Tài liệu tham khảo...33 Danh mục các hình Hình 1 Biểu đồ use case tổng quát Hình 2 Biểu đồ lớp của hệ thống Hình 3 Biểu đồ tuần tự đăng nhập Hình 4 Biểu đồ tuần tự thêm đoàn viên Hình 5
Khảo sát và mô tả bài toán
Xây dựng một hệ thống quản lý đoàn viên đảm bảo được các yêu cầu như:
Hệ thống quản lý đoàn vụ của đoàn khoa cần theo dõi chặt chẽ thông tin của từng đoàn viên thông qua sổ đoàn, theo dõi các hoạt động và tham gia phong trào để đánh giá sự đóng góp và kết quả công tác của từng người Công tác thu đoàn phí phải được quản lý chính xác, hàng năm thống kê danh sách đoàn viên chưa đóng đoàn phí và cập nhật đầy đủ Các đoàn viên tham gia các hoạt động cần được ghi nhận để khen thưởng và đánh giá xếp loại, đảm bảo công bằng, minh bạch và thúc đẩy tinh thần tham gia phong trào của toàn đoàn.
Trong đoàn viên, có những thành viên thuộc các đối tượng chính sách và được miễn giảm; đoàn khoa cần nắm danh sách những đoàn viên thuộc đối tượng này để thuận lợi cho việc theo dõi và hỗ trợ Việc quản lý danh sách một cách có hệ thống giúp đoàn khoa nắm bắt tình hình, đảm bảo quyền lợi và chăm sóc kịp thời cho các đoàn viên thuộc diện ưu tiên, từ đó tăng cường sự gắn kết và hiệu quả hoạt động của đoàn.
Sau mỗi năm học, đoàn khoa phải nộp bảng tổng hợp các biểu mẫu liên quan đến đoàn cấp trên và lập danh sách khen thưởng, kỷ luật cho các đoàn viên Bên cạnh đó, đoàn khoa còn tiến hành nhận xét, đánh giá và ghi chép vào sổ đoàn để lưu trữ và theo dõi quá trình rèn luyện của từng thành viên.
Khi đoàn viên chuyển sinh hoạt đoàn, đoàn khoa phải cấp giấy giới thiệu(nêu đủ điều kiện)cho đoàn viên chuyển sinh hoạt đến cơ sở Đoàn khác Đoàn khoa là tổ chức xây dựng các chương trình hoạt động cho đoàn viên để hỗ trợ cho công tác học tập và giải trí cho đoàn viên Do đó đoàn khoa phải nắm được nhu cầu do đoàn viên đề xuất.
Hệ thống quản lý đoàn viên sẽ gồm 3 bộ phận chính Bộ phận thứ nhất là các đoàn viên trong trường Bộ phận thứ hai là các cán bộ đoàn từng khoa Mỗi khoa sẽ cso một phận , đây sẽ là bộ phận quản lý cao nhất quản lý chung tất cả các đoàn viên trong trường.
Quản lý đoàn viên bắt đầu từ khi sinh viên nhập trường cho tới khi ra trường, với mỗi đoàn viên có sổ đoàn để ghi lý lịch và các đánh giá nhận xét về ưu khuyết điểm hàng năm do BCH chi đoàn nơi đoàn viên học tập và tham gia các hoạt động đoàn tiến hành Sổ đoàn ghi lại trích lý lịch đoàn viên và kết quả đánh giá năm học, giúp BCH chi đoàn nắm bắt thực trạng rèn luyện và lập kế hoạch phát triển cá nhân Khi nhập học, sinh viên phải nộp sổ đoàn cho văn phòng đoàn để văn phòng đoàn kiểm tra, quản lý và theo dõi đoàn viên suốt quá trình học tập.
Trong thời gian học tập và làm việc tại trường, đoàn viên luôn được đoàn trường theo dõi việc chấp hành quy định, thực hiện đóng lệ phí đoàn đầy đủ và tham gia các hoạt động phong trào do đoàn trường phát động; đồng thời khi có nhu cầu chuyển công tác đoàn, đoàn viên sẽ rút sổ đoàn viên và được cán bộ đoàn theo dõi trong suốt quá trình chuyển đổi.
Yêu cầu hệ thống và mô hình nghiệp vụ
Phân tích yêu cầu
1 Yêu cầu về mặt chức năng của hệ thống
- Lưu trữ thông tin của đoàn khoa
- Lưu trữ thông tin của chi đoàn
- Lưu trữ thông tin về hồ sơ của đoàn viên
- Lưu trữ thông tin về thành tích của đoàn viên
- Lưu trữ thông tin về đoàn viên có phải là đối tượng trong Đảng hay không
- Lưu trữ thông tin về phong trào hoạt động của đoàn viên
- Lưu trữ thông tin về việc thu đoán phí
2 Xác định các tác nhân sử dụng hệ thống
Qua khảo sát và tham khảo một số tài liệu thì phần mềm hệ thống quản lý đoàn viên sẽ gồm các tác nhân :
Tên tác nhân( actor) Mô tả
Cán bộ đoàn khoa Thuộc ban chấp hành liên chi Quản lý các cán bộ đoàn trường, quản lý thông tin hoạt động của đoàn khoa
Cán bộ đoàn trường Trực thuộc ban chấp hành đoàn trường.
Quản lý các cán bộ chi đoàn Xem thông tin, quản ly thông báo và các hoạt động
Người quản lý (cán bộ ban chấp hành chi đoàn) chịu trách nhiệm quản lý thông tin đoàn viên và thực hiện các chức năng thêm, sửa, xóa thông tin đoàn viên; quản lý tài khoản người dùng trên hệ thống; tiếp nhận đoàn viên mới và cho phép đoàn viên xem thông tin khi cần.
3 Mô tả các UC đối với hệ thống
Tên Usecase Mô tả Tác nhân
Cho phép người dùng đăng nhập hoặc đăng xuất khỏi hệ thống Đoàn viên
XemTTDV Cho phép đoàn viên xem thông tin của mình trên hệ thống Đoàn viên
Cho phép quản lý các tài khoản đã đăng ký sử dụng hệ thống Người quản lý
TimKiem Cho phép người dùng tìm kiếm đoàn viên Đoàn viên
ThemDV Cho phép thêm hồ sơ đoàn viên vào hệ thống Người quản lý
SuaDV Cho sửa, cập nhật thông tin của đoàn viên trong hệ thống Người quản lý
XoaDV Cho phép xóa thông tin đoàn khổ hệ thống Người quản lý
QuanLyDoanPhi Cho phép người quản lý kiểm tra thôn tin của đoàn viên đã đóng đoàn phí hay chưa Người quản lý
SuaTTDangNhap Cho phép người dùng thay đổi thông tin đăng nhập của mình trong hệ thống. Đoàn viên/người quản lý
QuanLyThongBao Cho phép người dùng nhận thông báo từ hệ thống Người quản lý
QuanLyPhongTra o Cho phép người dùng quản lý các phòng trào Người quản lý
Cho phép người quản lý quản lý các thông tin về kỉ luật đoàn viên và khen thưởng đoàn viên
Xây dựng kịch bản a Đăng nhập
Hành động của tác nhân Hành động của hệ thống
1 Đoàn viên vào hệ thống để đăng nhập
2 Hệ thống hiện thị tên đăng nhập và mật khẩu
3 Đoàn viên nhập tên đăng nhập và nhập mật khẩu để đăng nhập vào hệ thống
4 Hệ thống kiếm tra xem có đúng thông tin không
5 Đăng nhập thành công b Thêm đoàn viên
Hành động của tác nhân Hành động của hệ thống
1 Đoàn viên gửi thông tin muốn thêm lên người quản lý
2 Người quản lý xem thông tin đoàn viên và đăng nhập vào hệ thống thêm đoàn viên
3 Hệ thống hiện thị chức năng để chọn
4 Người quản lý chọn chức năng thêm đoàn viên
5 Người quản lý nhập thông tin đoàn viên cần thêm
6 Hệ thống hiện thị thông tin
7 Lưu thành công c Xóa đoàn viên
Hành động của tác nhân Hành động của hệ thống
1 Đoàn viên gửi thông tin cần xóa lên người quản lý đoàn viên
2 Người quản lý đoàn viên xem thông tin và đăng nhập hệ thống
3 Hệ thống hiện thị chức năng
4 Người quản lý chọn chức năng xóa đoàn viên
5 Hệ thống tiến hành xóa thông tin
6 Hiện thị xóa thành công d Sửa thông tin đăng nhập
Hành động của tác nhân Hành động của hệ thống
1 Đoàn viên gửi thông tin cần sửa lên người quản lý
2 Người quản lý xem thông tin cần sửa rồi đăng nhập hệ thống
3 Hệ thống hiện thị những thông tin đoàn viên cần sửa
4 Người quản lý chọn thông tin và sửa
5 Hệ thống cập nhập lại thông tin
4 Xây dựng biểu đồ UC
Hình 1 : Biểu đồ tổng quát use case
Phân tích lĩnh vực vấn đề
1 Xác định các lớp của hệ thống và mô tả các lớp
STT Tên lớp Mô tả lớp
1 DoanVien Các đoàn viên của hệ thống
2 DoanKhoa Thông tin của Đoàn Khoa
3 DoanTruong Thông tin về đoàn trường
4 ChiDoan Thông tin của Chi Đoàn
5 HoatDong Các hoạt động của đoàn viên
6 ThanhTich Thành tích của các đoàn viên
7 CanBoDoan Các cán bộ đoàn
8 DoanPhi Đoàn phí của Đoàn viên
9 KiLuat Kỉ luật về các vi phạm của đoàn viên
10 chuyesinhhoatdo an Khi đoàn viên chuyển sinh hoạt đoàn
11 ChucVu Chức vụ của đoàn viên
12 ThongBao Các thông báo của đoàn
Xác định mối quan hệ giữa các lớp đối tượngCác phạm trù kết hợp Các ví dụ
A là một bộ phận logic của B DoanVien – QuanLyDoanVien
A là một loại/ lớp con/ kiểu con của lớp B
A được chưa trong / trên B DoanVien - DoanKhoa
A là một mô tả trong B DoanVien - ChucVu
A su dung hoặc quản lý B DoanKhoa - CanBoDoan
A là trao đổi với B DoanVien – HoatDongDoan
2 Mỗi quan hệ và biểu đồ lớp của hệ thống
Biểu đồ lớp chi tiết
Hình 2 : biểu đồ lớp của hệ thống
3.1 Biểu đồ tuần tự đăng nhập
Hình 3: Biểu đồ tuần tự đăng nhập Đặc tả hành vi :
- Người quản lý chọn thong tin đăng nhập
- Màn hình sẽ hiện thị thông tin , người quản lý chọn thông tin
- Sau đó kiểm tra xem thông tin có chính xác không
- Và trả lại kết quả đăng nhập nếu thông tin chính xác
3.2 Biểu đồ tuần tự thêm đoàn viên Đặc tả hành vi :
- Người quản lý chọn thôn tin đoàn viên cần thêm
- Thông tin sẽ hiện thị trên màn hình
- Thông tin sẽ được dối chiếu với dự liệu trên máy
- Nếu bị lỗi thì sẽ trả về là thông tin bị lỗi và yêu cầu nhập lại
- Thông tin đúng thì sẽ trả về thêm dữ liệu đoàn viên thành công
Hình 4 : biểu đồ tuần tự thêm đoàn viên
3.3 Biểu đồ tuần tự xóa đoàn viên Đặc tả hành vi :
- Người quản lý chọn thông tin đoàn viên cần xóa
- Thông tin đoàn viên cần xóa sẽ được hệ thống xem xét
- Sau khi kiểm tra thông tin là đúng thì hệ thống sẽ xóa thông tin
- Sau khi xóa xong sẽ hiện thị lại màn hình
- Thông báo xóa thành công
Hình 5: biểu đồ tuần tự xóa đoàn viên
3.4 Biểu đồ tuần tự sửa đoàn viên Đặc tả hành vi :
- Người quản lý nhập thông tin đoàn viên cần sửa
- Thông tin cần sửa được đưa đến dữ liệu của máy
- Sau khi dữ liệu đến thì sẽ kiểm tra xem có đúng thông tin của đoàn viên không
- Rồi nhập thông tin cần sửa theo yêu cầu
- Kiểm tra và cập nhập thông tin mới sửa
- Gửi lại kết quả đã sửa
- Thông báo đã sửa thành công
Hình 6: biểu đồ tuần tự sửa đoàn viên
3.5 Biểu đồ tuần tự tìm kiếm đoàn viên Đặc tả hành vi :
- Người quản lý nhập tên đoàn viên hoặc mã đoàn viên cần tìm kiếm
- Dữ liệu được đưa đến để xử lý
- Dữ liệu được tìm kiếm thành công sẽ trả về
- Hiện thị màn hình thông báo tìm kiếm thành công
- Hiện thị thông tin cần tìm kiếm
Hình 7: biểu đồ tuần tự tìm kiếm đoàn viên
3.6 Biểu đồ tuần tự đóng đoàn phí Đặc tả hành vi :
- Người quản lý nhập thông tin của người đoàn viên đóng đoàn phí
- Dữ liệu ở hệ thống kiểm tra xem có đúng thông tin không
- Đúng thì trả vê thông tin đúng
- Sau đó tiến hành cho đoàn viên đóng đoàn phí
- Khi đóng đoàn phí xong thì hiện thị đoàn viên đã đóng
- Thông báo đã đóng đoàn phí
Hình 8 : biểu đồ tuần tự đóng đoàn phí
4.1 Biểu đồ trạng thái đăng nhập
Hình 9 : biểu đồ trạng thái đăng nhập
4.2 Biểu đồ trạng thái thêm đoàn viên
Hình 10 : biểu đồ trạng thái thêm đoàn viên
4.3 Biểu đồ trạng thái xóa đoàn viên
Hình 11 : biểu đồ trạng thái xóa đoàn viên
4.4 Biểu đồ trạng thái sửa đoàn viên
Hình 12 : biểu đồ trạng thái sửa thông tin đoàn viên
4.5 Biểu đồ trạng thái tìm kiếm đoàn viên
Hình 13 : biểu đồ trạng thái tìm kiếm đoàn viên
4.6 biểu đồ trạng thái đóng đoàn phí
Hình 14 : biểu đồ trạng thái đóng đoàn phí
Thiết kế hệ thông
Biểu đồ cộng tác
1.1 Biểu đồ cộng tác dăng nhập
Hình 15 : biểu đồ cộng tác đăng nhập
1.2 Biểu đồ cộng tác thêm doàn viên
Hình 16 : biểu đồ cộng tác thêm đoàn viên
1.3 Biểu đồ cộng tác sửa đoàn viên
Hình 17 : Biểu đồ cộng tác sửa đoàn viên
1.4 Biểu đồ cộng tác xóa đoàn viên
Hình 18 : biểu đồ cộng tác xóa đoàn viên
1.5 Biểu đồ cộng tác tìm kiếm đoàn viên
Hình 19 : biểu đồ cộng tác tìm kiếm đoàn viên
1.6 Biểu đồ cộng tác đóng đoàn phí
Hình 20 : biểu đồ cộng tác đóng đoàn phí
Hình 21 : biểu đồ thành phần
Biểu đồ triển khai
May nguoi dung Server (Web server
Hình 22 : biểu đồ triển khai
Thiết kế cơ sở dữ liệu
STT Tên thuộc Kiểu (độ Ràng Khóa khóa Mô tả tính rộng) buộc chính phụ
(20) Not null x Mã đoàn viên
(30) Not null x Mã Lớp đoàn viên
(20) Not null Họ tên đoàn viên
4 NgaySinh Date null Ngày sinh
5 GioiTinh boolean null Giới tính
(30) null Địa chỉ liên hệ
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khoa
Chính khóa phụ Mô tả
1 id int Not null x Id của tài khoản
4 Quyen int null Phân quyền cho tài khoản
T Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khoa
Chính khóa phụ Mô tả
0) null Số lượng đoàn khoa
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
(20) Not null x Mã đoàn viên
4 SoTien double Null Số tiền
6 NgayNop Date Null Ngày nộp tiền
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
(20) Not null x Mã đoàn viên
(30) Not null x Mã cán bộ
3 ThoiGian Date Not null Thời gian
(30) Not null Tên hoạt động
4.6 Bảng chuyển sinh hoạt đoàn
STT Tên thuộc Kiểu (độ Ràng Khóa Khóa Mô tả tính rộng) buộc chính phụ
(20) Not null x Mã đoàn viên
(30) Not null Mã cán bộ
3 NgayChuye n Date Not null Ngày chuyển
(30) Not null Nơi chuyển đến
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
(20) Not null x Mã Cán bộ
(30) Not null Tên cán bộ
4.8 Bảng thành tích( khen thưởng)
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
) Not null x Mã khen thưởng
0) Null Lý do khen thưởng
) Not null x Đoàn viên được khen thưởng
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
) Not null x Mã kỉ luật
) Not null x Đoàn viên bị kỉ luật
0) Null Lý do kỉ luật
4 Hocki Int null Học kì nào bị kỉ luật
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
) Not null x Mã chức vụ
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
0) Not null x Mã thông báo
00) null Nội dung thông báo
4 NgayThongBa o datetime null Ngày thông báo
STT Tên thuộc tính Kiểu(độ rộng) Ràng buộc Khóa chính Khóa phụ Mô tả
) Not null x Mã đoàn trường
Thiết kế giao diện
5.3 Chuyển sinh hoạt đoàn ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC VÀ KẾT LUẬN
Kết luận
Trong bản báo cáo này chúng em đã trình bày các nội dung liên quan đến phân tích thiết kế hệ thống quản lý đoàn viên:
- Tìm hiểu chung về hệ thống;
- Mô tả các Usecae, xây dựng các Usecase, cho hệ thống;
- Xây dựng biểu đồ lớp, biểu đồ trạng thái, biểu đồ tuần tự, biểu đồ thành phần cho hệ thống;
- Thiết kế hệ thống ở mức đơn giản
Chúng em đã cố gắng tìm hiểu và tham khảo nhiều nguồn tài liệu khác nhau để làm rõ đề tài, tuy nhiên khả năng tiếp thu chưa tối ưu nên vẫn còn một số thiếu sót Mong nhận được phản hồi và góp ý từ thầy cô cùng các bạn để chúng em có thể chỉnh sửa, bổ sung nội dung và nâng cao chất lượng nghiên cứu, bảo đảm tính đầy đủ của các nguồn tham khảo và sự nhất quán của bài viết, từ đó hoàn thiện đề tài một cách toàn diện.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!