Trong xu thế toàn cầu hoá diễn ra ngày càng sôi động như hiện nay, tầm quan trọng của tiếng Anh là không thể phủ nhận. Tiếng Anh đã và đang trở thành một công cụ hữu ích để nhiều người phát triển tương lai và sự nghiệp của mình. Cuốn sách Bài tập thực hành 25 kỹ năng đàm phán tiếng Anh trong giao dịch kinh doanh giúp bạn học và thực hành giao tiếp tiếng Anh, vận dụng tiếng Anh trong môi trường làm việc một cách thuần thục trong thời gian ngắn nhất.
Trang 2Nguyễn Phương Mai
Nâng cao hiệu quà trong giao dịch kinh doanh
0 NHA XUẤT BẢN DAN TRÍ
Trang 3¿Ờ/M Ó/ĐẦU
Trong xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra ngày càng sôi động như hiện nay, nhu cầu học tiếng Anh không đơn thuần là để biết thêm một ngoại ngữ mới, mà với nhiều người nó đã trở thành một trong những điều kiện thực sự cần thiết đ ể phát triển tương lai và sự nghiệp sau này.
Vấn đề đặt ra đối với những người thường xuyên phải làm việc, hợp tác với các đôi tác nước ngoài trong môi trường giao dịch bằng tiếng Anh là vận dụng tiếng Anh như th ế nào trong quá trình đàm phán, thương thảo đ ể đạt hiệu quả cao nhất? Nắm bắt được nhu cầu
đó, chúng tôi đã biên soạn cuốn "Bài tập đàm p h á n tiêhg Anh".
Với 25 bài tập đàm thoại, tương ứng với 25 kỹ năng cần thiết trong quá trình giao dịch kinh doanh, được
trình bày đơn giản, thực dụng (Mỗi bài gồm 2 phần: phần 1 là những mẫu câu và thuật ngữ hữu dụng; phần
2 là bài tập hội thoại trong các tình huống giao dịch), sẽ giúp người học tự trau dồi được vốn tiếng Anh của mình
nói chung, kỹ năng giao dịch đàm phán trong kinh doanh quốc tế nói riêng.
5
Trang 4Sách có tặng kèm đia MP3, chắc chắn đây sẽ là một tài liệu tham khảo thực sự bổ ích dành cho bạn đọc.
Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi thiếu sót Rất mong nhận được ý kiến đóng góp từ phía bạn đọc • đ ể lần tái bản cuốn sách đư ợc • hoàn thiện hơn.•
6
Trang 51 MARKET RESEARCH
MẪU DÂU VÀ THUẬT NGỮ HỮU DỤNG
1 How will we start selling this new product?
Chúng ta sẽ bắt đầu bán sản phẩm mới thế nào?
2 Do you often carry out market research?
Ông có thường làm nghiên cứu thị trường không?
3 W haf s the object of market research?
Mục đích của nghiên cứu thị trường là gì?
4 One of the purposes of market research is to find out
whether there’s a market for the product
Một trong những mục đích của nghiên cứu thị trường là tìm ra thị trường cho sản phẩm.
5 Sometimes the companies do their own market research,
and sometimes they employ specialists to do it
Đôi khi công ty thường tự làm nghiên cứu thị trường, nhưng có đôi lúc họ nhờ các chuyên gm bên ngoài.
6 In the early stage, the regional managers do the research
Trong giai đoạn đầu, quản lý vùng thường là người làm nghiên cứu.
7
Trang 67 Market research is actually an analysis of a specific
market for a particular product
Nghiên cứu thị trường thực ra là sự phân tích thị trường chi tiết cho một sản phẩm cụ thể.
8 Marketing research Is the study of all processes
involved in getting goods from the producers to customers
Nghiên cứu thị trường là một ngành học nghiên cứu các giai đoạn của việc phân phối sản phẩm từ nhà sản xuất đến khách hàng ¡người tiêu dùng.
9 We forecast that the market for this kind of product
will decline rapidly over the next several years
Chúng tôi dự đoán thị trường cho sản phẩm này sẽ giảm mạnh trong vài năm tới.
10 Marketing research is broader and involves more functions of sales
Nghiên cứu thị trường rộng hơn và bao gồm nhiều chức năng hơn bán hàng.
11 The preliminary market test is due to start next month
Kiểm tra sơ bộ về thị trường sẽ bắt đầu vào đầu tháng tới.
12 Our sales reached the target and the customers’
reaction was good
Doanh số đã đạt mục tiêu và phản ứng khách hàng rất khả quan.
13 They have no problems with production during the
market test phase
Không có bất cứ vấn đề gì về sản xuất trong suôi quá trình thử nghiệm sản phẩm.
8
Trang 714 We have to run the market test for two months.
Chúng ta phải thử nghiệm thị trường trong vòng
2 tháng.
15 Everyone knows that there’ve been some major
changes in our market over the last five years
Mọi người đều biết rằng có vài thay đôi to lớn trong thị trường của chúng ta 5 năm trước.
TÌNH HUỐNG GIAO DỊCH
^ Giao dịch 1
A: Now, did you look at my proposal?
Anh đã xem bản đề xuất của tôi chưa?
B: Yes, I did.
Tôi đã xem rồi.
A: And?
Và?
B: Why do you suggest this length?
Sao lời đề nghị của anh dài vậy?
A: Short is definitely in.
Rõ ràng là ngắn mà.
B: Could you explain that in more detail?
Anh có thể giải thích rõ hơn không?
A: Certainly There’s this fashion boom now.
Được rồi Hiện tại đang có một sự bùng nổ trong ngành thời trang.
9
Trang 8B: Boom?
Bùng nổ?
A: You know how well our workout suits sell.
Anh biết đồ tập của chúng ta bán chạy như th ế nào rôi đây.
B: People don’t look out in miniskirts.
Mọi người không hứng thú với váy ngắn.
A: Yes, but after working out, they go to the clubs In
them
Đúng, nhưng sau khi tập luyện, họ đi đến các câu lạc bộ với nó.
B: I see So the shape-up boom has created a free-up boom
Tôi hiểu Vậy tức là bùng nổ theo kiểu dáng đã tạo
ra cuộc bùng nổ không theo khuôn mẫu khác.
A: More or less, but I needed to do more design
research
Dù ít dù nhiều thì tôi vẫn cần phải thực hiện nghiên cứu thiết k ế thêm đã.
B: Okay Get back to me by Thursday.
Được rồi Đưa nó lại cho tôi trước thứ 5 này nhé.
Ồ Giao dỉch 2
A: How is market research carried out?
Nghiên cứu thị trường đã được tiến hành như
th ế nào?
10
Trang 9B: That’s a very wide question But to put it in a very
simple way, one of the objects of market research is
to find out whether there’s a market for the product and whether we can stell the product in the market
Dó là câu hỏi rất rộng đấy Nhưng đơn giản mà nói thì một trong nhiều mục đích của nghiên cứu thị trường là tìm ra thị trường cho sản phẩm và xem liệu sản phẩm có thể bán được trong thị trường đó không.
A: Who does this kind of job then?
Ai sẽ làm công việc đó?
B: Sometimes we carry out our own research, but for
major products where development costs are likely to
be high, we employ specialists
Đôi lúc chúng ta tự thực hiện việc nghiên cứu, nhưng đối với phần lớn sản phẩm có chi phí phát triển cao, chúng ta sẽ thuê các chuyên gia làm.
A: Do our own salesman take part?
Đội ngủ bán hàng có tham gia không?
B: In the early stages, only the regional managers do If
we decide to have some test marketing, some of senior salesmen will be brought in
Lúc đầu thì chỉ có quản lý vùng thôi Nếu chúng ta quyết định thử nghiệm thị trường thì một vài nhân viên bán hàng có thâm niên sẽ làm điều đó.
A: It seems to me that the salesmen receive some
special training
Hình như đội ngủ nhân viên bán hàng phải được tập huân đặc biệt.
M
Trang 10B: Yes, they all have initial training course when they first
join the company, and this includes product training
Đúng vậy Khi họ vào công ty họ đã được tập huấn ban đầu, trong đó bao gồm cả tập huấn sản phẩm.
A: What is that?
Đó là gì vậy?
B: As a salesman, he or she must fully understand the
various applications, designs features, special advantages and almost everything of the products we produce
Nhân viên bán hàng phải thực sự hiểu cặn kẽ các ứng dụng, thiết kế, các lợi th ế đặc biệt và hầu hết các sản phẩm mà ta sản xuất.
12
Trang 112 APPOINTMENT
Hen găp đ ố i tác
MẪU CÂU VÀ THUẬT NGỮ HỮU DỤNG
Find right person
Tìm đ ú n g người
1 Excuse me Whom am I speaking to?
Xin hỏi ai đang nói chuyện ở đầu dây thế ạ?
2 Excuse me Is this Novel Company in Houston, Texas?
Xin lỗi Đây có phải là công ty Novel ở Houston, Texas không ạ?
3 Excuse me Is this 713 - 555 - 9999?
Xin hỏi đây có phải số máy 713 555 9999 không ạ?
4 It seems I got the wrong number Sorry to have
bothered you
Hình như tôi đã gọi nhầm số Xin lỗi vì đã làm phiền anh.
5 I was trying to reach another party Sorry
Tôi đang cô'gọi cho người khác Xin lỗi.
Wish for meeting
Mong muốn đươc găp m ặt
1 It is imperative for us to meet as soon as possible It
cannot be put off any longer
Chúng ta cần phải gặp nhau càng sớm càng tốt Việc này không thể trì hoãn lâu hơn được nữa.
Trang 122 There is a matter of great importance It can only be
solved by a direct meeting When is the earliest time
we can meet?
Vấn đề này cực kỳ quan trọng Chỉ có thể giải quyết bằng cách gặp trực tiếp Chúng ta có thể gặp nhau
3 I believe it is best to have a face-to-face meeting as
soon as possible When are you available? Please suggest a date of your convenience
Tôi tin rang tô't nhất là phải gặp mặt trực tiếp Khi nào thì anh rảnh? Hãy cho tôi biết ngày nào là thuận tiện nhất cho anh.
4 This matter cannot be dragged on I am willing to fly to
see you just to resolve this issue How about the end
of this week? If you cannot make it, please recommend some other dates
Việc này không thể chần chừ hơn được nữa Tôi sẵn sàng đáp chuyến bay đến gặp anh để giải quyết vấn
đề đó Cuối tuần này thì th ế nào? Nếu anh thấy không được thì hãy đề đạt ngày khác vậy.
Time of appointment
Thời gian hẹn
1 My preference would be May 1 St or 2nd
Tôi muôn hẹn vào ngày mùng 1 hoặc mùng 2 tháng 5.
2 Could you make it May 1st and 2nd?
Ngày mùng 1 và mùng 2 tháng 5 có được không?
14
Trang 133 Can you suggest an alternative?
Anh có thể đề xuất một ngày khác
4 As an alternative, I wish to propose May 3rd
Tôi muốn thay thế vào ngày mùng 3 tháng 5.
TÌNH HUỐNG GIAO DỊCH
^ G i a o d ịc h 1
A: Hello Is this the Novel Company?
Xin chào Cho hỏi đây có phải công ty Novel không?
B: Good morning Yes, this is Novel May I help you?
Chào ông Vâng đúng rồi.Tôi có thể giúp gì cho ông?
A: My name is Jack from ABC Company I would like to
speak with someone who is responsible for imports
Tôi là Jack ở công ty ABC Tôi muốn nói chuyện với
người phụ trách mảng nhập khẩu.
B: I suppose the person you want is James Smith of our
International Marketing Department I will transfer
your call to him
Tôi cho rằng người mà ông muốn gặp là ông James
Sm ith ờ phòng Marketing Quốc tế Tôi sẽ chuyển
máy cho ông gặp ông ấy.
15
Trang 14A: Thank you I will speak to him.
Cảm ơn cô Tôi sẽ nói chuyện với ông ấy.
B: He is on the line.
Ông ấy đang nghe rồi đấy ạ.
G i a o d ịc h 2•
A: I would like to set up an appointment with you,
possibly the later part of April How does that sound?
Tôi muốn đặt một buổi hẹn với ông, có th ể vào cuối
tháng Tư Ồng thấy sao'?
B: Let me check my calendar Unfortunately, I have
plans to travel around that time How about the first
week of May?
Đ ề tôi kiểm tra lại lịch xem sao Thật không may,
tôi đã có k ế hoạch đi du vào khoảng thời gian
đó Tuần đầu tiên của tháng Năm thì sao?
A: I see some complications However, I think I can
move it around I have to check with my colleagues
Tôi thấy có một chút khó khăn Tuy nhiên tôi nghĩ
tôi có thể chuyển được Tôi phải hỏi đồng nghiệp
xem sao.
B: I understand Will you let me know then?
Tôi hiểu rồi Vậy hãy thông báo cho tôi biết sau nhé?
A: Yes, I will come back to you as soon as possible.
Văng được, tôi sẽ liên lạc với ông ngay khi có thể.
16
Trang 157 UNDERSTANDING THE
IMPORTANCE OF LOCAL
A m h iểu tẩm quan trong của p h o n g tuc, tâp
quán địa phư ơng trong kin h doanh
MẪU CÂU VÀ THUẬT NGỮ HỮU DỤNG
The importance of local culture in business
Tầm quan trong của phong tục tăp quán đ ỉa phương trong kỉnh doanh
1 Today, international businessmen and '
businesswomen increasingly find themselves working
in multicultural environments, dealing with real differences in everything from communication styles
to social etiquette to core values
Ngày nay, có rất nhiều các thương nhân quốc tế làm việc trong môi trường đa vần hoá có sự khác biệt trong tất cả mọi thứ từ giao tiếp đến quy ước xã hội hay cả những giá trị nền tảng cốt lõi.
2 Some people often make the mistake of seeing
foreign cultures through their own habitual cultural lenses
Một sô người thường nhầm lẫn khi nhìn nhận văn hoá nước ngoài qua ống kính văn hoá bản địa của chính họ.
Trang 163 Among the issues to consider before entering into
international negotiations are cultural influences, cultural types, and cultural variables
Những vấn đề nên được xem xét cẩn trọng trước khi tiến hành đàm phán quốc tế là những ảnh hưởng văn hoá, các kiểu văn hoá, và các khuynh hướng văn hoá.
4 Globalization has changed the way the world does
business
Toàn cầu hoá đã thay đổi cung cách kinh doanh trên th ế giới.
5 The globalization of economies has created a
confluence of cultures when it comes to business pratices
Toàn cầu hoá các nền kinh tế đã tạo ra sự giao thoa giữa các nền văn hoá khi đưa vào thực tiễn kinh doanh.
6 Cultures shock can hit you both coming and going,
something many individuals and companies take little notice of
Những cú sốc vần hoá ảnh hưởng trực tiếp đến việc bạn gia nhập hay tách ra, đó là thứ mà nhiều cá nhân và các công ty chang mấy khi chú ý tới.
7 It is far easier to manage your responses than to
change those of others
Thay đổi phản ứng của bạn dễ hơn là phải thay đổi điều ấy ở những người khác.
18
Trang 178 A society's culture is far from stagnant; rather, it is forever evolving and reinventing itself.
V ln hoá xã hội không phải là trệ, mà thay vào
đó, nó luôn luôn vận động và phát triển.
9 Cultural identities can stem from the following differences: race, ethnicity, gender, class, religion, country of origin, and geographic region
Các định dạng văn hoá có thể bắt nguồn từ những
sự khác biệt như chủng tộc, dân tộc, giới, tầng lớp, tôn giáo, nguồn gốc xuất xứ, và địa lý.
10 Often our own picture of the situation becomes our own reality, and we dismiss the other sides point
of view
Thường thì cách chúng ta nhìn nhận tình hình sẽ trỏ thành chính nhân sinh quan của chúng ta, và ta thường loại bỏ các cách nhìn kháo.
11 People in a national culture also belong to many
different subcultures, such as region, religion, class, ethnicity, and profession Sometimes these subcultures can be just as important in shaping an individual’s behavior as national culture
Con người trong cùng một đất nước cũng thuộc về nhiều nền văn hoá nhỏ khác biệt, ví như là vùng, tôn giáo, tầng lớp, dân tộc, nghề nghiệp Đôi khi chính những nền văn hoá nhỏ này củng góp phần quan trọng trong việc hình thành hành vi cá nhân như văn hoá dân tộc.
19
Trang 1812 It’s often not what you say that counts but what you don’t say A wink, a subtle gesture can all be signals that punctuate the spoken words.
Thường thì không phải những điều mà bạn nói sẽ được tính đến mà lại ở chính những điều mà bạn không nói Một cái nháy mắt, một cử chỉ khéo léo củng có thể là dấu hiệu thay cho ngôn ngữ hay nói.
13 We should try to avoid a slavish adherence to stereotypes and to leave room to evaluate individual behavior in an overall cultural context
Chúng ta nên tránh những cố hữu mù quáng đối với việc đánh đồng tất cả mà nên đánh giá hành vi
cá nhân trong tông quan văn hoá.
14 Important aspects of cultural education are cultural
A: We seemed to get along great on the telephone It
was a relief after several years in Eastern Europe to actually be doing business with the British At least
we speak the same language
Mọi việc dường như đều rất trôi chảy qua điện thoại Thật may sau vài năm ở Đông Âu được làm việc thực sự với người Anh ít nhất là giờ chúng tôi củng nói cùng một ngôn ngữ.
20
Trang 19B: I couldn’t agree more The American and the British
are almost alike, aren’t they?
Đúng thế Người Mỹ và người Anh gần như là giống
A: We thought so at first And I trusted this guy I had
developed a phone relationship with
Ban đầu chúng tôi củng nghĩ th ế đấy Và tôi rất tin
tưởng đối tác mà tôi liên lạc trao đổi qua điện thoại.
B: Until when?
Đến lúc nào?
A: Until I traveled to London to meet face to face with my
British colleague to sign a contract There was
something that didn’t seem right
Đến khi tôi hay đến Luân Đôn gặp mặt đồng nghiệp
người A nh đ ể ký hợp đồng Lúc đấy mới thực sự có
một s ố vấn đề nảy sinh.
B: What happened then?
Có chuyện gì thế?
A: Throughout the presentation none of the Bristish, not
even the guy I had developed a phone relationship
with, would look US in the eye It was like they were
hiding something Many of US felt uneasy though we
signed the contract later And I just couldn’t get that
failure of them to look at me in the eye out of my head
It almost ruined the relationship and sunk the deal
Trong suốt buổi thuyết trình, chẳng ai trong số
những người Anh ấy, thậm chí đến cả người mà tôi
hay trao đổi qua điện thoại, cũng không nhìn vào
mắt chúng tôi Giông như kiểu họ đang che giấu
21
Trang 20thứ gì đó Thực sự là chúng tôi cảm thấy không thoải mái dù rằng sau cùng hợp đồng vẫn được ký
kết Và tôi không thể ngừng suy nghĩ về hành động
đó Nó gần như làm hỏng mối quan hệ và làm suy
giảm các thoả thuận.
B: You have to understand this, James Whereas
Americans believe that looking at someone directly in
the eye during negotiations indicates honesty and
sincereity, the British believe such a guesture to be a
mark of rudeness
Anh phải hiểu điều này James ạ Trong khi người
Mỹ tin rằng nhìn thắng vào mắt ai đó trong quá
trình đàm phán là biểu thị của sự thành thật và
chân thành thì người Anh lại cho đó là một cử chỉ
khiếm nhã.
A: I understand it now I guess I shouldn’t have taken it
so personally, but I still don’t like it
Giờ thỉ tôi hiểu rồi Tôi biết mình không nên
quá cảm tính nhưng tôi vẫn không thích điều đó
chút nào.
ìs, GỈCIO dịch 2
A: In my professional career, there are some cases in
which cultural differences have led to
misunderstandings in business
Trong sự nghiệp của tôi, thực sự đã có vài trường
hợp mà sự khác biệt văn hoá dẫn tới những hiểu
nhầm nhất định.
22
Trang 21B: Oh Go ahead please.
Ôthế à Chuyện thế nào vậy ĩ
A: Koreans, you know, like to have time to think about
their response and thus they gain by nodding and
simply saying “yes” So if someone says “yes” in
Korea, it often means “I hear you” rather than
agreement
Ảnh biết không, người Hàn Quốc rất thích dành
thời gian suy nghĩ về những phản ứng của họ và vì
th ế họ tiết kiệm được thời gian bằng cách gật đầu
hay chỉ đơn giản là nói "vâng" Nếu có ai đó nói
"vâng" thì nó có nghĩa là "vâng tôi đã nghe anh nói
rồi"chứ không phải là đồng ý.
B: But this can often lead to confusion for Westerners.
Nhưng điều này thường dẫn tới sự nhầm lẫn đối với
người phương Tây.
A: Right I remember a business meeting in Seoul with a
sales representative from a French perfume company
Đúng thế đấy Tôi vẫn nhớ cuộc họp ở Seoul với đại
diện của một công ty nước hoa Pháp.
B: What did you work at then?
T hế nào cơ?
A: I was a buyer for a Korean department store At the
beginning of the meeting, the French salesman asked
me if his company’s perfume was selling well and whether
it was competitive in the Korean market I answered “yes”
to indicate that I had understood his questions
Tôi là người mua, đại diện cho một cửa hàng của
Hàn Quốc Lúc đầu,ông bán hàng Pháp ấy hỏi
liệu nước hoa của công ty ông ấy có bán chạy không
và ở thị trường Hàn Quốc sản phẩm đấy có khả
năng cạnh tranh không Tôi trả "vâng" đ ể ám
chỉ là tôi đã hiểu câu hỏi của ông ta rồi.
23
Trang 22B: But he misunderstood you, right?
Nhưng ông ấy hiểu lầm ý anh phải không?
A: Yes He thought I had answered “yes” to his questions
and started to make proposals to increase the price and decrease consumer incentives
Đúng đấy Ông ấy nghĩ tôi đã trả lời là "Vâng có"
và th ế là bắt đầu thoả thuận đ ể tăng giá và giảm khuyến mãi cho khách hàng.
B: Oh, that’s so embarrassing.
Ôi, thật là ngại.
A: Quite As a matter of fact, his product was not at all
competitive and I needed the time to decide how to present this negative information to him
Đúng thế Vấn đề là sản phẩm của ông ta không có sức cạnh tranh và tôi cần thời gian để quyết định là nên làm th ế nào đê nói với ông ta thông tin hơi tiêu cực đấy.
24
Trang 234 PREPARE FOR THE MEETING
MẪU CÂU VÀ THUẬT NGỮ HỮU DỤNG
Arrange welcoming schedule
Sắp xếp lịch trìn h tiếp đón
1 I’d like to check with you the program for Monday
again to make sure everything is in order
Tôi muốn kiểm tra lại chương trình hôm thứ 2, tôi muốn chắc chắn rằng mọi thứ đều ổn.
2 We’ve arranged for a car to pick up Mr Johnson and
his colleague at the airport They’re due to arrive at 8:30
Chúng tôi sẽ sap xếp ô tô đón ngài Johnson và đồng nghiệp của ông ấy ở sân bay Họ sẽ đến vào lúc 8:30.
3 How will they know who -is waiting for them?
Sao họ biết người nào sẽ chờ họ?
4 The driver will be at the exit to the Customs Hall,
holding a placard with Mr Johnson’s name on it
Lái xe sẽ chờ ở cửa Hải quan, cầm tấm bảng có tên ngài Johnson ở đó.
25
Trang 245 Maybe, I should go to the airport myself
Có thể tôi nên tự mình đi đến sân bay
6 If there is any problem, he’ll ask for an announcement
to be made over the public address system, asking
Mr Johnson to come to the reception desk
Nếu có bất cứ vấn đề gì, ông ấy sẽ thông báo qua hệ thống phát thanh, đề nghị ngài Johnson đến bàn tiếp tân.
7 If all goes well, they will get to us by 9:30
Nếu mọi thứ suôn sẻ, họ sẽ đến đây vào lúc 9:30.
8 I’ve arranged for coffee, soft drinks and biscuits to be
served in the board room at 9:45
Chúng tôi đã đặt cà phê, nước ngọt và bánh quy tại phòng họp lúc 9:45.
9 Every detail counts, even the coffee I’ll make it myself
if necessary
Mọi thứ đều phải tính toán cẩn thận, thậm chí cả
cà phê nữa Tôi sẽ tự phục vụ nếu cần thiết.
Arrange agenda
Sắp xếp lộ trìn h
1 How is it going with the travel arrangement?
Lịch trình chuyến đi th ế nào1 ?
2 I’ve managed to book a seat on the flight you want,
and I’ve made a room reservation for you in a hotel in
Tokyo for five nights Tokyo is more of a problem All
the hotels have had their rooms reserved
Tôi đã đặt chỗ trên chuyến bay mà ngài muốn, và tôi củng đã đặt phòng cho ngài tại một khách sạn ở Tokyo trong năm đêm Tokyo đúng là đang có vấn
đề Tất cả các khách sạn đều đã được đặt trước cả.
26
Trang 253 Are you having any luggage problems?
Hành lý của ngài không có vấn đề gì chứ
4 How to get a room is a problem
L ìm sao đ ể có được một cái phòng thật là một
vấn đề.
TỈNH HUỐNG GIAO DỊCH
ì* G ì o o d ịc h 1
A: How is it going with the travel arrangements, Susan?
S u s a n ,CÔ sap xếp lịch trình đi th ế nào
B: I’ve managed to book a seat on the flight you want,
aid I’ve made a room reservation for you in a hotel in
London for five nights Berlin is more of a problem
There is a big trade fair to be held there next week
/HI the hotels have had their rooms reserved
m đã đặt một chỗ trên chuyến bay ông muốn, và
phòng nghỉ tại một khách sạn ở Luân Đôn trong 5
ngày Berlin đúng là có vấn đề Tuần tới, sẽ có một
hội chợ thương mại lớn tổ chức ở đó Tất cả các
khách sạn đều đã được đặt chỗ hết rồi ạ.
A: You can find me something, surely?
Nhưng chắc cũng tỉm được một chỗ chứ hả ?
B: IVaybe, but it’ll be probaly far away from downtown.
Có thể, nhưng nó hắn sẽ rất xa trung tâm đấy ạ.
27
Trang 26A: Well, keep trying You know, it’s a very important
meeting and I must keep the appointment Are you having any language problems?
Vậy cô cứ cố gang tim xem Cô biết đấy buổi họp đó rất quan trọng và tôi thì phải giữ đúng hẹn Cô có gặp phải vấn đề gì về ngôn ngữ không?
B: No, all the hotel receptionists speak good English
How to get a room is a problem
Thưa không, tất cả các lễ tân khách sạn đều nói tiếng Anh rất tốt Thật sự thì làm sao đ ể đặt được một phòng mới là vấn đề.
A: Try some of the smaller ones.
Hãy thử tim vài cái nhỏ hơn xem.
B: I already have
A: Well, if necessary, I’ll look for something when I arrive
there
Ư, nếu cần tôi sẽ tìm khi tôi đến đó vậy.
B: You might end up wandering in the streets
Có th ể ông sẽ phải đi lang thang trên khắp các
p h ố mất.
A: I’ve just come up with an idea My first appointment is
with Mr Brown His secretary is particularly helpful
when i speak to her It might be worth giving her a
ring and asking if she has any ideas
Tôi vừa nảy ra ý này Cuộc hẹn đầu tiên của tôi là với ông Brown Thư ký của ông ấy đặc biệt rất nhiệt tình khi tôi nói chuyện với cô ấy Có thể ta nên gọi cho cô ấy và hỏi ý kiến cô ấy xem sao.
28
Trang 27B: All right, I’ll give it a try.
Được rồi ạ Tôi sẽ thử xem sao.
G i a o d ịc h 2
A: Hi I have a reservation The name’s Trang
Xin chào Tôi đã đặt chỗ trước ở đây Tên Trang.
B: Ms Trang You have a double room for three nights.
Cô Trang Quý khách đã đặt một phòng đôi cho
A: Do I need to pay now?
Tôi có cần phải thanh toán ngay bây giờ không?
B: No, we just need a credit card on file When you
check out, you can use a different card or pay cash if you prefer
Không ạ Chúng tôi chỉ cần thẻ tín dụng để nhập số vào file Khi quý khách trả phòng, quý khách có th ể
sử dụng thẻ khác hay trả bằng tiền mặt đều được.
A: What time is check-out?
Thời gian trả phòng là mấy giờ?
B: Noon.
Buổi trưa ạ.
29
Trang 28A: OK Is breakfast included with the room?
Được rồi.Vậy bữa sáng có đi kèm với giá phòng không?
B: No, I’m afraid not Here’s your key You are in room
twelve-o-three
Rất tiếc là không ạ Đây là chìa khóa của quý khách Phòng sô'1203.
A: My friend is coming late this afternoon Could you
leave a key for her, in case I’m not here?
Bạn tôi sẽ đến đây vào chiều muộn Cô có thể đ ể
một chìa khóa cho cô ấy trong trường hợp tôi không
ở đây không?
B: Sure Just write her name and your room number on
this envelope, and I’ll see that she gets it
Chắc chan ạ Chỉ cần viết tên cô ấy và sô'phòng của
quý khách lên phong bì này Tôi sẽ đưa cho cô ấy.
30
Trang 295 TREAT THE CUSTOMER
Tiếp đ ã i khách hàng
MẪU CÂU VÀ THUẬT NGỮHŨU DỤNG
Welcome for the very first meet
Chào đón cho lần đầu gặp m ặt
1 I’m glad to meet you
Rất vui được biết ông.
2 Thank you I’m glad to meet you too
Cảm ơn Tôi cũng rất vui được gặp ông.
3 I’m pleased to meet you, Mr Peterson
Thật là vinh hạnh khi được gặp ngài, ngài Peterson.
4 It’s certainly a pleasure to meet you
Đúng là rất vinh dự khi được biết ngài.
5 The pleasure is mine
Thật vinh hạnh.
6 I’m delighted to meet you, Mr Green I’ve heard so
much about you from Mr Bush
Tôi rất được gặp ngài, ngài Green Tôi đ ã được
nghe ông Bush kể rất nhiều về ngài.
Greet the former customer
Chào đón khách hàng củ
1 Hello, Mr Green It’s nice to see you again
Chào ông Green Rất vui được gặp ông.
31
Trang 302 Hello, Mr Hung Same here.
Chào ông Hùng Tôi cũng vậy đấy.
3 It’s a pleasure to see you again
Thật vinh hạnh được gặp lại ông.
4 Thank you How have you been?
Cảm ơn Dạo này ông th ế nào?
5 We’ve been quite busy, thanks
Tôi khá là bận, cảm ơn ông đã quan tâm.
6 Good morning, Mr Green How are you?
Chào buổi sáng ngài Green Ngài khỏe không?
7 Fine, thanks How are you?
Tôi khỏe, cảm ơn anh Anh thế nào?
8 Fine, thank you
Tôi khỏe cảm ơn ngài.
Ask about the travel
Hỏi thăm tình hình đ ỉ đường
1 How was your flight? Did everything go all right?
Chuyến bay của ngài th ế nào? Mọi thứ đều ổn chứ?
2 Yes, I enjoyed it thoroughly
Vâng, tôi thấy rất tuyệt.
3 Did you have a good flight?
Chuyến bay ổn chứ ạ?
4 Yes, it was very pleasant
Vâng, thật sự rất thoải mái.
5 Did you have a safe trip?
Ngài đi bình an chứ ạ?
32
Trang 316 It was very comfortable, but there was a little bit of turbulence.
Rất thoải mái, nhưng có đôi chút lộn xộn.
Ask the customer to get on
Đê nghị khách hàng lên xe
1 There’s a car waiting for you, so please come this way
Xe đang chờ ngài, xin hãy đi lối này.
2 There’s a car waiting for you, so please follow me.
Xe đang chờ ngài, xin hãy theo tôi.
3 We have a car waiting just outside the door over here
Có xe ô tô đang chờ chúng ta ở ngoài cửa.
4 I’ll bring my car here, so please wait a moment
Tôi sẽ cho lái xe tới đây, xin vui lòng chờ một lát.
5 I’ve have a car brought here, so please wait a moment
Tôi sẽ đưa xe qua đây, xin chờ chút.
6 Let me call a taxi
Đê tôi gọi một chiếc taxi.
7 Let me get a taxi
Đê tôi vẫy một chiếc taxi.
8 Please get in the back
Xin hãy ngồi lui vàỏ trong.
9 Let me put your bags in the trunk
Đê tôi đ ể hành lý của ngài ra đằng sau ạ.
Ask the customer to look at the schedule
Mời khách hàng xem trình
1 I have arranged your schedule I hope it’s suitable
Tôi đã sắp xếp lịch trình cho ngài rồi Hy vọng là nó phù hợp.
BTĐPTA25KN1
33
Trang 322 This is the schedule for you Mr Hoang from our
department will take care of you
Đây là lích trình của ngài Ồng Hoàng đến từ phòng của chúng tôi sẽ giúp đỡ ngài.
3 Let’s go over the schedule tomorrow
Chúng ta sẽ xem qua lịch trình ngày mai nhé.
4 Shall we discuss the schedule in the lobby?
Ta sẽ thảo luận về lịch trình ở tiền sảnh nhé?
TÌNH HUỐNG GIAO DỊCH
Ì3 , G i a o d ỉc h 1
A: Excuse me, but are you Mr Jackson of Citi Bank?
Xin hỏi,ngài có phải là ngài Jackson của Ngân
hàng Citi Bank không ạ?
B: Yes, I am
Vâng tôi đây.
A: How do you do? I’m Jack of ABC Corp
Rất hân hạnh Tôi là Jack ở tập đoàn ABC
B: How do you do? Glad to meet you
Rất hân hạnh? Rất vui được gặp ngài.
A: Did you have a good flight?
Chuyến bay của ngài ổn chứ ạ?
34
Trang 33B: Yes, it was enjoyable, thanks.
Vâng, rất tuyệt, cảm ơn ngài.
A: That’s good to hear.
T hế thì tốt quá.
'S L Giao dịch 2
A: (Calling out in the crowd) Here I am, Mr Green.
0Gọi với ra đám đông) Tôi ở đây, Green.
B: Hi, Mr Due How are you?
Chào Đức Anh khỏe chứ?
A: Fine, thanks It’s nice to see you again.
R ất khỏe, cảm ơn Rất mừng được gặp lại anh.
B: It’s been quite a while, hasn’t it?
Phải rất lâu rồi ấy chứ nhỉ?
A: Right It’s been almost 3 years since I saw you in Los
Angeles
Đúng thế Đã 3 năm k ể từ ngày tôi gặp anh ờ
Angeles.
B: You haven’t changed a bit.
Anh chẳng thay đổi chút nào cả.
A: Thank you Neither have you
Cảm ơn anh Anh củng vậy đấy.
35
Trang 346 INTRODUCE ABOUT YOUR
PRODUCTS
Introduce the product catalogue
Giới thiệu danh mục sản p hẩm
1 Shall I show you our product information sheet?
Tôi có thể đ ư a cho ngài xem tờ thông tin sản phẩm của chúng tôi được không ạ?
2 This is our latest catalog
Đây là ca-ta-lô mới nhất của chúng tôi.
3 Here is the catalog you asked for
Đây là ca-ta-lô mà ngài đã yêu cầu.
4 This catalog shows most of our products
Cuôh ca-ta-lô này giới thiệu về phần lớn sản phẩm của chúng tôi.
5 We have a pamphlet in English
Chúng tôi củng có một cuốn sách giới thiệu sản phẩm bằng tiếng Anh.
G iới thiêu v ề sản ph ẩm của bạn
MẪU CÂU VÀ THUẬT NGỮH0U DỤNG
36
Trang 356 Let me send you our catalog.
Hãy đê tôi gửi cho ngài ca-ta-lô của chúng tôi.
7 Do you have any printed material on this product?
Các anh có bản giới thiệu trên giấy cho sản phẩm này không?
8 Is there a catalog for tape recorders?
Các anh có ca-ta-lô về sản phẩm máy ghi băng không?
Introduce the outstanding features of the products
Giới thiêu những đặc tính ưu viêt của sản phẩm
1 How is your product better than the competition?
Sản phẩm của các anh có gì tốt hơn của đối thủ cạnh tranh?
2 What are the selling points of your product?
N hững điểm đặc sac ở sản phẩm của các anh là gì?
3 Our product is over and above our rival’s products
and yet, we’re able to sell it at the same price
Sản phẩm của chúng tôi có chất lương hơn hẳn sản phẩm của đối thủ cạnh tranh nhưng chúng tôi lại đưa ra mức giá ngang bằng.
4 We can offer a superior product at the same price as
our competitors’ products in the same class
Chúng tôi có th ể đưa ra sản phẩm tốt hơn sản phẩm cùng loại của đổi thủ cạnh tranh mà vẫn giữ nguyên mức giá.
5 You will be able to price our products competitively in
the United States
Các ngài có th ể định giá cạnh tranh cho sản phẩm của chúng tôi trên thị trường Hoa Kỳ.
37
Trang 366 Compared with competing products, ours are smaller
10 The system we have adopted is original
Hệ thống mà chúng tôi đang áp dụng là nguyên bản.
11 This is the most powerful engine in its class
Đây là động cơ mạnh nhất trong dòng sản phẩm này.
12 This car gets good mileage
Chiếc ô tô này rất được ưa chuộng.
13 It’s designed to conserve energy
Sản phâm này được thiết kế nhằm tiết kiệm nhiên liệu.
14 Our equipment can be repaired very quickly
Công cụ của chúng tôi có th ể được sửa chữa rất nhanh chóng.
38
Trang 37Introduce the market share of the product
Giới thiêu thỉ p h ầ n của sản phârn
1 How is the product selling?
Sản phẩm này được tiêu thụ như th ế nào?
2 It’s selling well
Nó đang được tiêu thụ rất tốt.
3 There’s a great demand for our new product
Khách hàng đang có nhu cầu rất cao về sản phẩm mới của chúng tôi.
4 There’s been a big rush for it lately
Gần đây mọi người đang đổ xô mua sản phẩm này.
5 The good is very much in demand
Nhu cầu về sản phẩm này rất lớn.
6 There is little demand for the goods
Nhu cầu về sản phẩm này không nhiều.
7 It’s just come out, so we don’t know the outcome yet
Sản phẩm này mới được đưa ra thị thường nên chúng tôi chưa nắm bắt được kết quả.
8 Which brand sells better?
Nhãn hiệu nào được ưa chuộng hơn?
9 The DC-200 is the best selling product of its kind
Nhãn hiệu DC-200 bán chạy nhất trong các sản phẩm cùng loại.
10 How many sets do you sell a month?
Mỗi tháng anh bán được bao nhiêu bộ sản phẩm?
39
Trang 3811 We sell more than 3,000 sets a month.
Mỗi tháng chúng tôi bán được hơn 3.000 bộ sản phàm.
12 We sold 255 sets last month
Tháng trước chúng tôi bán được 255 bộ sản phẩm.
13 This type of machine is in great demand
Hiện thị trường đang có nhu cầu cao về loại máy này.
14 There is a growing demand for it
N hu cầu về sản phẩm này ngày càng lớn.
Welcome the customers at the showroom
Chào đón khách ở phòng trưng bày sản phẩm
1 Please step this way I’d like to show you our
showroom
Xin vui lòng đi lối này Tôi muốn giới thiệu với ngài phòng trưng bày sản phẩm của chúng tôi.
2 I’d glad to show you around, all the exhibits here
Tôi rất vui lòng được chỉ dẫn cho ngài, tất cả sản
phàm đều được trưng bày ở đây.
3 Almost all of my company’s products can be seen in
this showroom
Hầu hết các sản phẩm của công ty chúng tôi đều có
th ể được tìm thấy ờ phòng trưng bày này.
4 Please ask any question
Nếu có thắc mắc gì, xin ngài cứ vui lòng đặt câu hỏi.
5 Please take a look at this It’s a new video system
we’ve just developed
Xỉn vui lòng xem hệ thôhg video mà chúng tôi mới
phát triển được.
40
Trang 39% TÌNH HUỐNG GIAO DỊCH
Ì3, Giao dịch 1
A: These are our new models
Đây là những mẫu mới của chúng tôi.
B: What are their strong points?
Nó có những đặc điểm gì nổi bật1 ?
A: There’s a lot to be said for them In the first place,
they are more durable than any similar ones on the market
Có rất nhiều điều đ ể nói về chúng Trước hết, nó có
độ bền cao hơn bất cứ sản phẩm cùng loại nào trên thị trường.
B: Why does it take longer to wear out than the others?
Tại sao nó lại lâu sờn rách hơn các sản phẩm khác ?
A: The yarn is carefully selected for quality and woven
very tightly in this fabric
Chỉ được chọn lọc rất kỹ về chất lư ợn g và được may rất chắc chắn vào vải này.
B: Can you leave these samples with us?
Các ông có thể đ ể lại các sản phẩm mẫu cho chúng tôi chứ?
A: How long do you want to keep them?
Các ngài muốn giữ trong bao lâu?
41
Trang 40B: About two weeks
Khoảng hai tuần.
^ Giao dỉdi 2
A: First of all, let me tell you a little bit about our product,
“Collen” Collen is a revoluntary new building material
It is very easy to assemble and has a reasonable
price The particulars are given in the brochure
Trước hết chúng tôi muốn giới thiệu với các ngài về
sản phẩm "Colleen" của chúng tôi Colleen là một
loại vật liệu xây dựng mang tính đột phá Nó rất dễ lắp ráp và giá cả hợp lý Các ngài có th ể tìm hiểu
chi tiết trong quyển giới thiệu.
B: How does Collen compare in cost performance to
Buraface?
Chi p h í vận hành của Collen so với Buraface thì
như th ế nào?
A: It is difficult to judge by a single standard Collen is
more expensive than Buraface, but definitely offers a
higher level of performance and aesthetics
Khó mà có th ể đánh giá nếu chỉ dựa trên một tiêu
chuẩn nhất định Collen đắt hơn Bursface nhưng
chắc chắn có chất lượng cao hơn và mẫu mã vượt
trội hơn.
B: What kind of end uses does Colleen go into?
Mục tiêu sử dụng của Collen là gì?
42