Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản.. Cancel Câu 11: Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qu
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
T
T Chương/ chủ đề
Nội dung/đ
ơn vị
kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổn g
% điể m Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK
Q
T L
TNK Q
T L
TNK Q
T L
TNK Q
T L
1 Chủ đề
D Đạo
đức,
pháp luật
và văn
hoá trong
môi
trường số
Nội dung
Đề phòng một số tác hại khi tham gia Internet
20 câu 5đ
2 Chủ đề
E
Ứng dụng
tin học
Nội dung Soạn thảo văn bản
cơ bản
11 câu 5đ
4đ
12 3đ
4 2 đ
1 1
đ
%
%
Trang 3ĐỀ THI GiỬA KÌ II MÔN THI: TIN HỌC, KHỐI 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT (Khôngkể thời gian phát đề)
Trang 4Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của internet?
A Thường xuyên truy cập vào các trang web lạ
B Vào mạng xã hội thâu đêm
C Like các nội dung không lành mạnh
D Chỉ truy cập những trang web nghiêm túc và lành mạnh theo sự tư vấn của người lớn
Câu 2: Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?
A Mở ra đọc xem nội dung viết gì
B Trả lời lại thư, hỏi đó là ai
C Xoá thư khỏi hộp thư
D Gửi thư đó cho người khác
Câu 3: Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ:
A Những người em không biết
B Những người em biết và tin tưởng
C Các trang web ngẫu nhiên
D Những người có tên rõ ràng
Câu 4: Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để
đảm bảo tính bảo mật?
A Mật khẩu là dãy số 012345678
B Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư
C Mật khẩu có ít nhất 12 kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số, kí
tự đặc biệt
D Mật khẩu là ngày sinh của mình
Câu 5: Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời
khuyên nào?
A Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết
B Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng
C Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ
D Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến
Câu 6: Phần mềm diệt Virus bản quyền có thể:
A Diệt hết tất cả các Virus có trong máy tính
B Chỉ diệt được một số loại virus nhất định
Trang 5C Không diệt được Virus nào cả.
D Chỉ diệt được các virus dạng ẩn thư mục
Câu 7: Khi đặt mật khẩu cho tài khoản thi tiếng anh trên https://ioe.vn/ của mình, bạn Nam nên chọn mật khẩu nào để đảm bảo tính bảo mật cao? (0,5 điểm)
A Nam@ioe2022 B 987654321 C abc123456 D 12345678
Câu 8: Đâu là tên của phần mềm diệt virus?
A Chrome B Kapersky C Côccôc D Word
Câu 9: Lệnh Find được sử dụng khi nào?
A Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản
B Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản
C Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản
D Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản
Câu 10: Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên
Quang Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”? (0,5 điểm)
A Replace All B Replace
C Find Next D Cancel
Câu 11: Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta
không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A Replace All B Replace C Find Next D Cancel
Câu 12: Công cụ Thay thế và Tìm kiếm nằm trong nhóm lệnh nào sau đây?
A Home B Insert C Design D View
Câu 13: Chọn phương án trả lời Sai trong các phương án sau:
A Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản
B Nên cẩn trọng khi sử dụng “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác
C Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”
D Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh “Find” trong thẻ “View”
Câu 14: Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?
A Find and Replace B Open
C Insert Picture D Clipboard
Câu 15: Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
A Home/ Font B Insert/ Paragraph
C Home/ Paragraph D File/ Paragraph
Trang 6Câu 16: Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?
A Thay đổi phông chữ
B Thay đổi khoảng cách giữa các dòng
C Đổi kích thước trang giấy
D Sửa lỗi chính tả
Câu 17: Lệnh dùng để chọn kiểu chữ?
A In đậm chữ B In nghiêng chữ
C Gạch chân chữ D Vừa in đậm, vừa in nghiêng
Câu 18: Trong hộp thoại Replace nút Replace All có tác dụng như thế nào?
A Xóa hết các từ đã tìm được
B Chèn thêm từ vào một vị trí vừa tìm được
C Thay thế cho tất cả các cụm từ vừa tìm được bằng cụm từ thay thế
D Tìm kiếm từ hoặc cụm từ
Câu 19: Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác?
A Lưu tệp văn bản. B Định dạng trang
C Định dạng văn bản D Mở văn bản đã có
Câu 20: Để in văn bản ra máy in ta dùng lệnh nào?
A Lệnh View Print B Lệnh File Open
C Lệnh File Insert D Lệnh File Print
Câu 21: Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?
A Insert/Table B View/Table
C File/Table D.Review/Table
Câu 22: Độ rộng của cột và độ cao của hàng sau khi được tạo?
A Luôn luôn bằng nhau
B Có thể thay đổi
C Không thể thay đổi
D Chỉ thay đổi độ rộng của cột, không thay đổi được độ cao của hàng
Câu 23: Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được
áp dụng cho?
A Ô con trỏ văn bản đang nằm B Cả bảng
C Cột con trỏ văn bản đang nằm D Dòng con trỏ văn bản đang nằm
Câu 24: Khi làm việc với Word xong muốn thoát khỏi, ta thực hiện?
A View/Exit B Home/Exit C File/Exit D
Review/Exit
Trang 7Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (Sao lưu, tìm kiếm, thay thế, bảo vệ, truy cập web,
diệt virus)
Câu 25: Cần tạo thói quen ………… … dữ liệu và phòng chống virus để bảo vệ thông
tin trong máy tính?
Câu 26: Trình duyệt web dùng để ………
Câu 27: Công cụ ……… giúp nhanh chóng định vị được một cụm từ cho
trước ở những vị trí nào trong văn bản
Câu 28: Công cụ ……… thay thế giúp nhanh chóng tìm và sửa một cụm từ
bất kỳ trong văn bản, đặc biệt là khi cụm từ đó xuất hiện nhiều lần trong văn bản dài
Em hãy thực hiện các việc sau đây:
Câu 29 Soạn thảo văn bản
Câu 30 Đinh dạng văn bản: Phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 16, tiêu đề in đậm, nằm giữa, tăng mứt độ thụt của 4 câu thơ so với lề trái, câu cuối canh phải, in nghiêng Câu 31 Thay thế các từ “đầm” thành “hồ”
HẾT
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Tin học – Lớp 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Trang 12BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KỲ II
MÔN: TIN HỌC LỚP: 6
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Trang 131 Chủ đề D Đạo
đức, pháp luật
và văn hoá
trong môi
trường số
Nội dung 1
Nội dung 2
Nội dung 3
– Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia Internet
– Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp
– Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ bản
để phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet với sự hướng dẫn của giáo viên
– Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của thông tin cá nhân và tập thể, nêu được
ví dụ minh hoạ
– Nhận diện được một số thông điệp (chẳng hạn email, yêu cầu kết bạn, lời mời tham gia câu lạc bộ, ) lừa đảo hoặc mang nội dung xấu
8
2 Chủ đề E
Ứng dụng tin
học
– Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng, tìm kiếm, thay thế trong phần mềm soạn thảo văn bản
– Thực hiện được việc định dạng văn bản – Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo
– Soạn thảo được văn bản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày
8
Lưu ý:
- Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến
thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó)
- Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị
kiến thức