Câu 16: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng: A.. Câu 22: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia... Câu 27
Trang 1THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOH
Câu 3: Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
Câu 8: [MH - 2021] Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch
NaOH, thu được sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1
ancol Câu 9: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A axit oxalic B axit butiric
C axit propionic D axit axetic
Câu 10: (QG.19 - 204) Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 11: Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd KOH dư Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm:
A CH3COOK và C6H5OH B CH3COOK và C6H5OK
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COOH và C6H5OK
Câu 12: Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT
C4H8O2 là
A propyl fomat B isopropyl fomat
Trang 2THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
C etyl axetat D metyl propionat
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A este nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
B este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2)
C phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
D đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O
Câu 14: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A HCOOH < CH3COOH < C2H5OH
B HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
C CH3OH < CH3COOH < C6H5OH
D HCOOH < CH3OH < CH3COOH
Câu 15: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A HCOOH < CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO
B CH3CHO < HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
C CH3CHO < CH3OH < CH3COOH < C6H5OH
D CH3CHO < HCOOH < CH3OH < CH3COOH
Câu 16: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng:
A Xà phòng hóa B Hydrat hóa
Câu 17: Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3,
CH3COOCH3, CH3COOH, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO3/NH3, đun nóng Số phản ứng xảy ra là:
Câu 18: Cho các chất lỏng nguyên chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH
lần lượt tác dụng với Na Số phản ứng xảy ra là:
Câu 19: Cho lần lượt các chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dd NaOH, đun nóng Số phản ứng xảy ra là:
Câu 20: Phát biểu nào sau không đây đúng ?
A este nhẹ hơn nước và không tan trong nước
B este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2)
C phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa
D đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O
Câu 21: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl fomiat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta
thu được
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol
C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol
Câu 22: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia
Trang 3THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
3
C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 24: Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ Sản phẩm thu được là
A CH3COOK, CH2=CH-OH B CH3COOK, CH3CHO
C CH3COOH, CH3CHO D CH3COOK, CH3CH2OH
Câu 25: Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại este
A no, đơn chức
B mạch vòng, đơn chức
C hai chức, no
D có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức
Câu 26: Este CH3COOCH=CH2 tác dụng được với chất nào sau đây ?
Câu 27: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là:
A thuận nghịch B một chiều
C luôn sinh ra axit và ancol D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Câu 28: Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), CH3COOH (2), HCOOC2H5 (3), CH3CHO (4) Chất nào khi tác dụng với NaOH cho cùng một loại muối là CH3COONa ?
A (1), (4) B (2), (4) C (1), (2) D (1), (3)
Câu 29: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A C4H9OH B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D C6H5OH
Câu 30: Este X có CTPT là C3H6O2 , có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D HCOOC2H5
Câu 31 Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi
dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi dứa có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 34: Este X có CTPT là C4H8O2 tạo bởi axit propionic và ancol Y Ancol Y là:
A ancol metylic B ancol etylic
C ancol propylic D ancol butylic
Câu 35: Phản ứng tương tác giữa axit cacboxylic với ancol (rượu) được gọi là:
A phản ứng trung hòa B phản ứng hidro hóa
C phản ứng este hóa D phản ứng xà phòng hóa
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phản ứng este hóa luôn xảy ra hoàn toàn
B Khi thủy phân este no trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol
C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Khi thủy phân este no trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol
Trang 4THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
Câu 37: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Metyl fomat có CTPT là C2H4O2
B Metyl fomat là este của axit etanoic
C Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc
D Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic
Câu 38: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc
vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8–10 phút trong nồi nước sôi (65oC–70oC)
Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3–4 ml nước lạnh
Cho các phát biểu sau:
(1) Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều
(2) Thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau
(3) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp
(4) Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết
(5) Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm
Số phát biểu đúng là
Câu 39 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat
Bước 2: Thêm 10 ml dung dich H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dich NaOH 30% vào bình
thứ
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để
nguội Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nuớc nóng)
(c) buớc 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa
(d) Sau buớc 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số phát biểu
đúng là
Câu 40: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X:
Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
Trang 5THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
5
LIPIT
Câu 1 Chất béo là trieste của
A glixerol với axit hữu cơ B glixerol với axit béo
C glixerol với vô cơ D ancol với axit béo
Câu 2: Axit nào sau đây không phải là axit béo:
A axit strearic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit axetic
Câu 3: Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không phân
nhánh, gọi là :
A chất béo B Protein C cacbohidrat D polieste
Câu 4: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mở động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
B Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ (dạng rắn)
D Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
Câu 6: Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 7: Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào sau
đây?
A hidro hóa (Ni,t0) B xà phòng hóa
C làm lạnh D cô cạn ở nhiệt độ cao
Câu 8: Triolein có công thức là:
A (C17H35COO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 9: Khi ngâm một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là các tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau
khi đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian Hiện tượng quan sát được là
A Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần
B Miếng mỡ nổi, không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy
C Miếng mỡ chìm xuống, sau đó tan dần
D Miếng mỡ chìm xuống, sau đó không tan
Câu 10: Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C17H33COOH và glixerol
C C17H33COONa và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa
B Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng
C Khi đun chất béo (dầu, mỡ động thực vật) với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ cao, ta được
xà phòng
D Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Trang 6THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
A khi hidro hóa chất béo lỏng (dầu) sẽ thu được chất béo rắn (mỡ)
B khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng
C khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo
D khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi
hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh Câu 14: Số trieste thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm axit stearic và axit oleic là:
Câu 15: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 7 – 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
B Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng
C Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
D Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy
CHƯƠNG II: CACBOHIDRAT
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton
C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
A Glucozơ B Saccarozơ C xenlulozơ D Fructozơ
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A Glucozơ và Mantozơ B Fructozơ và Glucozơ
C Fructozơ và Mantozơ D Saccarozơ và Glucozơ
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp Glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 5: Saccarozơ và Glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
Trang 7THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
7
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 8: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (Glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A Glucozơ, glixerol, ancol etylic
B Glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C Glucozơ, glixerol, axit axetic
D Glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 10: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Mantozơ
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B Glucozơ, ancol etylic
C Glucozơ, etyl axetat D Glucozơ, anđehit axetic
Câu 12: Tinh bột, xenlulozơ, Saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 13: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A protit B Saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ
Câu 14: Cho dãy các chất: Glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham
Câu 16: Thuốc thử để phân biệt Glucozơ và Fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C AgNO3/NH3, toC D Na
Câu 17: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, Glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan
được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 18: Cho các dung dịch sau: Saccarozơ, Glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
Fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 19 : Khi thủy phân Saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B Glucozơ và Fructozơ
Câu 20: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n
C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 21 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, Glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, Fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, Saccarozơ D Tinh bột, Saccarozơ, Fructozơ
Câu 22: Để phân biệt Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4
B Cho tứng chất tác dụng với dd I2
Trang 8THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dd iot
D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa
Câu 23: Frutozơ không pứ với chất nào sau đây?
C Nước Br2 D Dung dịch AgNO3/NH3, t0C
Câu 24: Để chứng minh Glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba pứ hoá học Trong
các pứ sau, pứ nào không chứng minh được nhóm chức của Glucozơ?
A Oxihoá Glucozơ bằng AgNO3/NH3
B Oxi hóa Glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Lên men Glucozơ bằng xtác enzim
D Khử Glucozơ bằng H2/ Ni, t0
Câu 25: Cacbonhidrat (gluxit, saccarit) là:
A Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m
B Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
C Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacbonyl
D Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
Câu 26: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 27: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là:
Câu 28: Điểm giống nhau giữa Glucozơ và sacarozơ là;
A Đều có trong củ cải đường
C Đều hoà tan dd Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh
B Đều tham gia pứ tráng gương
D Đều được sử dụng trong y học
Câu 29: Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A Công thức phân tử B Tính tan trong nước lạnh
C Phản ứng thuỷ phân D Cấu trúc phân tử
Câu 30: Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của Glucozơ?
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
B Tráng gương, tráng phích
C Nguyên liệu sản xuất ancoletylic
D Nguyên liệu sản xuất PVC
Câu 31: Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), Axetandehit (CH3CHO), metylfomiat (HCOOCH3), trong phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:
A C6H12O6 B HCOOCH3 C CH3CHO D HCHO
Câu 32 : Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 33: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 34: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 35: Dung dịch Saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4
lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:
A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành Glucozơ và Fructozơ
Trang 9THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
9
C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành Glucozơ
D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành Fructozơ
Câu 36: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau
đây?
A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Cho Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 37: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại
đường nào?
A.Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 38: Đường Saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?
A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Oligosaccarit
Câu 39: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 40: (204 – Q.17) Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)?
A Triolein B Glucozơ C Tripanmitin D Vinyl axetat
Câu 41: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và Fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau
B.Glucozơ và Fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
C.Glucozơ và Fructozơ đều làm mất màu nước brom
D.Glucozơ và Fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)
Câu 42: Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:
A Đơn chức B Đa chức C Tạp chức D Polime
Câu 43: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:
A glixerol, Glucozơ, anđehit axetic
B glixerol, Glucozơ, Fructozơ
C axetilen, Glucozơ, Fructozơ
D Saccarozơ, Glucozơ, anđehit axetic
Câu 44: Cho các dung dịch sau: Saccarozơ, Glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, metanol
Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 45: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
Câu 46:Cho các chất: X.Glucozơ; Y.Fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được
với dung dịch AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là:
C Dùng Na2CO3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ, dd AgNO3/NH3
D Dùng Na, dd AgNO3/NH3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ,dd AgNO3/NH3
Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng:
Trang 10THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
A Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và Glucozơ
B Thủy phân xenlulozơ thu được Glucozơ
C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương
D Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nên có thể biến đổi qua lại với nhau
Câu 49 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất
A H2/Ni, to ; Cu(OH)2 , to
B Cu(OH)2 , to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
C Cu(OH)2 , to ; dd AgNO3/NH3
D H2/Ni, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
Câu 50 Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
A Saccarozơ B Mantozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 51 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Saccarozơ có nhiều trong củ cải đường, mía, hoa thốt nốt
B Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
C Xelulozo và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D Tinh bột là lương thực của con người
Câu 52 Amilozơ được cấu tạo từ các gốc
A α-glucoz ơ B β-glucozơ
C α-fructozơ D β-fructozơ
Câu 53 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 54 Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không
nhánh Tên gọi của Y là
A Glucozo B Amilozo C Saccarozo D Amilopectin
Câu 55 X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trởlên, chuyển thành dung dịch keo nhớt Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và Br2 B tinh bột và I2
C xenlulozơ và I2 D glucozơ và Br2
Câu 56 Chất rắn X hình sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Cho X phản
ứng với HNO3 đặc có H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được chất Y dễ cháy nổ được dùng làm thuốc súng không khói Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và xenlulozơ triaxetat B xenlulozo và xenlulozotrinitrat
C xenlulozơ và xenlulozơ triaxetat D tinh bột và xenlulozơ trinitrat
Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.
B Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
Trang 11THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
11
C Ở bước 3, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic.
D Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề nhau
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat
B.Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol
C.Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm
D.Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò là chất khử
CHƯƠNG III: AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
Câu 5: [QG.21 - 204] Dung dịch chất nào sau đây làm qùy tím chuyển thành màu xanh?
Câu 6: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin
C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 8: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac
B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit
D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
Trang 12THPT ĐÀO SƠN TÂY HÓA HỌC 12
A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2
C 5>4>2>1>3>6 D 5>4>2>6>1>3
Câu 12: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 13: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
Câu 14: Anilin phản ứng với dd
A NaOH B HCl C Na2CO3 D NaCl
Câu 15: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl
C nước Br2 D dung dịch NaOH
Câu 16: (QG.19 - 202) Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A K2SO4 B NaOH C HCl D KCl
Câu 17: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
A Phenylamin B Propylamin C Etylamin D Metylamin Câu 18: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A dd anilin và dd NH3 B Anilin và xiclohexylamin
C Anilin và phenol D Anilin và benzen
Câu 19: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dd Br2 D dd NaOH
Câu 20: Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?
A Nhận biết bằng mùi B Thêm vài giọt dd H2SO4
C Thêm vài giọt dd Na2CO3 D t/d với HCl đậm đặc
Câu 21: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ chuyển thành màu xanh
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện ”khói trắng”
C Nhỏ vài giọt dd nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 22: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
A Các amin đều có tính bazo
B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
C Amin tác dụng với axit cho ra muối
D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Câu 23: (202 – Q.17) Công thức phân tử của đimetylamin là
A C2H8N2 B C2H7N C C4H11N D CH6N2
AMINO AXIT – PROTEIN
Lý thuyết
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 2: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
A 3 chất B 4 chất C 2 chất D 1 chất
Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất