (n) (v)
"a=
`
} led! = cong, thêm vào
= quảng cáo } leid/ = su viện trợ, giúp đỡ
= phụ tá
} lslaod/ = faa khứ của allow) cho phép
= lổn tiếng, ỗn ào
= thay đổi } /2:lta(r)/ bàn thờ
} et = rudgu bia (Adam’s ale = nuéc 14)
= chừng mực nào đó
} B:/ | phai, nén 2< an
'beiV tiền nộp phạt
} et = bỏkiện |
= héi dau, tran trui |
} ?b2:1d/ = (quá khứ của bawl) quát lớn,
hét lớn
177
Trang 20ngu ngốc, khùng điên
ấm áp, dễ chịu căn cứ, đế, nền tảng trầm
con gấu
trơ trợi, trống rỗng
mua chào tạm biệt quả bóng nói oang oang, chi mắng a1
men rượu
nhựa thơm, hương thơm
tai hoạ, thảm hoạ
ˆ quai ấm, vòng đỡ muixe tãi
cAy soi
hat dau, hat đỗ (quá khứ phân từ của “be”) đánh, đập, nên
củ cải đường
rượu ba, lave đòn đám ma, quan tài(Mỹ) con chim
(quá khứ phân từ của “burr) nói khó nghe, phát âm không rõ
=_ cây, củ cà rốt
= nhượng, nhường lại
=_ hạt, hạt giống trần nhà
thiện tại phân từ của “seal’) đóng dấu niêm phong ©
nhân viên kiểm duyệt
= bình hương, lư hương
179
Trang 21
site (n) | = trích dẫn Bi dear (adj) } Idio! = than mém
cite sight | - ® Cà } Isait/ | _ - — quang cảnh “=_ mệnh để | _ _ dessert deer (n) - mM } / dừa: ” 7 =_ hươu, nai ' món trắng miệng clause tn) } I9: - móng, vuốt (chim, thú) - ~ desert (v) =_ bỏ trốn, trốn khỏi, đào ngũ
chord | core (n) (n) } 5Í ` : '= = i, nong cét, hat nhân đoàn, quân đoàn | draw oe dough (n) (v) =_ bột nhào, cục nhão = vẽ, kéo gần
cote (n fo =p Cauone nas drawer (n) =_ ngăn kéo
mọt Ô) j RORY fs neo ló @4) + dua = bats Rep,
crealk Oy |} fei) = vaing, lach, thung lũng hẹp dc (adi) =_ nghiêm khắc, khắc khổ
crew (n) " = ban khứ của "orow”) SẤY (gà) one (v) } đan/ = Áq pt của “do ) Si
crew (v) _ đi h di tuần tra trên biển 2 , oy
A
Trang 22hội chợ, chợ phiên
fair (n) } Ifral = tién xe, tién dd, tién vé
father (n) } Pfa:dal = xa hon, thêm nữa
farther (n) | = _ thần đồng áng (có sừng và đuôi) faun (n) } /b:n/_ = hươu nhỏ, nai nhỏ
fawn (n) —
xun xoe, bợ add
fawned (V) } '#Ð:đJ =_ chỗ cạn (ở sông, suối)
ky công, chiến công
feat (n) } /ñ:U = số nhiều của 'foot” |
fate (n) } Ifeitl =_ ngày lễ, ngày tết, ngày hội -
féte ñnd @ (v) J- } /faind/ = _ tìm thấy, tìm ra
da lam thanh, lam min (akpt
- sự thính (tai, mũi, sự tinh nhanh)
flair (n) } /fleal = biting sang, loé sang
Oy _ } /fli:/ = chạy trốn, lẩn trốn
ee =
an nha
flow floe {n) } /flou/ = tầng băng nổi
flower (n) có }1 /flaual/ = bot mì, bột
flue for (n) (prep) } /f>:/ = = bến để cho, cho
four | 7 =_ pháo đài, công sự ' phòng thủ Fach w) } If>:t/ = (qkpt cua “fight”)
182
fowl foul
freeze frieze
(v) (adj)
săn chim, bay chim
hôi thối, bẩn thiu, xấu, tổi, thô
lỗ, tục tĩu | đóng băng, đông lại
vải len tuyết xoắn
-g-
đồ trang trí loè loẹt
bị húc bằng sừng, đâm thủng
định cỡ, đo cỡ, đánh giá định cỡ, đo cỡ, đánh giá cái cổng, hàng rào chắn
dáng đi nhạo báng, chế nhạo
_ phù hợp, đi đôi với nhau
nướng
lưới bảo vệ : ghê sợ, kinh khiếp gấu xám sống ở Tây Bắc Mĩ (quá khứ của “grow”) trồng trọt, phát triển
rên rỉ khách mời:
(quá khứ của “guess’) đoán hội, đoàn
mạ vàng ánh sáng chói, cái ¡ nhìn trừng
Trang 23
hall haul
hangar
hanger
hey
“hay - high
hi
hue hew hair
hare hale hail heal heel hear here heard herd higher
he
him hymn
Inju:l = mới, mới lạ _ _whole (adj)
vỉ lò, ghi lò holm ()
/greit/ lớn, to lớn, vĩ đại _ _ horde (n)
(n)
- hoarse (adj) -
-h-
= tién sanh, đại sảnh
| = (qua khitcta “hear”) 7
(v)
= nó, hắn, ông ấy, anh ấy lain (v)
bộ lạc du cư kho tích trữ, kho dự trữ con ngựa
= quan tro, hang an
keo mitt, su mac ket
= _ thanh dọc (khung cửa) nhạo báng, chế nhạo
phù hợp, đi đôi với nhau
Trang 24
lava
larva
law
lore | lax
lacks
lea
lee leach leech lead
led leak leek
—_ Bar ——
lyre
lie
lye loath
(v) } ÍeksỈ _ thiếu, còn thiếu
(n) } Niel = c4nh đồng cỏ, khoảng đất hoang (n) h =_ chỗ che gió, chỗ tránh gió (n) " =_ nước tro, chậu chắt nước tro
(n)- } Mazes) = condia
(v) } Neds =_ (quá khứ cia “lead”) °
(n) } Micki = tôi tây
(n) \ =_ người nói dối
(n) S lata! = danlia (n) } ail = sự nói dối, điều đối trá (n) "a = thuốc giặt quần áo, dung ‹ dịch kiềm (adj) | = gớm, ghét, không ưa, miễn cưỡng (adj) } flout! = nghia nhu “loath”
(v) } =_ (quá khứ của “lend”) cho mượn (vy) J /ñent = (quá khứ của “lean) tựa vào,
(n) } fut! = của cướp được, bổng lộc phì phái
(n) yal = chita té, vua
- male (adj) , (qua khứ của “make”)
miền (nm) } mm khoảng giữa, trung bình
mm" ¬ - — _ Bắp, đấp ứng
@) - } /med = huy chương, mề đay
os ta) } /mout / = bụi, hạt bụi
hào (bao quanh thành)
Trang 25
one (adj) } haan = một
f= won (v) = (qua khứ của “win”
nought (n) = gian giữa của 8140 đường aay ` pain ane (n) (n) } /pein/ — sự đau khổ, đau đớn Aan A 412
nit (n) = tring chay, trung ren
quả lê, cây lê
tiéng Anh gia cay (pidgin English)
owe (v) } ~ OO n mang plaice (m) = cá bơn sao
3: = mái chèo, tay chèo : - /plein/ s D
g, al bao, may ay
Trang 26
pole poll
pore pour prays praise pride pried
putty puttee pyx piks
(n)
(n) } 'kwa:tsi
nó)
=} Kem No}
t9 } mein/
cái sào, cây sọc
sự bầu cử, phiếu bầu
16 chân lông
rót, đổ, giội, trút
cầu, cầu nguyện (3rd p.)
khen ngợi, ca ngợi
kiêu hãnh, tự hào ——
(quá khứ của “pry”) nhìn soi mới
bột đánh bóng (im loai) mat tit
xa cap hộp đựng bánh thánh
nữ hoàng, hoàng hậu
cô gái trai lơ, đi thoã
cái chèn, cái nêm
đồng tiền kim loại
= mua
tri vi, cai tri
sống, còn nguyên chất gầm, rống
san bằng, phá trụi
= nâng lên, giơ lên
read red read reed review revue rime
rhyme
rite right write
wright
rode road
roaster roster
role roll
root route
rose rows
rote wrote
row roe
sale
sail
sauce source
| saw sore
(v) (n) (v) (n) (v) (n) (n) (n) (n) (adj) (v) (n) (v) (n)
(n) (n)
(n)
(n) (n)
(n)
(v) (n) (n)
(n) (n) (n)
(n)
} Ired/
} mrả/
} mivjui } traim } mai } mai } mroud/
lễ nghi, nghi thức đúng, phải
val, vai tro
cuốn, cuộn, danh sách
gốc, rễ tuyến đường, đường đi hoa hồng, cây hoa hồng
các hàng, những dãy
sự học vẹt, nhớ như vẹt (quá khứ của “write”) hàng, dãy
bọc trứng cá, con hoang
sự bán
cánh buồm, thuyền buồm nước sốt, điều làm thêm thú vị nguồn, nguồn gốc
cái cưa
chỗ đau, vết thương
191
Trang 27chéo thuyén (bang chéo đôi)
seem (v) = (quá khứ phân từ của “see) sort 6) _~ }
_sC@ne (n) | = bán chuyên bán sewn (v)
scent (n) \ /sent/ = đồng xu Mỹ ( 100 dollar) sp ie 6) $ _Ispju:l_
serge ae \ ' (n) n } Isa:dz/ =_ sự dấy lên, dâng lên, trào lên stare ) } /steal
sole (n) } Isoul/ = linh hồn, tâm hồn n
sleight Ón) } Is\aitf = su coi thường, coi nhẹ slight (n)
một vài, nào đó
tổng số, số tiền con trai
nôn ra, oẹ ra, mửa ra
số dư, số thặng dư
đồ ngọt, mứt, kẹo, bánh kẹo _ dãy, bộ, đoàn tuỳ tùng
Trang 28
thyme (n) tier (v) tear (n) tire (n)
có xạ hương tầng, lớp, bậc
nước mắt, giọt lệ _ làm mệt nhọc
Tốp xe, VỎ Xe
ngón | chân, mũi giầy
sự dắt, sự khéo, sự lai (tàu, thuyền)
(quá khứ của “tell’)
da rung, danh, gõ chuông cũng, quá
wear (n) } Iweal -=—-đồ, vật chế tạo
_welgh (v) } /wei/ = = dudng di, cach khac can, can nhac
we
- wee oN } /wi:/ — chúng tôi, chúng ta
~ weak (adj) = rất nhỏ, nhỏ xíu week .(n) ˆ } /wi:k/ ~ ¥ ếu ớt, yếu đuối
_Ween Q } /wi:n/ ~ lam ditt bd, cai stia
_Weever (n) } Pfwival - ne loại cá sống dưới đáy ngưới dệt vải, thợ dệt
we'd 16én sâu
weed (n) wi:d/ a “we had, we e should”
weather (n) } PweBal _ thoi tiét ven
195
Trang 29
your (adj) } dai
you yew (pro.) (n) /u:/ ef
méo mó, nhăn nhó, gugng
=—lúa mạch- đen
ách, (trâu bò), ách ấp bức,
gong xiéng lòng đỏ trứng
xưa, ngày xưa, thời xưa của anh, chị, ông, bà
wae từ pat qui tac (I.V.) dude chia thành từng nhóm tùy theo
và cách đọc của 3 dạng văn bản (3 basic ft
2 d1: Simple Past
3 d2: Past Participle
Vấn đề danh từ:
` Simple Past (Preterite) va Past Participle của các động từ
< = ng tận cùng bằng “ed” thường đọc là /d/ Nên chúng tôi ame wong chúng ta nên theo nhà ngữ học Gleason ma gọi Simple
Danh từ d1, d2 áp dụng cho cả động từ bất qui tắc, mặc da - nhiều tiếng không tận cùng bằng ed
-.* Chú ý:
Những động từ nào đã dần d dn theo
Những dạng nào ít dùng được để trong ngoặc đơn
Trang 30Nhóm 9: Âm /I⁄ thành âm /E/ + T' ở d1 và đ2
shut shut snu > ° 12 bereave bereft bereft cướp, tước đoạt
uU c2 Ẻ " , ° a 2
hurt “hurt 1 ur cho phép, mặc kệ _ đeel felt felt cảm thấy
upset upset bi ˆ để ra 'tổa ra (nhiệt) -, mean meant meant nghĩa là, định nói là -
Le -e ` A pet
'gõ, lột (rắn, trăn 3 Nhóm 8: Gốc hôn tạp, d1 và d2 đọc theo vẫn /2:t/
198