1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập thực hành 25 kỹ năng đàm phán tiếng Anh trong giao dịch kinh doanh: Phần 2

120 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập thực hành 25 kỹ năng đàm phán tiếng Anh trong giao dịch kinh doanh: Phần 2
Trường học University of Foreign Languages - Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Business Negotiation Skills
Thể loại Bài tập thực hành
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 11,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuốn sách Bài tập thực hành 25 kỹ năng đàm phán tiếng Anh trong giao dịch kinh doanh gồm 25 bài tập đàm thoại, tương ứng với 25 kỹ năng cần thiết trong quá trình đơn giản, thực dụng. Mỗi bài gồm hai phần: phần 1 là những mẫu câu và thuật ngữ hữu dụng; phần 2 là bài tập hội thoại trong các tình huống giao dịch giúp cho bạn đọc trau dồi được vốn từ tiếng Anh của mình nói chung, kỹ năng giao dịch đàm phán trong kinh doanh quốc tế nói riêng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 2 cuốn sách.

Trang 1

B: I feel 5% is really out of the question Surely you will

agree that a small advertising campaign will go far in paving the way for your products I’d like to ask who should bear the advertising expense Can you expect

to put them on our account?

Tôi nghĩ là mức 5% là không thê được Các anh chắc chắn sẽ đồng ý rằng một chiến dịch marketing nhỏ sẽ có tác dụng lớn trong việc mở đường cho sản phẩm của các anh Vậy tôi băn khoăn ai sẽ chịu chi phí quảng cáo? Hay các anh hy vọng chúng tôi sẽ chịu?

A: Generally speaking, we are not prepared to go to

such expenses at this stage But as your district is a new market for U S , we shall allow 2% of your sales to

be appropriated for asvertising purpose

Nói chung ờ giai đoạn này chúng tôi chưa chuẩn bị cho những chi phí đó Nhưng vì khu vực của anh là một thị trường mới đối với chúng tôi, chúng tôi sẽ cho các anh hưởng 2% trên doanh thu để bù đắp cho việc quảng cáo.

B: Thai’s really not much, especially for the start when

advertising is most important Well, if you can do better for advertising we can’t but agree to 5% commission and 2% of the sales

Mức đó thực sự không đáng kể đặc biệt khi mà quảng cáo đóng vai trò rất quan trọng trong giai đoạn đầu Nếu các anh có thể làm tốt việc này, chúng tôi không thể làm gì khác hơn là đồng ý với mức hoa hồng 5% và 2% trên doanh thu.

B T » riA 2 5 K N 7

97

Trang 2

14 NEGOTIATION OF TECHNOLOGY TRANSFER

Đ àm ph án vê vấn đ ể chuyền giao

MẪU CÂU VÀ THUẬT NGỮ HỮU DỤNG

Technology transfer

Chuyển giao công nghệ

1 We’d like to buy the technology

Chúng tôi muốn mua công nghệ.

2 We purchase your technology chiefly in order to

renovate our old equipment

Chúng tôi mua công nghệ của ông chủ yếu là để cải tiến thiết bị củ.

3 In what form will you transfer the patent?

Ông sẽ chuyển giao bang sáng chế ở dạng

4 We hope that the technology to be imported must be

advanced and capable of developing and producing new products

Chúng tôi hy vọng công nghệ được nhập khẩu phải tiên tiến và có đủ khả năng để phát triển và sản xuất những sản phẩm mới.

98

Trang 3

5 We’d like to transfer the right to use the patent in the form of license.

Chúng tôi muốn chuyển giao bản quyền sáng chế dưới hình thức giấy phép.

6 The know-how tells one all the details of how to

manufacture the equipment

Phương pháp sản xuất cho biết mọi chi tiết về việc chê tạo thiết bị.

7 The licence only gives one the right to manufacture the equipment

Bang sáng chế chỉ cho một người quyền chế tạo thiết bị.

8 How long will you allow US to use the patent?

Ông sẽ cho phép chúng tôi sử dụng bản quyền sáng chế trong bao lâu?

9 Although we don’t want to provide you with the

equipment, we’re quite willing to transfer the patent

Mặc dù chúng tôi không muốn cung cấp cho ông thiết bị, chúng tôi lại sẵn lòng chuyển giao bản quyền sáng chế.

10 The duration of the contract shall conform to the time

needed by the recipient to assimilate the technology provided

Thời gian của hợp đồng sẽ phù hợp với thời gian cần thiết để người nhận có thể làm quen với công nghệ được cung cấp.

11 The technicians sent by the sellers have the obligation

to give the buyers technical guidance in the plant construction

Các kỹ thuật viên bên phía người bán có trách nhiệm cung cấp cho người mua phần hướng dẫn kĩ thuật trong việc lắp ráp máy móc.

99

Trang 4

12 The suppliers shall ensure that the technology

provided is complete, correct, effective and capable of

accomplishing the technical targets specified in the

contract

cung cấp phải hoàn thiện, chính xác, hiệu quả và

đủ khả năng hoàn thành những mục tiêu k ĩ thuật

được nêu trong hợp đồng.

13 You shall offer US the information concerning trade

secrets, manufacturing technique and know-how,

which is necessary to produce products

Ông sẽ cung cấp cho chúng tôi những thông tin liên

quan đến các bí mật thương mại, kĩ thuật sản xuất

sản phẩm và phương thức sản xuất những thứ cần

thiết để sản xuất ra các sản phẩm.

I

14 The recipient shall undertake the obligation to keep

confidential, in accordance with the scope and

duration agreed upon by both parties, the technical

secrets contained in the technology provided by the

supplier, which have not been made public

Người nhận sẽ chịu trách nhiệm giữ bí mật, theo

đúng phạm vi và thời gian được chấp thuận bởi hai

bên, những kỹ thuật sản xuất sản phẩm bao gồm

trong công nghệ được cung cấp bởi nhà cung cấp

chưa được công khai.

15 You should provide the technical know-how in

connection with the production of the machine and

train our workers how to use it

Ông nên cung cấp phương pháp sản xuất liên quan

đến việc sản xuất máy móc và đào tạo công nhân

của chúng tôi cách sử dụng nó.

100

Trang 5

16 We guarantee that the know-how transferred to US will

be kept confidential and not let out or be passed on to

a third party

Chúng tôi đảm bảo rằng kỹ thuật sản xuất được chuyển giao cho chúng tôi sẽ được giữ bí mật và

không để lộ ra ngoài hoặc chuyển cho bên thứ ba.

17 Equipment delivered by you shall be of latest type and

brand new

Thiết bị được ông chuyển cho chúng tôi sẽ phải là

loại mới nhất và hoàn toàn mới.

18 We agree that any reproductions, notes, summaries,

conversions, translations or similar documents

containing or relating to the technology shall

themcelves become immediately upon their creation a

part of the technology

Chúng tôi đồng ý bất cứ những sự tái sản xuất, ghi

chú, tóm tắt, dịch thuật hoặc những tài có chứa

hoặc liên quan đến công nghệ sẽ trỏ thành một

phần của công nghệ.

19 During the term of this agreement, any developments,

improvements, modifications, or inventions

concerning the licensed products and equipment

made by you shall become part of the technology

Trong suốt thời hạn hợp đồng, bất cứ những sự

phát triển, cải tiến, thay đôi, hoặc sáng chế

quan đến những sản phẩm được cấp bằng và thiết

bị của các ông sẽ trở thành một phần của công nghệ.

20 You should help US to modernize our production

through technology transfer

Ong nên giúp chúng tôi hiện đại hóa sản xuất bằng

cách chuyển giao công nghệ.

101

Trang 6

Delicately wording

,1 The technicians and experts of both parties should

hold meetings from time to time for technical exchange

Các kĩ thuật viên và chuyên gia của hai bên nên họp thường xuyên để trao đổi về kỹ thuật.

2 We wish to establish long and steady technical

5 I think buying the know-how is better than buying the

right to use the patent

' Tôi nghĩ mua kỹ thuật sản xuất tốt hơn là mua quyền sử dụng bằng sáng chế.

6 I think half a year’s on-the-job training will be enough for the new workers to master the skills

Tôi nghĩ công tác đào tạo tại chỗ trong nửa năm

sẽ đủ để những công nhăn mới có thể nắm được các kỹ năng.

102

Trang 7

7. We have had many opportunities to see that your

company is a reliable partner

Chúng tôi đã có nhiều cơ hội đê thấy rằng công ty

8 We’ll only consider buying the patent

Chúng tôi chỉ xem xét việc mua bằng sáng chế.

9 That’s enough to compensate for the sum you pay for

buying patent

Như thê đủ để bù đắp toàn bộ sô tiền ông trả để mua bằng sáng chế.

10 In order to get well acquainted with your technology

and equipment, we wish to send a delegation to your company to discuss with you about technical cooperation between our two companies

Đ ể có thể theo kịp công nghệ và thiết bị của các ông, chúng tôi muốn gửi một đoàn đại biểu tới công ty của ông để thảo luận với ông về sự hợp tác kỹ thuật giữa hai công ty chúng ta.

11 Our company is prepared to switch our purchases to

you if your terms and conditions are favorable and price is reasonable

Công ty của chúng tôi đang chuẩn bị để chuyển việc mua hàng của chúng tôi sang ông nếu như những điều khoản và điều kiện của các ông đủ hấp dẫn và giá cả hợp lý.

12 As these technologies are rare in the international

market, they may turn out to be goods sellers in your country

V i những công nghệ này rất hiếm trên thị trường quốc tế, chúng có lẽ sẽ bán chạy ở nước các ông.

103

Trang 8

13 We have been ready to place our satellite-launching service on the international technology market.

Chúng tôi đã sẵn sàng để bán dịch vụ vệ tinh nhân tạo ra thị trường công nghệ quốc tế.

14 These technologies and equipment have their own special features and are regarded as advanced by international standards

Những công nghệ này và thiết bị có những đặc điểm riêng và được coi là tiên tiến theo tiều chuẩn quốc tế.

15 Cooperation on industry and technology has great

potential and can be developed on the basis of mutual needs and mutual efforts

Sự hợp tác về công nghiệp và công nghệ rất có tiềm năng và có thể được phát triển dựa trên cơ sở nhu cầu chung và những nỗ lực chung.

TÌNH HUỐNG GIAO DỊCH

G i a o d ịc h 1

A: Shall we take up business now?

Bây giờ chúng ta sẽ nói về chuyện về công việc nhé?

B: That’s fine with me I’m ready

Không có vấn đề gì Tôi đã sẵn sàng.

A: We’s like you to provide US with a technical license to

improve our present products and develop new ones

Chúng tôi muốn ông cung cấp cho chúng tôi giấy phép công nghệ để cải tiến những sản phẩm hiện tại và phát triển những sản phẩm mới.

104

Trang 9

B: I hope we can meet your requirements We’ll

guarantee that machines and technology are of advanced world levels, and the technology provided

is integrated, precise and reliable

Tôi hy vọng chúng tôi có thể đáp ứng những nhu cầu của ông Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng những máy móc và công nghệ đều đạt trình độ tiên tiến trên thế giới, và công nghệ được cung cấp là tích hợp, chính xác và đáng tin cậy.

A: Very good What right will the license grant U S ?

R ất tốt Giấy phép đảm bảo cho chúng tôi những quyền gì?

B: It will grant rights of both manufacture and sale of our

products

Nó sẽ đảm bảo quyền sản xuất và bán các sản phẩm của chúng tôi.

A: Does the license grant the patent?

Giấy phép có bao gồm bản quyền sáng chế không?

B: Yes

Có.

A: How long will you allow US to use the patent?

Ong sẽ cho phép chúng tôi sử dụng bản quyền sáng chế trong bao lâu?

Trang 10

^ G i a o d ic h 2 •

A: Well, since we’ve decided to buy the technical license

from you, the license should guarantee that machines

and technology are of advanced world levels

Vì chúng tôi đã quyết định mua bản quyền công nghệ

của các ông, bản quyền nên đảm bảo rằng máy móc và

công nghệ ở trình độ tiên tiến so với

B: Of course

Tất nhiên rồi.

A: If you fail to deliver technical documentation and the

equipment or its spare parts, we shall have the right

to cancel the contract and ask you to return to US all

the payment already made plus interest at a rate of

10% per year If delivery is delayed a penalty

percentage shall be fixed to the duration of delay Do

you agree?

Nếu như ông không thể chuyển các tài kỹ thuật

và thiết bị hoặc các linh kiện của nó, chúng tôi có quyền chấm dứt hợp đồng và yêu cầu ông trả cho

chúng tôi toàn bộ các khoản đã thanh toán cộng với

lã i suất 10% một năm Nếu việc giao hàng bị trì

hoãn thì phần trăm phạt sẽ được cố định theo thời

gian bị trì hoãn Ông đồng ý chứ?

B: Yes, I agree and we alsy should stipulate confidentiality

You should keep condidential all the technical

information and know-how offered by US for 1 0 years

Được, tôi đồng ý và chúng ta nên quy định về sự bảo

mật Ồng sẽ phải giữ bí mật tất cả các thông tin kỹ

thuật và phương pháp sản xuất do chúng tôi cung

cấp trong 10 năm.

) n *

Î W

Trang 11

A: Certainly You should also guarantee the ownership of

the patent, know-how and technology If any third

party disputes your rights to use the patent and know­

how, you should bear the full responsibility

Tất nhiên rồi.Ông củng sẽ phải bảo đảm quyền sở hữu của bằng sáng chế, phương pháp sản xuất và

công nghệ của bên ông Nếu như bên thứ ba tranh

chấp bản quyền sử dụng bằng sáng chế và phương

pháp sản xuất, ông sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm.

B: All right.

A: You shall provide US with adequate facilities and

necessary tools to our technicians of rendering

technical assistance

Ong sẽ cung cấp cho chúng tôi cơ sở hạ tầng đầy đủ

và dụng cụ cần thiết cho các kĩ thuật viên của

chúng tôi tiến hành hỗ trợ kĩ thuật.

B: All the costs for them shall be borne by you Is that

OK?

Tất cả chi p h í cho họ sẽ do bên ông chịu Có được

không?

A: Oh, yes, we agree.

o, được, chúng tôi đông

B: How shall we settle disputes?

Chúng ta sẽ giải quyết các tranh chấp nếu có như

thế nào?

107

Trang 12

A: All disputes and differences of any kinds arising from

the execution of this contract shall be settled amicably

by both parties, or shall be submitted to The Vietnam International Arbitration Centre, Hanoi, for arbitration

Tất cả tranh chấp và sự khác biệt ở bất cứ dạng nào nảy sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng sẽ được giải quyết một cách hữu nghị bời hai bên, hoặc được đưa ra Trung tâm trọng tài Quốc tế Việt Nam, tại H à Nội, để cho trọng tài hòa giải.

B: We agree with you.

Chúng tôi đồng ý với ông.

A: Any thing else you want to bring up for discussion?

Ông còn muốn đem vấn đề gì ra thảo luận nữa không?

B: No, nothing else.

Không, không còn gì.

108

Trang 13

l ĩ HOW TO NEGOTIATE BRAND

AND TRADEMARK ISSUE

Đ àm ph án như thê'nào v ề vân đ ề nhãn

2 W e’d like to register some of our trademarks

Chúng tôi muốn đăng kí một số nhãn hiệu hàng hóa.

3 How long will it take to obtain the approval from

National Trademark Bureau?

Sẽ mất bao lâu đê có được sự chấp thuận của Cục quản lý Nhãn hiệu Quốc gia?

4 How long will í the registered trademark remain

valid?

Nhãn hiệu được đăng k í sẽ có hiệu lực trong bao lâu?

109

Trang 14

5 Since the British Tobacco Company obtained the

registration of a “555” brand 3 years ago, we can’t

have your “555” brand registered now

V ì Công ty Thuốc Lá Anh đã đăng k í nhãn "555" ba năm trước đây, ông không thể đăng k í nhãn "555"

bây giờ được nữa.

6 Are we allowed to assign the trademark to another

company?

Chúng tôi có được phép chuyển nhượng nhãn hiệu

lại cho công ty khác không'?

7 What can we do if someone is found infringing on our

trademark?

Chúng tôi có thể làm gì nếu phát hiện ai đó xâm

phạm nhãn hiệu của chúng tôi?

8 The offender must stop the infringement at once and

compensate for the loss

Người phạm tội sẽ phải dừng việc vi phạm ngay

và bồi thường thiệt hại.

9 You’ve come to realize the importance of trademark

registration

Ông ắt hẳn đã nhận ra tầm quan trọng của việc

đăng k í bản quyền rồi.

10 We can do nothing about the offender if your

trademark is not registered

Chúng ta không thề làm gì đối với người vi phạm

nếu như nhãn hiệu của ông chưa được đăng kí.

11 This matter of labels is entirely our problem

Van đề về nhãn hiệu hoàn toàn là vấn đề của chúng tôi.

110

Trang 15

12 The Trademark Bureau insists that only two

languages be used on the labels

Cục quản lý nhãn hiệu khảng khăng rằng chỉ có hai loại ngôn ngữ được sử dụng trên nhăn hiệu.

13 The German or Dutch description on the current

labels is to be deleted

Miêu tả bang tiếng Đức hoặc tiếng Hà Lan đối với

những nhãn hiệu hiện tại đã bị loại bỏ.

14 Your request involved only a slight charge on the lable

We shall give it our immediate attention

Yêu cầu của ông có liên quan đến một sự thay đổi nhỏ

trong nhãn hiệu Chúng tôi sẽ lập tức giải quyết.

15 Our company will have the labels printed to comply

with the FDA regulations

Nhãn hiệu của công ty chúng tôi sẽ được in theo

đúng các quy định của FDA.

16 It is quite impossible for you to use the label?

Ông không thể sử dụng nhãn hiệu này sao?

17 You are allowed to transfer the trademark to other

company only on the ground that the assign must

guarantee the quality of the product

Ông được quyền chuyển nhượng nhãn hiệu cho công

ty khác chỉ khi công ty đó phải đảm bảo về chất

lượng của sản phẩm.

18 You need to make new application six months before

the expiry date

Ông phải làm đơn đăng kí mới sáu tháng trước

ngày hết hạn.

i n

Trang 16

19 We usually do the labeling ourselves as we are

responsible for the brand labels of our products

Chúng tôi thường tự dán nhãn vì chúng tôi chịu trách nhiệm về nhăn hiệu của các sản phẩm của

chúng tôi.

20 Would you consider quoting us for the order with

neutral (unlabe/d) cans?

Ông cố thể xem xét việc báo giá cho chúng tôi với lô

hộp chưa được dán nhãn

21 We must comply with the label requirements

according to our law, or we can’t clear the

consignment of goods through the customs

Ông phải tuân theo những yêu cầu về nhãn hiệu

theo luật pháp của chúng tôi, nếu không chúng tôi

không thể nộp thuế hải quan cho hàng hóa.

22 The Sun label has now been accepted by most of

oversea customers and importers

Nhãn hiệu Sun giờ đã được chấp nhận bởi hầu hết

các khách hàng nước ngoài và các nhà nhập khẩu.

23 Is it possible to have a trademark transfered?

Có thể chuyền giao nhãn hiệu không?

24 The transferee needs to make the application to the

Trademarkd Bureau, too

Người được chuyển nhượng củng cần phải đăng k í

với Cục quản lý nhãn hiệu.

25 What shall we do if an imitation of our brand found?

Chúng tôi sẽ làm g ì nếu phát hiện có sự bắt chước

nhãn hiệu của chúng tôi?

112

Trang 17

26 The counterfeiter ought to compensate for the loss thus suffered.

Những kẻ làm hàng giả sẽ phải bồi thường những thiệt hại mà ông phải gánh chịu.

TÌNH HUỐNG GIAO DỊCH

■23, G i a o d i c h 1

A: Good morning May I help you?

Chào buổi sáng Tồi có thể giúp gì cho ông?

B: Good morning W e’d like to apply for a registration of our trademarks in your country

Chào buổi sáng Chúng tôi muốn đăng k í các nhãn hiệu của chúng tôi ở nước của các ông.

A: Well, you know that trademark is an inseparable part

of the commodity and an intangible asset to an enterprise What brands are you applying for registration?

Ong biết rang nhãn hiệu là một phần không tách rời của hàng hóa và là một tài sản vô hình của doanh nghiệp Ông muốn đăng kí những nhãn hàng nào?

B: Green Leaf brand for shirts and Tiger for bicycles

Nhãn Green L e a f cho áo sơ mi và nhãn Tiger cho

xe đạp.

Trang 18

A: Let me see Tiger brand was obtained by the

Singapore Bicycle Company one year ago Therefore you can’t have your Tiger brand registered

Đ ể tôi xem Nhãn Tiger đã được đăng kí bởi Công ty

xe đạp Singapore một năm trước Vi thế ông không thể đăng k í nhãn Tiger nữa.

B: What about our Green Leaf brand?

A: Yes, but the transferee needs to make the application

to the Trademark Bureau, too

Có, nhưng công ty được chuyển nhượng củng cần phải đăng kí với Cục quản lý nhãn hiệu.

B: What else is required?

Có còn yêu cầu g ì nữa không?

A: The transferee must also see to it that the quality of

the product is maintained

Người được chuyển nhượng nhẫn hiệu phải hiểu rằng chất lượng hàng hóa phải được giữ nguyên.

114

Trang 19

không phải dưới hình thức là tiền?

3 Patens and trademarks shall be assessed by a group

of experts and confirmed by the Vietnamés side

Bằng sáng chê và nhãn hiệu sẽ được đánh giá bởi

một nhóm chuyên gia và được khẳng định bởi phía

Việt Nam.

115

Trang 20

4 The machinery and equipment you provide shall be

assessed by a Vietnamese assessment organization

Máy móc và thiết bị mà ông cung cấp sẽ được định giá bởi tổ chức đánh giá của Việt Nam.

5 Our auditor and accounts will ascertain the amount of

your investment, and therefore a third party is not

necessary

Các kiểm toán và kế toán viên sẽ xác định khoản

đầu tư của ông, và vì thế bên thứ ba là không

cần thiết.

Technical association

Hợp tác k ĩ th u ật

1 Importing the advanced technology is capable of

contributing to advancement of scientific and

technical level

Nhập khẩu công nghệ tiên tiến có thể đóng góp cho

sự tiến bộ của khoa học và trình độ kĩ thuật.

2 Technology imports do not mean abandoning Vietnam

own scientific research, but making use of the latest

technology to bridge the gap betweens Vietnam and

developed Industrial countries This policy does not

contradict to the principle of self-reliance

Nhập khẩu công nghệ không có nghĩa là từ bỏ

những nghiên cứu khoa học của Việt Nam, mà là

tận dụng những công nghệ tiên tiến nhất để rút

ngắn khoảng cách giữa Việt Nam và các nước công

nghiệp phát triển Chính sách này không đi ngược

lại với nguyên tắc về sự tự chủ.

116

Trang 21

3 Agreement provide for the following principles of

cooperation, equality, mutual benefit, non-interference

in the internal affairs, and respect for sovereignty

Hợp đồng cung cấp những nguyên tắc hợp tác, công bằng, đôi bên cùng có lợi, không can thiệp công việc nội bộ của nhau, và tôn trọng chủ quyền.

4 In our technological trade with foreign companies and

enterprises, we operate on the basis of equality and mutual benefit

Trong việc kinh doanh công nghệ với các công ty và

x í nghiệp nước ngoài, chúng tôi hoạt động trên cơ sở công bằng và đôi bên cùng có lợi.

5 Vietnam is likely to adopt more flexible policies to

quicken technology imports

Việt Nam có khả năng ứng dụng nhiều chính sách linh hoạt hơn để đẩy nhanh việc nhập khâu công nghệ.

6 The importation of technology and equipment must be

done according to careful plans and investigation to avoid waste

Việc nhập khẩu công nghệ và thiết b ị phải đư ợc tiến hành dựa trên những kế hoạch và điều tra thận trọng để tránh lãng phí.

7 The conclusion of technology import contracts must

conform to the relevant provisions of the Contract Law and other laws of Socialist Republic of Vietnam

Việc kí kết hợp đồng nhập khẩu công nghệ phải tuân theo đúng quy định có liên quan của Luật hợp đồng và những luật khác của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

117

Trang 22

8 We wish to establish long and steady technical cooperative relations.

Chúng tôi mong có th ể thiết lập những mối quan hệ hợp tác kĩ thuật lâu dài và ổn định.

9 The recipient shall undertake the obligation to keep confidential, in accordance with the scope and duration agreed upon by both parties, the technical secrets contained in the technology provided by the supplier, which have not been made public

Người mua sẽ phải chịu trách nhiệm giữ bí mật, theo như phạm vi và thời hạn đã dược thống nhất bởi hai bên, những bí mật kỹ thuật trong công nghệ

từ phía nhà cung cấp mà chưa được công khai.

10 The know-how transferred to us will be kept confidential and not let out or passed on to a third party

Phương thức sản xuất được chuyển giao cho chúng tôi sẽ được giữ bí mật và sẽ không được chuyền cho bên thứ ba.

11 Basing on experiences to be summed up, we are going to take effective measures and promote further growth of technological trade

Dựa vào những kinh nghiệp tích lũy được, chúng tôi

sẽ thực hiện các biện pháp đánh giá hiệu quả và thúc đẩy sự phát triển hơn nữa của việc kỉnh doanh công nghệ.

12 In accordance with the agreement, you should provide the technical know-how in connection with the production of the machine and train our workers how

to use it

Theo đúng hợp đồng, ông nên cung cấp cho chúng tôi các phương pháp sản xuất quan đến việc sản xuất máy móc và đào tạo công nhân của chúng tôi cách sử dụng nó.

118

Trang 23

13 Since the plant installation consists of both imported

and Vietnamese made machines and equipment, the experts of both parties should hold technical consultations frequently

Vì việc lap ráp máy móc bao gồm cả những máy móc và thiết bị nhập khẩu và của Việt Nam, các chuyên gia của các bên nên tổ chức trao đổi ý kiến một cách thường xuyên.

14 Import and export corporations are engaged in import

and export business of commodities, technology and complete equipment

Các tập đoàn xuất nhập khẩu thường kinh doanh xuất nhập khẩu hàng tiêu dùng, công nghệ và những thiết bị hoàn thiện.

15 Economic and Technical Corporations undertake the tasks of granting economic and technical assistance and cooperation to developing countries and contracting for engineering projects and labor services abroad

Các tập đoàn kinh tế và kĩ thuật đảm nhận nhiệm

vụ hỗ trợ và hợp tác kinh tế và kỹ thuật với các nước phát triển và ký các dự án khoa học và dịch vụ việc làm nước ngoài.

16 With a view to expand international economic

coopertation and technical exchange, Vietnam permits foreign companies or individuals to join with Vietnamese companies in establishing joint ventures

in Vietnam in accordance with the principle of equality and mutual benefit

Nhằm phát triển hợp tác kinh tế quốc tế và trao đổi

kỹ thuật, Việt Nam cho phép các công ty hoặc các nhân nước ngoài góp vốn với 'các công ty ViệiNam

để thành lập các liên doanh ở Việt Nam theo nguyên tắc công bằng và hai bên cùng có lợi.

119

Trang 24

17 A joint venture can operate only after having obtained

approval of the Vietnamese government

Một công ty liên doanh chỉ được hoạt động sau khỉ nhận được sự đồng ý của chính phủ Việt Nam.

18 In order to absorb foreign capitals, introduce

advanced technology and equipment into our country,

we shall adopt the regular forms of international economic cooperation

Nhằm mục đích thu hút vốn nước ngoài, đưa công nghệ và thiết bị tiên tiến vào đất nước của chúng tôi, chúng tôi sẽ chấp nhận những hình thức phổ biến của hợp tác kinh tế quốc tế.

19 Joint ventures are a good way to get investment, advanced technology and equipment and management experience from abroad

Liên doanh là cách tốt đ ể nhận được đầu tư, công nghệ, thiết bị tiên tiến và những kinh nghiệm quản

lý của nước ngoài.

20 The main features of joint venture are joint investment, joint management, and joint shares in profits and losses

Những đặc điểm chính của liên doanh là cùng góp vốn, cùng quản lý và cùng chia sẻ nhuận và thua lỗ.

Manufacturing cooperation

Hợp tá c sả n xu ất

1 What interests you in particular?

Ông đặc biệt hứng thú với điều gì?

120

Trang 25

2 Could you fill US in about the manufacturing

cooperation of the firm?

Các ông có thể nói cho chúng tôi biết về việc hợp tác

sản xuất của công ty không?

3 I wonder which deparment coordinates the

manufacturing cooperation

Tôi không biết phòng nào chịu trách nhiệm điều

phôi việc hợp tác sản xuất.

4 I’ll try my best to answer your question

Tôi sẽ cố gắng hết sức để trả thắc mắc của ông.

5 We are willing to build a mutually advantage

manufacturing relationship with your firm

Chúng tôi rất sẵn lòng xây dựng một môĩ quan hệ

hợp tác sản xuất đôi bên cùng có lợi với công ty ông.

6 We have had many opportunities to see that your firm

is a reliable partner

Chúng tôi có rất nhiều cơ hội để thấy được công ty

ông là một đối tác đáng tin cậy.

7 The agreements provide for the following principles of

cooperation: equality, mutual benefit, non-interference

in internal affairs and respect for sovereignty

Hợp đồng đưa ra những nguyên tắc hợp tác sau:

công bằng, lợi ích chung, không can thiệp công việc nội bộ và tôn trọng chủ quyền.

8 The engineer has the right to reject materials

Kỹ sư có quyền không chấp thuận các vật liệu.

121

Trang 26

9 All progress reports shall be signed by the engineer.

Tất cả các báo cáo tiến độ phải được ký bởi kỹ sư.

10 He is responsible for the resolution of all matters

which may arise in the manufacturing

Anh ta chịu trách nhiệm giải quyết tất cả những

vấn đề nảy sinh trong sản xuất.

11 Commissioning tests shall be performed in the

presence of the engineer or his representative

Tất cả các cuộc nghiệm thu phải được tiến hành với

sự có mặt của kỹ sư hoặc đại diện của họ.

12 Since some kinds of operational materials are in short

supply in this country, we ask you to indicate the

minimum quantities of the material required for testing

nước này, chúng tôi muốn ông sử dụng số lượng tôĩ

thiêu nguyên liệu để kiểm tra.

13 You should make maximum use of local equipment

and materials available on the local market

Ông nên sử dụng tối đa thiết bị của địa phương và

nguyên vật liệu sẵn có trên thị trường địa phương.

14 This type of cooperation suits US perfectly, but before

we give our final reply, I’d like to clear up some points

Loại hợp tác này hoàn toàn phù hợp với chúng tôi,

nhưng trước khi chúng tôi có sự trả lời cuối cùng

cho ông, chúng tôi muốn làm rõ một số điểm.

122

Trang 27

TÌNH HUỐNG GIAO DỊCH

ồ Gỉcto dich 1

A: Let’s clarify the purpose of this meeting The main

topic of today’s agenda is the responsibilities of each

side of the joint venture

Xin hãy làm rõ mục đích của cuộc họp này Chủ đề chính của cuộc họp ngày hôm nay là làm rõ trách

nhiệm của mỗi bên trong liên doanh.

B: Yes I think that the responsibilities of our Vietnamese

side should include applying for approval, registration

and a business license from the relevant authorities

Được Tôi nghĩ rang những trách nhiệm của phía Việt

Nam nên bao gồm việc xin phép, đăng kí và giấy phép

kinh doanh từ những cơ quan có thâm quyền.

A: That’s right Besides, you should also provide factory

buildings and labor force

Đúng vậy Bên cạnh đó, ông củng nên cung cấp nhà

máy và nhân công.

B: It’s obvious that we’re responsible for employing

Chinese management personel, technical personel

and workers You’re responsible for supplying the

knowledge and technical information, and for training

the personel

Hiển nhiên là chúng tôi chịu trách nhiệm thuê

nhân sự quản lý, nhân sự kỹ thuật và công nhân

Việt Nan Ông chịu trách nhiệm cung cấp kiến thức,

thông tin kỹ thuật, và đào tạo nhận sự.

123

Trang 28

A: We need your assistance in matters concerning

transportation and Customs declaration of imports of equipment supplied by our side as part of our investment

Chúng tôi cần sự hỗ trợ trong những vấn đề liên quan đến giao thông vận tải và tờ khai hải quan nhập khẩu thiết bị như một phần của sự đầu tư của chúng tôi.

B: Of course We’ll surely do that As to the equipment you supply, we’ll need necessary technology of the equipment installation, calibration and trial production, and information on manufacturing and testing

Tất nhiên, chúng tôi sẽ làm như vậy Đối với những thiết bị mà các ông cung cấp, chúng tôi cần những công nghệ cần thiết trong việc lắp đặt, định cỡ và sản xuất thử, những thông tin về sản xuất và thử nghiệm.

A: We’ll send fitters to help fix the equipment and give

technical guidance

Chúng tôi sẽ gửi thợ lắp ráp để giúp các ống sửa chữa thiết bị và đưa ra hướng dẫn k ĩ thuật.

B: I’d like to ask you a question What should we do if

any disputes arise?

Tôi muốn hỏi ông một câu hỏi Chúng ta nên làm như thế nào nếu có phát sinh tranh chấp.

A: I think ít is our common responsibility to settle the

disputes through friendly consultation between the two sides

Tôi nghĩ rang trách nhiệm thông thường của chúng

ta là giải quyết tranh chấp thông qua sự trao đổi thăn thiện giữa hai bên.

124

Trang 29

B: In case we cannot achieve a satisfying settlement, we

could submit the disputes to the Vietnam International Arbitration Centre

Trong trường hợp chúng ta không thể đạt được sự giải quyết hợp lý, chúng ta có thể đưa tranh chấp ra Trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam.

A: We could also approach one or two lawyers as

consultants, for our joint venture

Chúng ta củng sẽ có thể sử dụng một hoặc hai luật sư làm người tư vấn, cho sự doanh của chúng ta.

B: Yes, yes I agree with you This will be of benefit to all of US.

Được được Tôi đồng ý với ông Điều này sẽ có cho cả hai chúng ta.

ìa Giao dich 2

A: Let’s get started, OK?

Chúng ta hãy bắt đầu nhé?

B: Yes, the total amount of investment would be $18

million This figure is large enough to provide the construction funds and circulation capital, for a project producing carpets

Được, tổng số tiền đầu tư sẽ là 18 triệu đô Con số này đủ lớn để cung cấp nguồn vốn xây dựng và xoay vòng vốn cho dự án sản xuất thảm.

A: How much would Vietnam be prepared to invest in

this venture?

Phía Việt Nam nên chuẩn bị để đầu tư vào liên doanh này bao nhiêu?

125

Trang 30

B: We’ll lay out about 51 % of the total investment This

includes, of course, cash, factory buildings, the right

to use the site, etc

Chúng tôi sẽ góp khoảng tổng vốn đầu tư Nó

bao gồm, tất nhiên, tiền mặt, nhà máy, và quyền sử

dụng đất,

A: Is there any regulation on the proportion on

investment by foreign investors?

Có quy định nào về phần đầu tư của nhà đầu tư

nước ngoài không'?

B: The regulation is rather flexible But the investment by

a foreign enterprise should not be less than 25%

Quy định khá là thông thoáng Nhưng đầu tư của

doanh nghiệp nước ngoài không được ít hơn 25%.

A: I see How long will a joint venture last?

Tôi hiểu rồi Sự liên doanh này sẽ kéo dài bao lâu?

B: How long do you want?

Ông muốn trong bao lâu?

A: I would suggest 10 years to start with As long as we can

run the plant well, the period can be prolonged later

Theo tôi th ì mở đầu sẽ là 10 năm Miễn là chúng ta

có thể điều hành tốt nhà máy, thời kỳ có thê dược

gia hạn sau.

B: An important matter I should mention is that the

technology you provide should be the newest, and

during the duration of the joint venture, you should

continue offering us your improved technology

Một vấn đề quan trọng nữa mà tôi muốn nói đến là

những công nghệ mà ông cung cấp phải mới nhất,

và trong suôi khoảng thời gian doanh ông nên

tiếp tục cung cấp cho chúng tôi những công nghệ

được cải tiến.

126

Trang 31

A: You ask too much, Miss Hang You certainly realize

that technology has a price tag We spend hundreds

of thousands of dollars on scientific research every

year If you ask US to continually offer you improved

technology, then you need to pay more for that

nhận ra rằng công nghệ có thẻ giá Chúng tôi chi

hàng trăm ngàn đô la vào việc nghiên cứ khoa học

hàng năm Nếu bà đòi hỏi chúng tôi liên tục đưa ra

những công nghệ được cải tiến, thì bà phải trả thêm

cho việc đó.

B: You must be very clear that technology should be

always improved; otherwise, our products cannot

compete with others

Ông phải hiểu rõ ràng rằng công nghệ phải luôn

được cải tiến, nếu không, những sản phâm của

chúng ta không thể cạnh tranh với đối thủ được.

127

Trang 32

17 NEGOTIATION OF SOLE

AGEN CY ISSUE

Đ àm ph án v ề đ a i lý đôcquyển n hư th ế nào

MẪU CÂU VẢ THUẬT N6Ữ H0U DỤNG

Sole agency request

Yêu cầu làm đ a i lý độc quyền

1 We don’t think it proper to consider the matter of sole

agency at present

Chúng tôi không nghĩ rằng việc xem xét vấn đề đại

lý độc quyền tại thời điểm này là thích hợp.

2 I’d like to sign a sole agency agreement with you on

your curtain for a period of three years

Tôi muốn ký hợp đồng đại lý độc quyền với ông cho

mặt hàng màn cửa trong thời hạn ba năm.

3 In regard to your request for an agency arrangement,

I’m afraid it’s still too early for US to come into the

matter

Đối với yêu cầu của ông về thỏa thuận đại lý,

chúng tôi e rằng còn quá sớm để chúng ta nói tới

vấn đề này.

128

Trang 33

4 We’d like to sign a sole agency agreement with you

on your garments for two years

Chúng tôi muốn ký hợp đồng đại lý độc quyền với ông mặt hàng may mặc trong vòng hai năm.

5 Do you represent any other suppliers in this line?

Ông có đại diện cho nhà cung cấp nào khác nữa trong cùng ngành này không?

6 What is your usual practice in giving commission?

Thông lệ của các ông đối với việc trả hoa hồng như thế nào?

7 We are pleased to offer you a sole agency for the

sale of our products in your country

Chúng tôi rất vui lòng trao quyền làm đại lý độc quyền cho các sản phẩm của chúng tôi ở nước các ông.

8 With the sole agency in your hands, you could easily

control the market

Với quyền đại lý độc quyền trong tay, ông sẽ dễ dàng kiểm soát thị trường.

9 I’m afraid we can’t appoint you as our sole agent for

your turnover is too low

Tôi e rằng không thể chỉ định ông làm đại lý độc quyền của chúng tôi vì doanh số của ông quá thấp.

10 I would like to receive from you a detailed report on

current market conditions every month

Chúng tôi muốn nhận được từ ông một báo cáo chi tiết về tình hình thị trường hiện tại hàng tháng.

11 We are well aquainted with local condition and have

excellent business connection

Chúng tôi rất quen thuộc với điều kiện địa phương

và có những mối quan hệ kinh doanh rất tốt.

Trang 34

12 We are a well-known, old-established and highly

reputable firm with some twenty years’ experience of

book trade in Vietnam

Chúng tôi là một công ty nổi tiếng, lâu đời và có uy

tín cao với kinh nghiệm hai mươi năm trong ngành

buôn bán sách ở Việt Nam.

13 Having been highly reputed as an electric goods

dealer in H a n o i, we wish you to avail yourselves of

our services as selling agent

Chúng tôi có uy tín rất cao với tư cách là nhà buôn

hàng hóa điện tử ờ H à Nội, chúng tôi mong rằng

ông sẽ trở thành đại lý của chúng tôi.

14 We employ a fine staff of salesmen and also have

adequate storage facilities If you give US the agency,

we believe we can do a substantial job for you

Chúng tôi thuê một đội ngủ nhân viên bán hàng

giỏi và có các dụng cụ lưu trữ thích hợp Nếu ông

cho chúng tôi làm đại lý, chúng tôi tin rằng chúng

tôi có thể đem lại nguồn doanh thu đáng kể cho ông.

15 Since we have dealt in cameras for 20 years, we

believe that we can offer expertise in obtaining orders

and handling sales in this line

Vỉ' chúng tôi đã buôn bán máy ảnh trong 20 năm,

chúng tôi tin rằng chúng tôi thành thạo trong việc

nhận đơn đặt hàng và bán hàng trong ngành

hàng này.

16 We can play an important part as a buying agent in

your overseas trade

Chúng tôi có thể đóng vai trò quan trọng như một

người đại diện mua hàng trong việc buôn bán với

nước ngoài của ông.

130

Trang 35

17 We’re in a position to take good care of your import

business as a buying agent

Chúng tôi có thê chịu trách nhiệm quản lý tốt công việc nhập khẩu của ông với vai trò là người đại diện mua hàng.

18 We do have very wide business connections, and our

reputation is second to none

Chúng tôi có những mối liên hệ làm ăn rộng khắp,

và uy tín của chúng tôi không thua kém ai cả.

19 We have a number of well-established connections

for sale all over the world, and we have branch offices

in all main cities of our nation

Chúng tôi có những mối hệ rất lâu đời trong việc bán hàng khắp thế giới, và chúng tôi có chi nhánh ở hầu hết các thành phô chính ở quốc gia của chúng tôi.

20 We have an established reputation in South Korea as

a main supplier of equipment for hospitals

Chúng tôi có uy tín đã được thiết lập ở Hàn Quốc với tư cách là nhà cung cấp chính thiết bị cho các bệnh viện.

21 Over a period of five years we have established a

well-developed sales organization in Vinh

Trong khoảng thời gian năm năm, chúng tôi

đã thiết lập một tổ chức bán hàng phát triển mạnh

ở Vinh.

22 We can assure you that our organization will offer you

first class representation to guarantee the success of your products in this country

Chúng tôi đảm bảo rằng tổ chức của chúng tôi sẽ là

sự đại diện hạng nhất để đảm bảo sự thành công của những sản phẩm của ông ờ đất nước này.

131

Trang 36

Benefit and requirement of sole agent

Quyền lơi và điều kiên của đ a i lý.

1 Unless you increase the turnover, we can hardly

appoint you as our sole agent

Trừ phi ông tăng doanh thu lên không thì chúng tôi khó lòng chấp nhận ông làm đại lý độc quyền của chúng tôi được.

2 Don’t you think the annual turnover for a sole agent is

rather conservative?

Ông có nghĩ rang doanh thu hàng năm đối với một đại lý độc quyền là khá khiêm tốn

3 What annual quantity would you like to suggest?

Vậy số lượng hàng năm theo ông sẽ là bao nhiêu?

4 As our sole agent, you are not expected to sell any

other competitive line of goods in this market

Với tư cách là một đại lý độc quyền, ông không được bán bất k ì ngành hàng cạnh tranh nào khác trên thị trường này.

5 It would be your job to open a market for us here

Nhiệm vụ của ông là mở rộng thị trường cho chúng tôi ở đây.

6 Could you let me know your plan for promotion our

goods and the possible annual turnover?

Ông có thể cho chúng tôi biết kế hoạch quảng bá hàng hóa của chúng tôi và doanh thu hàng năm có thể đạt được không?

132

Trang 37

7 We’d like to clear up the range of the sole agent’s

activities

Chúng tôi muốn làm rõ phạm vi hoạt động của đại

lý độc quyền.

8 What are the obligations/ duties of the agents?

Trách nhiệm I nghĩa vụ của đại lý là gì?

9 The agents undertake the obtain orders for the

principals, supervise the execution of them and guarantee payments from the customers

Đại lý đảm trách đơn đặt hàng nhận được cho người ủy thác, giám sát việc thực hiện và đảm bảo thanh toán từ khách hàng.

10 Will the agents present information about the market

12 According to your estimate, what is the maximum

annual turnover you could fulfill?

Theo như ước tính của ông, doanh thu lớn nhất hàng năm mà ông có thê đạt được là bao nhiêu?

13 To be a selling agent, what do you think is the

minimum annual sales you can guarantee?

Để trở thành đại lý bán hàng, ông nghĩ số lượng tối thiểu mình có thể đảm bảo là bao nhiêu?

133

Trang 38

14 As our sole agent, you should not handle the same or similar products from our competitors.

Là đại lý độc quyền của chúng tôi, ông không nên bán những sản phẩm giống hay tương tự từ đối thủ cạnh tranh của chúng tôi.

15 Would you let me know under what conditions we can represent you?

Ông có thể cho tôi biết dưới, điều kiện nào thì tòi có thể đại diện cho ông không?

16 If you can guarantee US a purchase amount of at least

$90 000 each year, we’ll completely agree with you in

as our agent

Nếu ông có thể đảm bảo với chúng tôi một lượng mua ít nhất là 90.000 đô mỗi năm, chúng tôi sẽ hoàn toàn đồng ý để ông trở thành đại lý của chúng tôi.

17 In connection with the question of sole agency, we should like to know your plan for promoting the sales

of our products

Nhân nói tới câu hỏi về đại lý độc quyền, chúng tôi muôh hỏi ông về kế hoạch thúc đẩy bán hàng cho sản phẩm của chúng tôi.

18 We suggest a commission rate of 5% of the total value of annual sales

Chúng tôi đề nghị phí hoa hồng sẽ là 5% của tổng giá trị doanh số hàng năm.

19 We can agree to the 3% commission in the first year the agency is operating

Chúng tôi có thể đồng ý mức hoa hồng là 3% trong năm đầu tiên mà đại lý hoạt động.

134

Trang 39

20 We shall pay you a commission of 10% on the net

values of all shipments, whether orders placed

through you or not

Chúng tôi sẽ trả hoa hồng 10% giá tịnh của toàn bộ hàng gửi, cho dù là đơn đặt hàng có qua

ông hay không.

21 You will receive a commission of 3% and a 4% share

of the profits at the end of each fiscal year

Ông sẽ nhận được mức hoa hồng là 3% và 4% của

phần chia lợi nhuận cuối mỗi năm tài chính.

22 We should like to know your plan to push the sale of

our products

Chúng tôi muốn biết kế hoạch của ông để thúc đẩy

doanh thu từ việc bán các sản phẩm của chúng tôi.

23 We expect an annual turnover of approximately

$100000

Chúng tôi hy vọng doanh thu hàng năm sẽ xấp xỉ

100.000 đô.

24 We generally represent our principals’ agents, with an

initial contract to run for one year, renewable by

mutual agreement

Chúng tôi thường đại diện cho những đại lý ủy thác,

với hợp đồng ban đầu trong môt năm, có thể gia

hạn bằng thoả thuận chung.

25 We expect our principals to offer advertising support

and spare-parts service

Chúng tôi trông đợi những người ủy thác sẽ đưa ra

sự hỗ trợ quảng cáo và dịch vụ cho đồ thay thế.

135

Trang 40

26 If you are willing to accept this rate, we would sign a

one-year contract to be effective from July 1, 2008

Nếu ông sẵn sàng chấp nhận tỉ lệ này, chúng ta sẽ

ký hợp đồng một năm có hiệu lực từ mồng 1 tháng 7 năm 2008.

27 The agent we are looking for will have resources to

cover the whole area of Central Vietnam in selling our products

Đại lý mà chúng tôi đang tìm kiếm sẽ có đủ nguồn lực để có thể cung cấp các sản phẩm cho toàn bộ khu vực của miền Trung Việt Nam.

28 As our sole agent you will not have competition from

our products in area specified in the contract

Là một đại lý độc quyền ông sẽ không có sự cạnh tranh từ những sản phẩm của chúng tôi tại các vùng được quy định trong hợp đồng.

29 We can offer a 10% commission on net prices, plus

advertising support

Chúng tôi có thể đưa ra 10% hoa hồng trên giá tịnh, cộng với sự hỗ trợ về quảng cáo.

30 As sole agent, the territory you offer would be too

restrictive for sales, and this would have to be

extended to the whole province

Là đại lý độc quyền, vùng lãnh thổ mà ông đưa ra quá khắt khe đối với việc bán hàng và vì vậy nó nên được mở rộng ra toàn bộ tỉnh.

136

Ngày đăng: 08/12/2022, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm