1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC LỚP 11 NĂM HỌC 2022 – 2023

59 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương Sinh học lớp 11 Năm Học 2022 – 2023
Trường học Trường THPT Đào Sơn Tây
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề cương học tập
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3/ Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?... ÔN TẬP CHƯƠNG 1 CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Câu 1: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng đư

Trang 1

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

CHƯƠNG 1: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Bài 1: SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHÓANG Ở RỄ



II/ Cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ cây

1/ Hấp thụ nước và ion khoáng từ đất vào tế bào lông hút:

- Đặc điểm hấp thụ nước:………

- Đặc điểm hấp thụ ion khoáng : ……….………

2/ Dòng nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ:

Qua 2 con đường:

a Con đường gian bào: Từ lông hút  khoảng gian bào  nội bì  mạch gỗ

2/ Vì sao không neân tưới nước vào buổi trưa?

3/ Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ?

A Đỉnh sinh trưởng B Miền lông hút C Miền sinh trưởng D Rễ chính

4/Đơn vị hút nước của rễ là:

A tế bào rễ B tế bào biểu bì C tế bào nội bì D tế bào lông hút

5/ Rễ cây hấp thụ những chất nào ?

A Nư c c ng các ion khoáng B Nư c c ng các chất dinh dư ng

C Nư c và các chất kh D O2 và các chất dinh dư ng h a tan trong nư c

6/ Nước âm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

A th m thấu B th m tách C Chủ động D Nh p bào

Trang 2

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 2: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY  I/ Các dòng vận chuyển trong cây Trong cây có 2 d ng v n chuyển các chất là: d ng mạch gỗ và d ng mạch rây: Điểm so sánh Dòng mạch gỗ (Là d ng đi lên) (Là d ng di xuống) Dòng mạch rây Cấu tạo mạch

Thành phần của dịch

Động lực

Chức năng

2/ Cơ chế vận chuyển các chất trong mạch - Nư c v n chuyển trong mạch theo cơ chế: theo cơ chế

- Muối khoáng và các chất hữu cơ v n chuyển theo cơ chế

Câu hỏi vận dụng: Câu 1: Nguyên nhân của hiện tƣợng ứ giọt là do: I Lượng nư c thừa trong tế bào lá thoát ra II Có sự bão h a hơi nư c trong không khí III Hơi nư c thoát từ lá rơi lại trên phiến lá IV Lượng nư c bị đ y từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua kh khổng đã ứ thành giọt ở mép lá A I, II B I, III C II, III D II, IV Câu 2: Mạch gỗ bị tắc thì dòng nhựa trong mạch có thể tiếp tục chảy không? Giải thích?

Trang 3

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 3: THOÁT HƠI NƯỚC  1/ Vai trò của quá trình thoát hơi nước

2/ Thoát hơi nước qua lá a/Lá là cơ quan thoát hơi nước : Cấu tạo lá th ch nghi v i chức năng thoát hơi nư c:

b/Có hai con đường - Qua kh khổng :

- Qua tầng cutin :

c/Cơ chế :

3/Các tác nhân ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước - Ánh sáng :

- Nhiệt độ :

- Độ m :

- Dinh dư ng khoáng :

4/ Cân bằng nước và tưới tiêu hợp lí cho cây trồng

Câu hỏi vận dụng: Câu 1: Vì sao dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu ây dựng ?

Câu 2: Cây trong vườn và cây trên đồi , cây nào có cường độ thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn? Vì sao?

Câu 3: Ở một số cây (cây thường uân - Hedera helix), mặt trên của lá không

có khí khổng thì có sự thoát hơi nước qua mặt trên của lá hay không? Giải thích?

Trang 4

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 4: VAI TRÕ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG  I/ Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây 1.Định nghĩa

2 Phân loại : có 2 nhóm + Nguyên tố đại lượng:

Vd:

+ Nguyên tố vi lượng:

Vd:

II/Vai trò của nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây -

-

III/ Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cho cây 1/ Đất là nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây Trong đất muối khoáng tồn tại ở 2 dạng: -

-

2/ Phân bón - Phân bón là nguồn quan trọng cung cấp các chất dinh dư ng cho cây trồng 3/ Quá trình hấp thụ muối khóang theo cơ chế:

Câu hỏi vận dụng: Câu 1: Nêu một số biện pháp giúp cho quá trình chuyển hoá các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hoà tan dễ hấp thụ đối với cây?

Câu 2: Nguyên tố khoáng có trong thánh phần của diệp lục và có vai trò hoạt hoá enzym là gì?

Câu 3: Thực vật hấp thu chất khoáng chủ yếu bằng cơ quan nào?

Câu 4: Biểu hiện của cây trồng khi thiếu nguyên tố (Mg, K, P, Ca)

Lá xẫm xanh khác thường, có sọc màu huyết dụ, cây còi cọc

Lá non kém xanh biếc và có vết hoại tử, lá già vàng hay đỏ, tím

Lá già bị khô mép

Chồi non sớm chết, héo, lá non quăn và vàng do mô phân sinh bị

huỷ hoại

Trang 5

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 5 + 6: DINH DƢỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT  I/ Vai trò sinh lí của nguyên tố nitơ - Vai tr cấu trúc :

- Vai tr điều tiết

III/ Nguồn cung cấp Nitơ tự nhiên cho cây - Trong không khí ( N2):

- Trong đất: + Nitơ khoáng:

+ Nito hữu cơ:

IV/ Qúa trình chuyển hoá Nitơ trong đất và cố định Nitơ - Sơ đồ: Vi khu n vi khu n

V t chất hữu cơ

- Vi sinh v t tham gia:

- Để hạn chế sự mất mát nito trong đất cần đảm bảo độ thoáng cho đất 2/Quá trình cố định Nitơ - Định nghĩa:

- Vi sinh v t tham gia

- Điều kiện xảy ra

V/ Phân bón với năng suất cây trồng - Bón phân hợp l : t y điều kiện đất đai, m a vụ, loại cây trồng ta nên bón đúng lúc, đúng cách, đúng loại và đúng lượng - Có hai cách bón phân: bón qua rễ ( bón xuống đất) và bón qua lá Câu hỏi vận dụng: Câu 1 : Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim A.amilaza B.nuclêaza C.caboxilaza D.nitrôgenaza Câu 2: Vì sao nông dân nói rằng: “thiếu lân, thiếu vôi thì thôi trồng lạc (đậu phộng)” chứ không nhắc tới “thiếu đạm”?

Trang 6

Câu 3: Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên Em hiểu câu này như thế nào?

Câu 4: Nitơ trong ác thực vật, động vật là dạng

A nitơ không tan cây không hấp thu được B nitơ muối khoáng cây hấp thu được

C nitơ độc hại cho cây D nitơ tự do nhờ vi sinh v t cố định cây m i sử dụng được

Câu 5: Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:

A Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đ u quả

B Chủ yếu giữ cân bằng nư c và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở kh khổng

C Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

D Thành phần của prôtêin và ax t nuclêic

Câu 5: Cây không sử dụng được nitơ phân tử N 2 trong không khí vì:

A Lượng N2 trong không kh quá thấp

B Lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không kh không h a vào đất nên cây không hấp thụ được

C Phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện m i bẻ gãy được

D Do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá l n

Câu 6: Điều kiện để quá trình cố định nitơ khí quyển ảy ra là

A Có vi khu n rhizobium, có enzim nitrogenaza, ATP, thực hiện trong điều kiện kị kh

B Có enzim nitrogenaza, ATP, lực khử mạnh, thực hiện trong điều kiện kị kh

C Có vi khu n rhizobium, có enzim nitrogenaza, ATP, thực hiện trong điều kiện hiếu kh

D Có enzim nitrogenaza, ATP, lực khử mạnh, thực hiện trong điều kiện hiếu kh

Câu 7: Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố dịnh nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim:

A nitrôgenaza B perôxiđaza C đêaminaza D đêcacboxilaza

Câu 8: Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển

ảy ra?

A Có các lực khử mạnh B Được cung cấp ATP

C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Thực hiện trong điều kiện hiếu kh

Câu 9: Bón phân hợp lí là:

A Phải bón thường xuyên cho cây

B Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

C Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P,K

D Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

Trang 7

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 8: QUANG HỢP Ở THỰC VẬT  I/ Khái quát về quang hợp ở thực vật 1.Khái niệm

2 Phương trình tổng quát: Ánh sáng

Diệp lục 3 Vai trò của quang hợp :

II/ Lá là cơ quan quang hợp 1/ Hình thái, giải phẫu (bên ngoài) của lá phù hợp chức năng quang hợp -

-

-

2/ Lục lạp : là bào quan quang hợp - Hạt grana:

- Chất nền ( troma):

- Thực v t CAM và C3 lục lạp có ở: tế bào

- Thực v t C4 lục lạp có ở: tế bào và tế

3/ Sắc tố quang hợp a Có 2 nhóm sắc tố quang hợp: - Sắc tố ch nh : clorophyl (diệp lục) gồm và

- Sắc tố phụ ( tạo màu vàng, cam, đỏ, t a ở thực v t):

b.Vai trò các sắc tố quang hợp:

c Sơ đồ chuyển hóa quang năng thành hóa năng: Carotennoit .

Trang 8

Câu hỏi vận dụng:

Câu 1: Đặc điểm của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng:

A Có kh khổng B Có hệ gân lá C Có lục lạp D Diện t ch bề mặt l n

Câu 2 Chức năng nào sau đây không phải quang hợp:

A Cung cấp thức ăn cho SV B Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

C Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng D Điều h a không kh

Câu 3 Hệ sắc tố quang hợp bao gồm:

A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carotenoit

C Diệp lục b và carotenoit D Diệp lục và carotenoit

Câu 4: Trong PTTQ của quang hợp (1) và (2) là những chất nào ?

Câu 6 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten

C Diệp lục a và xantôphuy D Diệp lục và carôtênôit

Câu 7 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten

C Carôten và xantôphuy D Diệp lục và carôtênôit

Ánh sáng mặt trời Diệp lục

Trang 9

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 9: QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C 3 ,C 4 , CAM  I Quá trình quang hợp được chia thành 2 pha : pha sáng, pha tối Pha sáng Pha tối Nơi diễn ra

Nguyên liệu

Sản ph m

II.Phân biệt thực vật C 3 , C 4 , CAM Đ ặc đi ểm C 3 C 4 CAM Điều kiện sống

Đại diện

Tế bào quang hợp

Điểm bù CO2

Nhu cầu nước (sự thoát hơi nước)

Nhiệt độ thích hợp

Hô hấp sáng

Thời gian cố định CO2

Sản phẩm đầu tiên

Cường độ quang hợp

Năng suất sinh học

Câu hỏi vận dụng: Câu 1/ Oxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

Câu 2/ TV C 3 bao gồm:

A Xương rồng, thanh long, dứa B M a, ngô, rau dền

C Cam, bưởi, nhãn D Xương rồng, m a ,cam

Câu 3/ Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

Trang 10

A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy

B Quá trình khử CO2 C Quá trình quang phân li nư c

D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng k ch th ch)

Câu 4/ Vì sao nhóm thực vật CAM phải cố định CO 2 vào ban đêm?

A Vì ban đem kh trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thu n lợi cho hoạt động của nhóm thực v t này

B Vì mọi thực v t đều thực hiện pha tối vfao ban đêm

C Vì ban đêm m i đủ lượng nư c cung cấp cho quá trình dfdoofng hóa CO2

D Vì ban đêm, kh khổng m i mở ra, ban ngày kh khổng đóng để tiết kiệm nư c

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 10: ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP  I/ Ánh sáng: 1/ Cường độ ánh sáng: -Điểm b ánh sáng:

- Điểm bão hoà ánh sáng:

- Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và cường độ quang hợp:

2/ Quang phổ ánh sáng: - Quang hợp chỉ xảy ra tại miền ánh sáng

+ Ánh sáng xanh t m (buổi trưa): k ch th ch tổng hợp axit amin, protein + Ánh sáng đỏ (sáng s m và buổi chiều): xúc tiến quá trình tổng hợp cacbohidrat - Thành phần quang phổ ánh sáng:

II/ Nồng độ CO 2 : -

- Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hoà thì

III/ Nhiệt độ : -

- Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu

IV/ Nước : Là nguyên liệu, môi trường cho quang hợp, ảnh hưởng đến cường độ quang hợp V/ Nguyên tố khoáng - Cấu thành enzim quang hợp:

- Cấu tạo diệp lục:

- điều tiết độ mở kh khổng:

- Quang phân li nư c:

Câu hỏi vận dụng: Câu 1: a) Vì sao lá cây có màu xanh lục?

Trang 11

b)Nguyên nhân chủ yếu làm các cây thuỷ sinh ở đại dương có màu sắc phong phú, chứ không phải thường có màu lục như ta thấy trên cạn là gì?

Câu 2: Các loài tảo ở biển có nhiều màu sắc khác nhau: tảo lục, tảo lam, tảo nâu, tảo đỏ, tảo ánh vàng (tảo cát) a/Hãy cho biết loài nào có chất diệp lục, loài nào không?

b/Hãy xếp theo thứ tự có thể gặp các loài tảo từ trên mặt biển xuống đến đáy biển sâu?

-

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 11: QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG  I/ Quang hợp quyết định năng suất cây trồng - Quang hợp quyết định

- Năng suất sinh học:

- Năng suất kinh tế:

II/ Tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp

Câu hỏi vận dụng: Câu 1: “Quang hợp quyết định năng suất cây trồng”, nhận định trên đúng hay sai? Giải thích?

Câu 2: Vì sao Việt Nam có nhiều thuận lợi trong trồng trọt nói chung và nâng cao năng suất quang hợp nói riêng?

Câu 3: Tăng diện tích lá của cây trồng là một biện pháp làm tăng năng suất Tuy nhiên, nếu tăng diện tích lá đến mức che phủ kín toàn bộ diện tích đất trồng thì năng suất có tăng không? Giải thích?

Trang 12

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT  Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách Hô hấp diễn ra trong mọi cơ quan của cơ thể thực vật, đặc biệt là các cơ quan đang có các hoạt động sinh lí mạnh như hạt đang nảy mầm, hoa và quả đang sinh trưởng

I/ Khái niệm hô hấp ở thực vật 1 Khái niệm

2.Phương trình tổng quát

3.Vai trò của hô hấp -

-

-

II/ Con đường hô hấp ở thực vật Con đường Nơi ảy ra Nguyên liệu sản phẩm Số ATP Phân giải kị khí đường phân

Lên men

Phân giải hiếu khí đường phân

Chu trình Creb

chuỗi chuyền electron

III/ Hô hấp sáng 1 Khái niệm:

2 Cơ chế

3 Đặc điểm

IV/ Mối quan hệ giữa hô hấp với quang hợp và môi trường 1.Mối quan hệ giữa hô hấp với quang hợp:

2 Mối quan hệ giữa hô hấp với môi trường: - Nhiệt độ

Trang 13

- Nư c:

- Nồng độ CO2:

- Nồng độ O2:

3 Ứng dụng trong bảo quản nông phẩm

Câu hỏi vận dụng:

Câu 1: Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?

A Chu trình Crep B.Chuỗi chuyền điện tử electron

C.Đường phân D.Tổng hợp axetyl – CoA

Câu 2: Quá trình hô hấp sáng là quá trình:

A Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối

B Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng

C Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tối

D Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng

Câu 3: Quá trình o i hóa chất hữu cơ ảy ra ở đâu?

A.Tế bào chất B Màng trong ti thể C.Khoang ti thể D Ti thể

Câu 4: Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

A Hàm lượng nư c tỉ lệ nghịch v i cường độ hô hấp

B Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thu n v i nhau

C Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 5: Có bao nhiêu phân tử ATP và phân tử A it piruvic được hình thành từ 1

phân tử glucô bị phân giải trong đường phân ?

A 2 phân tử B 4 phân tử C 6 phân tử D 36 phân tử

Câu 6: Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình lên men ?

A 6 phân tử B 4 phân tử C 2 phân tử D 36 phân tử

Câu 7: Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình hô hấp hiếu khí ?

A 32 phân tử B 34 phân tử C 36 phân tử D 38 phân tử

Câu 8 : Năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí cao gấp bao nhiêu lần so với lên men?

Trang 14

2 Các hình thức tiêu hóa ở động vật:

- Tiêu hóa nội bào

- Tiêu hóa ngoại bào:

II/ Tiêu hóa ở động vật:

1/Hình thức tiêu hoá chủ yếu ở các nhóm động vật : Điền dấu (x) nếu có

nội bào

Tiêu hoá ngoại bào Động vật chưa có cơ quan

Động vật có ống tiêu hoá

………

2/ Các hình thức biến đổi thức ăn ở động có ống tiêu hóa

a 3 hình thức biến đổi thức ăn ở động có ống tiêu hóa:

-

-

-

b Tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người:

STT Bộ phận Biến đổi cơ học Biến đổi hóa học Biến đổi sinh học

Trang 15

III/ Đặc điểm tiêu hoá của thú ăn thịt và thú ăn thực vật

1 Đặc điểm tiêu hoá của thú ăn thịt và thú ăn thực vật:

- Thú ăn thịt :

- Thú ăn thực v t:

2 Phân biệt về đặc điểm cấu tạo và chức năng của ống tiêu hoá thú ăn thịt và thú ăn thực vật: Tên bộ phận Thú ăn thịt Thú ăn thực vật Răng Cấu tạo

Chức năng

Dạ dày Cấu tạo

Chức năng

Ruột non Cấu tạo

Chức năng

Manh tràng Cấu tạo

Chức năng

Câu hỏi vận dụng: 1/ Nếu cắt bỏ dạ múi khế và nối với dạ lá sách thì quá trình tiêu hóa của bò sẽ gặp trở ngại gì? Cho rằng nơi kết nối không ảnh hưởng đến sự di chuyển của thức ăn

2/ Tại sao thú ăn thực vật thường phải ăn với số lượng lớn?

3/ Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:

4/ Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá?

Trang 16

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 17: HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT  I/ Khái niệm hô hấp ở động vật (hô hấp ngoài) :

- Hô hấp ở động v t gồm 2 giai đoạn: hô hấp ngoài và hô hấp trong

II/ Bề mặt trao đổi khí : 1 Khái niệm

2 Đặc điểm bề mặt trao đổi khí

III/ Các hình thức hô hấp :có 4 hình thức Các hình thức hô hấp Ví dụ Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí

Trao đổi khí bằng mang

Trao đổi khí bằng phổi

Câu hỏi vận dụng: Câu 1:Tại sao động vật hô hấp bằng phổi không sống được dưới nước ?

Câu 2: Trao đổi chất bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp của

A ếch nhái B châu chấu C chim D giun đất

Câu 3: Động vật dơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống kh

Câu 4: Côn trùng hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống kh

Câu 5: cá, tôm, cua hô hấp

A bằng mang B qua bề mặt cơ thể C bằng phổi D bằng hệ thống ống kh

Trang 17

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

Bài 18, 19: TUẦN HOÀN MÁU  I/ Cấu tạo và chức năng của hệ tuần hoàn : 1 Cấu tạo :

2 chức năng :

II/Các dạng hệ tuần hoàn ở động vật a 2 dạng hệ tuần hoàn ở động vật: -

-

+

+

b.Phân biệt hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín: Đặc điểm hệ tuần hoàn hở hệ tuần hoàn kín Xảy ra

Máu chảytrong mạch

Tốc độ máu chảy

Áp lực máu chảy

III/ Hoạt động của tim 1 Tính tự động của tim: - Tim hoạt động tự động là nhờ:

- Hệ dẫn truyền tim gồm:

2 Chu kì hoạt động của tim: -

-

IV/Hoạt động của hệ mạch 1 Cấu trúc hệ mạch - Động mạch:

- Mao mạch

- Tĩnh mạch

2 Huyết áp

Trang 18

- Khái niệm :

- Đặc điểm :

- Huyết áp có hai giá trị:

3/ Vận tốc máu : - khái niệm:

- Đặc điểm : + v n tốc máu phụ thuộc vào

+ v n tốc máu nhỏ nhất ở

Câu hỏi vận dụng: Câu 1: Tại sao người bị mất máu nhiều huyết áp giảm ?

Câu 3: Em hiểu như thế nào về câu “Ăn no buồn ngủ” hoặc “da bụng căng thì da mắt trùng”?

Câu 4: Cá sống vùng lạnh thích nghi về hệ tuần hoàn như thế nào?

Trang 19

- VD: II/ Cơ chế có sự tham gia của các bộ phận :

Chức năng của các bộ ph n tham gia cân bằng nội môi:

- Điều hoà lượng nước: Khi áp suất th m thấu , huyết áp do khối lượng

nư c trong cơ thể giảm  v ng dư i đồi tăng tiết ADH, tăng giảm

Ngược lại, khi lượng nư c trong cơ thể làm áp suất th m thấu, huyết áp  bài tiết nư c tiểu

- Điều hoà muối khoáng: Khi Na+ trong máu  tuyến trên th n tăng tiết

andosteron  tăng tái hấp thu Na+ từ các ống th n Ngược lại, khi thừa Na+ , tăng áp suất

th m thấu, gây cảm giác khát  uống nư c nhiều  muối dư thừa sẽ bị loại qua nư c tiểu

2 Vai trò của gan : điều h a ……… trong máu

- Glucozo tăng  hoocmon insulin được tiết ra, biến đổi

- Khi glucozo giảm  hoocmon glucagon được tiết ra, biến đổi

IV/Vai trò của hệ đệm trong cân bằng pH nội môi

- pH nội môi duy trì được là nhờ

- Hệ đệm có khả năng lấy đi H+ hoặc OH- khi

- Có các hệ đệm:

+ + +

Câu hỏi vận dụng:

Câu 1:Vì sao sau khi lên bờ đẻ trúng, rùa biển “khóc” trên đướng về?

Câu 2: Vì sao người uống rượu, bia nhiều thường đi tiểu nhiều và khát nước?

Trang 20

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Câu 1: Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

Câu 2: kiến nào sau đây khi nói về hệ rễ cây trên cạn thích nghi với chức

năng hấp thu nước và ion khoáng?

A Rễ cây sinh trưởng nhanh về chiều sâu để kéo dài ra

B Rễ cây phân nhánh để lan rộng ra

C Tế bào lông hút to dần ra để tăng diện t ch hấp thụ

D Rễ hình thành nên một số lượng khổng lồ tết bào lông hút

Câu 3: Trong các nguyên nhân sau:

1

2

3 \

4

5

6

7

Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân: A 3, 4, 5 B 2, 6, 7 C 3, 5, 7 D 1, 2, 6 Câu 4: Hai loại tế bào cấu tạo mạch gỗ là: A Quản bào và tế bào kèm B ng rây và tế bào kèm C Quản bào và mạch ống D Mạch ống và tế bào ống rây Câu 5: Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua tế bào chất của tế bào nào sau đây? A Tế bào kh khổng B.Tế bào nội bì C.Tế bào lông hút D.Tế bào nhu mô vỏ Câu 6: Vì sao dưới bóng cây mát hơn so với mái che bằng vật liệu ây dựng? A Mái che t bóng mát hơn B Lá cây thoát hơi nư c làm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh C Cây có khả năng hấp thục nhiệt D Cây tạo bóng mát Câu 7: Ở thực vật sống trên cạn, lá thoát hơi nước qua con đường nào sau đây? A Qua thân, cành và l p cutin bề mặt lá B.Qua thân, cành và kh khổng C.Qua kh khổng và l p cutin D.Qua kh khổng không qua l p cutin Câu 8: Cho các nhân tố sau: 1

2

3

4

5

Nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng?

A 2 và 3 B.3 và 2 C.2 và D.3 và

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về hiện tượng ứ giọt ở thực vật?

A Chất lỏng được hình thành từ hiện ượng ứ giọt là nhựa cây

B Rễ hấp thụ nhiều nư c và thoát hơi nư c kém gây ra hiện tượng ứ giọt

C giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực v t nhỏ

D giọt xảy ra khi độ m không kh tương đối cao

Câu 10: Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?

Trang 21

3

A Vách trong và mép ngoài của tế bào đều rất mỏng

B Vách trong của tế bào dày, mép ngoài mỏng

C Vách trong của tế bào rất mỏng, mép ngoài dày

D Vách trong và mép ngoài của tế bào đều rất dày

Câu 11: Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

A Nitơ B.Sắt C.Mangan D.Bo

Câu 12: Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:

1

2

3

4

Số nhận định không đúng là: A 1 B 2 C 3 D.4 Câu 13: Các nguyên tố đại lượng cần cho mọi loại cây gồm: A.C, H, O, N, P, S, Ca, Mn B.C, H, O, N, P, S, Ca, Si C.C, H, O, N, P, S, Ca, Na D.C, H, O, N, P, S, Ca, Mg Câu 14: Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá màu anh ẫm nhưng cây này chưa bao giờ nở hoa Nhận định đúng về cây này? A.Cần bón bổ sung muối canxi cho cây B.Có thể cây này đã được bón thừa nitơ C.Cây cần được chiếu sáng tốt hơn D.Có thể cây này đã được bón thừa ka Câu 15 Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO - thành N 2 ? A Vi khu n amôn hóa B Vi khu n cố định nitơ C Vi khu n nitrat hóa D Vi khu n phản nitrat hóa Câu 16: Cho các thông tin sau (1)

(2) Cây

(3)

(4)

Biện pháp chuyển hóa các chất khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan là: A A.(1), (3), (4) B.(1), (2), (3) C.(2), (3), (4) D.(1), (2), (4) Câu 17: Khi nói về quang hợp ở thực vật có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I

II 6

III

IV

Câu 18: Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Sản ph m của pha sáng tham gia trực tiếp vào giai đoạn chuyển hóa AlPG thành glucôzơ

B Nếu không xảy ra quang phân li nư c thì APG không được chuyển thành AlPG

C Giai đoạn tái sinh chất nh n CO2 cần sự tham gia trực tiếp của NADPH

D Trong quang hợp, O2 được tạo ra từ CO2

Câu 19: Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng đ hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây là đúng?

A Carôtenôit Diệp lục b Diệp lục a Diệp lục a trung tâm phản ứng

B Carôtenôit Diệp lục a Diệp lục b Diệp lục b trung tâm phản ứng

C Diệp lục b Carôtenôit Diệp lục a Diệp lục a trung tâm phản ứng

Trang 22

D Diệp lục a Diệp lục b Carôtenôit Carôtenôit trung tâm phản ứng

Câu 20: Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào sau đây?

A xoang tilacôit B tế bào chất của tế bào lá

B C màng tilacôit D chất nền của lục lạp

Câu 22: Trong hệ sắc tố quang hợp ở thực vật, thành phần tham gia trực tiếp vào sự

chuyển năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH là:

A Diệp lục a B.Carôtenôit C.Xantôphyl D.Diệp lục b

Câu 23: Vai trò nào không phụ thuộc vào quá trình quang hợp?

A Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống c a sinh v t dị dư ng

B Biến đổi quang năng thành hóa năng t ch l y trong các hợp chất hữu cơ

C Biến đổi các hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động

trên trái đất

D Làm trong sạch bầu kh quyển

Câu 24: Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các tia sáng tím kích thích:

A Sự tổng hợp cacbohidrat B.Sự tổng hợp lipit

C.Sự tổng hợp AND D.Sự tổng hợp protein

Câu 25: Trong pha sáng của quá trình quang hợp ATP và NaDPH được trực tiếp tạo ra

từ hoạt động nào sau đây?

A Hấp thụ năng lượng nư c

B Hoạt động của chuỗi truyền điện tử trong quang hợp

C Quang phân li nư c

D Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái k ch động

Câu 26: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

A Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái k ch th ch)

B Quá trình quang phân li nư c

C Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

D Quá trình khử CO2

Câu 27: Người ta phân biệt nhóm thực vật C3 C4 chủ yếu dựa vào:

A Có hoặc không có hiện tượng hô hấp sáng

B Loại sản ph m cố định CO2 ổn định đầu tiên

C Sự khác nhau giữa các phản ứng sáng

D Sự khác nhau về cấu tạo tế bào mô d u ở lá

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hô hấp sáng?

A Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 t ch l y nhiều

B Hô hấp sáng chủ yếu xảy ra ở thực v t C4

C Hô hấp sáng làm giảm năng suất cây trồng

D Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài ánh sáng

Câu 29: Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, các loài cây thuộc nhóm thực vật nào sau đây có hô hấp sáng?

A Thực v t CAM B.Thực v t C3 và C4 C.Thực v t C3 D.Thực v t C4

Câu 30: Ở thực vật C4, giai đoạn cố định CO 2 :

A Chỉ xảy ra ở lục lạp trong tế bào mô gi u

B Xảy ra ở lục lạp trong tế bào mô gi u và tế bào bao bó mạch

C Xảy ra ở lục lạp trong tế bào mô gi u và tế bào mô xốp

D Chỉ xảy ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch

Câu 31: Khi nói về quá trình cố định CO2 của các nhóm thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I 2 ầ ự 3 – 5 ( )

II S 2 ầ ự 4 ự M 4

III 2 ầ ự ự NADPH

Trang 23

Câu 33: Trong pha tối thực vật C3 chất nhận CO 2 đầu tiên là chất nào sau đây?

A PEP B.APG C.AOA D.Ribulozo 1-5diP

Câu 34: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu sau đây sai?

A Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thu n v i cường độ ánh sáng

B Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nư c

C Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

D CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối

Câu 34: Khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật, bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

Câu 35: Chu trình Crep diễn ra ở:

A Bào tương B.Màng tilacoit C.Chất nền ti thể D.Chất nền lục lạp

Câu 36: Phát biểu nào sai khi nói về hô hấp sáng ở thực vật?

A Gây lãng ph sản ph m của quang hợp

B Có giải phóng phân tử CO2

C Ba bào quan thực hiện là lục lạp, ti thể và pêrôxixôm

D Giải phóng năng lượng để tổng hợp ATP

Câu 37: Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

A Tạo H2O cung cấp cho quang hợp

B Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống

C Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống

D Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể

Câu 38: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

A Lạp thể B Ti thể C Không bào D Mạng lư i nội chất

Câu 39: Trong quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm, rau quả người ta phải khống chế cường độ hô hấp luôn ở mức tối thiểu nhằm:

A Giữ được lâu mà không làm giảm khối lượng của đối tượng bảo quản

B Giữ được mức tối đa số lượng và chất lượng của đối tượng bảo quản

C Không làm tiêu hao số lượng và chất lượng của đối tượng bảo quản

D Làm tăng chất lượng của đối tượng bảo quản trong suốt quá trình bảo quản

Câu 40: Hình bên mô tả thời điểm bắt đầu thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật Thí nghiệm được thiết kế đúng chuẩn quy định Dự đoán nào sau đây sai về kết quả thí

nghiệm?

A Giọt nư c màu trong ống mao dẫn dịch chuyển sang vị tr 4, 3, 2

B Nhiệt độ trong ống chứa hạt nảy mầm tăng lên

C Một lượng vôi xút trở thành canxi cacbonat

D Nổng độ oxi trong ống chứa hạt nảy mầm tăng lên rất nhanh

Trang 24

Câu 41: Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đ tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4 Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình

3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đ luộc chin và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

A Th nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng

B Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả th nghiệm vẫn không thay đổi

C Nếu thay nư c vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả th nghiệm c ng giống như sử

dụng nư c vôi trong

D Nư c vôi trong bị v n đục là do hình thành CaCO3

Câu 43: Có thể dùng hóa chất nào sau đây đề phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải

ra khí CO2?

A Dung dịch NaCl B.Dung dịch Ca(OH)2 C.Dung dịch KCl D.Dung dịch H2SO4

Câu 44: Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật, khi đưa que diêm đang cháy vào bình chứa hạt sống đang nảy mầm, que diêm tắt ngay Giải thích nào sau đây là đúng?

A Bình chứa hạt sống có nư c nên que diêm không cháy được

B Bình chứa hạt sống thiếu O2 do hô hấp hút hết oxi

C Bình chứa hạt sống hô hấp thải nhiều O2 ức chế sự cháy

D Bình chứa hạt sống mất cân bằng áp suất kh làm diêm tắt

Câu 45: Ở trâu, thức ăn từ dạ cỏ sẽ được di chuyển đến bộ phận nàotrước trong các bộ phận sau đây?

Câu 46: Loài động vật nào sau đây có hệ tiêu hóa dạng túi?

A Chim bồ câu B.Rắn hổ mang C.Thủy tức D.Giun đất

Câu 47: Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong túi tiêu hóa thức ăn chỉ biến đổi về mặt cơ học

B Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôxôm

C Trong ngành Ruột khoang, chỉ thủy tức m i có cơ quan tiêu hóa dạng túi

D Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

Câu 48 Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?

Câu 49: Cho học sinh em hình mô tả dạ dày của bò,Có bao nhiêu nhân định sau đây là đúng?

Trang 25

Câu 50: Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng:

A thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng

B động v t nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl

C người, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở ruột non

D thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào

Câu 51: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa động vật diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa nội bào kết hợp v i ngoại bào Tiêu hóa ngoại bào

B Tiêu hóa ngoại bào Tiêu hóa nội bào kết hợp v i ngoại bào Tiêu hóa nội bào

C Tiêu hóa nội bào kết hợp v i ngoại bào Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoại bào

D Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoại bào Tiêu hóa nội bào kết hợp v i ngoại bà

Câu 52 Các bộ phận trong ống tiêu hóa của người diễn ra cả tiêu hóa hóa học và tiêu hóa

cơ học là:

A Dạ dày, ruột non, ruột già B Miệng, thực quản, dạ dày

Câu 53: Loài động vật nào có dạ dày 4 ngăn?

A B B.Thỏ C.Ngựa D.Sư tử

Câu 54: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn

ra ở mang?

A Mèo rừng B.Tôm sông C.Chim sâu D ch đồng

Câu 55: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

A Châu chấu B.Sư tử C.Chuột D ch đồng

Câu 56: Cá ương có thể lấy được hơn 80 lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng

nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch:

A.Song song , ngược chiều v i d ng nư c B.Song song , c ng chiều v i d ng nư c C.Song song v i d ng nư c D.Xuyên ngang qua d ng nư c

Câu 57: Động vật hô hấp trên cạn hiệu quả nhất là:

Câu 58: Nguyên liệu của quá trình hô hấp gồm có:

A CO2, H2O, năng lượng B.Glucôzơ, ATP, O2

B C.ATP, NADPH, O2 D.Cacbohidrat, O2

C Câu 59: Vì sao nồng độ CO 2 thở ra cao hơn so với hít vào?

A Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

B Vì một lượng CO2 c n lưu trữ trong phế nang

C Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trư c khi đi ra khỏi phổi

D Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

Câu 60: Nồng độ glucozo trong máu được giữ ổn định nhờ vào tác dụng của bao nhiêu loại hoocmon trong các loại hoocmon sau đây:

1 Insulin 2.Glucagon 3.Andosteron 4.Drenalin 5.Cooctizon

Trang 26

Số phương án đúng là

Câu 63: Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?

A Nút xoang nhĩ B Van nhĩ thất C Nút nhĩ thất D Bó His

Câu 64: Khi nói về huyết áp, phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi tim dãn tạo huyết áp tâm thu

B Khi tim co tạo huyết áp tâm trương

C Huyết áp chỉ thay đổi khi lực co tim thay đổi

D Huyết áp là áp lực của máu tác dụng lên thành mạch

Câu 65: Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây

A Trong hệ mạch, tốc độ máu trong động mạch là nhanh nhất

B V n tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch

C Từ động mạch, đến mao mạch và tĩnh mạch tốc độ máu giảm dần

D V n tốc máu tỉ lệ thu n v i tổng tiết diện trên hệ mạch

Câu 67: Ở người trong hệ dẫn truyền tim, cấu tạo có khả năng tự phát ung thần kinh là:

A Bó His B.Nút xoang nhĩ C.Mạng puockin D.Nút nhĩ thất

Câu 68: Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn kín có bao nhiêu phát biểu đúng?

A Tâm nhĩ phải B.Tâm thất trái C.Tâm nhĩ trái D.Tâm thất phải

Câu 70: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

A Trai sông B.Chim bồ câu C c sên D.Châu chấu

Câu 71: Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Câu 72: Hệ mạch máu của người gồm: I Động mạch; II Tĩnh mạch; III Mao mạch

Máu chảy trong hệ mạch theo chiều:

A I III II B I II III C II III I D III I II Câu 73: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ vào hệ dẫn truyền tim

Trang 27

B Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đ y vào động mạch phỗi

C Khi tâm nhĩ co, máu được đ y từ tâm nhĩ xuống tâm thất

D Loài có khối lượng cơ thể l n có số nhịp tim phút t hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ

Câu 74: Khi nói về độ pH của máu ở người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?

A Độ pH trung bình dao động trong khoảng 5,0 - 6,0

B Hoạt động của th n có vai tr trong điều h a độ pH

C Khi cơ thể v n động mạnh luôn làm tăng độ pH

D Giảm nồng độ CO2 trong máu sẽ làm giảm độ pH

Câu 75: Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?

A Huyết áp bình thường thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều h a tim mạch ở hành não Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp tăng cao thụ thể áp lực ở mạch máu

B Huyết áp tăng cao Trung khu điều h a tim mạch ở hành não thụ thể áp lực mạch

máu Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường thụ thể

áp lực ở mạch máu

C Huyết áp tăng cao thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều h a tim mạch ở hành não Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp bình thường thụ thể áp lực ở mạch máu

D Huyết áp tăng cao thụ thể áp lực mạch máu Trung khu điều h a tim mạch ở hành não thụ thể áp lực ở mạch máu Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết

áp bình thường

Trang 28

Thứ ………… ngày ………… tháng ………năm…………

CHƯƠNG II: CẢM ỨNG



-Khái niệm cảm ứng ở thực v t:

- Có 2 hình thức :

Bài 23: HƯỚNG ĐỘNG I/ Khái niệm hướng động :

- Có hai loại

+ +

- Hư ng hóa dương:

- Hư ng hóa âm:

4 Hướng nước

5 Hướng tiếp úc

III/ Vai trò của hướng động đối với thực vật

-

Câu hỏi vận dụng:

Câu 1: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:

A X y ra nhanh, dễ nh n thấy B Xảy ra ch m , khó nh n thấy

C X y ra nhanh, khó nh n thấy D X y ra ch m , dễ nh n thấy

Câu 2: Hướng động ở cây có liên quan tới:

A các nhân tố môi trường B sự phân giải sắc tố

C đóng kh khổng D thay đổi hàm lượng axitnuclêic

Câu 3: Ứng dộng của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu :

A ứng động sinh trưởng B quang ứng động

C ứng động không sinh trưởng D điện ứng động

Trang 29

1 Phân biệt các kiểu ứng động

Ứng động sinh trưởng Ứng động không sinh trưởng Định nghĩa

Câu hỏi vận dụng:

Hoàn thành bảng sau:

Rễ cây tự tìm nguồn nước Cây nho bám trên giàn

Rễ cây mọc ngược chiều với

Hoa qu nh nở hoa về đêm

Hoa đồng tiền khép lại vào

ban đềm, nở vào ban ngày

Ngày đăng: 08/12/2022, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w