Sáng kiến kinh nghiệm THCS Ứng dụng CNTT vào đổi mới phương pháp dạy học môn Vật lý được biên soạn bởi giáo viên Trần Thị Doan với mục đích giúp giáo viên được tập huấn về ứng dụng CNTT trong dạy học, học sinh thường xuyên tiếp xúc với CNTT. Nêu cao tinh thần trách nhiệm trong việc ứng dụng CNTT vào dạy học, luôn luôn suy nghĩ làm thế nào để nâng cao hiệu quả của việc ứng dụng CNTT trong trường trung học. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.
Trang 1PH N I PH N M Đ U Ầ Ầ Ở Ầ
I.1. Lý do ch n đ tài ọ ề :
1.1. Tính l ch s : ị ử
Khi con người bi t đ n CNTT là cũng b t đ u m t s nghi p m i, khiế ế ắ ầ ộ ự ệ ớ
đó con ngườ ắ ầi b t đ u bi t cách th c ng d ng CNTT vào t t c các lĩnhế ứ ứ ụ ấ ả
v c c a cu c s ng và GIÁO D C là m t trong s đó. ự ủ ộ ố Ụ ộ ố
Trong giáo d c đào t o, CNTT đã góp ph n hi n đ i hóa phụ ạ ầ ệ ạ ươ ng
ti n, thi t b d y h c, góp ph n đ i m i phệ ế ị ạ ọ ầ ổ ớ ương pháp d y h c. Theoạ ọ quan đi m c a CNTT, đ đ i m i phể ủ ể ổ ớ ương pháp d y h c, ngạ ọ ười ta tìm
nh ng “ ữ ph ươ ng pháp làm tăng giá tr l ị ượ ng tin, trao đ i thông tin ổ nhanh h n, nhi u h n và hi u qu h n ơ ề ơ ệ ả ơ ”
1.2. Tính c p thi t: ấ ế
T bây gi vi c h c hành c a h c sinh ngày m t đ n gi n mà hi uừ ờ ệ ọ ủ ọ ộ ơ ả ệ
qu ngoài nh ng thông tin đã h c trên l p, trên trả ữ ọ ớ ường, h c sinh còn cóọ
th tham gia các di n đàn trên m ng đ đáp ng vi c h c hành c a mìnhể ễ ạ ể ứ ệ ọ ủ
m t cách t t nh t và vì th mà r t nhi u website GIÁO D C độ ố ấ ế ấ ề Ụ ược đ a raư
v i tinh th n “h c đi đôi v i hành” đ đáp ng nhu c u h c t p cũngớ ầ ọ ớ ể ứ ầ ọ ậ
nh nh ng ki n th c b ích cho con ngư ữ ế ứ ổ ười. Không ch h c sinh mà dànhỉ ọ cho giáo viên cũng r t b ích đ b sung cho bài gi ng c a mình ngàyấ ổ ể ổ ả ủ
m t phong phú h n và d hi u h n, giúp h c sinh ti p thu bài nhanh, dộ ơ ễ ể ơ ọ ế ễ
mà không ph i “ h c v t”. Vì v y m i giáo viên m t trong s nh ngả ọ ẹ ậ ỗ ộ ố ữ
người tham gia ho t đ ng c a CNTT t i sao chúng ta không giúp choạ ộ ủ ạ
ki n th c c a h c sinh ngày m t phong phú h n?ế ứ ủ ọ ộ ơ
1.3. Tính hi n đ i: ệ ạ
Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả 1
Trang 2Nh s phát tri n c a khoa h c kĩ thu t, quá trình d y h c đã s d ngờ ự ể ủ ọ ậ ạ ọ ử ụ
phương ti n d y h c hi n đ i, nh : ệ ạ ọ ệ ạ ư
Phim chi u đ gi ng bài v i đèn chi u Overheadế ể ả ớ ế .
Ph n m m h tr gi ng bài, minh h a trên l p v i LCD –ầ ề ỗ ợ ả ọ ớ ớ projector (máy chi u tinh th l ng) hay còn g i là video – projector.ế ể ỏ ọ
Ph n m m d y h c giúp h c sinh h c trên l p và nhà.ầ ề ạ ọ ọ ọ ớ ở
Công ngh ki m tra, đánh giá b ng tr c nghi m trên máy tính.ệ ể ằ ắ ệ
S d ng m ng Internet đ d y h c.ử ụ ạ ể ạ ọ
D y h c v i phạ ọ ớ ương ti n hi n đ i trên s có các u th sau:ệ ệ ạ ở ẽ ư ế
Các phương ti n d y h c hi n đ i s t o ra kh năng đ giáo viên trìnhệ ạ ọ ệ ạ ẽ ạ ả ể bày bài gi ng sinh đ ng h n, d dàng c p nh t và thích nghi v i s thayả ộ ơ ễ ậ ậ ớ ự
đ i nhanh chóng c a khoa h c hi n đ i.ổ ủ ọ ệ ạ
Các phương ti n hi n đ i s h tr , chu n hóa các bài gi ng m u, đ cệ ệ ạ ẽ ỗ ợ ẩ ả ẫ ặ
bi t đ i v i ph n khó gi ng, nh ng khái ni m ph c t p.ệ ố ớ ầ ả ữ ệ ứ ạ
Các ph n m m d y h c có th th c hi n thí nghi m o, s thay thầ ề ạ ọ ể ự ệ ệ ả ẽ ế giáo viên gi ng d y th c hành, tăng tính năng đ ng cho ngả ạ ự ộ ườ ọi h c, cho phép h c sinh h c theo kh năng.ọ ọ ả
S d ng ph n m m d y h c làm phử ụ ầ ề ạ ọ ương ti n h tr d y h c m tệ ỗ ợ ạ ọ ộ cách h p lý s có hi u qu cao b i l khi s d ng ph n m m d y h cợ ẽ ệ ả ở ẽ ử ụ ầ ề ạ ọ bài gi ng s sinh đ ng h n, s tả ẽ ộ ơ ự ương tác hai chi u đề ược thi t l p, h cế ậ ọ sinh được gi i phóng kh i nh ng công vi c th công v n v t, t n th iả ỏ ữ ệ ủ ụ ặ ố ờ gian, d nh m l n, nên có đi u ki n đi sâu vào b n ch t bài h c.ễ ầ ẫ ề ệ ả ấ ọ
S d ng CNTT đ d y h c, phử ụ ể ạ ọ ương pháp d y h c cũng thay đ i.ạ ọ ổ Giáo viên là ngườ ưới h ng d n h c sinh h c t p ch không đ n thu n chẫ ọ ọ ậ ứ ơ ầ ỉ
là người rót thông tin vào đ u h c sinh. Giáo viên cũng ph i h c t pầ ọ ả ọ ậ Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả 2
Trang 3thường xuyên đ nâng cao trình đ v CNTT, s d ng có hi u quể ộ ề ử ụ ệ ả CNTT trong d y h c. ạ ọ
I.2. M c đích nghiên c u: ụ ứ
Hi n nay nhi u trệ ề ường trung h c đã đọ ược trang b máy vi tính, cácị
phương ti n nghe nhìn, các phệ ương ti n truy n thông khác, khá nhi uệ ề ề
trường đã được k t n i Internet. Giáo viên đã đế ố ượ ậc t p hu n v ngấ ề ứ
d ng CNTT trong d y h c, h c sinh thụ ạ ọ ọ ường xuyên ti p xúc v i CNTT.ế ớ
Do v y trách nhi m c a m i ngậ ệ ủ ỗ ười giáo viên là ph i nêu cao tinh th nả ầ trách nhi m trong vi c ng d ng CNTT vào d y h c, luôn luôn suy nghĩệ ệ ứ ụ ạ ọ làm th nào đ nâng cao hi u qu c a vi c ng d ng CNTT trong trế ể ệ ả ủ ệ ứ ụ ườ ngtrung h c.ọ
I.3. Th i gian, đ a đi m và đ i t ờ ị ể ố ượ ng nghiên c u ứ :
* Tôi th c hi n nghiên c u : T tháng 2/ 2008 đ n tháng 04/ 2010. ự ệ ứ ừ ế
* Đ i tố ượng nghiên c u: Giáo viên và h c sinh trứ ọ ườ ngTHCS Nguy n Đ c C nh Huy n Đông Tri u.ễ ứ ả ệ ề
I.4. Đóng góp v lý lu n, th c ti n ề ậ ự ễ
4.1. Đóng góp v lý lu n.ề ậ
Th i gian g n đây, phong trào thi đua so n bài gi ng đi n t đ đ iờ ầ ạ ả ệ ử ể ổ
m i cách d y và h c đã đớ ạ ọ ược nhi u th y cô giáo các trề ầ ở ường hưở ng
ng tích c c. Đây là con đ ng ng n nh t đ đi đ n đích c a ch t l ng
Trang 4Mu n đ i m i d y h c và ng d ng công ngh thông tin có hi u quố ổ ớ ạ ọ ứ ụ ệ ệ ả trong nhà trường, trước h t ngế ười giáo viên c n hi u rõ t m quan tr ngầ ể ầ ọ
c a đ i m i cách d y h c và vai trò c a ng d ng công ngh thông tinủ ổ ớ ạ ọ ủ ứ ụ ệ vào d y h c. M i giáo viên c n ph i có năng l c đ xu t phạ ọ ỗ ầ ả ự ề ấ ương án d yạ
h c, đ xu t phọ ề ấ ương án ki m tra ki n th c c a h c sinh, ph i có kĩ năngể ế ứ ủ ọ ả
s d ng các ph n m m h tr d y h c, kĩ năng ng d ng nh ng thànhử ụ ầ ề ỗ ợ ạ ọ ứ ụ ữ
t u c a công ngh ph n m m phù h p đ th c hi n t t ý tự ủ ệ ầ ề ợ ể ự ệ ố ưởng sư
ph m. Đ ng th i, các tr òng cũng ph i t o đi u ki n c s v t ch t đạ ồ ờ ư ả ạ ề ệ ơ ở ậ ấ ể
vi c ng d ng công ngh thông tin vào d y h c c a giáo viên d th cệ ứ ụ ệ ạ ọ ủ ễ ự
hi n. ệ
H n n a đ so n m t giáo án đi n t , m t ph n m m gi ng d y,ơ ữ ể ạ ộ ệ ử ộ ầ ề ả ạ giáo viên ph i m t r t nhi u công s c, th i gian cũng nh kinh phí. Doả ấ ấ ề ứ ờ ư
v y y u t quy t đ nh đ n hi u qu c a vi c ng d ng CNTT vào d yậ ế ố ế ị ế ệ ả ủ ệ ứ ụ ạ
h c v n là b n thân giáo viên có quy t tâm hay không. N u quy t thìọ ẫ ả ế ế ế trong hoàn c nh nào chúng ta cũng làm đả ược. Dù mi n núi xa xôi hayở ề ngoài h i đ o v i trái tim v ng vàng và lòng nhi t huy t chúng ta s làmả ả ớ ữ ệ ế ẽ
được
4.2. Đóng góp v th c ti n.ề ự ễ
Vi c ng d ng CNTT trong d y h c cho đ n nay không còn m i m ,ệ ứ ụ ạ ọ ế ớ ẻ
nh ng cũng ch a h n đã đư ư ẳ ược ph bi n r ng rãi, nhi u giáo viên còn eổ ế ộ ề
dè, ng i ng n, s d ng CNTT trong d y h c m t cách máy móc thạ ầ ử ụ ạ ọ ộ ụ
đ ng… Nguyên nhân ch y u là do nhi u giáo viên đã ăn sâu cách d yộ ủ ế ề ạ
h c truy n th ng, ng i đ i m i, bên c nh đó trình đ tin h c trong giáoọ ề ố ạ ổ ớ ạ ộ ọ viên ch a đ ng đ u, nhi u giáo viên ch a đư ồ ề ề ư ược đào t o c b n. Cùngạ ơ ả
v i đó trang thi t b , máy móc đ ph c v vi c d y h c còn thi u th n,ớ ế ị ể ụ ụ ệ ạ ọ ế ố Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả 4
Trang 5th m chí có n i không có đậ ơ ược phòng mày vi tính thì nói gì đ n d y vàế ạ
h c theo phọ ương pháp hi n đ i… Đ ng trệ ạ ứ ước nh ng khó khăn này, n uữ ế
người th y không th s say ngh , không có s lao đ ng sáng t o thì sầ ự ự ề ự ộ ạ ẽ khó mà đ a đư ược CNTT vào gi ng d y.ả ạ
Trong 2 năm v a qua, Ban Giám Hi u tr òng THCS Nguy n Đ cừ ệ ư ễ ứ
C nh nói riêng và các trả ường trong huy n Đông Tri u nói chung đã có kệ ề ế
ho ch t ch c các ho t đ ng đ h tr giáo viên trong vi c ng d ngạ ổ ứ ạ ộ ể ỗ ợ ệ ứ ụ CNTT vào đ i m i PPDH, t vi c nâng cao nh n th c c a cán b giáoổ ớ ừ ệ ậ ứ ủ ộ viên đ n t p hu n s d ng ph n m m, thao gi ng chuyên đ , đ u tế ậ ấ ử ụ ầ ề ả ề ầ ư thi t b hi n đ i…Chính vì v y đ n th i đi m này, ph n l n cán b giáoế ị ệ ạ ậ ế ờ ể ầ ớ ộ viên c a trủ ường đã có th ng d ng CNTT nh m t công c trong đ iể ứ ụ ư ộ ụ ổ
m i d y h c. ớ ạ ọ
Có r t nhi u bài gi ng giáo viên đã s d ng máy tính đi n t trongấ ề ả ử ụ ệ ử
vi c mô ph ng các đ i tệ ỏ ố ượng nghiên c u c a v t lý và h tr các TN v tứ ủ ậ ỗ ợ ậ
lý
Tuy nhiên cũng có s ít bài gi ng đi n t ch a phát huy đố ả ệ ử ư ược tác d ngụ
n i b t c a CNTT. Qua d gi các ti t d y b ng giáo án đi n t c aổ ậ ủ ự ờ ế ạ ằ ệ ử ủ
trường nhà cũng nh các trư ường b n và đ c bi t tham kh o các bàiạ ặ ệ ả
gi ng đi n t trong kho B ch Kim, tôi nh n th y: ả ệ ử ạ ậ ấ Hiện nay có một số bài giảng gần như đang ở mức “diễn lại sách giáo khoa" với màu mè và
các hiệu ứng hoạt hình vui mắt mà thôi. C u trúc bài gi ng dàn tr i, giáoấ ả ả viên ch đ c nh ng gì mình đã so n s n trong giáo án, làm nh th t cỉ ọ ữ ạ ẵ ư ế ố
đ bài gi ng r t nhanh mà h c sinh cũng ch ng hi u gì. ộ ả ấ ọ ẳ ể Có nh ng bàiữ
gi ng đi n t s d ng quá nhi u hi u ng, cho các ch ra l t , r i r c,ả ệ ử ử ụ ề ệ ứ ữ ẻ ẻ ờ ạ
Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả 5
Trang 6chuy n đ ng bay bể ộ ướm, vòng vèo, đi u đó đã làm phân tán chú ý c a h cề ủ ọ sinh.
môn v t lý đ t hi u qu , đ c bi t là s d ng giáo án đi n t h tr đ iậ ạ ệ ả ặ ệ ử ụ ệ ử ỗ ợ ổ
m i phớ ương pháp d y h c đ đ t đạ ọ ể ạ ược m c tiêu giáo d c trong giaiụ ụ
đo n hi n nay?ạ ệ
PH N II PH N N I DUNG Ầ Ầ Ộ
* ng d ng CNTT vào d y h c là m t xu th c a th i đ i vì nó phátỨ ụ ạ ọ ộ ế ủ ờ ạ huy được tính tích c c, ch đ ng c a ngự ủ ộ ủ ườ ọi h c nh quá trình tờ ương tác
gi a ngữ ườ ại d y, ngườ ọi h c, n i dung d y h c và phộ ạ ọ ương ti n d y h c.ệ ạ ọ
B n ch t c a ng d ng CNTT vào d y h c là s d ng tính u vi tả ấ ủ ứ ụ ạ ọ ử ụ ư ệ
c a CNTT vào d y h c nh kh năng thu th p, l u tr , x lý, mô ph ngủ ạ ọ ư ả ậ ư ữ ử ỏ
và trình di n m t lễ ộ ượng thông tin l n nh t b ng nhi u d ng: Văn b n,ớ ấ ằ ề ạ ả
đ th , hình nh, ho t hình, âm thanh m t cách chính xác và có hi u qu ồ ị ả ạ ộ ệ ả
* ng d ng CNTT vào d y h c nh m các m c đích:Ứ ụ ạ ọ ằ ụ
+ Nâng cao ch t lấ ượng d y h c và t o h ng thú c a h c sinh trongạ ọ ạ ứ ủ ọ quá trình d y h c nh k t h p đạ ọ ờ ế ợ ược nhi u kênh thông tin đ ng th i nhề ồ ờ ư kênh ch , kênh hình và âm thanh trong quá trình d y h c.ữ ạ ọ
+ Nâng cao tính ch đ ng và sáng t o c a h c sinh do t o đủ ộ ạ ủ ọ ạ ượ ự c s
tương tác gi a h c sinh và thông tin qua máy vi tính.ữ ọ
+ Nâng cao được hi u qu c a quá trình d y h c nh ti t ki m đệ ả ủ ạ ọ ờ ế ệ ượ c
th i gian thuy t trình, v và vi t các n i dung lên b ng.ờ ế ẽ ế ộ ả
1.2. Phương pháp nghiên c u: ứ
Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả 6
Trang 7Đ th c hi n phể ự ệ ương pháp nghiên c u đ tài “ ng d ng CNTT vàoứ ề Ứ ụ
đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c môn v t lý” tôi đã s d ng các phạ ọ ậ ử ụ ươ ngpháp sau:
+ Phương pháp đi u tra (thăm dò).ề
+ Phương pháp quan sát th c nghi m.ự ệ
+ Phương pháp phân tích t ng h p, đúc rút kinh nghi m. ổ ợ ệ
Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả 7
Trang 8c n l p k ho ch và th c hi n theo m t quy trình h p lý v i cácầ ậ ế ạ ự ệ ộ ợ ớ
slide
trên vào các slide
Trang 9 Ví d c th m t ti t d y. ụ ụ ể ộ ế ạ
Ti t 57: Bài ánh sáng tr ng và ánh sáng màu ế ắ
1, Kiểm tra bài cũ ( thời gian 5 phút)
Em hãy nhớ lại kiến thức quang học ở lớp 7 và cho biết: Nguồn sáng là gì? Cho ví dụ.
Em hãy kể tên một số nguồn sáng tự nó phát ra ánh sáng xanh hoặc ánh sáng đỏ mà em quan sát được trong thực tế cuộc sống
Trả lời:
Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng như: Mặt trời, ngọn nến đang cháy, bóng đèn điện đang sáng… (5 điểm)
Nguồn phát ra ánh sáng màu xanh, đỏ là: bút laze, đèn LED, bóng đèn bút thử điện, ngọn lửa bếp ga… ( 5 điểm)
2. Bài giảng mới ( thời gian 35 phút)
a) Giới thiệu bài ( tạo tính huống học tập)
Giáo viên minh họa màu sắc ánh sáng phát ra từ các nguồn sáng thông qua các thí nghiệm ảo ( Hình ảnh động)
* Giáo viên đặt vấn đề: “Trong thực tế người ta nhìn thấy ánh sáng có các loại màu. Vậy vật nào tạo ra ánh sáng trắng? Vật nào tạo ra ánh
sáng màu?”
b) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1( Thời gian 8 phút)Tìm hiểu về các nguồn phát ánh sáng trắng và nguồn phát ra ánh sáng màu
1 Các nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng
Học sinh đọc tài liệu và nêu được: + Nguồn phát ánh sáng trắng là mặt trời, các đèn dây đốt khi nóng sáng…
2. Các nguồn phát ra ánh sáng màuGiáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả 9
Trang 10điện chạy qua: Kính của đèn
Nêu ví dụ về nguồn sáng màu trong thực tế như: ngọn lửa bếp ga loại tốt màu xanh, bếp củi màu đỏ, đèn hàn màu xanh sẫm…
* Chuyển tiếp phần: Giáo viên mô phỏng thí nghiệm ảo về sự tạo ra các ánh sáng màu từ bóng đèn điện ở mạng điện cầu thang
Đặt vấn đề: Ánh sáng màu phát ra từ bóng đèn điện ở mạng điện cầu thang được tạo ra như thế nào?
Hoạt động 2 (Thời gian 20 phút)Nghiên cứu cách tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
? T m l c màu là nh ng v tấ ọ ữ ậ II. Cách tạo ra ánh sáng màu bằng các
Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả
10
Trang 11 Thảo luận , thiết kế thí nghiệm để tạo
ra ánh sáng màu bằng các tấm lọc màu
Dự đoán về màu sắc của ánh sáng thu được khi chiếu ánh sáng trắng, màu qua các tấm lọc màu
Làm thí nghiệm theo nhóm và quan sát ánh sáng phía sau một tấm lọc màu khi:+ Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ
+ Chiếu một chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu đỏ
+ Chiều một chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh
Đại diện nhóm báo cáo kết quả+ Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua tấm lọc màu đỏ được ánh sáng màu đỏ
+ Chiếu một chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu đ ỏ được ánh sáng màu đỏ.+ Chi u mế ột chùm ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh không được ánh sáng đỏ
Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả
11
Trang 12+ Chiếu một chùm ánh sáng xanh qua tấm lọc màu xanh
+ Chi u mế ột chùm ánh sáng xanh qua tấm lọc màu đỏ
Đại diện nhóm báo cáo kết quả:
+ Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua tấm lọc màu xanh được ánh sáng xanh+ Chiếu một chùm ánh sáng xanh qua tấm lọc màu xanh được ánh sáng xanh+Chi u mế ột chùm ánh sáng xanh qua tấm lọc màu đỏ không được ánh sáng xanh
Học sinh trao đổi nhóm, qua các thí nghiệm rút ra nhận xét:
3. Kết luận
+ Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu
ta được ánh sáng có màu của tấm lọc.+ Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc cùng màu ta được ánh sáng vẫn có màu đó.+ Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc khác màu ta không được ánh sáng màu đó nữa
Thảo luận nhóm, hoàn thành câu C2.
+ Trong chùm sáng trắng có ánh sáng đỏ. Tấm lọc màu đỏ cho ánh sáng đỏ đi qua
Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả
12
Trang 13 Qua kết quả nghiên cứu em
hãy cho biết cách tạo ra ánh
đỏ khó di qua tấm lọc màu xanh và ta thấy tối.
Học sinh khái quát hóa được: Để tạo
ra ánh sáng màu ta có thể chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu
Ví dụ: Đèn báo giáo thông, đèn báo rẽ của xe mày, ô tô, đèn ngủ, đèn báo sáng
ở các đồ dùng điện…
Thảo luận nhóm tự thiết kế những sản phẩm tạo ra ánh sáng màu để ứng dụng vào trong thực tế cuộc sống
Hoạt động 3: Vận dụng ( thời gian 7 phút)Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh
nước màu, có thể coi là một tấm lọc màu.
Từng HS tự kiểm tra đáng gia kết quả Giáo viên: Tr n Th Doan ầ ị Tr ườ ng THCS Nguy n Đ c C nh ễ ứ ả
13