TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu phần ngâm dưới nước những tấm kim loại Câu 2: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và
Trang 1A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 2: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào
lượng dư dung dịch A AgNO 3 B HNO 3 C Cu(NO 3 ) 2 D Fe(NO 3 ) 2
Câu 3: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu
Câu 4: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl 2 là
C dùng Na khử Ca 2+ trong dung dịch CaCl 2 D điện phân dung dịch CaCl 2
Câu 5: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 B 1s 2 2s 2 2p 6 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
Câu 7: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A KNO 3 B FeCl 3 C BaCl 2 D K 2 SO 4
Câu 8: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2 CO 3 tác dụng với dung dịch
Câu 9: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B rượu etylic C dầu hỏa D phenol lỏng
Câu 10: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A Na 2 CO 3 B MgCl 2 C KHSO 4 D NaCl
Câu 11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaNO 3 , không có màn ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu 12: Quá trình nào sau đây, ion Na + không bị khử thành Na?
A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl trong nước
C Điện phân NaOH nóng chảy D Điện phân Na 2 O nóng chảy
Câu 13: Để phân biệt hai dung dịch KNO 3 và Zn(NO 3 ) 2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch
Câu 14: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 15: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 16: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A NaCl B NaHSO 4 C Ca(OH) 2 D HCl
Câu 17: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 – 2022 Môn: Hóa học – Khối: 12.XH
Trang 2Câu 18: Chất phản ứng được với dung dịch H 2 SO 4 tạo ra kết tủa là
A NaOH B Na 2 CO 3 C BaCl 2 D NaCl
Câu 12: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Cu 2+ , Fe 3+ B Al 3+ , Fe 3+ C Na + , K + D Ca 2+ , Mg 2+
Câu 13: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na 2 CO 3 và HCl B Na 2 CO 3 và Na 3 PO 4 C Na 2 CO 3 và Ca(OH) 2 D NaCl và
Ca(OH)2
Câu 14: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 15: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Al(OH) 3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A NaOH B Mg(OH) 2 C Fe(OH) 3 D Al(OH) 3
Câu 16 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 17 Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
Câu 18 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 19 Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là CaCO 3 Tên gọi của CaCO 3 là
A canxi oxit B canxi cacbua C canxi cacbonat D canxi sunfat
Câu 20 Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản xuất clorua vôi, sản xuất
đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là
Câu 21 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 tác dụng với dung dịch
Câu 22 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A ns 1 B ns 2 C ns 2 np 1 D ns 2 np 2
Câu 23 Trong các chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
A Al 2 O 3 B Al(OH) 3 C NaHCO 3 D Na 2 CO 3
Câu 24 Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A HCl đặc, nguội B HNO 3 đặc, nguội C NaOH D CuSO 4
Câu 25 Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Câu 26 Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 27 Sắt(II) oxit có công thức hóa học là
A Fe 2 O 3 B FeO C Fe 3 O 4 D Fe(OH) 2
Câu 28 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A FeSO 4 B FeSO 3 C Fe 2 O 3 D Fe(NO 3 ) 2
Câu 29 Trong các kim loại: Fe, Al, Na, Cr, kim loại cứng nhất là
Câu 30 Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?
Câu 31 Chất khí nào sau đây là một trong các nguyên nhân gây ra mưa axit?
Trang 3A SO 2 B CO 2 C NH 3 D N 2
Câu 32: Khi cho dung dịch Ca(OH) 2 vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 33: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A Mg(NO 3 ) 2 B Ca(NO 3 ) 2 C KNO 3 D Cu(NO 3 ) 2
Câu 34: Để phân biệt dung dịch AlCl 3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 35: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit
Câu 36: Chất có tính chất lưỡng tính là
Câu 37: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Al 2 O 3 B MgO C KOH D CuO
Câu 38: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A NaHCO 3 B AlCl 3 C Al(OH) 3 D Al 2 O 3
Câu 39: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe 2 O 3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe 3 O 4 nung nóng D Al tác dụng với axit H 2 SO 4 đặc nóng
Câu 40: Al 2 O 3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A KCl, NaNO 3 B Na 2 SO 4 , KOH C NaCl, H 2 SO 4 D NaOH, HCl
Câu 41: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl 3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 42: Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch NaAlO 2 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan
C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt
Câu 43: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ
Câu 44: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A CuSO 4 và ZnCl 2 B CuSO 4 và HCl C ZnCl 2 và FeCl 3 D HCl và AlCl 3
Câu 45: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 46: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :
A Làm gia vị B Điều chế Cl 2 , HCl, nước Javen
C Khử chua cho đất D Làm dịch truyền trong y tế
Câu 47: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm
là
Câu 48: Nhỏ từ từ dung dịch H 2 SO 4 loãng vào dung dịch K 2 CrO 4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam
Câu 49: Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là
A có khí mùi khai thoát ra B có khí không màu thoát ra
C có kết tủa trắng D có khí màu vàng thoát ra
Câu 50: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?
Trang 4Câu 51: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO 3 và H 2 SO 4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
Câu 52: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO 3 ) 2 giải phóng kim loại Cu là
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag
Câu 53: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO 3 ) 2 B Cu + AgNO 3 C Zn + Fe(NO 3 ) 2 D Ag + Cu(NO 3 ) 2
Câu 54: Để phân biệt CO 2 và SO 2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A dung dịch Ba(OH) 2 B CaO C dung dịch NaOH D nước brom
Câu 55: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là : A CO 2 B CO C
Câu 56: Khí nào sau có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen?
Câu 57: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ
ngân rồi gom lại là
A vôi sống B cát C lưu huỳnh D muối ăn
Câu 58: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí cacbonic B Khí clo C Khí hidroclorua D Khí cacbon oxit
Câu 59: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là : A nicotin B aspirin C cafein.
D moocphin
Câu 60: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
A CO và CH 4 B CH 4 và NH 3 C SO 2 và NO 2 D CO và CO 2
Câu 61: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO 3 ) 2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây? A Cl 2 B H 2 S C
SO 2 D NO 2
Câu 62 Ở nhiệt độ thường, kim loại M phản ứng với H 2 O, tạo ra hợp chất trong đó M có số oxi hóa +2 Kim loại M là
B TỰ LUẬN
Dạng 1: Xác định tên kim loại
Câu 1: Cho 1,38 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,672 lít khí hiđro (ở đktc) Xác định kim
loại kiềm ?
Câu 2: Cho 20 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 11,2 lít khí (đktc) Xác định tên của kim loại
kiềm thổ?
DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT HCL, H2SO4 LOÃNG,
Câu 3: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra Lượng
muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
Trang 5
Câu 4 Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc)
thoát ra Tính khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được ?
DẠNG 3: OXIT KIM LOẠI + HCl, H2SO4 loãng
Câu 5: Cho 56 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO, ZnO tác dụng hết với 500ml dung dịch HCl 3,6M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 9,575g hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 trong 400 ml axit H2SO4 0,5M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được m gam muối sunfat Giá trị của m là bao nhiêu?
Dạng 4: Bài toán 1 phản ứng
Câu 7 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, Tính thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra
Câu 8 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
Câu 9 Khử 16 gam bột Fe2O3 bằng m gam bột Al vừa đủ Tính giá trị của m (gam)
Câu 10 Khử m gam bột Fe3O4 bằng 2,7 gam bột Al vừa đủ Tính giá trị của m (gam)