Vậy tập nghiệm của phương trình là t... Ta biến đổi phương trình thành:... .Vậy tập nghiệm của phương trình 1 là... Chia 2 vế của phương trình cho x3 ta được:... Dạng 7: PHƯƠNG TRÌNH CH
Trang 1GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ:
CHUYÊN ĐỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Dạng 1: PHƯƠNG TRÌNH CÓ HỆ SỐ ĐỐI XỨNG
Bài 4: Giải phương trình: x4 2x3 4x2 2x 1 0
Bài 5: Giải phương trình: x4 3x3 6x2 3 1 0x
Trang 2Bài 7: Giải phương trình: x43x34x2 3 1 0x
Bài 8: Giải phương trình: 3x413x316x213x 3 0
Bài 9: Giải phương trình: 6x4 5x3 38x2 5x 6 0
Bài 10: Giải phương trình: 6x4 7x3 36x2 7x 6 0
Bài 11: Giải phương trình: 2x4 x3 6x2 x 2 0
Bài 12: Giải phương trình: 2x45x36x2 5x 2 0
Bài 13: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm: x4 x3 2x2 x 1 0
Bài 14: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm: x4 x3 x2 x 1 0
HD:
Biến đổi phương trình thành: x2 x 1 x2 x 2 0
Trang 3Dạng 2: PHƯƠNG TRÌNH DẠNG x a x b x c x d k
Phương pháp:
Nhận xét về tích a d b c , rồi nhóm hợp lý tạo ra biểu thức chung để đạt ẩn phụ
Đôi khi ta phải nhân thêm với các hệ số để có được biểu thức chung
Bài 1: Giải phương trình: x 7 x 5 x 4 x 2 72
Bài 4: Giải phương trình: x 1 x 2 x 4 x 5 40
Bài 5: Giải phương trình: x x 1 x 1 x 2 24
Bài 6: Giải phương trình: x 4 x 5 x 6 x 7 1680
Bài 7: Giải phương trình: x x 1 x 1 x 2 24
Trang 4Bài 8: Giải phương trình: x 1 x 3 x 5 x 7 297
Bài 9: Giải phương trình: x x 1 x 2 x 3 24
Bài 10: Giải phương trình: x 2 x 2 x2 10 72
6x 7 3x 4 x 1 6
HD:
Nhân hai vế với 12 ta được: 2
6x 7 6x 8 6x 6 72 Đặt y6x7
Bài 15: Giải phương trình: 4x 1 12 x 1 3 x 2 x 1 4 0
Trang 5Bài 16: Giải phương trình: 2 2
Với t 2 x2 2x 12 0 x 1 13
Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm:x 3;x4;x 1 13
Dạng 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH
Trang 6Bài 6: Giải phương trình: 4 4
Trang 7Dạng 4: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG CÁCH ĐẶT ẨN PHỤ
Bài 1: Giải phương trình: 2 2 2
2x 3x 1 5 2x 3x 3 24 0
Bài 2: Giải phương trình: 2 2 2
x x x x Bài 3: Giải phương trình: 2 2 2
Trang 8Đặt
1
1 2 2
Phương trình trở thành: y3 z3 t3 0 vậy yzt0 x 1 x 2 1 2 x 0
Bài 10: Giải phương trình: 3 3 3
x
Bài 14: Giải phương trình: x2 1 x2 4x 3 192
HD:
Trang 9Biến đổi phương trình thành:
Bài 15: Giải phương trình: 3 3 3 3
Vậy phương trình có hai nghiệm:x 0;x 6
Bài 18: Giải phương trình: 3 3 3
Trang 10Bài 19: Giải phương trình: x2 x 2 x2 x 3 6
Với t 3 thì x2 x 2 3 x2 x 5 0 x 1 2 21
.Vậy tập nghiệm của phương trình là
1 21 1 21 1;0; ;
hoặc
5 6
x
Với t 4 thì 2 2
36x 84x 48 4 36x 84x 52 0 , phương trình này vô nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình là
Bài 22: Giải phương trình: x 1 x 2 x 4 x 5 10
HD:
Đặt
3 4
Trang 11Vậy tập nghiệm của phương trình là S 6 3; 6 3
Bài 23: Giải phương trình: x2 x 2 x2 2x 2 2x2
Trang 12Vậy tập nghiệm của phương trình là
t
Với t1 thì x 1x 1 x2 x 1 0 x 1 2 5
1 3
2 50
25 2
Với
9 2
Trang 13Điều kiện x 1; 2; 3; 4;0 Ta biến đổi phương trình thành:
Trang 14x
.Bài 31: Giải phương trình:
Do x0 không là nghiệm của phương trình nên chia cả tử và mẫu của
mỗi phân thức ở vế trái của phương trình cho x, rồi đặt
7 4
Trang 15.Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là
Trang 16PT trên thành: 3t2 6xt 20t 0 t t3 6x 20 0 t 0 hoặc 3t 6x 20
Với t 0 thì x2 6 0, suy ra x 6 (thỏa mãn đk)
Với 3t 6x 20 ta có 3x2 18 6x 20 hay 3x2 6x 2 0 suy ra
ĐK: t 5 ,x t x Khử mẫu thức ta được PT tương đương
(thỏa mãn ĐK)Với t x thì 3x2 2 x 3x2 x 2 0 Phương trình vô nghiệm Với
11 2
x
.Vậy tập nghiệm của PT(5) là
Trang 17Bài 40: Giải phương trình: x44x319x2106x120 0
Bài 41: Giải phương trình: 4x412x35x26x 15 0
Bài 42: Giải phương trình : x4 8x 7
Trang 18
2
2t t 1 0 2 1t t 1 0
Bài 45: Giải phương trình: x44x36x24x24 0
Bài 46: Giải phương trình: 3
2
13 1 1
2 7
x x
, phương trình trở thành: 2 7 y2 13yy 2 1 7 y 0 Bài 49: Giải phương trình: 2 3 6 3
x x
x x x x
Trang 19Bài 50: Giải phương trình: 2 2 2
Trang 20Bài 56: Giải phương trình: 4x3 6x2 12x 8 0
Bài 57: Giải phương trình: 2 2
HD :
3 1 3
2 3x x 2x 3 x 1
Đặt 1
2 3
x x
a b
Nhận thấy x 1 không phải là nghiệm của phương trình
Với x 1 , phương trình đã cho tương đương với
Từ (1) và (2) suy ra phương trình có nghiệm khi x = - 1
Bài 60: Giải các phương trình sau: 2 2 2 2
x x x x x x
HD:
Trang 22Dạng 5 : NHẨM NGHIỆM ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
+ Nếu phương trình có nghiệm phân số, thì tử là ước của hệ số tự do, mẫu
là ước của hệ số bậc cao nhất
+ Sửa dụng phương pháp đồng nhất để tách phương trình bậc 4 thành hai phương trình bậc 2
Bài 1: Giải phương trình: x42x35x24x 12 0
HD:
Phương trình tương đương với x 1 x 2 x2 x 6 0
Bài 2: Giải phương trình:x42x34x2 5x 6 0
HD:
Phương trình tương đương với: x 2 x 3 x2 x 1 0
Bài 3: Giải phương trình: x4 x2 6x 8 0
HD:
Phương trình tương đương với x 1 x 2 x2 x 4 0
Bài 4: Giải phương trình: 6x4 x3 7x2 x 1 0
HD:
Phương trình tương đương với: x2 1 2 x 1 3 x 1 0
Bài 5: Giải phương trình: x4 2x3 4x2 3x 2 0
HD:
Phương trình tương đương với x2 x 1 x2 x 2 0
Bài 6: Giải phương trình:2x43x38x26x 5 0
HD :
Phương trình tương đương với x2 x 1 2 x2 x 5 0
Bài 7: Giải phương trình sau: 2 2
HD :
Trang 23Thêm 16x2 vào hai vế ta được :
3 21 2
Biến đổi phương trình thành: x4 4x2 4 9x2 18x 9 0
Bài 15: Giải phương trình : 2x4 10x3 11x2 x 1 0
Trang 24Bài 18: Cho đa thức: P x x4 x3 6x2 40x m 1979
a) Tìm m sao cho P(x) chia hét cho x-2
b) Với m tìm được, hãy giải phương trình P(x) =0
HD:
a, P x x 2 x3 3x2 12x 16 m 2011
, Do p x chia hết cho x 2 nên
Trang 25y y
Trang 26Ta thấy phương trình x4 x3 x2 x 1 vô nghiệm
Bài 3: Giải phương trình sau: x5 x3 3x 2x4 x2 3
HD:
Phương trình tương đương với 2x 2 x4 x2 3 0
Bài 4: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm: x6 x5 x4 x3 x2 x 1 0
HD:
Nhân hai vế với x 1 ta được: x7 1 0 x 1
Bài 5: Giải phương trình: x5 x2 2x 2
Ta thấy x 0 không là nghiệm của phương trình Chia 2 vế của phương trình cho x3 ta được:
Trang 28Dạng 7: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Trang 29=> x 9 0 x 9Bài 4: Tìm x, biết:
Trang 31Bài 14: Giải phương trình:
1
3x 4 t x
Trang 32Vì
2 2
Trang 33Bài 23: Giải phương trình:
2
5
x x
Trang 34Bài 28: Giải phương trình:
2 8 1
x x
90 1
x
y x
, Phương trình trở thành: y22y 8 0Bài 32: Giải phương trình: 2 2
Trang 35Để ý rằng nếu x là nghiệm thì x 0 nên ta chia cả tử số và mẫu số vế trái cho x thì thu được:
x
thì phương trình trở thành:
12 3
6 2
1
x
x x
Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm
Bài 35: Giải phương trình: 2 2 2
Trang 36Dạng 8: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Bài 1: Giải phương trình sau: 2x 3 x 3
Bài 2: Giải phương trình sau:
0 1
x
x
Bài 3: Giải phương trình sau: 2x 1 x 1
Bài 4: Giải phương trình sau: 2x 1 x23x4
Vì 2x 5 0, 2x27x 5 0, Nên suy ra: 2x 5 2x27x 5 0
x x
, Vậy: x= 1; x= 3Bài 8: Giải phương trình : 2
x x x
HD:
Lập bảng xét dấu Từ đó ta có 3 trường hợp:
Trang 37TH 1:
0
x x
1 29 2
x x
Bài 12: Giải phương trình :
Bài 14: Giải phương trình : x2 x 2 x2 2x
Bài 16: Giải phương trình : 3x 5 2x1
Bài 17: Giải phương trình : 7x 4 3x4
Bài 18: Giải phương trình : 2x 1 x
Bài 19: Giải phương trình : 3x 4 x 2
Bài 20: Giải phương trình :
3 2 1
x x
Bài 21: Giải phương trình : 2x 5 3x2
Bài 22: Giải phương trình : x 3 2x1
Bài 23: Giải phương trình :
2 7
3 1 1
x
x x
Trang 38Bài 24: Giải phương trình :
3 1
3 2
x
x x
Bài 25: Giải phương trình :
5 2
2 3
x
x x
Bài 26: Giải phương trình : x2 4 x 2
Bài 27: Giải phương trình : x 1 2x 3 0Bài 28: Giải phương trình : x 1 x2 1 0
Bài 29: Giải phương trình : x2 1 x23x 2 0Bài 30: Giải phương trình : 5x 2 3x 4 4x5
Trang 39Bài 1: Giải phương trình: 2x 1 x 2
Bài 2: Giải phương trình sau: x 4 3x5
Bài 3: Giải phương trình:
Bài 4: Giải phương trình sau: x 1 x3 x 1
Bài 5: Giải phương trình sau: 4x22x 1 2x
Bài 6: Giải phương trình sau: x25x 4 x 4
Bài 7: Giải phương trình: x24x 5 4x17
Trang 40Bài 9: Giải phương trình sau: 2
2 2
2
1 2 7
1 1
x x
x x
HD:
Vì x22x 3 0, x , Nên phương trình
2 2
x x
Bài 14: Giải phương trình: x22x x 1 5 0
Bài 15: Giải phương trình: x22x5 x 1 5 0
Bài 16: Giải phương trình: 4x220x4 2x 5 13 0
Trang 41Bài 17: Giải phương trình: x24x2 x 2 1 0
Bài 18: Giải phương trình: x22x5x 1 5 0
Bài 19: Giải phương trình sau: 2
Bài 23: Giải phương trình :
Bài 26: Giải phương trình: x2 x 12 x2 x 2 (x 5; 7)
Bài 27: Giải phương trình: x23x 2 2x1 (x 5 21)
Bài 28: Giải phương trình: x24x 3 x 3 (x0; 5)
Bài 29: Giải phương trình:
Bài 30: Giải phương trình: x2 1 1 4x
Bài 31: Giải phương trình: 4x 1 x2 2x4
Bài 32: Giải phương trình: 3x 5 2x2 x 3
Bài 33: Giải phương trình: x25x3x 2 5 0
Bài 34: Giải phương trình: x2 2x 8 x21
Bài 35: Giải phương trình: x2 5 x 1 1 0
Trang 42Bài 36: Giải phương trình: 3x2 2 6 x2
Bài 37: Giải phương trình:
x x
Bài 42: Giải phương trình: 4x24x52x 1 5 0
HD:
Nếu
1 2
x , Phương trình trở thành: 2 2x x 7 0
Nếu
1 2
x phương trình trở thành: 2x 5 x 1 0 Bài 43: Giải phương trình: x 3 x 1
Với 3 x 0 x 3 x 1 vô nghiệm
Với x 3 x 2 không thỏa mãn:
Trang 43
III, Phương trình dạng: f x g x h x t x
Phương pháp:
Lập bảng xét dấu:
Sử dụng tính chất: a b a b ab. 0 hoặc: a b a b b a b 0
Bài 1: Giải phương trình sau: x 1 2x 2 3x 3 4
Bài 2: Giải phương trình sau:
1
3 1
x x
HD:
Biến đổi phương trình về: x 3 x 1 x x 4 3
Bài 4: Giải phương trình sau: x 1 1 x 1 1 2
HD:
Sử dụng tính chất a b a b b a b 0
Phương trình tương đương với: x 1 1 x 1 1 2 2 2,
Dấu bằng khi: 2 x 1 1 0 x 2
Vậy phương trình có nghiệm x 2
Bài 5: Giải phương trình sau: x 1 3x 1 x 2 x 2x2
Bài 6: Giải phương trình sau: x 2a x a a2x 0
Bài 7: Giải phương trình sau: x 3 x 2 7
Bài 8: Giải phương trình sau: x 2x 3 x 1
Bài 9: Giải phương trình sau: x 1 x x x 3, 1 x 3
Bài 10: Giải phương trình sau: x 3 x 1
Trang 44Bài 11: Giải phương trình sau: x2x 2 3x 3 4
Bài 12: Giải phương trình sau: x2x 1 3x 2 4
Bài 13: Giải phương trình sau: x 1 x 2 x 3 4x
Bài 14: Giải phương trình sau: x x 3 x2 x 1 1
Bài 15: Giải phương trình sau:
Bài 17: Giải phương trình sau: x x 1 3 2x
Bài 18: Giải phương trình sau: 5 x x 1 x 6
Trang 45IV Giải và biện luận
Bài 1: Giải và biện luận các phương trình sau: mx2m mx x 1
m
, Phương trình có nghiệm đúng với mọi xVới
1 2
Nếu m 1, Thì phương trình (2) có nghiệm đúng với mọi x
Nếu m 1 , Thì phương trình có nghiệm x = 0
Với phương trình (3) ta có :
Nếu m 3 , thì phương trình (3) vô nghiệm
Nếu m 3 , thì phương trình (3) có nghiệm
2 3
x m
Kết luận : Với m 1 , Phương trình có nghiệm đúng với mọi x
Với m 3 , Phương trình có nghiệm x = 0Với m 1,m 3 , Phương trình có nghiệm x=0 và
2 3
x m
Bài 3 : Tìm m để phương trình x2 x mx2 m 1x 2m 1
, có 3 nghiệm phân biệt :
HD :
Phương trình tương đương với : x x 1 x 1 mx 2m 1
Trang 46Nếu m 1 , thì phương trình (1) vô nghiệm, Khi đó PT ban đầu không thể
có ba nghiệm phân biệt
Nếu m 1 , thì phương trình (2) vô nghiệm, Khi đó PT ban đàu không có
ba nghiệm phân biệt
Nếu m 1 , thì
1 2 1 (4)
1 2 1
m x
m m x
3 2
Kết luận : Vậy với
1 2 1; ; ;0;1
2 3
, thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Bài 4: Giải và biện luận |x2 – 2x +m|+x=0
HD :
Ta có: |x2 – 2x +m|+x=0 x22x m x
2 2
2
0 0
3 0 (1) 2
0 (2)
x x
Bài 5: Cho phương trình : x22x2x 1 m 3 0
a, Giải phương trình khi m= -2
b, Tìm m để phương trình sau có nghiệm
Trang 47t m t t có nghiệm t 0 đồ thị hàm số f x t 2 2t , với
Với m 1, Phương trình trở thành : 0x 1 , Vô nghiệm
Với m 1 , Phương trình tương đương với
1 2 1
m x
m
Giải (2) :
Với m 1 , Phương trình trở thành : 0x 1 , phương trình vô nghiệmVới m 1 , Phương trình tương đương với :
2 1 1
m x
m
Kết luận :
Với m 1 , Phương trình có nghiệm là
3 2
x
Với m 1 , Phương trình có nghiệm là :
1 2 1
m x
m x
m
Bài 7: giả và biện luận phương trình: mx2x mx1
Nếu m 1 thì phương trình (*) vô nghiệm
Nếu m 1 thì phương trình (*) có nghiệm
1
x m
Kết luận :
1
m , Phương trình có nghiệm
1 2
x
1
m , Phương trình có nghiệm
1 2
Bài 8: Giải và biện luận phương trình sau: 3x m x 1
Bài 9: Giải và biện luận phương trình sau: x24x2x m 2 m 0
Bài 10: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: |x2 – 2x + m| = x2 + 3x – m – 1
Trang 48Bài 11: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 4x3m 2x m Bài 12: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3x2m x m Bài 13: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 2x m x 2m2Bài 14: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x22x m x
Bài 15: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3mx 1 5
Bài 16: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 2x m 2x2m1Bài 17: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3x m 2x m 1Bài 18: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x m x 1
Bài 19: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3x m 2x2mBài 20: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 3x m x 1
Bài 21: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x m x 1
Bài 22: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x22a x a a 20Bài 23: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: mx 1 2x m 3Bài 24: Cho phương trình: x 3 2 x 1 4
a, Giải phương trình
b, Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của phương trình