Cùng tham khảo Đáp án đề thi học sinh giỏi môn Vật lý lớp 12 cấp trường năm 2022-2023 - Trường THPT Chuyên Lê Khiết để nâng cao tư duy, rèn luyện kĩ năng giải đề và củng cố kiến thức Toán học căn bản. Chúc các em vượt qua kì thi học sinh giỏi thật dễ dàng nhé!
Trang 1LÊ KHI TẾ
(H ướ ng d n ch m có 6 trang) ẫ ấ
HƯỚNG D N CH M KÌ THI CH N Ẫ Ấ Ọ
H C SINH GI I C P TRỌ Ỏ Ấ ƯỜNG L P 12Ớ
NĂM H C 2022 – 2023Ọ
Ngày thi: 16/10/2022 Môn thi: V t líậ
Bài 1: (5,0đ)
1) (1đ)
Tính được A1 = 3cm,
A2 = 1,5 cm,
2) (1đ)Kho ng cách gi a hai v t theo ph ng th ng đ ng : ả ữ ậ ươ ẳ ứ
0,5
Kho ng cách l n nh t gi a hai v t là ả ớ ấ ữ ậ 0,5
3) (1đ) Vì O1O2 = O2O3 và ba v t luôn n m trên cùng m t đậ ằ ộ ường th ng ẳ
Trang 2S d ng gi n đ véc t quay ta có ử ụ ả ồ ơ
0,25
Suy ra :
Tìm được phương trình dao đ ng c a v t mộ ủ ậ 3 là 0,5
4) (2đ)
a) Đ dãn c a lò xo khi h v trí cân b ng : ộ ủ ệ ở ị ằ
Biên đ dao đ ng m i c a h : A = 20 cmộ ộ ớ ủ ệ
Áp d ng đ nh lu t 2 Niuton cho mụ ị ậ 2 v trí dây n i b t đ u chùng điở ị ố ắ ầ 0,5
b) T c đ c a mố ộ ủ 2 ngay khi dây chùng đi là
Đ cao c c đ i mộ ự ạ 2 đ t đạ ược sau khi dây chùng đi là :
0,5
Quãng đường r i t do c a mơ ự ủ 2 đ n v trí ban đ u đế ị ầ ược th : ả
Bài 2: (5,0đ)
Trang 32.a) (1,0 điểm) Vì A, B là hai nguồn kết hợp cùng
pha và M, P thuộc các vân cực đại giao thoa bậc k và k + 2 nên
ta có với là bước sóng.
0,5
Kết hợp với đề cho và ta tìm được
Tốc độ truyền sóng là
0,5
2.b) (1,0 điểm)
Vì hai nguồn A, B có cùng phương trình dao động và trung điểm O của đoạn AB thì cách
đều hai nguồn A, B nên phương trình dao động tại O do hai nguồn gây ra là như nhau
0,5
Do đó phương trình dao động tổng hợp của phần tử chất lỏng ở O là
0,5
2.c) (1,0 điểm)Theo kết quả câu 1.a, M thuộc vân cực đại giao thoa bậc nên giữa M và
đường trung trực (không tính vân cực đại trùng đường ) thì có 2 vân cực đại giao thoa Vì
tính đối xứng mà giữa và đường trung trực (không tính vân cực đại trùng đường ) cũng có
2 vân cực đại giao thoa Do đó, giữa M và có 5 vân cực đại giao thoa, tức là trên đoạn có
5 vị trí mà phần tử chất lỏng ở đó dao động với biên độ cực đại.
0,5
Lập luận tương tự ta tìm được trên đoạn có 4 vị trí mà phần tử chất lỏng ở đó dao động
với biên độ cực tiểu.
0,5
2.d) (1,0 điểm)
Số dãy cực đại giao thoa là số số nguyên k thỏa
Điểm N thỏa các yêu cầu của đề thì N phải thuộc vân giao thoa cực đại gần B nhất, tức là thuộc
vân giao thoa cực đại , có hai
điểm N như vậy (điểm N và như
ở hình bên) Xét một trong hai
điểm N hoặc , ta có
.
0,25
Mặt khác, ta có
0,25
Giải hệ hai phương trình ngay trên và chỉ lấy nghiệm dương ta được
,
0,25
2.e) (1,0 điểm)
Phương trình dao động của phần tử chất lỏng tại Q là
0,25
Độ lệch pha dao động giữa và là
.
0,25 Dao động và cùng pha nên ta có
Trang 4Do Q gần O nhất nên khoảng cách AQ phải gần khoảng cách AO nhất và chú ý ta suy ra số
nguyên phải bằng 1 và
Bài 3 (3,0đ) :
3.a) (1,0 điểm) Dùng phương trình trạng thái ta
có
0,5
Công mà khối khí đã sinh ra bằng diện tích của hình thang (1)
(2)V2V1 và bằng
3.b) (1,0 điểm)
Áp suất phụ thuộc vào thể tích theo quy luật của đường thẳng
.
0,5
Thay các giá trị của trạng thái (1) và trạng thái (2) vào ta được
.
Và tìm được áp suất phụ thuộc vào thể tích theo phương trình
3.c) (1,0 điểm)
Dùng phương trình trạng thái ta có
.
0,25
Kết hợp thêm với phương trình tìm được ở câu c ta có
.
0,25
Từ phương trình phụ thuộc của theo ở trên ta suy ra khi
.
0,25
Trang 5Ta thấy nên ta tìm được nhiệt độ lớn nhất của khối khí là
.
0,25
Bài 4 (4,0đ):
1) (2đ)
Khi K đóng, m ch có: R nt (L,r)ạ
Ta có: UR = UAM = 35V; (1)
0,25
PMN = Ur.I = 40 W => I = PMN/Ur = 1(A) 0,25
V y: R = Uậ R/I = 35Ω
r = Ur/I = 40Ω
ZL= UL/I =75 => L = 0,75/ (H) Ω π
0,75
2) (1đ)
Ta có:
0,25
Trang 6Ch ng minh: Uứ Cmax = , khi ZC =
thay s tính đố ược UCmax = 150V, khi ZC = 150 => C = 2.10Ω 4/3π (F) 0,25
3) (1đ)
Khi K m m ch có: R nt (L,r) nt Cở ạ
Ta có
0,25
Đăng th c xay ra d u b ng khi : Z̉ ứ ̉ ấ ằ C = ZL = 75 => C = 4.10Ω 4/3 (F)π 0,25
=> UV ≥ Ur/(R+r) => UVmin= Ur/(R+r) = 40(V) 0,25
Bài 5 (3,0đ):
Trang 7N i dungộ Đi mể
a) (1đ)
Trang 8Suy ra được : f = 20 cm; d = 50 cm
b) (2đ)
Do hai đi m sáng A,B n m hai bên th u kính và nh c a A, B trùng nhau ể ằ ấ ả ủ
nên tính ch t nh c a chúng khác nhau.ấ ả ủ
Gi s A cho nh th t A’ còn B cho nh o B’. G i l n lả ử ả ậ ả ả ọ ầ ượt là các v trí ị
nh A’ và B’
ả
Ta có: (1)
V i dớ B = L – dA (2)
(3)
0,5
0,5
Trang 9T (1), (2) và (3), suy raừ
Trường h p dợ A = 12cm tính ch t ngấ ượ ạc l i
Ta có A’ và B’ chuy n đ ng ngể ộ ược chi u nhau, đề ược mô t nh hình vả ư ẽ
0,5
v i t c đ A’ và B’ đ i v i A l n lớ ố ộ ố ớ ầ ượt :
Xét hai tam giác đ ng d ng: ồ ạ
Xét hai tam giác đ ng d ng: ồ ạ
0,5
Trang 10Suy ra đượ ốc t c đ tộ ương đ i c a hai nh là : ố ủ ả 0,5
Ghi chú : HS gi i cách khác đúng v n cho đi m ả ẫ ể