1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tìm hiểu về Công nghệ thông tin

34 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm hiểu về Công nghệ thông tin
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin, Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tìm hiểu về Công nghệ thông tin được biên soạn với mục đích giúp người học nắm được vai trò của CNTT trong trường học, các cách triển khai CNTT hữu hiệu, những vấn đề cần tránh khi ứng dụng CNTT. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.

Trang 1

Tìm hiểu về Công nghệ thông tin

Trang 2

Sau khi h c xong ph n này, h c viên c n gi i  ọ ầ ọ ầ ả thích đ ượ c các v n đ  sau ấ ề

Trang 3

T i sao ph i đ a  ạ ả ư

Công Ngh  Thông Tin 

vào 

qu n lý tr ả ườ ng h c?

Trang 4

Những bất cập trong quản lý

 Vi c  chuy n  công  văn,  gi y  t   m t  nhi u  th i ệ ể ấ ờ ấ ề ờgian,  chi  phí  (B  ộ   các  S  ở   các  Phòng    các 

Trường)

 Không có c  ch  biên nh n, ch ng th c (Không có ơ ế ậ ứ ự

ch ng  c   xác  đ nh  đã  g i/nh n  hay  ch a,  ai ứ ớ ị ử ậ ư

Trang 6

Quản lý theo lối thủ công:

Trang 7

Giải pháp:

ứng dụng CNTT vào

công tác quản lý

nhà trường !

Trang 8

Intranet : m ng máy tính n i b  m t t ng công ty  ạ ộ ộ ộ ổ

hay m t tr ộ ườ ng đ i h c, s  d ng nh ng công  ạ ọ ử ụ ữ

ngh  hoàn toàn gi ng nh  m ng toàn c u  ệ ố ư ạ ầ Internet

Trang 9

Máy tính (PC) & máy in (Printer)

Trang 10

Workstation

Mạng cục bộ  (LAN)

Máy trạm

Thơng tin  tham kh o

Thơng tin trao đ i

Cơng vi cệ  

Thơng tin l u trư ữ

Trang 11

 Các  ph n  m m  qu n  lý  nghi p  v   (qu n  lý ầ ề ả ệ ụ ả

công văn đi­đ n  )ế

 Chương  trình  ti n  ích:  g i  nh n  th   email  / ệ ử ậ ư

thông đi p n i b , trình duy t Web, so n th o ệ ộ ộ ệ ạ ảvăn b n MS Word, MS Excel   ả

Trang 12

Giải thích thuật ngữ

C  s  d  li uơ ở ữ ệ , vi t t t là ế ắ CSDL (database): là t p ậ

h p có c u trúc các d  li u có quan h  v i nhau.ợ ấ ữ ệ ệ ớ

CSDL thường được bi u di n dể ễ ướ ại d ng b ng. ả

M i dòng g i là m t ỗ ọ ộ b n ghiả  (record), m i c t g i ỗ ộ ọ

là m t ộ trường (field). Ví d  c  s  d  li u v  h c ụ ơ ở ữ ệ ề ọ

Trang 13

Cơ sở dữ liệu - Database

Trang 14

3 Nhân viên Tin học

Các thành phần của hệ thống CNTT

 Qu n lý h  th ng Thông tin c a toàn trả ệ ố ủ ường

 Theo dõi/b o trì máy móc ho t đ ng thông su tả ạ ộ ố

 C p nh t đ u đ n trang thông tin Website c a ậ ậ ề ặ ủ

trường (tin t c s  ki n, đi m  )ứ ự ệ ể

 N m  quy n  Administrator:  b o  m t  c p  cao ắ ề ả ậ ấ

nh t,  theo  dõi  phát  hi n  hi n  tấ ệ ệ ượng  l   (virus, ạhacker đ t nh p   ) & gi i quy t t i ch  n u ộ ậ ả ế ạ ỗ ế

được

Trang 15

 Ph n m m qu n lý thi c , sinh đ  tr c nghi m ầ ề ả ử ề ắ ệ

t  đ ng, qu n lý ngân hàng đ  thi ự ộ ả ề

Các thành phần của hệ thống CNTT

Trang 16

Dự án SREM, Hà Nội - 17/6/2008 16

Một số phần mềm trong nhà trường

 Ph n m m V.EMIS c a SREM: qu n lý toàn ầ ề ủ ả

di n t t c  các m t c a nhà trệ ấ ả ặ ủ ường, có tính liên thông t  Trừ ường ­ Phòng ­ S  ­ B  GD&ĐTở ộ

 Ph n m m VSchool dành cho các trầ ề ường THCS, THPT, Ti u h c c a công ty Hoàng Hàể ọ ủ

 Ph n m m x p th i khóa bi u TKB c a ầ ề ế ờ ể ủ

Trang 18

 T  đ ng hóa công tác văn b nự ộ ả

 L u tr  h  s , tài li uư ữ ồ ơ ệ

 T  đ ng hóa công vi c x  lý thông tinự ộ ệ ử

 Liên k t các công đo n, các khâu trong h  th ngế ạ ệ ố

 Đi n  t   hóa  các  d ch  v   công  (h c  sinh/ph  ệ ử ị ụ ọ ụhuynh tra c u b ng đi m, h c b   )ứ ả ể ọ ạ

 Cung c p thông tin ph c v  tra c u tìm ki m (tra ấ ụ ụ ứ ế

c u th  vi n, tìm ki m tài li u h c li u)ứ ư ệ ế ệ ọ ệ

CNTT hỗ trợ công tác quản lý

Trang 19

CNTT làm thay đổi cách thức hoạt động của nhà trường

 Công văn đi n tệ ử

 Giao ti p đi n tế ệ ử

 H i ngh  đi n tộ ị ệ ử

Trang 20

Làm thay đổi chất lượng công việc

1

2

Làm thay đổi phương thức làm việc

 Làm vi c v i thông tin đi n tệ ớ ệ ử

 Giao ti p tr c tuy n t  xa (online) ế ự ế ừ

 Chia s , ph i h p, tích h p thông tinẻ ố ợ ợ

 Tăng năng su tấ

 Gi m công vi c s  v , gi m chi phíả ệ ự ụ ả

 Công khai, minh b ch, thu n ti nạ ậ ệ

Tác động đối với trường học

Trang 21

3 Tạo ra những giá trị mới

 Gi m kho ng cách thông qua giao ti p tr c ả ả ế ự

tuy nế

 Văn hóa chia s , c ng tácẻ ộ

 Giao ti p, làm vi c m i lúc m i n iế ệ ọ ọ ơ

 H  tr  nhà qu n lý nh n bi t, ki m soát, ra ỗ ợ ả ậ ế ể

quy t đ nhế ị

Tác động đối với trường học

Trang 22

Quá trình triển khai

Quá  trình  ng  d ng  CNTT  vào  trứ ụ ường  h c  thọ ường bao g m nhi u giai  đo n và có th   đồ ề ạ ể ược tri n khai ểtheo nhi u cách khác nhau. Sau đây là m t hình m u ề ộ ẫ

g i ý.ợ

1 Giai đoạn tiếp xúc và làm quen

 Trang b  các máy tính đ n l  cho b  ph n Văn ị ơ ẻ ộ ậ

th , Hành chính, Tài v , Th  vi n  ư ụ ư ệ

 Bước  đ u  đáp  ng  nh ng  ch c  năng  c   b n: ầ ứ ữ ứ ơ ả

so n  th o  gi y  t   công  văn,  in  n  s   sách ạ ả ấ ờ ấ ổ

ch ng t ứ ừ

Trang 23

 D n  ti n  t i  th c  hi n  h u  h t  các  ch c  năng ầ ế ớ ự ệ ầ ế ứ

nghi p v  trên máy tính: qu n lý h c t p ­ gi ng ệ ụ ả ọ ậ ả

d y, l u tr  h  s  h c b   ạ ư ữ ồ ơ ọ ạ

 M i ngọ ườ ắ ầi b t đ u nh n ra h n ch  khi các máy ậ ạ ế

tính ho t đ ng đ n l : không đáp  ng đạ ộ ơ ẻ ứ ược nh ng ữcông  vi c  ph c  t p  liên  quan  t i  nhi u  b   ph n ệ ứ ạ ớ ề ộ ậtrong trường

1 Giai đoạn tiếp xúc và làm quen

Quá trình triển khai

Trang 24

Câu hỏi thảo luận

Ai khởi xướng? Ai trực tiếp tiến hành

những công việc trên?

Trang 25

 Người tr c ti p th c thi nh ng  ng d ng CNTT ự ế ự ữ ứ ụvào công vi c hàng ngày là nh ng nhân viên c a ệ ữ ủ

c   quan  dơ ướ ự ố ấi  s   c   v n,  hướng  d n  c a  nhân ẫ ủviên Tin h c (là ngọ ười bên ngoài do đ  án thuê ề

ho c đặ ược tuy n h n vào làm nhân viên Tin h c ể ẳ ọ

Trang 26

Liên kết các máy lại thành hệ thống nghiệp vụ

2

 B t  đ u  xu t  hi n  nh ng  đ   án  nâng  c p,  phát ắ ầ ấ ệ ữ ề ấ

tri n  ng d ng CNTT nh  m t h  th ng bao ph  ể ứ ụ ư ộ ệ ố ủcác ch c năng nghi p v  trong trứ ệ ụ ường

 Xây  d ng  h   t ng  m ng  liên  k t  các  máy  tính ự ạ ầ ạ ế

thành m t M ng c c b  (LAN) có t  ch c, độ ạ ụ ộ ổ ứ ược 

đi u hành dề ướ ựi s  qu n lý phân c p.ả ấ

 Thuê  bao  đường  truy n  k t  n i  ra  bên  ngoài. ề ế ố

Internet  và  các  tài  nguyên  c a  nó  đủ ược  đ a  đ n ư ếcho m i ngọ ười

Quá trình triển khai

Trang 27

Liên kết các máy lại thành hệ thống nghiệp vụ

2

Quá trình triển khai

 Trên h  t ng c  s  đó, xây d ng h  th ng qu n lý ạ ầ ơ ở ự ệ ố ả

thông  tin  nghi p  v   (g m C  s   d   li u +  ph n ệ ụ ồ ơ ở ữ ệ ầ

m m qu n lý chuyên d ng) ề ả ụ

 Xây d ng các h  th ng trao đ i/chia s  thông tin ự ệ ố ổ ẻ

qua  m ng  nh :  h   th ng  th   tín  đi n  t   n i  b , ạ ư ệ ố ư ệ ử ộ ộ

h  th ng công văn đi n t  n i b  ệ ố ệ ử ộ ộ

 Xây d ng Website riêng ph c v  ho t đ ng n i b  ự ụ ụ ạ ộ ộ ộ

c a  c   quan  cũng  nh   các  truy  xu t  thông  tin  t  ủ ơ ư ấ ừ

Trang 28

3 Tích hợp với các hệ thống của cấp trên

Quá trình triển khai

 Trong  2  bước  k   trên,  khi  thi t  k   xây  d ng  h  ể ế ế ự ệ

th ng ph i có s  ph i h p t  v n c a các c  quan ố ả ự ố ợ ư ấ ủ ơngành  d c  (B   GD&ĐT)  đ   các  chu n  d   li u, ọ ộ ể ẩ ữ ệ

bi u m u h  s  phù h p v i quy đ nh nghi p v  ể ẫ ồ ơ ợ ớ ị ệ ụ

c a ngành.ủ

 M t  khi  h   th ng  n i  b   đã  v n  hành  tr n  tru, ộ ệ ố ộ ộ ậ ơ

bước ti p theo là k t n i nó v i h  th ng CNTT ế ế ố ớ ệ ố

c a c p trên và các trủ ấ ường b n đ  ph i h p ho t ạ ể ố ợ ạ

đ ng đ i trà và đi u ch nh theo nh ng ch  trộ ạ ề ỉ ữ ủ ương, 

Trang 29

Tr ườ ng h c ­ C  quan c a  ọ ơ ủ

Anh/Ch  đang   giai đo n  ị ở ạ

nào ?

Trang 30

 Quan  ni m:  “ệ CNTT  không  liên  quan  đ n  lãnh  ế

đ o ạ ”,  “CNTT  là  vi c  c a  nhân  viên,  ch   y u  ệ ủ ủ ế đánh văn b n ả ”

 Không nh n th c đậ ứ ược y u t  nòng c t t o ra ế ố ố ạ

h  th ng CNTT ệ ố

Trang 31

Những sai lầm thường gặp

 C   quan  ch a  s n  sàng  (v   quan  ni m,  ý  th c, ơ ư ẵ ề ệ ứ

kh   năng  chuyên  môn,  s p  x p  nhân  s )  khi ả ắ ế ựtri n khai  ng d ng CNTTể ứ ụ

 Nh m  l n  gi a  m c  tiêu  ng  d ng  CNTT  và ầ ẫ ữ ụ ứ ụ

phương ti n đ  đ t m c tiêu đóệ ể ạ ụ

 Xây d ng h  th ng CNTT  ng d ng ch  y u vì ự ệ ố ứ ụ ủ ếcông  ngh   ch   không  xu t  phát  t   nhu  c u  s  ệ ứ ấ ừ ầ ử

d ng công nghụ ệ

Trang 32

Quan ni m sai v  Nhân viên Tin h cệ ề ọ

 Phòng Tin h c và các nhân viên có trách nhi m ọ ệ

gi i quy t m i s  c  v  máy móc, s a t t c  các ả ế ọ ự ố ề ử ấ ả

l i ph n m m khi chúng phát sinh.ỗ ầ ề

 Phòng Tin h c và các nhân viên là nh ng ngọ ữ ười 

am hi u nh t v  Tin h c trong trể ấ ề ọ ường, do đó có nhi m v  ph i d y l i cho m i ngệ ụ ả ạ ạ ọ ười và tr  l i ả ờ

m i th c m c khi có ngọ ắ ắ ườ ỏi h i

 Tóm l i, h  ph i làm & ch u trách nhi m v  m i ạ ọ ả ị ệ ề ọcông vi c v  CNTT trong trệ ề ường

Những sai lầm thường gặp

Trang 33

B  virus t n công ị ấ

Không hi u sao hôm nay  ể không chat đ ượ c ?

Hãy làm t t c  m i vi c v  máy  ấ ả ọ ệ ề tính  trong tr ườ ng !

Hình 

nh   ư cáp 

m ng  ạ

đ t    ứ ở đâu đó

Nhân viên Tin h c ọ

Trang 34

Bài tập tình huống

Tr ườ ng  Trung  h c  ph   thông  A  có  2  phòng  máy  tính  ọ ổ

v i t ng c ng g n 100 PC (máy tính cá nhân) và 10 máy tính  ớ ổ ộ ầ

n i m ng c c b  (LAN) đ t t i các phòng ch c năng nh : Tài  ố ạ ụ ộ ặ ạ ứ ư

v , Th  vi n, Ban giám hi u   Nhà tr ụ ư ệ ệ ườ ng có 2 biên ch  giáo  ế viên  Tin  h c.  Đ   duy  trì  ho t  đ ng  th ọ ể ạ ộ ườ ng  xuyên  c a  h   ủ ệ

th ng máy tính, nên: ố

(A)  Ký h p đ ng thuê công ty ngoài làm b o trì. Công vi c c a  ợ ồ ả ệ ủ

2 giáo viên kia là gi ng d y Tin h c cho các l p kh i 11, 12 ả ạ ọ ớ ố

(B)  Đ  m t ng ể ộ ườ i làm công tác b o trì. Ng ả ườ i kia gi ng d y ả ạ

(C)  Gi ng d y là nhi m v  chính c a 2 ng ả ạ ệ ụ ủ ườ i. Vi c b o trì h   ệ ả ọ cũng ph i làm nh ng ch  trong th i gian r nh r i ả ư ỉ ờ ả ỗ

Theo anh/ch , ph ị ươ ng án b  trí nhân s  nào h p lý nh t ? ố ự ợ ấ

Ngày đăng: 08/12/2022, 11:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm