GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN CHỨA THAM SỐ - Là phương trình có dạng: ax = b phụ thuộc vào tham số m... Phương trình vô nghiệm... BẤT PHƯ
Trang 1GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN CHỨA THAM SỐ
- Là phương trình có dạng: ax = b phụ thuộc vào tham số m
Trang 2+) m = 1 phương trình vô nghiệm
m x m
−
= +
Bài 2: Cho phương trình
Để phương trình có nghiệm thì xảy ra 2 trường hợp
+) Phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 3c Để phương trình có nghiệm dy nhất thì
2 2
1 1
4 1
m
m
m m
+) Phương trình có nghiệm duy nhất ↔ − ≠ ↔ ≠m 2 0 m 2
+) Phương trình có vô số nghiệm
c Phương trình vô nghiệm
Trang 4m x
a a
+
Lời giải
2 4 1; 5
Trang 5a x a
x m
−
=
− Vậy m=1;m= −1 phương trình vô nghiệm
Trang 6Vậy m≠0;m≠1 thì phương trình có 1 nghiệm
Bài 3: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm : (m+1)x− + =(x 2) 0
Trang 7Bài 5: Với giá trị nào của m thì:
a 2x− =1 5a+4 có nghiệm dương b 3(x+ =2) ax+4 có nghiệm lớn hơn -1
c
2
(a − + 3a 2)x+ = 3 3a
có nghiệm duy nhấtLời giải
Bài 6: Tìm a để phương trình có nghiệm nguyên: 2x a+ − = +3 (x 2)a
Trang 8m m x
; 1 2
Trang 9Vậy phương trình vô nghiệm ↔ ∈ −m { 1; 2;7}
Bài 9: Giải và biện luận phương trình sau:
Trang 10B BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẢN
Dạng tổng quát:
0 0
Trang 11x x
2
x x
x x
x x
Trang 13+) m− = ↔ = →2 0 m 2 (1)↔0x> →0 phương trình vô nghiệm
d
3(x m+ ) ( − m+ 1) ≥ − − 1 mx↔ (m+ 3)x m≥ + 3m (1)
+)
Trang 14PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO
A Phương trình bậc cao đưa về dạng tích
1 Phương trình bậc cao đưa về phương trình tích
p U a p
x
q U a q
- Nếu tổng các hệ số của đa thức bằng 1 thì có nghiệm x = 1
- Nếu tổng các hệ số của hạng tử bậc chẵn bằng tổng các hệ số của hạng tử bậc lẻ thì ó nghiệm x = 1
Trang 171 3
0 1;3/ 2 4;1; ;
3 2 1; 1/ 3
x a
Trang 19b (x+ 2)(x+ 3)(x− 5)(x− = 6) 180 ↔ − − = ± ↔ ∈x2 3x 14 14 x {7;3;0; 4 − }
c
(x− 4)(x− 5)(x− 6)(x− = 7) 1680 ↔ (x − 11x+ 28)(x − 11x+ 30) 1680 = ↔ + (y 1)(y− = 1) 1680 ↔ = ±y 41
+) y= 41 → −x2 11x− = ↔ ∈ − 12 0 x {1; 12}
8 1 ( 1) .( 1) 72 ( 1) 72 72 0 ( 9)( 8) 0 9
1 4
6
x y
Trang 20Lời giải
a
2 2
Trang 22Đặt
2
60 31 31
Trang 24Sau đó phương trình quay trở về dạng E
Ví dụ: Giải các phương trình sau
Trang 26 + = −
= −
+ + + + = ↔ + + + + = ↔ + + = ↔ = − ↔ + = − ↔ = −
Vậy phương trình có tập nghiệm
{ }1
e +) x= 0 không là nghiệm của phương trình
+) Chia cả hai vế cho x2 ta được:
2 2
x x
Trang 272
1 2;