1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập vật lí 10 học kỳ 1,theo chương trình giáo dục mới bộ kết nối tri thức , cánh diều

28 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập vật lý 10 học kỳ 1,theo chương trình giáo dục mới bộ kết nối tri thức , cánh diều
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 325,28 KB
File đính kèm Đề cương ôn tập vật lí 10.rar (289 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 27 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI THỬ LẦN 2 VÀ THI HỌC KÌ 1 Dành cho các lớp ban KHTN I LÍ THUYẾT Đề 1 Câu 1 Lĩnh vực Đề 1 Câu 1. Lĩnh vực nghiên cứu nào sao đây là của Vật lí. A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khí kết hợp với nhau. B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn. C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau. D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp giai cấp trong xã hội. Câu 2. Năm 1600, sự kiện nổi bật vật lí nào được diễn ra? A. Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiêng Pisa. B. Newton công bố các nguyên lí Toán học của triết học tự nhiên. C. Juole tìm ra nhiệt động lực học. D. Faraday tìm tìm ra hiện tượng cảm ứng diện từ. Câu 3. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất? A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn. B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học. C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ. D. Nghiên cứu về thuyết tương đối. Câu 4. Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm. B. Khi vào phòng thí nghiệm là thực hiện luôn thí nghiệm. C. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện. D. Phải bố trí dây điện gọn gang, không bị vướng khi qua lại. Câu 5. Khi phát hiện người bị điện giật, ta phải làm gì đầu tiên? A. Gọi cấp cứu. B. Gọi người đến sơ cứu. C. Ngắt nguồn điện. D. Đưa người bị điện giật ra khỏi khu vực có điện. Câu 6. Có bao nhiêu loại sai số của phép đo? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là phép đo A. trực tiếp. B. gián tiếp. C. đồ thị. D. thực nghiệm. Câu 8. Để xác định thời gian đi của bạn A trong quãng đường 100m, người ta sử dụng đồng hồ bấm giây, ta có bảng số liệu dưới đây: nghiên cứu nào sao đây là của Vật lí A Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khí kết.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI THỬ LẦN 2 VÀ THI HỌC KÌ 1

Dành cho các lớp ban KHTN

I/ LÍ THUYẾT

Đề 1

Câu 1 Lĩnh vực nghiên cứu nào sao đây là của Vật lí

A Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khí kết hợp với nhau

B Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn

C Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

D Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp giai cấp trong xã hội Câu 2 Năm 1600, sự kiện nổi bật vật lí nào được diễn ra?

A Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiêng Pisa

B Newton công bố các nguyên lí Toán học của triết học tự nhiên

C Juole tìm ra nhiệt động lực học

D Faraday tìm tìm ra hiện tượng cảm ứng diện từ

Câu 3 Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trongviệc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất?

A Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn B Nghiên cứu về nhiệt động lực học

C Nghiên cứu về cảm ứng điện từ D Nghiên cứu về thuyết tương đối

Câu 4 Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

A Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết

bị thí nghiệm

B Khi vào phòng thí nghiệm là thực hiện luôn thí nghiệm

C Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện

D Phải bố trí dây điện gọn gang, không bị vướng khi qua lại

Câu 5 Khi phát hiện người bị điện giật, ta phải làm gì đầu tiên?

A Gọi cấp cứu B Gọi người đến sơ cứu

C Ngắt nguồn điện D Đưa người bị điện giật ra khỏi khu vực có điện Câu 6 Có bao nhiêu loại sai số của phép đo?

Câu 7 Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là phép đo

A trực tiếp B gián tiếp C đồ thị D thực nghiệm

Câu 8 Để xác định thời gian đi của bạn A trong quãng đường 100m, người ta sử dụng đồng

hồ bấm giây, ta có bảng số liệu dưới đây:

Trang 2

C Không thể có độ lớn bằng 0 D Có thể có độ lớn bằng 0

Câu 10 Độ dịch chuyển là?

A Đại lượng cho biết độ dài của vật

B Đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

C Đại lượng cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

D Là đại lượng vô hướng

Câu 11 Xe máy xuất phát từ 6 giờ sáng, xe đến Hà Nội lúc 1 giờ chiều Hỏi xe đã di chuyểnbao lâu?

A 6 giờ B 7 giờ C 8 giờ D 9 giờ

Câu 12 Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy Hỏi độdịch chuyển của bạn A là bao nhiêu?

Câu 13 Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

A Quãng đường B Vận tốc C Thời gian D Gia tốc

Câu 14 Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

A Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động B Có đơn vị là km/h

Câu 1 <NB> Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của Vật lí là

A các dạng của vật chất, năng lượng

B các dạng của vật chất, hạt nhân nguyên tử

C các dạng của vật chất, động lượng

D các dạng của vật chất, công suất

Câu 2 <NB> Phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của Vật lí

A phương pháp mô hình và phương pháp thu thập số liệu

B phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình

C phương pháp thực nghiệm và phương pháp quy nạp

D phương pháp mô hình và phương pháp định tính

Câu 3 <NB> Quá trình nào sau đây là quá trình phát triển của Vật lí?

A Vật lí cổ điển Vật lí trung đại Vật lí hiện đại

B Tiền vật lí Vật lí cổ đại Vật lí hiện đại

C Tiền vật lí Vật lí trung đại Vật lí hiện đại

D Tiền vật lí Vật lí cổ điển Vật lí trung đại

Câu 4 <NB> Chọn câu sai về nguy cơ mất an toàn trong sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí

A Nguy cơ gây nguy hiểm cho người sử dụng

B Nguy cơ hỏng thiết bị đo điện

C Nguy cơ cháy nổ trong phòng thực hành

D Nguy cơ gây tật cận thị ở mắt

Trang 3

Câu 5 <NB> Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật

lí?

A Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng

B Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao

C Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện

D Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm

Câu 6 <NB> Sai số phép đo phân thành mấy loại?

Câu 8 <TH> Chọn câu đúng về ghi kết quả phép đo và sai số phép đo

A A=A ± ∆ A B A=A ± ∆ A C A=A +∆ A D A=A−∆ A

Câu 9 <NB> Độ dịch chuyển là

A một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

B một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

C một đại lượng vectơ, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

D một đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

Câu 10 <NB> Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

A chuyển động tròn

B chuyển động thẳng và không đổi chiều

C chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần

D chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần

Câu 11 <TH> Một học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên dài 30 m Học sinh bắt đầu xất phát

từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì quay lại bơi tiếp về đầu rồi nghỉ Quãng đường mà học sinh bơi được là

Câu 12 <TH> Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 4 m , rồi lên

tới tầng cao nhất của tòa nhà cách tầng G 60 m Chọn hệ tọa độ có gốc là vị trí tầng G, chiều dương từ tầng G đến tầng cao nhất Độ dịch chuyển của người đó khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất là

Trang 4

Câu 15 <TH> Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mất 0,25 h, sau đó trở về nhà trong

thời gian 0,2 h Hai địa điểm cách nhau 9 km Coi quỹ đạo đi được là đường thẳng Tốc độ trung bình của người đó là

A 40,5 km/h B 20 km/h C 40 m/s D 40 km/h

Đề 3

Câu 1 ( NB) Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của vật lý là

A các dạng của vật chất ,năng lượng B các dạng vật chất

Câu 2 (NB)Thiết bị có ứng dụng kiến thức về nhiệt

Câu 3 (NB)Cơ chế của các phản ứng hoá học được giải thích dựa trên kiến thức thuộc lính vựcnào của vật lý?

A vật lý nguyên tử và hạt nhân B vật lý thiên văn C vật lý địa lýD vật lý sinh học

Câu 4 (NB)Quy ước: 1 là tháo bóng đèn hỏng, 2: ngắt công tắc, 3: tháo cầu chì; 4: thay bóng mới Khi thay bóng đèn hỏng để đảm bảo an toàn điện cần tiết hành theo quy trình các bước

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 3, 2, 1, 4 D 4, 3, 2, 1

Câu 5 (NB) Cách sử dụng nào tiết kiệm điên năng?

A sử dụng đèn công suất 100W B sử dụng mỗi thiết bị điện khi cần thiết

C cho quạt chạy khi mọi người đi khỏi nhà

D bật sáng tất cả các đèn trong nhà suốt đêm

Câu 6 (NB )Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý?

A Thao tác đo không chuẩn B Dụng cụ đo không chuẩn

C Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định D Mắt người đọc không chuẩn

Câu 7 (NB)Sai số dụng cụ thường lấy bằng

A nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

B nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

C nửa hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

D một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

Câu 8(TH) Phép đo độ dài đường đi cho giá trị trung bình ´s = 16,073148 m Sai số của phép

đo tính được là s = 0,00521 m Kết quả đo được viết là:

A s = (16,07318  0,00521)m B s = (16,073  0,0052) m

C s = (16,07  0,005) m D s = (16,073  0,005) m

Câu 9 (NB) Độ dịch chuyển là

A một đại lượng vô hướng ,cho biết độ dài của vật đi được

B một đại lượng vô hướng ,cho biết sự thay đổi vị trí của vật

C một đại lượng vecto ,cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật

D một đại lượng vecto, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

Câu 10 (NB)Độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau

A khi vật chuyển động thẳng,không đổi chiều

B khi vật chuyển động thẳng,đổi chiều

Trang 5

C Khi vật chuyển động thẳng D Xảy ra ở mọi trường hợp

(Dùng dữ kiện trả lời câu 11,12 )

Hai anh em bơi trong bể bơi thiết niên có chiều dài 25 m Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ ,còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ

Câu 11 (TH)Quãng đường bơi được của anh và em lần lượt là

Câu 14 (TH) Tính chất nào sau đây là của vật tốc ,không phải là tốc độ của một chuyển động ?

A Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động

B có đơn vị Km/h C Không thể có độ lớn bằng O D Có phương xác định

Câu 15 (TH) Chọn phát biểu đúng:

A Vận tốc cho biết tính nhanh hay chậm của chuyển động

B Vận tốc cho biết quãng đường đi được

C Vận tốc cho biết tính nhanh hay chậm của vận tốc

D Vận tốc cho biết tác dụng vật này lên vật khác

Câu 16 (VD) Cho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5h Biết 2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h và 3h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h Tính tốc trung bìnhcủa xe trong suốt thời gian chuyển động

A 48 (Km/h) B 20 (km/h) C 40 (km/h) D 60 (km/h)

Đề 4

Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lí?

A Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

B Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn

C Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

D Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

Câu 2: Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong

việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

Câu 3: Phương pháp mô hình là một trong hai phương pháp nghiên cứu vật lý Các loại

phương pháp mô hình nào sau đây là thường dùng ở trường THPT?

A Mô hình vật chất, mô hình lí thuyết, mô hình toán học

B Mô hình vật chất, mô hình thực nghiệm, mô hình toán học

C Mô hình trực quan, mô hình lí thuyết, mô hình toán học

D Mô hình trực quan, mô hình thực nghiệm, mô hình toán học

Câu 4: Để sử dụng an toàn thiết bị đo điện khi sử dụng cần

A không chọn đúng thang đo, nhầm lẫn thao tác

B chọn đúng thang đo, nhầm lẫn thao tác

Trang 6

C không chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác

D chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác

Câu 5: Quy tắc nào sau đây là một trong các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

A Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng

B Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm sau khi sử dụng

C Không nhất thiết kiểm tra thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm khi trước sử dụng

D Kiểm tra thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng

Câu 6: Sai số tuyệt đối của phép đo là

A tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ

B tổng sai số ngẫu nhiên và sai số tỉ đối

C tổng sai số tỉ đối và sai số dụng cụ

D tổng sai số ngẫu nhiên, sai số dụng cụ và sai số tỉ đối

Câu 7 Khi tiến hành thí nghiệm sau n lần đo thì tính được giá trị trung bình của đại lượng cần

đo là A, sai số tuyệt đối của phép đo là  A Sai số tỉ đối được tính bởi công thức nào sau đây?

A. %

A 100

A . %

Sai số tỉ đối của phép đo này bằng

Câu 9: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

C chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần

D chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần

Câu 10: Trong vật lý độ dịch chuyển là đại lượng

A vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

B vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi tốc độ của vật

C cho biết độ dài hoặc cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

D cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

Câu 11: Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông Đến bến xe,

người đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía bắc Quãng đường đi được trong cả chuyến đi

Câu 12: Một bạn học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m Bạn đó xuất phát từ

đầu bể bơi đến cuối bể bơi và quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ Độ dịch chuyển của bạn đólà

Khi đó vận tốctrung bình được tính bằng công thức

ur

Trang 7

Câu 14: Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 10 phút Trong 4 phút đầu chạy

với vận tốc 4 m/s, trong thời gian còn lại giảm vận tốc còn 3 m/s Tốc độ trung bình trên cảquãng đường chạy là

Câu 15: Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

Câu 16: Ưu điểm của đồng hồ đo thời gian hiện số là

A đo thời gian chính xác đến phần nghìn giây

B đo thời gian chính xác đến phần mười giây

Câu 17:Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị mô tả sự phụ thuộc của độ dịch chuyển vào thời

gian có dạng

Đề 5

Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?

A Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

B Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn

C Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

D Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

Câu 2: Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng trongviệc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

A Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn B Nghiên cứu về nhiệt động lực học

C Nghiên cứu về cảm ứng điện từ D Nghiên cứu về thuyết tương đối

Câu 3: Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

A Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận

B Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận

C Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận

D Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận

Câu4 Đâu là quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

A Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không códụng cụ hỗ trợ

B Để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện

C Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cầm hoặc tháo thiết bị điện

D Tiến hành thí nghiệm khi chưađược sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm Câu5 Thao tác nào sử dụng thiết bị thí nghiệm có thể gây nguy hiểm trong phòng thực hành?

A Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện

B Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao

C Sử dụng dây điện đã bị sờn, cũ D Tất cả các ý trên

Câu6 Sai số tuyệt đối :

A Được xác định bằng hiệu số giữa giá trị trung bình các lần đo và giá trị của môi lần đo

B Là tổng sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên

Trang 8

C Làtỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đó

D Là sai số xuất phát từ sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm hoặc từ những yếu tố bên ngoài

Câu7 Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo được tính theo công thức:

B Là đại lượng vô hướng

C Cho biết độ dài mà vật đi được trong suốt quá trình chuyển động

D Là một đại lượng không âm

Câu10 Khi nào độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động bằng nhau:

A Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều

B Khi vật chuyển động tròn

C Khi vật chuyển động thẳng, cóđổi chiều

D Khi vật chuyển động cong

Câu11 Một vận động viên chạy từ một siêu thị

(A)đến cổng Sân Vận Động (D) theo hai quỹ đạo

khác nhau Hãy so sánh độ dịch chuyển và quãng

đường chạy được của người vận động viên trong trường hợp đi từ ABCD

Trang 9

A 1,538 m/s; 0 m/s B 1,538 m/s; 1,876 m/s

ĐỀ 6

Câu 1 Đối tượng nào sau đây là là đối tượng nghiên cứu của vật lí?

A Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người

B Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội

C Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới

D Nghiên cứu về chuyển động cơ học

Câu 2 Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí đóng vai trò quan trọng trong việc mở đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2?

A Nghiên cứu về lực hấp dẫn B Nghiên cứu về hiện tượng cảm ứng điện từ

C Nghiên cứu về vật liệu nano D Nghiên cứu về tự động hóa

Câu 3 Cách sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về phương pháp nghiên cứu mô hình trong Vật lí?

A Xác định đối tượng cần được mô hình hóa, đưa ra các mô hình khác nhau để thử

nghiệm, kiểm tra sự phù hợp của mô hình,kết luận về mô hình

B Xác định đối tượng cần được mô hình hóa, kiểm tra sự phù hợp của mô hình, đưa ra các

mô hình khác nhau để thử nghiệm, kết luận về mô hình

C Đưa ra các mô hình khác nhau để thử nghiệm ,xác định đối tượng cần được mô hình hóa, kiểm tra sự phù hợp của mô hình, , kết luận về mô hình

D Đưa ra các mô hình khác nhau để thử nghiệm , kiểm tra sự phù hợp của mô hình, xác định đối tượng cần được mô hình hóa, kết luận về mô hình

Trang 10

Câu 4 Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng?

A Nhìn trực tiếp vào tia laser B Tiếp xúc với dây điện bị sờn

C Rút phích điện khi tay còn ướt D Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo

Câu 5 Quy tắc nào sau đây không đảm bảo an toàn trong phòng thực hành?

A Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị

B Tuân thủ sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn

C Tắc công tắc nguồn thiết bị trước khi cắm điện và sau khi tháo điện

D Tiếp xúc với nơi có cảnh báo nguy hiểm về điện

Câu 6 Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 7 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo công thức nào sau đây

A A A A B A A  A C A A  A D A A :A

Câu 8 Dùng một thước đo có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và

B đều cho cùng một giá trị 1,245m Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đođược viết:

A d = (1245 ± 2) mm B d = (1,245 ± 0,001) m

C d = (1245 ± 3) mm D d = (1,245 ± 0,0005) m

Câu 9 (NB): Chọn câu trả lời đúng : Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết

A độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật B quãng đường đi được của vật

C quãng đường và hướng của sự thay đổi vị trí của vật D vị trí của vật

Câu 10 (NB): Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

A Chuyển động tròn B Chuyển động thẳng và không đổi chiều

C Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần D Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần

Câu 11 (TH): Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

A Có phương và chiều xác định B Có đơn vị đo là mét

Trang 11

A 34 km/h B 35 km/h C 30 km/h D 40 km/h

-Trắc nghiệm sự rơi tự Câu 1 Rơi tự do là một chuyển động

Câu 2 Chọn phát biểu sai

A Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần

B Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực

C Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do

D Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng

Câu 3 Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h

xuống mặt đất Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

động, đại lượng có độ lớn không đổi là

Câu 5 Trong trường hợp nào dưới đây, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian

chuyển động?

Câu 6 Chọn ý sai Vật rơi tự do

A có phương chuyển động là phương thẳng đứng C chuyển động thẳng nhanh dần đều

Câu 7 Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?

Câu 8 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

A Chuyển động theo phương thẳng đúng, chiều từ trên xuống

B Chuyển động thẳng nhanh dần đều

C Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

D Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác 0

Câu 9 Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

A Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian

B Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

C Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh

D Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian

Câu 10 Nhận xét nào sau đây là sai?

A Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống

B Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đối

C Gia tốc rơi tự do thay đối theo vĩ độ

D Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi

Câu 11 Vật rơi tự do

Trang 12

A khi từ nơi rất cao xuống mặt đất

B khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất

C chỉ dưới tác dụng của trọng lực

D khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất

Câu 12 Trường hợp nào sau đây có thể coi là sự rơi tự do?

A Ném một hòn sỏi thẳng đứng lên cao B Ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang

Câu 13 Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là rơi tự do?

Câu 14 Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s Hỏi vật được thả rơi từ độ

cao nào? biết g = 10m/s2

Câu 15 Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/

s2 Tính độ cao của tòa tháp

Câu 16 Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/

s2 Vận tốc khi chạm đất

Câu 17 Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/

s2 Độ cao của vật sau khi vật thả được 4s

a Tính thời gian để vật rơi đến đất

b Tính vận tốc lúc vừa chạm đất

Câu 21 Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi vừa chạm đất có v = 60m/s, g = 10m/s2.

Xác định quãng đường rơi của vật, tính thời gian rơi của vật

Trang 13

A 2,1s B 3s C 4,5s D 9s

được 2s thì vật còn cách mặt đất bao nhiêu?

Câu 25 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật

rơi được 385m cho g = 10m/s2 Xác định thời gian và quãng đường rơi

450m

Câu 26 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật

rơi được 385m cho g = 10m/s2 Tính đoạn đường vật đi được trong giây thứ 6

Câu 27 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật

rơi được 385m cho g = 10m/s2 Tính thời gian cần thiết để vật rơi 85m cuối cùng

Câu 28 Một vật rơi tự do từ độ cao h trong 10s thì tiếp đất Quãng đường vật rơi trong 2s cuối

cùng là bao nhiêu? cho g = 10m/s2

thời gian rơi và tốc độ của vật khi vừa khi vừa chạm đất

Câu 30 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất Cho g

=10m/s2 Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s Tính độ cao h, thời gian từ lúc vật bắt đầu rơiđến khi vật chạm đất

Câu 31 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất Cho g

=10m/s2 Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s Tính quãng đường vật rơi trong bốn giây đầu

và trong giây thứ tư

Câu 32 Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất Cho g

=10m/s2 Thời gian vật rơi hết độ cao h là 8 giây Tính độ cao h, tốc độ của vật khi vật chạmđất

Câu 33 Một viên bi sắt được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất với thời gian rơi là t =0,5s.

Hỏi khi thả viên bi từ độ cao 2h xuống đất thì thời gian rơi là bao nhiêu?

Câu 34 Thả một hòn đá từ mép một vách núi dựng đứng xuống vực sâu Sau 3,96s từ lúc thả

thì nghe thấy tiếng hòn đá chạm đáy vực sâu Biết g =9,8 m/s2 và tốc độ truyền âm trongkhông khí là 330m/s Tìm chiều cao vách đá bờ vực đó

Câu 35 Thả rơi môt hòn đá từ miệng một cái hang sâu xuống đáy Sau 4s kể từ khi thả thì

nghe tiếng hòn đá chạm đáy Tìm chiều sâu của hang, biết vận tốc của âm thanh trong khôngkhí là 330m/s, Lấy g=10m/s2

Trang 14

Câu 2: Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Gia tốc của chuyển động không đổi

B Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi

C Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian

D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

Câu 3: Chọn câu trả lời sai Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

A Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi

B Quỹ đạo là đường thẳng

C Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số

D Vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian

Câu 4: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

Câu 5: Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

A v2 – v02 = as (a và v0 cùng dấu) B v2 – v02 = 2as (a và v0 trái dấu)

Câu 8: Chọn phát biểu đúng:

A Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm

B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc

D Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều Câu 9: Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

C Vận tốc tăng đều, vận tốc ngược dấu gia tốc D Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều Câu 10: Chọn câu sai Khi nào vật chuyển động thẳng nhanh dần đều

A Vectơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với các vectơ vận tốc

B Vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với các vectơ vận tốc

C Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian

D Quãng đường đi được là một hàm số bậc hai theo thời gian

Câu 11: Điều nào khẳng định dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian

Ngày đăng: 08/12/2022, 21:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w