1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tin học lớp 12 Bài 2. HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

31 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu
Chuyên ngành Tin học lớp 12
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 570,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu: a Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu Thông qua ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu hệ thống các ký hiệu, người dùng dễ dàng: • khai báo các ki

Trang 2

Hãy nêu khái niệm về hệ quản trị cơ

Trang 3

1 Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

có bao nhiêu chức năng nhỉ?

9/5/2021

3

Trang 4

4

1 Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

a) Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu

Thông qua ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (hệ thống các

ký hiệu), người dùng dễ dàng:

• khai báo các kiểu dữ liệu

• khai báo các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin

• khai báo các ràng buộc trên dữ liệu

Nhằm mục đích tạo lập CSDL.

Trang 5

5

1 Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

a) Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu

- Ví dụ:

Cần lưu trữ thông tin học sinh: STT,

Họ tên, Ngày sinh, Giới tính (Nữ), Điểm môn Toán, Văn, Anh

Khai báo Cấu trúc dữ liệu của học sinh:

• Tên – Kiểu dữ liệu

• Ràng buộc dữ liệu (nếu có)

Trang 6

6

1 Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

a) Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu

- Ví dụ: Cần lưu trữ thông tin học sinh: STT, Họ tên, Ngày sinh,

Giới tính (Nữ), Điểm môn Toán, Văn, Anh

Khai báo Cấu trúc dữ liệu của học sinh:

• Tên – Kiểu dữ liệu

• Ràng buộc dữ liệu (nếu có)

Trang 7

b) Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác

dữ liệu

- Thông qua ngôn ngữ thao tác dữ liệu (hệ thống các

câu lệnh), người dùng thực hiện được các thao tác sau:

• Cập nhật: nhập, sửa, xóa dữ liệu

• Khai thác: sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

7

9/5/2021

1 Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

- Ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu và thao tác dữ

liệu là hai thành phần cơ bản của một ngôn ngữ CSDL

duy nhất

• Ví dụ: SQL (Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc)

Trang 8

c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc

truy cập vào CSDL

Hệ QTCSDL cần có các chương trình để đảm bảo:

• Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

• Duy trì tính nhất quán của dữ liệu

• Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

Trang 9

9

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Ngôn ngữ Cơ sở dữ liệu

Ngôn ngữ SQL

• Khai báo dữ liệu

• Cấu trúc của dữ liệu

• Ràng buộc dữ liệu

• Cập nhật dữ liệu (N,T, S, X)

• Khai thác dữ liệu (SX, TK, KXDL)

1 Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu:

Chương trình kiểm soát, điều khiển

việc truy cập vào CSDL

Trang 10

Câu hỏi trắc nghiệm

Trang 11

Câu hỏi trắc nghiệm

9/5/2021

11

A cách tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát,

điều khiển việc truy cập vào CSDL

B cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất

thông tin

C cách khai báo dữ liệu

D cách tạo lập CSDL, các công cụ kiểm soát,

điều khiển việc truy cập vào CSDL, cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

Chức năng của hệ QTCSDL là cung cấp

Trang 12

Câu hỏi trắc nghiệm

9/5/2021

12

A Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

B Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

C Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác

Trang 13

Câu hỏi trắc nghiệm

D Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

Trang 14

Câu hỏi trắc nghiệm

9/5/2021

14

A Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu

cập nhật hay khai thác thông tin

B Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu

Trang 15

Câu hỏi trắc nghiệm

Trang 16

Câu hỏi trắc nghiệm

9/5/2021

16

A Ngôn ngữ Pascal

B Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

C Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

D Ngôn ngữ Access

Để thực hiện thao tác thêm dữ liệu vào

QT CSDL

Trang 17

Câu hỏi trắc nghiệm

9/5/2021

17

A Duy trì tính nhất quán của CSDL

B Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

C Khôi phục CSDL khi có sự cố

D Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập

không được phép

Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm

vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

Trang 19

2 Vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL:

a) Người quản trị cơ sở dữ liệu:

là một người hay một nhóm người được trao quyền

điều hành hệ CSDL gồm:

• Thiết kế và cài đặt CSDL, hệ QTCSDL, và các phần

mềm có liên quan

• Cấp phát các quyền truy cập CSDL

• Duy trì các hoạt động hệ thống nhằm thỏa mãn các

yêu cầu của các ứng dụng và của người dùng

19

9/5/2021

Người quản trị phải hiểu biết sâu sắc vềCSDL và hệ QT CSDL, đồng thời có đạođức tốt

Yêu cầu

Trang 20

b) Người lập trình ứng dụng:

Nguời lập trình cần am hiểu về một hệ QTCSDL nào đó và có kĩ năng lập trình tốt

20

9/5/2021

2 Vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL:

Người tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng

nhu cầu khai thác CSDL của người dung

Yêu

cầu

Trang 21

- Tùy thuộc vào nhu cầu khai thác nên người dùng có thể

chia thành nhiều nhóm và được phân quyền nhất định

Yêu cầu

Người dùng không cần am hiểu lắm về hệCSDL nhưng phải nắm rõ nghiệp vụ

Trang 22

3 Các bước xây dựng CSDL:

Bước 1 Khảo sát

▪ Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lý

▪ Xác định dữ liệu cần lưu trữ và mối quan hệ giữa chúng

▪ Phân tích các chức năng của hệ thống khai thác thông tin

▪ Xác định khả năng của phần cứng, phần mềm

22

9/5/2021

Ai thực hiện

Người quản trị CSDL

Người dùng

Trang 23

Người quản trị CSDL.

Người lập trình

Trang 24

Người quản trị CSDL.

Người lập trình

Người dùng

Trang 25

Câu hỏi trắc nghiệm

D Mọi người có quyền như nhau.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn

đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL

Trang 26

Câu hỏi trắc nghiệm

D Mọi người có quyền như nhau.

Người nào có vai trò sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?

Trang 27

Câu hỏi trắc nghiệm

D Mọi người có quyền như nhau.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin

từ CSDL?

Trang 28

Câu hỏi trắc nghiệm

D Duy trì các hoạt động của hệ thống.

Đâu không phải là chức năng của người quản trị cơ sở dữ liệu:

Trang 29

Câu hỏi trắc nghiệm

9/5/2021

29

A Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL,

đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

B Người lập trình ứng dụng không được phép đồng

thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

C Người dùng cần có hiểu biết sâu sắc về một hệ QT

CSDL để thao tác được với các ứng dụng do người lập trình viết ra.

D Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ

năng tốt trong lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 30

Câu hỏi trắc nghiệm

9/5/2021

30

A Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

B Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

C Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát

D Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

Trang 31

9/5/2021 31

Ngày đăng: 08/12/2022, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w