Trên cơ sở thực trạng thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào tỉnh Khánh Hòa những năm qua, đánh giá tiềm năng, lợi thế so sánh của Tỉnh và môi trường đầu tư kinh doanh của nước ta tiếp tục được cải thiện và các nhân tố ảnh hưởng đến thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài qua các giai đoạn, Luận văn đề xuất một số giải pháp nhằm đẩy mạnh hoạt động thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào tỉnh Khánh Hòa.
Trang 1L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
K t khi tái l p T nh Khánh Hòa (30/06/1989), ho t đ ng đ uể ừ ậ ỉ ạ ộ ầ
t tr c ti p n c ngoài (FDI) c a Khánh Hòa đã đ t đ c nhi u k tư ự ế ướ ủ ạ ượ ề ế
qu quan tr ng, góp ph n tích c c vào vi c th c hi n th ng l i nh ngả ọ ầ ự ệ ự ệ ắ ợ ữ
m c tiêu kinh t xã h i c a T nh. Tuy nhiên, ho t đ ng đ u t tr cụ ế ộ ủ ỉ ạ ộ ầ ư ự
ti p n c ngoài nh ng năm qua còn b c l nh ng m t h n chế ướ ữ ộ ộ ữ ặ ạ ế
Nh m ti p t c c i thi n môi tr ng đ u t , c ng c ni m tinằ ế ụ ả ệ ườ ầ ư ủ ố ề
c a các nhà ĐTNN, t o đi u ki n đ thành ph n kinh t này phát tri n,ủ ạ ề ệ ể ầ ế ể đóng góp nhi u h n vào s nghi p phát tri n kinh t xã h i c a T nh;ề ơ ự ệ ể ế ộ ủ ỉ
xu t phát t th c ti n c a đ a ph ng, tôi l a ch n đ tài ấ ừ ự ễ ủ ị ươ ự ọ ề “M t sộ ố
gi i pháp tăng cả ường thu hút v n đ u t tr c ti p nố ầ ư ự ế ước ngoài (FDI) vào T nh Khánh Hòa” ỉ làm n i dung nghiên c u.ộ ứ
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Trên c s th c tr ng thu hút đ u t tr c ti p n c ngoàiơ ở ự ạ ầ ư ự ế ướ (FDI) vào T nh Khánh Hòa nh ng năm qua, đánh giá ti m năng, l i thỉ ữ ề ợ ế
so sánh c a T nh và môi tr ng đ u t kinh doanh c a n c ta ti p t củ ỉ ườ ầ ư ủ ướ ế ụ
đ c c i thi n và các nhân t nh h ng đ n thu hút đ u t tr c ti pượ ả ệ ố ả ưở ế ầ ư ự ế
n c ngoài qua các giai đo n, Lu n văn đ xu t m t s gi i phápướ ạ ậ ề ấ ộ ố ả
nh m đ y m nh ho t đ ng thu hút đ u t tr c ti p n c ngoài vàoằ ẩ ạ ạ ộ ầ ư ự ế ướ
T nh Khánh Hòa.ỉ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
+ Đ i t ng nghiên c u: đ u t tr c ti p n c ngoài vào T nh ố ượ ứ ầ ư ự ế ướ ỉKhánh Hòa
Trang 2+ Ph m vi nghiên c u: Nghiên c u toàn b tình hình, th c tr ng thu ạ ứ ứ ộ ự ạhút đ u t tr c ti p n c ngoài (FDI) vào T nh Khánh Hòa t khi tái ầ ư ự ế ướ ỉ ừ
l p T nh (1989) đ n nay.ậ ỉ ế
4. Phương pháp nghiên c uứ
K t h p gi a phế ợ ữ ương pháp l ch s và phị ử ương pháp logic;
t ng h p nghiên c u, s d ng tài li u, s li u báo cáo và s d ngổ ợ ứ ử ụ ệ ố ệ ử ụ
phương pháp th ng kê, t ng h p, tính toán các ch tiêu phân tíchố ổ ợ ỉ
th c t r i cu i cùng đ a ra các gi i pháp.ự ế ồ ố ư ả
5. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ tàiậ ự ễ ủ ề
Lu n văn h th ng hóa và làm rõ thêm m t s v n đ lýậ ệ ố ộ ố ấ ề
lu n v đ u t tr c ti p nậ ề ầ ư ự ế ước ngoài (FDI)
Phân tích th c tr ng thu hút v n FDI và tác đ ng c a FDIự ạ ố ộ ủ
đ i v i s phát tri n kinh t xã h i c a Khánh Hòaố ớ ự ể ế ộ ủ
Nghiên c u đ nh hứ ị ướng và gi i pháp nh m tăng cả ằ ườ ngthu hút v n FDI vào t nh Khánh Hòa trong nh ng năm t i.ố ỉ ữ ớ
6. K t c u c a Lu n vănế ấ ủ ậ
Ngoài các ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u thamầ ở ầ ế ậ ụ ệ
kh o và các ph l c, lu n văn g m có 3 chả ụ ụ ậ ồ ương
+ Chương 1: Nh ng v n đ lý lu n c b n v thu hútữ ấ ề ậ ơ ả ề
v n đ u t tr c ti p nố ầ ư ự ế ước ngoài
+ Chương 2: Th c tr ng ự ạ công tác thu hút v n đ u t tr cố ầ ư ự
ti p nế ước ngoài t i T nh Khánh Hòaạ ỉ
+ Chương 3: Các gi i pháp nh m thu hút v n đ u t tr cả ằ ố ầ ư ự
ti p nế ước ngoài t i T nh Khánh Hòa đ n năm 2015ạ ỉ ế
Trang 3NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V THU HÚT V NỮ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề Ố
Đ U T TR C TI P NẦ Ư Ự Ế ƯỚC NGOÀI
1.1. KHÁI NI M Đ U T TR C TI P NỆ Ầ Ư Ự Ế ƯỚC NGOÀI (FDI)
1.1.1. Khái ni m v đ u t tr c ti p nệ ề ầ ư ự ế ước ngoài (FDI)
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) đ a ra đ nh nghĩaư ị
nh sau v FDI:ư ề
Đ u t tr c ti p n ầ ư ự ế ướ c ngoài (FDI) x y ra khi m t nhà đ u ả ộ ầ
t t m t n ư ừ ộ ướ c (n ướ c ch đ u t ) có đ ủ ầ ư ượ c m t tài s n m t n ộ ả ở ộ ướ c khác (n ướ c thu hút đ u t ) cùng v i quy n qu n lý tài s n đó ầ ư ớ ề ả ả
Ph ươ ng di n qu n lý là th đ phân bi t FDI v i các công c tài ệ ả ứ ể ệ ớ ụ chính khác. Trong ph n l n tr ầ ớ ườ ng h p, c nhà đ u t l n tài s n ợ ả ầ ư ẫ ả
mà ng ườ i đó qu n lý n ả ở ướ c ngoài là các c s kinh doanh. Trong ơ ở
nh ng tr ữ ườ ng h p đó, nhà đ u t th ợ ầ ư ườ ng hay đ ượ c g i là "công ty ọ
m " và các tài s n đ ẹ ả ượ c g i là "công ty con" hay "chi nhánh công ọ ty." [26, tr.2]
1.1.2.Phân lo i FDI ạ
Có nhi u cách phân lo i FDI khác nhau tùy vào t ng giác đề ạ ừ ộ
ti p c n. Dế ậ ưới đây là m t s cách phân lo i FDI:ộ ố ạ
Theo hình th c thâm nh p ứ ậ : Đ u t m i. Mua l i và sápầ ư ớ ạ
nh p qua biên gi i (M&A).ậ ớ
Theo hình th c s h u: ứ ở ữ H p đ ng h p tác kinh doanh.ợ ồ ợ Doanh nghi p liên doanh.ệ
Trang 41.2. N I DUNG THU HÚT V N FDI VÀ TIÊU CHÍ PH NỘ Ố Ả ÁNH K T QUẾ Ả
Khái ni m v thu hút v n đ u t tr c ti p nệ ề ố ầ ư ự ế ước ngoài
Thu hút v n FDI là ố ho t đ ng nh mạ ộ ằ khai thác ngu n l cồ ự
v nố đ u t tr c ti p t bên ngoài vào m t qu c gia s t i. ầ ư ự ế ừ ộ ố ở ạ
1.2.1.N i dung thu hút v n đ u t tr c ti p nộ ố ầ ư ự ế ước ngoài
1.2.1.1. Quy ho ch đ u t ạ ầ ư
Qui ho ch đ u t đ kêu g i đ u t tr c ti p nạ ầ ư ể ọ ầ ư ự ế ước ngoài
là m t b ph n và là công c vô cùng quan tr ng trong chính sáchộ ộ ậ ụ ọ thu hút FDI và là m t nhân t quy t đ nh s thành công hay th tộ ố ế ị ự ấ
b i c a các chính sách thu hút v n FDI trong tạ ủ ố ương lai
Các nhà đ u t s không ph i m t th i gian đ u t CSHTầ ư ẽ ả ấ ờ ầ ư
nh : gi i phóng và chu n b m t b ng xây d ng, duy tu và s a ch aư ả ẩ ị ặ ằ ự ử ữ
c s h t ng,… cũng nh đơ ở ạ ầ ư ượ ử ục s d ng các d ch v ti n ích khác.ị ụ ệ
L i th này giúp đ a phợ ế ị ương tăng kh năng c nh tranh thu hút đ uả ạ ầ
t ư
1.2.1.4 Ư u đãi đ u t ầ ư
Trang 5Đ t o ra l i th thu hút đ u t vào m t qu c gia thì hể ạ ợ ế ầ ư ộ ố ệ
th ng bi n pháp u đãi v kinh t cũng là m t y u t quan tr ng. ố ệ ư ề ế ộ ế ố ọ
1.2.2.Các tiêu chí ph n ánh k t qu thu hút v n FDIả ế ả ố
Đó là s lố ượng v n thu hút, th c hi n, đo b ng t ng s v nố ự ệ ằ ổ ố ố đăng ký và t ng v n th c hi n; C c u FDI đăng ký, th c hi n theoổ ố ự ệ ơ ấ ự ệ hình th c đ u t ; C c u FDI đăng ký, th c hi n chia theo ngànhứ ầ ư ơ ấ ự ệ kinh t ; C c u FDI đăng ký, th c hi n chia theo vùng kinh t ; Trìnhế ơ ấ ự ệ ế
đ công ngh c a các doanh nghi p có v n ĐTNN.ộ ệ ủ ệ ố
1.3. CÁC NHÂN T NH HỐ Ả ƯỞNG Đ N THU HÚT V NẾ Ố FDI
Các nhân t vĩ mô ố : Các nhân t v kinh t , chính tr và xãố ề ế ị
h i: H th ng pháp lu t đ u t và các c ch chính sách thuộ ệ ố ậ ầ ư ơ ế hút FDI
Các nhân t vi mô: ố Th trị ường t i nạ ướ ở ạc s t i. Trình độ
c a đ i ngũ lao đ ng, khoa h c công ngh và h th ngủ ộ ộ ọ ệ ệ ố doanh nghi p trong nệ ước
1.4. KINH NGHI M C A M T S NỆ Ủ Ộ Ố ƯỚC TRONG KHU
V C V THU HÚT FDI CHO PHÁT TRI N KINH TỰ Ề Ể Ế
1.4.1. Kinh nghi m c a Trung Qu cệ ủ ố
1.4.2. Kinh nghi m thu hút FDI t các TNCs c a n Đệ ừ ủ Ấ ộ1.4.3.Kinh nghi m c a Singaporeệ ủ
T kinh nghi m c a các qu c gia nêu trên và xétừ ệ ủ ố
đi u ki n c th c a Vi t Nam chúng ta có th h c t p đề ệ ụ ể ủ ệ ể ọ ậ ược m tộ
s bài h c nh sau: ố ọ ư Th nh t ứ ấ , là v chính sách thu hút v n. ề ố Thứ hai, là chính sách s d ng h p lý ngu n v n FDI ử ụ ợ ồ ố Th ba ứ , quán
Trang 6tri t sâu s c và nh n th c đúng đ n v vai trò c a FDI đ i v i sệ ắ ậ ứ ắ ề ủ ố ớ ự phát tri n c a qu c gia.ể ủ ố
Tóm l i ạ , Vi t Nam là nệ ước đi sau trong quá trình thu hút
đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài nên chúng ta có c h i ti p c n bàiơ ộ ế ậ
h c kinh nghi m c a nh ng nọ ệ ủ ữ ước đi trước, đ c bi t là nh ngặ ệ ữ
nước Đông Nam Á, vì có nh ng đi m tữ ể ương t v i nự ớ ước ta. Từ
đó, có th h c cái hay t nh ng chính sách c a h và tránh điể ọ ừ ữ ủ ọ
nh ng sai l m mà các nữ ầ ước này đã m c ph i đ có th thu hút vàắ ả ể ể
qu n lý có hi u qu ho t đ ng đ u t nả ệ ả ạ ộ ầ ư ước ngoài
1.5. KINH NGHI M THU HÚT V N FDI C A M T SỆ Ố Ủ Ộ Ố
Đ A PHỊ ƯƠNG VI T NAMỞ Ệ
1.5.1. K t qu đ t đế ả ạ ược
T l đóng góp c a FDI trong GDP liên t c tăng qua cácỷ ệ ủ ụ năm. Ngu n thu ngân sách cũng liên t c tăng qua các năm. Kinhồ ụ
ng ch xu t kh u tăng liên t c qua các năm. Góp ph n hình thànhạ ấ ẩ ụ ầ
m t s ngành công nghi p m i. Góp ph n t o vi c làm cho ngộ ố ệ ớ ầ ạ ệ ườ ilao đ ng và tham gia phát tri n ngu n nhân l c. Góp ph n chuy nộ ể ồ ự ầ ể
d ch c c u kinh t theo hị ơ ấ ế ướng CNH HĐH đ phát tri n l c lể ể ự ượ ng
s n xu t.ả ấ
1.5.2. Nh ng m t h n chữ ặ ạ ế
Th nh t ứ ấ , h th ng lu t pháp, chính sách v đ u t , kinhệ ố ậ ề ầ ư doanh v n còn m t s đi m thi u đ ng b và nh t quán gi a cácẫ ộ ố ể ế ồ ộ ấ ữ
lu t chung và lu t chuyên ngành. ậ ậ Th hai ứ , công tác quy ho ch lãnhạ
th , ngành ngh , lĩnh v c, s n ph m còn y u và thi u, đ c bi tổ ề ự ả ẩ ế ế ặ ệ trong b i c nh phân c p tri t đ vi c c p phép và qu n lý đ u tố ả ấ ệ ể ệ ấ ả ầ ư
v các đ a phề ị ương, d n đ n tình tr ng m t cân đ i chung. ẫ ế ạ ấ ố Th ba ứ ,
s y u kém c a h th ng c s h t ng ngoài hàng rào là nhân tự ế ủ ệ ố ơ ở ạ ầ ố
Trang 7quan tr ng gây tâm lý lo ng i c a các nhà đ u t ọ ạ ủ ầ ư Th t ứ ư, tình tr ngạ thi u h t ngu n nhân l c đã qua đào t o, đ c bi t là công nhân kế ụ ồ ự ạ ặ ệ ỹ thu t lành ngh và k s ngày càng rõ r t. ậ ề ỹ ư ệ Th năm ứ , công tác gi iả phòng m t b ng là m t h n ch ch m đặ ằ ặ ạ ế ậ ược kh c ph c c a môiắ ụ ủ
trường đ u t c a ta. ầ ư ủ Th sáu ứ , ch trủ ương phân c p trong qu n lýấ ả nhà nước đ i v i lĩnh v c đ u t nố ớ ự ầ ư ước ngoài là đúng đ n, tuy nhiênắ
đã n y sinh v n đ c nh tranh thi u lành m nh trong vi c thu hútả ấ ề ạ ế ạ ệ
đ u t nầ ư ước ngoài, thi u s liên k t vùng, khu v c, nh hế ự ế ự ả ưởng đ nế
c c u ngành, lĩnh v c đ u t ơ ấ ự ầ ư Th b y ứ ả , vi c x lý ch t th i c aệ ử ấ ả ủ các d án đ u t nự ầ ư ước ngoài đã và đang nh hả ưởng nh t đ nh đ nấ ị ế môi trường t nhiên cũng nh xã h i. ự ư ộ
Trang 8TH C TR NG Ự Ạ CÔNG TÁC THU HÚT V N Đ U T TR CỐ Ầ Ư Ự
TI P NẾ ƯỚC NGOÀI T I T NH KHÁNH HÒAẠ Ỉ
2.1. KHÁI QUÁT ĐI U KI N T NHIÊN, KINH T XÃỀ Ệ Ự Ế
H I C A T NH KHÁNH HÒAỘ Ủ Ỉ
Khánh Hoà là m t t nh duyên hai Nam Trung B , có thànhộ ỉ ̉ ộ
ph Nha Trang là trung tâm kinh t chính tr văn hoá c a t nh;ố ế ị ủ ỉ
di n tích t nhiên Khánh Hoà là 5.197 kmệ ự 2, dân s 1,167 tri u ngố ệ ườ i
Là m t t nh đ t không r ng, ngộ ỉ ấ ộ ười không đông nh ng đư ược thiên nhiên u đãi đ c bi t; Có th ví Khánh Hoà là m t b c tranh thu như ặ ệ ể ộ ứ ỏ
c a đ t nủ ấ ước Vi t Nam.ệ
2.1.1. Đi u ki n t nhiênề ệ ự
2.1.1.1. V trí đ a lý và các y u t t nhiên t ng quátị ị ế ố ự ổ
2.1.1.2. Tài nguyên thiên nhiên và ngu n nguyên li uồ ệ
2.1.2. Đi u ki n kinh t xã h iề ệ ế ộ
Nhi u năm qua, Khánh Hòa phát tri n v i t c đ tề ể ớ ố ộ ươ ng
đ i cao, t ng s n ph m n i đ a (GDP) tăng trố ổ ả ẩ ộ ị ưởng bình quân hàng năm trên 10% là m t trong nh ng t nh có n n kinh t phát tri nộ ữ ỉ ề ế ể nhanh và v ng Vi t Nam. GDP bình quân đ u ngữ ở ệ ầ ười năm 2010 là 1.480 USD tương đương g n 30 tri u đ ng/ngầ ệ ồ ười/năm
Trang 9Dân s t nh Khánh Hòa có 1,167 tri u ngố ỉ ệ ười, trong đó có 42% dân s trong đ tu i lao đ ng, trên 2.1% t t nghi p cao đ ng,ố ộ ổ ộ ố ệ ẳ
đ i h c tr lên. Có 3 trạ ọ ở ường đ i h c và cao đ ng, 4 trạ ọ ẳ ường trung
h c chuyên nghi p, 3 vi n nghiên c u qu c gia và h th ng cácọ ệ ệ ứ ố ệ ố
lo i hình đào t o d y ngh ạ ạ ạ ề
Khánh Hòa hi n đang s d ng h th ng t ng đài đi n tệ ử ụ ệ ố ổ ệ ử
k thu t hi n đ i, các huy n đ u có t ng đài s , m ng đi n tho iỹ ậ ệ ạ ệ ề ổ ố ạ ệ ạ
ph kín 100% các xã.ủ
2.1.5. H th ng các d ch v tài chính ngânệ ố ị ụ hàng
Khánh Hòa cũng là m t trong nh ng t nh có t c đ phátộ ữ ỉ ố ộ tri n h th ng ngân hàng thể ệ ố ương m i nhanh nh t trong c nạ ấ ả ước.2.2. TH C TR NG Ự Ạ CÔNG TÁC THU HÚT V N FDI VÀOỐ
T NH KHÁNH HÒAỈ
2.2.1. Quy ho ch đ u tạ ầ ư
Thu t̉ ương Chinh phu phê duyêt Quy hoach phat triên tônǵ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ̉ thê kinh tê – xa hôi tinh Khanh Hoa đên năm 2020 tai Quyêt đinh sổ ́ ̃ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ́ 251/2006/QĐTTg ngay 31/10/2006; tr ng tâm là các d án kêu g ì ọ ự ọ
v n ĐTNN t i 3 vùng kinh t tr ng đi m, khu kinh t Vân Phong,ố ạ ế ọ ể ế khu du l ch B c Bán đ o Cam Ranh, khu công nghi p Su i D u vàị ắ ả ệ ố ầ các khu khu công nghi p khác trên đ a bàn t nh.ệ ị ỉ
Trang 10Đ nh hị ướng nhà đ u t m c tiêu cho t ng lĩnhầ ư ụ ừ
được th c hi n 3 c quan xúc ti n đ u t khác nhau là: ự ệ ở ơ ế ầ ư B Kộ ế
ho ch và đ u t ; Ban Qu n lý KKT, KCN; S K ho ch và Đ uạ ầ ư ả ở ế ạ ầ
Trang 11giao thông, c p đi n, c p nấ ệ ấ ước, thông tin liên l c…cũng r t quanạ ấ
tr ng. ọ
2.2.3.3. Th t c c p phép đ u t ủ ụ ấ ầ ư
Trong lĩnh v c kêu g i đ u t , t nh đ a ra nhi u bi n phápự ọ ầ ư ỉ ư ề ệ
đ đ n gi n hóa và rút ng n th t c c p phép đ u t Ngoài ra t nhể ơ ả ắ ủ ụ ấ ầ ư ỉ công b công khai trên các trang website thông tin đi n t v t ngố ệ ử ề ừ quy trình, th t c đ u t và th i gian c p phép đ các nhà đ u tủ ụ ầ ư ờ ấ ể ầ ư
d tìm th y và th c hi n.ễ ấ ự ệ
2.2.3.4. Đào t o đ i ngũ cán b công ạ ộ ộ
ch c, lao đ ng trong ho t đ ng thu hút v n ứ ộ ạ ộ ố
FDI
Khanh Hoa có k ho ch đào t o l c ĺ ̀ ế ạ ạ ự ượng lao đ ng phùộ
h p v i đ nh hợ ớ ị ướng phát tri n ngành ngh s n xu t, kinh doanh;ể ề ả ấ
t o đ ng l c khuy n khích ngạ ộ ự ế ười lao đ ng phát huy s c l c, tríộ ứ ự
tu nh m nâng cao hi u qu lao đ ng.ệ ằ ệ ả ộ
T TR C TI P NƯ Ự Ế ƯỚC NGOÀI T I KHÁNH HÒAẠ
2.3.1. V n đ u t đăng ký, s d án và quy mô d ánố ầ ư ố ự ự
* V n đ u t đăng ký ố ầ ư
B ng 2.2: S d án, v n đăng ký và v n th c hi n trên đ a bàn ả ố ự ố ố ự ệ ị Khánh Hòa (Đ n v tính: USD ơ ị )
Trang 132.3.2. K t qu thu hút theo hình th c đ u tế ả ứ ầ ư
B ng 2.3: FDI Phân lo i theo hình th c đ u t ả ạ ứ ầ ư
(tính các d án còn hi u l c đ n h t năm 2010) ự ệ ự ế ế
2.3.3. K t qu thu hút theo đ i tác đ u tế ả ố ầ ư
Hàn Qu c là qu c gia đ ng đ u c v s d án và s v nố ố ứ ầ ả ề ố ự ố ố đăng ký, đ i tác đ u t ch y u v n là các qu c gia thu c khu v cố ầ ư ủ ế ẫ ố ộ ự Châu Á. Nhi u qu c gia l n, n m gi công ngh tiên ti n nh M ,ề ố ớ ắ ữ ệ ế ư ỹ các qu c gia EU chi m t tr ng v s d án và v n đ u t vàoố ế ỷ ọ ề ố ự ố ầ ư Khánh Hòa còn th p.ấ
2.3.4. K t qu thu hút theo c c u ngànhế ả ơ ấ
Xét theo c c u ngành thì trong t ng s 83 d án FDI cònơ ấ ổ ố ự
hi u l c trên đ a bàn Khánh Hòa tính đ n tháng 12/2010; có 2,47%ệ ự ị ế
t ng s d án thu c lĩnh v c nông, lâm nghi p v i v n đ u tổ ố ự ộ ự ệ ớ ố ầ ư đăng ký chi m 0,1%, có 27,16% t ng s d án thu c lĩnh v c chế ổ ố ự ộ ự ế
Trang 14bi n, nuôi tr ng thu s n v i v n đ u t đăng ký chi m 7,58 %.ế ồ ỷ ả ớ ố ầ ư ế Lĩnh v c công nghi p và xây d ng chi m 49,38% t ng s d án,ự ệ ự ế ổ ố ự
v n đ u t đăng ký chi m 79,27% Lĩnh v c d ch v chi mố ầ ư ế ự ị ụ ế 20,99% t ng s d án và 13,05% t ng v n đ u t đăng ký; đổ ố ự ổ ố ầ ư ượ c
th hi n thông qua bi u đ sau:ể ệ ể ồ
% TH /
ĐK 2010
NĂM
ĐĂNG KÝ
TH 2010
% TH /
ĐK 2010 1991
Trang 152.4. CÁC NHÂN T NH HỐ Ả ƯỞNG Đ N THU HÚT V NẾ Ố FDI VÀO T NH KHÁNH HÒAỈ
2.4.1. Nhân t đ a lý và đi u ki n t nhiênố ị ề ệ ự
Khánh Hoà có h th ng c s h t ng tệ ố ơ ở ạ ầ ương đ i phátố tri n, n m trên các tr c giao thông quan tr ng c a c nể ằ ụ ọ ủ ả ước: có
Qu c l 1A và đố ộ ường s t B c Nam n i li n v i các t nh phía B cắ ắ ố ề ớ ỉ ắ
và phía Nam, Qu c l 26 n i v i Đăk Lăk và các t nh Tây Nguyên,ố ộ ố ớ ỉ
có sân bay qu c t Cam Ranh, có 6 v nh ven bi n.ố ế ị ể
2.4.2. T c đ phát tri n kinh tố ộ ể ế
Khánh Hòa phát tri n v i t c đ tể ớ ố ộ ương đ i cao, t ng s nố ổ ả
ph m n i đ a (GDP) tăng trẩ ộ ị ưởng bình quân hàng năm trên 10% là
m t trong nh ng t nh có n n kinh t phát tri n nhanh và v ng ộ ữ ỉ ề ế ể ữ ở
Vi t Nam.ệ
2.4.3. Môi trường xã h iộ
Tình hình an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i trên đ aị ậ ự ộ ị bàn t nh đỉ ược thường xuyên gi v ng, các v ph m pháp hình sữ ữ ụ ạ ự liên t c gi m trong các năm. ụ ả
2.5. ĐÁNH GIÁ TH C TR NG THU HÚT FDI VÀ CÁCỰ Ạ NHÂN T NH HỐ Ả ƯỞNG
2.5.1. Th c tr ng thu hút v n FDI t i Khánhự ạ ố ạ Hòa
Kinh t khu v c có v n ĐTNN v i ti m l c v v n, côngế ự ố ớ ề ự ề ố ngh đã góp ph n đ c bi t quan tr ng đ i v i vi c tăng t ng đ uệ ầ ặ ệ ọ ố ớ ệ ổ ầ
t xã h i góp ph n tăng trư ộ ầ ưởng GDP, chuy n d ch c c u kinh t ,ể ị ơ ấ ế
c c u công ngh theo hơ ấ ệ ướng đ ng b , hi n đ i, tăng nhanh giá trồ ộ ệ ạ ị
xu t kh u, tăng ngu n thu cho ngân sách T nh đ ng th i góp ph nấ ẩ ồ ỉ ồ ờ ầ nâng cao trình đ qu n lý, tay ngh cho ngộ ả ề ười lao đ ng. ộ