1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II Hóa học lớp 12 Năm học 20212022

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kì II Hóa Học Lớp 12 Năm Học 2021-2022
Trường học Trường THPT Đào Sơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa học lớp 12
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 349,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là A.. Câu 3: Chất phản ứng được với dung dị

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP: - Điều chế kim loại Ăn mòn kim loại

- Kiềm, kiềm thổ, nhôm và hợp chất

- Sắt và hợp chất

- Nhận biết vô cơ Hóa học môi trường

A LÝ THUYẾT

I Điều chế kim loại Ăn mòn kim loại

Câu 1 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?

A.Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 lõang

B.Thép cacbon để trong không khí ẩm

C.Cho kim loại Cu vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

D.Đốt dây sắt trong không khí

Câu 2 Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối

hai kim loại khi để lâu ngày trong không khí ẩm ?

A Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn B.Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn;

C Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn D.Không có hiện tượng gì xảy ra;

Câu 3: Điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử như: C, CO, H2 Al để khử ion kim loại trong hợp chất

ở nhiệt độ cao là phương pháp

Câu 4 Muốn điều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2

Câu 38 Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là

Câu 5 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa

B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

C sắt đóng vai trò catot và ion H + bị oxi hóa

D kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá

Câu 6 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế bị vỡ thì có thể dùng chất nào trong các chất

sau để khử độc thủy ngân?

Câu 7 Chọn phát biểu đúng?

A Hợp kim có tính chất hóa học khác với các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim

B Ăn mòn hóa học có phát sinh dòng điện

C Vật làm bằng gang để ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa

D Cho lá Zn nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa

Câu 8 Kim loại nào sau đây có thể dùng để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép ?

Câu 9 Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Hóa học – Khối: 12.TN

Trang 2

A Cu B Mg C Al D Zn

Câu 10 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 11 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?

A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

B Đốt lá sắt trong khí Cl2

C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

Câu 12 Cho các kim loại : Na, Al, Zn, Fe, Mg, Cu Số kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

Câu 13 Cho các kim loại : K, Al, Fe, Ca, Cu Số kim loại điều chế bằng phương pháp điện phân phân nóng

chảy là

Câu 14 Cho các kim loại: Mg, Cu, Al, Na, Ag Số kim loại điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 15 Điều nào sau đây sai:

A Có thể điều chế được Ag bằng cách nung nóng AgNO3 khan

B Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng ta được đồng

C Điện phân dd Mg(NO3)2 sẽ thu được Mg ở catot

D Al được điều chế bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy

Câu 16 [QG.21 - 201] Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 17 Cho luồng khí CO (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe3O4, CuO, ZnO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là

A Al2O3, Fe, Cu, Zn B Al, Fe, Cu, ZnO

C Al2O3, Fe, Cu, ZnO D Al, Fe, Cu, Zn

Câu 18 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg

Câu 19 Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:

Câu 20 Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim

loại đó là

Câu 21 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2là

A điện phân dung dịch MgCl2

B điện phân MgCl2nóng chảy

Trang 3

C nhiệt phân MgCl2

D dùng K khử Mg2+trong dung dịch MgCl2

Câu 22 (QG.19 - 204) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

Câu 23 Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện phân?

A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B CuSO4 + H2O → Cu + O2 + H2SO4

C CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 D Cu + AgNO3 → Ag + Cu(NO3)2

Câu 24 Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

A C + ZnO → Zn + CO

B Al2O3 → 2Al + 3/2O2

C MgCl2 → Mg + Cl2

D Zn + 2Ag(CN)2- → Zn(CN)42-+ 2Ag

Câu 25 Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion

kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là

A phương pháp nhiệt luyện B phương pháp thuỷ luyện

C phương pháp điện phân D phương pháp thuỷ phân

Câu 26 Chọn phát biểu đúng, trong điện phân:

II KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A R2O3 B RO2 C R2O

D RO

Câu 3: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

Câu 4: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A NaCl B Na2SO4 C

Câu 5: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

Câu 6: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O

Câu 7: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

Câu 8: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

Câu 9: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2 C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2

Câu 10: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực B điện phân dung dịch

NaCl, có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cựcD điện phân NaCl nóng chảy

Trang 4

Câu 11: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH

Câu 12: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A 2KNO3 ⎯ ⎯→t0

C NH4Cl ⎯ ⎯→0

t

t

Câu 13: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl trong nước

C Điện phân NaOH nóng chảy D Điện phân Na2O nóng chảy

Câu 14: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl B Điện phân NaCl nóng chảy

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 15: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+ C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước Câu 16: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A Ion Br− bị oxi hoá B ion Br− bị khử C Ion K+ bị oxi hoá D Ion K+ bị khử

Câu 17: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

Câu 18: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

A tác dụng với kiềm B tác dụng với CO2 C đun nóng D tác dụng với axit

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X ⎯⎯ → Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 20: Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?

Câu 21: Cho KOH vào dung dịch CuSO4 thì thấy

A Tạo thành kết tủa trắng B Tạo thành kết tủa xanh

Câu 22: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?

A LiCl B NaNO3 C KHCO3 D KBr

Câu 23: Đưa dây Platin có tẩm NaCl vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì ?

Câu 24: Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là

C Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân D Sản xuất NaOH và KOH Câu 25: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na?

C 4NaOH 4Na+O2 + 2H2O D 2Na+H2SO4→Na2SO4+H2

Câu 26: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào?

C tác dụng với dd axit D tác dụng với dd muối

Câu 27: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

A Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

Trang 5

Câu 28: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?

C Fe3O4 + HCl dư D Ca (HCO3)2 + NaOH dư

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là

C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3

Câu 30: Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2, CuCl2, AgNO3

Câu 31: Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là

A 4NaOH ⎯ ⎯→ 4Na + O2 + 2H2O B 2NaOH ⎯ ⎯→ 2Na + O2 + H2

C 2NaOH ⎯ ⎯→ 2Na + H2O2 D 4NaOH ⎯ ⎯→ 2Na2O + O2 + H2

Câu 32: Kim loại kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách:

A Điện phân hợp chất nóng chảy B Phương pháp nhiệt kim loại

Câu 33: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách:

A Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH B Điện phân dung dịch CaCl2 không màng ngăn

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn D Cho khí clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

Câu 34: Phương trình điện phân nào sau đây sai?

C 4AgNO3 + 2 H2O 4Ag + O2 + 4 HNO3 D 2NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH

Câu 35: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr B Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn

C Các kim loại kiềm đều các cấu hình electron hoá trị là ns1D Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi

hoá +1

Câu 36: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :

A Làm gia vị B Điều chế Cl2 , HCl, nước Javen

tế

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

Các thí nghiệm thu được sản phẩm chứa NaOH là:

Câu 38: Tính bazo tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải theo thứ tự nào

A LiOH , KOH < NaOH B NaOH < LiOH < KOH

C LiOH < NaOH < KOH D KOH < NaOH < LiOH

Câu 39: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau:

A Lập phương tâm khối B lập phương tâm diện

Trang 6

Câu 40: Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3

trường kiềm mạnh

III KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng trong

Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Al(NO3)3 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

Câu 6: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường làA Fe B Na C Ba D K

Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn làA Sr, K B Na, Ba C Be, Al D Ca,

Ba

Câu 8: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời làA NaCl B NaHSO4 C Ca(OH)2 D HCl

Câu 9: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 10: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

Câu 11: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ionA Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+,

Câu 12: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2

Câu 13: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

Câu 14: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

Câu 15: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Na2O và H2O B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al2O3

Câu 16: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

tủa tan dần

Câu 17: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

Trang 7

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết

tủa tan dần

Câu 18: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

Câu 19: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

Câu 20: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3, Al(NO3)3 Cho

Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CaO ⎯⎯→+X CaCl2⎯⎯→+Y Ca NO ( 3 2) ⎯⎯→+Z CaCO3

Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

A HCl, HNO3, Na2CO3 C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3

B Cl2, AgNO3, (NH4)2CO3 D Cl2, HNO3, CO2

Câu 22: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là:

Câu 23: Thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là:

A.BaCO3 B BaCl2 C (NH4)2CO3 D NH4Cl

Câu 24: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng: A Mg(NO3)2B CaSO4 C CaCO3 D

Câu 25: Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là

A có khí mùi khai thoát ra B có khí không màu thoát ra

C có kết tủa trắng D có khí màu vàng thoát ra

Câu 26: Sự xâm thực của nước mưa đối vối đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do

phản ứng hóa học nào

0

t

Câu 27: Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+ , Mg2+ , HCO3- , SO42- , ta dùng chất nào sau đây ?

Câu 28: Các chất trong dãy nào sau đây đêu có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?

Câu 29: Chỉ dùng một kim loại hãy phân biệt các dung dịch sau NaCl, NH4Cl, FeCl3, (NH4)2CO3, AlCl3

Câu 30: Canxi có trong thành phần các khoáng: canxit, thạch cao, florit Công thức hóa học của 3 khoáng này

lần lượt:

Câu 31: Để điều chế Mg người ta dùng cách nào sau đây ?

Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 8

C Đá vôi tan được trong nước có hòa tan khí CO2 D Có thể dùng Na3PO4 để làm mất tính cứng tạm thời

và vĩnh cửu

Câu 33: Nhóm mà các chất đều tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là

Câu 34: Thạch cao sống có công thức là :A CaSO4 B CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4.5H2O

Câu 35: Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2,

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng?

B Nước có tính cứng vĩnh cứng vĩnh cửu chứa các muối clorua, sunfat của canxi và magie

C Đun sôi có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu

Câu 37: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?

Câu 38: Phương trình hoá học nào dưới đây không đúng?

IV NHÔM VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4

Câu 3: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

A Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1

C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hóa đặc trưng +3

Câu 4: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng

Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2

Câu 6: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH làA Mg(OH)2.B Ca(OH)2 C KOH D Al(OH)3

Câu 7: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit

Câu 9: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 10: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 11: Chất có tính chất lưỡng tính là

Trang 9

A NaCl B Al(OH)3 C AlCl3 D NaOH

Câu 12: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 13: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 15: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 16: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

Câu 17: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaCl, H2SO4 D NaOH, HCl

Câu 18: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

bay lên

Câu 19: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan

C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt

Câu 20: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 21: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

Câu 22: Cho các phát biểu sau đây:

(3) Trong công nghiệp điều chế Al từ quặng boxit

Số phát biểu đúng là

Câu 23: Cho các thí nghiệm sau đây :

Số thí nghiệm có kết tủa sau các phản ứng là

Trang 10

Câu 24: Công thức của chất nào sau đây không đúng với tên gọi ?

A Phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O B Quặng boxit Al2O3.2H2O

C Criolit 3NaF.AlF3 D Clorua vôi CaOCl2

Câu 25: Có 4 chất bột rắn dựng trong 4 lọ mất nhãn là: K2O, Al2O3, Fe2O3, Al Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt 4 chất này Thuốc thử đó là

A dd HCl B dd H2SO4 C dd HNO3 D H2O

Câu 26: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?

Câu 27: Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4 (loãng), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3 Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?

Câu 28: Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:

Câu 29: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dd HCl đến dư vào dd NaAlO2?

tan hết

Câu 30: Khi thả một miếng nhôm vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không thấy có bọt khí H2 thoát ra Nguyên nhân nào khiến Al không phản ứng với nước?

A Al là kim loại yếu nên không có phản ứng với nước

D Nguyên nhân khác

Câu 31: Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6?

Câu 32: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

Câu 33: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

Câu 34: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

Câu 35: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

Câu 36: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?

Câu 37: Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên ?

V SẮT VÀ HỢP CHẤT

Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Fe?

A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1

Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Ngày đăng: 08/12/2022, 14:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w