Phép thử ngẫu nhiên gọi tắt là phép thử: là một phép thử mà ta không đoán trước được kết quả của nó, mặc dù đã biết tập hợp tất cả các kết quả có thể có của phép thử đó.. Không gian mẫu:
Trang 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
Trang 33
Mục lục
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 5
BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 5
BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 7
BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 10
ÔN TẬP CHƯƠNG I 13
CHƯƠNG II: ĐẠI SỐ TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT THỐNG KÊ 14
BÀI 1 QUY TẮC ĐẾM 14
BÀI 2 HOÁN VỊ, TỔ HỢP, CHỈNH HỢP 16
BÀI 3 NHỊ THỨC NEWTON 19
BÀI 4 BIẾN CỐ 21
BÀI 5 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 23
CHƯƠNG III: DÃY SỐ, CẤP SÓ CỘNG, CÁP SỐ NHÂN 25
BÀI 1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC 25
BÀI 2 DÃY SỐ 27
BÀI 3 CẤP SỐ CỘNG 30
BÀI 4 CẤP SỐ NHÂN 33
CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH – PHÉP ĐỒNG DẠNG 35
BÀI 1 PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP TỊNH TIẾN 35
BÀI 5 PHÉP QUAY 38
BÀI 6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH – HAI HÌNH BẰNG NHAU 42
BÀI 7 PHÉP VỊ TỰ 45
BÀI 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG 47
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG 49
BÀI 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG 49
BÀI 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 53
BÀI 3 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG 55
BÀI 4 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG 58
BÀI 5 PHÉP CHIẾU SONG SONG - HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN. 62
Trang 5- Hàm số tuần hoàn chu kì T 2
- Đồng biến trên mỗi khoảng
- Hàm số tuần hoàn chu kì T 2
- Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k
- Nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2
- Hàm số tuần hoàn chu kì T
- Đồng biến trên mỗi khoảng xác định
- Đồ thị:
- Tập xác định: \ k
- Tập giá trị:
- Là hàm số lẻ
- Hàm số tuần hoàn chu kì T
- Nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
Trang 6x x
x x
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) y = 3 – 2 sin x b) y = 2 + 3 cosx c) y= 4sinx +3 d) y= - 3sin(
x
i) y= 3 – 4 sin2xcos2x j) y = 2 sin2x – cos 2x k) y=2 cosx1 l) y= 4 5 sin x
m) ysin4xcos4 x n) sin sin 2
Trang 77
BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN CẦN NẮM
I PHƯƠNG TRÌNH sin x m
+ Nếu m 1 thì phương trình vô nghiệm
+ Nếu m 1: gọi là một nghiệm của phương trình
sin u sin v sin u sin( v)
II PHƯƠNG TRÌNH cos xm
+ Nếu m 1 thì phương trình vô nghiệm
+ Nếu m 1: gọi là một nghiệm của phương trình
Trang 83 Một vài lưu ý
cosu cosv cosu cos(v)
cos u sin v cos u cos v
tanu tanv tanu tan( ) v
cot x m x arc cot m k , k
2 Nếu x tính theo đơn vị độ ta dùng công thức cotx 0 x 0 0
Trang 9PHƯƠNG TRÌNH BIẾN ĐỔI VỀ DẠNG CƠ BẢN, DẠNG TÍCH
Câu 1 Giải các phương trình sau:
i) sin 3x cot x = 0 j) tan (x – 30o) cos (2x – 150o) = 0
Câu 2 Giải các phương trình sau:
a) sin 3x – cos 5x = 0 b) sin 3x = cos 2x
c) sin x + cos 2x = 0 d) cos 4x + cos 3x = 0
e) sin 2x+ cos x = 0 f) tan 3x + tan x = 0
i) sin 6x + sin 4x = 0 j) tan (3x + 2) - cot 2x = 0
Câu 3 Giải các phương trình sau:
a) sinx + sin3x + sin5x = 0 b) cosxcos2xsinxsin2x
c)sinxsin2xsin3x0 d)sinxsin2xsin3xsin4x0
e) cos2xcos8xcos6x10 f)
2
35sin3sinsin2 x 2 x 2 x
g) cosxcos2xsin3x h)cos7x + sin8x = cos3x – sin2x
Trang 10BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP Dạng 1: Phương trình bậc 2 theo một hàm số lượng giác
a u b u c a Đặt tcotu,điều kiện sinu0
Câu 1 Giải các phương trình sau:
k) tan 42 xtan4x 2 0 l) tan x + cot x = 2
m) tan x – 2 cot x + 1 = 0 n) 5tanx2cotx 3 0
o) 2
2sin x- 3sinx 1 0 p) 2cos 2x3sinx 1 0
DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
1 Đinh nghĩa: Là phương trình có dạng: a.sinx b cosxc (1) ; với a b c, , và a2b2 0
Hoặc a.sinx b cosxc; a.cosx b sinxc
Trang 11Câu 1 Giải các phương trình sau:
a) 3cosxsinx 2 b)cosx 3sinx1
c) 3 cosxsinx 2 d)cosx 3sinx 2
e) 3 cos7xsin7x 2 f) 3 cos 3xsin 3x 1 0
k) 5sinx2cosx4 l)5 cos 2x + 12 sin 2x – 13 = 0
Câu 2 Giải các phương trình sau:
a)cos7xsin5x 3(cos5xsin7x) b)3sin3x 3cos9x14sin33x
c) 3(1 cos 2 ) cos
2sin
x
x x
f)cos2x 3 sin 2x 1 sin2x
g)4(sin4xcos4x) 3 sin 4x2 h)sin( 3 ) sin 3 1
i)cos 7 cos 5x x 3 sin 2x 1 sin 5 sin 7x x
PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
1 Định nghĩa: Phương trình đẳng cấp bậc hai có dạng :
cos x , ta được phương trình 2 2
Câu 1 Giải các phương trình sau:
2sin x7sin cosx xcos x4
3sin 2xsin 2 cos 2x x4cos 2x2
c) sin2 sin 2 cos2 1
Trang 12a) 2sin2xsin cosx x3cos2x0 b) 4cos2x + sinx.cosx + 3sin2x – 3 = 0 c) 4cos2x3sinxcosxsin2x3 d) 2sin2xsinxcosxcos2x2e) 4sin2x2sin2x3cos2x1 f) cos2xsin2x5sin2x2
g) 3sin2x4sin cosx x5cos2x2 h) 4cos2x3sinxcosx3sin2x1i)
2
1cos22sin
sin2 x x 2 x j) 6sin2xsin cosx xcos2x2
k) 25sin2x15sin 2x9cos2x25 l) 3 sin cos 1
Trang 13c) 1
sin
e) sinx 1 sinx 2 0
f) sin5x 3 cos5x 2sin7x
Trang 14CHƯƠNG II: ĐẠI SỐ TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT THỐNG KÊ
BÀI 1 QUY TẮC ĐẾM
A LÝ THUYẾT:
1 Quy tắc cộng
a) Định nghĩa: Xét một công việc H
Giả sử H có k phương án H H1, 2, ,H k thực hiện công việc H Nếu có m1cách thực hiện phương án H , có 1 m cách thực hiện phương án 2 H , , có 2 m cách thực hiện phương án k H k và mỗi cách thực hiện phương án H không trùng với bất kì cách thực hiện phương án i H j
(i j i j; , 1, 2, ,k) thì có m1m2 m k cách thực hiện công việc H
m cách thực hiện, công đoạnH có 2 m cách thực hiện,…, công đoạn 2 H k có m cách thực hiện k
Khi đó công việc H có thể thực hiện theo m m1 2 m k cách
b) Công thức quy tắc nhân
Nếu các tập A A1, 2, ,A n đôi một rời nhau Khi đó:
1 2 n 1 2 n
Chú ý:
3 Phương pháp đếm bài toán tổ hợp dựa vào quy tắc cộng; quy tắc nhân
+ Để đếm số cách thực hiện một công việc H nào đó theo quy tắc cộng ta cần phân tích xem công
việc H đó có bao nhiêu phương án thực hiện? Mỗi phương án có bao nhiêu cách chọn?
+ Để đếm số cách thực hiện công việc H theo quy tắc nhân, ta cần phân tích công việc H được chia làm các giai đoạn H H1, 2, ,H n và đếm số cách thực hiện mỗi giai đoạn H ( i i1, 2, ,n)
+ Từ định nghĩa của quy tắc cộng và quy tắc nhân trên, ta thấy rằng:
Trang 15Câu 1 Bạn cần mua một áo sơ mi cỡ 30 hoặc 32 Áo cỡ 30 có 3 màu khác nhau, áo cỡ 32 có 4 màu
khác nhau Hỏi bạn có bao nhiêu cách lựa chọn ?
Câu 2 Có 10 cuốn sách Toán khác nhau, 11 cuốn sách Văn khác nhau và 7 cuốn sách anh văn khác
nhau Một học sinh được chọn một quyển sách trong các quyển sách trên Hỏi có bao nhiêu cách lựa chọn
Câu 3 Có bao nhiêu cách xếp 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn sách Lý và 8 cuốn sách Hóa lên một kệ sách sao cho các cuốn sách cùng một môn học thì xếp cạnh nhau, biết các cuốn sách đôi một khác
nhau
Câu 4 Có bao nhiêu cách xếp 4 người A,B,C,D lên 3 toa tàu, biết mỗi toa có thể chứa 4 người Câu 5 Trong một giải thi đấu bóng đá có 20 đội tham gia với thể thức thi đấu vòng tròn Cứ hai đội
thì gặp nhau đúng một lần Hỏi có tất cả bao nhiêu trận đấu xảy ra
Câu 6 Từ thành phố A có 10 con đường đi đến thành phố B, từ thành phố A có 9 con đường đi đến
thành phố C, từ B đến D có 6 con đường, từ C đến D có 11 con đường và không có con đường nào nối trực tiếp B với C Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D
Câu 7 Hội đồng quản trị của công ty X gồm 10 người Hỏi có bao nhiêu cách bầu ra ba người vào
ba vị trí chủ tịch, phó chủ tịch và thư kí, biết khả năng mỗi người là như nhau
Câu 8 Có 3 nam và 3 nữ cần xếp ngồi vào một hàng ghế Hỏi có mấy cách xếp sao cho:
a) Nam, nữ ngồi xen kẽ?
b) Nam, nữ ngồi xen kẽ và có một người nam A, một người nữ B phải ngồi kề nhau?
c) Nam, nữ ngồi xen kẽ và có một người nam C, một người nữ D không được ngồi kề nhau?
Câu 9 Một bàn dài có 2 dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy gồm có 6 ghế Người ta muốn xếp chỗ
ngồi cho 6 học sinh trường A và 6 học sinh trường B vào bàn nói trên Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi trong mỗi trường hợp sau:
a) Bất kì 2 học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau thì khác trường nhau
b) Bất kì 2 học sinh nào ngồi đối diện nhau thì khác trường nhau
Câu 10 Cho các chữ số 1, 2, 3, , 9 Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một
a) Có bao nhiêu tập con của A chứa số 2 mà không chứa số 3
b) Tức các chữ số thuộc tập A, lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ số không bắt đầu bởi 123
Trang 16+ Có n! cách xếp n người vào n ghế xếp thành một dãy
+ Có n1 ! cách xếp n người vào n ghế xếp quanh một bàn tròn nếu không có sự phân biệt giữa các ghế
2 Chỉnh hợp: Cho tập A gồm n phần tử n1 Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau tử n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là một chinht hợp chập k của n phần tử đã cho
Định lý 2: !
!
k n
C C b) Hằng đẳng thức Pascal: Cho số nguyên dương n và số nguyên dương k với 1 k n Khi đó
1 1
Câu 2 Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 hành khách:
a) Vào 5 ghế xếp thành một dãy
b) Vào 5 ghế xung quanh một bàn tròn, nếu không có sự phân biệt giữa các ghế này
Câu 3 Cho 5 điểm A, B, C, D, E Hỏi có bao nhiêu vectơ khác 0 được thành lập từ hai trong năm
điểm trên?
Câu 4 Tổ 1 gồm 10 em, bầu ra 3 cán sự gồm một tổ trưởng, một tổ phó, một thư kí (không kiêm
nhiệm) Hỏi có bao nhiêu cách
Câu 5 Một tổ trực gồm 8 nam và 6 nữ Giáo viên muốn chọn ra 5 học sinh trực Hỏi có bao nhiêu
cách chọn nếu nhóm này có ít nhất một nữ sinh
Trang 1717
Câu 6 Có 30 câu hỏi gồm 15 dễ, 10 trung bình, 5 khó, sắp xếp thành các đề, mỗi đề có 5 câu đủ ba
loại, số câu dễ không ít hơn hai Hỏi lập được bao nhiêu đề?
Câu 7 Có bao nhiêu cách chia một lớp 40 học sinh thành 4 tổ sao cho mỗi tổ có 10 học sinh? Câu 8 Bạn X vào siêu thị để mua một áo sơ mi, theo cỡ 40 hoặc 41 Cỡ 40 có 3 màu khác nhau, cỡ
41 có 4 màu khác nhau Hỏi X có bao nhiêu cách chọn?
Câu 9 Một trung tâm tuyển sinh đại học có 5 cổng Có bao nhiêu cách chọn để một thí sinh bắt
buộc vào một cổng và ra một cổng khác
Câu 10 Có 4 con đường nối liền thành phố A và thành phố B, 2 con đường nối liền thành phố B và
C, 3 con đường nối liền thành phố C và D Hỏi:
a) Có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?
b) Có bao nhiêu cách đi từ A đến D rồi quay lại A?
Câu 11 Cho các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Từ các số trên, có thể lập được bao nhiêu:
Câu 12 Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả hai đều là số chẵn?
Câu 13 Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số khác nhau?
Câu 14 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 6 chữ số khác nhau?
Câu 15 Trong mặt phẳng cho 7 điểm A, B, C, D, E, M, N khác nhau Có bao nhiêu vectơ nối hai
điểm trong các điểm đó?
Câu 16 Cho 7 điểm phân biệt không tồn tại ba điểm thẳng hàng Từ 7 điểm trên có thể lập được
bao nhiêu tam giác?
Câu 17 Từ tập A 0,1, 2,3, 4,5có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?
Câu 18 Một tập thể gồm 6 nam và 8 nữ Có bao nhiêu cách chọn chọn 1 tổ công tác gồm:
a) 6 người
b) 6 người trong đó có 1 nhóm trưởng
c) 6 người, trong đó có 1 đội trưởng và 1 đội phó
d) 6 người trong đó có cả nam lẫn nữ
e) 6 người sao cho có đúng 3 nam
f) 6 người sao cho có ít nhất 2 nữ
Câu 19 Một cái hộp có 5 quả cầu trắng, 4 quả cầu đỏ, 6 quả cầu xanh Từ cái hộp trên, có bao
nhiêu cách chọn ra:
a) 6 quả cầu
b) 6 quả cầu trong đó có đúng 2 quả cầu trắng
c) 6 quả cầu trong đó có ít nhất 3 quả cầu trắng
d) 4 quả cầu có đủ 3 màu
Câu 20 Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn nam và 5 bạn nữ vào 10 chiếc ghế được kê thành hàng ngang,
sao cho:
a) Nam và nữ ngồi xen kẽ
b) Các bạn nam ngồi liền kề
Câu 21 Một bình đựng 12 viên bi, trong đó có 7 bi vàng và 5 bi đỏ Lấy ra 5 viên bi Hỏi có bao
Câu 22 Trong mặt phẳng có bao nhiêu hình chữ nhật được tạo thành từ bốn đường thẳng song song
với nhau và năm đường thẳng vuông góc với bốn đường thẳng song song đó?
Câu 23 Một lớp có 25 em học sinh nam và 25 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn:
Trang 18a) 1 ban cán sự lớp gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó, 1 thủ quỹ và 4 uỷ viên
b) 1 ban văn nghệ gồm 5 em trong đó có đúng 2 em nữ
c) Một đội trực sao đỏ gồm 5 em sao cho có ít nhất 3 em nam
d) Một đội trực nhật gồm 4 em sao cho có nhiều nhất là 2 em nữ
Câu 24 Có bao nhiêu cách chọn một lớp trưởng, một lớp phó, một thủ quỹ từ một lớp có 40 em? Câu 25 Cho các số 0,1,2,3,4,5,6 Từ các số trên, có thể lập được bao nhiêu số:
Trang 19a b được cho bởi công thức sau:
Với a b, là các số thực và n là sô nguyên dương, ta có
Công thức trên được gọi là công thức nhị thức Newton (viết tắt là Nhị thức Newton)
Trong biểu thức ở VP của công thức (1)
n n n
4 Tam giác Pascal
Tam giác Pascal được thiết lập theo quy luật sau: Đỉnh được ghi số 1 Tiếp theo là hàng thứ nhất
ghi hai số 1 Nếu biết hàng thứ n n1thì hàng thứ n+1tiếp theo được thiết lập bằng cách cộng hai
Trang 20số liên tiếp của hàng thứ n rồi viết kết quả xuống hàng dưới ở vị trí giữa hai số này Sau đó viết số 1
ở đầu và cuối hàng
- Xác định số hạng tổng quát của khai triển T k1C a n k n k b k(số hạng thứ k 1)
- Từ T k1 kết hợp với yêu cầu bài toán ta thiết lập một phương trình (thông thường theo biến k .)
- Giải phương trình để tìm kết quả
Câu 1 Xác định hệ số của x25.y trong khai triển 10 3 15
, hãy xác định số hạng không chứa x
Câu 6 Xác địn số hạng thứ 5 trong khai triển a2 1
2
1
2x x
, hãy tìm số hạng không phụ thuộc vào x ?
Câu 8 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức 12 3
n
x x
n n , x0
Câu 9 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 2 13
n
x x
Trang 2121
BÀI 4 BIẾN CỐ
A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN CẦN NẮM
I PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN VÀ KHÔNG GIAN MẪU
1 Phép thử ngẫu nhiên (gọi tắt là phép thử): là một phép thử mà ta không đoán trước được kết quả của nó, mặc dù đã biết tập hợp tất cả các kết quả có thể có của phép thử đó
2 Không gian mẫu: Tập hợp các kết quả có thể xẩy ra của một phép thử được gọi là không gian
mẫu của phép thử đó và ký hiệu là
Ví dụ: Khi ta tung một đồng xu có 2 mặt, ta hoàn toàn không biết trước được kết quả của nó, tuy
nhiên ta lại biết chắc chắn rằng đồng xu rơi xuống sẽ ở một trong 2 trạng thái: sấp (S) hoặc ngửa (N)
Không gian mẫu của phép thử là S N;
II BIẾN CỐ
1 Một biến cố A(còn gọi là sự kiện A) liên quan tới phép thử T là biến cố mà việc xẩy ra hay không xẩy ra của nó còn tùy thuộc vào kết quả của T
Mỗi kết quả của phép thử Tlàm cho biến cố A xảy ra được gọi là một kết quả thuận lợi cho A
2 Tập hợp các kết quả thuận lợi cho A được kí hiệu bởi A Để đơn giản, ta có thể dùng chính chữ
A để kí hiệu tập hợp các kết quả thuận lợi cho A
Khi đó ta cũng nói biến cố A được mô tả bởi tập A
3 Biến cố chắc chắn là biến cố luôn xẩy ra khi thực hiện hiện phép thử T Biến cố chắc chắn được
mô tả bởi tập và được ký hiệu là
4 Biến cố không thể là biến cố không bao giờ xẩy ra khi thực hiện phép thử T Biến cố không thể được mô tả bởi tập
5 Các phép toán trên biến cố
* Tập \ A được gọi là biến cố đối của biến cố A, kí hiệu là A Giả sử A và B là hai biến cố liên quan đến một phép thử Ta có:
* Tập AB được gọi là hợp của các biến cố A và B
* Tập AB được gọi là giao của các biến cố A và B
* Nếu A B thì ta nói A và B xung khắc
Trang 22Dạng 1 : Mô tả biến cố, không gian mẫu
Câu 1 Xác định không gian mẫu của phép thử : « Gieo một con súc sắc » Xác định biến cố A:
« Số chấm trên mặt xuất hiện là số lẻ »
Câu 2 Hãy mô tả không gian mẫu khi tung ba đồng xu
Câu 3 Hãy mô tả không gian mẫu khi thực hiện phép thử : Lấy ngẫu nhiên từng quả cầu đánh số
Trang 2323
BÀI 5 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN CẦN NẮM
I Phép thử và biến cố
1 Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu
Phép thử ngẫu nhiên (gọi tắt là phép thử) là một thí nghiệm hay một hành động mà:
Kết quả của nó không đoán trước được;
Có thể xác định được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử đó
Phép thử thường được kí hiệu bởi chữ T Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử được gọi là không gian mẫu của phép thử và được kí hiệu bởi chữ (đọc là ô-mê-ga)
2 Biến cố
Biến cố A liên quan đến phép thử T là biến cố mà việc xảy ra hay không xảy ra của A tùy thuộc vào kết quả của T
Mỗi kết quả của phép thử T làm cho A xảy ra, được gọi là kết quả thuận lợi cho A
Tập hơp các kết quả thuận lợi cho A được kí hiệu là A hoặc n A( )
Biến cố chắc chắn là biến cố luôn xảy ra khi thực hiện phép thử T , kí hiệu là
Biến cố không thể là biến cố không bao giờ xảy ra khi thực hiện phép thử T, kí hiệu là
II Tính chất : Giả sử là không gian mẫu, A và B là các biến cố
\ AA được gọi là biến cố đối của biến cố A
AB là biến cố xảy ra khi và chỉ khi A hoặc B xảy ra
AB là biến cố xảy ra khi và chỉ khi A và B cùng xảy ra A B còn được viết là AB
Nếu AB , ta nói A và B xung khắc
III Định nghĩa cổ điển của xác suất:
Cho T là một phép thử ngẫu nhiên với không gian mẫu là một tập hữu hạn Giả sử A là một biến cố được mô ta bằng A Xác suất của biến cố A, kí hiệu bởi P A( ), được cho bởi công thức
( ) A
Câu 1 Trong một chiếc hộp có 20 viên bi, trong đó có 8 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu xanh và 5
viên bi màu vàng Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ
Câu 2 Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tính xác suất sao cho 2người được chọn đều là nữ
Trang 24Câu 3 Trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu” chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với khả năng như nhau Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau
Câu 4 Một túi đựng 6 bi xanh và 4 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 bi Tính xác suất để cả hai bi đều đỏ
Câu 5 Một tổ học sinh có 6 nam và 4 nữ Chọn ngẫu nhiên 2 người Tính xác suất sao cho hai người được chọn đều là nữ
Câu 6 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm chia
Câu 15. Một sọt Cam có 10trái trong đó có 4 trái hư Lấy ngẫu nhiên ra 4 trái
a) Tính xác suất để lấy được 3trái hư
b) Tính xác suất để lấy được 1trái hư
c) Tính xác suất để lấy được ít nhất 1trái hư
Câu 16. Một hộp gồm 10 viên bi trắng, 8 viên bi đỏ, 7 viên bi xanh Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi a) Tính xác suất để thu được 3 viên bi cùng màu
b) Tính xác suất để thu được 3 viên bi khác màu
đó Tính xác suất để viên bi được lấy lần thứ 2 là bi xanh
Câu 19. Một lớp có 35 đoàn viên trong đó có 15 nam và 20 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại 26 tháng 3 Tính xác suất để trong 3 đoàn viên được chọn có cả nam
và nữ
Trang 2525
CHƯƠNG III: DÃY SỐ, CẤP SÓ CỘNG, CÁP SỐ NHÂN
BÀI 1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC
A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẮM
1 Phương pháp quy nạp toán học: Để chứng minh những mệnh đề liên quan đến số tự nhiên
*
n là đúng với mọi n mà không thể thử trực tiếp thì có thể làm như sau:
Bước 1 Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n 1.
Bước 2 Giả thiết mệnh đề đúng với một số tự nhiên bất kì n k 1 (gọi là giả thiết quy nạp), chứng minh rằng nó cũng đúng với n k 1.
Đó là phương pháp quy nạp toán học, hay còn gọi tắt là phương pháp quy nạp
Một cách đơn giản, ta có thể hình dung như sau: Mệnh đề đã đúng khi n 1 nên theo kết quả ở bước 2, nó cũng đúng với n 1 1 2. Vì nó đúng với n 2 nên lại theo kết quả ở bước 2, nó đúng với n 2 1 3, Bằng cách ấy, ta có thể khẳng định rằng mệnh đề đúng với mọi số tự nhiên
*
n
2 Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề là đúng với mọi số tự nhiên n p (p là một số tự nhiên) thì:
Bước 1 ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n p;
Bước 2 giả thiết mệnh đề đúng với số tự nhiên bất kì n k p và phải chứng minh rằng nó cũng đúng với n k 1.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng: Ứng dụng phương pháp quy nạp để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức Phương pháp: Giả sử cần chứng minh đẳng thức ( )P n Q n( ) (hoặc P n( )Q n( )) đúng với
0, 0
ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Tính P n( ), ( )0 Q n0 rồi chứng minh P n( )0 Q n( )0
Bước 2: Giả sử P k( )Q k( ); k ,k n 0, ta cần chứng minh
Câu 2 Chứng minh với mọi số tự nhiên n1 ta luôn có: 1 3 5 2 n 1 n2
Câu 3 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n1, ta luôn có
Trang 26c) 3 3 3 3
21
Trang 27trong đó u n u n hoặc viết tắt là u n , và gọi u1 là số hạng đầu, u n là số hạng thứ n và là
số hạng tổng quát của dãy số
2 Định nghĩa dãy số hữu hạn
Mỗi hàm số u xác định trên tập M 1,2,3, ,m với m * được gọi là một dãy số hữu hạn
Dạng khai triển của nó là u u u1, , , , ,2 3 u n trong đó u1 là số hạng đầu, u m là số hạng cuối
II CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ
1 Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát
2 Dãy số cho bằng phương pháp mô tả
3 Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi
Cách cho một dãy số bằng phương pháp truy hồi, tức là:
a) Cho số hạng đầu (hay vài số hạng đầu)
b) Cho hệ thức truy hồi, tức là hệ thức biểu thị số hạng thứ n qua số hạng (hay vài số hạng) đứng trước nó
III DÃY SỐ TĂNG, DÃY SỐ GIẢM VÀ DÃY SỐ BỊ CHẶN
1 Dãy số tăng, dãy số giảm
Dãy số u n được gọi là dãy số tăng nếu ta có u n 1 u n với mọi n *
Dãy số u n được gọi là dãy số giảm nếu ta có u n 1 u n với mọi n *
Chú ý: Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc giảm Chẳng hạn, dãy số u n với u n 3n tức là dãy 3,9, 27,81, không tăng cũng không giảm
Lưu ý: + Dãy tăng sẽ bị chặn dưới bởi u 1
+ Dãy giảm sẽ bị chặn trên bởi u 1
Trang 28B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Viết năm số hạng đầu của dãy số
Câu 6 Cho dãy số u n , biết
3 1
n
u
Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là
Câu 7 Cho dãy số u n , biết 1
n
n u
n Số
8
15 là số hạng thứ mấy của dãy số?
Câu 8 Cho dãy số u n , biết 2 5.
n
n u
7
12 là số hạng thứ mấy của dãy số?
Câu 9 Cho dãy số u n , biết 2 1
.1
n
n u
2
13 là số hạng thứ mấy của dãy số?
Câu 10 Cho dãy số u n , biết u n n3 8n2 5n 7 Số 33 là số hạng thứ mấy của dãy số?
Dạng 2: Xét tính tăng, giảm của dãy số Phương pháp giải tự luận
Nếu u n 1 1
u
thì (u n) là dãy số tăng
Trang 2929
Nếu 1
1
n n
u u
thì (u n) là dãy số giảm
Câu 1 Xét tính tăng, giảm của dãy số (u n)biết u n 3n6
Câu 2 Xét tính tăng, giảm của dãy số (u n)biết 5
2
n
n u n
u n
1
n
n u n
Câu 3 Xét tính bị chặn của dãy số (u n)biết
Trang 30BÀI 3 CẤP SỐ CỘNG
A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN CẦN NẮM
1 Định nghĩa: Cấp số cộng là một dãy số (hữu hạn hoặc vô hạn), trong đó kể từ số hạng thứ hai,
mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d
Số không đổi d được gọi là công sai của cấp số cộng
Đặc biệt, khi d 0 thì cấp số cộng là một dãy số không đổi (tất cả các số hạng đều bằng
2) Cấp số cộng u n là một dãy số tăng khi và chỉ khi công sai d 0
3) Cấp số cộng u n là một dãy số giảm khi và chỉ khi công sai d 0
Tính chất: Trong một cấp số cộng u n , mỗi số hạng (trừ số hạng đầu và cuối) đều là trung bình
cộng của hai số hạng đứng kề với nó, nghĩa là
n u u
S
.2
Câu 1 Chứng minh rằng dãy số hữu hạn sau là một cấp số cộng 2, 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19
Câu 2 Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng? Tìm số hạng đầu và công sai
a) Dãy số a n , với a n 4n3; b) Dãy số b n , với 2 3
Trang 31Xác định công sai và công thức tổng quát của cấp số cộng trên
Câu 7 Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn 2 3 5
1026
Câu 3 Một tam giác vuông có chu vi bằng 3a, và 3 cạnh lập thành một CSC Tính độ dài ba cạnh
của tam giác theo a
DẠNG 3 : TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU TIÊN CỦA CẤP SỐ CỘNG
n u u
S
(1) hoặc 1 ( 1)
.2
Câu 4 Cho 1 cấp số cộng (un) có số hạng tổng quát: u n 7n3
a) Tìm số hạng đầu và công sai của CSC
b) Tìm u2012.
c) Tính tổng 100 số hạng đầu